Hệ thống pháp luật
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH
KON TUM

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 07/2021/QĐ-UBND

Kon Tum, ngày 15 tháng 3 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG QUY HOẠCH THĂM DÒ, KHAI THÁC, SỬ DỤNG KHOÁNG SẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KON TUM ĐẾN NĂM 2020, TẦM NHÌN ĐẾN NĂM 2030

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 06 năm 2015 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức Chính phủ và Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Khoáng sản ngày 17 tháng 11 năm 2010;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Khoáng sản;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 23/2020/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ quy định về quản lý cát, sỏi lòng sông và bảo vệ lòng, bờ, bãi sông;

Căn cứ Nghị quyết số 26/2014/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum khóa X, kỳ họp thứ 9 về Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh Kon Tum đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030;

Căn cứ Nghị quyết số 74/2020/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum khóa XI, kỳ họp thứ 11 về Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh Kon Tum đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030;

Theo đề nghị của Sở Công Thương tại Tờ trình số 14/TTr-SCT ngày 12 tháng 3 năm 2021 (kèm theo hồ sơ trình).

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh Kon Tum đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 với các nội dung chính sau:

1. Điều chỉnh thông số (địa danh, tọa độ, diện tích, tài nguyên dự báo): 12 điểm mỏ (chi tiết tại phụ lục 1 kèm theo).

2. Loại khỏi quy hoạch: 10 điểm mỏ (chi tiết tại phụ lục 2 kèm theo).

3. Bổ sung quy hoạch: 20 điểm mỏ (chi tiết tại phụ lục 3 kèm theo).

4. Các nội dung khác tiếp tục thực hiện theo Quyết định số 71/2014/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về phê duyệt Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh Kon Tum đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030; Quyết định số 21/2016/QĐ-UBND ngày 24 tháng 5 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh Kon Tum đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030; Quyết định số 09/2018/QĐ-UBND ngày 13 tháng 4 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về phê duyệt bổ sung Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh Kon Tum đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030.

Điều 2. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26 tháng 3 năm 2021.

2. Bãi bỏ các nội dung trong các Quyết định do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành không còn phù hợp với quy định của pháp luật (về phân kỳ quy hoạch, các điểm mỏ chưa được Bộ Tài nguyên và Môi trường khoanh định và công bố khu vực phân tán, nhỏ lẻ), cụ thể:

a) Bãi bỏ phân kỳ Giai đoạn đến 2020, Giai đoạn 2021-2030, Dự trữ tại tiết 2.1 điểm 2 khoản III Điều 1 và tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định số 71/2014/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về phê duyệt quy hoạch khoáng sản.

b) Bãi bỏ tiết 2.3 điểm 2 khoản III Điều 1 và Phụ lục 2 ban hành kèm theo Quyết định số 71/2014/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về phê duyệt Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh Kon Tum đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030.

c) Bãi bỏ các nội dung liên quan đến phân kỳ Giai đoạn đến 2020, Giai đoạn 2021-2030, Dự trữ tại Phụ lục 01 và Phân kỳ quy hoạch tại Phụ lục 02 ban hành kèm theo Quyết định số 21/2016/QĐ-UBND ngày 24 tháng 5 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh Kon Tum đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030.

d) Bãi bỏ các nội dung liên quan đến Phân kỳ quy hoạch tại phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 09/2018/QĐ-UBND ngày 13 tháng 4 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về phê duyệt bổ sung Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh Kon Tum đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030.

3. Giám đốc các Sở: Công Thương, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Lao động

- Thương binh và Xã hội; Giám đốc Công an tỉnh; Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Bộ Đội Biên phòng tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Công Thương;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Bộ Xây dựng;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
-
Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Ủy ban MTTQ tỉnh Kon Tum;
- Văn phòng HĐND tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh (CVP, các PCVP);
- Sở Tư pháp;
- Báo Kon Tum;
- Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Công báo tỉnh;
- Lưu: VT, HTKT.TQT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Lê Ngọc Tuấn

 

PHỤ LỤC I

BẢNG THỐNG KÊ CÁC ĐIỂM MỎ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH
(Kèm theo Quyết định số: 07/2021/QĐ-UBND ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)

TT

Theo Quy hoạch đã được phê duyệt

Điều chỉnh Quy hoạch

Số hiệu quy hoạch

Địa danh

Tọa độ

Diện tích (ha)

Tài nguyên dự báo (1000 m3)

Địa danh

Tọa độ

Diện tích (ha)

Tài nguyên dự báo (1000 m3)

Điểm góc

X(m)

Y(m)

Điểm góc

X(m)

Y(m)

I

CÁT XÂY DỰNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

30

Thôn Đăk Tum, xã Đăk Môn, huyện Đăk Glei

 

 

 

 

 

Thôn Broong Mỹ, xã Đăk Môn, huyện Đăk Glei và thôn Đăk Giá, xã Đăk Ang, huyện Ngọc Hồi

 

 

 

 

 

2

43

Thôn Nông Nhầy 2, xã Đăk Nông và thôn 6, thị trấn Plei Kần, huyện Ngọc Hồi

 

 

 

 

 

Thôn Đăk Kon, xã Đăk Rơ Nga, huyện Đăk Tô và thôn Nông Nhầy 2, xã Đăk Nông, thôn 6, thị trấn Plei Kần, huyện Ngọc Hồi.

 

 

 

 

 

3

59

Sông Tê Phen 2, xã Đăk Trăm, huyện Đăk Tô

 

 

 

 

 

Thôn Tê Pheo, xã Đăk Trăm, huyện Đăk Tô

 

 

 

 

 

4

135

Thôn 5, xã Tân Lập, huyện Kon Rẫy

 

 

 

 

 

Thôn 5, thị trấn Đăk Rve, huyện Kon Rẫy

 

 

 

 

 

5

136

Thôn 5, xã Tân Lập, huyện Kon Rẫy

 

 

 

 

 

Thôn 4, xã Tân Lập, huyện Kon Rẫy

 

 

 

 

 

6

138

khu vực giáp ranh giữa: Thôn 1, xã Tân Lập và thôn 13, xã Đăk Ruồng, huyện Kon Rẫy

 

 

 

 

 

Thôn 1, 3, xã Tân Lập; thôn 8, xã Đăk Tơ Lung và thôn 13, xã Đăk Ruồng, huyện Kon Rẫy

 

 

 

 

 

7

179

Sông Pô Kô - Sông Đăk Bla, xã Sa Bình, xã Yaly, xã Ya Chim, thành phố Kon Tum.

 

 

 

 

 

Sông Pô Kô - Sông Đăk Bla, xã Sa Bình, xã Yaly, huyện Sa Thầy và xã Đăk Năng, xã Ia Chim, thành phố Kon Tum

 

 

 

 

 

8

79

thôn 1-2, xã Diên Bình, huyên Đăk Tô

1

1616228

541643

22,4

224

 

1

1616166

541622

25

250

2

1616166

541622

2

1616345

541172

3

1616345

541172

3

1616132

541018

4

1616132

541018

4

1616206

540899

5

1616206

540899

5

1616395

541029

6

1616395

541029

6

1616596

540580

7

1616596

540580

7

1616578

540038

8

1616578

540038

8

1616709

539662

9

1616709

539662

9

1616685

539544

10

1616685

539544

10

1616766

539534

11

1616766

539534

11

1616766

539824

12

1616766

539824

12

1616654

539977

13

1616654

539977

13

1616696

540596

14

1616696

540596

14

1616228

541643

15

1616228

541643

15

1616253

541759

 

 

 

16

1616340

541773

 

 

 

17

1616407

541740

 

 

 

18

1616407

541844

 

 

 

19

1616225

541833

 

 

 

20

1616149

541714

II

SÉT GẠCH NGÓI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

174

Thôn Đắk Chỏa, xã Vinh Quang, thành phố Kon Tum

1

1595562

552029

77,3

1932,5

Thôn Thanh Trung, phường Ngô Mây, thành phố Kon Tum

1

1595300

552300

51

1275

2

1595300

552300

2

1594250

552300

3

1594250

552300

3

1594090

551900

4

1594090

551900

4

1594797

551632

5

1595050

551530

 

 

 

6

1595296

551795

 

 

 

7

1595563

551884

 

 

 

8

1595562

552029

 

 

 

III

ĐÁ XÂY DỰNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

195

thôn 5, xã Hòa Bình, thành phố Kon Tum

1

1578838

550682

23,6

2360

 

1

1578838

550682

25,3

2530

2

1578861

550622

2

1578861

550622

3

1578997

550450

3

1578997

550450

4

1579243

550407

4

1579243

550407

5

1579369

550595

5

1579369

550595

6

1579280

550705

6

1579450

550646

7

1579280

550796

7

1579347

550792

8

1579117

550819

8

1579280

550705

9

1579140

551122

9

1579280

550796

10

1578928

551275

10

1579117

550819

11

1578865

551146

11

1579140

551122

12

1578997

551056

12

1578928

551275

13

1578905

550875

13

1578865

551146

14

1578838

550682

14

1578997

551056

 

 

 

15

1578905

550875

IV

ĐẤT SAN LẤP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

12

 

1

1671159

526652

4,9

294

 

1

1671159

526652

3,9

234

2

1670976

526516

2

1670958

526835

3

1670849

526663

3

1670849

526663

4

1670958

526835

4

1670903

526600

 

 

 

5

1670970

526656

 

 

 

6

1671045

526567

2

02

(QĐ21)

thôn Đăk Brông, xã Chư Hreng, thành phố Kon Tum

1

1583520

553710

4,9

250

 

1

1583752

553710

10,8

550

2

1583520

553967

2

1583752

553967

3

1583330

553967

3

1583330

553967

4

1583330

553710

4

1583330

553710

 

PHỤ LỤC II

BẢNG THỐNG KÊ 10 ĐIỂM MỎ LOẠI KHỎI QUY HOẠCH
(Kèm theo Quyết định số: 07/2021/QĐ-UBND ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)

STT

Số hiệu quy hoạch

Loại khoáng sản

Địa danh

Diện tích QH (ha)

Tài nguyên dự báo (1000 m3)

Lý do loại khỏi QH

1

3

Cát xây dựng

Thôn Bêng Lang, xã Đăk Blô, huyện Đăk Glei

8,1

81

Tác động xấu đến môi trường, có nguy cơ gây sạt lở bờ sông, suối, gây bức xúc trong nhân dân (Văn bản số 352/UBND-CV ngày 27/5/2016 của UBND huyện Đăk Glei)

2

13

Cát xây dựng

Làng Đăk Rú, xã Đăk Pék, huyện Đăk Glei

2,2

22

3

15

Cát xây dựng

Thôn Đăk Nhoong, xã Đăk Nhoong, huyện Đăk Glei

5,0

50

4

16

Cát xây dựng

Thôn Long Nang, TT Đăk Glei, huyện Đăk Glei

2,6

26

Tác động xấu đến môi trường, có nguy cơ gây sạt lở bờ sông, suối, gây bức xúc trong nhân dân (Văn bản số 352/UBND-CV ngày 27/5/2016 của UBND huyện Đăk Glei)

5

21

Cát xây dựng

Thôn Đăk Tung, TT Đăk Glei, huyện ĐăkGlei

4,8

48

6

42

Cát xây dựng

Sông Đăk Sú, xã Đăk Sú, huyện Ngọc Hồi

2,5

25

Do thủy điện Đăk Xú đã được đầu tư xây dựng nên trữ lượng cát không có (Văn bản số 1089/UBND-TH ngày 08/9/2016 của UBND huyện Ngọc Hồi)

7

45

Cát xây dựng

xã Đăk Sú, huyện Ngọc Hồi

3,6

36

Do thủy điện Đăk Xú đã được đầu tư xây dựng nên trữ lượng cát không có (Văn bản số 1089/UBND-TH ngày 08/9/2016 của UBND huyện Ngọc Hồi)

8

57

Đá xây dựng

Thôn Tân Bình, xã Đăk Kan, huyện Ngọc Hồi

10,0

300

Ảnh hưởng diện tích đất rừng (Văn bản số 1307/UBND-TH ngày 27/10/2016 của UBND huyện Ngọc Hồi)

9

80

Đá xây dựng

Thôn Kon Kring, xã Diên Bình, huyện Đăk Tô

20,0

600

UBND xã Diên Bình đưa vào quy hoạch đất làm bãi huấn luyện lực lượng dân quân của xã (VB số 422/UBND ngày 26/7/2016 của UBND huyện Đăk Tô).

10

186

Đá xây dựng

Thôn Kon Hra Ktu, xã Chư Hreng, thành phố Kon Tum

7,0

210

Chồng lấn diện tích với “Dự án đầu tư hạ tầng, tạo quỹ đất phát triển khu sản xuất theo quy hoạch”

 

PHỤ LỤC III

BẢNG THỐNG KÊ 20 ĐIỂM MỎ BỔ SUNG QUY HOẠCH
(Kèm theo Quyết định số: 07/2021/QĐ-UBND ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)

1. Khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường: 19 điểm mỏ

TT

Số hiệu bổ sung quy hoạch

Tên mỏ khoáng sản

Địa danh (thôn, xã, huyện)

Diện tích (ha)

Đim góc

Hệ VN2000, kinh tuyến trục 1070 30' múi chiếu 30

Mức độ nghiên cứu địa chất

Tài nguyên cấp 333 + cấp 334a (m3)

Hiện trạng

X (m)

Y (m)

1

BS01

Cát xây dựng

Thôn 7, thôn 8, xã Đăk Tờ Re, huyện Kon Rẫy

19,2

1

1592831

567516

Đánh giá tiềm năng khoáng sản

357 120

Điểm mỏ cát nằm dưới lòng sông Đăk Bla, bị ngập nước, hai bên bờ sông không có dân cư, từ quốc lộ 24 đi vào khoảng 2km.

2

1592825

567569

3

1592548

567542

4

1592376

567546

5

1592149

567514

6

1591973

567439

7

1591736

567411

8

1591530

567408

9

1591196

567255

10

1591069

567225

11

1590713

567203

12

1590444

567199

13

1590181

567234

14

1590016

567352

15

1589932

567553

16

1589868

567524

17

1589956

567324

18

1590120

567190

19

1590249

567143

20

1590415

567128

21

1590662

567154

22

1590921

567147

23

1591117

567167

24

1591548

567352

25

1591915

567368

26

1592255

567483

27

1592551

567475

2

BS02

Cát xây dựng

Khu 1 tại Thôn 3 xã Đăk Tơ Lung, huyện Kon Rẫy

10,3

1

1609392

571403

Đánh giá tiềm năng khoáng sản

105 575

Điểm mỏ cát nằm dưới lòng sông Đăk A Kôi, bị ngập nước, điểm mỏ gồm 2 khu, giữa 2 khu là cầu treo. Hai bên bờ sông khu 1 không có dân cư, từ đường tỉnh lộ 677 đi vào khoảng 0,5km.

2

1609364

571466

3

1609259

571537

4

1609177

571604

5

1609147

571651

6

1609121

571719

7

1609103

571810

8

1609110

571881

9

1609161

571974

10

1609216

572123

11

1609262

572216

12

1609314

572383

13

1609352

572528

14

1609346

572567

15

1609303

572631

16

1609289

572675

17

1609288

572723

18

1609267

572765

19

1609231

572792

20

1609156

572806

21

1609063

572770

22

1608966

572706

23

1608854

572669

24

1608798

572630

25

1608755

572567

26

1608712

572518

27

1608652

572471

28

1608664

572439

29

1608725

572472

30

1608797

572539

31

1608885

572614

32

1609109

572753

33

1609188

572760

34

1609239

572729

35

1609263

572656

36

1609284

572576

37

1609280

572504

38

1609236

572302

39

1609112

571985

40

1609086

571944

41

1609049

571877

42

1609065

571750

43

1609099

571689

44

1609154

571569

45

1609331

571444

46

1609355

571393

Khu 2 tại Thôn 1 xã Đăk Tơ Lung, huyn Kon Rẫy

6,7

47

1609308

571214

Đánh giá tiềm năng khoáng sản

49 133

Cát nằm dưới lòng sông Đăk A Kôi, bị ngập nước, hai bên bờ sông khu 2 dân cư thưa thớt, rải rác dọc đường tỉnh lộ 677.

48

1609293

571085

49

1609337

570986

 

 

 

50

1609371

570862

51

1609438

570791

52

1609535

570770

53

1609764

570774

54

1609912

570789

55

1610021

570824

56

1610141

570847

57

1610274

570822

58

1610394

570769

59

1610416

570816

60

1610248

570882

61

1610122

570902

62

1610036

570892

63

1609931

570851

64

1609828

570832

65

1609671

570820

66

1609520

570823

67

1609420

570867

68

1609350

571021

69

1609322

571113

70

1609337

571202

3

BS03

Cát xây dựng

Thôn 10 xã Đăk Tờ Re, huyện Kon Rẫy

3,6

1

1585406

562957

Đánh giá tiềm năng khoáng sản

44 400

Điểm mỏ cát nằm dưới lòng sông Đăk Bla, bị ngập nước, mỏ nằm gần ranh giới hành chính tỉnh Kon Tum và tỉnh Gia Lai. Diện tích mỏ nằm trong địa giới tỉnh Kon Tum, hai bên bờ sông không có dân cư, từ quốc lộ 24 đi vào khoảng 5km.

2

1585407

563054

3

1585428

563211

4

1585444

563486

5

1585444

563706

6

1585463

563786

7

1585458

563919

8

1585448

563967

9

1585444

564063

10

1585415

564063

11

1585430

563900

12

1585427

563791

13

1585406

563503

14

1585390

563199

15

1585372

562959

4

BS04

Đá xây dựng

Thôn 5, xã Hòa Bình,

8,8

1

1 575 968

552 188

Đánh giá tiềm năng khoáng sản

2 288 000

Điểm mỏ đá nằm trên sống sườn gần đỉnh núi, không có dân cư, một phần diện tích nhỏ trồng cây Bời lời, còn lại phần lớn là cây bụi rải rác, từ quốc lộ 14 đi vào khoảng 1km.

2

1 575 853

552 344

3

1 575 482

552 084

4

1 575 592

551 926

5

BS05

Đá xây dựng

Thôn 2, xã Hòa Bình, thành phố Kon Tum

20,2

1

1577130

553623

Đánh giá tiềm năng khoáng sản

6 060 000

Điểm mỏ đá nằm trên sống sườn gần đỉnh núi, không có dân cư, một phần diện tích nhỏ trồng cây Bời lời, còn lại phần lớn là cây bụi rải rác, từ quốc lộ 14 đi vào khoảng 1,5km.

2

1576966

553673

3

1577062

553857

4

1576887

554010

5

1576418

553879

6

1576391

553819

7

1576998

553460

6

BS06

Đá xây dựng

Thôn 10 xã Đăk Tờ Re, huyện Kon Rẫy

16,8

1

1586229

563514

Đánh giá tiềm năng khoáng sản

3 360 000

Điểm mỏ đá nằm trên đồi thấp, trong mỏ có moong khai thác cũ (diện tích khoảng 2ha), không có dân cư, phần lớn trồng cây cao su, còn lại một phần nhỏ là cây bụi rải rác, từ quốc lộ 24 đi vào khoảng 5km.

2

1585900

563906

3

1585639

563683

4

1586021

563302

7

BS07

Đá xây dựng

Thôn Hòa Bình, xã Sa Nghĩa, huyện Sa Thầy

10,0

1

1596308

533450

Đánh giá tiềm năng khoáng sản

2 500 000

Điểm mỏ đá nằm trên sống sườn gần đỉnh núi, không có dân cư, phần lớn trồng cây cao su, còn lại một phần nhỏ trồng cây cà phê và cây bụi rải rác, từ đường tỉnh lộ 675 đi vào khoảng 3km.

2

1596185

533671

3

1596029

533736

4

1595864

533576

5

1596163

533307

4

1558925

500256

8

BS09

Sét gạch ngói

Xã Ngọc Bay, thành phố Kon Tum

6,7

1

1590785

547281

Đánh giá tiềm năng khoáng sản

659 950

Điểm mỏ sét nằm trên đồi, gần nhà máy gạch tuynel Đức Bảo, không có dân cư, phần lớn là trồng cây cao su, mỏ nằm gần đường tỉnh lộ 675.

2

1590577

547384

3

1590492

547379

4

1590386

547348

5

1590384

547193

6

1590499

547230

7

1590642

547089

9

BS10

Sét gạch ngói

Thôn 2, xã Hòa Bình, thành phố Kon Tum

4,0

1

1 580 422

552 201

Đánh giá tiềm năng khoáng sản

322 000

Điểm mỏ sét nằm trên đồi thấp, xung quanh có các lò gạch thủ công, không có dân cư, phần lớn là trồng cây cao su, từ quốc lộ 14 đi vào khoảng 1km.

2

1 580 422

552 390

3

1 580 210

552 390

4

1 580 210

552 201

10

BS11

Sét gạch ngói

phường Ngô Mây, thành phố Kon Tum

6,1

1

1595654

551281

Đánh giá tiềm năng khoáng sản

381 250

Điểm mỏ sét nằm trên đồi, gần nhà máy gạch tuynel Hùng Phát 2, không có dân cư, phần lớn là trồng cây cao su, từ quốc lộ 14 đi vào khoảng 1km.

2

1595747

551496

3

1595675

551515

4

1595563

551364

5

1595272

551232

6

1595321

551119

11

BS12

Đất san lấp

Thôn 4, xã Tân Lập, huyện Kon Rẫy

3,0

1

1603087

579236

Đánh giá tiềm năng khoáng sản

264 000

Điểm mỏ đất nằm trên đồi, trong diện tích mỏ có nhà 3 nhà tạm, không có dân cư, phần lớn là trồng cây cao su, mỏ nằm gần đường quốc lộ 24.

2

1602955

579337

3

1602847

579183

4

1602981

579092

12

BS14

Đất san lấp

Thôn Kon Hra Ktu, xã Chư Hreng, thành phố Kon Tum

9,5

1

1585192

557452

Đánh giá tiềm năng khoáng sản

779 000

Điểm mỏ đất nằm trên đồi, không có dân cư, phần lớn trồng cây cao su, mỏ nằm gần đường cấp phối.

2

1584963

557550

3

1584807

557435

4

1584880

557315

5

1584799

557236

6

1585002

557179

7

1585093

557198

13

BS15

Đất san lấp

Thôn Kon Gur, xã Đăk Blà, thành phố Kon Tum

12,3

1

1 589 012

561 521

Đánh giá tiềm năng khoáng sản

1 039 350

Điểm mỏ đất nằm trên đồi, không có dân cư, phần lớn là cây bụi dây leo rải rác và một phần trồng cây cao su, mỏ nằm gần đường quốc lộ 24.

2

1 589 025

561 567

3

1 588 900

561 651

4

1 588 929

561 700

5

1 589 044

561 632

6

1 589 085

561 774

7

1 588 834

561 888

8

1 588 714

562 112

9

1 588 554

561 992

10

1 588 712

561 984

11

1 588 716

561 745

12

1 588 656

561 698

13

1 588 888

561 495

14

BS16

Đất san lấp

Thôn Kon Gur, xã Đăk Blà, thành phố Kon Tum

3,5

1

1589496

562264

Đánh giá tiềm năng khoáng sản

264 250

Điểm mỏ đất nằm trên đồi, không có dân cư, phần lớn là cây bụi dây leo rải rác và một phần trồng cây bời lời, mỏ nằm gần đường quốc lộ 24.

2

1589507

562386

3

1589295

562395

4

1589233

562254

5

1589252

562172

6

1589351

562262

15

BS17

Đất san lấp

Thôn Kon Gur, xã Đăk Blà, thành phố Kon Tum

12,8

1

1 589 191

562 425

Đánh giá tiềm năng khoáng sản

768 000

Điểm mỏ đất nằm trên đồi, không có dân cư, phần lớn là cây bụi dây leo rải rác và một phần trồng cây bời lời, mỏ nằm gần đường quốc lộ 24.

2

1 589 229

562 752

3

1 589 089

562 668

4

1 589 056

562 730

5

1 589 200

562 803

6

1 588 847

562 839

7

1 588 802

562 508

16

BS18

Đất san lấp

Thôn Tu Mơ Rông, xã Tu Mơ Rông, huyện Tu Mơ Rông

2,2

1

1 644 046

549 312

Đánh giá tiềm năng khoáng sản

169 400

Điểm mỏ đất nằm trên đồi cao, không có dân cư, phần lớn là cây bụi dây leo rải rác, mỏ nằm gần đường tỉnh lộ 672.

2

1 644 046

549 365

3

1 643 840

549 331

4

1 643 830

549 312

5

1 643 829

549 212

6

1 643 943

549 216

7

1 644 013

549 313

4

1604587

555817

17

BS20

Đất san lấp

Thôn 9, xã Đăk Tơ Re, huyện Kon Rẫy

3,5

1

1589612

563164

Đánh giá tiềm năng khoáng sản

302 750

Điểm mỏ đất nằm trên đồi, không có dân cư phần lớn trồng cây bời lời, một phần nhỏ là cây bụi dây leo rải rác, mỏ nằm gần đường quốc lộ 24.,

2

1589605

563433

3

1589456

563352

4

1589445

563180

18

BS21

Đất san lấp

Thôn 5, xã Hòa Bình, thành phố Kon Tum

23,1

1

1578956

550425

Đánh giá tiềm năng khoáng sản

1 824 900

Điểm mỏ đất nằm trên đồi, gần mỏ đá đang khai thác, không có dân cư, phần lớn trồng cây cao su, từ quốc lộ 14 đi vào khoảng 4km.

2

1578815

550659

3

1578893

550874

4

1578496

550888

5

1578360

550656

6

1578679

550258

19

BS22

Đất san lấp

Thôn Kon Drei, xã Đăk Blà, thành phố Kon Tum

6,1

1

1 587 291

561 594

Đánh giá tiềm năng khoáng sản

439 200

Điểm mỏ đất nằm trên đồi, không có dân cư, phần lớn trồng cây keo và cây bời lời, từ quốc lộ 24 đi vào khoảng 3km.

2

1 587 323

561 700

3

1 587 113

561 844

4

1 586 937

561 913

5

1 586 870

561 767

6

1 587 078

561 661

7

1 587 122

561 648

8

1 587 103

561 738

9

1 587 127

561 755

10

1 587 174

561 749

11

1 587 210

561 690

12

1 587 176

561 631

2. Khoáng sản phân tán nhỏ lẻ do Bộ Tài nguyên và Môi trường khoanh định, công bố:

TT

Số hiệu bổ sung quy hoạch

Tên mỏ khoáng sản

Địa danh (thôn, xã, huyện)

Diện tích (ha)

Điềm góc

Hệ VN2000, kinh tuyến trục 1070 30' múi chiếu 30

Ghi chú

X (m)

Y (m)

Bộ Tài nguyên và Môi trường đã phê duyệt kết quả khoanh định khu vực có khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ tại Quyết định số 2381/QĐ-BTNMT ngày 26/10/2020

1

BS23

Đá serpentin làm ốp lát

Xã Pờ Y, huyện Ngọc Hồi

2,7

1

1621364

507429

2

1621364

507494

3

1621186

507625

4

1621148

507429