Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 06/2021/QĐ-UBND

Sơn La, ngày 06 tháng 4 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH GIÁ SẢN PHẨM DỊCH VỤ CÔNG HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SƠN LA

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 23 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí thường xuyên;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-BTC ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường;

Căn cứ Thông tư số 20/2017/TT-BTNMT ngày 08 tháng 8 năm 2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường;

Căn cứ Thông tư số 24/2017/TT-BTNMT ngày 01 tháng 9 năm 2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy trình kỹ thuật quan trắc môi trường;

Căn cứ Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07 tháng 5 năm 2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 168/TTr-STNMT ngày 22 tháng 3 năm 2021.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Ban hành giá sản phẩm dịch vụ công hoạt động quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Sơn La gồm các nội dung như sau:

1. Phạm vi và đối tượng áp dụng

a) Phạm vi áp dụng

Quyết định này quy định giá sản phẩm dịch vụ công hoạt động quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Sơn La làm cơ sở để đặt hàng cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước đối với dịch vụ quan trắc chất lượng môi trường tỉnh.

b) Đối tượng áp dụng

Các tổ chức, cá nhân thực hiện hoạt động quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Sơn La có sử dụng ngân sách nhà nước.

c) Điều kiện áp dụng đơn giá

- Đối với đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi thường xuyên; đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm một phần chi thường xuyên; đơn vị sự nghiệp công lập do Nhà nước bảo đảm chi thường xuyên: Sử dụng đơn giá không có khấu hao tài sản cố định.

- Đối với đơn vị sự nghiệp công lập tự đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư, nhà cung cấp dịch vụ sự nghiệp công khác: Sử dụng đơn giá có khấu hao tài sản cố định.

2. Ban hành các nội dung của giá sản phẩm dịch vụ công hoạt động quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Sơn La gồm:

a) Giá sản phẩm hoạt động quan trắc môi trường không khí ngoài trời, tiếng ồn, độ rung (Phụ lục số 01);

b) Giá sản phẩm hoạt động quan trắc môi trường nước mặt lục địa (Phụ lục số 02);

c) Giá sản phẩm hoạt động quan trắc môi trường nước dưới đất (Phụ lục số 03);

d) Giá sản phẩm hoạt động quan trắc môi trường đất (Phụ lục số 04);

đ) Giá sản phẩm hoạt động quan trắc nước thải (Phụ lục số 05);

e) Giá sản phẩm hoạt động quan trắc khí thải (Phụ lục số 06);

g) Giá sản phẩm hoạt động quan trắc phóng xạ (Phụ lục số 07);

h) Giá sản phẩm hoạt động quan trắc môi trường của Trạm quan trắc môi trường nước mặt tự động, liên tục (Phụ lục số 08);

i) Giá sản phẩm hoạt động quan trắc chất lượng nước mưa (Phụ lục số 09);

k) Giá sản phẩm hoạt động quan trắc chất thải (Phụ lục số 10);

l) Giá sản phẩm hoạt động quan trắc chất lượng trầm tích (Phụ lục số 11);

m) Giá sản phẩm hoạt động quan trắc môi trường của Trạm quan trắc môi trường không khí tự động, liên tục (Phụ lục số 12).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 22 tháng 4 năm 2021 và thay thế Quyết định số 3374/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2015 của UBND tỉnh ban hành Bộ đơn giá hoạt động quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Sơn La.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn, tổ chức kiểm tra việc thực hiện; tổng hợp những khó khăn, vướng mắc và kịp thời báo cáo, đề xuất UBND tỉnh xem xét, quyết định sửa đổi bổ sung hoặc thay thế cho phù hợp với quy định pháp luật hiện hành.

2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Bộ Tài nguyên và Môi trường (b/c);
- Bộ Tài chính (b/c);
- TT Tỉnh uỷ (b/c);
- TT HĐND tỉnh (b/c);
- Vụ pháp chế Bộ TN&MT;
- Cục kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Tổng cục Môi trường;
- Sở Tư pháp;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Lưu: VT- Biên KT. 15 bản.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH




Đặng Ngọc Hậu

 

PHỤ LỤC SỐ 01

GIÁ SẢN PHẨM HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ NGOÀI TRỜI, TIẾNG ỒN, ĐỘ RUNG
(Kèm theo Quyết định số 06/2021/QĐ-UBND ngày 06/4/2021 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: Đồng

STT

Mã hiệu

Thông số phân tích

Chi phí nhân công

Chi phí dụng cụ

Chi phí khấu hao máy móc thiết bị

Chi phí vật liệu

Chi phí trực tiếp

Chi phí quản lý chung (20%)

Đơn giá /Thông số

Đơn giá/Thông số
(không có khấu hao)

1

2

3

4

5

6

7

8 = 4 + 5 + 6 + 7

9 = 8*20%

10 = 8 + 9

11 = (4 + 5 + 7) *20% + (4 + 5 + 7)

A

 

Hoạt động quan trắc môi trường không khí ngoài trời

 

 

 

 

 

 

 

 

1

KK1a

Nhiệt độ

40.003

1.256

1.357

2.646

45.262

9.052

54.314

52.686

 

 

Hiện trường

40.003

1.256

1.357

2.646

45.262

 

 

 

 

 

Phòng thí nghiệm

 

 

 

 

 

 

 

 

2

KK1b

Độ ẩm

40.003

1.256

1.357

2.646

45.262

9.052

54.314

52.686

 

 

Hiện trường

40.003

1.256

1.357

2.646

45.262

 

 

 

 

 

Phòng thí nghiệm

 

 

 

 

 

 

 

 

3

KK2a

Tốc độ gió

40.003

1.256

1.223

2.646

45.128

9.026

54.154

52.686

 

 

Hiện trường

40.003

1.256

1.223

2.646

45.128

 

 

 

 

 

Phòng thí nghiệm

 

 

 

 

 

 

 

 

4

KK2b

Hướng gió

40.003

1.256

1.223

2.646

45.128

9.026

54.154

52.686

 

 

Hiện trường

40.003

1.256

1.223

2.646

45.128

 

 

 

 

 

Phòng thí nghiệm

 

 

 

 

 

 

 

 

5

KK3

Áp suất khí quyển

40.003

1.255

1.223

2.646

45.127

9.025

54.152

52.685

 

 

Hiện trường

40.003

1.255

1.223

2.646

45.127

 

 

 

 

 

Phòng thí nghiệm

 

 

 

 

 

 

 

 

6

KK4a

Bụi TSP

197.817

4.284

16.264

4.210

222.574

44.515

267.089

247.573

 

 

Hiện trường

163.548

2.715

9.309

1.647

177.218

 

 

 

 

 

Phòng thí nghiệm

34.269

1.569

6.955

2.563

45.356

 

 

 

7

KK4b

Pb

272.576

43.897

94.519

29.182

440.174

88.035

528.209

414.786

 

 

Hiện trường

163.548

2.715

9.309

1.647

177.218

 

 

 

 

 

Phòng thí nghiệm

109.028

41.183

85.210

27.535

262.956

 

 

 

8

KK4c

Bụi PM10

426.769

4.284

94.519

29.182

554.754

110.951

665.705

552.282

 

 

Hiện trường

392.500

2.715

9.309

1.647

406.171

 

 

 

 

 

Phòng thí nghiệm

34.269

1.569

85.210

27.535

148.584

 

 

 

9

KK4d

Bụi PM2,5

426.769

4.284

94.519

29.182

554.754

110.951

665.705

552.282

 

 

Hiện trường

392.500

2.715

9.309

1.647

406.171

 

 

 

 

 

Phòng thí nghiệm

34.269

1.569

85.210

27.535

148.584

 

 

 

10

KK5

CO (phương pháp lấy mẫu hấp thụ và so màu)

214.166

11.267

42.855

79.225

347.513

69.503

417.016

365.590

 

 

Hiện trường

105.138

3.352

7.699

59.486

175.675

 

 

 

 

 

Phòng thí nghiệm

109.028

7.915

35.156

19.739

171.838

 

 

 

11

KK6

NO2

202.488

13.672

50.357

220.210

486.727

97.345

584.073

523.644

 

 

Hiện trường

105.138

5.711

11.262

89.043

211.154

 

 

 

 

 

Phòng thí nghiệm

97.350

7.961

39.095

131.167

275.574

 

 

 

12

KK7

SO2

202.488

14.431

49.628

73.522

340.069

68.014

408.083

348.529

 

 

Hiện trường

105.138

6.007

11.262

13.924

136.331

 

 

 

 

 

Phòng thí nghiệm

97.350

8.424

38.366

59.597

203.737

 

 

 

13

KK8

O3

226.778

24.101

48.583

18.118

317.580

63.516

381.096

322.796

 

 

Hiện trường

117.750

20.369

16.337

3.268

157.723

 

 

 

 

 

Phòng thí nghiệm

109.028

3.733

32.246

14.850

159.856

 

 

 

14

KK9

Amoniac (NH3)

237.534

10.235

57.430

3.783

308.981

61.796

370.778

301.862

 

 

Hiện trường

140.184

5.612

16.337

3.642

165.775

 

 

 

 

 

Phòng thí nghiệm

97.350

4.623

41.093

140

143.206

 

 

 

15

KK10

Hydrosunfua (H2S)

237.534

10.235

57.430

12.528

317.727

63.545

381.272

312.356

 

 

Hiện trường

140.184

5.612

16.337

3.343

165.475

 

 

 

 

 

Phòng thí nghiệm

97.350

4.623

41.093

9.185

152.251

 

 

 

16

KK11a

Hơi axit (HCl)

237.534

10.235

37.642

83.759

369.170

73.834

443.004

397.834

 

 

Hiện trường

140.184

5.612

16.337

4.015

166.148

 

 

 

 

 

Phòng thí nghiệm

97.350

4.623

21.305

79.744

203.022

 

 

 

17

KK11b

Hơi axit (HF)

237.534

10.235

37.642

83.759

369.170

73.834

443.004

397.834

 

 

Hiện trường

140.184

5.612

16.337

4.015

166.148

 

 

 

 

 

Phòng thí nghiệm

97.350

4.623

21.305

79.744

203.022

 

 

 

18

KK11c

Hơi axit (HNO3)

237.534

10.235

37.642

83.759

369.170

73.834

443.004

397.834

 

 

Hiện trường

140.184

5.612

16.337

4.015

166.148

 

 

 

 

 

Phòng thí nghiệm

97.350

4.623

21.305

79.744

203.022

 

 

 

19

KK11d

Hơi axit (H2SO4)

237.534

10.235

37.642

83.759

369.170

73.834

443.004

397.834

 

 

Hiện trường

140.184

5.612

16.337

4.015

166.148

 

 

 

 

 

Phòng thí nghiệm

97.350

4.623

21.305

79.744

203.022

 

 

 

20

KK11đ

Hơi axit (HCN)

280.368

11.224

32.673

8.030

332.296

66.459

398.755

359.546

 

 

Hiện trường

140.184

5.612

16.337

4.015

166.148

 

 

 

 

 

Phòng thí nghiệm

140.184

5.612

16.337

4.015

166.148

 

 

 

21

KK12c

Xylen (C6H4(CH3)2)

342.804

15.976

80.837

67.351

506.968

101.394

608.361

511.357

 

 

Hiện trường

173.816

5.701

16.337

3.714

199.568

 

 

 

 

 

Phòng thí nghiệm

168.988

10.275

64.500

63.637

307.400

 

 

 

22

KK12d

Styren (C6H5CHCH2)

342.804

15.976

80.837

67.351

506.968

101.394

608.361

511.357

 

 

Hiện trường

173.816

5.701

16.337

3.714

199.568

 

 

 

 

 

Phòng thí nghiệm

168.988

10.275

64.500

63.637

307.400

 

 

 

23

KK12a

Benzen, Acrolein, Acrylonitril, Anilin, Axit acrylic, Benzidin, Cloroform, Hydrocabon, Fomaldehyt, Naphtalen, Phenol, Tetracloetylen, Vinyl clorua, Acetaldehyt, Axit propionic, Metyl mecarptan,

342.804

15.976

80.837

67.351

506.968

101.394

608.361

511.357

 

 

Hiện trường

173.816

5.701

16.337

3.714

199.568

 

 

 

 

 

Phòng thí nghiệm

168.988

10.275

64.500

63.637

307.400

 

 

 

24

KK12b

Toluen

342.804

15.976

80.837

67.351

506.968

101.394

608.361

511.357

 

 

Hiện trường

173.816

5.701

16.337

3.714

199.568

 

 

 

 

 

Phòng thí nghiệm

168.988

10.275

64.500

63.637

307.400

 

 

 

B

 

Hoạt động quan trắc tiếng ồn

 

 

 

 

 

 

 

 

I

 

Tiếng ồn giao thông

 

 

 

 

 

 

 

 

1

TO1a

Mức ồn trung bình (LAeq)

93.490

1.512

5.377

22.167

122.546

24.509

147.055

140.603

 

 

Hiện trường

54.550

580

4.157

7.317

66.604

 

 

 

 

 

Phòng thí nghiệm

38.940

932

1.219

14.850

55.941

 

 

 

2

TO1b

Mức ồn cực đại (LAmax)

93.490

1.335

8.360

14.634

117.819

23.564

141.383

131.351

 

 

Hiện trường

54.550

580

4.157

7.317

66.604

 

 

 

 

 

Phòng thí nghiệm

38.940

755

4.203

7.317

51.215

 

 

 

3

TO2

Cường độ dòng xe

203.876

4.509

2.129

27.513

238.027

47.605

285.632

283.078

 

 

Hiện trường

145.466

2.997

-

12.663

161.126

 

 

 

 

 

Phòng thí nghiệm

58.410

1.512

2.129

14.850

76.900

 

 

 

II

 

Tiếng ồn khu công nghiệp và đô thị

 

 

 

 

 

 

 

 

1

TO3a

Mức ồn trung bình (LAeq)

77.880

1.687

5.423

22.167

107.156

21.431

128.587

122.081

 

 

Hiện trường

38.940

755

4.203

7.317

51.215

 

 

 

 

 

Phòng thí nghiệm

38.940

932

1.219

14.850

55.941

 

 

 

2

TO3b

Mức ồn cực đại (LAmax)

136.290

3.375

6.732

22.167

168.564

33.713

202.277

194.198

 

 

Hiện trường

68.145

1.863

4.432

7.317

81.758

 

 

 

 

 

Phòng thí nghiệm

68.145

1.512

2.300

14.850

86.806

 

 

 

3

TO3c

Mức ồn phân vị (LA50)

120.765

17.640

16.078

24.181

178.664

35.733

214.396

195.103

 

 

Hiện trường

38.940

932

1.219

14.850

55.941

 

 

 

 

 

Phòng thí nghiệm

81.825

16.708

14.858

9.331

122.722

 

 

 

4

TO4

Mức ồn theo tần số (dải Octa)

136.290

3.375

6.732

22.167

168.564

33.713

202.277

194.198

 

 

Hiện trường

68.145

1.863

4.432

7.317

81.758

 

 

 

 

 

Phòng thí nghiệm

68.145

1.512

2.300

14.850

86.806

 

 

 

C

 

Hoạt động quan trắc độ rung

 

 

 

 

 

 

 

 

1

ĐR01

Độ rung

120.765

18.220

17.353

24.177

180.514

36.103

216.617

195.794

 

 

Hiện trường

81.825

16.708

14.858

9.331

122.722

 

 

 

 

 

Phòng thí nghiệm

38.940

1.512

2.494

14.846

57.792

 

 

 

 

PHỤ LỤC SỐ 02

GIÁ SẢN PHẨM HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG NƯỚC MẶT LỤC ĐỊA
(Kèm theo Quyết định số 06/2021/QĐ-UBND ngày 06/4/2021 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: Đồng

STT

Mã hiệu

Thông số phân tích

Chi phí nhân công

Chi phí dụng cụ

Chi phí khấu hao máy móc thiết bị

Chi phí vật liệu

Chi phí trực tiếp

Chi phí quản lý chung
(20%)

Đơn giá /Thông số

Đơn giá/Thông số
(không có khấu hao)

1

2

3

4

5

6

7

8 = 4 + 5 + 6 + 7

9 = 8* 20%

10 =8 + 9

11 = (4 + 5 + 7) *20% + (4 + 5 + 7)

1

NM1a1

Nhiệt độ

32.969

2.218

7.665

14.969

57.822

11.564

69.386

60.187

 

 

Hiện trường

32.969

2.218

7.665

14.969

57.822

 

 

 

 

 

Phòng thí nghiệm

 

 

 

 

 

 

 

 

2

NM1a2

pH

32.969

2.218

7.665

18.582

61.435

12.287

73.722

64.523

 

 

Hiện trường

32.969

2.218

7.665

18.582

61.435

 

 

 

 

 

Phòng thí nghiệm

 

 

 

 

 

 

 

 

3

NM1b

Thế oxi hóa khử (ORP)

32.969

2.012

7.665

11.769

54.415

10.883

65.298

56.100

 

 

Hiện trường

32.969

2.012

7.665

11.769

54.415

 

 

 

 

 

Phòng thí nghiệm

 

 

 

 

 

 

 

 

4

NM2a

Oxy hòa tan (DO)

32.969

2.497

7.665

23.036

66.168

13.234

79.401

70.202

 

 

Hiện trường

32.969

2.497

7.665

23.036

66.168

 

 

 

 

 

Phòng thí nghiệm

 

 

 

 

 

 

 

 

5

NM2b

Độ đục

32.969

2.254

7.665

47.239

90.128

18.026

108.153

98.954

 

 

Hiện trường

32.969

2.254

7.665

47.239

90.128

 

 

 

 

 

Phòng thí nghiệm

 

 

 

 

 

 

 

 

6

NM3a

Tổng chất rắn hòa tan (TDS)

32.969

2.854

7.665

26.574

70.062

14.012

84.075

74.876

 

 

Hiện trường

32.969

2.854

7.665

26.574

70.062

 

 

 

 

 

Phòng thí nghiệm

 

 

 

 

 

 

 

 

7

NM3b

Độ dẫn điện (EC)

32.969

2.854

7.665

26.574

70.062

14.012

84.075

74.876

 

 

Hiện trường

32.969

2.854

7.665

26.574

70.062

 

 

 

 

 

Phòng thí nghiệm

 

 

 

 

 

 

 

 

8

NM4

Tổng chất rắn lơ lửng (TSS)

109.310

5.881

12.504

4.205

131.900

26.380

158.281

143.275

 

 

Hiện trường

41.123

2.631

1.859

3.324

48.937

 

 

 

 

 

Phòng thí nghiệm

68.187

3.250

10.645

881

82.964

 

 

 

9

NM5a

Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD5)

118.228

19.069

14.481

9.954

161.732

32.346

194.078

176.701

 

 

Hiện trường

41.123

2.631

1.859

8.805

54.418

 

 

 

 

 

Phòng thí nghiệm

77.105

16.438

12.622

1.149

107.314

 

 

 

10

NM5b

Nhu cầu oxy hóa học (COD)

135.362

17.277

34.320

78.031

264.990

52.998

317.988

276.804

 

 

Hiện trường

41.123

2.631

1.859

8.805

54.418

 

 

 

 

 

Phòng thí nghiệm

94.239

14.647

32.460

69.225

210.572

 

 

 

11

NM6a1

Amoni (NH4+)

132.400

17.957

19.990

79.239

249.587

49.917

299.504

275.515

 

 

Hiện trường

46.728

2.631

2.915

8.433

60.707

 

 

 

 

 

Phòng thí nghiệm

85.672

15.327

17.075

70.806

188.879

 

 

 

12

NM6a2

Nitrit (NO2-)

132.400

14.820

21.466

299.259

467.945

93.589

561.534

535.775

 

 

Hiện trường

46.728

2.631

2.915

8.433

60.707

 

 

 

 

 

Phòng thí nghiệm

85.672

12.189

18.551

290.826

407.238

 

 

 

13

NM6a3

Nitrat (NO3-)

132.400

15.524

21.466

12.856

182.246

36.449

218.695

192.936

 

 

Hiện trường

46.728

2.631

2.915

8.433

60.707

 

 

 

 

 

Phòng thí nghiệm

85.672

12.893

18.551

4.423

121.539

 

 

 

14

NM6a4

Tổng P

183.018

15.610

38.989

18.290

255.907

51.181

307.089

260.302

 

 

Hiện trường

46.728

2.631

2.915

8.433

60.707

 

 

 

 

 

Phòng thí nghiệm

136.290

12.979

36.074

9.857

195.200

 

 

 

15

NM6a5

Tổng N

202.488

19.144

44.010

15.756

281.398

56.280

337.678

284.866

 

 

Hiện trường

46.728

2.631

2.915

8.433

60.707

 

 

 

 

 

Phòng thí nghiệm

155.760

16.513

41.095

7.323

220.691

 

 

 

16

NM6a6

Sulphat (SO42-)

163.548

12.703

18.963

24.626

219.840

43.968

263.808

241.052

 

 

Hiện trường

46.728

2.631

2.915

8.433

60.707

 

 

 

 

 

Phòng thí nghiệm

116.820

10.072

16.048

16.193

159.133

 

 

 

17

NM6a7

Photphat (PO43-)

163.548

11.966

23.934

17.222

216.670

43.334

260.004

231.283

 

 

Hiện trường

46.728

2.631

2.915

8.433

60.707

 

 

 

 

 

Phòng thí nghiệm

116.820

9.335

21.019

8.789

155.963

 

 

 

18

NM6a8

Clorua (Cl-)

122.492

7.254

16.319

36.184

182.248

36.450

218.697

199.116

 

 

Hiện trường

46.728

2.631

2.915

8.433

60.707

 

 

 

 

 

Phòng thí nghiệm

75.764

4.623

13.404

27.751

121.541

 

 

 

19

NM6a9

Florua (F-)

144.078

11.966

13.086

17.979

187.109

37.422

224.531

208.828

 

 

Hiện trường

46.728

2.631

2.915

8.433

60.707

 

 

 

 

 

Phòng thí nghiệm

97.350

9.335

10.171

9.545

126.402

 

 

 

20

NM6a10

Crom (VI)

144.078

11.966

24.762

15.125

195.931

39.186

235.117

205.403

 

 

Hiện trường

46.728

2.631

2.915

8.433

60.707

 

 

 

 

 

Phòng thí nghiệm

97.350

9.335

21.847

6.692

135.224

 

 

 

21

NM6b1

Kim loại Pb

231.296

45.882

69.705

34.069

380.952

76.190

457.143

373.496

 

 

Hiện trường

35.046

2.631

2.915

8.433

49.025

 

 

 

 

 

Phòng thí nghiệm

196.250

43.251

66.790

25.635

331.927

 

 

 

22

NM6b2

Kim loại Cd

231.296

45.882

69.705

34.069

380.952

76.190

457.143

373.496

 

 

Hiện trường

35.046

2.631

2.915

8.433

49.025

 

 

 

 

 

Phòng thí nghiệm

196.250

43.251

66.790

25.635

331.927

 

 

 

23

NM6b3

Kim loại Hg

231.296

24.654

70.493

23.377

349.821

69.964

419.785

335.192

 

 

Hiện trường

35.046

2.631

2.915

8.433

49.025

 

 

 

 

 

Phòng thí nghiệm

196.250

22.024

67.578

14.944

300.795

 

 

 

24

NM6b4

Kim loại As

231.296

24.014

70.493

61.848

387.651

77.530

465.181

380.590

 

 

Hiện trường

35.046

2.631

2.915

8.433

49.025

 

 

 

 

 

Phòng thí nghiệm

196.250

21.383

67.578

53.415

338.626

 

 

 

25

NM6b5

Kim loại Fe

171.336

15.405

59.779

23.267

269.787

53.957

323.744

252.010

 

 

Hiện trường

35.046

2.631

2.915

8.433

49.025

 

 

 

 

 

Phòng thí nghiệm

136.290

12.774

56.864

14.834

220.762

 

 

 

26

NM6b6

Kim loại Cu

171.336

15.405

59.779

23.267

269.787

53.957

323.744

252.010

 

 

Hiện trường

35.046

2.631

2.915

8.433

49.025

 

 

 

 

 

Phòng thí nghiệm

136.290

12.774

56.864

14.834

220.762

 

 

 

27

NM6b7

Kim loại Zn

171.336

15.405

59.779

23.267

269.787

53.957

323.744

252.010

 

 

Hiện trường

35.046

2.631

2.915

8.433

49.025

 

 

 

 

 

Phòng thí nghiệm

136.290

12.774

56.864

14.834

220.762

 

 

 

28

NM6b8

Kim loại Mn

171.336

15.405

59.779

23.267

269.787

53.957

323.744

252.010

 

 

Hiện trường

35.046

2.631

2.915

8.433

49.025

 

 

 

 

 

Phòng thí nghiệm

136.290

12.774

56.864

14.834

220.762

 

 

 

29

NM6b9

Kim loại Ni

171.336

15.405

59.779

23.267

269.787

53.957

323.744

252.010

 

 

Hiện trường

35.046

2.631

2.915

8.433

49.025

 

 

 

 

 

Phòng thí nghiệm

136.290

12.774

56.864

14.834

220.762

 

 

 

30

NM7

Tổng dầu, mỡ

242.978

75.433

38.031

91.714

448.156

89.631

537.787

492.150

 

 

Hiện trường

46.728

2.539

1.859

15.436

66.563

 

 

 

 

 

Phòng thí nghiệm

196.250

72.894

36.172

76.278

381.593

 

 

 

31

NM8a

Coliform

202.488

12.504

50.414

302.839

568.244

113.649

681.893

621.397

 

 

Hiện trường

46.728

2.631

1.859

1.449

52.667

 

 

 

 

 

Phòng thí nghiệm

155.760

9.873

48.555

301.390

515.577

 

 

 

32

NM8b

E.Coli

202.488

12.504

50.414

331.350

596.755

119.351

716.106

655.610

 

 

Hiện trường

46.728

2.631

1.859

1.449

52.667

 

 

 

 

 

Phòng thí nghiệm

155.760

9.873

48.555

329.901

544.088

 

 

 

33

NM9

Tổng cacbon hữu cơ (TOC)

202.488

15.610

46.093

59.693

323.885

64.777

388.662

333.349

 

 

Hiện trường

46.728

2.631

5.651

1.438

56.448

 

 

 

 

 

Phòng thí nghiệm

155.760

12.979

40.443

58.255

267.437

 

 

 

34

NM10

Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ

379.417

89.150

115.013

239.537

823.117

164.623

987.740

849.725

 

 

Hiện trường

52.333

2.631

895

1.627

57.486

 

 

 

 

 

Phòng thí nghiệm

327.084

86.519

114.118

237.910

765.630

 

 

 

35

NM11

Thuốc BVTV nhóm Phot pho hữu cơ

379.417

89.150

115.013

239.537

823.117

164.623

987.740

849.725

 

 

Hiện trường

52.333

2.631

895

1.627

57.486

 

 

 

 

 

Phòng thí nghiệm

327.084

86.519

114.118

237.910

765.630

 

 

 

36

NM12

Xyanua (CN-)

177.561

19.946

53.291

37.148

287.946

57.589

345.535

281.586

 

 

Hiện trường

46.728

2.631

6.006

8.427

63.793

 

 

 

 

 

Phòng thí nghiệm

130.833

17.315

47.285

28.720

224.154

 

 

 

37

NM13

Chất hoạt động bề mặt

270.389

71.470

42.019

75.270

459.148

91.830

550.978

500.555

 

 

Hiện trường

52.333

2.631

895

8.427

64.286

 

 

 

 

 

Phòng thí nghiệm

218.056

68.839

41.125

66.842

394.862

 

 

 

38

NM14

Phenol

270.389

29.820

48.179

63.637

412.026

82.405

494.431

436.615

 

 

Hiện trường

52.333

2.631

895

8.427

64.286

 

 

 

 

 

Phòng thí nghiệm

218.056

27.189

47.285

55.210

347.740

 

 

 

39

2NM15

Phân tích đồng thời các kim loại

218.056

9.443

100.258

947.415

1.275.171

255.034

1.530.205

1.409.897

 

 

Hiện trường

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phòng thí nghiệm

218.056

9.443

100.258

947.415

1.275.171

 

 

 

 

PHỤ LỤC SỐ 03

GIÁ SẢN PHẨM HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG NƯỚC DƯỚI ĐẤT
(Kèm theo Quyết định số 06/2021/QĐ-UBND ngày 06/4/2021 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: Đồng

STT

Mã hiệu

Thông số phân tích

Chi phí nhân công

Chi phí dụng cụ

Chi phí khấu hao máy móc thiết bị

Chi phí vật liệu

Chi phí trực tiếp

Chi phí quản lý chung (20%)

Đơn giá /Thông số

Đơn giá/Thông số (không có khấu hao)

1

2

3

4

5

6

7

8 = 4 + 5 + 6 + 7

9 = 8 * 20%

10 = 8 + 9

11 = ( 4 + 5 + 7) *20% + (4 + 5 + 7)

1

NN1a

Nhiệt độ

41.123

2.240

4.726

8.434

56.522

11.304

67.827

62.156

 

 

Hiện trường

41.123

2.240

4.726

8.434

56.522

 

 

 

 

 

Phòng thí nghiệm

 

 

 

 

 

 

 

 

2

NN1b

pH

41.123

2.240

4.726

11.178

59.266

11.853

71.120

65.449

 

 

Hiện trường

41.123

2.240

4.726

11.178

59.266

 

 

 

 

 

Phòng thí nghiệm

 

 

 

 

 

 

 

 

3

NN2

Oxy hòa tan (DO)

41.123

3.038

4.726

22.734

71.620

14.324

85.944

80.274

 

 

Hiện trường

41.123

3.038

4.726

22.734

71.620

 

 

 

 

 

Phòng thí nghiệm

 

 

 

 

 

 

 

 

4

NN3a

Độ đục

41.123

2.280

4.726

23.784

71.912

14.382

86.294

80.624

 

 

Hiện trường

41.123

2.280

4.726

23.784

71.912

 

 

 

 

 

Phòng thí nghiệm

 

 

 

 

 

 

 

 

5

NN3b

Độ dẫn điện (EC)

41.123

2.879

4.726

22.585

71.312

14.262

85.575

79.904

 

 

Hiện trường

41.123

2.879

4.726

22.585

71.312

 

 

 

 

 

Phòng thí nghiệm

 

 

 

 

 

 

 

 

6

NN3c

Thế Ôxi hóa khử (ORP)

41.123

2.240

4.726

22.734

70.822

14.164

84.987

79.316

 

 

Hiện trường

41.123

2.240

4.726

22.734

70.822

 

 

 

 

 

Phòng thí nghiệm

 

 

 

 

 

 

 

 

7

NN3d

Tổng chất rắn hòa tan (TDS)

41.123

2.240

4.726

22.585

70.673

14.135

84.808

79.138

 

 

Hiện trường

41.123

2.240

4.726

22.585

70.673

 

 

 

 

 

Phòng thí nghiệm

 

 

 

 

 

 

 

 

8

NN4

Lấy mẫu, phân tích đồng thời: Nhiệt độ, pH, Oxy hòa tan (DO), Độ đục, Độ dẫn điện (EC), Thế Oxy hóa khử (ORP), Tổng chất rắn hòa tan (TDS)

163.548

7.321

4.726

70.649

246.244

49.249

295.493

289.822

 

 

Hiện trường

163.548

7.321

4.726

70.649

246.244

 

 

 

 

 

Phòng thí nghiệm

 

 

 

 

 

 

 

 

9

NN5a

Chất rắn lơ lửng (SS)

113.087

10.286

23.160

12.822

159.356

31.871

191.227

163.434

 

 

Hiện trường

41.123

6.328

1.951

11.516

60.917

 

 

 

 

 

Phòng thí nghiệm

71.965

3.958

21.210

1.306

98.439

 

 

 

10

NN5b

Chất rắn tổng số (TS)

104.764

10.286

23.160

6.666

144.877

28.975

173.852

146.059

 

 

Hiện trường

41.123

6.328

1.951

5.360

54.761

 

 

 

 

 

Phòng thí nghiệm

63.641

3.958

21.210

1.306

90.116

 

 

 

11

NN6

Độ cứng tổng số theo CaCO3

104.764

10.301

26.631

34.901

176.597

35.319

211.917

179.959

 

 

Hiện trường

41.123

6.328

4.726

5.360

57.536

 

 

 

 

 

Phòng thí nghiệm

63.641

3.973

21.906

29.541

119.061

 

 

 

12

NN7a1

Nitơ amôn (NH4+)

118.693

20.750

28.633

82.203

250.279

50.056

300.334

265.975

 

 

Hiện trường

46.728

4.923

1.951

11.516

65.118

 

 

 

 

 

Phòng thí nghiệm

71.965

15.827

26.683

70.687

185.161

 

 

 

13

NN7a2

Nitrite (NO2-)

118.693

17.626

29.657

302.720

468.695

93.739

562.434

526.847

 

 

Hiện trường

46.728

4.923

1.951

11.516

65.118

 

 

 

 

 

Phòng thí nghiệm

71.965

12.703

27.706

291.204

403.578

 

 

 

14

NN7a3

Nitrate (NO3-)

118.693

18.260

28.633

16.317

181.903

36.381

218.283

183.924

 

 

Hiện trường

46.728

4.923

1.951

11.516

65.118

 

 

 

 

 

Phòng thí nghiệm

71.965

13.337

26.683

4.801

116.785

 

 

 

15

NN7a4

Chỉ số permanganat

118.693

20.493

45.248

13.329

197.762

39.552

237.315

183.018

 

 

Hiện trường

46.728

4.923

1.951

11.516

65.118

 

 

 

 

 

Phòng thí nghiệm

71.965

15.570

43.297

1.813

132.645

 

 

 

16

NN7a5

Tổng N

183.018

20.501

52.704

19.217

275.440

55.088

330.528

267.283

 

 

Hiện trường

46.728

4.923

1.951

11.516

65.118

 

 

 

 

 

Phòng thí nghiệm

136.290

15.578

50.754

7.701

210.322

 

 

 

17

NN7a6

Tổng P

173.283

18.826

47.992

21.798

261.899

52.380

314.279

256.688

 

 

Hiện trường

46.728

4.923

1.951

11.516

65.118

 

 

 

 

 

Phòng thí nghiệm

126.555

13.903

46.042

10.282

196.782

 

 

 

18

NN7a7

Sulphat (SO42-)

118.693

14.047

26.932

28.087

187.757

37.551

225.309

192.992

 

 

Hiện trường

46.728

4.923

1.951

11.516

65.118

 

 

 

 

 

Phòng thí nghiệm

71.965

9.124

24.981

16.571

122.640

 

 

 

19

NN7a8

Florua (F-)

81.774

9.850

26.683

9.795

128.102

25.620

153.722

121.703

 

 

Hiện trường

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phòng thí nghiệm

81.774

9.850

26.683

9.795

128.102

 

 

 

20

NN7a8

Photphat (PO43-)

128.502

14.773

32.954

20.683

196.911

39.382

236.294

196.750

 

 

Hiện trường

46.728

4.923

1.951

11.516

65.118

 

 

 

 

 

Phòng thí nghiệm

81.774

9.850

31.003

9.167

131.794

 

 

 

21

NN7g

Oxyt Silic (SiO3)

81.774

13.337

26.683

5.524

127.318

25.464

152.782

120.762

 

 

Hiện trường

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phòng thí nghiệm

81.774

13.337

26.683

5.524

127.318

 

 

 

22

NN7a9

Clorua (Cl-)

110.369

21.952

13.012

39.645

184.979

36.996

221.974

206.359

 

 

Hiện trường

46.728

4.923

1.951

11.516

65.118

 

 

 

 

 

Phòng thí nghiệm

63.641

17.030

11.061

28.129

119.861

 

 

 

23

NN7b1

Kim loại Pb

232.075

49.098

79.262

37.529

397.964

79.593

477.556

382.442

 

 

Hiện trường

46.728

4.923

1.951

11.516

65.118

 

 

 

 

 

Phòng thí nghiệm

185.347

44.175

77.311

26.013

332.846

 

 

 

24

NN7b2

Kim loại Cd

232.075

49.098

79.262

37.529

397.964

79.593

477.556

382.442

 

 

Hiện trường

46.728

4.923

1.951

11.516

65.118

 

 

 

 

 

Phòng thí nghiệm

185.347

44.175

77.311

26.013

332.846

 

 

 

25

NN7b3

Kim loại Hg

232.075

28.553

107.276

21.852

389.756

77.951

467.708

338.976

 

 

Hiện trường

46.728

4.923

1.951

11.516

65.118

 

 

 

 

 

Phòng thí nghiệm

185.347

23.631

105.325

10.335

324.639

 

 

 

26

NN7b4

Kim loại As

232.075

27.434

107.276

38.611

405.397

81.079

486.476

357.744

 

 

Hiện trường

46.728

4.923

1.951

11.516

65.118

 

 

 

 

 

Phòng thí nghiệm

185.347

22.511

105.325

27.095

340.279

 

 

 

27

NN7b5

Kim loại Se

232.075

27.434

107.276

38.611

405.397

81.079

486.476

357.744

 

 

Hiện trường

46.728

4.923

1.951

11.516

65.118

 

 

 

 

 

Phòng thí nghiệm

185.347

22.511

105.325

27.095

340.279

 

 

 

28

NN7b6

Kim loại Cr (VI)

128.502

14.773

28.633

18.705

190.613

38.123

228.735

194.376

 

 

Hiện trường

46.728

4.923

1.951

11.516

65.118

 

 

 

 

 

Phòng thí nghiệm

81.774

9.850

26.683

7.189

125.495

 

 

 

29

NN7b7

Kim loại Fe

183.018

18.579

92.106

26.728

320.431

64.086

384.518

273.990

 

 

Hiện trường

46.728

4.923

1.951

11.516

65.118

 

 

 

 

 

Phòng thí nghiệm

136.290

13.657

90.155

15.212

255.314

 

 

 

30

NN7b8

Kim loại Cu

183.018

18.579

92.106

26.728

320.431

64.086

384.518

273.990

 

 

Hiện trường

46.728

4.923

1.951

11.516

65.118

 

 

 

 

 

Phòng thí nghiệm

136.290

13.657

90.155

15.212

255.314

 

 

 

31

NN7b9

Kim loại Zn

183.018

18.579

92.106

26.728

320.431

64.086

384.518

273.990

 

 

Hiện trường

46.728

4.923

1.951

11.516

65.118

 

 

 

 

 

Phòng thí nghiệm

136.290

13.657

90.155

15.212

255.314

 

 

 

32

NN7b10

Kim loại Mn

183.018

18.579

92.106

26.728

320.431

64.086

384.518

273.990

 

 

Hiện trường

46.728

4.923

1.951

11.516

65.118

 

 

 

 

 

Phòng thí nghiệm

136.290

13.657

90.155

15.212

255.314

 

 

 

33

NN7b11

Kim loại Ni

183.018

18.579

92.106

26.728

320.431

64.086

384.518

273.990

 

 

Hiện trường

46.728

4.923

1.951

11.516

65.118

 

 

 

 

 

Phòng thí nghiệm

136.290

13.657

90.155

15.212

255.314

 

 

 

34

NN8

Cyanua (CN-)

173.283

23.243

44.229

40.728

281.483

56.297

337.780

284.705

 

 

Hiện trường

46.728

4.923

1.951

11.516

65.118

 

 

 

 

 

Phòng thí nghiệm

126.555

18.321

42.278

29.212

216.366

 

 

 

35

NN9a

Coliform

183.018

15.567

45.458

312.247

556.291

111.258

667.549

612.998

 

 

Hiện trường

46.728

4.923

1.951

11.516

65.118

 

 

 

 

 

Phòng thí nghiệm

136.290

10.645

43.508

300.731

491.173

 

 

 

36

NN9b

E.coli

183.018

15.567

45.458

312.247

556.291

111.258

667.549

612.998

 

 

Hiện trường

46.728

4.923

1.951

11.516

65.118

 

 

 

 

 

Phòng thí nghiệm

136.290

10.645

43.508

300.731

491.173

 

 

 

37

NN10

Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ (Aldrin + Dieldrin, BHC, DDT, Heptachlor & Heptachlorepoxide)

488.445

93.592

113.680

249.285

945.003

189.001

1.134.004

997.586

 

 

Hiện trường

52.333

4.923

1.951

11.516

70.723

 

 

 

 

 

Phòng thí nghiệm

436.112

88.670

111.730

237.769

874.280

 

 

 

38

NN11

Thuốc BVTV nhóm Phot pho hữu cơ

488.445

93.592

113.680

249.296

945.014

189.003

1.134.017

997.600

 

 

Hiện trường

52.333

4.923

1.951

11.516

70.723

 

 

 

 

 

Phòng thí nghiệm

436.112

88.670

111.730

237.780

874.291

 

 

 

39

NN12

Phenol

221.173

35.259

57.074

67.104

380.609

76.122

456.731

388.243

 

 

Hiện trường

46.728

4.923

1.951

11.516

65.118

 

 

 

 

 

Phòng thí nghiệm

174.445

30.336

55.124

55.588

315.492

 

 

 

40

NN13

Phân tích đồng thời các kim loại

196.250

14.229

145.566

774.118

1.130.164

226.033

1.356.196

1.181.516

 

 

Hiện trường

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phòng thí nghiệm

196.250

14.229

145.566

774.118

1.130.164

 

 

 

 

PHỤ LỤC SỐ 04

GIÁ SẢN PHẨM HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG ĐẤT
(Kèm theo Quyết định số 06/2021/QĐ-UBND ngày 06/4/2021 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: Đồng

STT

Mã hiệu

Thông số phân tích

Chi phí nhân công

Chi phí dụng cụ

Chi phí khấu hao máy móc thiết bị

Chi phí vật liệu

Chi phí trực tiếp

Chi phí quản lý chung (20%)

Đơn giá/ Thông số

Đơn giá/ Thông số (không có khấu hao)

1

2

3

4

5

6

7

8 = 4 + 5 + 6 + 7

9 = 8 *20%

10 = 8 + 9

11 = (4 + 5 + 7) *20% + (4 + 5 + 7)

1

Đ1a

Cl-

122.340

6.406

35.583

35.338

199.667

39.933

239.600

196.901

 

 

Hiện trường

45.235