Quyết định số 06/2018/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên được ban hành nhằm sửa đổi, bổ sung quy định về lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh, cụ thể là điều chỉnh Khoản 3 Điều 1 của Quyết định số 29/2016/QĐ-UBND ngày 29/12/2016. Dưới đây là nội dung tóm tắt chi tiết và chuyên sâu về các chính sách, quy định cốt lõi của văn bản này.
- Đối tượng nộp lệ phí đăng ký kinh doanh
Quyết định xác định rõ các đối tượng có nghĩa vụ phải nộp lệ phí đăng ký kinh doanh khi được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận, bao gồm:
- Cá nhân, nhóm cá nhân thực hiện đăng ký hộ kinh doanh.
- Hộ gia đình thực hiện đăng ký hộ kinh doanh.
- Hợp tác xã và liên hiệp hợp tác xã thực hiện thủ tục đăng ký theo quy định của pháp luật.
- Phân cấp thẩm quyền và tổ chức thu lệ phí
Để đảm bảo tính hiệu quả trong công tác quản lý hành chính, văn bản phân định rõ ràng trách nhiệm giải quyết thủ tục và thu lệ phí giữa hai cấp:
- Sở Kế hoạch và Đầu tư: Thực hiện tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính và thu lệ phí đối với các hợp tác xã là quỹ tín dụng nhân dân và các liên hiệp hợp tác xã.
- Ủy ban nhân dân cấp huyện: Thực hiện tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính và thu lệ phí đối với cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình và các hợp tác xã (ngoại trừ các hợp tác xã là quỹ tín dụng nhân dân thuộc thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư).
- Biểu mức thu lệ phí đăng ký kinh doanh
Mức thu lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Hưng Yên được quy định cụ thể theo từng loại hình thủ tục như sau:
- Cấp mới Giấy chứng nhận: Mức thu là 100.000 đồng/01 lần cấp.
- Cấp lại hoặc thay đổi nội dung Giấy chứng nhận: Mức thu là 30.000 đồng/01 lần cấp.
- Cấp bản sao Giấy chứng nhận: Mức thu là 2.000 đồng/01 bản cấp.
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thực hiện
Văn bản quy định cụ thể về thời gian phát sinh hiệu lực và các cơ quan chịu trách nhiệm triển khai thực hiện:
- Hiệu lực thi hành: Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/02/2018.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; cùng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 06/2018/QĐ-UBND | Hưng Yên, ngày 02 tháng 02 năm 2018 |
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG QUYẾT ĐỊNH SỐ 29/2016/QĐ-UBND NGÀY 29/12/2016 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUY ĐỊNH MỨC THU, MIỄN, CHẾ ĐỘ THU, NỘP CÁC KHOẢN LỆ PHÍ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HƯNG YÊN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25/11/2015;
Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23/8/2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí;
Căn cứ Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/09/2015 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp;
Căn cứ Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
Căn cứ Thông tư số 96/2017/TT-BTC ngày 27/9/2017 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
Căn cứ Nghị quyết số 87/2016/NQ-HĐND ngày 15/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp các khoản lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh;
Căn cứ Nghị quyết số 136/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 87/2016/NQ-HĐND ngày 15/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp các khoản lệ phí;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 25/TTr-STC ngày 31/01/2018.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Khoản 3, Điều 1, Quyết định số 29/2016/QĐ- UBND ngày 29/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau:
“3. Lệ phí đăng ký kinh doanh
a) Đối tượng nộp lệ phí
Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh, giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã.
b) Tổ chức thu lệ phí
- Sở Kế hoạch và Đầu tư giải quyết và thu lệ phí các thủ tục hành chính đối với hợp tác xã là quỹ tín dụng nhân dân và liên hiệp hợp tác xã;
- Uỷ ban nhân dân cấp huyện giải quyết và thu lệ phí các thủ tục hành chính đối với cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình và hợp tác xã (trừ hợp tác xã là quỹ tín dụng nhân dân).
c) Mức thu
- Cấp mới Giấy chứng nhận: 100.000 đồng/01 lần cấp;
- Cấp lại, thay đổi nội dung Giấy chứng nhận: 30.000 đồng/01 lần cấp;
- Cấp bản sao Giấy chứng nhận: 2.000 đồng/01 bản cấp.”
Điều 2. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và các cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/02/2018./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Nghị quyết 56/2016/NQ-HĐND quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc
- 2Nghị quyết 90/2017/NQ-HĐND về sửa đổi Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long kèm theo Nghị quyết 57/2017/NQ-HĐND
- 3Quyết định 12/2018/QĐ-UBND về quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú, cấp chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
- 4Nghị quyết 211/2019/NQ-HĐND sửa đổi Nghị quyết 87/2016/NQ-HĐND quy định về mức thu, miễn, chế độ thu, nộp các khoản lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên
- 5Quyết định 08/2020/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 29/2016/QĐ-UBND quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp các khoản lệ phí trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
- 1Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 2Nghị định 78/2015/NĐ-CP về đăng ký doanh nghiệp
- 3Luật phí và lệ phí 2015
- 4Nghị định 120/2016/NĐ-CP hướng dẫn Luật phí và lệ phí
- 5Thông tư 250/2016/TT-BTC hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 6Nghị quyết 87/2016/NQ-HĐND về quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp các khoản lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên
- 7Nghị quyết 56/2016/NQ-HĐND quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc
- 8Thông tư 96/2017/TT-BTC sửa đổi, bổ sung Thông tư 250/2016/TT-BTC hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương của Bộ trưởng Bộ Tài chính
- 9Nghị quyết 136/2017/NQ-HĐND về sửa đổi Nghị quyết 87/2016/NQ-HĐND về quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp các khoản lệ phí do tỉnh Hưng Yên ban hành
- 10Nghị quyết 90/2017/NQ-HĐND về sửa đổi Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long kèm theo Nghị quyết 57/2017/NQ-HĐND
- 11Quyết định 12/2018/QĐ-UBND về quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú, cấp chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
- 12Quyết định 428/QĐ-UBND năm 2019 về Danh mục đính chính sai sót về căn cứ ban hành, thể thức, kỹ thuật trình bày trong các Quyết định là văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên ban hành từ ngày 01/7/2017 đến 31/12/2018
- 13Nghị quyết 211/2019/NQ-HĐND sửa đổi Nghị quyết 87/2016/NQ-HĐND quy định về mức thu, miễn, chế độ thu, nộp các khoản lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên
- 14Quyết định 08/2020/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 29/2016/QĐ-UBND quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp các khoản lệ phí trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
Quyết định 06/2018/QĐ-UBND về sửa đổi Quyết định 29/2016/QĐ-UBND quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp các khoản lệ phí trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
- Số hiệu: 06/2018/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 02/02/2018
- Nơi ban hành: Tỉnh Hưng Yên
- Người ký: Nguyễn Văn Phóng
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 15/02/2018
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
