Quyết định số 06/2016/QĐ-UBND quy định chi tiết về mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng Phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm chuẩn hóa hoạt động thu gom, vận chuyển rác thải, đồng thời phân định rõ trách nhiệm tài chính của các bên liên quan trên địa bàn tỉnh.
- Quy định về đối tượng nộp phí và đơn vị tổ chức thu phí vệ sinh
Văn bản xác định rõ ràng các chủ thể có nghĩa vụ đóng góp cũng như các cơ quan, đơn vị có thẩm quyền thực hiện việc thu phí:
- Đối tượng nộp phí: Là các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân hoạt động, sinh sống trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng khi được các đơn vị, cá nhân cung cấp dịch vụ thực hiện thu gom và vận chuyển rác thải.
- Đơn vị tổ chức thu phí: Bao gồm Công ty cổ phần dịch vụ đô thị Đà Lạt; Công ty cổ phần công trình đô thị Bảo Lộc; Xí nghiệp hoặc Đội quản lý công trình công cộng của các huyện; cùng các đơn vị, cá nhân khác được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép thực hiện dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải.
- Mức thu phí: Được áp dụng cụ thể theo Biểu chi tiết đính kèm ban hành cùng Quyết định này.
- Chế độ quản lý, sử dụng và quyết toán nguồn phí thu được
Cơ chế phân bổ và quản lý tài chính đối với nguồn thu từ phí vệ sinh được quy định chi tiết theo từng nhóm đối tượng thực hiện thu gom:
- Đối với đơn vị sự nghiệp có thu, đơn vị công ích hoặc tổ chức được giao thu phí: Được phép để lại 25% trên tổng số tiền phí thu được để chi cho công tác tổ chức thu. Phần còn lại 75% phải nộp toàn bộ vào ngân sách nhà nước theo quy định.
- Đối với các tổ chức, cá nhân kinh doanh: Thực hiện nghĩa vụ nộp thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp theo đúng quy định của Luật Quản lý thuế.
- Nguyên tắc quản lý và quyết toán: Việc quản lý, sử dụng và thanh quyết toán các khoản chi phí phục vụ công tác thu phí được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 và Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2006 của Bộ Tài chính.
- Chứng từ thu phí: Sử dụng biên lai, chứng từ thu phí do ngành Thuế phát hành theo quy định của Bộ Tài chính và hướng dẫn cụ thể từ Cục Thuế tỉnh Lâm Đồng.
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm tổ chức thực hiện
Quyết định quy định rõ mốc thời gian áp dụng và các cơ quan chịu trách nhiệm triển khai thực hiện:
- Hiệu lực thi hành: Quyết định này chính thức có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2016.
- Văn bản thay thế: Quyết định này thay thế hoàn toàn Quyết định số 26/2013/QĐ-UBND ngày 05 tháng 6 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về việc quy định mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng Phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Đà Lạt và Bảo Lộc; cùng Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 06/2016/QĐ-UBND | Đà Lạt, ngày 01 tháng 02 năm 2016 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC QUY ĐỊNH MỨC THU, NỘP, CHẾ ĐỘ QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ VỆ SINH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Pháp lệnh phí và lệ phí ngày 28 tháng 8 năm 2001 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí, lệ phí; Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí, lệ phí;
Căn cứ Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí; Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2006 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC và Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02 tháng 01 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
Căn cứ Nghị quyết số 121/2014/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng về việc Quy định mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng Phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô, Phí tham gia đấu giá quyền khai thác khoáng sản, Phí vệ sinh và bổ sung mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng một số loại lệ phí tại Nghị quyết 101/2014/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2014 của HĐND tỉnh;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Quy định mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng Phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng như sau:
1. Đối tượng nộp phí: Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng khi được các đơn vị, cá nhân thực hiện dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải.
2. Mức thu: Theo Biểu chi tiết đính kèm.
3. Đơn vị tổ chức thu: Công ty cổ phần dịch vụ đô thị Đà Lạt, Công ty cổ phần công trình đô thị Bảo Lộc; Xí nghiệp hoặc Đội quản lý công trình công cộng của các huyện và các đơn vị, cá nhân được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép thực hiện dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải.
4. Quản lý, sử dụng số phí vệ sinh thu được:
a) Đối với đơn vị sự nghiệp có thu, đơn vị công ích hoặc tổ chức được giao thu phí vệ sinh: được để lại 25% tổng số thu để chi cho công tác tổ chức thu. Số còn lại 75% nộp toàn bộ vào ngân sách nhà nước.
b) Đối với tổ chức, cá nhân kinh doanh: Nộp thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp theo quy định của Luật Quản lý thuế;
c) Việc quản lý, sử dụng và thanh quyết toán các khoản chi phí để thực hiện công tác thu phí thực hiện theo quy định tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí và Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2006 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí.
d) Biên lai, chứng từ thu phí thực hiện theo quy định của Bộ Tài chính (do ngành Thuế phát hành) và hướng dẫn của Cục Thuế tỉnh Lâm Đồng.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2016 và thay thế Quyết định số 26/2013/QĐ-UBND ngày 05 tháng 6 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về việc quy định mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng Phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Đà Lạt và Bảo Lộc; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
MỨC THU PHÍ VỆ SINH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 06/2016/QĐ-UBND ngày 01/02/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
| Các đối tượng | Đơn vị tính | Thành phố Đà Lạt, Bảo Lộc và huyện Đức Trọng | Các huyện còn lại | ||
| Năm | Từ | Năm | Từ | ||
| 1. Hộ gia đình, cá nhân |
|
|
|
|
|
| - Hộ ở tuyến đường chính hoặc đường hẻm có xe thu gom vào lấy rác | đồng/hộ/tháng | 22.000 | 25.000 | 21.000 | 23.000 |
| - Hộ ở đường hẻm không có xe thu gom rác, người dân phải mang rác ra điểm tập trung rác | đồng/hộ/tháng | 20.000 | 22.000 | 20.000 | 20.000 |
| 2. Hộ gia đình kinh doanh, trường học, trụ sở cơ quan, trụ sở làm việc doanh nghiệp |
|
|
|
|
|
| 2.1. Hộ gia đình buôn bán nhỏ |
|
|
|
|
|
| - Môn bài bậc 1 và bậc 2 | đồng/tháng | 110.000 | 120.000 | 105.000 | 110.000 |
| - Các bậc môn bài còn lại | đồng/tháng | 100.000 | 110.000 | 100.000 | 105.000 |
| - Trường hợp khối lượng rác trên 2m3/hộ/tháng | đồng/m3 | 180.000 | 200.000 | 160.000 | 180.000 |
| - Đối với các hộ kinh doanh nhỏ, lẻ không phải nộp thuế thì thực hiện nộp phí vệ sinh như hộ gia đình cá nhân (nêu tại mục 1) |
|
|
|
|
|
| 2.2. Khối trường học (từ bậc Mầm non đến Đại học) | đồng/tháng | 120.000 | 150.000 | 100.000 | 130.000 |
| Trường hợp khối lượng rác trên 2m3/cơ sở/ tháng | đồng/m3 | 180.000 | 200.000 | 160.000 | 180.000 |
| 2.3. Trụ sở làm việc của các cơ quan, doanh nghiệp, tổ chức | đồng/tháng | 120.000 | 150.000 | 100.000 | 130.000 |
| 3. Cửa hàng, khách sạn, nhà hàng, kinh doanh hàng ăn uống |
|
|
|
|
|
| 3.1. Khách sạn, nhà nghỉ, nhà trọ |
|
|
|
|
|
| - Khách sạn | đồng/tháng | 300.000 | 350.000 | 250.000 | 300.000 |
| - Nhà nghỉ, cơ sở kinh doanh lưu trú | đồng/tháng | 250.000 | 300.000 | 220.000 | 250.000 |
| - Nhà trọ | đồng/tháng | 220.000 | 250.000 | 200.000 | 220.000 |
| - Trường hợp khối lượng rác trên 2m3/cơ sở/tháng | đồng/m3 | 180.000 | 200.000 | 160.000 | 180.000 |
| 3.2. Nhà hàng |
|
|
|
|
|
| - Môn bài bậc 1 | đồng/tháng | 300.000 | 350.000 | 250.000 | 300.000 |
| - Môn bài bậc 2 | đồng/tháng | 250.000 | 300.000 | 230.000 | 260.000 |
| - Các bậc môn bài còn lại | đồng/tháng | 230.000 | 260.000 | 200.000 | 230.000 |
| - Trường hợp khối lượng rác trên 2m3/cơ sở/ tháng | đồng/m3 | 180.000 | 200.000 | 160.000 | 180.000 |
| 3.3. Quán ăn |
|
|
|
|
|
| - Môn bài bậc 1 | đồng/tháng | 300.000 | 350.000 | 260.000 | 310.000 |
| - Môn bài bậc 2 | đồng/tháng | 250.000 | 300.000 | 210.000 | 260.000 |
| - Các bậc môn bài còn lại | đồng/tháng | 220.000 | 250.000 | 200.000 | 230.000 |
| - Trường hợp khối lượng rác trên 2m3/cơ sở/ tháng | đồng/m3 | 180.000 | 200.000 | 160.000 | 180.000 |
| 4. Nhà máy, bệnh viện, cơ sở sản xuất, chợ, nhà ga, bến tàu, bến xe |
|
|
|
|
|
| 4.1. Các đơn vị, doanh nghiệp sản xuất kinh doanh | đồng/m3 | 180.000 | 200.000 | 160.000 | 180.000 |
| 4.2. Các cơ sở y tế |
|
|
|
|
|
| - Bệnh viện | đồng/m3 | 230.000 | 250.000 | 190.000 | 240.000 |
| - Trung tâm y tế | đồng/m3 | 220.000 | 240.000 | 200.000 | 220.000 |
| - Trạm xá, phòng khám có nội trú; Phòng khám và trị bệnh không nội trú; Phòng khám bệnh tư nhân (Trường hợp khối lượng rác trên 2m3/cơ sở/ tháng thì thu phí vệ sinh như đối với Trung tâm y tế). | đồng/tháng | 120.000 | 150.000 | 100.000 | 130.000 |
| 4.3. Các điểm tham quan du lịch | đồng/m3 | 250.000 | 300.000 | 210.000 | 260.000 |
| 4.4. Lò giết mổ tập trung | đồng/m3 | 250.000 | 300.000 | 210.000 | 260.000 |
| 4.5. Bến xe - Bãi xe | đồng/m3 | 250.000 | 300.000 | 210.000 | 260.000 |
| 4.6. Các đối tượng buôn bán tại các chợ |
|
|
|
|
|
| - Các quầy sạp cố định | đồng/tháng | 35.000 | 40.000 | 25.000 | 30.000 |
| - Các quầy sạp không cố định | đồng/tháng | 30.000 | 35.000 | 20.000 | 25.000 |
| - Trường hợp khối lượng rác trên 1m3 | đồng/m3 | 180.000 | 200.000 | 160.000 | 180.000 |
| 5. Các công trình xây dựng |
|
|
|
|
|
| - Thu theo giá trị công trình | % giá trị CT | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 |
| - Thu theo khối lượng | đồng/m3 | 250.000 | 300.000 | 210.000 | 260.000 |
| 6. Phí hút nước thải trong hầm cầu | đồng/m3 | 170.000 | 200.000 | 160.000 | 180.000 |
| 7. Vệ sinh công cộng | đồng/lượt | 2.000 | 3.000 | 2.000 | 3.000 |
- 1Quyết định 26/2013/QĐ-UBND quy định mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
- 2Quyết định 77/2015/QĐ-UBND về quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
- 3Quyết định 64/2015/QĐ-UBND quy định mức thu phí vệ sinh trên địa bàn huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Bình Dương
- 4Nghị quyết 191/2015/NQ-HĐND về quy định mức thu, nộp phí vệ sinh do tỉnh Quảng Nam ban hành
- 5Quyết định 03/2016/QĐ-UBND bổ sung Quyết định 13/2015/QĐ-UBND về mức thu và quản lý Phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Hà Giang
- 6Quyết định 18/2016/QĐ-UBND Quy định mức thu và quản lý, sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
- 7Quyết định 60/2016/QĐ-UBND quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
- 8Quyết định 593/QĐ-UBND năm 2017 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng hết hiệu lực toàn bộ và hết hiệu lực một phần năm 2016
- 9Quyết định 684/QĐ-UBND năm 2019 công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng ban hành trong kỳ 2014-2018
- 1Quyết định 26/2013/QĐ-UBND quy định mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
- 2Quyết định 60/2016/QĐ-UBND quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
- 3Quyết định 593/QĐ-UBND năm 2017 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng hết hiệu lực toàn bộ và hết hiệu lực một phần năm 2016
- 4Quyết định 684/QĐ-UBND năm 2019 công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng ban hành trong kỳ 2014-2018
- 1Nghị định 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi Nghị định 57/2002/NĐ-CP Hướng dẫn Pháp lệnh Phí và Lệ phí
- 2Thông tư 45/2006/TT-BTC sửa đổi Thông tư 63/2002/TT-BTC hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí do Bộ Tài chính ban hành
- 3Pháp lệnh phí và lệ phí năm 2001
- 4Nghị định 57/2002/NĐ-CP Hướng dẫn Pháp lệnh phí và lệ phí
- 5Thông tư 63/2002/TT-BTC hướng dẫn các quy định pháp luật về phí và lệ phí do Bộ Tài chính ban hành
- 6Thông tư 02/2014/TT-BTC hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 7Nghị quyết 101/2014/NQ-HĐND quy định danh mục, mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng các loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
- 8Nghị quyết 121/2014/NQ-HĐND về mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng Phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô; Phí tham gia đấu giá quyền khai thác khoáng sản; Phí vệ sinh và bổ sung Nghị quyết 101/2014/NQ-HĐND tỉnh Lâm Đồng
- 9Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 10Quyết định 77/2015/QĐ-UBND về quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
- 11Quyết định 64/2015/QĐ-UBND quy định mức thu phí vệ sinh trên địa bàn huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Bình Dương
- 12Nghị quyết 191/2015/NQ-HĐND về quy định mức thu, nộp phí vệ sinh do tỉnh Quảng Nam ban hành
- 13Quyết định 03/2016/QĐ-UBND bổ sung Quyết định 13/2015/QĐ-UBND về mức thu và quản lý Phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Hà Giang
- 14Quyết định 18/2016/QĐ-UBND Quy định mức thu và quản lý, sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
Quyết định 06/2016/QĐ-UBND về Quy định mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng Phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
- Số hiệu: 06/2016/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 01/02/2016
- Nơi ban hành: Tỉnh Lâm Đồng
- Người ký: Đoàn Văn Việt
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 01/03/2016
- Ngày hết hiệu lực: 01/01/2017
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
