Quyết định số 04/2013/QĐ-UBND quy định chi tiết về giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thống nhất quản lý giá dịch vụ bến bãi, tạo môi trường hoạt động minh bạch cho các đơn vị vận tải hành khách bằng xe ô tô và các đơn vị quản lý bến xe trên địa bàn tỉnh.
- Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng (Điều 1)
Quyết định quy định rõ ràng về phạm vi không gian và các nhóm đối tượng chịu sự tác động trực tiếp của chính sách giá dịch vụ bến bãi:
- Phạm vi điều chỉnh: Quy định mức giá dịch vụ đối với xe ô tô ra, vào các bến xe ô tô trên địa bàn toàn tỉnh Sóc Trăng.
- Đối tượng áp dụng: Áp dụng đối với tất cả các cơ quan, đơn vị, cá nhân có hoạt động liên quan đến dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.
- Biểu giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô từ loại 1 đến loại 4 (Điều 2)
Mức giá dịch vụ được phân loại chi tiết dựa trên số lượng ghế thiết kế của phương tiện và cự ly của tuyến đường hoạt động (dưới 100 km và từ 100 km trở lên). Đơn vị tính chung cho các mức giá là đồng/chuyến-xe. Cụ thể như sau:
- Xe từ 10 đến 15 ghế: Mức giá là 26.500 đồng/chuyến đối với tuyến dưới 100 km; và 36.000 đồng/chuyến đối với tuyến từ 100 km trở lên.
- Xe trên 15 đến 25 ghế: Mức giá là 44.000 đồng/chuyến đối với tuyến dưới 100 km; và 60.000 đồng/chuyến đối với tuyến từ 100 km trở lên.
- Xe trên 25 đến 30 ghế: Mức giá là 53.000 đồng/chuyến đối với tuyến dưới 100 km; và 69.500 đồng/chuyến đối với tuyến từ 100 km trở lên.
- Xe trên 30 đến 34 ghế: Mức giá là 61.000 đồng/chuyến đối với tuyến dưới 100 km; và 82.000 đồng/chuyến đối với tuyến từ 100 km trở lên.
- Xe trên 34 đến 42 ghế: Mức giá là 76.000 đồng/chuyến đối với tuyến dưới 100 km; và 101.000 đồng/chuyến đối với tuyến từ 100 km trở lên.
- Xe trên 42 đến 46 ghế: Mức giá là 82.000 đồng/chuyến đối với tuyến dưới 100 km; và 106.000 đồng/chuyến đối với tuyến từ 100 km trở lên.
- Xe trên 46 đến dưới 50 ghế: Mức giá là 85.000 đồng/chuyến đối với tuyến dưới 100 km; và 115.000 đồng/chuyến đối với tuyến từ 100 km trở lên.
- Xe từ 50 ghế trở lên: Mức giá là 90.000 đồng/chuyến đối với tuyến dưới 100 km; và 123.000 đồng/chuyến đối với tuyến từ 100 km trở lên.
- Nguyên tắc phân loại bến xe: Bến xe được phân loại theo các tiêu chuẩn quy định tại Thông tư số 24/2010/TT-BGTVT ngày 31 tháng 8 năm 2010 của Bộ Giao thông vận tải.
- Trách nhiệm tổ chức thực hiện và kiểm tra giám sát (Điều 3 & Điều 5)
Để đảm bảo quyết định được thực thi nghiêm túc, đúng quy định pháp luật, Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan chức năng:
- Sở Giao thông vận tải, Sở Tài chính và Cục Thuế tỉnh: Có trách nhiệm phối hợp tổ chức triển khai, hướng dẫn chi tiết và tiến hành thanh tra, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
- Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố: Chịu trách nhiệm chỉ đạo thực hiện, hướng dẫn và kiểm tra hoạt động của các bến xe thuộc phạm vi quản lý địa bàn hành chính của mình.
- Các chức danh chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.
- Hiệu lực thi hành và điều khoản chuyển tiếp (Điều 4)
Quy định về thời gian áp dụng và tính kế thừa pháp lý của văn bản:
- Thời điểm có hiệu lực: Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Thay thế văn bản cũ: Quyết định này thay thế hoàn toàn Quyết định số 35/2011/QĐ-UBND ngày 07 tháng 12 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 04/2013/QĐ-UBND | Sóc Trăng, ngày 25 tháng 02 năm 2013 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC QUY ĐỊNH GIÁ DỊCH VỤ XE RA, VÀO BẾN XE Ô TÔ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SÓC TRĂNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND và UBND ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 129/2010/TTLT-BTC-BGTVT ngày 27 tháng 8 năm 2010 của Bộ Tài chính và Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện giá cước vận tải đường bộ và giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ;
Căn cứ Thông tư số 24/2010/TT-BGTVT ngày 31 tháng 8 năm 2010 của Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn Quy định về bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải tỉnh Sóc Trăng,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh
1. Quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.
2. Áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị, cá nhân có hoạt động liên quan đến dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.
Điều 2. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô từ loại 1 đến loại 4
| TT | Số ghế của xe | Đơn vị tính | Xe hoạt động trên tuyến có cự ly dưới 100 km | Xe hoạt động trên tuyến có cự ly từ 100 km trở lên |
| 1 | Xe từ 10 - 15 ghế | đồng/chuyến-xe | 26.500 | 36.000 |
| 2 | Xe trên 15 - 25 ghế | đồng/chuyến-xe | 44.000 | 60.000 |
| 3 | Xe trên 25 - 30 ghế | đồng/chuyến-xe | 53.000 | 69.500 |
| 4 | Xe trên 30 - 34 ghế | đồng/chuyến-xe | 61.000 | 82.000 |
| 5 | Xe trên 34 - 42 ghế | đồng/chuyến-xe | 76.000 | 101.000 |
| 6 | Xe trên 42 - 46 ghế | đồng/chuyến-xe | 82.000 | 106.000 |
| 7 | Xe trên 46 - dưới 50 ghế | đồng/chuyến-xe | 85.000 | 115.000 |
| 8 | Xe từ 50 ghế trở lên | đồng/chuyến-xe | 90.000 | 123.000 |
(Bến xe được phân loại theo các tiêu chuẩn quy định tại Thông tư số 24/2010/TT-BGTVT ngày 31 tháng 8 năm 2010 của Bộ Giao thông vận tải).
Điều 3. Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 35/2011/QĐ-UBND ngày 07 tháng 12 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.
Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 35/2011/QĐ-UBND quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng do Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành
- 2Quyết định 19/2012/QĐ-UBND bổ sung Khoản 1 Điều 1 Quyết định 74/2011/QĐ-UBND về giá dịch vụ xe ra, vào Bến xe ô tô tại Bến xe Miền Đông, Miền Tây, An Sương và Ngã Tư Ga trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- 3Quyết định 3270/QĐ-UBND năm 2012 phê duyệt giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa Thành phố Hà Nội
- 4Quyết định 44/2012/QĐ-UBND về Quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ôtô trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
- 5Quyết định 254/QĐHC-CTUBND năm 2013 công bố danh mục văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng hết hiệu lực thi hành
- 6Công văn 2270/UBND-XDCB năm 2011 đính chính quyết định 1502/2011/QĐ-UBND do tỉnh Bắc Kạn ban hành
- 7Quyết định 128/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô tại Bến xe khách thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- 8Quyết định 994/QĐ-UBND năm 2013 quy định mức giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Sơn La
- 9Quyết định 215/QĐHC-CTUBND năm 2014 công bố danh mục văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng hết hiệu lực thi hành
- 10Quyết định 15/2017/QĐ-UBND về quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
- 11Quyết định 274/QĐ-UBND năm 2018 về công bố danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, ngưng hiệu lực toàn bộ, ngưng hiệu lực một phần của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng năm 2017
- 1Quyết định 35/2011/QĐ-UBND quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng do Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành
- 2Quyết định 254/QĐHC-CTUBND năm 2013 công bố danh mục văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng hết hiệu lực thi hành
- 3Quyết định 215/QĐHC-CTUBND năm 2014 công bố danh mục văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng hết hiệu lực thi hành
- 4Quyết định 15/2017/QĐ-UBND về quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
- 5Quyết định 274/QĐ-UBND năm 2018 về công bố danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, ngưng hiệu lực toàn bộ, ngưng hiệu lực một phần của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng năm 2017
- 1Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 2Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân 2004
- 3Thông tư liên tịch 129/2010/TTLT-BTC-BGTVT hướng dẫn giá cước vận tải đường bộ và giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ do Bộ Tài chính - Bộ Giao thông vận tải ban hành
- 4Thông tư 24/2010/TT-BGTVT quy định về bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ do Bộ Giao thông vận tải ban hành
- 5Quyết định 19/2012/QĐ-UBND bổ sung Khoản 1 Điều 1 Quyết định 74/2011/QĐ-UBND về giá dịch vụ xe ra, vào Bến xe ô tô tại Bến xe Miền Đông, Miền Tây, An Sương và Ngã Tư Ga trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- 6Quyết định 3270/QĐ-UBND năm 2012 phê duyệt giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa Thành phố Hà Nội
- 7Quyết định 44/2012/QĐ-UBND về Quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ôtô trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
- 8Công văn 2270/UBND-XDCB năm 2011 đính chính quyết định 1502/2011/QĐ-UBND do tỉnh Bắc Kạn ban hành
- 9Quyết định 128/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô tại Bến xe khách thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- 10Quyết định 994/QĐ-UBND năm 2013 quy định mức giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Sơn La
Quyết định 04/2013/QĐ-UBND quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
- Số hiệu: 04/2013/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 25/02/2013
- Nơi ban hành: Tỉnh Sóc Trăng
- Người ký: Trần Thành Nghiệp
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 07/03/2013
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
