Tóm tắt Quyết định 01/2015/QĐ-UBND bổ sung bảng giá tính lệ phí trước bạ ô tô, xe máy tại Ninh Bình
Quyết định số 01/2015/QĐ-UBND được ban hành nhằm bổ sung cách xác định lệ phí trước bạ đối với tài sản đã qua sử dụng, đồng thời cập nhật, bổ sung giá của hàng loạt dòng xe ô tô, xe máy vào Bảng giá tính lệ phí trước bạ ban hành kèm theo Quyết định số 27/2014/QĐ-UBND ngày 26/9/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình. Dưới đây là nội dung chi tiết và chuyên sâu của quyết định này:
- Bổ sung phương pháp xác định lệ phí trước bạ đối với tài sản đã qua sử dụng
Quyết định bổ sung một quy định quan trọng vào cuối Điểm b Khoản 2 Điều 1 của Quyết định số 27/2014/QĐ-UBND nhằm giải quyết các vướng mắc thực tế khi đăng ký tài sản cũ:
- Đối tượng áp dụng: Các loại tài sản đăng ký từ lần thứ 2 trở đi (không có hóa đơn mua bán) mà chưa được quy định cụ thể trong Bảng giá tính lệ phí trước bạ hiện hành của tỉnh.
- Nguyên tắc xác định giá tính lệ phí: Cơ quan thuế sẽ căn cứ vào giá tính lệ phí trước bạ của tài sản cùng tên, cùng hãng sản xuất (có thể khác loại xe), cùng khu vực sản xuất và có dung tích xi lanh bằng hoặc gần nhất với tài sản đó để làm căn cứ tính lệ phí trước bạ. Quy định này giúp tạo sự chủ động, thống nhất cho cơ quan thuế trong quá trình áp thuế.
- Bổ sung giá tính lệ phí trước bạ đối với các dòng xe máy
Quyết định bổ sung giá tính lệ phí trước bạ cho nhiều dòng xe máy phổ biến trên thị trường thuộc các nhóm thương hiệu khác nhau:
- Hãng Honda: Bổ sung hàng loạt dòng xe quen thuộc như JA 27 Super Dream (18 triệu đồng), JC 52 E Wave S (18 triệu đồng), JA 31 Wave RSX (từ 19 đến 21 triệu đồng tùy phiên bản), JC 536 Future (25 triệu đồng), JC 538 Future FI (30 triệu đồng), JF 461 Air Blade FI (39 triệu đồng), JA36 Blade (từ 17 đến 20 triệu đồng), các phiên bản Air Blade FI 125cc (từ 36 đến 39 triệu đồng), JF 45 Lead (37 triệu đồng), MSX125 (57 triệu đồng) và JF58 Vision (29 triệu đồng).
- Hãng Yamaha: Bổ sung các dòng xe Nozza Grande - 2BM1 (40 triệu đồng), FZ150 (65 triệu đồng) và YZF-R15 (54 triệu đồng).
- Các dòng xe nhập khẩu và lắp ráp khác: Vespa LX 125 3V i.e - 500 (65 triệu đồng), Harley-Davidson Iron 883 (418 triệu đồng) và Galaxy SR-VBC (16 triệu đồng).
- Bổ sung giá tính lệ phí trước bạ đối với các dòng xe ô tô
Danh mục xe ô tô được bổ sung rất đa dạng, bao gồm cả xe con, xe tải, xe khách từ nhiều thương hiệu lớn trong và ngoài nước:
- Dòng xe Toyota và Honda: Toyota Corolla (từ 757 đến 944 triệu đồng), Vios G (610 triệu đồng), Rav4 Limited nhập khẩu đời 2013 (2.000 triệu đồng); Honda CR-V các phiên bản sản xuất từ năm 2013 - 2014 và bản nhập khẩu (giá dao động từ 998 triệu đến 1.158 triệu đồng).
- Dòng xe Hyundai (nhập khẩu và lắp ráp): Bổ sung danh mục phong phú gồm Grand i10 đời 2015 (từ 334 đến 435 triệu đồng tùy phiên bản động cơ và hộp số), i30 đời 2015 (722 triệu đồng), Accent Blue đời 2015 (từ 525 đến 570 triệu đồng), Elantra GLS đời 2015 (từ 618 đến 732 triệu đồng), Sonata đời 2015 (1.010 triệu đồng), Tucson đời 2015 (890 triệu đồng), Avante đời 2015 lắp ráp trong nước (từ 507 đến 548 triệu đồng).
- Dòng xe chuyên dụng và xe tải Hyundai: Dòng xe bán tải/khách H-1 đời 2015 bao gồm cả xe cứu thương (giá từ 622 triệu đến 1.350 triệu đồng), Santafe đời 2015 lắp ráp trong nước (từ 1.076 đến 1.238 triệu đồng), xe tải HD65 (585 triệu đồng), HD320 (2.115 triệu đồng) và Trago (2.058 triệu đồng).
- Các thương hiệu xe con khác: Daewoo Gentra XSX đời 2009 (410 triệu đồng), Kia K3 (692 triệu đồng), Kia Morning đời 2008 (319 triệu đồng), Chevrolet Aveo (438 triệu đồng), Nissan Sunny (515 triệu đồng), Nissan Tiida (600 triệu đồng), Mercedes-Benz GL 350 CDI 4MATIC (3.772 triệu đồng), BMW 116i đời 2014 (1.266 triệu đồng), Audi A6 2.0 TFSI đời 2014 (2.252 triệu đồng).
- Dòng xe tải, xe khách và xe chuyên dụng khác: Isuzu FRR90N (763 triệu đồng), Suzuki Carry-Anlac FT5 (318 triệu đồng), Hino XZU720L (từ 588 đến 685 triệu đồng), Ford Transit 16 chỗ (820 triệu đồng), các dòng xe khách Transinco từ 37 đến 46 chỗ và County Limousine (từ 898 đến 1.430 triệu đồng).
- Các dòng xe tải nặng và sơ mi rơ moóc: Bổ sung giá tính thuế cho các dòng xe Cửu Long, ATP, JAC, Thaco (Towner, Frontier), Veam Motor, Dongfeng, sơ mi rơ moóc CIMC và Việt Phương, xe tải nặng CNHTC (ZZ3317, ZZ3257, xe xitéc chở xi măng...) với mức giá chi tiết được quy định cụ thể cho từng mẫu mã và tải trọng.
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thực hiện
- Hiệu lực pháp lý: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã trên địa bàn tỉnh cùng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 01/2015/QĐ-UBND | Ninh Bình, ngày 22 tháng 01 năm 2015 |
QUYẾT ĐỊNH
BỔ SUNG CÁCH XÁC ĐỊNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ, BỔ SUNG GIÁ XE Ô TÔ, XE MÁY TẠI BẢNG GIÁ XE Ô TÔ, XE MÁY TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 27/2014/QĐ-UNND NGÀY 26/9/2014 CỦA UBND TỈNH NINH BÌNH V/V BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ, CÁCH XÁC ĐỊNH GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI Ô TÔ, XE MÁY, TÀU THỦY TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26/11/2003;
Căn cứ Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ; Nghị định số 23/2013/NĐ-CP ngày 25/3/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31/8/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ; Thông tư số 34/2013/TT-BTC ngày 28/3/2013 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31/8/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ; Thông tư số 140/2013/TT-BTC ngày 14/10/2013 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 34/2013/TT-BTC ngày 28/3/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 05/TTr-STC ngày 13/01/2015 và Giám đốc Sở Tư pháp tại Báo cáo thẩm định số 03/BC-STP ngày 07/01/2015,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Bổ sung cách xác định lệ phí trước bạ đối với tài sản đã qua sử dụng vào cuối Điểm b Khoản 2 Điều 1 Quyết định số 27/2014/QĐ-UBND ngày 26/9/2014 của UBND tỉnh Ninh Bình v/v Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ, cách xác định giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy, tàu thủy trên địa bàn tỉnh Ninh Bình, như sau:
“Trường hợp tài sản đăng ký lần thứ 2 trở đi (không có hóa đơn) chưa có trong Bảng giá tính lệ phí trước bạ ban hành kèm theo Quyết định này thì cơ quan thuế căn cứ vào giá tính lệ phí trước bạ của tài sản cùng tên, cùng hãng (có thể khác loại), cùng khu vực sản xuất, có dung tích xi lanh bằng hoặc gần nhất để tính lệ phí trước bạ.”
Điều 2. Bổ sung giá xe máy tại Bảng giá xe máy tính lệ phí trước bạ ban hành kèm theo Quyết định số 27/2014/QĐ-UBND ngày 26/9/2014 của UBND tỉnh Ninh Bình v/v Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ, cách xác định giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy, tàu thủy trên địa bàn tỉnh Ninh Bình, như sau:
1. Bổ sung giá xe máy tại mục Xe của hãng Honda Bảng giá xe máy tính lệ phí trước bạ như sau:
“
| 100a | JA 27 SUPERDREAM | 18 |
|
| 100b | JC 52 E WAVE S (D) | 18 |
|
| 100c | JA 31 WAVE RSX | 20 |
|
| 100d | JA 31 WAVE RSX ( C) | 21 |
|
| 100e | JA 31 WAVE RSX (D) | 19 |
|
| 100f | JC 536 FUTURE | 25 |
|
| 100g | JC 538 FUTURE FI ( C) | 30 |
|
| 100h | JF 461 AIR BLADE FI | 39 |
|
| 100i | JA36 BLADE | 18 |
|
| 100j | JA36 BLADE (C) | 20 |
|
| 100k | JA36 BLADE (D) | 17 |
|
| 100l | JF461 Air Blade FI 125cc Type 060-Phiên bản tiêu chuẩn | 36 |
|
| 100m | JF461 Air Blade FI 125cc Type 061- Phiên bản cao cấp | 38 |
|
| 100n | JF461 Air Blade FI 125cc Type 062- Phiên bản Sơn từ tính cao cấp | 39 |
|
| 100o | JF 45 LEAD | 37 |
|
| 100p | MSX125 | 57 |
|
| 100q | JF58 VISION | 29 |
|
”
2. Bổ sung giá xe máy tại mục Xe của hãng Yamaha Bảng giá xe máy tính lệ phí trước bạ như sau:
“
| 191a | NOZZA GRANDE - 2BM1 | 40 |
|
| 191b | FZ150 | 65 |
|
| 191c | YZF-R15 | 54 |
|
”
“
| 748a | VESPA LX 125 3V i.e - 500 | 65 |
|
| 748b | Harley-Davidson Iron 883 | 418 |
|
| 748c | GALAXY SR-VBC | 16 |
|
”
Điều 3. Bổ sung giá xe ô tô tại Bảng giá xe ô tô tính lệ phí trước bạ ban hành kèm theo Quyết định số 27/2014/QĐ-UBND ngày 26/9/2014 của UBND tỉnh Ninh Bình v/v Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ, cách xác định giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy, tàu thủy trên địa bàn tỉnh Ninh Bình, như sau:
1. Bổ sung giá xe ô tô vào Phần I Chương I Bảng giá xe ô tô tính lệ phí trước bạ như sau:
“
| 83a | TOYOTA | COROLLA GZRE172L-GFFGKH | Công ty TOYOTA VN | 757 |
| 83b | TOYOTA | COROLLA ZRE173L-GEXVKH | Công ty TOYOTA VN | 944 |
| 83c | TOYOTA | VIOS G NCP 150L-BEPGKU | Công ty TOYOTA VN | 610 |
| 83d | TOYOTA | RAV4 LIMITED (SX năm 2013) | Nhập khẩu | 2.000 |
”
2. Bổ sung giá xe ô tô vào Phần I Chương III Bảng giá xe ô tô tính lệ phí trước bạ như sau:
“
| 320a | HONDA | CR-V EX-L 2.0 | Nhập khẩu | 1.000 |
| 320b | HONDA | CR-V 2.0 L AT, sản xuất năm 2013 | Việt Nam | 998 |
| 320c | HONDA | CR-V 2.4 L AT, sản xuất năm 2013 | Việt Nam | 1.143 |
| 320d | HONDA | CR-V 2.4 L, sản xuất năm 2014 | Việt Nam | 1.158 |
”
3. Bổ sung giá xe ô tô vào Phần VI Chương V Bảng giá xe ô tô tính lệ phí trước bạ như sau:
“
| 446a | ISUZU | FRR90N-190/QTH-MBB | Việt Nam | 763 |
”
4. Bổ sung giá xe ô tô vào Phần III Chương VII Bảng giá xe ô tô tính lệ phí trước bạ như sau:
“
| 507a | SUZUKI | CARRY-ANLAC FT5 | Nhập khẩu | 318 |
”
5. Bổ sung giá xe ô tô vào Phần I Chương VIII Bảng giá xe ô tô tính lệ phí trước bạ như sau:
“
| 597a | DAEWOO | GENTRA XSX (SX năm 2009) | Nhập khẩu | 410 |
| 597b | KIA | K3 YD 20G E2 AT | Công ty Trường Hải | 692 |
| 597c | KIA | MORNING BAH42F8 (SX năm 2008) | Việt Nam | 319 |
| 597d | CHEVROLET | AVEO KLASN1FYU (5 chỗ) | CTY TNHH GENERAL MOTORS VN | 438 |
”
6. Bổ sung giá xe ô tô vào Phần I Chương IX Bảng giá xe ô tô tính lệ phí trước bạ như sau:
“
| 686a | HUYNDAI | GRAND I10, động cơ xăng 1.0L, số sàn 5 cấp, 5 chỗ, sản xuất năm 2015 | Nhập khẩu | 334 |
| 686b | HUYNDAI | GRAND I10, động cơ xăng 1.0L, số tự động 4 cấp, 5 chỗ, sản xuất năm 2015 | Nhập khẩu | 397 |
| 686c | HUYNDAI | GRAND I10, động cơ xăng 1.2L, số tự động 4 cấp, 5 chỗ, sản xuất năm 2015 | Nhập khẩu | 435 |
| 686d | HUYNDAI | GRAND I10, động cơ xăng 1.2L, số tay 5 cấp, 5 chỗ, sản xuất năm 2015 | Nhập khẩu | 380 |
| 686e | HUYNDAI | I30, động cơ xăng 1.6L, số tự động 6 cấp, 5 chỗ, sản xuất năm 2015 | Nhập khẩu | 722 |
| 686f | HUYNDAI | ACCENT BLUE, động cơ xăng 1.4L, số tự động vô cấp, 5 chỗ, sản xuất năm 2015 | Nhập khẩu | 542 |
| 686g | HUYNDAI | ACCENT BLUE, động cơ xăng 1.4L, số sàn 6 cấp, 5 chỗ, sản xuất năm 2015 | Nhập khẩu | 525 |
| 686h | HUYNDAI | ACCENT BLUE, động cơ xăng 1.4L, số tự động vô cấp, 5 chỗ, sản xuất năm 2015 | Nhập khẩu | 570 |
| 686i | HUYNDAI | ELANTRA GLS, động cơ xăng 1.8L, số sàn 6 cấp, 5 chỗ, sản xuất năm 2015 | Nhập khẩu | 732 |
| 686j | HUYNDAI | ELANTRA GLS, động cơ xăng 1.6L, số tự động 6 cấp, 5 chỗ, sản xuất năm 2015 | Nhập khẩu | 675 |
| 686k | HUYNDAI | ELANTRA GLS, động cơ xăng 1.6L, số sàn 6 cấp, 5 chỗ, sản xuất năm 2015 | Nhập khẩu | 618 |
| 686l | HUYNDAI | SONATA, động cơ xăng 2.0L, số tự động 6 cấp, 5 chỗ, sản xuất năm 2015 | Nhập khẩu | 1.010 |
| 686m | HUYNDAI | TUCSON, động cơ xăng 2.0L, số tự động 6 cấp, 5 chỗ, sản xuất năm 2015 | Nhập khẩu | 890 |
| 686n | HUYNDAI | AVANTE HD-16GS-M4, động cơ xăng 1.6L, số sàn 5 cấp, 5 chỗ, sản xuất năm 2015 | Cty CP ô tô Huyndai VN | 507 |
| 686o | HUYNDAI | AVANTE HD-16GS-A5, động cơ xăng 1.6L, số tự động 4 cấp, 5 chỗ, sản xuất năm 2015 | Cty CP ô tô Huyndai VN | 548 |
”
7. Bổ sung giá xe ô tô vào Phần II Chương IX Bảng giá xe ô tô tính lệ phí trước bạ như sau:
“
| 715a | HUYNDAI | H-1, động cơ xăng 2.4L, số sàn 5 cấp, 6 chỗ, sản xuất năm 2015 | Nhập khẩu | 733 |
| 715b | HUYNDAI | H-1, động cơ diesel 2.5L, số sàn 5 cấp, 6 chỗ, sản xuất năm 2015 | Nhập khẩu | 762 |
| 715c | HUYNDAI | H-1, động cơ xăng 2.4L, số sàn 5 cấp, 9 chỗ, sản xuất năm 2015 | Nhập khẩu | 823 |
| 715d | HUYNDAI | H-1, động cơ diesel 2.5L, số sàn 5 cấp, 9 chỗ, sản xuất năm 2015 | Nhập khẩu | 866 |
| 715e | HUYNDAI | H-1, động cơ xăng 2.4L, số tự động 4 cấp, 9 chỗ, sản xuất năm 2015 | Nhập khẩu | 885 |
| 715f | HUYNDAI | H-1, động cơ xăng 2.4L, số tự động 4 cấp, 9 chỗ, sản xuất năm 2015 | Nhập khẩu | 1.350 |
| 715g | HUYNDAI | H-1, xe cứu thương, động cơ xăng 2.4L, số sàn 5 cấp, 6 chỗ, sản xuất năm 2015 | Nhập khẩu | 622 |
| 715h | HUYNDAI | H-1, xe cứu thương, động cơ diesel 2.5L, số sàn 5 cấp, 6 chỗ, sản xuất năm 2015 | Nhập khẩu | 650 |
| 715i | HUYNDAI | SANTAFE DM5 - W7L661F, động cơ xăng 2.4L, số tự động 6 cấp, 7 chỗ, sản xuất năm 2015 | Cty CP ô tô Huyndai VN | 1.076 |
| 715j | HUYNDAI | SANTAFE DM6 - W7L661G, động cơ xăng 2.4L, số tự động 6 cấp, 7 chỗ, sản xuất năm 2015 | Cty CP ô tô Huyndai VN | 1.190 |
| 715k | HUYNDAI | SANTAFE DM2 - W72FC5F, động cơ dầu 2.2L, số tự động 6 cấp, 7 chỗ, sản xuất năm 2015 | Cty CP ô tô Huyndai VN | 1.124 |
| 715l | HUYNDAI | SANTAFE DM3 - W72FC5G, động cơ dầu 2.2L, số tự động 6 cấp, 7 chỗ, sản xuất năm 2015 | Cty CP ô tô Huyndai VN | 1.238 |
”
8. Bổ sung giá xe ô tô vào Phần V Chương IX Bảng giá xe ô tô tính lệ phí trước bạ như sau:
“
| 759a | HUYNDAI | HD65 | Nhập khẩu | 585 |
| 759b | HUYNDAI | HD320/DT-TMB | Nhập khẩu | 2115 |
| 759c | HUYNDAI | TRAGO | Nhập khẩu | 2.058 |
”
9. Bổ sung giá xe ô tô vào Phần I Chương X Bảng giá xe ô tô tính lệ phí trước bạ như sau:
“
| 783a | NISSAN | SUNNY N17XL, XV | Lắp ráp trong nước | 515 |
| 783b | NISSAN | TIIDA | Nhập khẩu | 600 |
”
10. Bổ sung giá xe ô tô vào Phần IV Chương X Bảng giá xe ô tô tính lệ phí trước bạ như sau:
“
| 817a | HINO | XZU720L-HKFRL3/SAOBAC-TK01 | CTY TNHH Ô TÔ & THIẾT BỊ SAO BẮC | 685 |
| 817b | HINO | XZU720L-HKFRL3 | CTY LD TNHH HINO MOTORS VN | 588 |
”
11. Bổ sung giá xe ô tô vào Phần II Chương XI Bảng giá xe ô tô tính lệ phí trước bạ như sau:
“
| 858a | MERCEDES-BENZ | GL 350 CDI 4MATIC (7 chỗ) | Nhập khẩu | 3.772 |
”
12. Bổ sung giá xe ô tô vào Phần I Chương XII Bảng giá xe ô tô tính lệ phí trước bạ như sau:
“
| 928a | BMW | 116I, 5 chỗ, sản xuất năm 2014 | Nhập khẩu | 1.266 |
| 928b | AUDI | A6 2.0 TFSI (5 chỗ), sản xuất năm 2014 | Nhập khẩu | 2.252 |
”
13. Bổ sung giá xe ô tô vào Phần III Chương XIII Bảng giá xe ô tô tính lệ phí trước bạ như sau:
“
| 1012a | FORD | TRANSIT JX6582T-M3 (xe 16 chỗ) | Việt Nam | 820 |
”
14. Bổ sung giá xe ô tô vào Phần IV Chương XVI Bảng giá xe ô tô tính lệ phí trước bạ như sau:
“
| 1233a | TRANSINCO | BAHAI CA K37 UNIVERSE 37 chỗ | Việt Nam | 960 |
| 1233b | TRANSINCO | BAHAI CA K42 UNIVERSE 42 chỗ | Việt Nam | 1.430 |
| 1233c | TRANSINCO | BAHAI CA K46 UNIVERSE 46 chỗ | Việt Nam | 990 |
| 1233d | TRANSINCO | BAHAI HC B40 7.5 40 chỗ | Việt Nam | 898 |
| 1233e | TRANSINCO | BAHAI HC B40 2D 7.0 | Việt Nam | 1.250 |
| 1233f | COUNTY LIMOSINE | NGT-HK29 (xe khách) | Việt Nam | 995 |
”
15. Bổ sung giá xe ô tô vào Phần V Chương XVI Bảng giá xe ô tô tính lệ phí trước bạ như sau:
“
| 2091a | CỬULONG | KC 13208D-1 (sx năm 2012) tải | Việt Nam | 631 |
| 2091b | ATP | BCT-36-E31 | Việt Nam | 620 |
| 2091c | ATP | FBT-40-E31 | Việt Nam | 350 |
| 2091d | ATP | CC-40-E31 | Việt Nam | 310 |
| 2091e | JAC | HFC1253K1R1 (sx năm 2012) | Việt Nam | 330 |
| 2091f | THACO | TOWNER950 | Công ty Trường Hải | 188 |
| 2091g | THACO | FRONTIER 140-CS/MB1 | Công ty Trường Hải | 330 |
| 2091h | THACO | FRONTIER 140-CS/TL | Công ty Trường Hải | 383 |
| 2091i | VEAM MOTOR | VT150A MB (CT12X11212) | Việt Nam | 343 |
| 2091j | VEAM MOTOR | VT150A MB (CT12X11002) | Việt Nam | 318 |
| 2091k | VEAM MOTOR | VT150A TK (CT12X11313) | Việt Nam | 358 |
| 2091l | VEAM MOTOR | VT150A TK (CT12X11003) | Việt Nam | 318 |
| 2091m | DONGFENG | HH/B190 33-TM.HS2 | Trung Quốc | 710 |
| 2091n | Roomoc (CIMC) | ZJV9402GFLTH | Trung Quốc | 655 |
| 2091o | TMT | 118765D | Cty cổ phần ôtô (TMT) | 505 |
| 2091p | VIỆT PHƯƠNG | TP03-2 (Sơ mi rơ moóc tải) | CTY TNHH VIỆT PHƯƠNG | 620 |
| 2091q | DAMSEL | 4G230 | Việt Nam | 50 |
| 2091r | CNHTC | ZZ3317N3867W | Trung Quốc | 1.380 |
| 2091s | CNHTC | ZZ3257N3847A (sx năm 2014) | Trung Quốc | 1.138 |
| 2091t | CNHTC | ZZ1201H60C5W/CL-MB-8,4 tấn | Trung Quốc | 590 |
| 2091u | CNHTC | LG5310GFLZ dung tích 792 cm3 ôtô xitéc chở xi măng | Trung Quốc | 1.450 |
| 2091v | CNHTC | ZZ1254K56C1/TTCM-MB2 9.800kg | Trung Quốc | 700 |
| 2091w | CNHTC | ZZ1254K56C6C1/VT-MP trọng tải 12.5 tấn | Trung Quốc | 690 |
”
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Điều 5. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: | TM. UỶ BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 02/2012/QĐ-UBND về Quy định cách xác định giá tính lệ phí trước bạ đối với đất, nhà, ô tô, xe máy, tàu thủy trên địa bàn tỉnh Ninh Bình do Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình ban hành
- 2Quyết định 06/2014/QĐ-UBND sửa đổi Bảng giá xe ô tô, xe máy tính lệ phí trước bạ kèm theo Quyết định 01/2012/QĐ-UBND do tỉnh Ninh Bình ban hành
- 3Quyết định 23/2014/QĐ-UBND về bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe máy, máy thủy, phần vỏ tàu thuyền; giá áp dụng tính lệ phí trước bạ đất và nhà trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
- 4Quyết định 23/2015/QĐ-UBND bổ sung giá xe máy tại Phụ lục 01 Bảng giá xe máy tính lệ phí trước bạ và bổ sung giá xe ô tô tại Phụ lục 02 Bảng giá xe ô tô tính lệ phí trước bạ kèm theo Quyết định 27/2014/QĐ-UBND do tỉnh Ninh Bình ban hành
- 1Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 2Nghị định 45/2011/NĐ-CP về lệ phí trước bạ
- 3Thông tư 124/2011/TT-BTC hướng dẫn lệ phí trước bạ do Bộ Tài chính ban hành
- 4Quyết định 02/2012/QĐ-UBND về Quy định cách xác định giá tính lệ phí trước bạ đối với đất, nhà, ô tô, xe máy, tàu thủy trên địa bàn tỉnh Ninh Bình do Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình ban hành
- 5Nghị định 23/2013/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 45/2011/NĐ-CP về lệ phí trước bạ
- 6Thông tư 34/2013/TT-BTC sửa đổi Thông tư 124/2011/TT-BTC hướng dẫn về lệ phí trước bạ do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 7Thông tư 140/2013/TT-BTC sửa đối Thông tư 34/2013/TT-BTC hướng dẫn về lệ phí trước bạ do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 8Quyết định 06/2014/QĐ-UBND sửa đổi Bảng giá xe ô tô, xe máy tính lệ phí trước bạ kèm theo Quyết định 01/2012/QĐ-UBND do tỉnh Ninh Bình ban hành
- 9Quyết định 23/2014/QĐ-UBND về bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe máy, máy thủy, phần vỏ tàu thuyền; giá áp dụng tính lệ phí trước bạ đất và nhà trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
- 10Quyết định 23/2015/QĐ-UBND bổ sung giá xe máy tại Phụ lục 01 Bảng giá xe máy tính lệ phí trước bạ và bổ sung giá xe ô tô tại Phụ lục 02 Bảng giá xe ô tô tính lệ phí trước bạ kèm theo Quyết định 27/2014/QĐ-UBND do tỉnh Ninh Bình ban hành
Quyết định 01/2015/QĐ-UBND bổ sung cách xác định lệ phí trước bạ, bổ sung giá xe ô tô, xe máy tại bảng giá xe ô tô, xe máy tính lệ phí trước bạ kèm theo Quyết định 27/2014/QĐ-UBND về bảng giá tính lệ phí trước bạ, cách xác định giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy, tàu thủy trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
- Số hiệu: 01/2015/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 22/01/2015
- Nơi ban hành: Tỉnh Ninh Bình
- Người ký: Đinh Quốc Trị
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 01/02/2015
- Ngày hết hiệu lực: 19/11/2024
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
