Tóm tắt thông tin Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
Dưới đây là phần tổng hợp thông tin và nội dung khái quát từ dữ liệu trích xuất của văn bản Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia. Do các thông tin thuộc tính và nội dung chi tiết chưa được cập nhật đầy đủ trong nguồn dữ liệu cung cấp, hệ thống ghi nhận các thông tin cơ bản như sau:
1. Thông tin tổng quan về văn bản pháp lý
- Tên văn bản: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia.
- Số hiệu văn bản: Chưa rõ.
- Loại văn bản: Quy chuẩn kỹ thuật.
- Cơ quan ban hành: Chưa rõ.
- Ngày ban hành và ngày áp dụng: Chưa rõ.
- Tình trạng hiệu lực: Chưa rõ.
2. Nội dung cấu trúc được ghi nhận
Dựa trên dữ liệu trích xuất (Phương án A), văn bản bước đầu xác định cấu trúc phần đầu bao gồm:
- Phần mở đầu: Phần dẫn nhập và giới thiệu chung về quy chuẩn.
- Các điều khoản đầu (Từ Điều 1 đến Điều 4): Đây là các điều khoản nền tảng, thông thường quy định về phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng, giải thích từ ngữ và các nguyên tắc chung áp dụng trong quy chuẩn kỹ thuật.
Lưu ý: Nội dung chi tiết của các điều khoản từ Điều 1 đến Điều 4 chưa được thể hiện cụ thể trong tài liệu trích xuất này. Hệ thống sẽ tiếp tục cập nhật nội dung chi tiết ngay khi có thông tin bổ sung đầy đủ từ cơ quan ban hành.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
SỬA ĐỔI 1:2017 QCVN 1:2015/BKHCN
National technical regulation on gasolines, diesel fuel oils and biofuels
Lời nói đầu
Sửa đổi 1:2017 QCVN 1:2015/BKHCN sửa đổi, bổ sung một số quy định của QCVN 1:2015/BKHCN.
Sửa đổi 1:2017 QCVN 1:2015/BKHCN do Ban soạn thảo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về xăng dầu và nhiên liệu sinh học biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng trình duyệt và được ban hành theo Thông tư số 04/2017/TT-BKHCN ngày 22 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ XĂNG, NHIÊN LIỆU ĐIÊZEN VÀ NHIÊN LIỆU SINH HỌC
National technical regulation on gasolines, diesel fuel oils and biofuels
1. Bổ sung Bảng 1, Bảng 2, Bảng 3 tương ứng trong các điểm 2.1.1, 2.1.2.1 và 2.1.3.1
| Tên chỉ tiêu | Mức 2 | Mức 3 | Mức 4 | Phương pháp thử |
| Hàm lượng nhựa thực tế (đã rửa dung môi), mg/100 mL max. | 5 | 5 | 5 | TCVN 6593:2010 (ASTM D 381-09) |
2. Bổ sung Mục 2.5 như sau:
2.5. Ngoài các yêu cầu quy định tại các khoản 2.1, 2.2, 2.3 và 2.4 của QCVN 1:2015/BKHCN, xăng, nhiên liệu điêzen và nhiên liệu sinh học phải bảo đảm các chỉ tiêu kỹ thuật, đặc tính sản phẩm không gây mất an toàn, thiệt hại cho người, động vật, thực vật, môi trường và tài sản theo quy định của pháp luật.
3. Bổ sung Mục 3.2.1 như sau:
TCVN 6593:2010 (ASTM D 381-09) Nhiên liệu lỏng - Xác định hàm lượng nhựa bằng phương pháp bay hơi.
4. Sửa đổi Mục 6.2 như sau:
“6.2. Khi các tiêu chuẩn viện dẫn quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia này có sự thay đổi, bổ sung hoặc được thay thế thì thực hiện theo hướng dẫn của Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng.”
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8064:2015 về Nhiên liệu điêzen pha 5% este metyl axit béo - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11049:2015 (ASTM D 7319-13) về Etanol và butanol nhiên liệu - Xác định hàm lượng sulfat vô cơ có sẵn, sulfat vô cơ tiềm ẩn và clorua vô cơ tổng bằng phương pháp sắc ký ức chế ion bơm trực tiếp
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11051:2015 (ISO D 7462-11) về Nhiên liệu điêzen sinh học (B100) và hỗn hợp của nhiên liệu điêzen sinh học với nhiên liệu dầu mỏ phần cất trung bình - Phương pháp xác định độ ổn định oxy hóa (phương pháp tăng tốc)
- 1Thông tư 04/2017/TT-BKHCN sửa đổi 1:2017 QCVN 1:2015/BKHCN quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về xăng, nhiên liệu điêzen và nhiên liệu sinh học do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6593:2010 (ASTM D 381-09) về Nhiên liệu lỏng - Xác định hàm lượng nhựa bằng phương pháp bay hơi
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8064:2015 về Nhiên liệu điêzen pha 5% este metyl axit béo - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11049:2015 (ASTM D 7319-13) về Etanol và butanol nhiên liệu - Xác định hàm lượng sulfat vô cơ có sẵn, sulfat vô cơ tiềm ẩn và clorua vô cơ tổng bằng phương pháp sắc ký ức chế ion bơm trực tiếp
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11051:2015 (ISO D 7462-11) về Nhiên liệu điêzen sinh học (B100) và hỗn hợp của nhiên liệu điêzen sinh học với nhiên liệu dầu mỏ phần cất trung bình - Phương pháp xác định độ ổn định oxy hóa (phương pháp tăng tốc)
- 6Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 01:2022/BKHCN về Xăng, nhiên liệu điêzen và nhiên liệu sinh học
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
- Số hiệu: QCVN1:2015/BKHCN/SĐ1:2017
- Loại văn bản: Quy chuẩn
- Ngày ban hành: 22/05/2017
- Nơi ban hành: Bộ Khoa học và Công nghệ
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 01/07/2017
- Ngày hết hiệu lực: 01/02/2023
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
