Giới thiệu chung về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 91:2015/BTTTT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 91:2015/BTTTT quy định các yêu cầu kỹ thuật đối với thiết bị âm thanh không dây hoạt động trong dải tần số từ 25MHz đến 2000MHz. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm quản lý chất lượng thiết bị, kiểm soát bức xạ vô tuyến điện và hạn chế nhiễu có hại giữa các hệ thống thông tin vô tuyến.
Phạm vi áp dụng và các trường hợp ngoại trừ
Quy chuẩn xác định rõ giới hạn phạm vi điều chỉnh đối với một số nhóm thiết bị đặc thù. Cụ thể, các quy định trong quy chuẩn này có những điểm loại trừ quan trọng sau:
- Không áp dụng đối với các thiết bị công suất thấp hoạt động trong băng tần II. Sự loại trừ này được lặp lại nhất quán tại nhiều mục và phần khác nhau trong cấu trúc của quy chuẩn.
- Không áp dụng đối với các thiết bị micro không dây trong các trường hợp được quy định cụ thể tại các điều khoản liên quan.
Quy định về thủ tục đo kiểm và bố trí thiết bị đo
Để đảm bảo tính chính xác và thống nhất trong việc đánh giá hợp quy, quy chuẩn thiết lập các nguyên tắc nghiêm ngặt về quy trình đo kiểm kỹ thuật:
- Chuẩn bị trước khi đo kiểm: Quy chuẩn chi tiết hóa toàn bộ các thủ tục, công tác kiểm tra và phương án bố trí thiết bị đo kiểm. Đây là bước bắt buộc phải thực hiện trước khi tiến hành bất kỳ phép đo bức xạ nào đối với thiết bị âm thanh không dây.
- Quy định chung về vị trí đo kiểm: Thiết lập các yêu cầu kỹ thuật chung đối với tất cả các vị trí đo kiểm. Các tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết cho các vị trí này được quy định cụ thể tại Phụ lục A của quy chuẩn.
Thông tin thuộc tính văn bản
- Ký hiệu quy chuẩn: QCVN 91:2015/BTTTT.
- Tên gọi đầy đủ: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị âm thanh không dây dải tần 25MHz đến 2000MHz.
- Thông tin về cơ quan ban hành, ngày ban hành và hiệu lực: Chưa có dữ liệu cập nhật chi tiết trong văn bản trích xuất.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
National technical regulation on cordless audio devices in the range 25 MHz to 2000 MHz
Lời nói đầu
QCVN 91:2015/BTTTT được xây dựng trên cơ sở tiêu chuẩn ETSI EN 301 357-1 V1.4.1 (2008-11) của Viện tiêu chuẩn Viễn thông châu Âu (ETSI).
QCVN 91:2015/ BTTTT do Viện Khoa học Kỹ thuật Bưu điện biên soạn, Vụ Khoa học và Công nghệ thẩm định và trình duyệt, Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành kèm theo Thông tư số 26/2015/TT-BTTTT ngày 28 tháng 9 năm 2015.
QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ THIẾT BỊ ÂM THANH KHÔNG DÂY DẢI TẦN 25 MHZ - 2000 MHZ
National technical regulation on cordless audio devices in the range 25 MHz to 2000 MHz
1.1. Phạm vi điều chỉnh
Quy chuẩn này áp dụng cho thiết bị âm thanh không dây có dải tần hoạt động 25 MHz đến 2 000 MHz sau:
- Tai nghe không dây;
- Loa không dây;
- Thiết bị giám sát trong tai sử dụng điều chế tương tự có độ rộng băng tần 300 kHz hoặc điều chế số FDMA có độ rộng băng tần 300 kHz, 600 kHz, 1 200 kHz;
- Thiết bị âm thanh không dây trên ô tô;
- Thiết bị không dây cá nhân;
- Thiết bị trong hệ thống âm thanh đa kênh băng rộng;
- Các thiết bị công suất thấp băng tần II dải tần từ 87,5 MHz đến 108 MHz (băng tần II dành cho các nghiệp vụ quảng bá) dùng điều chế tương tự có độ rộng băng tần không lớn hơn 200 kHz.
1.2. Đối tượng áp dụng
Quy chuẩn này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân Việt Nam và nước ngoài có hoạt động sản xuất, kinh doanh các thiết bị thuộc phạm vi điều chỉnh của quy chuẩn này trên toàn lãnh thổ Việt Nam.
1.3. Tài liệu viện dẫn
ITU-R Recommendation BS.559-2 (1990): "Objective measurement of radio- frequency protection ratios in LF, MF and HF broadcasting".
IEC 60244-13 (1991): "Methods of measurement for radio transmitters - Part 13: Performance characteristics for FM sound broadcasting".
ETSI TR 102 273 (all parts) (2001): "Electromagnetic compatibility and Radio spectrum Matters (ERM); Improvement on Radiated Methods of Measurement (using test site) and evaluation of the corresponding measurement uncertainties".
ANSI C63.5 (2006): "American National Standard for Calibration of antennas Used for Radiated Emission Measurements in Electro Magnetic interference".
IEC 60489-3 (1988): "Methods of measurement for radio equipment used in the mobile services. Part 3: Receivers for A3E or F3E emissions”.
1.4. Giải thích từ ngữ
1.4.1. Băng tần phân chia hoặc băng tần ứng dụng (allocated or applicable band) Băng tần được định nghĩa theo quy hoạch phổ tần số vô tuyến điện quốc gia.
1.4.2. Ăng ten giả (artificial antenna)
Tải giả đã được điều chỉnh bức xạ, có trở kháng danh định bằng trở kháng ra cao tần của thiết bị cần đo kiểm. Mức trở kháng này do nhà cung cấp thiết bị quy định.
1.4.3. Băng thông kênh (channel bandwidth)
Băng thông lớn nhất trong đó bao gồm băng thông cần thiết của máy phát.
1.4.4. Không dây (cordless)
Sự kết nối giữa hai hay nhiều thực thể mà không cần kết nối vật lý. Quy chuẩn này chỉ để cập đến các hệ thống không dây hoạt động ở tần số vô tuyến.
1.4.5. Ăng ten tích hợp (integral antenna)
Ăng ten được thiết kế nối với thiết bị mà không sử dụ
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6697-5:2009 (IEC 60268-5 : 2007) về Thiết bị của hệ thống âm thanh - Phần 5: Loa
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8088-1:2009 (IEC 61305-1 : 1995) về Thiết bị và hệ thống âm thanh gia dụng có độ chính xác cao - Phương pháp đo và xác định tính năng - Phần 1: Yêu cầu chung
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8088-3:2009 (IEC 61305-3:1995) về Thiết bị và hệ thống âm thanh gia dụng có độ chính xác cao - Phương pháp đo và xác định tính năng - Phần 3: Bộ khuyếch đại
- 4Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 92:2015/BTTTT về thiết bị truyền hình ảnh số không dây dải tần từ 1,3 GHz đến 50 GHz do Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành
- 5Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 93:2015/BTTTT về tương thích điện từ đối với thiết bị truyền hình ảnh số không dây do Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành
- 1Thông tư 26/2015/TT-BTTTT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị âm thanh không dây dải tần 25 MHz đến 2000 MHz do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành
- 2Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 18:2014/BTTTT về tương thích điện từ đối với thiết bị thông tin vô tuyến điện
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6697-5:2009 (IEC 60268-5 : 2007) về Thiết bị của hệ thống âm thanh - Phần 5: Loa
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8088-1:2009 (IEC 61305-1 : 1995) về Thiết bị và hệ thống âm thanh gia dụng có độ chính xác cao - Phương pháp đo và xác định tính năng - Phần 1: Yêu cầu chung
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8088-3:2009 (IEC 61305-3:1995) về Thiết bị và hệ thống âm thanh gia dụng có độ chính xác cao - Phương pháp đo và xác định tính năng - Phần 3: Bộ khuyếch đại
- 6Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 92:2015/BTTTT về thiết bị truyền hình ảnh số không dây dải tần từ 1,3 GHz đến 50 GHz do Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành
- 7Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 93:2015/BTTTT về tương thích điện từ đối với thiết bị truyền hình ảnh số không dây do Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 91:2015/BTTTT về thiết bị âm thanh không dây dải tần 25MHz đến 2000MHz
- Số hiệu: QCVN91:2015/BTTTT
- Loại văn bản: Quy chuẩn
- Ngày ban hành: 28/09/2015
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 07/08/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
