Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
QCVN 16:2026/BCA
QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ SINH TRẮC HỌC GIỌNG NÓI
National Technical Regulation on Voice Biometrics
Lời nói đầu
QCVN 16:2026/BCA do Cục Công nghiệp an ninh biên soạn và trình duyệt, Cục Khoa học, Chiến lược và Lịch sử Công an thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ có ý kiến, Bộ trưởng Bộ Công an ban hành theo Thông tư số 169/2026/TT-BCA, ngày 01 tháng 10 năm 2026.
QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ SINH TRẮC HỌC GIỌNG NÓI
National Technical Regulation on Voice Biometrics
1. QUY ĐỊNH CHUNG
1.1. Phạm vi điều chỉnh
Quy chuẩn kỹ thuật này quy định các yêu cầu về kỹ thuật, thiết bị, phần mềm thu nhận, môi trường thu nhận, bảo mật, bảo vệ, truy vết và quản lý dữ liệu sinh trắc học giọng nói phục vụ Cơ sở dữ liệu căn cước.
1.2. Đối tượng áp dụng
Quy chuẩn kỹ thuật này áp dụng đối với Công an các đơn vị, địa phương, cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động thu nhận, quản lý, sử dụng sinh trắc học giọng nói; mua sắm, nhập khẩu, kinh doanh, thử nghiệm, chứng nhận sự phù hợp, sản xuất chế tạo thiết bị thu nhận sinh trắc học giọng nói để phục vụ Cơ sở dữ liệu căn cước.
1.3. Giải thích từ ngữ
Trong Quy chuẩn kỹ thuật này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1.3.1. Giọng nói (Voice): âm thanh phát ra từ dây thanh quản của con người, mang đặc trưng sinh trắc học có thể dùng để xác minh hoặc định danh cá nhân.
1.3.2. Sinh trắc học giọng nói (Voice Biometric): công nghệ sử dụng đặc điểm giọng nói của một người để xác thực hoặc nhận diện cá nhân đó.
1.3.3. Micro: thiết bị thu nhận, chuyển đổi dao động âm thanh thành tín hiệu điện tử.
1.3.4. Độ nhạy của micro: mức độ tín hiệu điện tạo ra khi thu nhận ở áp suất âm thanh tiêu chuẩn (dBV/Pa).
1.3.5. Soundcard (Card âm thanh): thiết bị chuyển đổi tín hiệu âm thanh từ dạng tương tự (analog) sang dạng tín hiệu số (digital).
1.3.6. Tần số lấy mẫu (Sampling Rate): số lần lấy mẫu tín hiệu âm thanh mỗi giây, đơn vị là Hz.
1.3.7. Độ sâu bit (Bit Depth): số bit dùng để biểu diễn mỗi mẫu âm thanh.
1.3.8. Tỷ số tín hiệu trên nhiễu (SNR): mức tín hiệu mong muốn so với nhiễu nền không mong muốn, đơn vị dB.
1.3.9. RT60: khoảng thời gian cần thiết để mức áp suất âm thanh giảm đi 60 dB so với mức âm thanh gốc sau khi nguồn âm ngừng phát.
1.3.10. Cabin thu nhận: phòng hoặc khoang nhỏ được thiết kế cách âm và tiêu âm để thu nhận giọng nói đạt chất lượng cao.
1.3.11. Định dạng âm thanh thô (WAV): dạng tệp chưa nén, giữ nguyên tín hiệu âm thanh gốc với chất lượng cao.
1.3.12. Metadata (siêu dữ liệu): dữ liệu đặc tả để định nghĩa bản ghi âm, chứa thông tin quan trọng theo tiêu chuẩn.
1.3.13. Lược đồ XML: cấu trúc dữ liệu được định dạng theo chuẩn XML dùng để trao đổi dữ liệu sinh trắc học giữa các hệ thống.
1.3.14. FLAC (Free Lossless Audio Codec): bộ mã hóa âm thanh không mất dữ liệu miễn phí.
1.3.15. ISO/IEC (International Organization for Standardization/International Electrotechnical Commission): tổ chức Tiêu chuẩn hóa Quốc tế/Ủy ban Kỹ thuật Điện Quốc tế.
1.3.16. ITU (International Telecommunication Union): liên minh Viễn thông Quốc tế.
1.3.17. Linear PCM (Linear Pulse Code Modulation): mã điều chế xung tuyến tính.
1.3.18. NIST (National Institute of Standards and Technology): viện Tiêu chuẩn và Công nghệ Quốc gia Mỹ.
1.4. Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau đây là cần thiết cho việc áp dụng Quy chuẩn kỹ thuật này. Trường hợp tài liệu viện dẫn được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng phiên bản mới nhất.
1.4.1. ISO/IEC 19794-13:2018 - Information technology - Biometric data interchange formats - Part 13: voice data - Công nghệ thông tin - Định dạng trao đổi dữ liệu sinh trắc học - Phần 13: dữ liệu giọng nói.
1.4.2. ISO/IEC 19794-1:
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10615-2:2014 (ISO 3382-2:2008) về Âm học - Đo các thông số âm thanh phòng - Phần 2: Thời gian âm vang trong phòng bình thường
- 2Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 09:2025/BCA về Cấu trúc thông điệp dữ liệu trao đổi với Cơ sở dữ liệu tổng hợp quốc gia
- 3Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 13:2026/BCA về Thiết kế và xây dựng các cơ sở giam giữ trong Công an nhân dân
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 16:2026/BCA về Sinh trắc học giọng nói
- Số hiệu: QCVN16:2026/BCA
- Loại văn bản: Quy chuẩn
- Ngày ban hành: 01/10/2026
- Nơi ban hành: Bộ Công An
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 15/04/2027
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
