Nghị quyết 97/2014/NQ-HĐND quy định chi tiết về phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh Gia Lai. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và chuyên sâu các nội dung cốt lõi của văn bản này.
- Thông tin chung về văn bản
- Tên văn bản: Nghị quyết 97/2014/NQ-HĐND về phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
- Cơ quan ban hành: Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai khóa X.
- Ngày thông qua: Ngày 16 tháng 7 năm 2014.
- Ngày có hiệu lực: Sau 10 ngày kể từ ngày thông qua (ngày 26 tháng 7 năm 2014).
- Quy định về đối tượng thu và nộp phí thẩm định
- Đối tượng nộp phí: Là các chủ dự án khi tiến hành nộp hồ sơ yêu cầu thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án theo quy định của Luật Bảo vệ môi trường. Khoản phí này được nộp cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện việc thẩm định.
- Cơ quan thu phí: Chi cục Bảo vệ môi trường tỉnh Gia Lai là đơn vị tiếp nhận báo cáo và trực tiếp thực hiện công tác thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh.
- Biểu mức thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
Mức thu phí được áp dụng theo khung tối đa quy định tại Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02/01/2014 của Bộ Tài chính, phân chia cụ thể theo tổng vốn đầu tư (tính bằng tỷ đồng) và nhóm dự án như sau:
- Nhóm 1: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường
- Vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống: 5,0 triệu đồng.
- Vốn đầu tư trên 50 tỷ đến 100 tỷ đồng: 6,5 triệu đồng.
- Vốn đầu tư trên 100 tỷ đến 200 tỷ đồng: 12,0 triệu đồng.
- Vốn đầu tư trên 200 tỷ đến 500 tỷ đồng: 14,0 triệu đồng.
- Vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng: 17,0 triệu đồng.
- Nhóm 2: Dự án công trình dân dụng
- Vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống: 6,9 triệu đồng.
- Vốn đầu tư trên 50 tỷ đến 100 tỷ đồng: 8,5 triệu đồng.
- Vốn đầu tư trên 100 tỷ đến 200 tỷ đồng: 15,0 triệu đồng.
- Vốn đầu tư trên 200 tỷ đến 500 tỷ đồng: 16,0 triệu đồng.
- Vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng: 25,0 triệu đồng.
- Nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật
- Vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống: 7,5 triệu đồng.
- Vốn đầu tư trên 50 tỷ đến 100 tỷ đồng: 9,5 triệu đồng.
- Vốn đầu tư trên 100 tỷ đến 200 tỷ đồng: 17,0 triệu đồng.
- Vốn đầu tư trên 200 tỷ đến 500 tỷ đồng: 18,0 triệu đồng.
- Vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng: 25,0 triệu đồng.
- Nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản
- Vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống: 7,8 triệu đồng.
- Vốn đầu tư trên 50 tỷ đến 100 tỷ đồng: 9,5 triệu đồng.
- Vốn đầu tư trên 100 tỷ đến 200 tỷ đồng: 17,0 triệu đồng.
- Vốn đầu tư trên 200 tỷ đến 500 tỷ đồng: 18,0 triệu đồng.
- Vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng: 24,0 triệu đồng.
- Nhóm 5: Dự án giao thông
- Vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống: 8,1 triệu đồng.
- Vốn đầu tư trên 50 tỷ đến 100 tỷ đồng: 10,0 triệu đồng.
- Vốn đầu tư trên 100 tỷ đến 200 tỷ đồng: 18,0 triệu đồng.
- Vốn đầu tư trên 200 tỷ đến 500 tỷ đồng: 20,0 triệu đồng.
- Vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng: 25,0 triệu đồng.
- Nhóm 6: Dự án Công nghiệp
- Vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống: 8,4 triệu đồng.
- Vốn đầu tư trên 50 tỷ đến 100 tỷ đồng: 10,5 triệu đồng.
- Vốn đầu tư trên 100 tỷ đến 200 tỷ đồng: 19,0 triệu đồng.
- Vốn đầu tư trên 200 tỷ đến 500 tỷ đồng: 20,0 triệu đồng.
- Vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng: 26,0 triệu đồng.
- Nhóm 7: Các dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6)
- Vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống: 5,0 triệu đồng.
- Vốn đầu tư trên 50 tỷ đến 100 tỷ đồng: 6,0 triệu đồng.
- Vốn đầu tư trên 100 tỷ đến 200 tỷ đồng: 10,8 triệu đồng.
- Vốn đầu tư trên 200 tỷ đến 500 tỷ đồng: 12,0 triệu đồng.
- Vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng: 15,6 triệu đồng.
- Trường hợp thẩm định lại: Đối với các báo cáo đánh giá tác động môi trường phải thực hiện thẩm định lại, mức thu phí được tính bằng 50% mức thu áp dụng đối với báo cáo đánh giá tác động môi trường chính thức tương ứng.
- Chế độ quản lý và sử dụng nguồn thu phí
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, được quản lý và sử dụng theo tỷ lệ phân chia cụ thể:
- Tỷ lệ trích để lại: Cơ quan, đơn vị trực tiếp thu phí (Chi cục Bảo vệ môi trường tỉnh Gia Lai) được trích để lại 80% trên tổng số tiền phí thực thu được. Nguồn kinh phí này dùng để trang trải các chi phí phục vụ trực tiếp cho công tác thẩm định và thu phí theo chế độ quy định.
- Tỷ lệ nộp ngân sách: Phần còn lại (20% tổng số tiền thu phí) phải được nộp vào ngân sách nhà nước theo đúng Mục lục ngân sách nhà nước hiện hành.
- Chứng từ thu phí: Việc sử dụng chứng từ thu phí phải tuân thủ nghiêm ngặt các quy định hiện hành của Bộ Tài chính về in, phát hành, quản lý và sử dụng chứng từ thu phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước.
- Điều khoản thi hành và hiệu lực pháp lý
- Thay thế văn bản cũ: Nghị quyết này chính thức thay thế các nội dung quy định về phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường tại Nghị quyết số 37/2006/NQ-HĐND ngày 08/12/2006 và Nghị quyết số 23/2009/NQ-HĐND ngày 09/12/2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai khóa IX.
- Bãi bỏ quy định trái tuyến: Tất cả các quy định trước đây của địa phương trái với Nghị quyết này đều bị bãi bỏ và không còn giá trị thực hiện.
- Trách nhiệm tổ chức thực hiện: Giao Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai chịu trách nhiệm tổ chức, triển khai thực hiện các nội dung của Nghị quyết này trên địa bàn toàn tỉnh.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 97/2014/NQ-HĐND | Pleiku, ngày 16 tháng 07 năm 2014 |
NGHỊ QUYẾT
Quy đỊnh vỀ phí thẨm đỊnh báo cáo đánh giá tác đỘng môi trưỜng áp dỤng trên đỊa bàn tỈnh Gia Lai
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI
KHÓA X - KỲ HỌP THỨ 7
(Từ ngày 14/7 đến ngày 16/7/2014)
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân năm 2003;
Căn cứ Pháp lệnh Phí, Lệ phí năm 2001;
Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ Phí; Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí; Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/5/2006 về sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002;
Căn cứ Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02/01/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
Sau khi xem xét tờ trình số 2220/TTr-UBND ngày 20/6/2014 của UBND tỉnh Gia Lai về việc đề nghị thay thế nội dung: quy định về phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh Gia Lai, đã quy định tại Nghị quyết số 23/2009/NQ-HĐND ngày 09/12/2009 của HĐND tỉnh khóa IX, kỳ họp thứ 19 và Nghị quyết số 37/2006/NQ-HĐND ngày 08/12/2006 của HĐND tỉnh khóa IX, kỳ họp thứ 9; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách HĐND tỉnh và ý kiến thảo luận của các vị đại biểu HĐND tỉnh tại Kỳ họp thứ 7, HĐND tỉnh khóa X,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Quy định về phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh Gia Lai với các nội dung sau:
1. Đối tượng thu, nộp phí:
- Đối tượng nộp phí: chủ dự án khi nộp hồ sơ yêu cầu thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án được quy định tại Luật Bảo vệ môi trường phải nộp phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền thẩm định hồ sơ.
- Cơ quan, đơn vị thu phí: Cơ quan tiếp nhận báo cáo và thực hiện việc thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường: Chi cục bảo vệ môi trường tỉnh Gia Lai.
2. Mức thu phí: Áp dụng theo khung tối đa quy định tại Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02/01/2014 của Bộ Tài chính. Cụ thể:
ĐVT: Triệu đồng
| STT | Tổng vốn đầu tư (tỷ VND) | ≤50 | >50 và ≤100 | >100 và ≤200 | >200 và ≤500 | >500 |
| 1 | Nhóm 1. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường | 5,0 | 6,5 | 12,0 | 14,0 | 17,0 |
| 2 | Nhóm 2. Dự án công trình dân dụng | 6,9 | 8,5 | 15,0 | 16,0 | 25,0 |
| 3 | Nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuật | 7,5 | 9,5 | 17,0 | 18,0 | 25,0 |
| 4 | Nhóm 4. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản | 7,8 | 9,5 | 17,0 | 18,0 | 24,0 |
| 5 | Nhóm 5. Dự án giao thông | 8,1 | 10,0 | 18,0 | 20,0 | 25,0 |
| 6 | Nhóm 6. Dự án Công nghiệp | 8,4 | 10,5 | 19,0 | 20,0 | 26,0 |
| 7 | Nhóm 7. Dự án khác (không thuộc nhóm 1,2,3,4,5,6) | 5,0 | 6,0 | 10,8 | 12,0 | 15,6 |
- Trường hợp thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, mức thu bằng 50% mức thu áp dụng đối với báo cáo đánh giá môi trường chính thức.
3. Quản Iý, sử dụng phí:
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước được quản lý, sử dụng như sau:
- Cơ quan, đơn vị thu phí được trích để lại 80% trên tổng số tiền thu phí để trang trải chi phí thực hiện công việc thẩm định và thu phí theo chế độ quy định.
- Tổng số tiền thu phí thực thu được, sau khi trừ số tiền được trích theo tỷ lệ quy định, số còn lại cơ quan, đơn vị thu phí phải nộp vào ngân sách nhà nước theo Mục lục ngân sách nhà nước hiện hành.
- Chứng từ thu phí thực hiện theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính hướng dẫn về in, phát hành quản lý và sử dụng các loại chứng từ thu tiền phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước.
Điều 2. Nghị quyết này thay thế nội dung quy định về phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường tại Nghị quyết số 37/2006/NQ-HĐND ngày 08/12/2006 và Nghị quyết số 23/2009/NQ-HĐND ngày 09/12/2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa IX. Những quy định trước đây trái với Nghị quyết này được bãi bỏ và không còn giá trị thực hiện.
Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức, triển khai thực hiện.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa X, Kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 16 tháng 7 năm 2014 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày thông qua./.
|
Nơi nhận: | CHỦ TỊCH |
- 1Quyết định 86/2014/QĐ-UBND về thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn thành phố Hà Nội
- 2Quyết định 62/2014/QĐ-UBND quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý, sử dụng phí thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Dương
- 3Quyết định 3418/2014/QĐ-UBND quy định thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
- 4Nghị quyết 45/2016/NQ-HĐND quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết; phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai
- 5Quyết định 67/QĐ-UBND năm 2019 công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành định kỳ từ ngày 01/01/2014 đến ngày 31/12/2018
- 1Nghị quyết 45/2016/NQ-HĐND quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết; phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai
- 2Quyết định 67/QĐ-UBND năm 2019 công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành định kỳ từ ngày 01/01/2014 đến ngày 31/12/2018
- 1Luật Bảo vệ môi trường 2005
- 2Nghị định 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi Nghị định 57/2002/NĐ-CP Hướng dẫn Pháp lệnh Phí và Lệ phí
- 3Thông tư 45/2006/TT-BTC sửa đổi Thông tư 63/2002/TT-BTC hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí do Bộ Tài chính ban hành
- 4Pháp lệnh phí và lệ phí năm 2001
- 5Nghị định 57/2002/NĐ-CP Hướng dẫn Pháp lệnh phí và lệ phí
- 6Thông tư 63/2002/TT-BTC hướng dẫn các quy định pháp luật về phí và lệ phí do Bộ Tài chính ban hành
- 7Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 8Thông tư 02/2014/TT-BTC hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 9Quyết định 86/2014/QĐ-UBND về thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn thành phố Hà Nội
- 10Quyết định 62/2014/QĐ-UBND quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý, sử dụng phí thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Dương
- 11Quyết định 3418/2014/QĐ-UBND quy định thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Nghị quyết 97/2014/NQ-HĐND về phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh Gia Lai
- Số hiệu: 97/2014/NQ-HĐND
- Loại văn bản: Nghị quyết
- Ngày ban hành: 16/07/2014
- Nơi ban hành: Tỉnh Gia Lai
- Người ký: Phạm Đình Thu
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 26/07/2014
- Ngày hết hiệu lực: 01/01/2017
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
