Nghị quyết số 92/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Long An là văn bản pháp lý quan trọng quy định chi tiết về mức giá cụ thể đối với các sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Long An trong năm tài chính 2021. Dưới đây là phần tóm tắt chuyên sâu và chi tiết toàn bộ nội dung của Nghị quyết này.
1. Thông tin chung và Căn cứ pháp lý
- Cơ quan ban hành: Hội đồng nhân dân tỉnh Long An Khóa X.
- Kỳ họp thông qua: Kỳ họp thứ Tư, ngày 09 tháng 12 năm 2021.
- Phạm vi điều chỉnh: Quy định mức giá cụ thể cho các sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng trong năm 2021 trên phạm vi toàn tỉnh Long An.
- Đối tượng áp dụng: Các tổ chức, cá nhân tham gia vào hoạt động quản lý, khai thác công trình thủy lợi bao gồm: Chủ sở hữu công trình thủy lợi; chủ quản công trình thủy lợi; tổ chức, cá nhân trực tiếp khai thác công trình thủy lợi; tổ chức, cá nhân sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi và các đối tượng khác có liên quan trực tiếp.
2. Biểu giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021
Mức giá dịch vụ công ích thủy lợi được phân chia chi tiết theo từng biện pháp tưới tiêu, đối tượng cây trồng và diện tích đất sử dụng cụ thể như sau:
Biện pháp tưới tiêu bằng trọng lực:
- Đối với diện tích đất trồng lúa: Mức giá quy định là 683.549 đồng/ha/vụ.
- Đối với diện tích đất trồng rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày (bao gồm cả cây vụ đông): Mức giá quy định là 273.420 đồng/ha/vụ.
- Đối với diện tích đất trồng cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và dược liệu: Mức giá quy định là 1.093.679 đồng/ha/năm.
Biện pháp tưới tiêu bằng động lực:
- Đối với diện tích đất trồng lúa: Mức giá quy định là 984.311 đồng/ha/vụ.
- Đối với diện tích đất trồng rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày (bao gồm cả cây vụ đông): Mức giá quy định là 393.724 đồng/ha/vụ.
- Đối với diện tích đất trồng cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và dược liệu: Mức giá quy định là 1.574.897 đồng/ha/năm.
Biện pháp tưới tiêu tạo nguồn bằng trọng lực:
- Đối với diện tích đất trồng lúa: Mức giá quy định là 273.420 đồng/ha/vụ.
- Đối với diện tích đất trồng rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày (bao gồm cả cây vụ đông): Mức giá quy định là 109.368 đồng/ha/vụ.
- Đối với diện tích đất trồng cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và dược liệu: Mức giá quy định là 437.471 đồng/ha/năm.
Biện pháp tưới tiêu bằng trọng lực kết hợp động lực:
- Đối với diện tích đất trồng lúa: Mức giá quy định là 820.259 đồng/ha/vụ.
- Đối với diện tích đất trồng rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày (bao gồm cả cây vụ đông): Mức giá quy định là 328.104 đồng/ha/vụ.
- Đối với diện tích đất trồng cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và dược liệu: Mức giá quy định là 1.312.414 đồng/ha/năm.
Biện pháp lợi dụng thủy triều để tưới tiêu:
- Áp dụng riêng đối với diện tích nuôi trồng thủy sản: Mức giá quy định là 1.168.869 đồng/ha/năm.
3. Tổ chức thực hiện và Giám sát thi hành
- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh: Giao Ủy ban nhân dân tỉnh Long An chịu trách nhiệm tổ chức triển khai, hướng dẫn và thực hiện nghiêm túc các nội dung đã được thông qua trong Nghị quyết này trên địa bàn toàn tỉnh.
- Trách nhiệm giám sát: Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban trực thuộc Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và từng đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Long An thực hiện chức năng giám sát chặt chẽ quá trình triển khai thực hiện Nghị quyết.
4. Hiệu lực thi hành
- Nghị quyết có hiệu lực thi hành kể từ ngày được Hội đồng nhân dân tỉnh thống nhất thông qua (ngày 09 tháng 12 năm 2021).
- Mức giá quy định tại Nghị quyết này được áp dụng thống nhất cho cả năm ngân sách 2021.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 92/NQ-HĐND | Long An, ngày 09 tháng 12 năm 2021 |
NGHỊ QUYẾT
VỀ QUY ĐỊNH GIÁ CỤ THỂ SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CÔNG ÍCH THỦY LỢI NĂM 2021 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LONG AN
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LONG AN
KHÓA X - KỲ HỌP THỨ 4
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Thủy lợi ngày 19 tháng 6 năm 2017;
Căn cứ Nghị định số 96/2018/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết về giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi và hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi;
Cãn cứ Nghị quyết số 80/NQ-CP ngày 23 tháng 7 năm 2021 của Chính phủ về giá tối đa sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021;
Căn cứ Quyết định số 1477/QĐ-BTC ngày 05 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về giá tối đa sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021;
Xét Tờ trình số 3664/TTr-UBND ngày 12 tháng 11 năm 2021 của UBND tỉnh về việc ban hành Nghị quyết quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021 trên địa bàn tỉnh Long An; Báo cáo thẩm tra số 829/BC-HĐND ngày 22 tháng 11 năm 2021 của Ban Kinh tế - ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thống nhất ban hành quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Long An năm 2021, như sau:
1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị quyết này quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021 trên địa bàn tỉnh Long An.
2. Đối tượng áp dụng
Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân tham gia quản lý khai thác công trình thủy lợi gồm chủ sở hữu công trình thủy lợi; chủ quản công trình thủy lợi; tổ chức, cá nhân khai thác công trình thủy lợi; tổ chức, cá nhân sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
3. Mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
| Biện pháp tưới tiêu/đối tượng áp dụng | Đơn vị tính | Giá cụ thể (đồng) |
| 1. Tưới tiêu bằng trọng lực | ||
| a) Đối với diện tích đất trồng lúa | đồng/ ha/vụ | 683.549 |
| b) Đối với diện tích đất trồng rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông | đồng/ ha/vụ | 273.420 |
| c) Đối với diện tích đất trồng cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, dược liệu | đồng/ ha/năm | 1.093.679 |
| 2. Tưới tiêu bằng động lực | ||
| a) Đối với diện tích đất trồng lúa | đồng/ ha/vụ | 984.311 |
| b) Đối với diện tích đất trồng rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông | đồng/ ha/vụ | 393.724 |
| c) Đối với diện tích đất trồng cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, dược liệu | đồng/ ha/năm | 1.574.897 |
| 3. Tưới tiêu tạo nguồn bằng trọng lực | ||
| a) Đối với diện tích đất trồng lúa | đồng/ ha/vụ | 273.420 |
| b) Đối với diện tích đất trồng rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông | đồng/ ha/vụ | 109.368 |
| c) Đối với diện tích đất trồng cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, dược liệu | đồng/ ha/năm | 437.471 |
| 3. Tưới tiêu bằng trọng lực kết hợp động lực | ||
| a) Đối với diện tích đất trồng lúa | đồng/ ha/vụ | 820.259 |
| b) Đối với diện tích đất trồng rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông | đồng/ ha/vụ | 328.104 |
| c) Đối với diện tích đất trồng cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, dược liệu | đồng/ ha/năm | 1.312.414 |
| 4. Lợi dụng thủy triều để tưới tiêu |
|
|
| Đối với diện tích nuôi trồng thủy sản | đồng/ ha/năm | 1.168.869 |
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
Điều 3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Long An Khóa X, kỳ họp thứ Tư thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2021 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thống nhất thông qua và được áp dụng cho cả năm ngân sách 2021./.
|
| CHỦ TỊCH |
- 1Luật ngân sách nhà nước 2015
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Luật Thủy lợi 2017
- 4Nghị định 96/2018/NĐ-CP quy định chi tiết về giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi và hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
- 5Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 6Nghị quyết 80/NQ-CP về giá tối đa sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021 do Chính phủ ban hành
- 7Quyết định 1477/QĐ-BTC về giá tối đa sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021 do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 8Quyết định 47/2024/QĐ-UBND quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2023 trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Nghị quyết 92/NQ-HĐND quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021 trên địa bàn tỉnh Long An
- Số hiệu: 92/NQ-HĐND
- Loại văn bản: Nghị quyết
- Ngày ban hành: 09/12/2021
- Nơi ban hành: Tỉnh Long An
- Người ký: Nguyễn Văn Được
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 09/12/2021
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
