Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 76/NQ-HĐND | Đồng Tháp, ngày 28 tháng 12 năm 2024 |
NGHỊ QUYẾT
QUY ĐỊNH GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH THUỘC DANH MỤC DO QUỸ BẢO HIỂM Y TẾ THANH TOÁN; GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH DO NHÀ NƯỚC THANH TOÁN; GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH KHÔNG THUỘC DANH MỤC DO QUỸ BẢO HIỂM Y TẾ THANH TOÁN MÀ KHÔNG PHẢI LÀ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH THEO YÊU CẦU ĐỐI VỚI CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CỦA NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG THÁP QUẢN LÝ
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
KHÓA X - KỲ HỌP ĐỘT XUẤT LẦN THỨ MƯỜI MỘT
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh ngày 09 tháng 01 năm 2023; Căn cứ Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ về việc quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
Căn cứ Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;
Căn cứ Thông tư số 23/2024/TT-BYT ngày 18 tháng 10 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh;
Căn cứ Thông tư số 21/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 10 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định phương pháp định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh;
Xét Tờ trình số 360/TTr-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân Tỉnh về việc ban hành giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Nhà nước thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hoá - Xã hội Hội đồng nhân dân Tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị quyết này quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Nhà nước thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp quản lý.
2. Đối tượng áp dụng
- Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước.
- Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân thực hiện dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
- Các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan.
Điều 2. Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
1. Ban hành giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Nhà nước thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp, gồm:
a) Giá dịch vụ khám bệnh, hội chẩn quy định tại Phụ lục I kèm theo Nghị quyết này.
b) Giá dịch vụ ngày giường bệnh quy định tại Phụ lục II kèm theo Nghị quyết này.
c) Giá dịch vụ kỹ thuật, xét nghiệm quy định tại Phụ lục III kèm theo Nghị quyết này.
d) Giá dịch vụ kỹ thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây tê quy định tại Phụ lục IV kèm theo Nghị quyết này. Chi phí thuốc và oxy thanh toán với cơ quan bảo hiểm xã hội và người bệnh theo thực tế sử dụng và kết quả mua sắm của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
2. Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh chưa được phân hạng: Phòng khám quân y, bệnh xá quân y, bệnh xá; phòng khám đa khoa, chuyên khoa tư nhân: Áp dụng mức giá của bệnh viện hạng IV.
3. Đối với phòng khám đa khoa khu vực:
a) Trường hợp được cấp giấy phép hoạt động với hình thức là bệnh viện: Áp dụng mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của bệnh viện hạng IV.
b) Trường hợp chỉ làm nhiệm vụ cấp cứu, khám bệnh, chữa bệnh ngoại trú: Áp dụng mức giá dịch vụ khám bệnh, dịch vụ kỹ thuật của bệnh viện hạng IV. Đối với trường hợp được Sở Y tế quyết định có giường lưu: Áp dụng mức giá dịch vụ ngày giường bệnh bằng 50% mức giá ngày giường nội khoa loại 3 của bệnh viện hạng IV.
4. Trạm y tế xã, phường, thị trấn, trạm y tế cơ quan, đơn vị, tổ chức, trường học, trạm y tế kết hợp quân dân y:
a) Giá dịch vụ khám bệnh: Áp dụng mức giá của trạm y tế xã.
b) Giá dịch vụ kỹ thuật bằng 70% mức giá dịch vụ kỹ thuật theo quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị quyết này.
c) Đối với các trạm y tế được Sở Y tế quyết định có giường lưu: Được áp dụng mức giá dịch vụ ngày giường bệnh bằng 50% mức giá dịch vụ ngày giường bệnh nội khoa loại 3 của bệnh viện hạng IV.
5. Nhà hộ sinh: Áp dụng mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của bệnh viện hạng IV.
Đối với giá dịch vụ ngày giường bệnh: Áp dụng bằng 50% mức giá dịch vụ ngày giường bệnh nội khoa loại 3 của bệnh viện hạng IV.
Điều 3. Điều khoản chuyển tiếp
Đối với người bệnh đang điều trị tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trước thời điểm Nghị quyết này có hiệu lực và ra viện hoặc kết thúc đợt điều trị ngoại trú sau thời điểm Nghị quyết này có hiệu lực: Tiếp tục được áp dụng mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo quy định của cấp có thẩm quyền trước thời điểm thực hiện mức giá theo quy định tại Nghị quyết này cho đến khi ra viện hoặc kết thúc đợt điều trị ngoại trú.
Điều 4. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân Tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân Tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp Khóa X, Kỳ họp đột xuất lần thứ mười một thông qua ngày 28 tháng 12 năm 2024 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2025./.
|
| CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN
(Kèm theo Nghị quyết số 76/NQ-HĐND ngày 28/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
Đơn vị: đồng
| STT | Cơ sở y tế | Mức giá |
| 1 | 2 |
|
| I | Danh mục BHYT thanh toán |
|
| 2 | Bệnh viện hạng I | 50.600 |
| 3 | Bệnh viện hạng II | 45.000 |
| 4 | Bệnh viện hạng III | 39.800 |
| 5 | Bệnh viện hạng IV | 36.500 |
| 6 | Trạm y tế xã | 36.500 |
| 7 | Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh). | 200.000 |
| II | Danh mục không thuộc Quỹ BHYT thanh toán nhưng không phải là DV theo yêu cầu |
|
| 8 | Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang) 1 | 160.000 |
| 9 | Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang) | 160.000 |
| 10 | Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang) | 450.000 |
PHỤ LỤC II
GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH
(Kèm theo Nghị quyết số 76/NQ-HĐND ngày 28/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
Đơn vị: đồng
| Số TT | Các loại dịch vụ | Mức giá |
| A | B |
|
| II | Hạng 1 |
|
| 1 | Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU)/ghép tạng/ghép tủy /ghép tế bào gốc | 928.100 |
| 2 | Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu | 558.600 |
| 3 | Ngày giường bệnh Nội khoa: |
|
| 3.1 | Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson/ Lyell) | 305.500 |
| 3.2 | Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não. | 273.800 |
| 3.3 | Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng | 232.900 |
| 4 | Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng; |
|
| 4.1 | Loại 1 : Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể | 400.400 |
| 4.2 | Loại 2 : Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể | 364.400 |
| 4.3 | Loại 3 : Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể | 320.700 |
| 4.4 | Loại 4 : Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể | 286.700 |
| III | Hạng 2 |
|
| 1 | Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU)/ghép tạng/ghép tủy /ghép tế bào gốc | 799.600 |
| 2 | Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu | 418.500 |
| 3 | Ngày giường bệnh Nội khoa: |
|
| 3.1 | Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson/ Lyell) | 257.100 |
| 3.2 | Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não. | 222.300 |
| 3.3 | Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng | 177.300 |
| 4 | Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng; |
|
| 4.1 | Loại 1 : Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể | 341.800 |
| 4.2 | Loại 2 : Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể | 301.600 |
| 4.3 | Loại 3 : Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể | 269.200 |
| 4.4 | Loại 4 : Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể | 229.200 |
| IV | Hạng 3 |
|
| 1 | Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU)/ghép tạng/ghép tủy /ghép tế bào gốc | 0 |
| 2 | Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu | 364.400 |
| 3 | Ngày giường bệnh Nội khoa: |
|
| 3.1 | Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson/ Lyell) | 245.000 |
| 3.2 | Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não. | 211.000 |
| 3.3 | Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng | 169.200 |
| 4 | Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng; |
|
| 4.1 | Loại 1 : Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể | 0 |
| 4.2 | Loại 2 : Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể | 272.200 |
| 4.3 | Loại 3 : Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể | 241.300 |
| 4.4 | Loại 4 : Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể | 202.300 |
| V | Hạng 4 |
|
| 1 | Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU)/ghép tạng/ghép tủy /ghép tế bào gốc | 0 |
| 2 | Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu | 327.900 |
| 3 | Ngày giường bệnh Nội khoa: |
|
| 3.1 | Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson/ Lyell) | 219.100 |
| 3.2 | Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não. | 188.000 |
| 3.3 | Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng | 156.300 |
| 4 | Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng; |
|
| 4.1 | Loại 1 : Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể | 0 |
| 4.2 | Loại 2 : Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể | 248.700 |
| 4.3 | Loại 3 : Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể | 215.500 |
| 4.4 | Loại 4 : Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể | 185.000 |
| VI | Ngày giường bệnh ban ngày | Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng. |
Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.
PHỤ LỤC III
GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM
(Kèm theo Nghị quyết số 76/NQ-HĐND ngày 28/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
Đơn vị: đồng
| STT | Mã tương đương | Tên kỹ thuật theo Thông tư số 23/2024/TT-BYT | Tên dịch vụ giá | Mức giá | Ghi chú | |||||||
| I | Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán |
|
|
| ||||||||
| 1 | 01.0303.0001 | Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh | Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh | 58.600 |
| |||||||
| 2 | 01.0021.0001 | Siêu âm dẫn đường đặt catheter động mạch cấp cứu | Siêu âm dẫn đường đặt catheter động mạch cấp cứu | 58.600 |
| |||||||
| 3 | 01.0020.0001 | Siêu âm dẫn đường đặt catheter tĩnh mạch cấp cứu | Siêu âm dẫn đường đặt catheter tĩnh mạch cấp cứu | 58.600 |
| |||||||
| 4 | 01.0092.0001 | Siêu âm màng phổi cấp cứu | Siêu âm màng phổi cấp cứu | 58.600 |
| |||||||
| 5 | 01.0239.0001 | Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu | Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu | 58.600 |
| |||||||
| 6 | 01.0025.0004 | Kỹ thuật đánh giá huyết động cấp cứu không xâm nhập bằng USCOM | Kỹ thuật đánh giá huyết động cấp cứu không xâm nhập bằng USCOM | 252.300 |
| |||||||
| 7 | 01.0019.0004 | Siêu âm doppler mạch cấp cứu tại giường | Siêu âm doppler mạch cấp cứu tại giường | 252.300 |
| |||||||
| 8 | 01.0208.0004 | Siêu âm doppler xuyên sọ | Siêu âm doppler xuyên sọ | 252.300 |
| |||||||
| 9 | 01.0018.0004 | Siêu âm tim cấp cứu tại giường | Siêu âm tim cấp cứu tại giường | 252.300 |
| |||||||
| 10 | 01.0065.0071 | Bóp bóng ambu qua mặt nạ | Bóp bóng ambu qua mặt nạ | 248.500 |
| |||||||
| 11 | 01.0091.0071 | Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp | Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp | 248.500 |
| |||||||
| 12 | 01.0362.0074 | Cấp cứu ngừng tuần hoàn cho người bệnh ngộ độc | Cấp cứu ngừng tuần hoàn cho người bệnh ngộ độc | 532.500 | Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần. | |||||||
| 13 | 01.0158.0074 | Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản | Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản | 532.500 | Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần. | |||||||
| 14 | 01.0053.0075 | Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu | Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu | 40.300 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. | |||||||
| 15 | 01.0240.0077 | Chọc dò ổ bụng cấp cứu | Chọc dò ổ bụng cấp cứu | 153.700 |
| |||||||
| 16 | 01.0356.0078 | Chọc hút dẫn lưu dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong điều trị viêm tụy cấp | Chọc hút dẫn lưu dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong điều trị viêm tụy cấp | 195.900 |
| |||||||
| 17 | 01.0357.0078 | Chọc tháo dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong khoa hồi sức cấp cứu | Chọc tháo dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong khoa hồi sức cấp cứu | 195.900 |
| |||||||
| 18 | 01.0093.0079 | Chọc hút dịch - khí màng phổi bằng kim hay catheter | Chọc hút dịch - khí màng phổi bằng kim hay catheter | 162.900 |
| |||||||
| 19 | 01.0098.0079 | Chọc hút dịch, khí trung thất | Chọc hút dịch, khí trung thất | 162.900 |
| |||||||
| 20 | 01.0041.0081 | Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu | Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu | 280.500 |
| |||||||
| 21 | 01.0040.0081 | Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm | Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm | 280.500 |
| |||||||
| 22 | 01.0202.0083 | Chọc dịch tủy sống | Chọc dịch tủy sống | 126.900 | Chưa bao gồm kim chọc dò. | |||||||
| 23 | 01.0095.0094 | Mở màng phổi cấp cứu | Mở màng phổi cấp cứu | 628.500 |
| |||||||
| 24 | 01.0096.0094 | Mở màng phổi tối thiểu bằng troca | Mở màng phổi tối thiểu bằng troca | 628.500 |
| |||||||
| 25 | 01.0243.0095 | Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tụy cấp | Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tụy cấp [dưới hướng dẫn của siêu âm] | 729.400 |
| |||||||
| 26 | 01.0243.0096 | Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tụy cấp | Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tụy cấp [dưới hướng dẫn của chụp CLVT] | 1.251.400 |
| |||||||
| 27 | 01.0386.0097 | Khai thông động mạch phổi bằng sử dụng thuốc tiêu sợi huyết trong điều trị tắc mạch phổi cấp | Khai thông động mạch phổi bằng sử dụng thuốc tiêu sợi huyết trong điều trị tắc mạch | 578.500 | Chưa bao gồm thuốc tiêu sợi huyết | |||||||
| 28 | 01.0322.0097 | Khai thông động mạch vành bằng sử dụng thuốc tiêu sợi huyết trong điều trị nhồi máu cơ tim cấp | Khai thông động mạch vành bằng sử dụng thuốc tiêu sợi huyết trong điều trị nhồi máu | 578.500 | Chưa bao gồm thuốc tiêu sợi huyết | |||||||
| 29 | 01.0346.0097 | Khai thông mạch não bằng điều trị thuốc tiêu sợi huyết trong nhồi máu não cấp | Khai thông mạch não bằng điều trị thuốc tiêu sợi huyết trong nhồi máu não cấp | 578.500 | Chưa bao gồm thuốc tiêu sợi huyết | |||||||
| 30 | 01.0023.0097 | Thăm dò huyết động theo phương pháp PiCCO | Thăm dò huyết động theo phương pháp PiCCO | 578.500 | Chưa bao gồm bộ theo dõi cung liên tục tim PiCCO | |||||||
| 31 | 01.0009.0098 | Đặt catheter động mạch | Đặt catheter động mạch | 1.400.500 |
| |||||||
| 32 | 01.0209.0099 | Dẫn lưu não thất cấp cứu | Dẫn lưu não thất cấp cứu | 685.500 | Chưa bao gồm bộ dẫn lưu não thất và đo áp lực nội sọ. | |||||||
| 33 | 01.0007.0099 | Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng | Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng | 685.500 |
| |||||||
| 34 | 01.0317.0099 | Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng dưới hướng dẫn của siêu âm | Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng dưới hướng dẫn của siêu âm | 685.500 |
| |||||||
| 35 | 01.0042.0099 | Đặt dẫn lưu màng ngoài tim cấp cứu bằng catheter qua da | Đặt dẫn lưu màng ngoài tim cấp cứu bằng catheter qua da | 685.500 |
| |||||||
| 36 | 01.0319.0100 | Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm ba nòng dưới hướng dẫn của siêu âm | Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm ba nòng dưới hướng dẫn của siêu âm | 1.158.500 |
| |||||||
| 37 | 01.0318.0100 | Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm hai nòng dưới hướng dẫn của siêu âm | Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm hai nòng dưới hướng dẫn của siêu âm | 1.158.500 |
| |||||||
| 38 | 01.0008.0100 | Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng | Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng | 1.158.500 |
| |||||||
| 39 | 01.0172.0101 | Đặt catheter lọc máu cấp cứu | Đặt catheter lọc máu cấp cứu | 1.158.500 | Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu. | |||||||
| 40 | 01.0066.1888 | Đặt nội khí quản | Đặt nội khí quản | 600.500 |
| |||||||
| 41 | 01.0067.1888 | Đặt nội khí quản 2 nòng | Đặt nội khí quản 2 nòng | 600.500 | Chưa bao gồm ống nội khí quản 2 nòng. Trường hợp sử dụng ống nội khí quản 2 nòng thì trừ 19.500 đồng chi phí ông nội khí quản thông thường. | |||||||
| 42 | 01.0070.1888 | Đặt nội khí quản có cửa hút trên bóng chèn (Hi- low EVAC) | Đặt nội khí quản có cửa hút trên bóng chèn (Hi-low EVAC) | 600.500 | Chưa bao gồm ống Hi_low EVAC. Trường hợp sử dụng ống Hi_low EVAC thì trừ 19.500 đồng chi phí ông nội khí quản thông thường. | |||||||
| 43 | 01.0077.1888 | Thay ống nội khí quản | Thay ống nội khí quản | 600.500 |
| |||||||
| 44 | 01.0216.0103 | Đặt ống thông dạ dày | Đặt ống thông dạ dày | 101.800 |
| |||||||
| 45 | 01.0104.0109 | Gây dính màng phổi bằng povidone iodine bơm qua ống dẫn lưu màng phổi | Gây dính màng phổi bằng povidone iodine bơm qua ống dẫn lưu màng phổi | 228.500 | Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi. | |||||||
| 46 | 01.0105.0109 | Gây dính màng phổi bằng tetracyclin bơm qua ống dẫn lưu màng phổi | Gây dính màng phổi bằng tetracyclin bơm qua ống dẫn lưu màng phổi | 228.500 | Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi. | |||||||
| 47 | 01.0350.0110 | Gan nhân tạo trong điều trị suy gan cấp | Gan nhân tạo trong điều trị suy gan cấp | 2.353.500 | Chưa bao gồm hệ thống quả lọc và dịch lọc. | |||||||
| 48 | 01.0200.0110 | Lọc máu hấp phụ phân tử tái tuần hoàn (gan nhân tạo - MARS) | Lọc máu hấp phụ phân tử tái tuần hoàn (gan nhân tạo - MARS) | 2.353.500 | Chưa bao gồm hệ thống quả lọc và dịch lọc. | |||||||
| 49 | 01.0094.0111 | Dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp | Dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp | 192.300 |
| |||||||
| 50 | 01.0097.0111 | Dẫn lưu màng phổi liên tục | Dẫn lưu màng phổi liên tục | 192.300 |
| |||||||
| 51 | 01.0099.0111 | Dẫn lưu trung thất liên tục | Dẫn lưu trung thất liên tục | 192.300 |
| |||||||
| 52 | 01.0055.0114 | Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở | Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người | 14.100 |
| |||||||
| 53 | 01.0054.0114 | Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không | Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người | 14.100 |
| |||||||
| 54 | 01.0188.0116 | Lọc màng bụng cấp cứu liên tục | Lọc màng bụng cấp cứu liên tụcPD] | 595.500 |
| |||||||
| 55 | 01.0188.0117 | Lọc màng bụng cấp cứu liên tục | Lọc màng bụng cấp cứu liên tục | 1.030.000 |
| |||||||
| 56 | 01.0247.0118 | Hạ thân nhiệt chỉ huy | Hạ thân nhiệt chỉ huy | 2.310.600 | Chưa bao gồm: bộ bẫy khí và hệ thống kết nối (bộ dây truyền dịch ICY hoặc chăn hạ nhiệt) | |||||||
| 57 | 01.0332.0118 | Lọc máu hấp phụ cytokine với quả lọc pmx (polymicin b) | Lọc máu hấp phụ cytokine với quả lọc pmx (polymicin b) | 2.310.600 | Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc. | |||||||
| 58 | 01.0176.0118 | Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) | Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) | 2.310.600 | Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc. | |||||||
| 59 | 01.0185.0118 | Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh ARDS | Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh ARDS | 2.310.600 | Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc. | |||||||
| 60 | 01.0178.0118 | Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh sốc nhiễm khuẩn | Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh sốc nhiễm khuẩn | 2.310.600 | Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc. | |||||||
| 61 | 01.0179.0118 | Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh suy đa tạng | Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh suy đa tạng | 2.310.600 | Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc. | |||||||
| 62 | 01.0187.0118 | Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh suy thận cấp do tiêu cơ vân nặng | Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh suy thận cấp do tiêu cơ vân nặng | 2.310.600 | Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc. | |||||||
| 63 | 01.0180.0118 | Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh viêm tụy cấp | Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh viêm tụy cấp | 2.310.600 | Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc. | |||||||
| 64 | 01.0186.0118 | Lọc máu liên tục cấp cứu (SCUF) cho người bệnh quá tải thể tích | Lọc máu liên tục cấp cứu (SCUF) cho người bệnh quá tải thể tích | 2.310.600 | Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc. | |||||||
| 65 | 01.0177.0118 | Lọc máu liên tục cấp cứu có thẩm tách (CVVHD) | Lọc máu liên tục cấp cứu có thẩm tách (CVVHD) | 2.310.600 | Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc. | |||||||
| 66 | 01.0313.0118 | Lọc máu liên tục CVVH trong hội chứng suy hô hấp cấp tiến triển (ARDS) | Lọc máu liên tục CVVH trong hội chứng suy hô hấp cấp tiến triển (ARDS) | 2.310.600 | Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc. | |||||||
| 67 | 01.0330.0118 | Lọc máu liên tục trong hội chứng tiêu cơ vân cấp | Lọc máu liên tục trong hội chứng tiêu cơ vân cấp | 2.310.600 | Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc. | |||||||
| 68 | 01.0181.0118 | Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) | Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) | 2.310.600 | Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc. | |||||||
| 69 | 01.0182.0118 | Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh sốc nhiễm khuẩn | Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh sốc nhiễm | 2.310.600 | Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc. | |||||||
| 70 | 01.0183.0118 | Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh suy đa tạng | Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh suy đa tạng | 2.310.600 | Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc. | |||||||
| 71 | 01.0184.0118 | Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh viêm tụy cấp | Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh viêm tụy cấp | 2.310.600 | Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc. | |||||||
| 72 | 01.0331.0118 | Lọc máu thẩm tách liên tục trong hội chứng tiêu cơ vân cấp | Lọc máu thẩm tách liên tục trong hội chứng tiêu cơ vân cấp | 2.310.600 | Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc. | |||||||
| 73 | 01.0116.0118 | Nội soi bơm rửa phế quản cấp cứu lấy bệnh phẩm ở người bệnh thở máy | Nội soi bơm rửa phế quản cấp cứu lấy bệnh phẩm ở người bệnh thở máy | 2.310.600 | Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc. | |||||||
| 74 | 01.0117.0118 | Nội soi phế quản cấp cứu để cầm máu ở người bệnh thở máy | Nội soi phế quản cấp cứu để cầm máu ở người bệnh thở máy | 2.310.600 | Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc. | |||||||
| 75 | 01.0108.0118 | Nội soi phế quản ống mềm chẩn đoán cấp cứu ở người bệnh có thở máy | Nội soi phế quản ống mềm chẩn đoán cấp cứu ở người bệnh có thở máy | 2.310.600 | Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc. | |||||||
| 76 | 01.0110.0118 | Nội soi phế quản ống mềm điều trị cấp cứu ở người bệnh có thở máy | Nội soi phế quản ống mềm điều trị cấp cứu ở người bệnh có thở máy | 2.310.600 | Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc. | |||||||
| 77 | 01.0118.0118 | Nội soi phế quản sinh thiết ở người bệnh thở máy | Nội soi phế quản sinh thiết ở người bệnh thở máy | 2.310.600 | Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc. | |||||||
| 78 | 01.0119.0118 | Nội soi phế quản sinh thiết xuyên thành ở người bệnh thở máy | Nội soi phế quản sinh thiết xuyên thành ở người bệnh thở máy | 2.310.600 | Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc. | |||||||
| 79 | 01.0194.0119 | Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc | Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc | 1.734.600 | Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin. | |||||||
| 80 | 01.0199.0119 | Lọc máu hấp phụ với than hoạt trong ngộ độc cấp | Lọc máu hấp phụ với than hoạt trong ngộ độc cấp | 1.734.600 | Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin. | |||||||
| 81 | 01.0189.0119 | Lọc và tách huyết tương chọn lọc | Lọc và tách huyết tương chọn lọc | 1.734.600 | Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin. | |||||||
| 82 | 01.0326.0119 | Thay huyết tương bằng gelatin hoặc dung dịch cao phân tử | Thay huyết tương bằng gelatin hoặc dung dịch cao phân tử | 1.734.600 | Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin. | |||||||
| 83 | 01.0347.0119 | Thay huyết tương điều trị ban xuất huyết giảm tiểu cầu huyết khối (TTP) với dịch thay thế huyết tương tươi đông lạnh | Thay huyết tương điều trị ban xuất huyết giảm tiểu cầu huyết khối (TTP) với dịch thay thế huyết tương tươi đông lạnh | 1.734.600 | Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin. | |||||||
| 84 | 01.0193.0119 | Thay huyết tương sử dụng albumin | Thay huyết tương sử dụng albumin | 1.734.600 | Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin. | |||||||
| 85 | 01.0192.0119 | Thay huyết tương sử dụng huyết tương | Thay huyết tương sử dụng huyết tương | 1.734.600 | Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin. | |||||||
| 86 | 01.0341.0119 | Thay huyết tương trong điều trị cơn nhược cơ | Thay huyết tương trong điều trị cơn nhược cơ | 1.734.600 | Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin. | |||||||
| 87 | 01.0342.0119 | Thay huyết tương trong điều trị cơn nhược cơ với dịch thay thế albumin 5% | Thay huyết tương trong điều trị cơn nhược cơ với dịch thay thế albumin 5% | 1.734.600 | Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin. | |||||||
| 88 | 01.0343.0119 | Thay huyết tương trong điều trị cơn nhược cơ với dịch thay thế albumin 5% kết hợp với dung dịch cao phân tử | Thay huyết tương trong điều trị cơn nhược cơ với dịch thay thế albumin 5% kết hợp với dung dịch cao phân tử | 1.734.600 | Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin. | |||||||
| 89 | 01.0344.0119 | Thay huyết tương trong điều trị cơn nhược cơ với dịch thay thế huyết tương tươi đông lạnh | Thay huyết tương trong điều trị cơn nhược cơ với dịch thay thế huyết tương tươi đông lạnh | 1.734.600 | Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin. | |||||||
| 90 | 01.0327.0119 | Thay huyết tương trong điều trị đợt cấp Lupus ban đỏ hệ thống với dịch thay thế albumin 5% | Thay huyết tương trong điều trị đợt cấp Lupus ban đỏ hệ thống với dịch thay thế albumin 5% | 1.734.600 | Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin. | |||||||
| 91 | 01.0328.0119 | Thay huyết tương trong điều trị đợt cấp Lupus ban đỏ hệ thống với dịch thay thế albumin 5% kết hợp với hydroxyethyl starch (HES) | Thay huyết tương trong điều trị đợt cấp Lupus ban đỏ hệ thống với dịch thay thế albumin 5% kết hợp với hydroxyethyl starch (HES) | 1.734.600 | Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin. | |||||||
| 92 | 01.0329.0119 | Thay huyết tương trong điều trị đợt cấp Lupus ban đỏ hệ thống với dịch thay thế huyết tương tươi đông lạnh | Thay huyết tương trong điều trị đợt cấp Lupus ban đỏ hệ thống với dịch thay thế huyết tương tươi đông lạnh | 1.734.600 | Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin. | |||||||
| 93 | 01.0338.0119 | Thay huyết tương trong điều trị hội chứng Guillain-barré với dịch thay thế albumin 5% | Thay huyết tương trong điều trị hội chứng Guillain-barré với dịch thay thế albumin 5% | 1.734.600 | Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin. | |||||||
| 94 | 01.0339.0119 | Thay huyết tương trong điều trị hội chứng Guillain-barré với dịch thay thế albumin 5% kết hợp với dung dịch cao phân tử | Thay huyết tương trong điều trị hội chứng Guillain-barré với dịch thay thế albumin 5% kết hợp với dung dịch cao phân tử | 1.734.600 | Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin. | |||||||
| 95 | 01.0340.0119 | Thay huyết tương trong điều trị hội chứng Guillain-barré với dịch thay thế huyết tương tươi đông lạnh | Thay huyết tương trong điều trị hội chứng Guillain-barré với dịch thay thế huyết tương tươi đông lạnh | 1.734.600 | Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin. | |||||||
| 96 | 01.0359.0119 | Thay huyết tương trong điều trị viêm tụy cấp do tăng triglyceride | Thay huyết tương trong điều trị viêm tụy cấp do tăng triglyceride | 1.734.600 | Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin. | |||||||
| 97 | 01.0195.0119 | Thay huyết tương trong hội chứng Guillain-Barré, nhược cơ | Thay huyết tương trong hội chứng Guillain- Barré, nhược cơ | 1.734.600 | Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin. | |||||||
| 98 | 01.0197.0119 | Thay huyết tương trong hội chứng xuất huyết giảm tiểu cầu tắc mạch (hội chứng TTP) | Thay huyết tương trong hội chứng xuất huyết giảm tiểu cầu tắc mạch (hội chứng TTP) | 1.734.600 | Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin. | |||||||
| 99 | 01.0196.0119 | Thay huyết tương trong Lupus ban đỏ rải rác | Thay huyết tương trong Lupus ban đỏ rải rác | 1.734.600 | Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin. | |||||||
| 100 | 01.0198.0119 | Thay huyết tương trong suy gan cấp | Thay huyết tương trong suy gan cấp | 1.734.600 | Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin. | |||||||
| 101 | 01.0348.0119 | Thay huyết tương tươi bằng huyết tương tươi đông lạnh trong điều trị suy gan cấp | Thay huyết tương tươi bằng huyết tương tươi đông lạnh trong điều trị suy gan cấp | 1.734.600 | Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin. | |||||||
| 102 | 01.0071.0120 | Mở khí quản cấp cứu | Mở khí quản cấp cứu | 759.800 |
| |||||||
| 103 | 01.0074.0120 | Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở | Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở | 759.800 |
| |||||||
| 104 | 01.0072.0120 | Mở khí quản qua màng nhẫn giáp | Mở khí quản qua màng nhẫn giáp | 759.800 |
| |||||||
| 105 | 01.0073.0120 | Mở khí quản thường quy | Mở khí quản thường quy | 759.800 |
| |||||||
| 106 | 01.0162.0121 | Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang trên khớp vệ | Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang trên khớp vệ | 405.500 |
| |||||||
| 107 | 01.0163.0121 | Mở thông bàng quang trên xương mu | Mở thông bàng quang trên xương mu | 405.500 |
| |||||||
| 108 | 01.0101.0125 | Nội soi màng phổi sinh thiết | Nội soi màng phổi sinh thiết | 5.859.300 | Đã bao gồm thuốc gây mê | |||||||
| 109 | 01.0112.0128 | Bơm rửa phế quản | Bơm rửa phế quản | 1.508.100 |
| |||||||
| 110 | 01.0106.0128 | Nội soi khí phế quản cấp cứu | Nội soi khí phế quản cấp cứu | 1.508.100 |
| |||||||
| 111 | 01.0111.0129 | Nội soi khí phế quản lấy dị vật | Nội soi khí phế quản lấy dị vật [gây mê] | 3.308.100 |
| |||||||
| 112 | 01.0351.0140 | Nội soi dạ dày - tá tràng điều trị chảy máu do ổ loét bằng tiêm xơ tại đơn vị hồi sức tích cực | Nội soi dạ dày - tá tràng điều trị chảy máu do ổ loét bằng tiêm xơ tại đơn vị hồi sức tích cực | 798.300 | Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) | |||||||
| 113 | 01.0232.0140 | Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chẩn đoán và cầm máu | Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chẩn đoán và cầm máu | 798.300 | Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) | |||||||
| 114 | 01.0353.0140 | Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng cầm máu bằng kẹp clip đơn vị hồi sức cấp cứu và chống độc | Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng cầm máu bằng kẹp clip đơn vị hồi sức cấp cứu và chống độc | 798.300 | Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) | |||||||
| 115 | 01.0352.0140 | Nội soi tiêu hóa cầm máu cấp cứu bằng vòng cao su tại đơn vị hồi sức tích cực | Nội soi tiêu hóa cầm máu cấp cứu bằng vòng cao su tại đơn vị hồi sức tích cực | 798.300 | Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) | |||||||
| 116 | 01.0165.0158 | Rửa bàng quang lấy máu cục | Rửa bàng quang lấy máu cục | 230.500 | Chưa bao gồm hóa chất. | |||||||
| 117 | 01.0336.0158 | Rửa bàng quang ở người bệnh hồi sức cấp cứu và chống độc | Rửa bàng quang ở người bệnh hồi sức cấp cứu và chống độc | 230.500 | Chưa bao gồm hóa chất. | |||||||
| 118 | 01.0218.0159 | Rửa dạ dày cấp cứu | Rửa dạ dày cấp cứu | 152.000 |
| |||||||
| 119 | 01.0219.0160 | Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín | Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín | 622.500 |
| |||||||
| 120 | 01.0220.0162 | Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hóa (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng) | Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hóa (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng) | 880.200 |
| |||||||
| 121 | 01.0244.0165 | Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm | Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm | 659.900 | Chưa bao gồm ống thông. | |||||||
| 122 | 01.0355.0165 | Chọc hút dẫn lưu nang giả tụy dưới hướng dẫn của siêu âm trong hồi sức cấp cứu | Chọc hút dẫn lưu nang giả tụy dưới hướng dẫn của siêu âm trong hồi sức cấp cứu | 659.900 | Chưa bao gồm ống thông. | |||||||
| 123 | 01.0242.0175 | Rửa màng bụng cấp cứu | Rửa màng bụng cấp cứu | 463.500 |
| |||||||
| 124 | 01.0036.0192 | Tạo nhịp tim cấp cứu tạm thời với điện cực ngoài lồng ngực | Tạo nhịp tim cấp cứu tạm thời với điện cực ngoài lồng ngực | 1.042.500 |
| |||||||
| 125 | 01.0173.0195 | Lọc máu cấp cứu (ở người chưa có mở thông động tĩnh mạch) | Lọc máu cấp cứu (ở người chưa có mở thông động tĩnh mạch) | 1.607.000 | Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận. | |||||||
| 126 | 01.0337.0195 | Lọc máu cấp cứu ở người bệnh có mở thông động tĩnh mạch (FAV) | Lọc máu cấp cứu ở người bệnh có mở thông động tĩnh mạch (FAV) | 1.607.000 | Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận. | |||||||
| 127 | 01.0191.0195 | Lọc máu hấp phụ bằng quả lọc | Lọc máu hấp phụ bằng quả lọc | 1.607.000 | Chưa bao gồm quả lọc hấp phụ và dây dẫn | |||||||
| 128 | 01.0349.0195 | Lọc máu hấp phụ bilirubin trong điều trị suy gan cấp | Lọc máu hấp phụ bilirubin trong điều trị suy gan cấp | 1.607.000 | Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận. | |||||||
| 129 | 01.0174.0195 | Thận nhân tạo cấp cứu | Thận nhân tạo cấp cứu | 1.607.000 | Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận. | |||||||
| 130 | 01.0175.0196 | Thận nhân tạo thường quy | Thận nhân tạo thường quy | 588.500 | Quả lọc dây máu dùng 6 lần. | |||||||
| 131 | 01.0076.0200 | Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần) | Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần) | 64.300 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế. | |||||||
| 132 | 01.0267.0203 | Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) | Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) | 148.600 |
| |||||||
| 133 | 01.0267.0204 | Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) | Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) | 193.600 |
| |||||||
| 134 | 01.0267.0205 | Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) | Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) | 275.600 |
| |||||||
| 135 | 01.0089.0206 | Đặt canuyn mở khí quản 2 nòng | Đặt canuyn mở khí quản 2 nòng | 263.700 |
| |||||||
| 136 | 01.0080.0206 | Thay canuyn mở khí quản | Thay canuyn mở khí quản | 263.700 |
| |||||||
| 137 | 01.0129.0209 | Thông khí nhân tạo CPAP qua van Boussignac | Thông khí nhân tạo CPAP qua van Boussignac [theo giờ thực tế] | 625.000 |
| |||||||
| 138 | 01.0128.0209 | Thông khí nhân tạo không xâm nhập | Thông khí nhân tạo không xâm nhập [theo giờ thực tế] | 625.000 | Chưa bao gồm bộ dây máy thở cao tần các loại, các cỡ. Trường hợp sử dụng bộ dây máy thở cao tần thì trừ đi 34.000 đồng chi phí bộ dây máy thở và 5.360 đồng bộ làm ẩm oxy). | |||||||
| 139 | 01.0131.0209 | Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP | Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP [theo giờ thực tế] | 625.000 |
| |||||||
| 140 | 01.0130.0209 | Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP | Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP [theo giờ thực tế] | 625.000 |
| |||||||
| 141 | 01.0142.0209 | Thông khí nhân tạo kiểu áp lực thể tích với đích thể tích (VCV+ hay MMV+Assure) | Thông khí nhân tạo kiểu áp lực thể tích với đích thể tích (VCV+ hay MMV+Assure) | 625.000 |
| |||||||
| 142 | 01.0144.0209 | Thông khí nhân tạo trong khi vận chuyển | Thông khí nhân tạo trong khi vận chuyển [theo giờ thực tế] | 625.000 |
| |||||||
| 143 | 01.0143.0209 | Thông khí nhân tạo với khí NO | Thông khí nhân tạo với khí NO [theo giờ thực tế] | 625.000 |
| |||||||
| 144 | 01.0132.0209 | Thông khí nhân tạo xâm nhập | Thông khí nhân tạo xâm nhập [theo giờ thực tế] | 625.000 |
| |||||||
| 145 | 01.0135.0209 | Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức A/C (VCV) | Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức A/C (VCV) [theo giờ thực tế] | 625.000 |
| |||||||
| 146 | 01.0139.0209 | Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức APRV | Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức APRV [theo giờ thực tế] | 625.000 |
| |||||||
| 147 | 01.0138.0209 | Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP | Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP [theo giờ thực tế] | 625.000 |
| |||||||
| 148 | 01.0141.0209 | Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức HFO | Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức HFO [theo giờ thực tế] | 625.000 |
| |||||||
| 149 | 01.0140.0209 | Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức NAVA | Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức NAVA [theo giờ thực tế] | 625.000 |
| |||||||
| 150 | 01.0134.0209 | Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV | Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV [theo giờ thực tế] | 625.000 |
| |||||||
| 151 | 01.0137.0209 | Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV | Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV [theo giờ thực tế] | 625.000 |
| |||||||
| 152 | 01.0136.0209 | Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức SIMV | Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức SIMV [theo giờ thực tế] | 625.000 |
| |||||||
| 153 | 01.0133.0209 | Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức VCV | Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức VCV [theo giờ thực tế] | 625.000 |
| |||||||
| 154 | 01.0160.0210 | Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang | Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang | 101.800 |
| |||||||
| 155 | 01.0164.0210 | Thông bàng quang | Thông bàng quang | 101.800 |
| |||||||
| 156 | 01.0223.0211 | Đặt ống thông hậu môn | Đặt ống thông hậu môn | 92.400 |
| |||||||
| 157 | 01.0222.0211 | Thụt giữ | Thụt giữ | 92.400 |
| |||||||
| 158 | 01.0221.0211 | Thụt tháo | Thụt tháo | 92.400 |
| |||||||
| 159 | 01.0006.0215 | Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên | Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên | 25.100 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền. | |||||||
| 160 | 01.0085.0277 | Vận động trị liệu hô hấp | Vận động trị liệu hô hấp | 32.900 |
| |||||||
| 161 | 01.0048.0290 | Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy hô hấp cấp | Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy hô hấp cấp [đặt] | 5.655.200 | Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy | |||||||
| 162 | 01.0049.0290 | Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy tuần hoàn cấp | Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy tuần hoàn cấp [đặt] | 5.655.200 | Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy | |||||||
| 163 | 01.0048.0291 | Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy hô hấp cấp | Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy hô hấp cấp [thay | 1.665.900 | Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy | |||||||
| 164 | 01.0049.0291 | Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy tuần hoàn cấp | Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy tuần hoàn cấp [thay | 1.665.900 | Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy | |||||||
| 165 | 01.0048.0292 | Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy hô hấp cấp | Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy hô hấp cấp [theo dõi] | 1.596.200 | Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực hiện. | |||||||
| 166 | 01.0049.0292 | Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy tuần hoàn cấp | Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy tuần hoàn cấp [theo | 1.596.200 | Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực hiện. | |||||||
| 167 | 01.0048.0293 | Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy hô hấp cấp | Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy hô hấp cấp [kết thúc] | 2.697.900 |
| |||||||
| 168 | 01.0049.0293 | Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy tuần hoàn cấp | Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy tuần hoàn cấp [kết | 2.697.900 |
| |||||||
| 169 | 01.0115.0297 | Siêu âm nội soi phế quản ống mềm | Siêu âm nội soi phế quản ống mềm | 1.443.900 |
| |||||||
| 170 | 01.0153.0297 | Thở máy xâm nhập hai phổi độc lập | Thở máy xâm nhập hai phổi độc lập | 1.443.900 |
| |||||||
| 171 | 01.0013.0298 | Đặt đường truyền vào thể hang | Đặt đường truyền vào thể hang | 885.800 |
| |||||||
| 172 | 01.0012.0298 | Đặt đường truyền vào xương (qua đường xương) | Đặt đường truyền vào xương (qua đường xương) | 885.800 |
| |||||||
| 173 | 01.0069.0298 | Đặt mặt nạ thanh quản cấp cứu | Đặt mặt nạ thanh quản cấp cứu | 885.800 |
| |||||||
| 174 | 01.0068.0298 | Đặt nội khí quản cấp cứu bằng Combitube | Đặt nội khí quản cấp cứu bằng Combitube | 885.800 |
| |||||||
| 175 | 01.0231.0298 | Đặt ống thông Blakemore vào thực quản cầm máu | Đặt ống thông Blakemore vào thực quản cầm máu | 885.800 | Chưa bao gồm bộ ống thông Blakemore | |||||||
| 176 | 01.0238.0299 | Đo áp lực ổ bụng | Đo áp lực ổ bụng | 532.400 |
| |||||||
| 177 | 01.0034.0299 | Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điện | Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điện | 532.400 |
| |||||||
| 178 | 01.0032.0299 | Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu | Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu | 532.400 |
| |||||||
| 179 | 01.0056.0300 | Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần | Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) | 373.600 |
| |||||||
| 180 | 01.0004.0321 | Ghi điện tim qua chuyển đạo thực quản | Ghi điện tim qua chuyển đạo thực quản | 185.000 |
| |||||||
| 181 | 01.0033.0391 | Đặt máy khử rung tự động | Đặt máy khử rung tự động | 1.879.900 | Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung. | |||||||
| 182 | 01.0217.0502 | Mở thông dạ dày bằng nội soi | Mở thông dạ dày bằng nội soi | 2.745.200 |
| |||||||
| 183 | 01.0157.0508 | Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn | Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn | 58.400 |
| |||||||
| 184 | 01.0201.0849 | Soi đáy mắt cấp cứu | Soi đáy mắt cấp cứu | 60.000 |
| |||||||
| 185 | 01.0090.0883 | Đặt stent khí phế quản | Đặt stent khí phế quản | 7.740.800 | Chưa bao gồm stent. | |||||||
| 186 | 01.0086.0898 | Khí dung thuốc cấp cứu (một lần) | Khí dung thuốc cấp cứu (một lần) | 27.500 | Chưa bao gồm thuốc khí dung. | |||||||
| 187 | 01.0087.0898 | Khí dung thuốc qua thở máy (một lần) | Khí dung thuốc qua thở máy (một lần) | 27.500 | Chưa bao gồm thuốc khí dung. | |||||||
| 188 | 01.0156.1116 | Điều trị bằng oxy cao áp | Điều trị bằng oxy cao áp | 285.400 |
| |||||||
| 189 | 01.0364.1169 | Điều trị thải độc bằng phương pháp tăng cường bài niệu | Điều trị thải độc bằng phương pháp tăng cường bài niệu | 172.800 | Chưa bao gồm hóa chất. Áp dụng với bệnh nhân ngoại trú | |||||||
| 190 | 01.0380.1169 | Sử dụng thuốc giải độc trong ngộ độc cấp (chưa kể tiền thuốc) | Sử dụng thuốc giải độc trong ngộ độc cấp (chưa kể tiền thuốc) | 172.800 | Chưa bao gồm hóa chất. Áp dụng với bệnh nhân ngoại trú | |||||||
| 191 | 01.0299.1239 | Định lượng nhanh D-Dimer trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay | Định lượng nhanh D-Dimer trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay | 272.900 |
| |||||||
| 192 | 01.0284.1269 | Định nhóm máu tại giường | Định nhóm máu tại giường | 42.100 |
| |||||||
| 193 | 01.0285.1349 | Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường | Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường | 13.600 |
| |||||||
| 194 | 01.0302.1350 | Xác định nhanh 1NR/PT/Quick % tại chỗ bằng máy cầm tay | Xác định nhanh 1NR/PT/Quick % tại chỗ bằng máy cầm tay | 43.500 |
| |||||||
| 195 | 01.0298.1466 | Định lượng nhanh NT-ProBNP trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay | Định lượng nhanh NT-ProBNP trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay | 605.100 |
| |||||||
| 196 | 01.0281.1510 | Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần) | Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần) | 16.000 |
| |||||||
| 197 | 01.0286.1531 | Đo các chất khí trong máu | Đo các chất khí trong máu | 224.400 |
| |||||||
| 198 | 01.0287.1532 | Đo lactat trong máu | Đo lactat trong máu | 100.900 |
| |||||||
| 199 | 01.0372.1591 | Xét nghiệm định tính porphyrin trong nước tiểu | Xét nghiệm định tính porphyrin trong nước tiểu | 50.400 |
| |||||||
| 200 | 01.0373.1762 | Xét nghiệm định lượng cấp NH3 trong máu | Xét nghiệm định lượng cấp NH3 trong máu | 308.300 |
| |||||||
| 201 | 01.0288.1764 | Định tính chất độc bằng test nhanh (một lần) | Định tính chất độc bằng test nhanh (một lần) | 136.000 |
| |||||||
| 202 | 01.0374.1766 | Đo áp lực thẩm thấu dịch sinh học (một chỉ tiêu) | Đo áp lực thẩm thấu dịch sinh học (một chỉ tiêu) | 112.400 |
| |||||||
| 203 | 01.0293.1769 | Định tính chất độc bằng sắc ký khí (một lần) | Định tính chất độc bằng sắc ký khí (một lần) | 1.381.900 |
| |||||||
| 204 | 01.0376.1769 | Xác định thành phần hóa chất bảo vệ thực vật trong dịch sinh học bằng máy sắc ký khí khối phổ | Xác định thành phần hóa chất bảo vệ thực vật trong dịch sinh học bằng máy sắc ký khí | 1.381.900 |
| |||||||
| 205 | 01.0375.1770 | Định lượng một chỉ tiêu kim loại nặng trong máu bằng máy quang phổ hấp phụ nguyên tử | Định lượng một chỉ tiêu kim loại nặng trong máu bằng máy quang phổ hấp phụ nguyên tử | 435.300 |
| |||||||
| 206 | 01.0292.1771 | Định lượng chất độc bằng HPLC (một lần) | Định lượng chất độc bằng HPLC (một lần) | 1.406.900 |
| |||||||
| 207 | 01.0294.1771 | Định lượng chất độc bằng sắc ký khí (một lần) | Định lượng chất độc bằng sắc ký khí (một lần) | 1.406.900 |
| |||||||
| 208 | 01.0377.1771 | Định lượng methanol bằng máy sắc ký khí khối phổ | Định lượng methanol bằng máy sắc ký khí khối phổ | 1.406.900 |
| |||||||
| 209 | 01.0289.1772 | Định tính độc chất bằng sắc ký lớp mỏng (một lần) | Định tính độc chất bằng sắc ký lớp mỏng (một lần) | 169.200 |
| |||||||
| 210 | 01.0371.1773 | Xét nghiệm định tính porphobilinogen (PBG) trong nước tiểu | Xét nghiệm định tính porphobilinogen (PBG) trong nước tiểu | 87.000 |
| |||||||
| 211 | 01.0368.1889 | Xử lý mẫu xét nghiệm độc chất | Xử lý mẫu xét nghiệm độc chất | 235.800 |
| |||||||
| 212 | 01.0014.1774 | Đặt catheter động mạch phổi | Đặt catheter động mạch phổi | 4.587.800 | Bao gồm cả catheter Swan granz, bộ phận nhận cảm áp | |||||||
| 213 | 01.0203.1775 | Ghi điện cơ cấp cứu | Ghi điện cơ cấp cứu | 135.300 |
| |||||||
| 214 | 01.0207.1777 | Ghi điện não đồ cấp cứu | Ghi điện não đồ cấp cứu | 75.200 |
| |||||||
| 215 | 01.0002.1778 | Ghi điện tim cấp cứu tại giường | Ghi điện tim cấp cứu tại giường | 39.900 |
| |||||||
| 216 | 02.0373.0001 | Siêu âm khớp (một vị trí) | Siêu âm khớp (một vị trí) | 58.600 |
| |||||||
| 217 | 02.0063.0001 | Siêu âm màng phổi cấp cứu | Siêu âm màng phổi cấp cứu | 58.600 |
| |||||||
| 218 | 02.0314.0001 | Siêu âm ổ bụng | Siêu âm ổ bụng | 58.600 |
| |||||||
| 219 | 02.0374.0001 | Siêu âm phần mềm (một vị trí) | Siêu âm phần mềm (một vị trí) | 58.600 |
| |||||||
| 220 | 02.0112.0004 | Siêu âm doppler mạch máu | Siêu âm doppler mạch máu | 252.300 |
| |||||||
| 221 | 02.0316.0004 | Siêu âm doppler mạch máu hệ tĩnh mạch cửa hoặc mạch máu ổ bụng | Siêu âm doppler mạch máu hệ tĩnh mạch cửa hoặc mạch máu ổ bụng | 252.300 |
| |||||||
| 222 | 02.0315.0004 | Siêu âm doppler mạch máu khối u gan | Siêu âm doppler mạch máu khối u gan | 252.300 |
| |||||||
| 223 | 02.0447.0004 | Siêu âm doppler màu tim qua thành ngực trong tim mạch can thiệp | Siêu âm doppler màu tim qua thành ngực trong tim mạch can thiệp | 252.300 |
| |||||||
| 224 | 02.0113.0004 | Siêu âm doppler tim | Siêu âm doppler tim | 252.300 |
| |||||||
| 225 | 02.0153.0004 | Siêu âm doppler xuyên sọ | Siêu âm doppler xuyên sọ | 252.300 |
| |||||||
| 226 | 02.0154.0004 | Siêu âm doppler xuyên sọ cấp cứu tại giường | Siêu âm doppler xuyên sọ cấp cứu tại giường | 252.300 |
| |||||||
| 227 | 02.0445.0004 | Siêu âm mạch trong điều trị RF mạch máu | Siêu âm mạch trong điều trị RF mạch máu | 252.300 |
| |||||||
| 228 | 02.0119.0004 | Siêu âm tim cấp cứu tại giường | Siêu âm tim cấp cứu tại giường | 252.300 |
| |||||||
| 229 | 02.0115.0005 | Siêu âm tim cản âm | Siêu âm tim cản âm | 286.300 |
| |||||||
| 230 | 02.0444.0005 | Siêu âm tim cản âm cấp cứu tại giường | Siêu âm tim cản âm cấp cứu tại giường | 286.300 |
| |||||||
| 231 | 02.0457.0006 | Siêu âm doppler màu tim gắng sức với Dobutamine | Siêu âm doppler màu tim gắng sức với Dobutamine | 616.300 |
| |||||||
| 232 | 02.0458.0006 | Siêu âm doppler màu tim gắng sức với xe đạp lực kế | Siêu âm doppler màu tim gắng sức với xe đạp lực kế | 616.300 |
| |||||||
| 233 | 02.0114.0006 | Siêu âm tim gắng sức (thảm chạy, thuốc) | Siêu âm tim gắng sức (thảm chạy, thuốc) | 616.300 |
| |||||||
| 234 | 02.0449.0007 | Siêu âm doppler màu tim 3D/4D qua thành ngực trong tim mạch can thiệp | Siêu âm doppler màu tim 3D/4D qua thành ngực trong tim mạch can thiệp | 486.300 | Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định để thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim mạch. | |||||||
| 235 | 02.0116.0007 | Siêu âm tim 4D | Siêu âm tim 4D | 486.300 | Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định để thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim mạch. | |||||||
| 236 | 02.0446.0008 | Siêu âm doppler màu tim 3D/4D qua thực quản | Siêu âm doppler màu tim 3D/4D qua thực quản | 834.300 |
| |||||||
| 237 | 02.0450.0008 | Siêu âm doppler màu tim 3D/4D qua thực quản trong tim mạch can thiệp | Siêu âm doppler màu tim 3D/4D qua thực quản trong tim mạch can thiệp | 834.300 |
| |||||||
| 238 | 02.0448.0008 | Siêu âm doppler màu tim qua thực quản trong tim mạch can thiệp | Siêu âm doppler màu tim qua thực quản trong tim mạch can thiệp | 834.300 |
| |||||||
| 239 | 02.0117.0008 | Siêu âm tim qua thực quản | Siêu âm tim qua thực quản | 834.300 |
| |||||||
| 240 | 02.0443.0008 | Siêu âm tim qua thực quản cấp cứu tại giường | Siêu âm tim qua thực quản cấp cứu tại giường | 834.300 |
| |||||||
| 241 | 02.0439.0009 | Đo phân suất dự trữ lưu lượng vành (FFR) | Đo phân suất dự trữ lưu lượng vành (FFR) | 2.068.300 | Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm, bộ dụng cụ đo dự trữ lưu lượng động mạch vành và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch. | |||||||
| 242 | 02.0118.0009 | Siêu âm trong lòng mạch vành (IVUS) | Siêu âm trong lòng mạch vành (IVUS) | 2.068.300 | Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm, bộ dụng cụ đo dự trữ lưu lượng động mạch vành và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch. | |||||||
| 243 | 02.0178.0022 | Chụp bàng quang chẩn đoán trào ngược bàng quang niệu quản | Chụp bàng quang chẩn đoán trào ngược bàng quang niệu quản | 246.800 |
| |||||||
| 244 | 02.0437.0053 | Chụp động mạch vành | Chụp động mạch vành | 6.218.100 |
| |||||||
| 245 | 02.0125.0053 | Thông tim chẩn đoán (dưới DSA) | Thông tim chẩn đoán (dưới DSA) | 6.218.100 |
| |||||||
| 246 | 02.0126.0053 | Thông tim và chụp buồng tim cản quang | Thông tim và chụp buồng tim cản quang | 6.218.100 |
| |||||||
| 247 | 02.0069.0054 | Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động mạch | Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động mạch | 7.118.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. | |||||||
| 248 | 02.0467.0054 | Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua da | Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua da | 7.118.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. | |||||||
| 249 | 02.0465.0054 | Bít thông liên nhĩ bằng dụng cụ qua da | Bít thông liên nhĩ bằng dụng cụ qua da | 7.118.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. | |||||||
| 250 | 02.0466.0054 | Bít thông liên thất bằng dụng cụ qua da | Bít thông liên thất bằng dụng cụ qua da | 7.118.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. | |||||||
| 251 | 02.0070.0054 | Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người bệnh rung nhĩ | Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người bệnh rung nhĩ | 7.118.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. | |||||||
| 252 | 02.0081.0054 | Đặt bóng đối xung động mạch chủ | Đặt bóng đối xung động mạch chủ | 7.118.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. | |||||||
| 253 | 02.0084.0054 | Đặt coil bít ống động mạch | Đặt coil bít ống động mạch | 7.118.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. | |||||||
| 254 | 02.0079.0054 | Đặt dù lọc máu động mạch trong can thiệp nội mạch máu | Đặt dù lọc máu động mạch trong can thiệp nội mạch máu | 7.118.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. | |||||||
| 255 | 02.0078.0054 | Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ | Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ | 7.118.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. | |||||||
| 256 | 02.0080.0054 | Đặt stent ống động mạch | Đặt stent ống động mạch | 7.118.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. | |||||||
| 257 | 02.0090.0054 | Điều trị bằng tế bào gốc ở người bệnh sau nhồi máu cơ tim cấp | Điều trị bằng tế bào gốc ở người bệnh sau nhồi máu cơ tim cấp | 7.118.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: | |||||||
| 258 | 02.0092.0054 | Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch | Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch | 7.118.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. | |||||||
| 259 | 02.0440.0054 | Hút huyết khối trong động mạch vành | Hút huyết khối trong động mạch vành | 7.118.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. | |||||||
| 260 | 02.0099.0054 | Khoan các tổn thương vôi hóa ở động mạch | Khoan các tổn thương vôi hóa ở động mạch | 7.118.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. | |||||||
| 261 | 02.0105.0054 | Nong hẹp eo động mạch chủ | Nong hẹp eo động mạch chủ | 7.118.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. | |||||||
| 262 | 02.0103.0054 | Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue | Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue | 7.118.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. | |||||||
| 263 | 02.0107.0054 | Nong màng ngoài tim bằng bóng trong điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn tính | Nong màng ngoài tim bằng bóng trong điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn tính | 7.118.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. | |||||||
| 264 | 02.0102.0054 | Nong và đặt stent các động mạch khác | Nong và đặt stent các động mạch khác | 7.118.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. | |||||||
| 265 | 02.0101.0054 | Nong và đặt stent động mạch vành | Nong và đặt stent động mạch vành | 7.118.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. | |||||||
| 266 | 02.0104.0054 | Nong van động mạch chủ | Nong van động mạch chủ | 7.118.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. | |||||||
| 267 | 02.0106.0054 | Nong van động mạch phổi | Nong van động mạch phổi | 7.118.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. | |||||||
| 268 | 02.0441.0054 | Sửa van hai lá qua đường ống thông (Mitraclip) | Sửa van hai lá qua đường ống thông (Mitraclip) | 7.118.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. | |||||||
| 269 | 02.0122.0054 | Thay van động mạch chủ qua da | Thay van động mạch chủ qua da | 7.118.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. | |||||||
| 270 | 02.0127.0054 | Triệt đốt thần kinh giao cảm động mạch thận bằng năng lượng sóng tần số radio qua đường ống thông trong điều trị tăng huyết áp kháng trị | Triệt đốt thần kinh giao cảm động mạch thận bằng năng lượng sóng tần số radio qua đường ống thông trong điều trị tăng huyết áp kháng trị | 7.118.100 | Chưa bao gồm catheter đốt và cáp nối | |||||||
| 271 | 02.0468.0055 | Đặt stent graft điều trị bệnh lý động mạch chủ | Đặt stent graft điều trị bệnh lý động mạch chủ | 9.368.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ. | |||||||
| 272 | 02.0083.0055 | Đặt stent hẹp động mạch chủ | Đặt stent hẹp động mạch chủ | 9.368.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ. | |||||||
| 273 | 02.0082.0055 | Đặt stent phình động mạch chủ | Đặt stent phình động mạch chủ | 9.368.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ. | |||||||
| 274 | 02.0108.0055 | Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent | Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent | 9.368.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ. | |||||||
| 275 | 02.0442.0055 | Nong và đặt stent động mạch thận | Nong và đặt stent động mạch thận | 9.368.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ. | |||||||
| 276 | 02.0034.0061 | Nong khí quản, phế quản bằng nội soi ống cứng | Nong khí quản, phế quản bằng nội soi ống cứng | 3.918.100 | Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, | |||||||
| 277 | 02.0332.0063 | Siêu âm can thiệp - điều trị sóng cao tần khối ung thư gan bằng kim đơn cực | Siêu âm can thiệp - điều trị sóng cao tần khối ung thư gan bằng kim đơn cực | 1.376.600 | Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu. | |||||||
| 278 | 02.0331.0063 | Siêu âm can thiệp - điều trị sóng cao tần khối ung thư gan bằng kimm chùm Leveen | Siêu âm can thiệp - điều trị sóng cao tần khối ung thư gan bằng kimm chùm Leveen | 1.376.600 | Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu. | |||||||
| 279 | 02.0100.0069 | Lập trình máy tạo nhịp tim | Lập trình máy tạo nhịp tim | 89.300 | Bằng phương pháp DEXA | |||||||
| 280 | 02.0002.0071 | Bơm rửa khoang màng phổi | Bơm rửa khoang màng phổi | 248.500 |
| |||||||
| 281 | 02.0015.0071 | Đặt catheter qua màng nhẫn giáp lấy bệnh phẩm | Đặt catheter qua màng nhẫn giáp lấy bệnh phẩm | 248.500 |
| |||||||
| 282 | 02.0214.0072 | Nội soi bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể | Nội soi bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể | 500.500 |
| |||||||
| 283 | 02.0486.0072 | Nội soi bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể có gây mê | Nội soi bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể có gây mê | 500.500 |
| |||||||
| 284 | 02.0003.0073 | Bơm streptokinase vào khoang màng phổi | Bơm streptokinase vào khoang màng phổi | 1.048.500 |
| |||||||
| 285 | 02.0009.0077 | Chọc dò dịch màng phổi | Chọc dò dịch màng phổi | 153.700 |
| |||||||
| 286 | 02.0242.0077 | Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm | Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm | 153.700 |
| |||||||
| 287 | 02.0243.0077 | Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị | Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị | 153.700 |
| |||||||
| 288 | 02.0432.0078 | Chọc hút mủ màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm | Chọc hút mủ màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm | 195.900 |
| |||||||
| 289 | 02.0008.0078 | Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm | Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm | 195.900 |
| |||||||
| 290 | 02.0243.0078 | Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị | Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị | 195.900 |
| |||||||
| 291 | 02.0322.0078 | Siêu âm can thiệp - chọc dịch ổ bụng xét nghiệm | Siêu âm can thiệp - chọc dịch ổ bụng xét nghiệm | 195.900 |
| |||||||
| 292 | 02.0333.0078 | Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu dịch màng bụng liên tục | Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu dịch màng bụng liên tục | 195.900 |
| |||||||
| 293 | 02.0011.0079 | Chọc hút khí màng phổi | Chọc hút khí màng phổi | 162.900 |
| |||||||
| 294 | 02.0075.0081 | Chọc dò màng ngoài tim | Chọc dò màng ngoài tim | 280.500 |
| |||||||
| 295 | 02.0005.0081 | Chọc dò trung thất dưới hướng dẫn của siêu âm | Chọc dò trung thất dưới hướng dẫn của siêu âm | 280.500 |
| |||||||
| 296 | 02.0074.0081 | Chọc dò và dẫn lưu màng ngoài tim | Chọc dò và dẫn lưu màng ngoài tim | 280.500 |
| |||||||
| 297 | 02.0076.0081 | Dẫn lưu màng ngoài tim | Dẫn lưu màng ngoài tim | 280.500 |
| |||||||
| 298 | 02.0129.0083 | Chọc dò dịch não tủy | Chọc dò dịch não tủy | 126.900 | Chưa bao gồm kim chọc dò. | |||||||
| 299 | 02.0177.0086 | Chọc hút nước tiểu trên xương mu | Chọc hút nước tiểu trên xương mu | 126.700 |
| |||||||
| 300 | 02.0340.0086 | Chọc hút tế bào cơ bằng kim nhỏ | Chọc hút tế bào cơ bằng kim nhỏ | 126.700 |
| |||||||
| 301 | 02.0342.0086 | Chọc hút tế bào phần mềm bằng kim nhỏ | Chọc hút tế bào phần mềm bằng kim nhỏ | 126.700 |
| |||||||
| 302 | 02.0341.0086 | Chọc hút tế bào xương bằng kim nhỏ | Chọc hút tế bào xương bằng kim nhỏ | 126.700 |
| |||||||
| 303 | 02.0363.0086 | Hút ổ viêm/áp xe phần mềm | Hút ổ viêm/áp xe phần mềm | 126.700 |
| |||||||
| 304 | 02.0345.0087 | Chọc hút tế bào cơ dưới hướng dẫn của siêu âm | Chọc hút tế bào cơ dưới hướng dẫn của siêu âm | 171.900 |
| |||||||
| 305 | 02.0344.0087 | Chọc hút tế bào hạch dưới hướng dẫn của siêu âm | Chọc hút tế bào hạch dưới hướng dẫn của siêu âm | 171.900 |
| |||||||
| 306 | 02.0347.0087 | Chọc hút tế bào khối u dưới hướng dẫn của siêu âm | Chọc hút tế bào khối u dưới hướng dẫn của siêu âm | 171.900 |
| |||||||
| 307 | 02.0343.0087 | Chọc hút tế bào phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm | Chọc hút tế bào phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm | 171.900 |
| |||||||
| 308 | 02.0346.0087 | Chọc hút tế bào xương dưới hướng dẫn của siêu âm | Chọc hút tế bào xương dưới hướng dẫn của siêu âm | 171.900 |
| |||||||
| 309 | 02.0364.0087 | Hút ổ viêm/áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm | Hút ổ viêm/áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm | 171.900 |
| |||||||
| 310 | 02.0006.0088 | Chọc dò trung thất dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính | Chọc dò trung thất dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính | 764.500 | Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử dụng. | |||||||
| 311 | 02.0433.0088 | Chọc hút khí, mủ màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính | Chọc hút khí, mủ màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính | 764.500 | Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử dụng. | |||||||
| 312 | 02.0012.0095 | Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm | Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm | 729.400 |
| |||||||
| 313 | 02.0013.0096 | Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính | Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính | 1.251.400 |
| |||||||
| 314 | 02.0180.0099 | Dẫn lưu dịch quanh thận dưới siêu âm | Dẫn lưu dịch quanh thận dưới siêu âm | 685.500 |
| |||||||
| 315 | 02.0183.0100 | Đặt catheter tĩnh mạch cảnh để lọc máu cấp cứu | Đặt catheter tĩnh mạch cảnh để lọc máu cấp cứu | 1.158.500 |
| |||||||
| 316 | 02.0185.0101 | Đặt catheter hai nòng tĩnh mạch cảnh trong để lọc máu | Đặt catheter hai nòng tĩnh mạch cảnh trong để lọc máu | 1.158.500 | Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu. | |||||||
| 317 | 02.0186.0101 | Đặt catheter hai nòng tĩnh mạch dưới đòn để lọc máu | Đặt catheter hai nòng tĩnh mạch dưới đòn để lọc máu | 1.158.500 | Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu. | |||||||
| 318 | 02.0498.0101 | Đặt catheter một nòng hoặc hai nòng tĩnh mạch đùi để lọc máu | Đặt catheter một nòng hoặc hai nòng tĩnh mạch đùi để lọc máu | 1.158.500 | Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu. | |||||||
| 319 | 02.0184.0102 | Đặt catheter hai nòng có cuff, tạo đường hầm để lọc máu | Đặt catheter hai nòng có cuff, tạo đường hầm để lọc máu | 6.906.400 |
| |||||||
| 320 | 02.0017.1888 | Đặt nội khí quản 2 nòng | Đặt nội khí quản 2 nòng | 600.500 |
| |||||||
| 321 | 02.0244.0103 | Đặt ống thông dạ dày | Đặt ống thông dạ dày | 101.800 |
| |||||||
| 322 | 02.0190.0104 | Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sonde JJ) | Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sonde JJ) | 950.500 | Chưa bao gồm Sonde JJ. | |||||||
| 323 | 02.0484.0104 | Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sonde JJ) có tiền mê | Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sonde JJ) có tiền mê | 950.500 | Chưa bao gồm Sonde JJ. | |||||||
|
|
|
|
|
|
| |||||||
| 324 | 02.0086.0106 | Điều trị rối loạn nhịp tim bằng sóng tần số radio | Điều trị rối loạn nhịp tim bằng sóng tần số radio | 3.638.300 | Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học | |||||||
| 325 | 02.0463.0106 | Điều trị rối loạn nhịp tim phức tạp bằng sóng cao tần | Điều trị rối loạn nhịp tim phức tạp bằng sóng cao tần | 3.638.300 | Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học | |||||||
| 326 | 02.0438.0106 | Điều trị rối loạn nhịp tim phức tạp bằng sóng có tần số Radio có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim | Điều trị rối loạn nhịp tim phức tạp bằng sóng có tần số Radio có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim | 3.638.300 | Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học | |||||||
| 327 | 02.0087.0106 | Điều trị rung nhĩ bằng năng lượng sóng tần số radio sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim | Điều trị rung nhĩ bằng năng lượng sóng tần số radio sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim | 3.638.300 | Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học | |||||||
| 328 | 02.0462.0106 | Điều trị rung nhĩ bằng sóng cao tần | Điều trị rung nhĩ bằng sóng cao tần | 3.638.300 | Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học | |||||||
| 329 | 02.0461.0107 | Điều trị rối loạn nhịp tim bằng sóng cao tần thông thường [bằng năng lượng sóng có tần số radio] | Điều trị rối loạn nhịp tim bằng sóng cao tần thông thường [bằng năng lượng sóng có tần số radio] | 2.157.100 | Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim bằng RF. | |||||||
| 330 | 02.0088.0107 | Điều trị suy tĩnh mạch bằng laser nội mạch | Điều trị suy tĩnh mạch bằng laser nội mạch | 2.157.100 | Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu, dây dẫn và ống thông điều trị laser. | |||||||
| 331 | 02.0089.0108 | Điều trị suy tĩnh mạch bằng năng lượng sóng tần số radio | Điều trị suy tĩnh mạch bằng năng lượng sóng tần số radio | 2.057.100 | Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu và ống thông điều trị RF. | |||||||
| 332 | 02.0025.0109 | Gây dính màng phổi bằng thuốc/hóa chất qua ống dẫn lưu màng phổi | Gây dính màng phổi bằng thuốc/hóa chất qua ống dẫn lưu màng phổi | 228.500 | Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi. | |||||||
| 333 | 02.0026.0111 | Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục | Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục | 192.300 |
| |||||||
| 334 | 02.0355.0112 | Hút dịch khớp cổ chân | Hút dịch khớp cổ chân | 129.600 |
| |||||||
| 335 | 02.0357.0112 | Hút dịch khớp cổ tay | Hút dịch khớp cổ tay | 129.600 |
| |||||||
| 336 | 02.0349.0112 | Hút dịch khớp gối | Hút dịch khớp gối | 129.600 |
| |||||||
| 337 | 02.0351.0112 | Hút dịch khớp háng | Hút dịch khớp háng | 129.600 |
| |||||||
| 338 | 02.0353.0112 | Hút dịch khớp khuỷu | Hút dịch khớp khuỷu | 129.600 |
| |||||||
| 339 | 02.0359.0112 | Hút dịch khớp vai | Hút dịch khớp vai | 129.600 |
| |||||||
| 340 | 02.0361.0112 | Hút nang bao hoạt dịch | Hút nang bao hoạt dịch | 129.600 |
| |||||||
| 341 | 02.0515.0112 | Lấy dịch khớp xác định tinh thể urat | Lấy dịch khớp xác định tinh thể urat | 129.600 |
| |||||||
| 342 | 02.0514.0112 | Lấy xét nghiệm tế bào học dịch khớp | Lấy xét nghiệm tế bào học dịch khớp | 129.600 |
| |||||||
| 343 | 02.0356.0113 | Hút dịch khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm | Hút dịch khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm | 144.900 |
| |||||||
| 344 | 02.0358.0113 | Hút dịch khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm | Hút dịch khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm | 144.900 |
| |||||||
| 345 | 02.0350.0113 | Hút dịch khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm | Hút dịch khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm | 144.900 |
| |||||||
| 346 | 02.0352.0113 | Hút dịch khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm | Hút dịch khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm | 144.900 |
| |||||||
| 347 | 02.0354.0113 | Hút dịch khớp khuỷu dưới hướng dẫn của siêu âm | Hút dịch khớp khuỷu dưới hướng dẫn của siêu âm | 144.900 |
| |||||||
| 348 | 02.0360.0113 | Hút dịch khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm | Hút dịch khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm | 144.900 |
| |||||||
| 349 | 02.0362.0113 | Hút nang bao hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm | Hút nang bao hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm | 144.900 |
| |||||||
| 350 | 02.0150.0114 | Hút đờm hầu họng | Hút đờm hầu họng | 14.100 |
| |||||||
| 351 | 02.0202.0115 | Lấy sỏi niệu quản qua nội soi | Lấy sỏi niệu quản qua nội soi | 1.010.000 | Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn Guide wire. | |||||||
| 352 | 02.0203.0116 | Lọc màng bụng cấp cứu liên tục | Lọc màng bụng cấp cứu liên tục | 595.500 |
| |||||||
| 353 | 02.0204.0116 | Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD) | Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD) | 595.500 |
| |||||||
| 354 | 02.0206.0117 | Lọc màng bụng liên tục bằng máy | Lọc màng bụng liên tục bằng máy | 1.030.000 |
| |||||||
| 355 | 02.0054.0118 | Nội soi phế quản ống mềm ở người bệnh có thở máy | Nội soi phế quản ống mềm ở người bệnh có thở máy | 2.310.600 | Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc. | |||||||
| 356 | 02.0051.0118 | Nội soi phế quản qua ống nội khí quản | Nội soi phế quản qua ống nội khí quản | 2.310.600 | Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc. | |||||||
| 357 | 02.0234.0118 | Siêu lọc máu chậm liên tục (SCUF) | Siêu lọc máu chậm liên tục (SCUF) | 2.310.600 | Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc. | |||||||
| 358 | 02.0235.0118 | Siêu lọc máu liên tục cấp cứu (SCUF) cho người bệnh quá tải thể tích | Siêu lọc máu liên tục cấp cứu (SCUF) cho người bệnh quá tải thể tích | 2.310.600 | Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc. | |||||||
| 359 | 02.0205.0119 | Lọc huyết tương (Plasmapheresis) | Lọc huyết tương (Plasmapheresis) | 1.734.600 | Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin. | |||||||
| 360 | 02.0208.0119 | Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc (quả lọc kép) | Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc (quả lọc kép) | 1.734.600 | Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin. | |||||||
| 361 | 02.0207.0119 | Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc trong Lupus | Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc trong Lupus | 1.734.600 | Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin. | |||||||
| 362 | 02.0239.0119 | Thay huyết tương trong Lupus ban đỏ rải rác | Thay huyết tương trong Lupus ban đỏ rải rác | 1.734.600 | Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin. | |||||||
| 363 | 02.0174.0121 | Chọc hút dịch nang thận có tiêm cồn tuyệt đối dưới hướng dẫn của siêu âm | Chọc hút dịch nang thận có tiêm cồn tuyệt đối dưới hướng dẫn của siêu âm | 405.500 |
| |||||||
| 364 | 02.0176.0121 | Chọc hút dịch nang thận dưới hướng dẫn của siêu âm | Chọc hút dịch nang thận dưới hướng dẫn của siêu âm | 405.500 |
| |||||||
| 365 | 02.0175.0121 | Chọc hút dịch quanh thận dưới hướng dẫn của siêu âm | Chọc hút dịch quanh thận dưới hướng dẫn của siêu âm | 405.500 |
| |||||||
| 366 | 02.0058.0122 | Nghiệm pháp hồi phục phế quản với thuốc giãn phế quản | Nghiệm pháp hồi phục phế quản với thuốc giãn phế quản | 112.300 |
| |||||||
| 367 | 02.0039.0124 | Nội soi màng phổi, gây dính bằng thuốc/hóa chất | Nội soi màng phổi, gây dính bằng thuốc/hóa chất | 5.081.300 | Đã bao gồm thuốc gây mê | |||||||
| 368 | 02.0038.0125 | Nội soi màng phổi, sinh thiết màng phổi | Nội soi màng phổi, sinh thiết màng phổi | 5.859.300 | Đã bao gồm thuốc gây mê | |||||||
| 369 | 02.0048.0127 | Nội soi phế quản chải phế quản chẩn đoán | Nội soi phế quản chải phế quản chẩn đoán [gây mê] | 1.808.100 |
| |||||||
| 370 | 02.0036.0127 | Nội soi phế quản dưới gây mê | Nội soi phế quản dưới gây mê [sinh thiết] | 1.808.100 |
| |||||||
| 371 | 02.0043.0127 | Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản | Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản [gây mê] | 1.808.100 |
| |||||||
| 372 | 02.0036.0128 | Nội soi phế quản dưới gây mê | Nội soi phế quản dưới gây mê [không sinh thiết] | 1.508.100 |
| |||||||
| 373 | 02.0049.0128 | Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc | Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc [gây mê] | 1.508.100 |
| |||||||
| 374 | 02.0027.0129 | Kỹ thuật đặt van một chiều nội phế quản | Kỹ thuật đặt van một chiều nội phế quản | 3.308.100 | Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo các loại, các cỡ | |||||||
| 375 | 02.0036.0129 | Nội soi phế quản dưới gây mê | Nội soi phế quản dưới gây mê [lấy dị vật] | 3.308.100 |
| |||||||
| 376 | 02.0050.0129 | Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng, ống mềm) | Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng, ống mềm) [gây mê] | 3.308.100 |
| |||||||
| 377 | 02.0046.0129 | Nội soi phế quản ống cứng | Nội soi phế quản ống cứng [gây mê] | 3.308.100 |
| |||||||
| 378 | 02.0045.0130 | Nội soi phế quản ống mềm | Nội soi phế quản ống mềm [gây tê] | 793.800 |
| |||||||
| 379 | 02.0049.0130 | Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc | Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc [gây tê] | 793.800 |
| |||||||
| 380 | 02.0048.0131 | Nội soi phế quản chải phế quản chẩn đoán | Nội soi phế quản chải phế quản chẩn đoán [gây tê] | 1.204.300 |
| |||||||
| 381 | 02.0045.0131 | Nội soi phế quản ống mềm | Nội soi phế quản ống mềm [gây tê, có sinh thiết] | 1.204.300 |
| |||||||
| 382 | 02.0043.0131 | Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản | Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản [gây tê] | 1.204.300 |
| |||||||
| 383 | 02.0040.0131 | Nội soi phế quản sinh thiết xuyên vách phế quản | Nội soi phế quản sinh thiết xuyên vách phế quản [gây tê] | 1.204.300 |
| |||||||
| 384 | 02.0050.0132 | Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng, ống mềm) | Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng, ống mềm) [gây tê] | 2.678.400 |
| |||||||
| 385 | 02.0046.0132 | Nội soi phế quản ống cứng | Nội soi phế quản ống cứng [gây tê] | 2.678.400 |
| |||||||
| 386 | 02.0045.0132 | Nội soi phế quản ống mềm | Nội soi phế quản ống mềm [gây tê, lấy dị vật] | 2.678.400 |
| |||||||
| 387 | 02.0041.0133 | Nội soi phế quản ống mềm: cắt đốt u, sẹo nội phế quản bằng điện đông cao tần | Nội soi phế quản ống mềm: cắt đốt u, sẹo nội phế quản bằng điện đông cao tần | 2.938.400 |
| |||||||
| 388 | 02.0304.0134 | Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng có sinh thiết | Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng có sinh thiết | 493.800 | Đã bao gồm chi phí Test HP | |||||||
| 389 | 02.0272.2044 | Nội soi can thiệp - làm Clo test chẩn đoán nhiễm H.Pylori | Nội soi can thiệp - làm Clo test chẩn đoán nhiễm H.Pylori | 317.000 |
| |||||||
| 390 | 02.0253.0135 | Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng cấp cứu | Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng cấp cứu | 276.500 |
| |||||||
| 391 | 02.0305.0135 | Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng không sinh thiết | Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng không sinh thiết | 276.500 |
| |||||||
| 392 | 02.0307.0136 | Nội soi đại tràng sigma ổ có sinh thiết | Nội soi đại tràng sigma ổ có sinh thiết | 468.800 |
| |||||||
| 393 | 02.0262.0136 | Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có sinh thiết | Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có sinh thiết | 468.800 |
| |||||||
| 394 | 02.0306.0137 | Nội soi đại tràng sigma không sinh thiết | Nội soi đại tràng sigma không sinh thiết | 352.100 |
| |||||||
| 395 | 02.0294.0137 | Nội soi đại trực tràng toàn bộ can thiệp cấp cứu | Nội soi đại trực tràng toàn bộ can thiệp cấp cứu | 352.100 |
| |||||||
| 396 | 02.0259.0137 | Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết | Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết | 352.100 |
| |||||||
| 397 | 02.0309.0138 | Nội soi trực tràng ống mềm có sinh thiết | Nội soi trực tràng ống mềm có sinh thiết | 323.500 |
| |||||||
| 398 | 02.0293.0138 | Nội soi trực tràng toàn bộ có sinh thiết | Nội soi trực tràng toàn bộ có sinh thiết | 323.500 |
| |||||||
| 399 | 02.0311.0139 | Nội soi trực tràng ống cứng có sinh thiết | Nội soi trực tràng ống cứng có sinh thiết | 215.200 |
| |||||||
| 400 | 02.0256.0139 | Nội soi trực tràng ống mềm | Nội soi trực tràng ống mềm | 215.200 |
| |||||||
| 401 | 02.0257.0139 | Nội soi trực tràng ống mềm cấp cứu | Nội soi trực tràng ống mềm cấp cứu | 215.200 |
| |||||||
| 402 | 02.0308.0139 | Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết | Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết | 215.200 |
| |||||||
| 403 | 02.0276.0140 | Nội soi can thiệp - cầm máu ống tiêu hóa bằng laser argon | Nội soi can thiệp - cầm máu ống tiêu hóa bằng laser argon | 798.300 | Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) | |||||||
| 404 | 02.0267.0140 | Nội soi can thiệp - cắt gắp bã thức ăn dạ dày | Nội soi can thiệp - cắt gắp bã thức ăn dạ dày | 798.300 | Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) | |||||||
| 405 | 02.0500.0140 | Nội soi can thiệp - cắt tách dưới niêm mạc ống tiêu hóa điều trị ung thư sớm | Nội soi can thiệp - cắt tách dưới niêm mạc ống tiêu hóa điều trị ung thư sớm | 798.300 | Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) | |||||||
| 406 | 02.0285.0140 | Nội soi can thiệp - kẹp clip cầm máu | Nội soi can thiệp - kẹp clip cầm máu | 798.300 | Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) | |||||||
| 407 | 02.0265.0140 | Nội soi can thiệp - thắt búi giãn tĩnh mạch thực quản bằng vòng cao su | Nội soi can thiệp - thắt búi giãn tĩnh mạch thực quản bằng vòng cao su | 798.300 | Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) | |||||||
| 408 | 02.0271.0140 | Nội soi can thiệp - tiêm cầm máu | Nội soi can thiệp - tiêm cầm máu | 798.300 | Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) | |||||||
| 409 | 02.0298.0140 | Nội soi can thiệp - tiêm chất keo búi giãn tĩnh mạch phình vị | Nội soi can thiệp - tiêm chất keo búi giãn tĩnh mạch phình vị | 798.300 | Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) | |||||||
| 410 | 02.0264.0140 | Nội soi can thiệp - tiêm xơ búi giãn tĩnh mạch thực quản | Nội soi can thiệp - tiêm xơ búi giãn tĩnh mạch thực quản | 798.300 | Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) | |||||||
| 411 | 02.0283.0141 | Nội soi mật tụy ngược dòng - (ERCP) | Nội soi mật tụy ngược dòng - (ERCP) | 2.718.800 | Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong. | |||||||
| 412 | 02.0501.0141 | Nội soi mật tụy ngược dòng - cắt papilla điều trị u bóng Vater | Nội soi mật tụy ngược dòng - cắt papilla điều trị u bóng Vater | 2.718.800 | Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong. | |||||||
| 413 | 02.0284.0141 | Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - cắt cơ oddi | Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - cắt cơ oddi | 2.718.800 | Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong. | |||||||
| 414 | 02.0263.0141 | Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - Đặt stent đường mật - tụy | Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - Đặt stent đường mật - tụy | 2.718.800 | Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong. | |||||||
| 415 | 02.0275.0141 | Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - lấy sỏi đường, giun đường mật | Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - lấy sỏi đường, giun đường mật | 2.718.800 | Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong. | |||||||
| 416 | 02.0274.0141 | Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - nong đường mật bằng bóng | Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - nong đường mật bằng bóng | 2.718.800 | Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong. | |||||||
| 417 | 02.0288.0142 | Nội soi ổ bụng | Nội soi ổ bụng | 905.700 |
| |||||||
| 418 | 02.0289.0143 | Nội soi ổ bụng có sinh thiết | Nội soi ổ bụng có sinh thiết | 1.095.300 |
| |||||||
| 419 | 02.0291.0145 | Nội soi siêu âm đường tiêu hóa trên | Nội soi siêu âm đường tiêu hóa trên | 1.196.400 |
| |||||||
| 420 | 02.0303.0145 | Nội soi siêu âm trực tràng | Nội soi siêu âm trực tràng | 1.196.400 |
| |||||||
| 421 | 02.0367.0146 | Nội soi khớp gối điều trị bào khớp | Nội soi khớp gối điều trị bào khớp | 2.963.000 |
| |||||||
| 422 | 02.0368.0146 | Nội soi khớp gối điều trị nội soi kết hợp mở tối thiểu ổ khớp lấy dị vật | Nội soi khớp gối điều trị nội soi kết hợp mở tối thiểu ổ khớp lấy dị vật | 2.963.000 |
| |||||||
| 423 | 02.0366.0146 | Nội soi khớp gối điều trị rửa khớp | Nội soi khớp gối điều trị rửa khớp | 2.963.000 |
| |||||||
| 424 | 02.0371.0146 | Nội soi khớp vai điều trị bào khớp | Nội soi khớp vai điều trị bào khớp | 2.963.000 |
| |||||||
| 425 | 02.0372.0146 | Nội soi khớp vai điều trị lấy dị vật | Nội soi khớp vai điều trị lấy dị vật | 2.963.000 |
| |||||||
| 426 | 02.0370.0146 | Nội soi khớp vai điều trị rửa khớp | Nội soi khớp vai điều trị rửa khớp | 2.963.000 |
| |||||||
| 427 | 02.0281.0146 | Nội soi siêu âm can thiệp - chọc hút tế bào khối u gan, tụy, u ổ bụng bằng kim nhỏ | Nội soi siêu âm can thiệp - chọc hút tế bào khối u gan, tụy, u ổ bụng bằng kim nhỏ | 2.963.000 |
| |||||||
| 428 | 02.0312.0146 | Nội soi siêu âm dẫn lưu nang tụy | Nội soi siêu âm dẫn lưu nang tụy | 2.963.000 |
| |||||||
| 429 | 02.0485.0147 | Nội soi bàng quang chẩn đoán có gây mê (Nội soi bàng quang không sinh thiết) | Nội soi bàng quang chẩn đoán có gây mê (Nội soi bàng quang không sinh thiết) | 911.900 |
| |||||||
| 430 | 02.0492.0147 | Nội soi bàng quang có gây mê | Nội soi bàng quang có gây mê | 911.900 |
| |||||||
| 431 | 02.0213.0148 | Nội soi niệu quản chẩn đoán | Nội soi niệu quản chẩn đoán | 975.300 | Chưa bao gồm sonde JJ. | |||||||
| 432 | 02.0215.0149 | Nội soi bàng quang để sinh thiết bàng quang đa điểm | Nội soi bàng quang để sinh thiết bàng quang đa điểm | 720.300 |
| |||||||
| 433 | 02.0221.0150 | Nội soi bàng quang | Nội soi bàng quang | 575.300 |
| |||||||
| 434 | 02.0212.0150 | Nội soi bàng quang chẩn đoán (Nội soi bàng quang không sinh thiết) | Nội soi bàng quang chẩn đoán (Nội soi bàng quang không sinh thiết) | 575.300 |
| |||||||
| 435 | 02.0219.0150 | Nội soi bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất | Nội soi bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất | 575.300 | Chưa bao gồm hóa chất | |||||||
| 436 | 02.0216.0152 | Nội soi bàng quang gắp dị vật bàng quang | Nội soi bàng quang gắp dị vật bàng quang | 953.800 |
| |||||||
| 437 | 02.0222.0152 | Nội soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi | Nội soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi | 953.800 |
| |||||||
| 438 | 02.0218.0152 | Nội soi bơm rửa bàng quang, lấy máu cục | Nội soi bơm rửa bàng quang, lấy máu cục | 953.800 |
| |||||||
| 439 | 02.0229.0152 | Rút sonde JJ qua đường nội soi bàng quang | Rút sonde JJ qua đường nội soi bàng quang | 953.800 |
| |||||||
| 440 | 02.0230.0152 | Rút sonde modelage qua đường nội soi bàng quang | Rút sonde modelage qua đường nội soi bàng quang | 953.800 |
| |||||||
| 441 | 02.0224.0153 | Nối thông động - tĩnh mạch có dịch chuyển mạch | Nối thông động - tĩnh mạch có dịch chuyển mạch | 1.376.100 |
| |||||||
| 442 | 02.0225.0154 | Nối thông động - tĩnh mạch sử dụng mạch nhân tạo | Nối thông động - tĩnh mạch sử dụng mạch nhân tạo | 1.406.600 | Chưa bao gồm mạch nhân tạo. | |||||||
| 443 | 02.0201.0155 | Kỹ thuật tạo đường hầm trên cầu nối (AVF) để sử dụng kim đầu tù trong lọc máu (kỹ thuật Button | Kỹ thuật tạo đường hầm trên cầu nối (AVF) để sử dụng kim đầu tù trong lọc máu (kỹ | 1.176.100 |
| |||||||
| 444 | 02.0223.0155 | Nối thông động - tĩnh mạch | Nối thông động - tĩnh mạch | 1.176.100 |
| |||||||
| 445 | 02.0211.0156 | Nong niệu đạo và đặt sonde tiểu | Nong niệu đạo và đặt sonde tiểu | 273.500 |
| |||||||
| 446 | 02.0266.0157 | Nội soi can thiệp - nong thực quản bằng bóng | Nội soi can thiệp - nong thực quản bằng bóng | 2.373.500 | Chưa bao gồm bóng nong thực quản | |||||||
| 447 | 02.0233.0158 | Rửa bàng quang | Rửa bàng quang | 230.500 | Chưa bao gồm hóa chất. | |||||||
| 448 | 02.0232.0158 | Rửa bàng quang lấy máu cục | Rửa bàng quang lấy máu cục | 230.500 | Chưa bao gồm hóa chất. | |||||||
| 449 | 02.0313.0159 | Rửa dạ dày cấp cứu | Rửa dạ dày cấp cứu | 152.000 |
| |||||||
| 450 | 02.0062.0161 | Rửa phổi toàn bộ | Rửa phổi toàn bộ | 8.858.800 | Đã bao gồm thuốc gây mê | |||||||
| 451 | 02.0231.0164 | Rút catheter đường hầm | Rút catheter đường hầm | 194.700 |
| |||||||
| 452 | 02.0061.0164 | Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe | Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe | 194.700 |
| |||||||
| 453 | 02.0227.0164 | Rút sonde dẫn lưu bể thận qua da | Rút sonde dẫn lưu bể thận qua da | 194.700 |
| |||||||
| 454 | 02.0483.0164 | Rút sonde dẫn lưu hố thận ghép qua da | Rút sonde dẫn lưu hố thận ghép qua da | 194.700 |
| |||||||
| 455 | 02.0228.0164 | Rút sonde dẫn lưu tụ dịch - máu quanh thận | Rút sonde dẫn lưu tụ dịch - máu quanh thận | 194.700 |
| |||||||
| 456 | 02.0182.0165 | Dẫn lưu bể thận qua da dưới hướng dẫn của siêu âm | Dẫn lưu bể thận qua da dưới hướng dẫn của siêu âm | 659.900 | Chưa bao gồm ống thông. | |||||||
| 457 | 02.0181.0165 | Dẫn lưu nang thận dưới hướng dẫn siêu âm | Dẫn lưu nang thận dưới hướng dẫn siêu âm | 659.900 | Chưa bao gồm ống thông. | |||||||
| 458 | 02.0317.0165 | Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe | Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe | 659.900 | Chưa bao gồm ống thông. | |||||||
| 459 | 02.0326.0165 | Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe gan | Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe gan | 659.900 | Chưa bao gồm ống thông. | |||||||
| 460 | 02.0325.0166 | Siêu âm can thiệp - chọc hút mủ ổ áp xe gan | Siêu âm can thiệp - chọc hút mủ ổ áp xe gan | 586.300 |
| |||||||
| 461 | 02.0318.0166 | Siêu âm can thiệp - chọc hút nang gan | Siêu âm can thiệp - chọc hút nang gan | 586.300 |
| |||||||
| 462 | 02.0329.0166 | Siêu âm can thiệp - chọc hút nang giả tụy | Siêu âm can thiệp - chọc hút nang giả tụy | 586.300 |
| |||||||
| 463 | 02.0334.0166 | Siêu âm can thiệp - chọc hút ổ áp xe trong ổ bụng | Siêu âm can thiệp - chọc hút ổ áp xe trong ổ bụng | 586.300 |
| |||||||
| 464 | 02.0319.0166 | Siêu âm can thiệp - chọc hút tế bào khối u gan, tụy, khối u ổ bụng bằng kim nhỏ | Siêu âm can thiệp - chọc hút tế bào khối u gan, tụy, khối u ổ bụng bằng kim nhỏ | 586.300 |
| |||||||
| 465 | 02.0320.0166 | Siêu âm can thiệp - chọc hút và tiêm thuốc điều trị nang gan | Siêu âm can thiệp - chọc hút và tiêm thuốc điều trị nang gan | 586.300 |
| |||||||
| 466 | 02.0330.0166 | Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu nang giả tụy | Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu nang giả tụy | 586.300 |
| |||||||
| 467 | 02.0324.0166 | Siêu âm can thiệp - tiêm cồn tuyệt đối điều trị ung thư gan | Siêu âm can thiệp - tiêm cồn tuyệt đối điều trị ung thư gan | 586.300 |
| |||||||
| 468 | 02.0380.0168 | Sinh thiết da bằng kim chuyên dụng (biopsy punch) | Sinh thiết da bằng kim chuyên dụng (biopsy punch) | 138.500 |
| |||||||
| 469 | 02.0376.0168 | Sinh thiết phần mềm bằng súng dưới hướng dẫn của siêu âm | Sinh thiết phần mềm bằng súng dưới hướng dẫn của siêu âm | 138.500 |
| |||||||
| 470 | 02.0375.0168 | Sinh thiết tuyến nước bọt | Sinh thiết tuyến nước bọt | 138.500 |
| |||||||
| 471 | 02.0236.0169 | Sinh thiết thận dưới hướng dẫn của siêu âm | Sinh thiết thận dưới hướng dẫn của siêu âm | 1.064.900 |
| |||||||
| 472 | 02.0237.0169 | Sinh thiết thận ghép sau ghép thận dưới hướng dẫn của siêu âm | Sinh thiết thận ghép sau ghép thận dưới hướng dẫn của siêu âm | 1.064.900 |
| |||||||
| 473 | 02.0065.0169 | Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của siêu âm | Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của siêu âm | 1.064.900 |
| |||||||
| 474 | 02.0435.0169 | Sinh thiết u trung thất dưới hướng dẫn của siêu âm | Sinh thiết u trung thất dưới hướng dẫn của siêu âm | 1.064.900 |
| |||||||
| 475 | 02.0377.0170 | Sinh thiết phần mềm bằng kim bắn dưới hướng dẫn của siêu âm | Sinh thiết phần mềm bằng kim bắn dưới hướng dẫn của siêu âm | 879.400 |
| |||||||
| 476 | 02.0379.0170 | Sinh thiết xương dưới hướng dẫn của siêu âm | Sinh thiết xương dưới hướng dẫn của siêu âm | 879.400 |
| |||||||
| 477 | 02.0066.0171 | Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính | Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính | 1.972.300 |
| |||||||
| 478 | 02.0434.0171 | Sinh thiết u trung thất dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính | Sinh thiết u trung thất dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính | 1.972.300 |
| |||||||
| 479 | 02.0519.0173 | Sinh thiết phần mềm bằng phương pháp sinh thiết mở | Sinh thiết phần mềm bằng phương pháp sinh thiết mở | 294.500 |
| |||||||
| 480 | 02.0378.0174 | Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm | Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm | 1.170.000 |
| |||||||
| 481 | 02.0064.0175 | Sinh thiết màng phổi mù | Sinh thiết màng phổi mù | 463.500 |
| |||||||
| 482 | 02.0217.0183 | Nội soi đặt catherter bàng quang niệu quản để chụp UPR | Nội soi đặt catherter bàng quang niệu quản để chụp UPR | 695.300 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. | |||||||
| 483 | 02.0369.0185 | Nội soi khớp vai chẩn đoán (có sinh thiết) | Nội soi khớp vai chẩn đoán (có sinh thiết) | 538.800 |
| |||||||
| 484 | 02.0045.0187 | Nội soi phế quản ống mềm | Nội soi phế quản ống mềm | 965.700 |
| |||||||
| 485 | 02.0292.0191 | Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp - thắt trĩ bằng vòng cao su | Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp - thắt trĩ bằng vòng cao su | 283.800 |
| |||||||
| 486 | 02.0273.0191 | Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp - tiêm xơ búi trĩ | Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp - tiêm xơ búi trĩ | 283.800 |
| |||||||
| 487 | 02.0120.0192 | Sốc điện điều trị rung nhĩ | Sốc điện điều trị rung nhĩ | 1.042.500 |
| |||||||
| 488 | 02.0209.0194 | Lọc máu bằng kỹ thuật thẩm tách siêu lọc dịch bù trực tiếp từ dịch lọc (Hemodiafiltration Online: | Lọc máu bằng kỹ thuật thẩm tách siêu lọc dịch bù trực tiếp từ dịch lọc | 1.570.000 | Chưa bao gồm catheter. | |||||||
| 489 | 02.0496.0195 | Thận nhân tạo cấp cứu (quả lọc, dây máu 1 lần) | Thận nhân tạo cấp cứu (quả lọc, dây máu 1 lần) | 1.607.000 | Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận. | |||||||
| 490 | 02.0495.0196 | Thận nhân tạo chu kỳ (quả lọc, dây máu 6 lần) | Thận nhân tạo chu kỳ (quả lọc, dây máu 6 lần) | 588.500 | Quả lọc dây máu dùng 6 lần. | |||||||
| 491 | 02.0226.2038 | Phối hợp thận nhân tạo (HD) và hấp thụ máu (HP) bằng quả hấp phụ máu | Phối hợp thận nhân tạo (HD) và hấp thụ máu (HP) bằng quả hấp phụ máu | 3.477.200 | Đã bao gồm quả lọc hấp phụ và quả lọc dây máu dùng 6 | |||||||
| 492 | 02.0163.0203 | Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN | Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN | 148.600 |
| |||||||
| 493 | 02.0067.0206 | Thay canuyn mở khí quản | Thay canuyn mở khí quản | 263.700 |
| |||||||
| 494 | 02.0240.0208 | Thay transfer set ở người bệnh lọc màng bụng liên tục ngoại trú | Thay transfer set ở người bệnh lọc màng bụng liên tục ngoại trú | 511.400 |
| |||||||
| 495 | 02.0188.0210 | Đặt sonde bàng quang | Đặt sonde bàng quang | 101.800 |
| |||||||
| 496 | 02.0247.0211 | Đặt ống thông hậu môn | Đặt ống thông hậu môn | 92.400 |
| |||||||
| 497 | 02.0338.0211 | Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng | Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng | 92.400 |
| |||||||
| 498 | 02.0339.0211 | Thụt tháo phân | Thụt tháo phân | 92.400 |
| |||||||
| 499 | 02.0407.0213 | Tiêm cân gan chân | Tiêm cân gan chân | 104.400 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. | |||||||
| 500 | 02.0408.0213 | Tiêm cạnh cột sống cổ | Tiêm cạnh cột sống cổ | 104.400 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. | |||||||
| 501 | 02.0410.0213 | Tiêm cạnh cột sống ngực | Tiêm cạnh cột sống ngực | 104.400 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. | |||||||
| 502 | 02.0409.0213 | Tiêm cạnh cột sống thắt lưng | Tiêm cạnh cột sống thắt lưng | 104.400 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. | |||||||
| 503 | 02.0397.0213 | Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong (lồi cầu ngoài) xương cánh tay | Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong (lồi cầu ngoài) xương cánh tay | 104.400 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. | |||||||
| 504 | 02.0404.0213 | Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai | Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai | 104.400 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. | |||||||
| 505 | 02.0396.0213 | Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (mỏm trâm trụ) | Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (mỏm trâm trụ) | 104.400 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. | |||||||
| 506 | 02.0405.0213 | Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (trâm trụ) | Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (trâm trụ) | 104.400 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. | |||||||
| 507 | 02.0398.0213 | Tiêm điểm bám gân quanh khớp gối | Tiêm điểm bám gân quanh khớp gối | 104.400 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. | |||||||
| 508 | 02.0401.0213 | Tiêm gân gấp ngón tay | Tiêm gân gấp ngón tay | 104.400 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. | |||||||
| 509 | 02.0406.0213 | Tiêm gân gót | Tiêm gân gót | 104.400 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. | |||||||
| 510 | 02.0402.0213 | Tiêm gân nhị đầu khớp vai | Tiêm gân nhị đầu khớp vai | 104.400 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. | |||||||
| 511 | 02.0403.0213 | Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai) | Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai) | 104.400 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. | |||||||
| 512 | 02.0399.0213 | Tiêm hội chứng DeQuervain | Tiêm hội chứng DeQuervain | 104.400 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. | |||||||
| 513 | 02.0400.0213 | Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay | Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay | 104.400 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. | |||||||
| 514 | 02.0384.0213 | Tiêm khớp bàn ngón chân | Tiêm khớp bàn ngón chân | 104.400 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. | |||||||
| 515 | 02.0386.0213 | Tiêm khớp bàn ngón tay | Tiêm khớp bàn ngón tay | 104.400 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. | |||||||
| 516 | 02.0383.0213 | Tiêm khớp cổ chân | Tiêm khớp cổ chân | 104.400 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. | |||||||
| 517 | 02.0385.0213 | Tiêm khớp cổ tay | Tiêm khớp cổ tay | 104.400 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. | |||||||
| 518 | 02.0395.0213 | Tiêm khớp cùng chậu | Tiêm khớp cùng chậu | 104.400 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. | |||||||
| 519 | 02.0392.0213 | Tiêm khớp đòn - cùng vai | Tiêm khớp đòn - cùng vai | 104.400 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. | |||||||
| 520 | 02.0387.0213 | Tiêm khớp đốt ngón tay | Tiêm khớp đốt ngón tay | 104.400 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. | |||||||
| 521 | 02.0381.0213 | Tiêm khớp gối | Tiêm khớp gối | 104.400 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. | |||||||
| 522 | 02.0382.0213 | Tiêm khớp háng | Tiêm khớp háng | 104.400 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. | |||||||
| 523 | 02.0388.0213 | Tiêm khớp khuỷu tay | Tiêm khớp khuỷu tay | 104.400 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. | |||||||
| 524 | 02.0393.0213 | Tiêm khớp thái dương hàm | Tiêm khớp thái dương hàm | 104.400 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. | |||||||
| 525 | 02.0391.0213 | Tiêm khớp ức - sườn | Tiêm khớp ức - sườn | 104.400 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. | |||||||
| 526 | 02.0390.0213 | Tiêm khớp ức đòn | Tiêm khớp ức đòn | 104.400 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. | |||||||
| 527 | 02.0389.0213 | Tiêm khớp vai | Tiêm khớp vai | 104.400 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. | |||||||
| 528 | 02.0510.0213 | Tiêm nội khớp: acid hyaluronic | Tiêm nội khớp: acid hyaluronic | 104.400 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. | |||||||
| 529 | 02.0429.0214 | Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm | Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm | 148.700 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. | |||||||
| 530 | 02.0426.0214 | Tiêm gân gấp ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm | Tiêm gân gấp ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm | 148.700 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. | |||||||
| 531 | 02.0427.0214 | Tiêm gân nhị đầu khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm | Tiêm gân nhị đầu khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm | 148.700 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. | |||||||
| 532 | 02.0428.0214 | Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai) dưới hướng dẫn của siêu âm | Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai) dưới hướng dẫn của siêu âm | 148.700 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. | |||||||
| 533 | 02.0424.0214 | Tiêm hội chứng DeQuervain dưới hướng dẫn của siêu âm | Tiêm hội chứng DeQuervain dưới hướng dẫn của siêu âm | 148.700 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. | |||||||
| 534 | 02.0425.0214 | Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm | Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm | 148.700 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. | |||||||
| 535 | 02.0414.0214 | Tiêm khớp bàn ngón chân dưới hướng dẫn của siêu âm | Tiêm khớp bàn ngón chân dưới hướng dẫn của siêu âm | 148.700 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. | |||||||
| 536 | 02.0416.0214 | Tiêm khớp bàn ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm | Tiêm khớp bàn ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm | 148.700 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. | |||||||
| 537 | 02.0413.0214 | Tiêm khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm | Tiêm khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm | 148.700 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. | |||||||
| 538 | 02.0415.0214 | Tiêm khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm | Tiêm khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm | 148.700 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. | |||||||
| 539 | 02.0422.0214 | Tiêm khớp đòn - cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm | Tiêm khớp đòn - cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm | 148.700 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. | |||||||
| 540 | 02.0417.0214 | Tiêm khớp đốt ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm | Tiêm khớp đốt ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm | 148.700 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. | |||||||
| 541 | 02.0411.0214 | Tiêm khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm | Tiêm khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm | 148.700 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. | |||||||
| 542 | 02.0412.0214 | Tiêm khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm | Tiêm khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm | 148.700 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. | |||||||
| 543 | 02.0418.0214 | Tiêm khớp khuỷu tay dưới hướng dẫn của siêu âm | Tiêm khớp khuỷu tay dưới hướng dẫn của siêu âm | 148.700 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. | |||||||
| 544 | 02.0423.0214 | Tiêm khớp thái dương hàm dưới hướng dẫn của siêu âm | Tiêm khớp thái dương hàm dưới hướng dẫn của siêu âm | 148.700 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. | |||||||
| 545 | 02.0421.0214 | Tiêm khớp ức - sườn dưới hướng dẫn của siêu âm | Tiêm khớp ức - sườn dưới hướng dẫn của siêu âm | 148.700 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. | |||||||
| 546 | 02.0420.0214 | Tiêm khớp ức đòn dưới hướng dẫn của siêu âm | Tiêm khớp ức đòn dưới hướng dẫn của siêu âm | 148.700 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. | |||||||
| 547 | 02.0419.0214 | Tiêm khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm | Tiêm khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm | 148.700 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. | |||||||
| 548 | 02.0479.0264 | Nghiệm pháp đánh giá rối loạn nuốt tại giường cho người bệnh tai biến mạch máu não | Nghiệm pháp đánh giá rối loạn nuốt tại giường cho người bệnh tai biến mạch máu | 144.700 |
| |||||||
| 549 | 02.0471.0274 | Điều trị chứng co cứng chi trên sau tai biến mạch máu não bằng kỹ thuật tiêm Botulinum Toxin A | Điều trị chứng co cứng chi trên sau tai biến mạch máu não bằng kỹ thuật tiêm | 1.260.800 | Chưa bao gồm thuốc | |||||||
| 550 | 02.0470.0274 | Điều trị chứng co cứng gấp bàn chân (Plantar Flexion Spasm) sau tai biến mạch máu não bằng | Điều trị chứng co cứng gấp bàn chân (Plantar Flexion Spasm) sau tai biến mạch | 1.260.800 | Chưa bao gồm thuốc | |||||||
| 551 | 02.0133.0274 | Điều trị chứng co thắt nửa mặt bằng tiêm Botulinum Toxin A | Điều trị chứng co thắt nửa mặt bằng tiêm Botulinum Toxin A | 1.260.800 | Chưa bao gồm thuốc | |||||||
| 552 | 02.0139.0274 | Điều trị chứng giật cơ mi mắt bằng tiêm Botulinum Toxin A | Điều trị chứng giật cơ mi mắt bằng tiêm Botulinum Toxin A | 1.260.800 | Chưa bao gồm thuốc | |||||||
| 553 | 02.0132.0274 | Điều trị chứng vẹo cổ bằng tiêm Botulinum Toxin A | Điều trị chứng vẹo cổ bằng tiêm Botulinum Toxin A | 1.260.800 | Chưa bao gồm thuốc | |||||||
| 554 | 02.0472.0274 | Điều trị co cứng bàn tay khi viết (writer’s cramp) type 1 bằng kỹ thuật tiêm Botulinum Toxin A | Điều trị co cứng bàn tay khi viết (writer’s cramp) type 1 bằng kỹ thuật tiêm Botulinum | 1.260.800 | Chưa bao gồm thuốc | |||||||
| 555 | 02.0473.0274 | Điều trị co cứng bàn tay khi viết (writer’s cramp) type 2 bằng kỹ thuật tiêm Botulium Toxin A | Điều trị co cứng bàn tay khi viết (writer’s cramp) type 2 bằng kỹ thuật tiêm Botulium | 1.260.800 | Chưa bao gồm thuốc | |||||||
| 556 | 02.0068.0277 | Vận động trị liệu hô hấp | Vận động trị liệu hô hấp | 32.900 |
| |||||||
| 557 | 02.0166.0283 | Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày) | Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày) | 64.900 |
| |||||||
| 558 | 02.0600.0301 | Giảm mẫn cảm nhanh với thuốc | Giảm mẫn cảm nhanh với thuốc | 1.534.600 |
| |||||||
| 559 | 02.0603.0302 | Giảm mẫn cảm với sữa | Giảm mẫn cảm với sữa | 979.400 |
| |||||||
| 560 | 02.0604.0302 | Giảm mẫn cảm với thức ăn | Giảm mẫn cảm với thức ăn | 979.400 |
| |||||||
| 561 | 02.0601.0302 | Giảm mẫn cảm với thuốc đường tĩnh mạch | Giảm mẫn cảm với thuốc đường tĩnh mạch | 979.400 |
| |||||||
| 562 | 02.0602.0302 | Giảm mẫn cảm với thuốc đường uống | Giảm mẫn cảm với thuốc đường uống | 979.400 |
| |||||||
| 563 | 02.0598.0303 | Điều trị liệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (giai đoạn ban đầu - thời gian | Điều trị liệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (giai đoạn ban đầu - | 2.451.700 |
| |||||||
| 564 | 02.0599.0304 | Điều trị liệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (giai đoạn duy trì - thời gian | Điều trị liệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (giai đoạn duy trì - | 5.301.300 |
| |||||||
| 565 | 02.0596.0305 | Phản ứng phân hủy Mastocyte (đối với 6 loại dị nguyên) | Phản ứng phân hủy Mastocyte (đối với 6 loại dị nguyên) | 307.800 |
| |||||||
| 566 | 02.0597.0306 | Phản ứng tiêu bạch cầu đặc hiệu | Phản ứng tiêu bạch cầu đặc hiệu | 178.800 |
| |||||||
| 567 | 02.0595.0307 | Test áp bì (Patch test) đặc hiệu với mỹ phẩm | Test áp bì (Patch test) đặc hiệu với mỹ phẩm | 546.100 |
| |||||||
| 568 | 02.0594.0307 | Test áp bì (Patch test) đặc hiệu với thuốc (đối với 6 loại thuốc) | Test áp bì (Patch test) đặc hiệu với thuốc (đối với 6 loại thuốc) | 546.100 |
| |||||||
| 569 | 02.0610.0308 | Test hồi phục phế quản | Test hồi phục phế quản | 190.800 |
| |||||||
| 570 | 02.0609.0309 | Test huyết thanh tự thân | Test huyết thanh tự thân | 722.500 |
| |||||||
| 571 | 02.0611.0310 | Test kích thích phế quản không đặc hiệu với Methacholine | Test kích thích phế quản không đặc hiệu với Methacholine | 918.800 |
| |||||||
| 572 | 02.0607.0311 | Test kích thích với sữa | Test kích thích với sữa | 892.500 |
| |||||||
| 573 | 02.0608.0311 | Test kích thích với thức ăn | Test kích thích với thức ăn | 892.500 |
| |||||||
| 574 | 02.0605.0311 | Test kích thích với thuốc đường tĩnh mạch | Test kích thích với thuốc đường tĩnh mạch | 892.500 |
| |||||||
| 575 | 02.0606.0311 | Test kích thích với thuốc đường uống | Test kích thích với thuốc đường uống | 892.500 |
| |||||||
| 576 | 02.0585.0312 | Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên hô hấp | Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên hô hấp | 344.400 |
| |||||||
| 577 | 02.0587.0312 | Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên sữa | Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên sữa | 344.400 |
| |||||||
| 578 | 02.0586.0312 | Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên thức ăn | Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên thức ăn | 344.400 |
| |||||||
| 579 | 02.0588.0313 | Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các loại thuốc (Đối với 6 loại thuốc) | Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các loại thuốc (Đối với 6 loại thuốc) | 394.800 |
| |||||||
| 580 | 02.0589.0313 | Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với vắc xin, huyết thanh | Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với vắc xin, huyết thanh | 394.800 |
| |||||||
| 581 | 02.0592.0314 | Test nội bì chậm đặc hiệu với thuốc | Test nội bì chậm đặc hiệu với thuốc | 493.800 |
| |||||||
| 582 | 02.0593.0314 | Test nội bì chậm đặc hiệu với vắc xin, huyết thanh | Test nội bì chậm đặc hiệu với vắc xin, huyết thanh | 493.800 |
| |||||||
| 583 | 02.0590.0315 | Test nội bì nhanh đặc hiệu với thuốc | Test nội bì nhanh đặc hiệu với thuốc | 406.800 |
| |||||||
| 584 | 02.0591.0315 | Test nội bì nhanh đặc hiệu với vắc xin, huyết thanh | Test nội bì nhanh đặc hiệu với vắc xin, huyết thanh | 406.800 |
| |||||||
| 585 | 02.0269.0318 | Nội soi can thiệp - đặt dẫn lưu nang giả tụy vào dạ dày | Nội soi can thiệp - đặt dẫn lưu nang giả tụy vào dạ dày | 905.800 |
| |||||||
| 586 | 02.0282.0318 | Nội soi can thiệp - đặt stent ống tiêu hóa | Nội soi can thiệp - đặt stent ống tiêu hóa | 905.800 |
| |||||||
| 587 | 02.0279.0318 | Nội soi ruột non bóng đơn (Single Baloon Endoscopy) | Nội soi ruột non bóng đơn (Single Baloon Endoscopy) | 905.800 |
| |||||||
| 588 | 02.0278.0318 | Nội soi ruột non bóng kép (Double Baloon Endoscopy) | Nội soi ruột non bóng kép (Double Baloon Endoscopy) | 905.800 |
| |||||||
| 589 | 02.0093.0319 | Gây xơ tĩnh mạch điều trị suy, giãn tĩnh mạch mạn tính | Gây xơ tĩnh mạch điều trị suy, giãn tĩnh mạch mạn tính | 677.500 |
| |||||||
| 590 | 02.0261.0319 | Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có dùng thuốc gây mê | Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có dùng thuốc gây mê | 677.500 |
| |||||||
| 591 | 02.0255.0319 | Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng qua đường mũi | Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng qua đường mũi | 677.500 |
| |||||||
| 592 | 02.0323.0319 | Siêu âm can thiệp - đặt ống thông đường mật qua da để chụp đường mật có phối hợp dưới C-ARM | Siêu âm can thiệp - đặt ống thông đường mật qua da để chụp đường mật có phối hợp | 677.500 |
| |||||||
| 593 | 02.0121.0320 | Sốc điện điều trị các rối loạn nhịp nhanh | Sốc điện điều trị các rối loạn nhịp nhanh | 365.100 |
| |||||||
| 594 | 02.0394.0320 | Tiêm ngoài màng cứng | Tiêm ngoài màng cứng | 365.100 |
| |||||||
| 595 | 02.0094.0321 | Ghi điện tim qua chuyển đạo thực quản | Ghi điện tim qua chuyển đạo thực quản | 185.000 |
| |||||||
| 596 | 02.0073.0391 | Cấy máy phá rung tự động (ICD) | Cấy máy phá rung tự động (ICD) | 1.879.900 | Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung. | |||||||
| 597 | 02.0455.0391 | Cấy máy phá rung tự động (ICD) loại 1 buồng | Cấy máy phá rung tự động (ICD) loại 1 buồng | 1.879.900 | Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung. | |||||||
| 598 | 02.0456.0391 | Cấy máy phá rung tự động (ICD) loại 2 buồng | Cấy máy phá rung tự động (ICD) loại 2 buồng | 1.879.900 | Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung. | |||||||
| 599 | 02.0071.0391 | Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn điều trị các rối loạn nhịp chậm | Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn điều trị các rối loạn nhịp chậm | 1.879.900 | Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung. | |||||||
| 600 | 02.0072.0391 | Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn điều trị tái đồng bộ tim (CRT) | Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn điều trị tái đồng bộ tim (CRT) | 1.879.900 | Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung. | |||||||
| 601 | 02.0452.0391 | Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn loại 1 buồng | Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn loại 1 buồng | 1.879.900 | Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung. | |||||||
| 602 | 02.0453.0391 | Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn loại 2 buồng | Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn loại 2 buồng | 1.879.900 | Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung. | |||||||
| 603 | 02.0454.0391 | Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn loại 3 buồng | Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn loại 3 buồng | 1.879.900 | Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung. | |||||||
| 604 | 02.0077.0391 | Đặt máy tạo nhịp tạm thời với điện cực trong buồng tim | Đặt máy tạo nhịp tạm thời với điện cực trong buồng tim | 1.879.900 | Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung. | |||||||
| 605 | 02.0098.0391 | Kích thích tim vượt tần số điều trị loạn nhịp | Kích thích tim vượt tần số điều trị loạn nhịp | 1.879.900 | Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung. | |||||||
| 606 | 02.0460.0391 | Tạo nhịp tim cấp cứu với điện cực trong buồng tim dưới màn huỳnh quang | Tạo nhịp tim cấp cứu với điện cực trong buồng tim dưới màn huỳnh quang | 1.879.900 | Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung. | |||||||
| 607 | 02.0459.0391 | Tạo nhịp tim cấp cứu với điện cực trong buồng tim tại giường | Tạo nhịp tim cấp cứu với điện cực trong buồng tim tại giường | 1.879.900 | Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung. | |||||||
| 608 | 02.0464.0391 | Thay máy tạo nhịp tim, cập nhật máy tạo nhịp tim | Thay máy tạo nhịp tim, cập nhật máy tạo nhịp tim | 1.879.900 | Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung. | |||||||
| 609 | 02.0192.0430 | Điều trị phì đại tuyến tiền liệt bằng kỹ thuật laser phóng bên | Điều trị phì đại tuyến tiền liệt bằng kỹ thuật laser phóng bên | 3.015.000 | Chưa bao gồm dây cáp quang. | |||||||
| 610 | 02.0238.0439 | Tán sỏi ngoài cơ thể định vị bằng X-quang hoặc siêu âm | Tán sỏi ngoài cơ thể định vị bằng X-quang hoặc siêu âm | 2.454.000 |
| |||||||
| 611 | 02.0220.0440 | Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser) | Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser) | 1.345.000 | Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi. | |||||||
| 612 | 02.0286.0497 | Nội soi can thiệp - cắt hớt niêm mạc ống tiêu hóa điều trị ung thư sớm | Nội soi can thiệp - cắt hớt niêm mạc ống tiêu hóa điều trị ung thư sớm | 4.022.400 | Chưa bao gồm dao cắt niêm mạc, kìm kẹp cầm máu. | |||||||
| 613 | 02.0295.0498 | Nội soi can thiệp - cắt 1 polyp ống tiêu hóa < 1 cm | Nội soi can thiệp - cắt 1 polyp ống tiêu hóa < 1 cm | 1.108.300 |
| |||||||
| 614 | 02.0506.0499 | Đặt dẫn lưu đường mật qua da dưới hướng dẫn của siêu âm C-ARM | Đặt dẫn lưu đường mật qua da dưới hướng dẫn của siêu âm C-ARM | 2.125.300 | Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter, guidewire. | |||||||
| 615 | 02.0248.0499 | Đặt dẫn lưu đường mật, đặt stent đường mật qua da dưới hướng dẫn của siêu âm C- ARM | Đặt dẫn lưu đường mật, đặt stent đường mật qua da dưới hướng dẫn của siêu âm C- ARM | 2.125.300 | Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter, guidewire. | |||||||
| 616 | 02.0504.0499 | Siêu âm can thiệp - đặt dẫn lưu đường mật qua da | Siêu âm can thiệp - đặt dẫn lưu đường mật qua da | 2.125.300 | Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter, guidewire. | |||||||
| 617 | 02.0321.0499 | Siêu âm can thiệp - đặt dẫn lưu đường mật, đặt stent đường mật qua da | Siêu âm can thiệp - đặt dẫn lưu đường mật, đặt stent đường mật qua da | 2.125.300 | Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter, guidewire, bộ dẫn lưu đường mật | |||||||
| 618 | 02.0505.0499 | Siêu âm can thiệp - đặt stent đường mật qua da | Siêu âm can thiệp - đặt stent đường mật qua da | 2.125.300 | Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter, guidewire. | |||||||
| 619 | 02.0296.0500 | Nội soi can thiệp - cắt polyp ống tiêu hóa > 1 cm hoặc nhiều polyp | Nội soi can thiệp - cắt polyp ống tiêu hóa > 1 cm hoặc nhiều polyp | 1.743.100 |
| |||||||
| 620 | 02.0290.0500 | Nội soi can thiệp - gắp giun, dị vật ống tiêu hóa | Nội soi can thiệp - gắp giun, dị vật ống tiêu hóa | 1.743.100 |
| |||||||
| 621 | 02.0252.0502 | Mở thông dạ dày bằng nội soi | Mở thông dạ dày bằng nội soi | 2.745.200 |
| |||||||
| 622 | 02.0277.0502 | Nội soi can thiệp - mở thông dạ dày | Nội soi can thiệp - mở thông dạ dày | 2.745.200 | Chưa bao gồm bộ mở thông dạ dày qua da | |||||||
| 623 | 02.0297.0506 | Nội soi hậu môn ống cứng | Nội soi hậu môn ống cứng | 169.500 |
| |||||||
| 624 | 02.0310.0506 | Nội soi trực tràng ống cứng không sinh thiết | Nội soi trực tràng ống cứng không sinh thiết | 169.500 |
| |||||||
| 625 | 02.0156.0849 | Soi đáy mắt cấp cứu tại giường | Soi đáy mắt cấp cứu tại giường | 60.000 |
| |||||||
| 626 | 02.0042.0883 | Nội soi phế quản - đặt stent khí, phế quản | Nội soi phế quản - đặt stent khí, phế quản | 7.740.800 | Chưa bao gồm stent. | |||||||
| 627 | 02.0044.0883 | Nội soi phế quản ống cứng cắt u trong lòng khí, phế quản bằng điện đông cao tần | Nội soi phế quản ống cứng cắt u trong lòng khí, phế quản bằng điện đông cao tần | 7.740.800 | Chưa bao gồm stent. | |||||||
| 628 | 02.0032.0898 | Khí dung thuốc giãn phế quản | Khí dung thuốc giãn phế quản | 27.500 | Chưa bao gồm thuốc khí dung. | |||||||
| 629 | 02.0018.1116 | Điều trị bằng oxy cao áp | Điều trị bằng oxy cao áp | 285.400 |
| |||||||
| 630 | 02.0348.1289 | Đo độ nhớt dịch khớp | Đo độ nhớt dịch khớp | 55.900 |
| |||||||
| 631 | 02.0431.1289 | Xét nghiệm Mucin test | Xét nghiệm Mucin test | 55.900 |
| |||||||
| 632 | 02.0622.1364 | Tìm tế bào Hargraves | Tìm tế bào Hargraves | 69.600 |
| |||||||
| 633 | 02.0576.1421 | Định lượng ELISA chẩn đoán dị ứng thuốc (đối với 1 loại thuốc) | Định lượng ELISA chẩn đoán dị ứng thuốc (đối với 1 loại thuốc) | 459.900 |
| |||||||
| 634 | 02.0529.1422 | Định lượng ERYTHROPOIETIN (EPO) | Định lượng ERYTHROPOIETIN (EPO) | 428.900 |
| |||||||
| 635 | 02.0550.1423 | Định lượng Histamine | Định lượng Histamine | 1.026.700 |
| |||||||
| 636 | 02.0575.1424 | Định lượng IgE đặc hiệu chẩn đoán dị ứng thuốc (đối với 1 loại thuốc) | Định lượng IgE đặc hiệu chẩn đoán dị ứng thuốc (đối với 1 loại thuốc) | 589.200 |
| |||||||
| 637 | 02.0573.1424 | Định lượng IgE đặc hiệu với dị nguyên hô hấp (đối với 1 dị nguyên) | Định lượng IgE đặc hiệu với dị nguyên hô hấp (đối với 1 dị nguyên) | 589.200 |
| |||||||
| 638 | 02.0574.1424 | Định lượng IgE đặc hiệu với dị nguyên thức ăn (đối với 1 dị nguyên) | Định lượng IgE đặc hiệu với dị nguyên thức ăn (đối với 1 dị nguyên) | 589.200 |
| |||||||
| 639 | 02.0583.1425 | Định lượng Interleukin - 10 human | Định lượng Interleukin - 10 human | 803.600 |
| |||||||
| 640 | 02.0584.1425 | Định lượng Interleukin - 12p70 human | Định lượng Interleukin - 12p70 human | 803.600 |
| |||||||
| 641 | 02.0579.1425 | Định lượng Interleukin - 2 human | Định lượng Interleukin - 2 human | 803.600 |
| |||||||
| 642 | 02.0580.1425 | Định lượng Interleukin - 4 human | Định lượng Interleukin - 4 human | 803.600 |
| |||||||
| 643 | 02.0581.1425 | Định lượng Interleukin - 6 human | Định lượng Interleukin - 6 human | 803.600 |
| |||||||
| 644 | 02.0582.1425 | Định lượng Interleukin - 8 human | Định lượng Interleukin - 8 human | 803.600 |
| |||||||
| 645 | 02.0577.1425 | Định lượng Interleukin -1α human | Định lượng Interleukin -1α human | 803.600 |
| |||||||
| 646 | 02.0578.1425 | Định lượng Interleukin -1β human | Định lượng Interleukin -1β human | 803.600 |
| |||||||
| 647 | 02.0544.1426 | Định lượng kháng thể C₁INH | Định lượng kháng thể C₁INH | 779.600 |
| |||||||
| 648 | 02.0545.1426 | Định lượng kháng thể GBM ab | Định lượng kháng thể GBM ab | 779.600 |
| |||||||
| 649 | 02.0546.1426 | Định lượng Tryptase | Định lượng Tryptase | 779.600 |
| |||||||
| 650 | 02.0569.1427 | Định lượng kháng thể IgG1 | Định lượng kháng thể IgG1 | 725.500 |
| |||||||
| 651 | 02.0570.1427 | Định lượng kháng thể IgG2 | Định lượng kháng thể IgG2 | 725.500 |
| |||||||
| 652 | 02.0571.1427 | Định lượng kháng thể IgG3 | Định lượng kháng thể IgG3 | 725.500 |
| |||||||
| 653 | 02.0572.1427 | Định lượng kháng thể IgG4 | Định lượng kháng thể IgG4 | 725.500 |
| |||||||
| 654 | 02.0556.1428 | Định lượng kháng thể kháng C5a | Định lượng kháng thể kháng C5a | 865.700 |
| |||||||
| 655 | 02.0551.1429 | Định lượng kháng thể kháng C1q | Định lượng kháng thể kháng C1q | 455.900 |
| |||||||
| 656 | 02.0552.1430 | Định lượng kháng thể kháng C3a | Định lượng kháng thể kháng C3a | 1.100.700 |
| |||||||
| 657 | 02.0553.1430 | Định lượng kháng thể kháng C3bi | Định lượng kháng thể kháng C3bi | 1.100.700 |
| |||||||
| 658 | 02.0554.1430 | Định lượng kháng thể kháng C3d | Định lượng kháng thể kháng C3d | 1.100.700 |
| |||||||
| 659 | 02.0555.1430 | Định lượng kháng thể kháng C4a | Định lượng kháng thể kháng C4a | 1.100.700 |
| |||||||
| 660 | 02.0542.1431 | Định lượng kháng thể kháng CCP | Định lượng kháng thể kháng CCP | 621.300 |
| |||||||
| 661 | 02.0543.1432 | Định lượng kháng thể kháng Centromere | Định lượng kháng thể kháng Centromere | 473.000 |
| |||||||
| 662 | 02.0549.1433 | Định lượng kháng thể kháng ENA | Định lượng kháng thể kháng ENA | 443.900 |
| |||||||
| 663 | 02.0532.1434 | Định lượng kháng thể kháng Histone | Định lượng kháng thể kháng Histone | 389.800 |
| |||||||
| 664 | 02.0541.1435 | Định lượng kháng thể kháng Insulin | Định lượng kháng thể kháng Insulin | 405.800 |
| |||||||
| 665 | 02.0531.1436 | Định lượng kháng thể kháng Jo - 1 | Định lượng kháng thể kháng Jo - 1 | 454.900 |
| |||||||
| 666 | 02.0520.1437 | Định lượng kháng thể kháng nhân và kháng thể kháng chuỗi kép (ANA & DsDNA) | Định lượng kháng thể kháng nhân và kháng thể kháng chuỗi kép (ANA & DsDNA) | 545.300 |
| |||||||
| 667 | 02.0523.1442 | Định lượng kháng thể kháng Beta2- Glycoprotein IgG/IgM | Định lượng kháng thể kháng Beta2- Glycoprotein IgG/IgM | 607.200 |
| |||||||
| 668 | 02.0522.1442 | Định lượng kháng thể kháng Cardiolipin IgG/IgM | Định lượng kháng thể kháng Cardiolipin IgG/IgM | 607.200 |
| |||||||
| 669 | 02.0521.1442 | Định lượng kháng thể kháng Phospholipid IgG/IgM | Định lượng kháng thể kháng Phospholipid IgG/IgM | 607.200 |
| |||||||
| 670 | 02.0537.1443 | Định lượng kháng thể kháng Prothrombin | Định lượng kháng thể kháng Prothrombin | 470.000 |
| |||||||
| 671 | 02.0538.1444 | Định lượng kháng thể kháng RNP-70 | Định lượng kháng thể kháng RNP-70 | 438.900 |
| |||||||
| 672 | 02.0530.1445 | Định lượng kháng thể kháng Scl-70 | Định lượng kháng thể kháng Scl-70 | 389.800 |
| |||||||
| 673 | 02.0533.1446 | Định lượng kháng thể kháng Sm | Định lượng kháng thể kháng Sm | 418.800 |
| |||||||
| 674 | 02.0534.1447 | Định lượng kháng thể kháng SS-A(Ro) | Định lượng kháng thể kháng SS-A(Ro) | 454.900 |
| |||||||
| 675 | 02.0536.1447 | Định lượng kháng thể kháng SSA-p200 | Định lượng kháng thể kháng SSA-p200 | 454.900 |
| |||||||
| 676 | 02.0535.1447 | Định lượng kháng thể kháng SS-B(La) | Định lượng kháng thể kháng SS-B(La) | 454.900 |
| |||||||
| 677 | 02.0548.1448 | Định lượng kháng thể kháng tiểu cầu | Định lượng kháng thể kháng tiểu cầu | 742.500 |
| |||||||
| 678 | 02.0547.1449 | Định lượng kháng thể kháng tinh trùng | Định lượng kháng thể kháng tinh trùng | 1.053.700 |
| |||||||
| 679 | 02.0524.1450 | Định lượng kháng thể kháng tương bào bạch cầu đa nhân trung tính (ANCA) | Định lượng kháng thể kháng tương bào bạch cầu đa nhân trung tính (ANCA) | 515.000 |
| |||||||
| 680 | 02.0528.1451 | Định lượng kháng thể kháng thụ thể GLYCOPROTEIN trên màng tế bào gan người | Định lượng kháng thể kháng thụ thể GLYCOPROTEIN trên màng tế bào gan | 507.000 |
| |||||||
| 681 | 02.0527.1451 | Định lượng kháng thể kháng tiểu vi thể gan thận type 1 (LKM1) | Định lượng kháng thể kháng tiểu vi thể gan thận type 1 (LKM1) | 507.000 |
| |||||||
| 682 | 02.0526.1451 | Định lượng kháng thể kháng tương bào gan type 1 (LC1) | Định lượng kháng thể kháng tương bào gan type 1 (LC1) | 507.000 |
| |||||||
| 683 | 02.0525.1451 | Định lượng kháng thể kháng ty lạp thể (AMA-M2) | Định lượng kháng thể kháng ty lạp thể (AMA-M2) | 507.000 |
| |||||||
| 684 | 02.0539.1452 | Định lượng MPO (pANCA) | Định lượng MPO (pANCA) | 454.900 |
| |||||||
| 685 | 02.0540.1452 | Định lượng PR3 (cANCA) | Định lượng PR3 (cANCA) | 454.900 |
| |||||||
| 686 | 02.0621.1531 | Khí máu - điện giải trên máy I-STAT-1 - ABBOTT | Khí máu - điện giải trên máy I-STAT-1 - ABBOTT | 224.400 |
| |||||||
| 687 | 02.0336.1664 | Test nhanh tìm hồng cầu ẩn trong phân | Test nhanh tìm hồng cầu ẩn trong phân | 71.600 |
| |||||||
| 688 | 02.0143.1775 | Đo điện thế kích thích bằng điện cơ | Đo điện thế kích thích bằng điện cơ | 135.300 |
| |||||||
| 689 | 02.0142.1775 | Đo tốc độ phản xạ Hoffmann và sóng F của thần kinh ngoại vi bằng điện cơ | Đo tốc độ phản xạ Hoffmann và sóng F của thần kinh ngoại vi bằng điện cơ | 135.300 |
| |||||||
| 690 | 02.0148.1775 | Ghi điện cơ bằng điện cực kim | Ghi điện cơ bằng điện cực kim | 135.300 |
| |||||||
| 691 | 02.0144.1775 | Ghi điện cơ cấp cứu | Ghi điện cơ cấp cứu | 135.300 |
| |||||||
| 692 | 02.0475.1775 | Ghi điện cơ điện thế kích thích cảm giác thân thể | Ghi điện cơ điện thế kích thích cảm giác thân thể | 135.300 |
| |||||||
| 693 | 02.0474.1775 | Ghi điện cơ điện thế kích thích thị giác, thính giác | Ghi điện cơ điện thế kích thích thị giác, thính giác | 135.300 |
| |||||||
| 694 | 02.0477.1775 | Ghi điện cơ đo tốc độ dẫn truyền vận động và cảm giác của dây thần kinh ngoại biên chi dưới | Ghi điện cơ đo tốc độ dẫn truyền vận động và cảm giác của dây thần kinh ngoại biên chi | 135.300 |
| |||||||
| 695 | 02.0476.1775 | Ghi điện cơ đo tốc độ dẫn truyền vận động và cảm giác của dây thần kinh ngoại biên chi trên | Ghi điện cơ đo tốc độ dẫn truyền vận động và cảm giác của dây thần kinh ngoại biên chi | 135.300 |
| |||||||
| 696 | 02.0478.1775 | Phản xạ nhắm mắt và đo tốc độ dẫn truyền vận động của dây thần kinh VII ngoại biên | Phản xạ nhắm mắt và đo tốc độ dẫn truyền vận động của dây thần kinh VII ngoại biên | 135.300 |
| |||||||
| 697 | 02.0159.1775 | Test chẩn đoán nhược cơ bằng điện sinh lý | Test chẩn đoán nhược cơ bằng điện sinh lý | 135.300 |
| |||||||
| 698 | 02.0145.1777 | Ghi điện não thường quy | Ghi điện não thường quy | 75.200 |
| |||||||
| 699 | 02.0160.1777 | Test chẩn đoán chết não bằng điện não đồ | Test chẩn đoán chết não bằng điện não đồ | 75.200 |
| |||||||
| 700 | 02.0085.1778 | Điện tim thường | Điện tim thường | 39.900 |
| |||||||
| 701 | 02.0109.1779 | Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ | Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ | 236.600 |
| |||||||
| 702 | 02.0200.1782 | Đo áp lực thẩm thấu niệu | Đo áp lực thẩm thấu niệu | 35.600 |
| |||||||
| 703 | 02.0620.1787 | Đo biến đổi thể tích toàn thân - Body Plethysmography | Đo biến đổi thể tích toàn thân - Body Plethysmography | 928.400 |
| |||||||
| 704 | 02.0619.1789 | Đo các thể tích phổi - Lung Volumes | Đo các thể tích phổi - Lung Volumes | 2.899.200 |
| |||||||
| 705 | 02.0024.1791 | Đo chức năng hô hấp | Đo chức năng hô hấp | 144.300 |
| |||||||
| 706 | 02.0023.1792 | Đo đa ký giấc ngủ | Đo đa ký giấc ngủ | 2.343.500 |
| |||||||
| 707 | 02.0612.1794 | Đo FeNO | Đo FeNO | 440.900 |
| |||||||
| 708 | 02.0618.1795 | Đo khuếch tán phổi - Diffusion Capacity | Đo khuếch tán phổi - Diffusion Capacity | 1.417.400 |
| |||||||
| 709 | 02.0617.1796 | Đo áp suất tối đa hít vào/thở ra - MIP /MEP | Đo áp suất tối đa hít vào/thở ra - MIP /MEP | 806.300 |
| |||||||
| 710 | 02.0614.1796 | Đo dung tích sống gắng sức - FVC | Đo dung tích sống gắng sức - FVC | 806.300 |
| |||||||
| 711 | 02.0613.1796 | Đo phế dung kế - Spirometry (FVC, SVC, TLC) | Đo phế dung kế - Spirometry (FVC, SVC, TLC) | 806.300 |
| |||||||
| 712 | 02.0616.1796 | Đo thông khí tự nguyện tối đa - MVV | Đo thông khí tự nguyện tối đa - MVV | 806.300 |
| |||||||
| 713 | 02.0095.1798 | Holter điện tâm đồ | Holter điện tâm đồ | 215.800 |
| |||||||
| 714 | 02.0096.1798 | Holter huyết áp | Holter huyết áp | 215.800 |
| |||||||
| 715 | 02.0111.1798 | Nghiệm pháp atropin | Nghiệm pháp atropin | 215.800 |
| |||||||
| 716 | 02.0110.1798 | Nghiệm pháp bàn nghiêng | Nghiệm pháp bàn nghiêng | 215.800 |
| |||||||
| 717 | 02.0451.1798 | Theo dõi điện tim bằng máy ghi biến cố (Event Recorder) | Theo dõi điện tim bằng máy ghi biến cố (Event Recorder) | 215.800 |
| |||||||
| 718 | 02.0020.1816 | Đo đa ký hô hấp | Đo đa ký hô hấp | 2.077.900 |
| |||||||
| 719 | 02.0123.1816 | Thăm dò điện sinh lý tim | Thăm dò điện sinh lý tim | 2.077.900 | Chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim. | |||||||
| 720 | 03.0069.0001 | Siêu âm màng ngoài tim cấp cứu | Siêu âm màng ngoài tim cấp cứu | 58.600 |
| |||||||
| 721 | 03.0070.0001 | Siêu âm màng phổi | Siêu âm màng phổi | 58.600 |
| |||||||
| 722 | 03.4253.0003 | Siêu âm tim thai qua đường âm đạo | Siêu âm tim thai qua đường âm đạo | 195.600 |
| |||||||
| 723 | 03.0043.0004 | Siêu âm doppler mạch máu cấp cứu | Siêu âm doppler mạch máu cấp cứu | 252.300 |
| |||||||
| 724 | 03.0143.0004 | Siêu âm doppler xuyên sọ | Siêu âm doppler xuyên sọ | 252.300 |
| |||||||
| 725 | 03.0041.0004 | Siêu âm tim cấp cứu tại giường | Siêu âm tim cấp cứu tại giường | 252.300 |
| |||||||
| 726 | 03.4248.0004 | Siêu âm tim doppler | Siêu âm tim doppler | 252.300 |
| |||||||
| 727 | 03.4249.0004 | Siêu âm tim doppler tại giường | Siêu âm tim doppler tại giường | 252.300 |
| |||||||
| 728 | 03.2820.0004 | Siêu âm tim tại giường | Siêu âm tim tại giường | 252.300 |
| |||||||
| 729 | 03.4252.0004 | Siêu âm tim thai qua thành bụng | Siêu âm tim thai qua thành bụng | 252.300 |
| |||||||
| 730 | 03.4250.0008 | Siêu âm tim qua đường thực quản | Siêu âm tim qua đường thực quản | 834.300 |
| |||||||
| 731 | 03.0015.0008 | Siêu âm tim qua thực quản cấp cứu | Siêu âm tim qua thực quản cấp cứu | 834.300 |
| |||||||
| 732 | 03.1119.0050 | PET/CT | PET/CT | 20.161.400 | Chưa bao gồm thuốc cản quang | |||||||
| 733 | 03.2270.0054 | Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động mạch | Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động mạch | 7.118.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. | |||||||
| 734 | 03.2311.0054 | Đặt coil bít ống động mạch | Đặt coil bít ống động mạch | 7.118.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. | |||||||
| 735 | 03.2293.0054 | Đặt dù lọc máu động mạch | Đặt dù lọc máu động mạch | 7.118.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. | |||||||
| 736 | 03.2291.0054 | Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ | Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ | 7.118.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. | |||||||
| 737 | 03.2300.0054 | Đặt stent động mạch cảnh | Đặt stent động mạch cảnh | 7.118.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. | |||||||
| 738 | 03.2302.0054 | Đặt stent động mạch thận | Đặt stent động mạch thận | 7.118.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. | |||||||
| 739 | 03.2299.0054 | Đặt stent động mạch vành | Đặt stent động mạch vành | 7.118.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. | |||||||
| 740 | 03.2303.0054 | Đặt stent ống động mạch | Đặt stent ống động mạch | 7.118.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. | |||||||
| 741 | 03.2306.0054 | Đặt stent phình động mạch chủ | Đặt stent phình động mạch chủ | 7.118.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. | |||||||
| 742 | 03.2279.0054 | Đặt stent tĩnh mạch phổi | Đặt stent tĩnh mạch phổi | 7.118.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. | |||||||
| 743 | 03.2283.0054 | Đóng lỗ rò động mạch vành | Đóng lỗ rò động mạch vành | 7.118.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. | |||||||
| 744 | 03.2310.0054 | Khoan các tổn thương vôi hóa ở động mạch | Khoan các tổn thương vôi hóa ở động mạch | 7.118.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. | |||||||
| 745 | 03.2286.0054 | Lấy dị vật trong buồng tim | Lấy dị vật trong buồng tim | 7.118.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. | |||||||
| 746 | 03.2361.0054 | Nong động mạch thận | Nong động mạch thận | 7.118.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. | |||||||
| 747 | 03.2297.0054 | Nong hẹp eo động mạch chủ | Nong hẹp eo động mạch chủ | 7.118.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. | |||||||
| 748 | 03.2276.0054 | Nong hẹp nhánh động mạch phổi | Nong hẹp nhánh động mạch phổi | 7.118.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. | |||||||
| 749 | 03.2277.0054 | Nong hẹp tĩnh mạch phổi | Nong hẹp tĩnh mạch phổi | 7.118.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. | |||||||
| 750 | 03.2304.0054 | Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue | Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue | 7.118.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. | |||||||
| 751 | 03.2313.0054 | Nong mạch/đặt stent mạch các loại | Nong mạch/đặt stent mạch các loại | 7.118.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. | |||||||
| 752 | 03.2308.0054 | Nong rộng van tim | Nong rộng van tim | 7.118.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. | |||||||
| 753 | 03.2296.0054 | Nong van động mạch chủ | Nong van động mạch chủ | 7.118.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. | |||||||
| 754 | 03.2298.0054 | Nong van động mạch phổi | Nong van động mạch phổi | 7.118.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. | |||||||
| 755 | 03.2275.0054 | Phá vách liên nhĩ | Phá vách liên nhĩ | 7.118.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. | |||||||
| 756 | 03.2282.0054 | Thay van 2 lá qua da | Thay van 2 lá qua da | 7.118.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. | |||||||
| 757 | 03.2281.0054 | Thay van động mạch chủ qua da | Thay van động mạch chủ qua da | 7.118.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. | |||||||
| 758 | 03.2309.0054 | Thông tim ống lớn và chụp buồng tim cản quang | Thông tim ống lớn và chụp buồng tim cản quang | 7.118.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. | |||||||
| 759 | 03.2305.0055 | Đặt bóng dội ngược động mạch chủ | Đặt bóng dội ngược động mạch chủ | 9.368.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ. | |||||||
| 760 | 03.2301.0055 | Đặt stent động mạch ngoại biên | Đặt stent động mạch ngoại biên | 9.368.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ. | |||||||
| 761 | 03.2307.0055 | Đặt stent hẹp động mạch chủ | Đặt stent hẹp động mạch chủ | 9.368.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ. | |||||||
| 762 | 03.2280.0055 | Đặt stent hẹp eo động mạch chủ | Đặt stent hẹp eo động mạch chủ | 9.368.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ. | |||||||
| 763 | 03.2294.0055 | Nong động mạch cảnh | Nong động mạch cảnh | 9.368.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ. | |||||||
| 764 | 03.2295.0055 | Nong động mạch ngoại biên | Nong động mạch ngoại biên | 9.368.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ. | |||||||
| 765 | 03.2287.0055 | Tách van động mạch phổi trong teo van động mạch phổi bằng sóng cao tần và bóng qua da | Tách van động mạch phổi trong teo van động mạch phổi bằng sóng cao tần và bóng qua da | 9.368.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ. | |||||||
| 766 | 03.2320.0057 | Thông động mạch cảnh trong, xoang hang | Thông động mạch cảnh trong, xoang hang | 9.968.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). | |||||||
| 767 | 03.2318.0058 | Nút động mạch kết hợp hóa chất điều trị ung thư gan trước phẫu thuật | Nút động mạch kết hợp hóa chất điều trị ung thư gan trước phẫu thuật | 9.418.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). | |||||||
| 768 | 03.2319.0058 | Nút động mạch kết hợp hóa chất điều trị ung thư thận trước phẫu thuật | Nút động mạch kết hợp hóa chất điều trị ung thư thận trước phẫu thuật | 9.418.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). | |||||||
| 769 | 03.2350.0061 | Đặt dẫn lưu đường mật xuống tá tràng theo đường qua da | Đặt dẫn lưu đường mật xuống tá tràng theo đường qua da | 3.918.100 | Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật. | |||||||
| 770 | 03.0081.0071 | Bơm rửa màng phổi | Bơm rửa màng phổi | 248.500 |
| |||||||
| 771 | 03.1081.0072 | Nội soi bàng quang, đưa catheter lên niệu quản bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể khi sỏi | Nội soi bàng quang, đưa catheter lên niệu quản bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ | 500.500 |
| |||||||
| 772 | 03.0113.0074 | Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp | Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp | 532.500 | Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần. | |||||||
| 773 | 03.1703.0075 | Cắt chỉ khâu da | Cắt chỉ khâu da | 40.300 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. | |||||||
| 774 | 03.1681.0075 | Cắt chỉ khâu giác mạc | Cắt chỉ khâu giác mạc | 40.300 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. | |||||||
| 775 | 03.1690.0075 | Cắt chỉ khâu kết mạc | Cắt chỉ khâu kết mạc | 40.300 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. | |||||||
| 776 | 03.3826.0075 | Thay băng, cắt chỉ vết mổ | Thay băng, cắt chỉ vết mổ | 40.300 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. | |||||||
| 777 | 03.4212.0076 | Chăm sóc da cho người bệnh Steven-Jonhson | Chăm sóc da cho người bệnh Steven-Jonhson | 181.000 | Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell, Steven Johnson. | |||||||
| 778 | 03.3007.0076 | Chăm sóc người bệnh dị ứng thuốc nặng: Lyell, Stevens-Johnson | Chăm sóc người bệnh dị ứng thuốc nặng: Lyell, Stevens-Johnson | 181.000 | Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell, Steven Johnson. | |||||||
| 779 | 03.2354.0077 | Chọc dịch màng bụng | Chọc dịch màng bụng | 153.700 |
| |||||||
| 780 | 03.0165.0077 | Chọc dò ổ bụng cấp cứu | Chọc dò ổ bụng cấp cứu | 153.700 |
| |||||||
| 781 | 03.0079.0077 | Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổi | Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổi | 153.700 |
| |||||||
| 782 | 03.0084.0077 | Chọc thăm dò màng phổi | Chọc thăm dò màng phổi | 153.700 |
| |||||||
| 783 | 03.2355.0077 | Dẫn lưu dịch màng bụng | Dẫn lưu dịch màng bụng | 153.700 |
| |||||||
| 784 | 03.0164.0077 | Dẫn lưu ổ bụng cấp cứu | Dẫn lưu ổ bụng cấp cứu | 153.700 |
| |||||||
| 785 | 03.2332.0078 | Chọc dò màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm | Chọc dò màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm | 195.900 |
| |||||||
| 786 | 03.2333.0078 | Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm | Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm | 195.900 |
| |||||||
| 787 | 03.0098.0079 | Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp | Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp | 162.900 |
| |||||||
| 788 | 03.0080.0079 | Chọc hút/dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp | Chọc hút/dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp | 162.900 |
| |||||||
| 789 | 03.0039.0081 | Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu | Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu | 280.500 |
| |||||||
| 790 | 03.0038.0081 | Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm | Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm | 280.500 |
| |||||||
| 791 | 03.0018.0081 | Dẫn lưu dịch màng ngoài tim cấp cứu | Dẫn lưu dịch màng ngoài tim cấp cứu | 280.500 |
| |||||||
| 792 | 03.0040.0081 | Dẫn lưu dịch, máu màng ngoài tim | Dẫn lưu dịch, máu màng ngoài tim | 280.500 |
| |||||||
| 793 | 03.0148.0083 | Chọc dịch tủy sống | Chọc dịch tủy sống | 126.900 | Chưa bao gồm kim chọc dò. | |||||||
| 794 | 03.0146.0083 | Chọc dò tủy sống trẻ sơ sinh | Chọc dò tủy sống trẻ sơ sinh | 126.900 | Chưa bao gồm kim chọc dò. | |||||||
| 795 | 03.2890.0084 | Chọc hút dịch và bơm thuốc điều trị nang giáp | Chọc hút dịch và bơm thuốc điều trị nang giáp | 178.500 |
| |||||||
| 796 | 03.2890.0085 | Chọc hút dịch và bơm thuốc điều trị nang giáp | Chọc hút dịch và bơm thuốc điều trị nang giáp [có hướng dẫn của siêu âm] | 240.900 |
| |||||||
| 797 | 03.0125.0086 | Chọc hút nước tiểu trên xương mu | Chọc hút nước tiểu trên xương mu | 126.700 |
| |||||||
| 798 | 03.2352.0087 | Chọc áp xe gan qua siêu âm | Chọc áp xe gan qua siêu âm | 171.900 |
| |||||||
| 799 | 03.2809.0091 | Chọc hút tủy xương làm tủy đồ | Chọc hút tủy xương làm tủy đồ | 549.900 | Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần. | |||||||
| 800 | 03.2809.0092 | Chọc hút tủy xương làm tủy đồ | Chọc hút tủy xương làm tủy đồ | 147.900 | Chưa bao gồm kim chọc hút tủy. Kim chọc hút tủy tính theo thực tế sử dụng. | |||||||
| 801 | 03.2809.0093 | Chọc hút tủy xương làm tủy đồ | Chọc hút tủy xương làm tủy đồ [sử dụng máy khoan cầm tay] | 2.379.900 |
| |||||||
| 802 | 03.3248.0094 | Dẫn lưu áp xe phổi | Dẫn lưu áp xe phổi | 628.500 |
| |||||||
| 803 | 03.3247.0094 | Đặt dẫn lưu khí, dịch màng phổi | Đặt dẫn lưu khí, dịch màng phổi | 628.500 |
| |||||||
| 804 | 03.0085.0094 | Mở màng phổi tối thiểu | Mở màng phổi tối thiểu | 628.500 |
| |||||||
| 805 | 03.3248.0095 | Dẫn lưu áp xe phổi | Dẫn lưu áp xe phổi [dưới hướng dẫn siêu âm] | 729.400 |
| |||||||
| 806 | 03.2326.0095 | Dẫn lưu ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm | Dẫn lưu ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm | 729.400 |
| |||||||
| 807 | 03.2329.0095 | Đặt sonde dẫn lưu khoang màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm | Đặt sonde dẫn lưu khoang màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm | 729.400 |
| |||||||
| 808 | 03.2327.0096 | Dẫn lưu ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của máy chụp cắt lớp vi tính | Dẫn lưu ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của máy chụp cắt lớp vi tính | 1.251.400 |
| |||||||
| 809 | 03.2325.0096 | Đặt sonde dẫn lưu khoang màng phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính | Đặt sonde dẫn lưu khoang màng phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính | 1.251.400 |
| |||||||
| 810 | 03.0033.0097 | Đặt catheter động mạch | Đặt catheter động mạch [nhi] | 578.500 |
| |||||||
| 811 | 03.0035.0099 | Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm | Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm | 685.500 |
| |||||||
| 812 | 03.0035.0100 | Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm | Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm [nhiều nòng] | 1.158.500 |
| |||||||
| 813 | 03.0117.0101 | Đặt catheter lọc máu cấp cứu | Đặt catheter lọc máu cấp cứu | 1.158.500 | Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu. | |||||||
| 814 | 03.0065.1888 | Bơm rửa phế quản có bàn chải | Bơm rửa phế quản có bàn chải | 600.500 |
| |||||||
| 815 | 03.0066.1888 | Bơm rửa phế quản không bàn chải | Bơm rửa phế quản không bàn chải | 600.500 |
| |||||||
| 816 | 03.0077.1888 | Đặt nội khí quản | Đặt nội khí quản | 600.500 |
| |||||||
| 817 | 03.0099.1888 | Đặt nội khí quản 2 nòng | Đặt nội khí quản 2 nòng | 600.500 |
| |||||||
| 818 | 03.0167.0103 | Đặt ống thông dạ dày | Đặt ống thông dạ dày | 101.800 |
| |||||||
| 819 | 03.1074.0104 | Nội soi đặt ống thông niệu quản (sonde JJ) | Nội soi đặt ống thông niệu quản (sonde JJ) | 950.500 | Chưa bao gồm Sonde JJ. | |||||||
| 820 | 03.2292.0106 | Điều trị rối loạn nhịp tim bằng sóng tần số radio | Điều trị rối loạn nhịp tim bằng sóng tần số radio | 3.638.300 | Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim. | |||||||
| 821 | 03.2315.0107 | Điều trị suy tĩnh mạch bằng laser nội mạch | Điều trị suy tĩnh mạch bằng laser nội mạch | 2.157.100 | Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu, dây dẫn và ống thông điều trị laser. | |||||||
| 822 | 03.2324.0109 | Gây dính màng phổi bằng các loại thuốc, hóa chất | Gây dính màng phổi bằng các loại thuốc, hóa chất | 228.500 | Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi. | |||||||
| 823 | 03.0121.0110 | Siêu lọc máu tái hấp phụ phân tử (gan nhân tạo) (MARS) | Siêu lọc máu tái hấp phụ phân tử (gan nhân tạo) (MARS) | 2.353.500 | Chưa bao gồm hệ thống quả lọc và dịch lọc. | |||||||
| 824 | 03.2367.0112 | Chọc dịch khớp | Chọc dịch khớp | 129.600 |
| |||||||
| 825 | 03.0076.0114 | Hút đờm khí phế quản ở người bệnh sau đặt nội khí quản, mở khí quản, thở máy | Hút đờm khí phế quản ở người bệnh sau đặt nội khí quản, mở khí quản, thở máy | 14.100 |
| |||||||
| 826 | 03.1077.0115 | Nội soi lấy sỏi niệu quản | Nội soi lấy sỏi niệu quản | 1.010.000 | Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn Guide wire. | |||||||
| 827 | 03.0119.0116 | Lọc màng bụng chu kỳ | Lọc màng bụng chu kỳ | 595.500 |
| |||||||
| 828 | 03.2365.0116 | Lọc màng bụng chu kỳ | Lọc màng bụng chu kỳ | 595.500 |
| |||||||
| 829 | 03.0118.0117 | Lọc màng bụng cấp cứu | Lọc màng bụng cấp cứu | 1.030.000 |
| |||||||
| 830 | 03.0115.0118 | Lọc máu hấp thụ bằng than hoạt | Lọc máu hấp thụ bằng than hoạt | 2.310.600 | Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc. | |||||||
| 831 | 03.0114.0118 | Lọc máu liên tục (CRRT) | Lọc máu liên tục (CRRT) | 2.310.600 | Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc. | |||||||
| 832 | 03.0120.0119 | Lọc và tách huyết tương chọn lọc | Lọc và tách huyết tương chọn lọc | 1.734.600 | Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin. | |||||||
| 833 | 03.0116.0119 | Thay huyết tương | Thay huyết tương | 1.734.600 | Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin. | |||||||
| 834 | 03.0078.0120 | Mở khí quản | Mở khí quản | 759.800 |
| |||||||
| 835 | 03.0096.0120 | Mở khí quản qua da cấp cứu | Mở khí quản qua da cấp cứu | 759.800 |
| |||||||
| 836 | 03.3532.0121 | Mở thông bàng quang | Mở thông bàng quang | 405.500 |
| |||||||
| 837 | 03.0129.0121 | Mở thông bàng quang trên xương mu | Mở thông bàng quang trên xương mu | 405.500 |
| |||||||
| 838 | 03.1026.0123 | Nội soi lồng ngực để chẩn đoán và điều trị | Nội soi lồng ngực để chẩn đoán và điều trị | 1.069.400 |
| |||||||
| 839 | 03.0074.0125 | Nội soi màng phổi sinh thiết | Nội soi màng phổi sinh thiết | 5.859.300 | Đã bao gồm thuốc gây mê | |||||||
| 840 | 03.0053.0127 | Nội soi khí phế quản bằng ống soi mềm | Nội soi khí phế quản bằng ống soi mềm [gây mê] | 1.808.100 |
| |||||||
| 841 | 03.1007.0127 | Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản | Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản [gây mê] | 1.808.100 |
| |||||||
| 842 | 03.1012.0127 | Nội soi phế quản sinh thiết xuyên vách phế quản | Nội soi phế quản sinh thiết xuyên vách phế quản [gây mê] | 1.808.100 |
| |||||||
| 843 | 03.0053.0128 | Nội soi khí phế quản bằng ống soi mềm | Nội soi khí phế quản bằng ống soi mềm [gây mê] | 1.508.100 |
| |||||||
| 844 | 03.0057.0128 | Nội soi khí phế quản cấp cứu | Nội soi khí phế quản cấp cứu | 1.508.100 |
| |||||||
| 845 | 03.0056.0128 | Nội soi khí phế quản hút đờm | Nội soi khí phế quản hút đờm [gây mê] | 1.508.100 |
| |||||||
| 846 | 03.1018.0128 | Nội soi phế quản chải phế quản chẩn đoán | Nội soi phế quản chải phế quản chẩn đoán [gây mê] | 1.508.100 |
| |||||||
| 847 | 03.1014.0128 | Nội soi phế quản ống mềm | Nội soi phế quản ống mềm [gây mê] | 1.508.100 |
| |||||||
| 848 | 03.1022.0128 | Nội soi phế quản qua ống nội khí quản | Nội soi phế quản qua ống nội khí quản | 1.508.100 |
| |||||||
| 849 | 03.1019.0128 | Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc | Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc [gây mê] | 1.508.100 |
| |||||||
| 850 | 03.0073.0129 | Nội soi khí phế quản lấy dị vật | Nội soi khí phế quản lấy dị vật [gây mê] | 3.308.100 |
| |||||||
| 851 | 03.1021.0129 | Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng, ống mềm) | Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng, ống mềm) [gây mê] | 3.308.100 |
| |||||||
| 852 | 03.1014.0129 | Nội soi phế quản ống mềm | Nội soi phế quản ống mềm [gây mê, lấy dị vật] | 3.308.100 |
| |||||||
| 853 | 03.0053.0130 | Nội soi khí phế quản bằng ống soi mềm | Nội soi khí phế quản bằng ống soi mềm [gây tê] | 793.800 |
| |||||||
| 854 | 03.0056.0130 | Nội soi khí phế quản hút đờm | Nội soi khí phế quản hút đờm [gây tê] | 793.800 |
| |||||||
| 855 | 03.1014.0130 | Nội soi phế quản ống mềm | Nội soi phế quản ống mềm [gây tê] | 793.800 |
| |||||||
| 856 | 03.0053.0131 | Nội soi khí phế quản bằng ống soi mềm | Nội soi khí phế quản bằng ống soi mềm [gây tê] | 1.204.300 |
| |||||||
| 857 | 03.1014.0131 | Nội soi phế quản ống mềm | Nội soi phế quản ống mềm [gây tê, có sinh thiết] | 1.204.300 |
| |||||||
| 858 | 03.1007.0131 | Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản | Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản [gây tê] | 1.204.300 |
| |||||||
| 859 | 03.1012.0131 | Nội soi phế quản sinh thiết xuyên vách phế quản | Nội soi phế quản sinh thiết xuyên vách phế quản [gây tê] | 1.204.300 |
| |||||||
| 860 | 03.0073.0132 | Nội soi khí phế quản lấy dị vật | Nội soi khí phế quản lấy dị vật [gây tê] | 2.678.400 |
| |||||||
| 861 | 03.1004.0133 | Nội soi phế quản ống mềm cắt đốt trong lòng phế quản bằng điện đông cao tần | Nội soi phế quản ống mềm cắt đốt trong lòng phế quản bằng điện đông cao tần | 2.938.400 |
| |||||||
| 862 | 03.1061.0134 | Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng có thể kết hợp sinh thiết | Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng có thể kết hợp sinh thiết [có sinh thiết] | 493.800 | Đã bao gồm chi phí Test HP | |||||||
| 863 | 03.1061.0135 | Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng có thể kết hợp sinh thiết | Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng có thể kết hợp sinh thiết [không sinh thiết] | 276.500 |
| |||||||
| 864 | 03.1066.0136 | Nội soi đại, trực tràng có thể sinh thiết | Nội soi đại, trực tràng có thể sinh thiết | 468.800 |
| |||||||
| 865 | 03.0161.0136 | Soi đại tràng sinh thiết | Soi đại tràng sinh thiết | 468.800 |
| |||||||
| 866 | 03.1062.0137 | Nội soi đại tràng sigma | Nội soi đại tràng sigma | 352.100 |
| |||||||
| 867 | 03.0158.0137 | Soi đại tràng chẩn đoán bằng ống soi mềm | Soi đại tràng chẩn đoán bằng ống soi mềm | 352.100 |
| |||||||
| 868 | 03.0162.0139 | Nội soi trực tràng cấp cứu | Nội soi trực tràng cấp cứu | 215.200 |
| |||||||
| 869 | 03.1071.0139 | Soi trực tràng | Soi trực tràng | 215.200 |
| |||||||
| 870 | 03.0157.0140 | Cầm máu thực quản qua nội soi | Cầm máu thực quản qua nội soi | 798.300 | Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) | |||||||
| 871 | 03.1049.0140 | Nội soi cầm máu bằng clip trong chảy máu đường tiêu hóa | Nội soi cầm máu bằng clip trong chảy máu đường tiêu hóa | 798.300 | Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) | |||||||
| 872 | 03.1070.0140 | Nội soi chích (tiêm) keo điều trị giãn tĩnh mạch phình vị | Nội soi chích (tiêm) keo điều trị giãn tĩnh mạch phình vị | 798.300 | Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) | |||||||
| 873 | 03.0155.0140 | Nội soi dạ dày cầm máu | Nội soi dạ dày cầm máu | 798.300 | Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) | |||||||
| 874 | 03.1056.0140 | Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa cao để chẩn đoán và điều trị | Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa cao để chẩn đoán và điều trị | 798.300 | Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) | |||||||
| 875 | 03.1057.0140 | Nội soi thực quản - dạ dày, tiêm cầm máu | Nội soi thực quản - dạ dày, tiêm cầm máu | 798.300 | Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) | |||||||
| 876 | 03.0159.0140 | Soi dạ dày thực quản chẩn đoán và cầm máu | Soi dạ dày thực quản chẩn đoán và cầm máu | 798.300 | Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) | |||||||
| 877 | 03.1069.0141 | Nội soi đường mật qua tá tràng | Nội soi đường mật qua tá tràng | 2.718.800 | Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong. | |||||||
| 878 | 03.1046.0141 | Nội soi mật tụy ngược dòng để chẩn đoán bệnh lý đường mật tụy | Nội soi mật tụy ngược dòng để chẩn đoán bệnh lý đường mật tụy | 2.718.800 | Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong. | |||||||
| 879 | 03.1048.0141 | Nội soi mật tụy ngược dòng để đặt stent đường mật tụy | Nội soi mật tụy ngược dòng để đặt stent đường mật tụy | 2.718.800 | Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong. | |||||||
| 880 | 03.1052.0142 | Nội soi ổ bụng để thăm dò, chẩn đoán | Nội soi ổ bụng để thăm dò, chẩn đoán | 905.700 |
| |||||||
| 881 | 03.1055.0143 | Nội soi ổ bụng- sinh thiết | Nội soi ổ bụng- sinh thiết | 1.095.300 |
| |||||||
| 882 | 03.1045.0145 | Nội soi siêu âm đường tiêu hóa trên kết hợp với chọc hút tế bào | Nội soi siêu âm đường tiêu hóa trên kết hợp với chọc hút tế bào | 1.196.400 |
| |||||||
| 883 | 03.1073.0145 | Nội soi siêu âm trực tràng | Nội soi siêu âm trực tràng | 1.196.400 |
| |||||||
| 884 | 03.1060.0145 | Siêu âm nội soi dạ dày, thực quản | Siêu âm nội soi dạ dày, thực quản | 1.196.400 |
| |||||||
| 885 | 03.0124.0148 | Dẫn lưu bể thận ngược dòng cấp cứu bằng nội soi | Dẫn lưu bể thận ngược dòng cấp cứu bằng nội soi | 975.300 | Chưa bao gồm sonde JJ. | |||||||
| 886 | 03.1078.0148 | Nội soi bàng quang | Nội soi bàng quang [nhi] | 975.300 | Chưa bao gồm sonde JJ. | |||||||
| 887 | 03.4138.0148 | Nội soi niệu đạo, bàng quang chẩn đoán | Nội soi niệu đạo, bàng quang chẩn đoán | 975.300 | Chưa bao gồm sonde JJ. | |||||||
| 888 | 03.1085.0148 | Nội soi niệu quản chẩn đoán | Nội soi niệu quản chẩn đoán | 975.300 | Chưa bao gồm sonde JJ. | |||||||
| 889 | 03.1087.0149 | Nội soi bàng quang sinh thiết | Nội soi bàng quang sinh thiết | 720.300 |
| |||||||
| 890 | 03.1080.0151 | Nội soi bàng quang tìm xem đái dưỡng chấp, đặt catheter lên thận bơm thuốc để tránh phẫu thuật | Nội soi bàng quang tìm xem đái dưỡng chấp, đặt catheter lên thận bơm thuốc để | 743.200 |
| |||||||
| 891 | 03.1082.0152 | Nội soi bàng quang, bơm rửa lấy máu cục tránh phẫu thuật | Nội soi bàng quang, bơm rửa lấy máu cục tránh phẫu thuật | 953.800 |
| |||||||
| 892 | 03.1079.0152 | Nội soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi | Nội soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi | 953.800 |
| |||||||
| 893 | 03.4107.0152 | Nội soi tháo sonde JJ | Nội soi tháo sonde JJ | 953.800 |
| |||||||
| 894 | 03.3606.0156 | Nong niệu đạo | Nong niệu đạo | 273.500 |
| |||||||
| 895 | 03.1034.0157 | Nội soi ong hẹp thực quản, tâm vị | Nội soi ong hẹp thực quản, tâm vị | 2.373.500 |
| |||||||
| 896 | 03.2340.0157 | Nong hẹp thực quản, môn vị, tá tràng | Nong hẹp thực quản, môn vị, tá tràng | 2.373.500 |
| |||||||
| 897 | 03.0131.0158 | Rửa bàng quang lấy máu cục | Rửa bàng quang lấy máu cục | 230.500 | Chưa bao gồm hóa chất. | |||||||
| 898 | 03.0168.0159 | Rửa dạ dày cấp cứu | Rửa dạ dày cấp cứu | 152.000 |
| |||||||
| 899 | 03.0169.0160 | Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín | Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín | 622.500 |
| |||||||
| 900 | 03.0153.0162 | Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hóa (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng) | Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hóa (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng) | 880.200 |
| |||||||
| 901 | 03.2331.0164 | Rút sonde dẫn lưu màng phổi, sonde dẫn lưu ổ áp xe | Rút sonde dẫn lưu màng phổi, sonde dẫn lưu ổ áp xe | 194.700 |
| |||||||
| 902 | 03.2337.0165 | Đặt dẫn lưu ổ dịch/áp xe ổ bụng sau mổ dưới siêu âm | Đặt dẫn lưu ổ dịch/áp xe ổ bụng sau mổ dưới siêu âm | 659.900 | Chưa bao gồm ống thông. | |||||||
| 903 | 03.2344.0166 | Chọc hút và tiêm thuốc nang gan | Chọc hút và tiêm thuốc nang gan | 586.300 |
| |||||||
| 904 | 03.2285.0167 | Sinh thiết tim cơ tim qua thông tim | Sinh thiết tim cơ tim qua thông tim | 1.923.400 | Chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim và chụp buồng tim, kim sinh thiết cơ tim. | |||||||
| 905 | 03.4211.0168 | Kỹ thuật sinh thiết da | Kỹ thuật sinh thiết da | 138.500 |
| |||||||
| 906 | 03.2342.0169 | Sinh thiết gan bằng kim/dụng cụ sinh thiết dưới siêu âm | Sinh thiết gan bằng kim/dụng cụ sinh thiết dưới siêu âm | 1.064.900 |
| |||||||
| 907 | 03.2363.0169 | Sinh thiết thận qua da dưới siêu âm | Sinh thiết thận qua da dưới siêu âm | 1.064.900 |
| |||||||
| 908 | 03.2815.0178 | Sinh thiết tủy xương | Sinh thiết tủy xương | 274.500 | Chưa bao gồm kim sinh thiết. | |||||||
| 909 | 03.2815.0179 | Sinh thiết tủy xương | Sinh thiết tủy xương | 1.404.500 | Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần. | |||||||
| 910 | 03.2815.0180 | Sinh thiết tủy xương | Sinh thiết tủy xương | 2.710.500 |
| |||||||
| 911 | 03.1064.0184 | Nội soi đại tràng tiêm cầm máu | Nội soi đại tràng tiêm cầm máu | 656.700 | Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm máu. | |||||||
| 912 | 03.0160.0184 | Soi đại tràng cầm máu | Soi đại tràng cầm máu | 656.700 | Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm máu. | |||||||
| 913 | 03.0067.0186 | Nội soi màng phổi để chẩn đoán | Nội soi màng phổi để chẩn đoán | 534.400 |
| |||||||
| 914 | 03.1065.0191 | Nội soi trực tràng - hậu môn thắt trĩ | Nội soi trực tràng - hậu môn thắt trĩ | 283.800 |
| |||||||
| 915 | 03.0023.0192 | Kích thích tim tạm thời với điện cực ngoài lồng ngực | Kích thích tim tạm thời với điện cực ngoài lồng ngực | 1.042.500 |
| |||||||
| 916 | 03.0022.0192 | Kích thích tim với tần số cao | Kích thích tim với tần số cao | 1.042.500 |
| |||||||
| 917 | 03.0029.0192 | Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu | Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu | 1.042.500 |
| |||||||
| 918 | 03.0024.0192 | Sốc điện phá rung nhĩ, cơn tim đập nhanh | Sốc điện phá rung nhĩ, cơn tim đập nhanh | 1.042.500 |
| |||||||
| 919 | 03.0025.0192 | Tạo nhịp tim cấp cứu với điện cực ngoài | Tạo nhịp tim cấp cứu với điện cực ngoài | 1.042.500 |
| |||||||
| 920 | 03.4190.0192 | Tạo nhịp tim qua da | Tạo nhịp tim qua da | 1.042.500 |
| |||||||
| 921 | 03.0008.0193 | Đặt, theo dõi, xử trí máy tạo nhịp tim tạm thời bằng điện cực sau phẫu thuật tim hở | Đặt, theo dõi, xử trí máy tạo nhịp tim tạm thời bằng điện cực sau phẫu thuật tim hở | 560.800 |
| |||||||
| 922 | 03.0011.0196 | Thận nhân tạo (ở người đã có mở thông động tĩnh mạch) | Thận nhân tạo (ở người đã có mở thông động tĩnh mạch) | 588.500 | Quả lọc dây máu dùng 6 lần. | |||||||
| 923 | 03.4246.0198 | Tháo bột các loại | Tháo bột các loại | 61.400 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. | |||||||
| 924 | 03.0102.0200 | Chăm sóc lỗ mở khí quản | Chăm sóc lỗ mở khí quản | 64.300 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế. | |||||||
| 925 | 03.3911.0200 | Thay băng, cắt chỉ | Thay băng, cắt chỉ [chiều dài ≤ 15cm] | 64.300 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế. | |||||||
| 926 | 03.3826.0200 | Thay băng, cắt chỉ vết mổ | Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài ≤ 15cm] | 64.300 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế. | |||||||
| 927 | 03.3911.0201 | Thay băng, cắt chỉ | Thay băng, cắt chỉ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm] | 89.500 |
| |||||||
| 928 | 03.3826.2047 | Thay băng, cắt chỉ vết mổ | Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm] | 89.500 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế. | |||||||
| 929 | 03.3911.0202 | Thay băng, cắt chỉ | Thay băng, cắt chỉ [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm] | 121.400 |
| |||||||
| 930 | 03.3826.0202 | Thay băng, cắt chỉ vết mổ | Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm] | 121.400 |
| |||||||
| 931 | 03.3911.0203 | Thay băng, cắt chỉ | Thay băng, cắt chỉ [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng] | 148.600 |
| |||||||
| 932 | 03.3826.0203 | Thay băng, cắt chỉ vết mổ | Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng] | 148.600 |
| |||||||
| 933 | 03.3911.0204 | Thay băng, cắt chỉ | Thay băng, cắt chỉ [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng] | 193.600 |
| |||||||
| 934 | 03.3826.0204 | Thay băng, cắt chỉ vết mổ | Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng] | 193.600 |
| |||||||
| 935 | 03.3911.0205 | Thay băng, cắt chỉ | Thay băng, cắt chỉ [chiều dài > 50cm nhiễm trùng] | 275.600 |
| |||||||
| 936 | 03.3826.0205 | Thay băng, cắt chỉ vết mổ | Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài > 50cm nhiễm trùng] | 275.600 |
| |||||||
| 937 | 03.0101.0206 | Thay canuyn mở khí quản | Thay canuyn mở khí quản | 263.700 |
| |||||||
| 938 | 03.0083.0209 | Hỗ trợ hô hấp xâm nhập qua nội khí quản | Hỗ trợ hô hấp xâm nhập qua nội khí quản [theo giờ thực tế] | 625.000 |
| |||||||
| 939 | 03.0058.0209 | Thở máy bằng xâm nhập | Thở máy bằng xâm nhập [theo giờ thực tế] | 625.000 |
| |||||||
| 940 | 03.0082.0209 | Thở máy không xâm nhập (thở CPAP, thở BiPAP) | Thở máy không xâm nhập (thở CPAP, thở BiPAP) [theo giờ thực tế] | 625.000 |
| |||||||
| 941 | 03.0133.0210 | Thông tiểu | Thông tiểu | 101.800 |
| |||||||
| 942 | 03.0178.0211 | Đặt sonde hậu môn | Đặt sonde hậu môn | 92.400 |
| |||||||
| 943 | 03.2358.0211 | Đặt sonde hậu môn | Đặt sonde hậu môn | 92.400 |
| |||||||
| 944 | 03.0179.0211 | Thụt tháo phân | Thụt tháo phân | 92.400 |
| |||||||
| 945 | 03.2357.0211 | Thụt tháo phân | Thụt tháo phân | 92.400 |
| |||||||
| 946 | 03.2389.0212 | Tiêm bắp thịt | Tiêm bắp thịt | 15.100 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm | |||||||
| 947 | 03.2388.0212 | Tiêm dưới da | Tiêm dưới da | 15.100 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm | |||||||
| 948 | 03.2390.0212 | Tiêm tĩnh mạch | Tiêm tĩnh mạch | 15.100 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm | |||||||
| 949 | 03.2387.0212 | Tiêm trong da | Tiêm trong da | 15.100 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm | |||||||
| 950 | 03.2371.0213 | Tiêm chất nhờn vào khớp | Tiêm chất nhờn vào khớp | 104.400 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. | |||||||
| 951 | 03.2372.0213 | Tiêm corticoide vào khớp | Tiêm corticoide vào khớp | 104.400 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. | |||||||
| 952 | 03.2371.0214 | Tiêm chất nhờn vào khớp | Tiêm chất nhờn vào khớp | 148.700 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. | |||||||
| 953 | 03.2372.0214 | Tiêm corticoide vào khớp | Tiêm corticoide vào khớp | 148.700 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. | |||||||
| 954 | 03.2391.0215 | Truyền tĩnh mạch | Truyền tĩnh mạch | 25.100 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền. | |||||||
| 955 | 03.3821.0216 | Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản | Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản | 194.700 |
| |||||||
| 956 | 03.3827.0216 | Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm | Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm [tổn thương nông] | 194.700 |
| |||||||
| 957 | 03.2245.0216 | Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ | Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [ tổn thương nông chiều dài < l0 cm] | 194.700 |
| |||||||
| 958 | 03.3825.0217 | Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm | Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông] | 269.500 |
| |||||||
| 959 | 03.2245.0217 | Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ | Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm] | 269.500 |
| |||||||
| 960 | 03.3818.0218 | Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn | Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn | 289.500 |
| |||||||
| 961 | 03.3594.0218 | Khâu vết thương âm hộ, âm đạo | Khâu vết thương âm hộ, âm đạo | 289.500 |
| |||||||
| 962 | 03.3827.0218 | Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm | Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm [tổn thương sâu] | 289.500 |
| |||||||
| 963 | 03.2245.0218 | Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ | Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [tổn thương sâu chiều dài < l0 cm] | 289.500 |
| |||||||
| 964 | 03.3825.0219 | Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm | Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu] | 354.200 |
| |||||||
| 965 | 03.2245.0219 | Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ | Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥ l0 cm ] | 354.200 |
| |||||||
| 966 | 03.0287.0222 | Bó thuốc | Bó thuốc | 57.600 |
| |||||||
| 967 | 03.0273.2045 | Mai hoa châm | Mai hoa châm | 83.300 |
| |||||||
| 968 | 03.0271.2045 | Từ châm | Từ châm [nhi] | 83.300 |
| |||||||
| 969 | 03.0289.0224 | Hào châm | Hào châm | 76.300 |
| |||||||
| 970 | 03.0290.0224 | Nhĩ châm | Nhĩ châm | 76.300 |
| |||||||
| 971 | 03.0291.0224 | Ôn châm | Ôn châm | 76.300 |
| |||||||
| 972 | 03.0715.0226 | Chẩn đóan điện thần kinh cơ | Chẩn đóan điện thần kinh cơ | 71.800 |
| |||||||
| 973 | 03.0409.0227 | Cấy chỉ châm điều trị liệt các dây thần kinh | Cấy chỉ châm điều trị liệt các dây thần kinh | 156.400 |
| |||||||
| 974 | 03.0412.0227 | Cấy chỉ điều trị bại não | Cấy chỉ điều trị bại não | 156.400 |
| |||||||
| 975 | 03.0420.0227 | Cấy chỉ điều trị bệnh tâm căn suy nhược | Cấy chỉ điều trị bệnh tâm căn suy nhược | 156.400 |
| |||||||
| 976 | 03.0413.0227 | Cấy chỉ điều trị bệnh tự kỷ | Cấy chỉ điều trị bệnh tự kỷ | 156.400 |
| |||||||
| 977 | 03.0454.0227 | Cấy chỉ điều trị bí đái | Cấy chỉ điều trị bí đái | 156.400 |
| |||||||
| 978 | 03.0456.0227 | Cấy chỉ điều trị bướu cổ đơn thuần | Cấy chỉ điều trị bướu cổ đơn thuần | 156.400 |
| |||||||
| 979 | 03.0416.0227 | Cấy chỉ điều trị chứng nói ngọng, nói lắp | Cấy chỉ điều trị chứng nói ngọng, nói lắp | 156.400 |
| |||||||
| 980 | 03.0414.0227 | Cấy chỉ điều trị chứng ù tai | Cấy chỉ điều trị chứng ù tai | 156.400 |
| |||||||
| 981 | 03.0453.0227 | Cấy chỉ điều trị đái dầm | Cấy chỉ điều trị đái dầm | 156.400 |
| |||||||
| 982 | 03.0451.0227 | Cấy chỉ điều trị đại, tiểu tiện không tự chủ | Cấy chỉ điều trị đại, tiểu tiện không tự chủ | 156.400 |
| |||||||
| 983 | 03.0441.0227 | Cấy chỉ điều trị đau dạ dày | Cấy chỉ điều trị đau dạ dày | 156.400 |
| |||||||
| 984 | 03.0423.0227 | Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu | Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu | 156.400 |
| |||||||
| 985 | 03.0446.0227 | Cấy chỉ điều trị đau lưng | Cấy chỉ điều trị đau lưng | 156.400 |
| |||||||
| 986 | 03.0447.0227 | Cấy chỉ điều trị đau mỏi cơ | Cấy chỉ điều trị đau mỏi cơ | 156.400 |
| |||||||
| 987 | 03.0438.0227 | Cấy chỉ điều trị đau ngực, sườn | Cấy chỉ điều trị đau ngực, sườn | 156.400 |
| |||||||
| 988 | 03.0437.0227 | Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn | Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn | 156.400 |
| |||||||
| 989 | 03.0411.0227 | Cấy chỉ điều trị đau thần kinh toạ | Cấy chỉ điều trị đau thần kinh toạ | 156.400 |
| |||||||
| 990 | 03.0404.0227 | Cấy chỉ điều trị di chứng bại liệt | Cấy chỉ điều trị di chứng bại liệt | 156.400 |
| |||||||
| 991 | 03.0443.0227 | Cấy chỉ điều trị dị ứng | Cấy chỉ điều trị dị ứng | 156.400 |
| |||||||
| 992 | 03.0422.0227 | Cấy chỉ điều trị động kinh | Cấy chỉ điều trị động kinh | 156.400 |
| |||||||
| 993 | 03.0460.0227 | Cấy chỉ điều trị giảm đau do ung thư | Cấy chỉ điều trị giảm đau do ung thư | 156.400 |
| |||||||
| 994 | 03.0459.0227 | Cấy chỉ điều trị giảm đau sau phẫu thuật | Cấy chỉ điều trị giảm đau sau phẫu thuật | 156.400 |
| |||||||
| 995 | 03.0415.0227 | Cấy chỉ điều trị giảm khứu giác | Cấy chỉ điều trị giảm khứu giác | 156.400 |
| |||||||
| 996 | 03.0429.0227 | Cấy chỉ điều trị giảm thị lực do teo gai thị | Cấy chỉ điều trị giảm thị lực do teo gai thị | 156.400 |
| |||||||
| 997 | 03.0431.0227 | Cấy chỉ điều trị giảm thính lực | Cấy chỉ điều trị giảm thính lực | 156.400 |
| |||||||
| 998 | 03.0435.0227 | Cấy chỉ điều trị hen phế quản | Cấy chỉ điều trị hen phế quản | 156.400 |
| |||||||
| 999 | 03.0421.0227 | Cấy chỉ điều trị hội chứng ngoại tháp | Cấy chỉ điều trị hội chứng ngoại tháp | 156.400 |
| |||||||
| 1000 | 03.0449.0227 | Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy | Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy | 156.400 |
| |||||||
| 1001 | 03.0436.0227 | Cấy chỉ điều trị huyết áp thấp | Cấy chỉ điều trị huyết áp thấp | 156.400 |
| |||||||
| 1002 | 03.0417.0227 | Cấy chỉ điều trị khàn tiếng | Cấy chỉ điều trị khàn tiếng | 156.400 |
| |||||||
| 1003 | 03.0406.0227 | Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới | Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới | 156.400 |
| |||||||
| 1004 | 03.0405.0227 | Cấy chỉ điều trị liệt chi trên | Cấy chỉ điều trị liệt chi trên | 156.400 |
| |||||||
| 1005 | 03.0428.0227 | Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên | Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên | 156.400 |
| |||||||
| 1006 | 03.0408.0227 | Cấy chỉ điều trị liệt do bệnh của cơ | Cấy chỉ điều trị liệt do bệnh của cơ | 156.400 |
| |||||||
| 1007 | 03.0407.0227 | Cấy chỉ điều trị liệt nửa người | Cấy chỉ điều trị liệt nửa người | 156.400 |
| |||||||
| 1008 | 03.0458.0227 | Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống | Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống | 156.400 |
| |||||||
| 1009 | 03.0424.0227 | Cấy chỉ điều trị mất ngủ | Cấy chỉ điều trị mất ngủ | 156.400 |
| |||||||
| 1010 | 03.0442.0227 | Cấy chỉ điều trị nôn, nấc | Cấy chỉ điều trị nôn, nấc | 156.400 |
| |||||||
| 1011 | 03.0457.0227 | Cấy chỉ điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não | Cấy chỉ điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não | 156.400 |
| |||||||
| 1012 | 03.0455.0227 | Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh thực vật | Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh thực vật | 156.400 |
| |||||||
| 1013 | 03.0430.0227 | Cấy chỉ điều trị rối loạn tiền đình | Cấy chỉ điều trị rối loạn tiền đình | 156.400 |
| |||||||
| 1014 | 03.0440.0227 | Cấy chỉ điều trị sa dạ dày | Cấy chỉ điều trị sa dạ dày | 156.400 |
| |||||||
| 1015 | 03.4181.0227 | Cấy chỉ điều trị sa trực tràng | Cấy chỉ điều trị sa trực tràng | 156.400 |
| |||||||
| 1016 | 03.0452.0227 | Cấy chỉ điều trị táo bón | Cấy chỉ điều trị táo bón | 156.400 |
| |||||||
| 1017 | 03.0410.0227 | Cấy chỉ điều trị teo cơ | Cấy chỉ điều trị teo cơ | 156.400 |
| |||||||
| 1018 | 03.0432.0227 | Cấy chỉ điều trị thất ngôn | Cấy chỉ điều trị thất ngôn | 156.400 |
| |||||||
| 1019 | 03.0425.0227 | Cấy chỉ điều trị thiếu máu não mạn tính | Cấy chỉ điều trị thiếu máu não mạn tính | 156.400 |
| |||||||
| 1020 | 03.0445.0227 | Cấy chỉ điều trị thoái hóa khớp | Cấy chỉ điều trị thoái hóa khớp | 156.400 |
| |||||||
| 1021 | 03.0427.0227 | Cấy chỉ điều trị tổn thương dây thần kinh V | Cấy chỉ điều trị tổn thương dây thần kinh V | 156.400 |
| |||||||
| 1022 | 03.0426.0227 | Cấy chỉ điều trị tổn thương dây, rễ và đám rối thần kinh | Cấy chỉ điều trị tổn thương dây, rễ và đám rối thần kinh | 156.400 |
| |||||||
| 1023 | 03.0439.0227 | Cấy chỉ điều trị trĩ | Cấy chỉ điều trị trĩ | 156.400 |
| |||||||
| 1024 | 03.0450.0227 | Cấy chỉ điều trị viêm co cứng cơ delta | Cấy chỉ điều trị viêm co cứng cơ delta | 156.400 |
| |||||||
| 1025 | 03.0444.0227 | Cấy chỉ điều trị viêm khớp dạng thấp | Cấy chỉ điều trị viêm khớp dạng thấp | 156.400 |
| |||||||
| 1026 | 03.0434.0227 | Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng | Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng | 156.400 |
| |||||||
| 1027 | 03.0448.0227 | Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai | Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai | 156.400 |
| |||||||
| 1028 | 03.0433.0227 | Cấy chỉ điều trị viêm xoang | Cấy chỉ điều trị viêm xoang | 156.400 |
| |||||||
| 1029 | 03.0288.0228 | Chườm ngải | Chườm ngải | 37.000 |
| |||||||
| 1030 | 03.0682.0228 | Cứu điều trị bại não thể hàn | Cứu điều trị bại não thể hàn | 37.000 |
| |||||||
| 1031 | 03.0683.0228 | Cứu điều trị bệnh tự kỷ thể hàn | Cứu điều trị bệnh tự kỷ thể hàn | 37.000 |
| |||||||
| 1032 | 03.0694.0228 | Cứu điều trị bí đái thể hàn | Cứu điều trị bí đái thể hàn | 37.000 |
| |||||||
| 1033 | 03.0696.0228 | Cứu điều trị cảm cúm thể hàn | Cứu điều trị cảm cúm thể hàn | 37.000 |
| |||||||
| 1034 | 03.0693.0228 | Cứu điều trị đái dầm thể hàn | Cứu điều trị đái dầm thể hàn | 37.000 |
| |||||||
| 1035 | 03.0673.0228 | Cứu điều trị đau bụng ỉa chảy thể hàn | Cứu điều trị đau bụng ỉa chảy thể hàn | 37.000 |
| |||||||
| 1036 | 03.0688.0228 | Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn | Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn | 37.000 |
| |||||||
| 1037 | 03.0671.0228 | Cứu điều trị đau lưng thể hàn | Cứu điều trị đau lưng thể hàn | 37.000 |
| |||||||
| 1038 | 03.0672.0228 | Cứu điều trị đau thần kinh toạ thể hàn | Cứu điều trị đau thần kinh toạ thể hàn | 37.000 |
| |||||||
| 1039 | 03.0675.0228 | Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn | Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn | 37.000 |
| |||||||
| 1040 | 03.0685.0228 | Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn | Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn | 37.000 |
| |||||||
| 1041 | 03.0686.0228 | Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn | Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn | 37.000 |
| |||||||
| 1042 | 03.0679.0228 | Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn | Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn | 37.000 |
| |||||||
| 1043 | 03.0678.0228 | Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn | Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn | 37.000 |
| |||||||
| 1044 | 03.0681.0228 | Cứu điều trị liệt do bệnh của cơ thể hàn | Cứu điều trị liệt do bệnh của cơ thể hàn | 37.000 |
| |||||||
| 1045 | 03.0680.0228 | Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn | Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn | 37.000 |
| |||||||
| 1046 | 03.0674.0228 | Cứu điều trị liệt thần kinh VII ngoại biên thể hàn | Cứu điều trị liệt thần kinh VII ngoại biên thể hàn | 37.000 |
| |||||||
| 1047 | 03.0677.0228 | Cứu điều trị liệt thể hàn | Cứu điều trị liệt thể hàn | 37.000 |
| |||||||
| 1048 | 03.0676.0228 | Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn | Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn | 37.000 |
| |||||||
| 1049 | 03.0690.0228 | Cứu điều trị nôn nấc thể hàn | Cứu điều trị nôn nấc thể hàn | 37.000 |
| |||||||
| 1050 | 03.0689.0228 | Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn | Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn | 37.000 |
| |||||||
| 1051 | 03.0691.0228 | Cứu điều trị rối loạn đại tiểu tiện thể hàn | Cứu điều trị rối loạn đại tiểu tiện thể hàn | 37.000 |
| |||||||
| 1052 | 03.0695.0228 | Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn | Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn | 37.000 |
| |||||||
| 1053 | 03.0692.0228 | Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn | Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn | 37.000 |
| |||||||
| 1054 | 03.0684.0228 | Cứu điều trị ù tai thể hàn | Cứu điều trị ù tai thể hàn | 37.000 |
| |||||||
| 1055 | 03.0286.0229 | Đặt thuốc YHCT | Đặt thuốc YHCT | 51.100 |
| |||||||
| 1056 | 03.0302.2046 | Điện mãng châm điều trị bại não | Điện mãng châm điều trị bại não [kim dài] | 85.300 |
| |||||||
| 1057 | 03.0313.2046 | Điện mãng châm điều trị bệnh hố mắt | Điện mãng châm điều trị bệnh hố mắt [kim dài] | 85.300 |
| |||||||
| 1058 | 03.0299.2046 | Điện mãng châm điều trị bệnh lý các dây thần kinh | Điện mãng châm điều trị bệnh lý các dây thần kinh [kim dài] | 85.300 |
| |||||||
| 1059 | 03.0303.2046 | Điện mãng châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp | Điện mãng châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp [kim dài] | 85.300 |
| |||||||
| 1060 | 03.0340.2046 | Điện mãng châm điều trị chứng táo bón | Điện mãng châm điều trị chứng táo bón [kim dài] | 85.300 |
| |||||||
| 1061 | 03.0335.2046 | Điện mãng châm điều trị chứng tic | Điện mãng châm điều trị chứng tic [kim dài] | 85.300 |
| |||||||
| 1062 | 03.0337.2046 | Điện mãng châm điều trị cơn đau quặn thận | Điện mãng châm điều trị cơn đau quặn thận [kim dài] | 85.300 |
| |||||||
| 1063 | 03.0342.2046 | Điện mãng châm điều trị đái dầm | Điện mãng châm điều trị đái dầm [kim dài] | 85.300 |
| |||||||
| 1064 | 03.0327.2046 | Điện mãng châm điều trị đau dạ dày | Điện mãng châm điều trị đau dạ dày [kim dài] | 85.300 |
| |||||||
| 1065 | 03.0307.2046 | Điện mãng châm điều trị đau đầu | Điện mãng châm điều trị đau đầu [kim dài] | 85.300 |
| |||||||
| 1066 | 03.0331.2046 | Điện mãng châm điều trị đau lưng | Điện mãng châm điều trị đau lưng | 85.300 |
| |||||||
| 1067 | 03.0332.2046 | Điện mãng châm điều trị đau mỏi cơ | Điện mãng châm điều trị đau mỏi cơ [kim dài] | 85.300 |
| |||||||
| 1068 | 03.0324.2046 | Điện mãng châm điều trị đau ngực, sườn | Điện mãng châm điều trị đau ngực, sườn [kim dài] | 85.300 |
| |||||||
| 1069 | 03.0308.2046 | Điện mãng châm điều trị đau nửa đầu | Điện mãng châm điều trị đau nửa đầu [kim dài] | 85.300 |
| |||||||
| 1070 | 03.0350.2046 | Điện mãng châm điều trị đau răng | Điện mãng châm điều trị đau răng [kim ngắn] | 85.300 |
| |||||||
| 1071 | 03.0323.2046 | Điện mãng châm điều trị đau thần kinh liên sườn | Điện mãng châm điều trị đau thần kinh liên sườn [kim dài] | 85.300 |
| |||||||
| 1072 | 03.0301.2046 | Điện mãng châm điều trị đau thần kinh toạ | Điện mãng châm điều trị đau thần kinh toạ [kim dài] | 85.300 |
| |||||||
| 1073 | 03.0305.2046 | Điện mãng châm điều trị động kinh cục bộ | Điện mãng châm điều trị động kinh cục bộ [kim dài] | 85.300 |
| |||||||
| 1074 | 03.0349.2046 | Điện mãng châm điều trị giảm đau do ung thư | Điện mãng châm điều trị giảm đau do ung thư [kim dài] | 85.300 |
| |||||||
| 1075 | 03.0348.2046 | Điện mãng châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật | Điện mãng châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật [kim dài] | 85.300 |
| |||||||
| 1076 | 03.0316.2046 | Điện mãng châm điều trị giảm thị lực do teo gai thị | Điện mãng châm điều trị giảm thị lực do teo gai thị [kim dài] | 85.300 |
| |||||||
| 1077 | 03.0318.2046 | Điện mãng châm điều trị giảm thính lực | Điện mãng châm điều trị giảm thính lực [kim dài] | 85.300 |
| |||||||
| 1078 | 03.0320.2046 | Điện mãng châm điều trị hen phế quản | Điện mãng châm điều trị hen phế quản [kim dài] | 85.300 |
| |||||||
| 1079 | 03.0317.2046 | Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền đình | Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền đình [kim dài] | 85.300 |
| |||||||
| 1080 | 03.0334.2046 | Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy | Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy [kim dài] | 85.300 |
| |||||||
| 1081 | 03.0322.2046 | Điện mãng châm điều trị huyết áp thấp | Điện mãng châm điều trị huyết áp thấp [kim dài] | 85.300 |
| |||||||
| 1082 | 03.0304.2046 | Điện mãng châm điều trị khàn tiếng | Điện mãng châm điều trị khàn tiếng [kim dài] | 85.300 |
| |||||||
| 1083 | 03.0296.2046 | Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới | Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới [kim dài] | 85.300 |
| |||||||
| 1084 | 03.0295.2046 | Điện mãng châm điều trị liệt chi trên | Điện mãng châm điều trị liệt chi trên [kim dài] | 85.300 |
| |||||||
| 1085 | 03.0298.2046 | Điện mãng châm điều trị liệt do bệnh của cơ | Điện mãng châm điều trị liệt do bệnh của cơ [kim dài] | 85.300 |
| |||||||
| 1086 | 03.0297.2046 | Điện mãng châm điều trị liệt nửa người | Điện mãng châm điều trị liệt nửa người [kim dài] | 85.300 |
| |||||||
| 1087 | 03.0294.2046 | Điện mãng châm điều trị liệt sau giai đoạn cấp | Điện mãng châm điều trị liệt sau giai đoạn cấp [kim dài] | 85.300 |
| |||||||
| 1088 | 03.0347.2046 | Điện mãng châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống | Điện mãng châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống [kim dài] | 85.300 |
| |||||||
| 1089 | 03.0312.2046 | Điện mãng châm điều trị liệt VII ngoại biên | Điện mãng châm điều trị liệt VII ngoại biên [kim dài] | 85.300 |
| |||||||
| 1090 | 03.0339.2046 | Điện mãng châm điều trị rối loạn đại, tiểu tiện | Điện mãng châm điều trị rối loạn đại, tiểu tiện [kim dài] | 85.300 |
| |||||||
| 1091 | 03.0346.2046 | Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não | Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não [kim dài] | 85.300 |
| |||||||
| 1092 | 03.0344.2046 | Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật | Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật [kim dài] | 85.300 |
| |||||||
| 1093 | 03.0341.2046 | Điện mãng châm điều trị rối loạn tiêu hóa | Điện mãng châm điều trị rối loạn tiêu hóa [kim dài] | 85.300 |
| |||||||
| 1094 | 03.0326.2046 | Điện mãng châm điều trị sa dạ dày | Điện mãng châm điều trị sa dạ dày [kim dài] | 85.300 |
| |||||||
| 1095 | 03.0309.2046 | Điện mãng châm điều trị stress | Điện mãng châm điều trị stress [kim dài] | 85.300 |
| |||||||
| 1096 | 03.0306.2046 | Điện mãng châm điều trị tâm căn suy nhược | Điện mãng châm điều trị tâm căn suy nhược [kim dài] | 85.300 |
| |||||||
| 1097 | 03.0321.2046 | Điện mãng châm điều trị tăng huyết áp | Điện mãng châm điều trị tăng huyết áp | 85.300 |
| |||||||
| 1098 | 03.0300.2046 | Điện mãng châm điều trị teo cơ | Điện mãng châm điều trị teo cơ [kim dài] | 85.300 |
| |||||||
| 1099 | 03.0319.2046 | Điện mãng châm điều trị thất ngôn | Điện mãng châm điều trị thất ngôn [kim dài] | 85.300 |
| |||||||
| 1100 | 03.0330.2046 | Điện mãng châm điều trị thoái hóa khớp | Điện mãng châm điều trị thoái hóa khớp [kim dài] | 85.300 |
| |||||||
| 1101 | 03.0311.2046 | Điện mãng châm điều trị tổn thương dây thần kinh V | Điện mãng châm điều trị tổn thương dây thần kinh V [kim dài] | 85.300 |
| |||||||
| 1102 | 03.0310.2046 | Điện mãng châm điều trị tổn thương dây, rễ và đám rối thần kinh | Điện mãng châm điều trị tổn thương dây, rễ và đám rối thần kinh [kim dài] | 85.300 |
| |||||||
| 1103 | 03.0325.2046 | Điện mãng châm điều trị trĩ | Điện mãng châm điều trị trĩ [kim dài] | 85.300 |
| |||||||
| 1104 | 03.0336.2046 | Điện mãng châm điều trị viêm co cứng cơ delta | Điện mãng châm điều trị viêm co cứng cơ delta [kim dài] | 85.300 |
| |||||||
| 1105 | 03.0328.2046 | Điện mãng châm điều trị viêm da thần kinh | Điện mãng châm điều trị viêm da thần kinh [kim dài] | 85.300 |
| |||||||
| 1106 | 03.0314.2046 | Điện mãng châm điều trị viêm kết mạc | Điện mãng châm điều trị viêm kết mạc [kim dài] | 85.300 |
| |||||||
| 1107 | 03.0329.2046 | Điện mãng châm điều trị viêm khớp dạng thấp | Điện mãng châm điều trị viêm khớp dạng thấp [kim dài] | 85.300 |
| |||||||
| 1108 | 03.0333.2046 | Điện mãng châm điều trị viêm quanh khớp vai | Điện mãng châm điều trị viêm quanh khớp vai [kim dài] | 85.300 |
| |||||||
| 1109 | 03.0315.2046 | Điện mãng châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp | Điện mãng châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp [kim dài] | 85.300 |
| |||||||
| 1110 | 03.0343.2046 | Điện móng châm điều trị bí đái | Điện móng châm điều trị bí đái [kim dài] | 85.300 |
| |||||||
| 1111 | 03.0501.0230 | Điện châm điều rối loạn trị đại, tiểu tiện | Điện châm điều rối loạn trị đại, tiểu tiện | 78.300 |
| |||||||
| 1112 | 03.0468.0230 | Điện châm điều trị bại não | Điện châm điều trị bại não | 78.300 |
| |||||||
| 1113 | 03.0487.0230 | Điện châm điều trị bệnh hố mắt | Điện châm điều trị bệnh hố mắt | 78.300 |
| |||||||
| 1114 | 03.0469.0230 | Điện châm điều trị bệnh tự kỷ | Điện châm điều trị bệnh tự kỷ | 78.300 |
| |||||||
| 1115 | 03.0506.0230 | Điện châm điều trị bí đái | Điện châm điều trị bí đái | 78.300 |
| |||||||
| 1116 | 03.0511.0230 | Điện châm điều trị bướu cổ đơn thuần | Điện châm điều trị bướu cổ đơn thuần | 78.300 |
| |||||||
| 1117 | 03.0508.0230 | Điện châm điều trị cảm cúm | Điện châm điều trị cảm cúm | 78.300 |
| |||||||
| 1118 | 03.0485.0230 | Điện châm điều trị chắp lẹo | Điện châm điều trị chắp lẹo | 78.300 |
| |||||||
| 1119 | 03.0472.0230 | Điện châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp | Điện châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp | 78.300 |
| |||||||
| 1120 | 03.0531.0230 | Điện châm điều trị chứng tic | Điện châm điều trị chứng tic | 78.300 |
| |||||||
| 1121 | 03.0470.0230 | Điện châm điều trị chứng ù tai | Điện châm điều trị chứng ù tai | 78.300 |
| |||||||
| 1122 | 03.0498.0230 | Điện châm điều trị cơn đau quặn thận | Điện châm điều trị cơn đau quặn thận | 78.300 |
| |||||||
| 1123 | 03.0505.0230 | Điện châm điều trị đái dầm | Điện châm điều trị đái dầm | 78.300 |
| |||||||
| 1124 | 03.0478.0230 | Điện châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu | Điện châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu | 78.300 |
| |||||||
| 1125 | 03.0522.0230 | Điện châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn | Điện châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn | 78.300 |
| |||||||
| 1126 | 03.0527.0230 | Điện châm điều trị đau lưng | Điện châm điều trị đau lưng | 78.300 |
| |||||||
| 1127 | 03.0528.0230 | Điện châm điều trị đau mỏi cơ | Điện châm điều trị đau mỏi cơ | 78.300 |
| |||||||
| 1128 | 03.0523.0230 | Điện châm điều trị đau ngực sườn | Điện châm điều trị đau ngực sườn | 78.300 |
| |||||||
| 1129 | 03.0516.0230 | Điện châm điều trị đau răng | Điện châm điều trị đau răng | 78.300 |
| |||||||
| 1130 | 03.0467.0230 | Điện châm điều trị đau thần kinh toạ | Điện châm điều trị đau thần kinh toạ | 78.300 |
| |||||||
| 1131 | 03.0461.0230 | Điện châm điều trị di chứng bại liệt | Điện châm điều trị di chứng bại liệt | 78.300 |
| |||||||
| 1132 | 03.0477.0230 | Điện châm điều trị động kinh cục bộ | Điện châm điều trị động kinh cục bộ | 78.300 |
| |||||||
| 1133 | 03.0515.0230 | Điện châm điều trị giảm đau do ung thư | Điện châm điều trị giảm đau do ung thư | 78.300 |
| |||||||
| 1134 | 03.0517.0230 | Điện châm điều trị giảm đau do Zona | Điện châm điều trị giảm đau do Zona | 78.300 |
| |||||||
| 1135 | 03.0514.0230 | Điện châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật | Điện châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật | 78.300 |
| |||||||
| 1136 | 03.0471.0230 | Điện châm điều trị giảm khứu giác | Điện châm điều trị giảm khứu giác | 78.300 |
| |||||||
| 1137 | 03.0491.0230 | Điện châm điều trị giảm thị lực | Điện châm điều trị giảm thị lực | 78.300 |
| |||||||
| 1138 | 03.0493.0230 | Điện châm điều trị giảm thính lực | Điện châm điều trị giảm thính lực | 78.300 |
| |||||||
| 1139 | 03.0519.0230 | Điện châm điều trị hen phế quản | Điện châm điều trị hen phế quản | 78.300 |
| |||||||
| 1140 | 03.0476.0230 | Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp | Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp | 78.300 |
| |||||||
| 1141 | 03.0492.0230 | Điện châm điều trị hội chứng tiền đình | Điện châm điều trị hội chứng tiền đình | 78.300 |
| |||||||
| 1142 | 03.0530.0230 | Điện châm điều trị hội chứng vai gáy | Điện châm điều trị hội chứng vai gáy | 78.300 |
| |||||||
| 1143 | 03.0521.0230 | Điện châm điều trị huyết áp thấp | Điện châm điều trị huyết áp thấp | 78.300 |
| |||||||
| 1144 | 03.0473.0230 | Điện châm điều trị khàn tiếng | Điện châm điều trị khàn tiếng | 78.300 |
| |||||||
| 1145 | 03.0490.0230 | Điện châm điều trị lác | Điện châm điều trị lác | 78.300 |
| |||||||
| 1146 | 03.0463.0230 | Điện châm điều trị liệt chi dưới | Điện châm điều trị liệt chi dưới | 78.300 |
| |||||||
| 1147 | 03.0462.0230 | Điện châm điều trị liệt chi trên | Điện châm điều trị liệt chi trên | 78.300 |
| |||||||
| 1148 | 03.0484.0230 | Điện châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên | Điện châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên | 78.300 |
| |||||||
| 1149 | 03.0465.0230 | Điện châm điều trị liệt do bệnh của cơ | Điện châm điều trị liệt do bệnh của cơ | 78.300 |
| |||||||
| 1150 | 03.0464.0230 | Điện châm điều trị liệt nửa người | Điện châm điều trị liệt nửa người | 78.300 |
| |||||||
| 1151 | 03.0513.0230 | Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống | Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống | 78.300 |
| |||||||
| 1152 | 03.0479.0230 | Điện châm điều trị mất ngủ | Điện châm điều trị mất ngủ | 78.300 |
| |||||||
| 1153 | 03.0497.0230 | Điện châm điều trị nôn nấc | Điện châm điều trị nôn nấc | 78.300 |
| |||||||
| 1154 | 03.0504.0230 | Điện châm điều trị rối loạn cảm giác | Điện châm điều trị rối loạn cảm giác | 78.300 |
| |||||||
| 1155 | 03.0495.0230 | Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi | Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi | 78.300 |
| |||||||
| 1156 | 03.0512.0230 | Điện châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não | Điện châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não | 78.300 |
| |||||||
| 1157 | 03.0507.0230 | Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật | Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật | 78.300 |
| |||||||
| 1158 | 03.0503.0230 | Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa | Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa | 78.300 |
| |||||||
| 1159 | 03.4182.0230 | Điện châm điều trị sa trực tràng | Điện châm điều trị sa trực tràng | 78.300 |
| |||||||
| 1160 | 03.0480.0230 | Điện châm điều trị stress | Điện châm điều trị stress | 78.300 |
| |||||||
| 1161 | 03.0486.0230 | Điện châm điều trị sụp mi | Điện châm điều trị sụp mi | 78.300 |
| |||||||
| 1162 | 03.0520.0230 | Điện châm điều trị tăng huyết áp | Điện châm điều trị tăng huyết áp | 78.300 |
| |||||||
| 1163 | 03.0502.0230 | Điện châm điều trị táo bón | Điện châm điều trị táo bón | 78.300 |
| |||||||
| 1164 | 03.0466.0230 | Điện châm điều trị teo cơ | Điện châm điều trị teo cơ | 78.300 |
| |||||||
| 1165 | 03.0494.0230 | Điện châm điều trị thất ngôn | Điện châm điều trị thất ngôn | 78.300 |
| |||||||
| 1166 | 03.0481.0230 | Điện châm điều trị thiếu máu não mạn tính | Điện châm điều trị thiếu máu não mạn tính | 78.300 |
| |||||||
| 1167 | 03.0526.0230 | Điện châm điều trị thoái hóa khớp | Điện châm điều trị thoái hóa khớp | 78.300 |
| |||||||
| 1168 | 03.0483.0230 | Điện châm điều trị tổn thương dây thần kinh V | Điện châm điều trị tổn thương dây thần kinh V | 78.300 |
| |||||||
| 1169 | 03.0482.0230 | Điện châm điều trị tổn thương gây liệt rễ, đám rối và dây thần kinh | Điện châm điều trị tổn thương gây liệt rễ, đám rối và dây thần kinh | 78.300 |
| |||||||
| 1170 | 03.0509.0230 | Điện châm điều trị viêm Amidan cấp | Điện châm điều trị viêm Amidan cấp | 78.300 |
| |||||||
| 1171 | 03.0499.0230 | Điện châm điều trị viêm bàng quang cấp | Điện châm điều trị viêm bàng quang cấp | 78.300 |
| |||||||
| 1172 | 03.0496.0230 | Điện châm điều trị viêm co cứng cơ delta | Điện châm điều trị viêm co cứng cơ delta | 78.300 |
| |||||||
| 1173 | 03.0524.0230 | Điện châm điều trị viêm đa dây thần kinh | Điện châm điều trị viêm đa dây thần kinh | 78.300 |
| |||||||
| 1174 | 03.0488.0230 | Điện châm điều trị viêm kết mạc | Điện châm điều trị viêm kết mạc | 78.300 |
| |||||||
| 1175 | 03.0525.0230 | Điện châm điều trị viêm khớp dạng thấp | Điện châm điều trị viêm khớp dạng thấp | 78.300 |
| |||||||
| 1176 | 03.0518.0230 | Điện châm điều trị viêm mũi xoang | Điện châm điều trị viêm mũi xoang | 78.300 |
| |||||||
| 1177 | 03.0500.0230 | Điện châm điều trị viêm phần phụ | Điện châm điều trị viêm phần phụ | 78.300 |
| |||||||
| 1178 | 03.0529.0230 | Điện châm điều trị viêm quanh khớp vai | Điện châm điều trị viêm quanh khớp vai | 78.300 |
| |||||||
| 1179 | 03.0489.0230 | Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp | Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp | 78.300 |
| |||||||
| 1180 | 03.0302.0230 | Điện mãng châm điều trị bại não | Điện mãng châm điều trị bại não [kim ngắn] | 78.300 |
| |||||||
| 1181 | 03.0313.0230 | Điện mãng châm điều trị bệnh hố mắt | Điện mãng châm điều trị bệnh hố mắt [kim ngắn] | 78.300 |
| |||||||
| 1182 | 03.0299.0230 | Điện mãng châm điều trị bệnh lý các dây thần kinh | Điện mãng châm điều trị bệnh lý các dây thần kinh [kim ngắn] | 78.300 |
| |||||||
| 1183 | 03.0303.0230 | Điện mãng châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp | Điện mãng châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp [kim ngắn] | 78.300 |
| |||||||
| 1184 | 03.0340.0230 | Điện mãng châm điều trị chứng táo bón | Điện mãng châm điều trị chứng táo bón [kim ngắn] | 78.300 |
| |||||||
| 1185 | 03.0335.0230 | Điện mãng châm điều trị chứng tic | Điện mãng châm điều trị chứng tic [kim ngắn] | 78.300 |
| |||||||
| 1186 | 03.0337.0230 | Điện mãng châm điều trị cơn đau quặn thận | Điện mãng châm điều trị cơn đau quặn thận [kim ngắn] | 78.300 |
| |||||||
| 1187 | 03.0342.0230 | Điện mãng châm điều trị đái dầm | Điện mãng châm điều trị đái dầm [kim ngắn] | 78.300 |
| |||||||
| 1188 | 03.0327.0230 | Điện mãng châm điều trị đau dạ dày | Điện mãng châm điều trị đau dạ dày [kim ngắn] | 78.300 |
| |||||||
| 1189 | 03.0307.0230 | Điện mãng châm điều trị đau đầu | Điện mãng châm điều trị đau đầu [kim ngắn] | 78.300 |
| |||||||
| 1190 | 03.0331.0230 | Điện mãng châm điều trị đau lưng | Điện mãng châm điều trị đau lưng [kim ngắn] | 78.300 |
| |||||||
| 1191 | 03.0332.0230 | Điện mãng châm điều trị đau mỏi cơ | Điện mãng châm điều trị đau mỏi cơ [kim ngắn] | 78.300 |
| |||||||
| 1192 | 03.0324.0230 | Điện mãng châm điều trị đau ngực, sườn | Điện mãng châm điều trị đau ngực, sườn [kim ngắn] | 78.300 |
| |||||||
| 1193 | 03.0308.0230 | Điện mãng châm điều trị đau nửa đầu | Điện mãng châm điều trị đau nửa đầu [kim ngắn] | 78.300 |
| |||||||
| 1194 | 03.0350.0230 | Điện mãng châm điều trị đau răng | Điện mãng châm điều trị đau răng [kim ngắn] | 78.300 |
| |||||||
| 1195 | 03.0323.0230 | Điện mãng châm điều trị đau thần kinh liên sườn | Điện mãng châm điều trị đau thần kinh liên sườn [kim ngắn] | 78.300 |
| |||||||
| 1196 | 03.0301.0230 | Điện mãng châm điều trị đau thần kinh toạ | Điện mãng châm điều trị đau thần kinh toạ [kim ngắn] | 78.300 |
| |||||||
| 1197 | 03.0305.0230 | Điện mãng châm điều trị động kinh cục bộ | Điện mãng châm điều trị động kinh cục bộ [kim ngắn] | 78.300 |
| |||||||
| 1198 | 03.0349.0230 | Điện mãng châm điều trị giảm đau do ung thư | Điện mãng châm điều trị giảm đau do ung thư [kim ngắn] | 78.300 |
| |||||||
| 1199 | 03.0348.0230 | Điện mãng châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật | Điện mãng châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật [kim ngắn] | 78.300 |
| |||||||
| 1200 | 03.0316.0230 | Điện mãng châm điều trị giảm thị lực do teo gai thị | Điện mãng châm điều trị giảm thị lực do teo gai thị [kim ngắn] | 78.300 |
| |||||||
| 1201 | 03.0318.0230 | Điện mãng châm điều trị giảm thính lực | Điện mãng châm điều trị giảm thính lực [kim ngắn] | 78.300 |
| |||||||
| 1202 | 03.0320.0230 | Điện mãng châm điều trị hen phế quản | Điện mãng châm điều trị hen phế quản [kim ngắn] | 78.300 |
| |||||||
| 1203 | 03.0317.0230 | Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền đình | Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền đình | 78.300 |
| |||||||
| 1204 | 03.0334.0230 | Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy | Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy [kim ngắn] | 78.300 |
| |||||||
| 1205 | 03.0322.0230 | Điện mãng châm điều trị huyết áp thấp | Điện mãng châm điều trị huyết áp thấp [kim ngắn] | 78.300 |
| |||||||
| 1206 | 03.0304.0230 | Điện mãng châm điều trị khàn tiếng | Điện mãng châm điều trị khàn tiếng [kim ngắn] | 78.300 |
| |||||||
| 1207 | 03.0296.0230 | Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới | Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới [kim ngắn] | 78.300 |
| |||||||
| 1208 | 03.0295.0230 | Điện mãng châm điều trị liệt chi trên | Điện mãng châm điều trị liệt chi trên [kim ngắn] | 78.300 |
| |||||||
| 1209 | 03.0298.0230 | Điện mãng châm điều trị liệt do bệnh của cơ | Điện mãng châm điều trị liệt do bệnh của cơ [kim ngắn] | 78.300 |
| |||||||
| 1210 | 03.0297.0230 | Điện mãng châm điều trị liệt nửa người | Điện mãng châm điều trị liệt nửa người [kim ngắn] | 78.300 |
| |||||||
| 1211 | 03.0294.0230 | Điện mãng châm điều trị liệt sau giai đoạn cấp | Điện mãng châm điều trị liệt sau giai đoạn cấp [kim ngắn] | 78.300 |
| |||||||
| 1212 | 03.0347.0230 | Điện mãng châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống | Điện mãng châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống [kim ngắn] | 78.300 |
| |||||||
| 1213 | 03.0312.0230 | Điện mãng châm điều trị liệt VII ngoại biên | Điện mãng châm điều trị liệt VII ngoại biên [kim ngắn] | 78.300 |
| |||||||
| 1214 | 03.0339.0230 | Điện mãng châm điều trị rối loạn đại, tiểu tiện | Điện mãng châm điều trị rối loạn đại, tiểu tiện [kim ngắn] | 78.300 |
| |||||||
| 1215 | 03.0346.0230 | Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não | Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não [kim | 78.300 |
| |||||||
| 1216 | 03.0344.0230 | Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật | Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật [kim ngắn] | 78.300 |
| |||||||
| 1217 | 03.0341.0230 | Điện mãng châm điều trị rối loạn tiêu hóa | Điện mãng châm điều trị rối loạn tiêu hóa [kim ngắn] | 78.300 |
| |||||||
| 1218 | 03.0326.0230 | Điện mãng châm điều trị sa dạ dày | Điện mãng châm điều trị sa dạ dày [kim ngắn] | 78.300 |
| |||||||
| 1219 | 03.0309.0230 | Điện mãng châm điều trị stress | Điện mãng châm điều trị stress [kim ngắn] | 78.300 |
| |||||||
| 1220 | 03.0306.0230 | Điện mãng châm điều trị tâm căn suy nhược | Điện mãng châm điều trị tâm căn suy nhược [kim ngắn] | 78.300 |
| |||||||
| 1221 | 03.0321.0230 | Điện mãng châm điều trị tăng huyết áp | Điện mãng châm điều trị tăng huyết áp | 78.300 |
| |||||||
| 1222 | 03.0300.0230 | Điện mãng châm điều trị teo cơ | Điện mãng châm điều trị teo cơ [kim ngắn] | 78.300 |
| |||||||
| 1223 | 03.0319.0230 | Điện mãng châm điều trị thất ngôn | Điện mãng châm điều trị thất ngôn [kim ngắn] | 78.300 |
| |||||||
| 1224 | 03.0330.0230 | Điện mãng châm điều trị thoái hóa khớp | Điện mãng châm điều trị thoái hóa khớp [kim ngắn] | 78.300 |
| |||||||
| 1225 | 03.0311.0230 | Điện mãng châm điều trị tổn thương dây thần kinh V | Điện mãng châm điều trị tổn thương dây thần kinh V [kim ngắn] | 78.300 |
| |||||||
| 1226 | 03.0310.0230 | Điện mãng châm điều trị tổn thương dây, rễ và đám rối thần kinh | Điện mãng châm điều trị tổn thương dây, rễ và đám rối thần kinh [kim ngắn] | 78.300 |
| |||||||
| 1227 | 03.0325.0230 | Điện mãng châm điều trị trĩ | Điện mãng châm điều trị trĩ [kim ngắn] | 78.300 |
| |||||||
| 1228 | 03.0336.0230 | Điện mãng châm điều trị viêm co cứng cơ delta | Điện mãng châm điều trị viêm co cứng cơ delta [kim ngắn] | 78.300 |
| |||||||
| 1229 | 03.0328.0230 | Điện mãng châm điều trị viêm da thần kinh | Điện mãng châm điều trị viêm da thần kinh [kim ngắn] | 78.300 |
| |||||||
| 1230 | 03.0314.0230 | Điện mãng châm điều trị viêm kết mạc | Điện mãng châm điều trị viêm kết mạc [kim ngắn] | 78.300 |
| |||||||
| 1231 | 03.0329.0230 | Điện mãng châm điều trị viêm khớp dạng thấp | Điện mãng châm điều trị viêm khớp dạng thấp [kim ngắn] | 78.300 |
| |||||||
| 1232 | 03.0333.0230 | Điện mãng châm điều trị viêm quanh khớp vai | Điện mãng châm điều trị viêm quanh khớp vai [kim ngắn] | 78.300 |
| |||||||
| 1233 | 03.0315.0230 | Điện mãng châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp | Điện mãng châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp [kim ngắn] | 78.300 |
| |||||||
| 1234 | 03.0343.0230 | Điện móng châm điều trị bí đái | Điện móng châm điều trị bí đái [kim ngắn] | 78.300 |
| |||||||
| 1235 | 03.0355.0230 | Điện nhĩ châm điều trị bại não | Điện nhĩ châm điều trị bại não | 78.300 |
| |||||||
| 1236 | 03.0374.0230 | Điện nhĩ châm điều trị bệnh hố mắt | Điện nhĩ châm điều trị bệnh hố mắt | 78.300 |
| |||||||
| 1237 | 03.0357.0230 | Điện nhĩ châm điều trị bệnh tự kỷ | Điện nhĩ châm điều trị bệnh tự kỷ | 78.300 |
| |||||||
| 1238 | 03.0399.0230 | Điện nhĩ châm điều trị béo phì | Điện nhĩ châm điều trị béo phì | 78.300 |
| |||||||
| 1239 | 03.0397.0230 | Điện nhĩ châm điều trị bí đái | Điện nhĩ châm điều trị bí đái | 78.300 |
| |||||||
| 1240 | 03.0400.0230 | Điện nhĩ châm điều trị bướu cổ đơn thuần | Điện nhĩ châm điều trị bướu cổ đơn thuần | 78.300 |
| |||||||
| 1241 | 03.0372.0230 | Điện nhĩ châm điều trị chắp lẹo | Điện nhĩ châm điều trị chắp lẹo | 78.300 |
| |||||||
| 1242 | 03.0360.0230 | Điện nhĩ châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp | Điện nhĩ châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp | 78.300 |
| |||||||
| 1243 | 03.0358.0230 | Điện nhĩ châm điều trị chứng ù tai | Điện nhĩ châm điều trị chứng ù tai | 78.300 |
| |||||||
| 1244 | 03.0396.0230 | Điện nhĩ châm điều trị đái dầm | Điện nhĩ châm điều trị đái dầm | 78.300 |
| |||||||
| 1245 | 03.0391.0230 | Điện nhĩ châm điều trị đau dạ dày | Điện nhĩ châm điều trị đau dạ dày | 78.300 |
| |||||||
| 1246 | 03.0366.0230 | Điện nhĩ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu | Điện nhĩ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu | 78.300 |
| |||||||
| 1247 | 03.0393.0230 | Điện nhĩ châm điều trị đau lưng | Điện nhĩ châm điều trị đau lưng | 78.300 |
| |||||||
| 1248 | 03.0394.0230 | Điện nhĩ châm điều trị đau mỏi cơ | Điện nhĩ châm điều trị đau mỏi cơ | 78.300 |
| |||||||
| 1249 | 03.0388.0230 | Điện nhĩ châm điều trị đau ngực, sườn | Điện nhĩ châm điều trị đau ngực, sườn | 78.300 |
| |||||||
| 1250 | 03.0403.0230 | Điện nhĩ châm điều trị đau răng | Điện nhĩ châm điều trị đau răng | 78.300 |
| |||||||
| 1251 | 03.0387.0230 | Điện nhĩ châm điều trị đau thần kinh liên sườn | Điện nhĩ châm điều trị đau thần kinh liên sườn | 78.300 |
| |||||||
| 1252 | 03.0353.0230 | Điện nhĩ châm điều trị đau thần kinh tọa | Điện nhĩ châm điều trị đau thần kinh tọa | 78.300 |
| |||||||
| 1253 | 03.0365.0230 | Điện nhĩ châm điều trị động kinh | Điện nhĩ châm điều trị động kinh | 78.300 |
| |||||||
| 1254 | 03.0401.0230 | Điện nhĩ châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật | Điện nhĩ châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật | 78.300 |
| |||||||
| 1255 | 03.0402.0230 | Điện nhĩ châm điều trị giảm đau ung thư | Điện nhĩ châm điều trị giảm đau ung thư | 78.300 |
| |||||||
| 1256 | 03.0359.0230 | Điện nhĩ châm điều trị giảm khứu giác | Điện nhĩ châm điều trị giảm khứu giác | 78.300 |
| |||||||
| 1257 | 03.0378.0230 | Điện nhĩ châm điều trị giảm thị lực | Điện nhĩ châm điều trị giảm thị lực | 78.300 |
| |||||||
| 1258 | 03.0380.0230 | Điện nhĩ châm điều trị giảm thính lực | Điện nhĩ châm điều trị giảm thính lực | 78.300 |
| |||||||
| 1259 | 03.0384.0230 | Điện nhĩ châm điều trị hen phế quản | Điện nhĩ châm điều trị hen phế quản | 78.300 |
| |||||||
| 1260 | 03.0364.0230 | Điện nhĩ châm điều trị hội chứng ngoại tháp | Điện nhĩ châm điều trị hội chứng ngoại tháp | 78.300 |
| |||||||
| 1261 | 03.0395.0230 | Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy | Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy | 78.300 |
| |||||||
| 1262 | 03.0386.0230 | Điện nhĩ châm điều trị huyết áp thấp | Điện nhĩ châm điều trị huyết áp thấp | 78.300 |
| |||||||
| 1263 | 03.0361.0230 | Điện nhĩ châm điều trị khàn tiếng | Điện nhĩ châm điều trị khàn tiếng | 78.300 |
| |||||||
| 1264 | 03.0377.0230 | Điện nhĩ châm điều trị lác | Điện nhĩ châm điều trị lác | 78.300 |
| |||||||
| 1265 | 03.0352.0230 | Điện nhĩ châm điều trị liệt chi dưới | Điện nhĩ châm điều trị liệt chi dưới | 78.300 |
| |||||||
| 1266 | 03.0351.0230 | Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trên | Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trên | 78.300 |
| |||||||
| 1267 | 03.0371.0230 | Điện nhĩ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên | Điện nhĩ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên | 78.300 |
| |||||||
| 1268 | 03.0356.0230 | Điện nhĩ châm điều trị liệt do bệnh của cơ | Điện nhĩ châm điều trị liệt do bệnh của cơ | 78.300 |
| |||||||
| 1269 | 03.0354.0230 | Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa người | Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa người | 78.300 |
| |||||||
| 1270 | 03.0367.0230 | Điện nhĩ châm điều trị mất ngủ | Điện nhĩ châm điều trị mất ngủ | 78.300 |
| |||||||
| 1271 | 03.0392.0230 | Điện nhĩ châm điều trị nôn, nấc | Điện nhĩ châm điều trị nôn, nấc | 78.300 |
| |||||||
| 1272 | 03.4178.0230 | Điện nhĩ châm điều trị rối loạn đại tiện | Điện nhĩ châm điều trị rối loạn đại tiện | 78.300 |
| |||||||
| 1273 | 03.0398.0230 | Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật | Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật | 78.300 |
| |||||||
| 1274 | 03.0390.0230 | Điện nhĩ châm điều trị sa dạ dày | Điện nhĩ châm điều trị sa dạ dày | 78.300 |
| |||||||
| 1275 | 03.4179.0230 | Điện nhĩ châm điều trị sa trực tràng | Điện nhĩ châm điều trị sa trực tràng | 78.300 |
| |||||||
| 1276 | 03.0373.0230 | Điện nhĩ châm điều trị sụp mi | Điện nhĩ châm điều trị sụp mi | 78.300 |
| |||||||
| 1277 | 03.0385.0230 | Điện nhĩ châm điều trị tăng huyết áp | Điện nhĩ châm điều trị tăng huyết áp | 78.300 |
| |||||||
| 1278 | 03.4180.0230 | Điện nhĩ châm điều trị táo bón | Điện nhĩ châm điều trị táo bón | 78.300 |
| |||||||
| 1279 | 03.0381.0230 | Điện nhĩ châm điều trị thất ngôn | Điện nhĩ châm điều trị thất ngôn | 78.300 |
| |||||||
| 1280 | 03.0368.0230 | Điện nhĩ châm điều trị thiếu máu não mạn tính | Điện nhĩ châm điều trị thiếu máu não mạn tính | 78.300 |
| |||||||
| 1281 | 03.0370.0230 | Điện nhĩ châm điều trị tổn thương dây thần kinh V | Điện nhĩ châm điều trị tổn thương dây thần kinh V | 78.300 |
| |||||||
| 1282 | 03.0369.0230 | Điện nhĩ châm điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh | Điện nhĩ châm điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh | 78.300 |
| |||||||
| 1283 | 03.0389.0230 | Điện nhĩ châm điều trị trĩ | Điện nhĩ châm điều trị trĩ | 78.300 |
| |||||||
| 1284 | 03.0375.0230 | Điện nhĩ châm điều trị viêm kết mạc | Điện nhĩ châm điều trị viêm kết mạc | 78.300 |
| |||||||
| 1285 | 03.0383.0230 | Điện nhĩ châm điều trị viêm mũi dị ứng | Điện nhĩ châm điều trị viêm mũi dị ứng | 78.300 |
| |||||||
| 1286 | 03.0376.0230 | Điện nhĩ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp | Điện nhĩ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp | 78.300 |
| |||||||
| 1287 | 03.0382.0230 | Điện nhĩ châm điều trị viêm xoang | Điện nhĩ châm điều trị viêm xoang | 78.300 |
| |||||||
| 1288 | 03.0772.0231 | Điều trị bằng điện phân thuốc | Điều trị bằng điện phân thuốc | 48.900 |
| |||||||
| 1289 | 03.0773.0234 | Điều trị bằng các dòng điện xung | Điều trị bằng các dòng điện xung | 44.900 |
| |||||||
| 1290 | 03.0774.0237 | Điều trị bằng tia hồng ngoại | Điều trị bằng tia hồng ngoại | 40.900 |
| |||||||
| 1291 | 03.0274.0238 | Kéo nắn cột sống cổ | Kéo nắn cột sống cổ | 54.800 |
| |||||||
| 1292 | 03.0275.0238 | Kéo nắn cột sống thắt lưng | Kéo nắn cột sống thắt lưng | 54.800 |
| |||||||
| 1293 | 03.0907.0239 | Điều trị rối loạn đại tiện, tiểu tiện bằng phản hồi sinh học | Điều trị rối loạn đại tiện, tiểu tiện bằng phản hồi sinh học | 352.800 |
| |||||||
| 1294 | 03.0782.0242 | Thông tiểu ngắt quãng trong PHCN tổn thương tủy sống | Thông tiểu ngắt quãng trong PHCN tổn thương tủy sống | 162.700 |
| |||||||
| 1295 | 03.0272.0243 | Laser châm | Laser châm | 52.100 |
| |||||||
| 1296 | 03.0701.0245 | laser nội mạch | laser nội mạch | 58.400 |
| |||||||
| 1297 | 03.0279.0246 | Nắn, bó gãy xương cẳng chân bằng phương pháp YHCT | Nắn, bó gãy xương cẳng chân bằng phương pháp YHCT | 119.200 |
| |||||||
| 1298 | 03.0277.0247 | Nắn, bó gãy xương cẳng tay bằng phương pháp YHCT | Nắn, bó gãy xương cẳng tay bằng phương pháp YHCT | 119.200 |
| |||||||
| 1299 | 03.0278.0248 | Nắn, bó gãy xương cánh tay bằng phương pháp YHCT | Nắn, bó gãy xương cánh tay bằng phương pháp YHCT | 119.200 |
| |||||||
| 1300 | 03.0285.0249 | Ngâm thuốc YHCT bộ phận | Ngâm thuốc YHCT bộ phận | 54.800 |
| |||||||
| 1301 | 03.0281.0249 | Ngâm thuốc YHCT toàn thân | Ngâm thuốc YHCT toàn thân | 54.800 |
| |||||||
| 1302 | 03.0284.0252 | Sắc thuốc thang | Sắc thuốc thang | 14.000 | Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền | |||||||
| 1303 | 03.0276.0252 | Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy | Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy | 14.000 | Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền | |||||||
| 1304 | 03.0708.0253 | Siêu âm điều trị | Siêu âm điều trị | 48.700 |
| |||||||
| 1305 | 03.0705.0254 | Điều trị bằng sóng ngắn và sóng cực ngắn | Điều trị bằng sóng ngắn và sóng cực ngắn | 41.100 |
| |||||||
| 1306 | 03.0901.0261 | Tập luyện với ghế tập cơ 4 đầu đùi | Tập luyện với ghế tập cơ 4 đầu đùi | 14.700 |
| |||||||
| 1307 | 03.0130.0262 | Vận động trị liệu bàng quang | Vận động trị liệu bàng quang | 318.700 |
| |||||||
| 1308 | 03.0749.0265 | Sửa lỗi phát âm | Sửa lỗi phát âm | 124.000 |
| |||||||
| 1309 | 03.0892.0266 | Tập vận động đoạn chi 30 phút | Tập vận động đoạn chi 30 phút | 51.800 |
| |||||||
| 1310 | 03.0894.0267 | Tập vận động toàn thân 30 phút | Tập vận động toàn thân 30 phút | 59.300 |
| |||||||
| 1311 | 03.0902.0269 | Tập với hệ thống ròng rọc | Tập với hệ thống ròng rọc | 14.700 |
| |||||||
| 1312 | 03.0903.0270 | Tập với xe đạp tập | Tập với xe đạp tập | 14.700 |
| |||||||
| 1313 | 03.0539.0271 | Thuỷ châm điều trị bại não | Thuỷ châm điều trị bại não | 77.100 | Chưa bao gồm thuốc. | |||||||
| 1314 | 03.0557.0271 | Thuỷ châm điều trị bệnh hố mắt | Thuỷ châm điều trị bệnh hố mắt | 77.100 | Chưa bao gồm thuốc. | |||||||
| 1315 | 03.0540.0271 | Thuỷ châm điều trị bệnh tự kỷ | Thuỷ châm điều trị bệnh tự kỷ | 77.100 | Chưa bao gồm thuốc. | |||||||
| 1316 | 03.0576.0271 | Thuỷ châm điều trị bệnh vẩy nến | Thuỷ châm điều trị bệnh vẩy nến | 77.100 | Chưa bao gồm thuốc. | |||||||
| 1317 | 03.0593.0271 | Thuỷ châm điều trị bí đái | Thuỷ châm điều trị bí đái | 77.100 | Chưa bao gồm thuốc. | |||||||
| 1318 | 03.0596.0271 | Thuỷ châm điều trị bướu cổ đơn thuần | Thuỷ châm điều trị bướu cổ đơn thuần | 77.100 | Chưa bao gồm thuốc. | |||||||
| 1319 | 03.0584.0271 | Thuỷ châm điều trị chứng tic | Thuỷ châm điều trị chứng tic | 77.100 | Chưa bao gồm thuốc. | |||||||
| 1320 | 03.0541.0271 | Thuỷ châm điều trị chứng ù tai | Thuỷ châm điều trị chứng ù tai | 77.100 | Chưa bao gồm thuốc. | |||||||
| 1321 | 03.0587.0271 | Thuỷ châm điều trị cơn đau quặn thận | Thuỷ châm điều trị cơn đau quặn thận | 77.100 | Chưa bao gồm thuốc. | |||||||
| 1322 | 03.0592.0271 | Thuỷ châm điều trị đái dầm | Thuỷ châm điều trị đái dầm | 77.100 | Chưa bao gồm thuốc. | |||||||
| 1323 | 03.0574.0271 | Thuỷ châm điều trị đau dạ dày | Thuỷ châm điều trị đau dạ dày | 77.100 | Chưa bao gồm thuốc. | |||||||
| 1324 | 03.0549.0271 | Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu | Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu | 77.100 | Chưa bao gồm thuốc. | |||||||
| 1325 | 03.0580.0271 | Thuỷ châm điều trị đau lưng | Thuỷ châm điều trị đau lưng | 77.100 | Chưa bao gồm thuốc. | |||||||
| 1326 | 03.0581.0271 | Thuỷ châm điều trị đau mỏi cơ | Thuỷ châm điều trị đau mỏi cơ | 77.100 | Chưa bao gồm thuốc. | |||||||
| 1327 | 03.0571.0271 | Thuỷ châm điều trị đau ngực, sườn | Thuỷ châm điều trị đau ngực, sườn | 77.100 | Chưa bao gồm thuốc. | |||||||
| 1328 | 03.0601.0271 | Thuỷ châm điều trị đau răng | Thuỷ châm điều trị đau răng | 77.100 | Chưa bao gồm thuốc. | |||||||
| 1329 | 03.0570.0271 | Thuỷ châm điều trị đau thần kinh liên sườn | Thuỷ châm điều trị đau thần kinh liên sườn | 77.100 | Chưa bao gồm thuốc. | |||||||
| 1330 | 03.0538.0271 | Thuỷ châm điều trị đau thần kinh toạ | Thuỷ châm điều trị đau thần kinh toạ | 77.100 | Chưa bao gồm thuốc. | |||||||
| 1331 | 03.0569.0271 | Thuỷ châm điều trị đau vùng ngực | Thuỷ châm điều trị đau vùng ngực | 77.100 | Chưa bao gồm thuốc. | |||||||
| 1332 | 03.0577.0271 | Thuỷ châm điều trị dị ứng | Thuỷ châm điều trị dị ứng | 77.100 | Chưa bao gồm thuốc. | |||||||
| 1333 | 03.0548.0271 | Thuỷ châm điều trị động kinh | Thuỷ châm điều trị động kinh | 77.100 | Chưa bao gồm thuốc. | |||||||
| 1334 | 03.0600.0271 | Thuỷ châm điều trị giảm đau do ung thư | Thuỷ châm điều trị giảm đau do ung thư | 77.100 | Chưa bao gồm thuốc. | |||||||
| 1335 | 03.0599.0271 | Thuỷ châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật | Thuỷ châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật | 77.100 | Chưa bao gồm thuốc. | |||||||
| 1336 | 03.0542.0271 | Thuỷ châm điều trị giảm khứu giác | Thuỷ châm điều trị giảm khứu giác | 77.100 | Chưa bao gồm thuốc. | |||||||
| 1337 | 03.0560.0271 | Thuỷ châm điều trị giảm thị lực | Thuỷ châm điều trị giảm thị lực | 77.100 | Chưa bao gồm thuốc. | |||||||
| 1338 | 03.0562.0271 | Thuỷ châm điều trị giảm thính lực | Thuỷ châm điều trị giảm thính lực | 77.100 | Chưa bao gồm thuốc. | |||||||
| 1339 | 03.0566.0271 | Thuỷ châm điều trị hen phế quản | Thuỷ châm điều trị hen phế quản | 77.100 | Chưa bao gồm thuốc. | |||||||
| 1340 | 03.0547.0271 | Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại tháp | Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại tháp | 77.100 | Chưa bao gồm thuốc. | |||||||
| 1341 | 03.0561.0271 | Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình | Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình | 77.100 | Chưa bao gồm thuốc. | |||||||
| 1342 | 03.0602.0271 | Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình | Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình | 77.100 | Chưa bao gồm thuốc. | |||||||
| 1343 | 03.0583.0271 | Thuỷ châm điều trị hội chứng vai gáy | Thuỷ châm điều trị hội chứng vai gáy | 77.100 | Chưa bao gồm thuốc. | |||||||
| 1344 | 03.0568.0271 | Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp | Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp | 77.100 | Chưa bao gồm thuốc. | |||||||
| 1345 | 03.0544.0271 | Thuỷ châm điều trị khàn tiếng | Thuỷ châm điều trị khàn tiếng | 77.100 | Chưa bao gồm thuốc. | |||||||
| 1346 | 03.0559.0271 | Thuỷ châm điều trị lác | Thuỷ châm điều trị lác | 77.100 | Chưa bao gồm thuốc. | |||||||
| 1347 | 03.0532.0271 | Thuỷ châm điều trị liệt | Thuỷ châm điều trị liệt | 77.100 | Chưa bao gồm thuốc. | |||||||
| 1348 | 03.0534.0271 | Thuỷ châm điều trị liệt chi dưới | Thuỷ châm điều trị liệt chi dưới | 77.100 | Chưa bao gồm thuốc. | |||||||
| 1349 | 03.0533.0271 | Thuỷ châm điều trị liệt chi trên | Thuỷ châm điều trị liệt chi trên | 77.100 | Chưa bao gồm thuốc. | |||||||
| 1350 | 03.0555.0271 | Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên | Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên | 77.100 | Chưa bao gồm thuốc. | |||||||
| 1351 | 03.0536.0271 | Thuỷ châm điều trị liệt do bệnh của cơ | Thuỷ châm điều trị liệt do bệnh của cơ | 77.100 | Chưa bao gồm thuốc. | |||||||
| 1352 | 03.0535.0271 | Thuỷ châm điều trị liệt nửa người | Thuỷ châm điều trị liệt nửa người | 77.100 | Chưa bao gồm thuốc. | |||||||
| 1353 | 03.0598.0271 | Thuỷ châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống | Thuỷ châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống | 77.100 | Chưa bao gồm thuốc. | |||||||
| 1354 | 03.0550.0271 | Thuỷ châm điều trị mất ngủ | Thuỷ châm điều trị mất ngủ | 77.100 | Chưa bao gồm thuốc. | |||||||
| 1355 | 03.0575.0271 | Thuỷ châm điều trị nôn, nấc | Thuỷ châm điều trị nôn, nấc | 77.100 | Chưa bao gồm thuốc. | |||||||
| 1356 | 03.0591.0271 | Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác | Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác | 77.100 | Chưa bao gồm thuốc. | |||||||
| 1357 | 03.0585.0271 | Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi | Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi | 77.100 | Chưa bao gồm thuốc. | |||||||
| 1358 | 03.0597.0271 | Thuỷ châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não | Thuỷ châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não | 77.100 | Chưa bao gồm thuốc. | |||||||
| 1359 | 03.0588.0271 | Thuỷ châm điều trị rối loạn đại, tiểu tiện | Thuỷ châm điều trị rối loạn đại, tiểu tiện | 77.100 | Chưa bao gồm thuốc. | |||||||
| 1360 | 03.0594.0271 | Thuỷ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật | Thuỷ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật | 77.100 | Chưa bao gồm thuốc. | |||||||
| 1361 | 03.0590.0271 | Thuỷ châm điều trị rối loạn tiêu hóa | Thuỷ châm điều trị rối loạn tiêu hóa | 77.100 | Chưa bao gồm thuốc. | |||||||
| 1362 | 03.0543.0271 | Thuỷ châm điều trị rối loạn vận ngôn | Thuỷ châm điều trị rối loạn vận ngôn | 77.100 | Chưa bao gồm thuốc. | |||||||
| 1363 | 03.0573.0271 | Thuỷ châm điều trị sa dạ dày | Thuỷ châm điều trị sa dạ dày | 77.100 | Chưa bao gồm thuốc. | |||||||
| 1364 | 03.4183.0271 | Thủy châm điều trị sa trực tràng | Thủy châm điều trị sa trực tràng | 77.100 | Chưa bao gồm thuốc. | |||||||
| 1365 | 03.0551.0271 | Thuỷ châm điều trị stress | Thuỷ châm điều trị stress | 77.100 | Chưa bao gồm thuốc. | |||||||
| 1366 | 03.0556.0271 | Thuỷ châm điều trị sụp mi | Thuỷ châm điều trị sụp mi | 77.100 | Chưa bao gồm thuốc. | |||||||
| 1367 | 03.0567.0271 | Thuỷ châm điều trị tăng huyết áp | Thuỷ châm điều trị tăng huyết áp | 77.100 | Chưa bao gồm thuốc. | |||||||
| 1368 | 03.0589.0271 | Thuỷ châm điều trị táo bón | Thuỷ châm điều trị táo bón | 77.100 | Chưa bao gồm thuốc. | |||||||
| 1369 | 03.0537.0271 | Thuỷ châm điều trị teo cơ | Thuỷ châm điều trị teo cơ | 77.100 | Chưa bao gồm thuốc. | |||||||
| 1370 | 03.0563.0271 | Thuỷ châm điều trị thất ngôn | Thuỷ châm điều trị thất ngôn | 77.100 | Chưa bao gồm thuốc. | |||||||
| 1371 | 03.0552.0271 | Thuỷ châm điều trị thiếu máu não mạn tính | Thuỷ châm điều trị thiếu máu não mạn tính | 77.100 | Chưa bao gồm thuốc. | |||||||
| 1372 | 03.0579.0271 | Thuỷ châm điều trị thoái hóa khớp | Thuỷ châm điều trị thoái hóa khớp | 77.100 | Chưa bao gồm thuốc. | |||||||
| 1373 | 03.0554.0271 | Thuỷ châm điều trị tổn thương dây thần kinh V | Thuỷ châm điều trị tổn thương dây thần kinh V | 77.100 | Chưa bao gồm thuốc. | |||||||
| 1374 | 03.0553.0271 | Thuỷ châm điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh | Thuỷ châm điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh | 77.100 | Chưa bao gồm thuốc. | |||||||
| 1375 | 03.0572.0271 | Thuỷ châm điều trị trĩ | Thuỷ châm điều trị trĩ | 77.100 | Chưa bao gồm thuốc. | |||||||
| 1376 | 03.0586.0271 | Thuỷ châm điều trị viêm co cứng cơ delta | Thuỷ châm điều trị viêm co cứng cơ delta | 77.100 | Chưa bao gồm thuốc. | |||||||
| 1377 | 03.0578.0271 | Thuỷ châm điều trị viêm khớp dạng thấp | Thuỷ châm điều trị viêm khớp dạng thấp | 77.100 | Chưa bao gồm thuốc. | |||||||
| 1378 | 03.0565.0271 | Thuỷ châm điều trị viêm mũi dị ứng | Thuỷ châm điều trị viêm mũi dị ứng | 77.100 | Chưa bao gồm thuốc. | |||||||
| 1379 | 03.0582.0271 | Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai | Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai | 77.100 | Chưa bao gồm thuốc. | |||||||
| 1380 | 03.0558.0271 | Thuỷ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp | Thuỷ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp | 77.100 | Chưa bao gồm thuốc. | |||||||
| 1381 | 03.0564.0271 | Thuỷ châm điều trị viêm xoang | Thuỷ châm điều trị viêm xoang | 77.100 | Chưa bao gồm thuốc. | |||||||
| 1382 | 03.0767.0272 | Thuỷ trị liệu | Thuỷ trị liệu | 68.900 |
| |||||||
| 1383 | 03.0768.0272 | Thuỷ trị liệu có thuốc | Thuỷ trị liệu có thuốc | 68.900 |
| |||||||
| 1384 | 03.0776.0275 | Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ | Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ | 40.200 |
| |||||||
| 1385 | 03.0777.0275 | Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân | Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân | 40.200 |
| |||||||
| 1386 | 03.0609.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị bại não trẻ em | Xoa bóp bấm huyệt điều trị bại não trẻ em | 76.000 |
| |||||||
| 1387 | 03.0613.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ | Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ | 76.000 |
| |||||||
| 1388 | 03.0660.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái | Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái | 76.000 |
| |||||||
| 1389 | 03.0612.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng ngất | Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng ngất | 76.000 |
| |||||||
| 1390 | 03.0652.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic | Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic | 76.000 |
| |||||||
| 1391 | 03.0614.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai | Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai | 76.000 |
| |||||||
| 1392 | 03.0611.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới | Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới | 76.000 |
| |||||||
| 1393 | 03.0610.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên | Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên | 76.000 |
| |||||||
| 1394 | 03.0668.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm | 76.000 |
| |||||||
| 1395 | 03.0644.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau dạ dày | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau dạ dày | 76.000 |
| |||||||
| 1396 | 03.0624.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu | 76.000 |
| |||||||
| 1397 | 03.0648.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng | 76.000 |
| |||||||
| 1398 | 03.0649.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau mỏi cơ | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau mỏi cơ | 76.000 |
| |||||||
| 1399 | 03.0643.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau ngực, sườn | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau ngực, sườn | 76.000 |
| |||||||
| 1400 | 03.0667.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau răng | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau răng | 76.000 |
| |||||||
| 1401 | 03.0642.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn | 76.000 |
| |||||||
| 1402 | 03.0607.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh toạ | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh toạ | 76.000 |
| |||||||
| 1403 | 03.0641.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau vùng ngực | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau vùng ngực | 76.000 |
| |||||||
| 1404 | 03.0623.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị động kinh | Xoa bóp bấm huyệt điều trị động kinh | 76.000 |
| |||||||
| 1405 | 03.0666.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư | Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư | 76.000 |
| |||||||
| 1406 | 03.0665.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật | Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật | 76.000 |
| |||||||
| 1407 | 03.0615.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác | Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác | 76.000 |
| |||||||
| 1408 | 03.0634.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực do teo gai thị | Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực do teo gai thị | 76.000 |
| |||||||
| 1409 | 03.0636.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực | Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực | 76.000 |
| |||||||
| 1410 | 03.0638.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản | 76.000 |
| |||||||
| 1411 | 03.0622.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp | 76.000 |
| |||||||
| 1412 | 03.0635.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình | 76.000 |
| |||||||
| 1413 | 03.0651.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy | 76.000 |
| |||||||
| 1414 | 03.0640.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp | Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp | 76.000 |
| |||||||
| 1415 | 03.0670.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hysteria | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hysteria | 76.000 |
| |||||||
| 1416 | 03.0633.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác | Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác | 76.000 |
| |||||||
| 1417 | 03.0603.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt | 76.000 |
| |||||||
| 1418 | 03.0617.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt các dây thần kinh | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt các dây thần kinh | 76.000 |
| |||||||
| 1419 | 03.0605.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới | 76.000 |
| |||||||
| 1420 | 03.0604.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên | 76.000 |
| |||||||
| 1421 | 03.0630.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên | 76.000 |
| |||||||
| 1422 | 03.0616.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ | 76.000 |
| |||||||
| 1423 | 03.0608.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não | 76.000 |
| |||||||
| 1424 | 03.0606.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người | 76.000 |
| |||||||
| 1425 | 03.0664.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống | 76.000 |
| |||||||
| 1426 | 03.0625.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ | Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ | 76.000 |
| |||||||
| 1427 | 03.0645.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc | Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc | 76.000 |
| |||||||
| 1428 | 03.0653.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc | Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc | 76.000 |
| |||||||
| 1429 | 03.0659.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác | Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác | 76.000 |
| |||||||
| 1430 | 03.0654.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi | Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi | 76.000 |
| |||||||
| 1431 | 03.0663.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não | Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não | 76.000 |
| |||||||
| 1432 | 03.0656.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn đại, tiểu tiện | Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn đại, tiểu tiện | 76.000 |
| |||||||
| 1433 | 03.0661.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật | Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật | 76.000 |
| |||||||
| 1434 | 03.0658.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa | Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa | 76.000 |
| |||||||
| 1435 | 03.0669.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị sa trực tràng | Xoa bóp bấm huyệt điều trị sa trực tràng | 76.000 |
| |||||||
| 1436 | 03.0626.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị stress | Xoa bóp bấm huyệt điều trị stress | 76.000 |
| |||||||
| 1437 | 03.0631.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi | Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi | 76.000 |
| |||||||
| 1438 | 03.0621.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược | Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược | 76.000 |
| |||||||
| 1439 | 03.0639.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị tăng huyết áp | Xoa bóp bấm huyệt điều trị tăng huyết áp | 76.000 |
| |||||||
| 1440 | 03.0657.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón | Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón | 76.000 |
| |||||||
| 1441 | 03.0618.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị teo cơ | Xoa bóp bấm huyệt điều trị teo cơ | 76.000 |
| |||||||
| 1442 | 03.0627.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiếu máu não mạn tính | Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiếu máu não mạn tính | 76.000 |
| |||||||
| 1443 | 03.0647.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị thoái hóa khớp | Xoa bóp bấm huyệt điều trị thoái hóa khớp | 76.000 |
| |||||||
| 1444 | 03.0629.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V | Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V | 76.000 |
| |||||||
| 1445 | 03.0628.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh | Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh | 76.000 |
| |||||||
| 1446 | 03.0655.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm co cứng cơ delta | Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm co cứng cơ delta | 76.000 |
| |||||||
| 1447 | 03.0646.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp | Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp | 76.000 |
| |||||||
| 1448 | 03.0637.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang | Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang | 76.000 |
| |||||||
| 1449 | 03.0650.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai | Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai | 76.000 |
| |||||||
| 1450 | 03.0632.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp | Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp | 76.000 |
| |||||||
| 1451 | 03.0743.0281 | Xoa bóp bằng máy | Xoa bóp bằng máy | 39.000 |
| |||||||
| 1452 | 03.0807.0282 | Xoa bóp cục bộ bằng tay | Xoa bóp cục bộ bằng tay | 51.300 |
| |||||||
| 1453 | 03.0808.0283 | Xoa bóp toàn thân bằng tay | Xoa bóp toàn thân bằng tay | 64.900 |
| |||||||
| 1454 | 03.0282.0284 | Xông hơi thuốc | Xông hơi thuốc | 50.300 |
| |||||||
| 1455 | 03.0283.0285 | Xông khói thuốc | Xông khói thuốc | 45.300 |
| |||||||
| 1456 | 03.0280.0286 | Xông thuốc bằng máy | Xông thuốc bằng máy | 50.300 |
| |||||||
| 1457 | 03.0004.0290 | Tim phổi nhân tạo (E cmO) | Tim phổi nhân tạo (E cmO) | 5.655.200 | Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy | |||||||
| 1458 | 03.4175.0292 | Chạy máy E cmO mỗi 12h/lần | Chạy máy E cmO mỗi 12h/lần | 1.596.200 | Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực hiện. | |||||||
| 1459 | 03.4176.0292 | Hỗ trợ hô hấp bằng màng trao đổi oxy ngoài cơ thể (E cmO) | Hỗ trợ hô hấp bằng màng trao đổi oxy ngoài cơ thể (E cmO) | 1.596.200 | Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực hiện. | |||||||
| 1460 | 03.4177.0292 | Hỗ trợ hô hấp- tuần hoàn bằng màng trao đổi oxy ngoài cơ thể (E cmO) | Hỗ trợ hô hấp- tuần hoàn bằng màng trao đổi oxy ngoài cơ thể (E cmO) | 1.596.200 | Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực hiện. | |||||||
| 1461 | 03.0004.0292 | Tim phổi nhân tạo (E cmO) | Tim phổi nhân tạo (E cmO) | 1.596.200 | Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực hiện. | |||||||
| 1462 | 03.0003.0292 | Tuần hoàn ngoài cơ thể | Tuần hoàn ngoài cơ thể | 1.596.200 | Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực hiện. | |||||||
| 1463 | 03.0004.0293 | Tim phổi nhân tạo (E cmO) | Tim phổi nhân tạo (E cmO) | 2.697.900 |
| |||||||
| 1464 | 03.0061.0297 | Chọc hút dịch, khí trung thất | Chọc hút dịch, khí trung thất | 1.443.900 |
| |||||||
| 1465 | 03.0054.0297 | Thở máy với tần số cao (HFO) | Thở máy với tần số cao (HFO) | 1.443.900 |
| |||||||
| 1466 | 03.0092.0299 | Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter kín | Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter kín | 532.400 |
| |||||||
| 1467 | 03.0091.0300 | Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter một lần | Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter một lần | 373.600 |
| |||||||
| 1468 | 03.4210.0302 | Giảm mẫn cảm dưới lưỡi mạt nhà | Giảm mẫn cảm dưới lưỡi mạt nhà | 979.400 |
| |||||||
| 1469 | 03.2380.0302 | Giảm mẫn cảm đường tiêm và dưới da | Giảm mẫn cảm đường tiêm và dưới da | 979.400 |
| |||||||
| 1470 | 03.4209.0302 | Giảm mẫn cảm với sữa | Giảm mẫn cảm với sữa | 979.400 |
| |||||||
| 1471 | 03.4208.0302 | Giảm mẫn cảm với thức ăn | Giảm mẫn cảm với thức ăn | 979.400 |
| |||||||
| 1472 | 03.4207.0302 | Giảm mẫn cảm với thuốc tiêm | Giảm mẫn cảm với thuốc tiêm | 979.400 |
| |||||||
| 1473 | 03.2381.0305 | Phản ứng phân hủy Mastocyte | Phản ứng phân hủy Mastocyte | 307.800 |
| |||||||
| 1474 | 03.2384.0307 | Test áp (Patch test) với các loại thuốc | Test áp (Patch test) với các loại thuốc | 546.100 |
| |||||||
| 1475 | 03.2379.0312 | Test lẩy da với các dị nguyên | Test lẩy da với các dị nguyên | 344.400 |
| |||||||
| 1476 | 03.4194.0312 | Test lẩy da với các dị nguyên hô hấp | Test lẩy da với các dị nguyên hô hấp | 344.400 |
| |||||||
| 1477 | 03.4196.0312 | Test lẩy da với các dị nguyên sữa | Test lẩy da với các dị nguyên sữa | 344.400 |
| |||||||
| 1478 | 03.4195.0312 | Test lẩy da với các dị nguyên thức ăn | Test lẩy da với các dị nguyên thức ăn | 344.400 |
| |||||||
| 1479 | 03.2382.0313 | Test lẩy da (Prick test) với các loại thuốc | Test lẩy da (Prick test) với các loại thuốc | 394.800 |
| |||||||
| 1480 | 03.2379.0313 | Test lẩy da với các dị nguyên | Test lẩy da với các dị nguyên | 394.800 |
| |||||||
| 1481 | 03.2383.0314 | Test nội bì | Test nội bì | 493.800 |
| |||||||
| 1482 | 03.2383.0315 | Test nội bì | Test nội bì | 406.800 |
| |||||||
| 1483 | 03.2998.0323 | Đắp mặt nạ điều trị bệnh da | Đắp mặt nạ điều trị bệnh da | 231.700 |
| |||||||
| 1484 | 03.3002.0324 | Áp nitơ lỏng các khối u lành tính ngoài da | Áp nitơ lỏng các khối u lành tính ngoài da | 380.200 |
| |||||||
| 1485 | 03.3041.0329 | Điều trị các thương tổn có sùi bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng | Điều trị các thương tổn có sùi bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng | 399.000 |
| |||||||
| 1486 | 03.3046.0329 | Điều trị chai chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng | Điều trị chai chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng | 399.000 |
| |||||||
| 1487 | 03.3037.0329 | Điều trị chứng dày sừng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng, gọt cắt bỏ | Điều trị chứng dày sừng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng, gọt cắt bỏ | 399.000 |
| |||||||
| 1488 | 03.3038.0329 | Điều trị dày sừng da dầu, ánh sáng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng | Điều trị dày sừng da dầu, ánh sáng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng | 399.000 |
| |||||||
| 1489 | 03.3035.0329 | Điều trị hạt cơm bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng | Điều trị hạt cơm bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng | 399.000 |
| |||||||
| 1490 | 03.3036.0329 | Điều trị hạt cơm phẳng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng | Điều trị hạt cơm phẳng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng | 399.000 |
| |||||||
| 1491 | 03.3045.0329 | Điều trị mắt cá chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng | Điều trị mắt cá chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng | 399.000 |
| |||||||
| 1492 | 03.3047.0329 | Điều trị sẩn cục bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng | Điều trị sẩn cục bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng | 399.000 |
| |||||||
| 1493 | 03.3043.0329 | Điều trị sùi mào gà ở nam giới bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng | Điều trị sùi mào gà ở nam giới bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng | 399.000 |
| |||||||
| 1494 | 03.3042.0329 | Điều trị sùi mào gà ở phụ nữ bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng | Điều trị sùi mào gà ở phụ nữ bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng | 399.000 |
| |||||||
| 1495 | 03.3039.0329 | Điều trị u mềm lây bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng | Điều trị u mềm lây bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng | 399.000 |
| |||||||
| 1496 | 03.3040.0329 | Điều trị u nhú, u mềm treo bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng | Điều trị u nhú, u mềm treo bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng | 399.000 |
| |||||||
| 1497 | 03.3044.0329 | Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng | Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng | 399.000 |
| |||||||
| 1498 | 03.3012.0331 | Điều trị bớt sắc tố, chứng tăng sắc tố bằng laser: YAG-KTP, Rubi, 1PL... | Điều trị bớt sắc tố, chứng tăng sắc tố bằng laser: YAG-KTP, Rubi, 1PL... | 1.652.800 |
| |||||||
| 1499 | 03.3011.0331 | Điều trị u máu, giãn mạch, chứng đỏ da bằng laser: YAG-KTP, Argon... | Điều trị u máu, giãn mạch, chứng đỏ da bằng laser: YAG-KTP, Argon... | 1.652.800 |
| |||||||
| 1500 | 03.3010.0333 | Chấm TCA điều trị sẹo lõm | Chấm TCA điều trị sẹo lõm | 351.000 |
| |||||||
| 1501 | 03.3009.0333 | Điều trị sẹo lõm bằng tiêm Acid hyaluronic | Điều trị sẹo lõm bằng tiêm Acid hyaluronic | 351.000 |
| |||||||
| 1502 | 03.3008.0333 | Điều trị sẹo xấu bằng hóa chất | Điều trị sẹo xấu bằng hóa chất | 351.000 |
| |||||||
| 1503 | 03.3020.0334 | Điều trị sùi mào gà (gây mê) bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng | Điều trị sùi mào gà (gây mê) bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng | 889.700 |
| |||||||
| 1504 | 03.3019.0334 | Điều trị sùi mào gà (gây tê tủy sống) bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng | Điều trị sùi mào gà (gây tê tủy sống) bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng | 889.700 |
| |||||||
| 1505 | 03.2913.0337 | Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở mi | Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở mi | 2.572.800 |
| |||||||
| 1506 | 03.3034.0339 | Nạo vét lỗ đáo có viêm xương | Nạo vét lỗ đáo có viêm xương | 694.000 |
| |||||||
| 1507 | 03.3033.0340 | Nạo vét lỗ đáo không viêm xương | Nạo vét lỗ đáo không viêm xương | 649.800 |
| |||||||
| 1508 | 03.3896.0344 | Phẫu thuật giải áp thần kinh ngoại biên | Phẫu thuật giải áp thần kinh ngoại biên | 2.698.800 |
| |||||||
| 1509 | 03.4142.0344 | Phẫu thuật nội soi hội chứng ống cổ tay | Phẫu thuật nội soi hội chứng ống cổ tay | 2.698.800 |
| |||||||
| 1510 | 03.2754.0345 | Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy/gai vùng mặt, phẫu thuật Mohs | Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy/gai vùng mặt, phẫu thuật Mohs | 4.070.500 |
| |||||||
| 1511 | 03.3021.0348 | Phẫu thuật cắt bỏ các u nhỏ dưới móng | Phẫu thuật cắt bỏ các u nhỏ dưới móng | 1.196.600 |
| |||||||
| 1512 | 03.3930.0357 | Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân | Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân | 4.561.600 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô | |||||||
| 1513 | 03.3931.0357 | Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc | Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc | 4.561.600 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô | |||||||
| 1514 | 03.3943.0357 | Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow | Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow | 4.561.600 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô | |||||||
| 1515 | 03.3937.0357 | Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp | Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp | 4.561.600 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô | |||||||
| 1516 | 03.4163.0357 | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp do ung thư tuyến giáp | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp do ung thư tuyến giáp | 4.561.600 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô | |||||||
| 1517 | 03.3940.0357 | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân | 4.561.600 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô | |||||||
| 1518 | 03.3941.0357 | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc | 4.561.600 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô | |||||||
| 1519 | 03.3930.0358 | Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân | Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân [có dùng dao siêu âm] | 6.168.600 |
| |||||||
| 1520 | 03.3931.0358 | Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc | Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc | 6.168.600 |
| |||||||
| 1521 | 03.3943.0358 | Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow | Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow [có dùng dao siêu âm] | 6.168.600 |
| |||||||
| 1522 | 03.3937.0358 | Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp | Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp [có dùng dao siêu âm] | 6.168.600 |
| |||||||
| 1523 | 03.4163.0358 | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp do ung thư tuyến giáp | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp do ung thư tuyến giáp [có dùng dao siêu âm] | 6.168.600 |
| |||||||
| 1524 | 03.3938.0365 | Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân | Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân [có dùng dao | 8.193.400 |
| |||||||
| 1525 | 03.3939.0365 | Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc | Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc [có dùng | 8.193.400 |
| |||||||
| 1526 | 03.3940.0365 | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân [có dùng dao siêu | 8.193.400 |
| |||||||
| 1527 | 03.3941.0365 | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc [có dùng dao | 8.193.400 |
| |||||||
| 1528 | 03.3942.0365 | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp [có dùng dao siêu | 8.193.400 |
| |||||||
| 1529 | 03.3635.0369 | Cắt bỏ dây chằng vàng | Cắt bỏ dây chằng vàng | 4.969.100 |
| |||||||
| 1530 | 03.3634.0369 | Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lư-ng | Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lư-ng | 4.969.100 |
| |||||||
| 1531 | 03.3059.0369 | Khoan sọ thăm dò | Khoan sọ thăm dò | 4.969.100 |
| |||||||
| 1532 | 03.3636.0369 | Mở cung sau cột sống ngực | Mở cung sau cột sống ngực | 4.969.100 |
| |||||||
| 1533 | 03.3633.0369 | Mở cung sau và cắt bỏ mỏm khớp dưới | Mở cung sau và cắt bỏ mỏm khớp dưới | 4.969.100 |
| |||||||
| 1534 | 03.3073.0369 | Phẫu thuật giải phóng chèn ép tủy | Phẫu thuật giải phóng chèn ép tủy | 4.969.100 |
| |||||||
| 1535 | 03.3068.0370 | Lấy máu tụ trong sọ, ngoài màng cứng, dưới màng cứng, trong não | Lấy máu tụ trong sọ, ngoài màng cứng, dưới màng cứng, trong não | 5.669.600 | Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ. | |||||||
| 1536 | 03.3071.0370 | Mổ lấy khối máu tụ nội sọ do chấn thương sọ não phức tạp | Mổ lấy khối máu tụ nội sọ do chấn thương sọ não phức tạp | 5.669.600 | Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ. | |||||||
| 1537 | 03.3072.0370 | Phẫu thuật mở nắp sọ giải áp, lấy máu tụ và chùng màng cứng | Phẫu thuật mở nắp sọ giải áp, lấy máu tụ và chùng màng cứng | 5.669.600 | Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ. | |||||||
| 1538 | 03.2540.0371 | Cắt u nội nhãn | Cắt u nội nhãn | 6.111.300 | Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vá khuyết sọ | |||||||
| 1539 | 03.3064.0372 | Phẫu thuật áp xe não | Phẫu thuật áp xe não | 7.667.700 | Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ | |||||||
| 1540 | 03.3062.0373 | Dẫn lưu não thất | Dẫn lưu não thất | 4.474.500 | Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo. | |||||||
| 1541 | 03.4230.0373 | Phẫu thuật dẫn lưu dưới màng cứng - màng bụng | Phẫu thuật dẫn lưu dưới màng cứng - màng bụng | 4.474.500 | Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo. | |||||||
| 1542 | 03.3063.0373 | Phẫu thuật dẫn lưu não thất - màng bụng | Phẫu thuật dẫn lưu não thất - màng bụng | 4.474.500 | Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo. | |||||||
| 1543 | 03.0989.0374 | Nội soi mở thông não thất bể đáy | Nội soi mở thông não thất bể đáy | 5.201.900 | Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. | |||||||
| 1544 | 03.0990.0374 | Nội soi mở thông vào não thất | Nội soi mở thông vào não thất | 5.201.900 | Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. | |||||||
| 1545 | 03.4237.0374 | Phẫu thuật nội soi phá sàn não thất III | Phẫu thuật nội soi phá sàn não thất III | 5.201.900 | Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. | |||||||
| 1546 | 03.4238.0374 | Phẫu thuật nội soi phá sàn não thất III + đốt đám rối mạch mạc | Phẫu thuật nội soi phá sàn não thất III + đốt đám rối mạch mạc | 5.201.900 | Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. | |||||||
| 1547 | 03.4226.0374 | Phẫu thuật nội soi phá sàn não thất III + sinh thiết u | Phẫu thuật nội soi phá sàn não thất III + sinh thiết u | 5.201.900 | Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. | |||||||
| 1548 | 03.3935.0375 | Phẫu thuật nội soi tuyến yên qua đường xương bướm | Phẫu thuật nội soi tuyến yên qua đường xương bướm | 6.043.600 | Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. | |||||||
| 1549 | 03.3080.0377 | Phẫu thuật thoát vị màng não tủy vùng lưng/cùng cụt chưa vỡ | Phẫu thuật thoát vị màng não tủy vùng lưng/cùng cụt chưa vỡ | 6.120.200 | Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. | |||||||
| 1550 | 03.3081.0377 | Phẫu thuật thoát vị màng não tủy vùng lưng/cùng cụt đã vỡ, nhiễm trùng | Phẫu thuật thoát vị màng não tủy vùng lưng/cùng cụt đã vỡ, nhiễm trùng | 6.120.200 | Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. | |||||||
| 1551 | 03.3065.0377 | Phẫu thuật thoát vị não và màng não | Phẫu thuật thoát vị não và màng não | 6.120.200 | Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. | |||||||
| 1552 | 03.4225.0378 | Phẫu thuật vi phẫu u tủy | Phẫu thuật vi phẫu u tủy | 8.229.200 | Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, nẹp, kinh vi phẫu. | |||||||
| 1553 | 03.2460.0379 | Cắt u não có sử dụng vi phẫu | Cắt u não có sử dụng vi phẫu | 8.270.700 | Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim, ốc, vít, nẹp, thiết bị cấy ghép, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. | |||||||
| 1554 | 03.4223.0379 | Phẫu thuật vi phẫu u não bán cầu | Phẫu thuật vi phẫu u não bán cầu | 8.270.700 | Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim, ốc, vít, nẹp, thiết bị cấy ghép, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. | |||||||
| 1555 | 03.4224.0380 | Phẫu thuật vi phẫu u tiểu não | Phẫu thuật vi phẫu u tiểu não | 7.594.200 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh học. | |||||||
| 1556 | 03.3067.0383 | Phẫu thuật viêm xương sọ | Phẫu thuật viêm xương sọ | 6.095.200 | Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít. | |||||||
| 1557 | 03.3060.0384 | Ghép khuyết xương sọ | Ghép khuyết xương sọ | 5.074.300 | Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học. | |||||||
| 1558 | 03.2903.0384 | Phẫu thuật tái tạo trán lõm bằng xi măng xương | Phẫu thuật tái tạo trán lõm bằng xi măng xương | 5.074.300 | Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học. | |||||||
| 1559 | 03.3070.0386 | Phẫu thuật vết thương sọ não hở | Phẫu thuật vết thương sọ não hở | 5.966.400 | Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. | |||||||
| 1560 | 03.3052.0387 | Phẫu thuật phình động mạch não, dị dạng mạch não | Phẫu thuật phình động mạch não, dị dạng mạch não | 7.447.200 | Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vá khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít, nẹp. | |||||||
| 1561 | 03.4236.0387 | Phẫu thuật vi phẫu túi phình động mạch não | Phẫu thuật vi phẫu túi phình động mạch não | 7.447.200 | Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vá khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít, nẹp. | |||||||
| 1562 | 03.2489.0390 | Quang động học (PTD) trong điều trị u não ác tính | Quang động học (PTD) trong điều trị u não ác tính | 7.047.200 | Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường. | |||||||
| 1563 | 03.2267.0391 | Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn | Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn | 1.879.900 | Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung. | |||||||
| 1564 | 03.2290.0391 | Đặt máy tạo nhịp tạm thời trong tim | Đặt máy tạo nhịp tạm thời trong tim | 1.879.900 | Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung. | |||||||
| 1565 | 03.2266.0391 | Đặt máy tạo nhịp trong cơ thể, điện cực trong tim hoặc điện cực màng trên tim | Đặt máy tạo nhịp trong cơ thể, điện cực trong tim hoặc điện cực màng trên tim | 1.879.900 | Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung. | |||||||
| 1566 | 03.0007.0391 | Đặt, theo dõi, xử trí máy tạo nhịp tim vĩnh viễn bằng điện cực trong tim (một ổ) | Đặt, theo dõi, xử trí máy tạo nhịp tim vĩnh viễn bằng điện cực trong tim (một ổ) | 1.879.900 | Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung. | |||||||
| 1567 | 03.2312.0391 | Kích thích tim vượt tần số điều trị loạn nhịp | Kích thích tim vượt tần số điều trị loạn nhịp | 1.879.900 |
| |||||||
| 1568 | 03.0001.0391 | Kích thích vĩnh viễn bằng máy tạo nhịp trong cơ thể (hai ổ) | Kích thích vĩnh viễn bằng máy tạo nhịp trong cơ thể (hai ổ) | 1.879.900 | Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung. | |||||||
| 1569 | 03.3119.0391 | Phẫu thuật đặt máy tạo nhịp tim | Phẫu thuật đặt máy tạo nhịp tim | 1.879.900 | Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung. | |||||||
| 1570 | 03.3144.0392 | Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ vành 3 cầu trở lên | Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ vành 3 cầu trở lên | 19.650.800 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van, van tim nhân tạo, miếng vá siêu mỏng, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng, dụng cụ cố định mạch vành, Shunt trong lòng động mạch. | |||||||
| 1571 | 03.3157.0392 | Phẫu thuật bắc cầu mạch vành không dùng máy tim phổi | Phẫu thuật bắc cầu mạch vành không dùng máy tim phổi | 19.650.800 | Chưa bao gồm keo sinh học, dụng cụ cố định mạch vành, Shunt trong lòng động mạch. | |||||||
| 1572 | 03.3179.0393 | Cắt đoạn nối động mạch phổi | Cắt đoạn nối động mạch phổi | 16.155.000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. | |||||||
| 1573 | 03.3174.0393 | Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ ngực - bụng | Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ ngực - bụng | 16.155.000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. | |||||||
| 1574 | 03.3175.0393 | Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ ngực - đùi | Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ ngực - đùi | 16.155.000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. | |||||||
| 1575 | 03.3149.0393 | Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ với các động mạch xuất phát từ quai động mạch chủ | Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ với các động mạch xuất phát từ quai động mạch chủ | 16.155.000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. | |||||||
| 1576 | 03.3173.0393 | Phẫu thuật bắc cầu động mạch dưới đòn - động mạch cảnh | Phẫu thuật bắc cầu động mạch dưới đòn - động mạch cảnh | 16.155.000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. | |||||||
| 1577 | 03.3176.0393 | Phẫu thuật bắc cầu động mạch nách- đùi | Phẫu thuật bắc cầu động mạch nách- đùi | 16.155.000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. | |||||||
| 1578 | 03.3199.0393 | Phẫu thuật hẹp hay phồng động mạch cảnh gốc, cảnh trong | Phẫu thuật hẹp hay phồng động mạch cảnh gốc, cảnh trong | 16.155.000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. | |||||||
| 1579 | 03.3171.0393 | Phẫu thuật hẹp hay tắc chạc ba động mạch chủ và động mạch chậu, tạo hình hoặc thay chạc ba | Phẫu thuật hẹp hay tắc chạc ba động mạch chủ và động mạch chậu, tạo hình hoặc thay chạc ba | 16.155.000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. | |||||||
| 1580 | 03.3183.0393 | Phẫu thuật làm shunt điều trị trong tăng áp lực tĩnh mạch cửa | Phẫu thuật làm shunt điều trị trong tăng áp lực tĩnh mạch cửa | 16.155.000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. | |||||||
| 1581 | 03.3177.0393 | Phẫu thuật lấy lớp áo trong động mạch cảnh | Phẫu thuật lấy lớp áo trong động mạch cảnh | 16.155.000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. | |||||||
| 1582 | 03.3187.0393 | Phẫu thuật nối cửa - chủ | Phẫu thuật nối cửa - chủ | 16.155.000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. | |||||||
| 1583 | 03.3188.0393 | Phẫu thuật nối tĩnh mạch lách - tĩnh mạch thận bên-bên | Phẫu thuật nối tĩnh mạch lách - tĩnh mạch thận bên-bên | 16.155.000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. | |||||||
| 1584 | 03.3153.0393 | Phẫu thuật phồng động mạch phổi, dò động tĩnh mạch phổi | Phẫu thuật phồng động mạch phổi, dò động tĩnh mạch phổi | 16.155.000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. | |||||||
| 1585 | 03.3172.0393 | Phẫu thuật phục hồi lưu thông tĩnh mạch chủ trên bị tắc | Phẫu thuật phục hồi lưu thông tĩnh mạch chủ trên bị tắc | 16.155.000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. | |||||||
| 1586 | 03.3178.0393 | Phẫu thuật tái lập liên thông động mạch thận bằng ghép mạch máu, lột nội mạc động mạch hay cắm lại động mạch thận | Phẫu thuật tái lập liên thông động mạch thận bằng ghép mạch máu, lột nội mạc động mạch hay cắm lại động mạch thận | 16.155.000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. | |||||||
| 1587 | 03.3200.0393 | Phẫu thuật thông động mạch cảnh, tĩnh mạch cảnh | Phẫu thuật thông động mạch cảnh, tĩnh mạch cảnh | 16.155.000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. | |||||||
| 1588 | 03.3090.0394 | Cắt màng ngoài tim điều trị viêm màng ngoài tim co thắt | Cắt màng ngoài tim điều trị viêm màng ngoài tim co thắt | 15.407.600 |
| |||||||
| 1589 | 03.3134.0394 | Cắt màng ngoài tim trong viêm màng ngoài tim có mủ | Cắt màng ngoài tim trong viêm màng ngoài tim có mủ | 15.407.600 |
| |||||||
| 1590 | 03.3133.0394 | Phẫu thuật cắt màng tim rộng | Phẫu thuật cắt màng tim rộng | 15.407.600 |
| |||||||
| 1591 | 03.3124.0395 | Phẫu thuật bệnh lý ống động mạch ở trẻ em bằng mổ mở | Phẫu thuật bệnh lý ống động mạch ở trẻ em bằng mổ mở | 13.499.900 | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học. | |||||||
| 1592 | 03.3165.0395 | Phẫu thuật cắt ống động mạch ở người bệnh trên 15 tuổi hay ở người bệnh có áp lực phổi bằng hay cao hơn 2 phần 3 áp lực đại tuần hoàn | Phẫu thuật cắt ống động mạch ở người bệnh trên 15 tuổi hay ở người bệnh có áp lực phổi bằng hay cao hơn 2 phần 3 áp lực đại tuần hoàn | 13.499.900 | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học. | |||||||
| 1593 | 03.3202.0395 | Thắt ống động mạch | Thắt ống động mạch | 13.499.900 | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học. | |||||||
| 1594 | 03.3142.0396 | Phẫu thuật nong van động mạch chủ | Phẫu thuật nong van động mạch chủ | 8.907.600 |
| |||||||
| 1595 | 03.3163.0397 | Phẫu thuật cắt hẹp eo động mạch chủ, ghép động mạch chủ bằng Prosthesis, bóc nội mạc động mạch cảnh | Phẫu thuật cắt hẹp eo động mạch chủ, ghép động mạch chủ bằng Prosthesis, bóc nội mạc động mạch cảnh | 15.407.600 | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học. | |||||||
| 1596 | 03.3169.0397 | Phẫu thuật hẹp eo động mạch chủ | Phẫu thuật hẹp eo động mạch chủ | 15.407.600 | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học. | |||||||
| 1597 | 03.3196.0397 | Phẫu thuật tạo hình eo động mạch | Phẫu thuật tạo hình eo động mạch | 15.407.600 | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học. | |||||||
| 1598 | 03.3197.0397 | Phẫu thuật tạo hình eo động mạch có hạ huyết áp chỉ huy | Phẫu thuật tạo hình eo động mạch có hạ huyết áp chỉ huy | 15.407.600 | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học. | |||||||
| 1599 | 03.3216.0399 | Phẫu thuật bắc cầu mạch máu để chạy thận nhân tạo | Phẫu thuật bắc cầu mạch máu để chạy thận nhân tạo | 3.996.300 | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ | |||||||
| 1600 | 03.3234.0400 | Mở lồng ngực thăm dò | Mở lồng ngực thăm dò | 3.595.500 |
| |||||||
| 1601 | 03.2632.0400 | Mở lồng ngực thăm dò, sinh thiết | Mở lồng ngực thăm dò, sinh thiết | 3.595.500 |
| |||||||
| 1602 | 03.3919.0400 | Phẫu thuật lấy dị vật lồng ngực, ổ bụng | Phẫu thuật lấy dị vật lồng ngực, ổ bụng [lồng ngực] | 3.595.500 |
| |||||||
| 1603 | 03.3182.0401 | Phẫu thuật điều trị ghép động mạch bằng ống ghép nhân tạo | Phẫu thuật điều trị ghép động mạch bằng ống ghép nhân tạo | 13.594.200 | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học. | |||||||
| 1604 | 03.3164.0401 | Phẫu thuật tạo lỗ rò động tĩnh mạch bằng ghép mạch máu | Phẫu thuật tạo lỗ rò động tĩnh mạch bằng ghép mạch máu | 13.594.200 | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học. | |||||||
| 1605 | 03.3159.0402 | Phẫu thuật điều trị phồng động mạch chủ ngực - bụng | Phẫu thuật điều trị phồng động mạch chủ ngực - bụng | 19.820.600 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim. | |||||||
| 1606 | 03.3160.0402 | Phẫu thuật điều trị phồng động mạch chủ ngực - bụng trên và ngang thận | Phẫu thuật điều trị phồng động mạch chủ ngực - bụng trên và ngang thận | 19.820.600 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim. | |||||||
| 1607 | 03.3170.0402 | Phẫu thuật phồng động mạch chủ bụng đoạn dưới động mạch thận | Phẫu thuật phồng động mạch chủ bụng đoạn dưới động mạch thận | 19.820.600 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim. | |||||||
| 1608 | 03.3167.0402 | Phẫu thuật phồng động mạch chủ ngực | Phẫu thuật phồng động mạch chủ ngực | 19.820.600 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim. | |||||||
| 1609 | 03.3156.0402 | Phẫu thuật phồng gốc động mạch chủ bảo tồn van động mạch chủ | Phẫu thuật phồng gốc động mạch chủ bảo tồn van động mạch chủ | 19.820.600 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim. | |||||||
| 1610 | 03.3158.0402 | Phẫu thuật phồng gốc động mạch chủ kèm thay van động mạch chủ | Phẫu thuật phồng gốc động mạch chủ kèm thay van động mạch chủ | 19.820.600 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim. | |||||||
| 1611 | 03.3166.0402 | Phẫu thuật phồng quai động mạch chủ | Phẫu thuật phồng quai động mạch chủ | 19.820.600 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim. | |||||||
| 1612 | 03.3168.0402 | Phẫu thuật teo hai quai động mạch chủ (dị dạng quai động mạch) | Phẫu thuật teo hai quai động mạch chủ (dị dạng quai động mạch) | 19.820.600 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim. | |||||||
| 1613 | 03.3186.0402 | Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ bụng kèm theo ghép các động mạch (thân tạng, mạc treo tràng trên, thận) | Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ bụng kèm theo ghép các động mạch (thân tạng, mạc treo tràng trên, thận) | 19.820.600 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim. | |||||||
| 1614 | 03.3147.0402 | Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ lên kèm quai động mạch chủ, động mạch chủ xuống | Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ lên kèm quai động mạch chủ, động mạch chủ xuống | 19.820.600 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim. | |||||||
| 1615 | 03.3145.0402 | Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ lên kèm van động mạch chủ | Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ lên kèm van động mạch chủ | 19.820.600 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim. | |||||||
| 1616 | 03.3185.0402 | Phẫu thuật thay đoạn động mạch ngực xuống | Phẫu thuật thay đoạn động mạch ngực xuống | 19.820.600 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim. | |||||||
| 1617 | 03.3148.0402 | Phẫu thuật thay đoạn động mạch xuất phát từ quai động mạch chủ | Phẫu thuật thay đoạn động mạch xuất phát từ quai động mạch chủ | 19.820.600 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim. | |||||||
| 1618 | 03.3143.0402 | Phẫu thuật thay động mạch chủ | Phẫu thuật thay động mạch chủ | 19.820.600 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim. | |||||||
| 1619 | 03.3146.0402 | Thay đoạn động mạch chủ lên kèm quai động mạch chủ | Thay đoạn động mạch chủ lên kèm quai động mạch chủ | 19.820.600 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim. | |||||||
| 1620 | 03.3121.0403 | Phẫu thuật Band động mạch phổi tạm thời trong điều trị các trường hợp tăng lượng máu lên phổi | Phẫu thuật Band động mạch phổi tạm thời trong điều trị các trường hợp tăng lượng máu lên phổi | 18.650.800 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. | |||||||
| 1621 | 03.3155.0403 | Phẫu thuật bệnh Ebstein | Phẫu thuật bệnh Ebstein | 18.650.800 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. | |||||||
| 1622 | 03.3132.0403 | Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh ba buồng nhĩ | Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh ba buồng nhĩ | 18.650.800 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. | |||||||
| 1623 | 03.3131.0403 | Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh đảo ngược các mạch máu lớn, ba buồng nhĩ | Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh đảo ngược các mạch máu lớn, ba buồng nhĩ | 18.650.800 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. | |||||||
| 1624 | 03.3091.0403 | Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh thông liên nhĩ | Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh thông liên nhĩ | 18.650.800 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. | |||||||
| 1625 | 03.3092.0403 | Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh thông liên thất | Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh thông liên thất | 18.650.800 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. | |||||||
| 1626 | 03.3093.0403 | Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh tứ chứng Fallot | Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh tứ chứng Fallot | 18.650.800 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. | |||||||
| 1627 | 03.3094.0403 | Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh vỡ xoang Valsava | Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh vỡ xoang Valsava | 18.650.800 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. | |||||||
| 1628 | 03.3181.0403 | Phẫu thuật chuyển vị đại động mạch | Phẫu thuật chuyển vị đại động mạch | 18.650.800 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. | |||||||
| 1629 | 03.3108.0403 | Phẫu thuật dạng DKS trong các bệnh lý một tâm thất | Phẫu thuật dạng DKS trong các bệnh lý một tâm thất | 18.650.800 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. | |||||||
| 1630 | 03.3104.0403 | Phẫu thuật dạng Fontan trong điều trị các bệnh lý tim một tâm thất | Phẫu thuật dạng Fontan trong điều trị các bệnh lý tim một tâm thất | 18.650.800 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. | |||||||
| 1631 | 03.3103.0403 | Phẫu thuật dạng Gleen hoặc BCPS trong điều trị các bệnh lý tim một tâm thất | Phẫu thuật dạng Gleen hoặc BCPS trong điều trị các bệnh lý tim một tâm thất | 18.650.800 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. | |||||||
| 1632 | 03.3127.0403 | Phẫu thuật điều trị các bệnh lý vòng thắt động mạch và kìm động mạch bằng mổ mở | Phẫu thuật điều trị các bệnh lý vòng thắt động mạch và kìm động mạch bằng mổ mở | 18.650.800 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. | |||||||
| 1633 | 03.3138.0403 | Phẫu thuật điều trị kênh nhĩ thất bán phần | Phẫu thuật điều trị kênh nhĩ thất bán phần | 18.650.800 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. | |||||||
| 1634 | 03.3095.0403 | Phẫu thuật điều trị kênh nhĩ thất toàn phần | Phẫu thuật điều trị kênh nhĩ thất toàn phần | 18.650.800 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. | |||||||
| 1635 | 03.3150.0403 | Phẫu thuật dò động mạch vành vào nhĩ phải, động mạch phổi | Phẫu thuật dò động mạch vành vào nhĩ phải, động mạch phổi | 18.650.800 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. | |||||||
| 1636 | 03.3123.0403 | Phẫu thuật đóng đường rò trong bệnh lý đường hầm động mạch chủ-thất trái | Phẫu thuật đóng đường rò trong bệnh lý đường hầm động mạch chủ-thất trái | 18.650.800 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. | |||||||
| 1637 | 03.3180.0403 | Phẫu thuật Fontan | Phẫu thuật Fontan | 18.650.800 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. | |||||||
| 1638 | 03.3086.0403 | Phẫu thuật ghép van tim đồng loại (hemograft) | Phẫu thuật ghép van tim đồng loại (hemograft) | 18.650.800 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. | |||||||
| 1639 | 03.3162.0403 | Phẫu thuật hẹp van động mạch phổi bằng ngừng tuần hoàn | Phẫu thuật hẹp van động mạch phổi bằng ngừng tuần hoàn | 18.650.800 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. | |||||||
| 1640 | 03.3129.0403 | Phẫu thuật hibrid điều trị các bệnh tim bẩm sinh | Phẫu thuật hibrid điều trị các bệnh tim bẩm sinh | 18.650.800 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. | |||||||
| 1641 | 03.3088.0403 | Phẫu thuật lại sửa toàn bộ các dị tật tim bẩm sinh | Phẫu thuật lại sửa toàn bộ các dị tật tim bẩm sinh | 18.650.800 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. | |||||||
| 1642 | 03.3102.0403 | Phẫu thuật Norwood trong hội chứng thiểu sản tim trái | Phẫu thuật Norwood trong hội chứng thiểu sản tim trái | 18.650.800 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. | |||||||
| 1643 | 03.3152.0403 | Phẫu thuật sửa chữa bất thường hoàn toàn toàn hồi lưu tĩnh mạch phổi | Phẫu thuật sửa chữa bất thường hoàn toàn toàn hồi lưu tĩnh mạch phổi | 18.650.800 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. | |||||||
| 1644 | 03.3112.0403 | Phẫu thuật sửa chữa bất thường xuất phát của một động mạch phổi từ động mạch chủ | Phẫu thuật sửa chữa bất thường xuất phát của một động mạch phổi từ động mạch chủ | 18.650.800 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. | |||||||
| 1645 | 03.3116.0403 | Phẫu thuật sửa chữa bệnh lý hẹp các tĩnh mạch phổi | Phẫu thuật sửa chữa bệnh lý hẹp các tĩnh mạch phổi | 18.650.800 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. | |||||||
| 1646 | 03.3117.0403 | Phẫu thuật sửa chữa các bất thường của tĩnh mạch hệ thống trở về | Phẫu thuật sửa chữa các bất thường của tĩnh mạch hệ thống trở về | 18.650.800 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. | |||||||
| 1647 | 03.3113.0403 | Phẫu thuật sửa chữa các bất thường xuất phát của động mạch vành | Phẫu thuật sửa chữa các bất thường xuất phát của động mạch vành | 18.650.800 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. | |||||||
| 1648 | 03.3099.0403 | Phẫu thuật sửa chữa hẹp đường ra thất phải đơn thuần | Phẫu thuật sửa chữa hẹp đường ra thất phải đơn thuần | 18.650.800 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. | |||||||
| 1649 | 03.3114.0403 | Phẫu thuật sửa chữa kinh điển của bệnh lý chuyển gốc động mạch có sửa chữa | Phẫu thuật sửa chữa kinh điển của bệnh lý chuyển gốc động mạch có sửa chữa | 18.650.800 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. | |||||||
| 1650 | 03.3115.0403 | Phẫu thuật sửa chữa sinh lý của bệnh lý chuyển gốc động mạch có sửa chữa | Phẫu thuật sửa chữa sinh lý của bệnh lý chuyển gốc động mạch có sửa chữa | 18.650.800 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. | |||||||
| 1651 | 03.3111.0403 | Phẫu thuật sửa chữa toàn bộ bệnh lý cửa sổ chủ- phổi | Phẫu thuật sửa chữa toàn bộ bệnh lý cửa sổ chủ-phổi | 18.650.800 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. | |||||||
| 1652 | 03.3101.0403 | Phẫu thuật sửa chữa trong bệnh lý hẹp đường ra thất trái loại Konno hoặc Ross-Konno | Phẫu thuật sửa chữa trong bệnh lý hẹp đường ra thất trái loại Konno hoặc Ross- Konno | 18.650.800 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. | |||||||
| 1653 | 03.3110.0403 | Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh lý thân chung động mạch | Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh lý thân chung động mạch | 18.650.800 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. | |||||||
| 1654 | 03.3096.0403 | Phẫu thuật sửa toàn bộ trong bệnh lý hẹp phổi và vách liên thất kín | Phẫu thuật sửa toàn bộ trong bệnh lý hẹp phổi và vách liên thất kín | 18.650.800 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. | |||||||
| 1655 | 03.3100.0403 | Phẫu thuật sửa toàn bộ trong bệnh lý không có van động mạch phổi bẩm sinh kèm theo thương tổn trong tim | Phẫu thuật sửa toàn bộ trong bệnh lý không có van động mạch phổi bẩm sinh kèm theo thương tổn trong tim | 18.650.800 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. | |||||||
| 1656 | 03.3097.0403 | Phẫu thuật sửa toàn bộ trong bệnh lý teo phổi và vách liên thất kín | Phẫu thuật sửa toàn bộ trong bệnh lý teo phổi và vách liên thất kín | 18.650.800 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. | |||||||
| 1657 | 03.3098.0403 | Phẫu thuật sửa toàn bộ trong bệnh lý teo van và/hoặc thân-nhánh động mạch phổi và vách liên thất hở | Phẫu thuật sửa toàn bộ trong bệnh lý teo van và/hoặc thân-nhánh động mạch phổi và vách liên thất hở | 18.650.800 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. | |||||||
| 1658 | 03.3109.0403 | Phẫu thuật sửa toàn bộ trong một thì của bệnh lý gián đoạn quai động mạch chủ kèm theo theo các thương tổn trong tim | Phẫu thuật sửa toàn bộ trong một thì của bệnh lý gián đoạn quai động mạch chủ kèm theo theo các thương tổn trong tim | 18.650.800 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. | |||||||
| 1659 | 03.3105.0403 | Phẫu thuật sửa toàn bộ trong một thì của bệnh lý hẹp eo động mạch chủ kèm theo các thương tổn trong tim | Phẫu thuật sửa toàn bộ trong một thì của bệnh lý hẹp eo động mạch chủ kèm theo các thương tổn trong tim | 18.650.800 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. | |||||||
| 1660 | 03.3107.0403 | Phẫu thuật sửa và tạo hình van động mạch chủ trong bệnh lý van động mạch chủ bẩm sinh | Phẫu thuật sửa và tạo hình van động mạch chủ trong bệnh lý van động mạch chủ bẩm sinh | 18.650.800 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. | |||||||
| 1661 | 03.3106.0403 | Phẫu thuật sửa van hai lá tim bẩm sinh | Phẫu thuật sửa van hai lá tim bẩm sinh | 18.650.800 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. | |||||||
| 1662 | 03.3089.0403 | Phẫu thuật thất phải 2 đường ra | Phẫu thuật thất phải 2 đường ra | 18.650.800 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. | |||||||
| 1663 | 03.3122.0403 | Phẫu thuật thay van tim do bệnh lý van tim bẩm sinh | Phẫu thuật thay van tim do bệnh lý van tim bẩm sinh | 18.650.800 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. | |||||||
| 1664 | 03.3151.0403 | Phẫu thuật tĩnh mạch phổi bất thường | Phẫu thuật tĩnh mạch phổi bất thường | 18.650.800 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. | |||||||
| 1665 | 03.3136.0404 | Phẫu thuật vỡ tim do chấn thương ngực kín | Phẫu thuật vỡ tim do chấn thương ngực kín | 14.778.300 | Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học | |||||||
| 1666 | 03.3141.0405 | Phẫu thuật chữa tạm thời tứ chứng Fallot | Phẫu thuật chữa tạm thời tứ chứng Fallot | 15.407.600 | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo hoặc động mạch chủ nhân tạo. | |||||||
| 1667 | 03.3087.0405 | Phẫu thuật tim loại Blalock | Phẫu thuật tim loại Blalock | 15.407.600 | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo hoặc động mạch chủ nhân tạo. | |||||||
| 1668 | 03.3223.0406 | Cắt đoạn nối khí quản | Cắt đoạn nối khí quản | 17.556.100 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim, đầu đốt. | |||||||
| 1669 | 03.3225.0406 | Cắt đoạn nối phế quản gốc, phế quản thùy | Cắt đoạn nối phế quản gốc, phế quản thùy | 17.556.100 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim, đầu đốt. | |||||||
| 1670 | 03.3118.0406 | Phẫu thuật điều trị các rối loạn nhịp tim | Phẫu thuật điều trị các rối loạn nhịp tim | 17.556.100 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim, đầu đốt. | |||||||
| 1671 | 03.3085.0406 | Phẫu thuật thất 1 buồng | Phẫu thuật thất 1 buồng | 17.556.100 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim, đầu đốt. | |||||||
| 1672 | 03.3224.0406 | Tạo hình khí quản kỹ thuật sliding | Tạo hình khí quản kỹ thuật sliding | 17.556.100 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim, đầu đốt. | |||||||
| 1673 | 03.3879.0407 | Cắt u máu trong xương | Cắt u máu trong xương | 3.311.900 |
| |||||||
| 1674 | 03.2640.0407 | Cắt u máu, u bạch huyết đường kính 5 - 10 cm | Cắt u máu, u bạch huyết đường kính 5 - 10 cm | 3.311.900 |
| |||||||
| 1675 | 03.2629.0407 | Cắt u máu, u bạch huyết đường kính trên 10 cm | Cắt u máu, u bạch huyết đường kính trên 10 cm | 3.311.900 |
| |||||||
| 1676 | 03.3228.0408 | Cắt 1 phổi | Cắt 1 phổi | 9.583.300 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | |||||||
| 1677 | 03.3230.0408 | Cắt 1 thùy hay 1 phân thùy phổi | Cắt 1 thùy hay 1 phân thùy phổi | 9.583.300 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | |||||||
| 1678 | 03.3229.0408 | Cắt 1 thùy kèm cắt 1 phân thùy phổi điển hình | Cắt 1 thùy kèm cắt 1 phân thùy phổi điển hình | 9.583.300 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | |||||||
| 1679 | 03.2620.0408 | Cắt 1 thùy kèm cắt một phân thùy điển hình do ung thư | Cắt 1 thùy kèm cắt một phân thùy điển hình do ung thư | 9.583.300 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | |||||||
| 1680 | 03.2631.0408 | Cắt 1 thùy phổi hoặc một phân thùy phổi do ung thư | Cắt 1 thùy phổi hoặc một phân thùy phổi do ung thư | 9.583.300 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | |||||||
| 1681 | 03.2619.0408 | Cắt một phổi do ung thư | Cắt một phổi do ung thư | 9.583.300 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | |||||||
| 1682 | 03.2621.0408 | Cắt phổi không điển hình do ung thư | Cắt phổi không điển hình do ung thư | 9.583.300 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | |||||||
| 1683 | 03.2627.0408 | Cắt phổi và cắt màng phổi | Cắt phổi và cắt màng phổi | 9.583.300 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | |||||||
| 1684 | 03.2626.0408 | Cắt thùy phổi hoặc cắt lá phổi kèm cắt một mảng thành ngực | Cắt thùy phổi hoặc cắt lá phổi kèm cắt một mảng thành ngực | 9.583.300 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | |||||||
| 1685 | 03.2625.0408 | Cắt thùy phổi hoặc cắt lá phổi kèm vét hạch trung thất | Cắt thùy phổi hoặc cắt lá phổi kèm vét hạch trung thất | 9.583.300 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | |||||||
| 1686 | 03.2622.0408 | Cắt thùy phổi, phần phổi còn lại | Cắt thùy phổi, phần phổi còn lại | 9.583.300 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | |||||||
| 1687 | 03.3253.0408 | Mở lồng ngực trong tràn khí màng phổi có cắt thùy phổi | Mở lồng ngực trong tràn khí màng phổi có cắt thùy phổi | 9.583.300 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | |||||||
| 1688 | 03.3242.0408 | Phẫu thuật cắt phổi biệt lập ngoài thùy phổi | Phẫu thuật cắt phổi biệt lập ngoài thùy phổi | 9.583.300 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | |||||||
| 1689 | 03.3232.0408 | Phẫu thuật cắt phổi kèm theo bóc vỏ màng phổi | Phẫu thuật cắt phổi kèm theo bóc vỏ màng phổi | 9.583.300 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | |||||||
| 1690 | 03.2617.0409 | Cắt u trung thất | Cắt u trung thất | 11.295.200 |
| |||||||
| 1691 | 03.2618.0409 | Cắt u trung thất vừa và nhỏ lệch 1 bên lồng ngực | Cắt u trung thất vừa và nhỏ lệch 1 bên lồng ngực | 11.295.200 |
| |||||||
| 1692 | 03.3251.0411 | Bóc màng phổi trong dày dính màng phổi | Bóc màng phổi trong dày dính màng phổi | 7.392.200 | Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô. | |||||||
| 1693 | 03.3241.0411 | Bóc vỏ màng phổi kèm khâu lỗ rò phế quản trong ổ cặn màng phổi có rò phế quản | Bóc vỏ màng phổi kèm khâu lỗ rò phế quản trong ổ cặn màng phổi có rò phế quản | 7.392.200 | Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô. | |||||||
| 1694 | 03.3231.0411 | Cắt mảng thành ngực điều trị ổ cặn màng phổi (Schede) | Cắt mảng thành ngực điều trị ổ cặn màng phổi (Schede) | 7.392.200 | Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô. | |||||||
| 1695 | 03.3252.0411 | Đánh xẹp thành ngực trong ổ cặn màng phổi | Đánh xẹp thành ngực trong ổ cặn màng phổi | 7.392.200 | Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô. | |||||||
| 1696 | 03.3246.0411 | Khâu vết thương nhu mô phổi | Khâu vết thương nhu mô phổi | 7.392.200 | Chưa bao gồm dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô. | |||||||
| 1697 | 03.3250.0411 | Mở lồng ngực lấy dị vật trong phổi | Mở lồng ngực lấy dị vật trong phổi | 7.392.200 | Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô. | |||||||
| 1698 | 03.3233.0411 | Mở ngực nhỏ tạo dính màng phổi trong tràn khí màng phổi tái phát | Mở ngực nhỏ tạo dính màng phổi trong tràn khí màng phổi tái phát | 7.392.200 | Chưa bao gồm dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô. | |||||||
| 1699 | 03.3264.0411 | Phẫu thuật cố định mảng sườn di động bằng nẹp | Phẫu thuật cố định mảng sườn di động bằng nẹp | 7.392.200 | Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô. | |||||||
| 1700 | 03.3240.0411 | Phẫu thuật dị dạng xương ức lồi, lõm | Phẫu thuật dị dạng xương ức lồi, lõm | 7.392.200 | Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô. | |||||||
| 1701 | 03.3236.0411 | Phẫu thuật mở lồng ngực khâu lỗ rò phế quản | Phẫu thuật mở lồng ngực khâu lỗ rò phế quản | 7.392.200 | Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô. | |||||||
| 1702 | 03.3237.0411 | Phẫu thuật mở lồng ngực khâu, thắt ống ngực | Phẫu thuật mở lồng ngực khâu, thắt ống ngực | 7.392.200 | Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô. | |||||||
| 1703 | 03.3975.0412 | Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất | Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất | 10.967.300 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | |||||||
| 1704 | 03.3970.0413 | Phẫu thuật nội soi cắt kén, nang phổi | Phẫu thuật nội soi cắt kén, nang phổi | 9.272.200 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | |||||||
| 1705 | 03.3969.0413 | Phẫu thuật nội soi cắt một phân thùy phổi | Phẫu thuật nội soi cắt một phân thùy phổi | 9.272.200 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | |||||||
| 1706 | 03.3260.0414 | Khâu cơ hoành bị rách hay thủng do chấn thương qua đường ngực | Khâu cơ hoành bị rách hay thủng do chấn thương qua đường ngực | 7.381.300 | Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp, vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài. | |||||||
| 1707 | 03.3468.0415 | Ghép thận tự thân trong cấp cứu do chấn thương cuống thận | Ghép thận tự thân trong cấp cứu do chấn thương cuống thận | 7.137.900 |
| |||||||
| 1708 | 03.3469.0416 | Cắt đơn vị thận phụ với niệu quản lạc chỗ trong thận niệu quản đôi | Cắt đơn vị thận phụ với niệu quản lạc chỗ trong thận niệu quản đôi | 4.703.100 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao | |||||||
| 1709 | 03.3472.0416 | Cắt một nửa thận | Cắt một nửa thận | 4.703.100 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao | |||||||
| 1710 | 03.3471.0416 | Cắt thận đơn thuần | Cắt thận đơn thuần | 4.703.100 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao | |||||||
| 1711 | 03.2708.0416 | Cắt thận và niệu quản do u niệu quản, u đường bài xuất | Cắt thận và niệu quản do u niệu quản, u đường bài xuất | 4.703.100 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao | |||||||
| 1712 | 03.2715.0416 | Cắt toàn bộ thận và niệu quản | Cắt toàn bộ thận và niệu quản | 4.703.100 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao | |||||||
| 1713 | 03.3470.0416 | Cắt toàn bộ thận và niệu quản | Cắt toàn bộ thận và niệu quản | 4.703.100 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao | |||||||
| 1714 | 03.2714.0416 | Cắt u thận kèm lấy huyết khối tĩnh mạch chủ dưới | Cắt u thận kèm lấy huyết khối tĩnh mạch chủ dưới | 4.703.100 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao | |||||||
| 1715 | 03.2713.0416 | Cắt ung thư thận | Cắt ung thư thận | 4.703.100 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao | |||||||
| 1716 | 03.2669.0417 | Cắt u thượng thận | Cắt u thượng thận | 6.823.200 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao | |||||||
| 1717 | 03.3392.0417 | Cắt u tuyến thượng thận | Cắt u tuyến thượng thận | 6.823.200 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao | |||||||
| 1718 | 03.4116.0418 | Nội soi lấy sỏi bàng quang | Nội soi lấy sỏi bàng quang | 4.497.100 |
| |||||||
| 1719 | 03.4095.0418 | Phẫu thuật nội soi lấy sỏi bể thận qua nội soi sau phúc mạc | Phẫu thuật nội soi lấy sỏi bể thận qua nội soi sau phúc mạc | 4.497.100 |
| |||||||
| 1720 | 03.4098.0418 | Phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản đoạn trên qua nội soi sau phúc mạc | Phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản đoạn trên qua nội soi sau phúc mạc | 4.497.100 |
| |||||||
| 1721 | 03.4089.0419 | Cắt eo thận móng ngựa qua nội soi | Cắt eo thận móng ngựa qua nội soi | 4.781.900 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao | |||||||
| 1722 | 03.4086.0419 | Cắt thận bệnh lý lành tính nội soi qua phúc mạc | Cắt thận bệnh lý lành tính nội soi qua phúc mạc | 4.781.900 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao | |||||||
| 1723 | 03.4087.0419 | Cắt thận bệnh lý lành tính nội soi sau phúc mạc | Cắt thận bệnh lý lành tính nội soi sau phúc mạc | 4.781.900 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao | |||||||
| 1724 | 03.4090.0419 | Cắt thận tận gốc qua nội soi ổ bụng hay mổ mở (bướu wilm) | Cắt thận tận gốc qua nội soi ổ bụng hay mổ mở (bướu wilm) | 4.781.900 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao | |||||||
| 1725 | 03.4085.0419 | Phẫu thuật nội soi cắt đơn vị thận không chức năng với niệu quản lạc chỗ trong thận niệu quản | Phẫu thuật nội soi cắt đơn vị thận không chức năng với niệu quản lạc chỗ trong thận | 4.781.900 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao | |||||||
| 1726 | 03.4083.0419 | Phẫu thuật nội soi cắt thận | Phẫu thuật nội soi cắt thận | 4.781.900 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao | |||||||
| 1727 | 03.4044.0419 | Phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc | Phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc | 4.781.900 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao | |||||||
| 1728 | 03.4088.0420 | Cắt chỏm nang thận nội soi sau phúc mạc | Cắt chỏm nang thận nội soi sau phúc mạc | 4.596.000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao | |||||||
| 1729 | 03.4096.0420 | Phẫu thuật nội soi qua phúc mạc cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên/2 bên | Phẫu thuật nội soi qua phúc mạc cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên/2 bên | 4.596.000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao | |||||||
| 1730 | 03.4097.0420 | Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc cắt u tuyến thượng thận | Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc cắt u tuyến thượng thận | 4.596.000 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao | |||||||
| 1731 | 03.3517.0421 | Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang | Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang | 4.569.100 |
| |||||||
| 1732 | 03.3479.0421 | Lấy sỏi bể thận ngoài xoang | Lấy sỏi bể thận ngoài xoang | 4.569.100 |
| |||||||
| 1733 | 03.3476.0421 | Lấy sỏi mở bể thận trong xoang | Lấy sỏi mở bể thận trong xoang | 4.569.100 |
| |||||||
| 1734 | 03.3477.0421 | Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận | Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận | 4.569.100 |
| |||||||
| 1735 | 03.3492.0421 | Lấy sỏi niệu quản | Lấy sỏi niệu quản | 4.569.100 |
| |||||||
| 1736 | 03.3494.0421 | Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang | Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang | 4.569.100 |
| |||||||
| 1737 | 03.3493.0421 | Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại | Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại | 4.569.100 |
| |||||||
| 1738 | 03.3478.0421 | Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt | Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt | 4.569.100 |
| |||||||
| 1739 | 03.3475.0421 | Lấy sỏi san hô thận | Lấy sỏi san hô thận | 4.569.100 |
| |||||||
| 1740 | 03.3465.0421 | Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang | Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang | 4.569.100 |
| |||||||
| 1741 | 03.3531.0421 | Mổ lấy sỏi bàng quang | Mổ lấy sỏi bàng quang | 4.569.100 |
| |||||||
| 1742 | 03.3491.0422 | Cắt nối niệu quản | Cắt nối niệu quản | 6.374.200 |
| |||||||
| 1743 | 03.3490.0422 | Nối niệu quản - đài thận | Nối niệu quản - đài thận | 6.374.200 |
| |||||||
| 1744 | 03.3501.0422 | Nối niệu quản - niệu quản trong thận niệu quản đôi còn chức năng | Nối niệu quản - niệu quản trong thận niệu quản đôi còn chức năng | 6.374.200 |
| |||||||
| 1745 | 03.3474.0422 | Tạo hình phần nối bể thận - niệu quản | Tạo hình phần nối bể thận - niệu quản | 6.374.200 |
| |||||||
| 1746 | 03.4120.0423 | Phẫu thuật nội soi điều trị túi sa niệu quản trong bàng quang | Phẫu thuật nội soi điều trị túi sa niệu quản trong bàng quang | 3.279.000 |
| |||||||
| 1747 | 03.3522.0424 | Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da | Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da | 5.887.300 |
| |||||||
| 1748 | 03.3510.0424 | Cắt một nửa bàng quang có tạo hình bằng ruột | Cắt một nửa bàng quang có tạo hình bằng ruột | 5.887.300 |
| |||||||
| 1749 | 03.2709.0424 | Cắt một phần bàng quang | Cắt một phần bàng quang | 5.887.300 |
| |||||||
| 1750 | 03.3503.0424 | Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình bàng quang kiểu Studder | Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình bàng quang kiểu Studder | 5.887.300 |
| |||||||
| 1751 | 03.3514.0424 | Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình ruột - bàng quang | Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình ruột - bàng quang | 5.887.300 |
| |||||||
| 1752 | 03.2716.0425 | Cắt u bàng quang đường trên | Cắt u bàng quang đường trên | 6.140.200 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao | |||||||
| 1753 | 03.3527.0425 | Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang | Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang | 6.140.200 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao | |||||||
| 1754 | 03.4114.0426 | Nội soi cắt u bàng quang | Nội soi cắt u bàng quang | 5.030.900 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao | |||||||
| 1755 | 03.4115.0426 | Nội soi cắt u bàng quang tái phát | Nội soi cắt u bàng quang tái phát | 5.030.900 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao | |||||||
| 1756 | 03.4112.0427 | Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang | Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang | 6.443.300 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao | |||||||
| 1757 | 03.3516.0429 | Cắt đường rò bàng quang - rốn, khâu lại bàng quang | Cắt đường rò bàng quang - rốn, khâu lại bàng quang | 4.886.100 |
| |||||||
| 1758 | 03.3530.0429 | Cắt đường rò bàng quang rốn, khâu lại bàng quang | Cắt đường rò bàng quang rốn, khâu lại bàng quang | 4.886.100 |
| |||||||
| 1759 | 03.3521.0429 | Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng | Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng | 4.886.100 |
| |||||||
| 1760 | 03.4121.0433 | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến tiền liệt | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến tiền liệt | 4.302.500 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao | |||||||
| 1761 | 03.3545.0434 | Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu | Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu | 4.621.100 |
| |||||||
| 1762 | 03.3544.0434 | Cắt nối niệu đạo sau | Cắt nối niệu đạo sau | 4.621.100 |
| |||||||
| 1763 | 03.3543.0434 | Cắt nối niệu đạo trước | Cắt nối niệu đạo trước | 4.621.100 |
| |||||||
| 1764 | 03.3538.0434 | Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo - trực tràng bẩm sinh | Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo - trực tràng bẩm sinh | 4.621.100 |
| |||||||
| 1765 | 03.3537.0434 | Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo bẩm sinh | Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo bẩm sinh | 4.621.100 |
| |||||||
| 1766 | 03.3536.0434 | Phẫu thuật dò niệu đạo - trực tràng bẩm sinh | Phẫu thuật dò niệu đạo - trực tràng bẩm sinh | 4.621.100 |
| |||||||
| 1767 | 03.3607.0435 | Cắt bỏ tinh hoàn | Cắt bỏ tinh hoàn | 2.490.900 |
| |||||||
| 1768 | 03.3586.0435 | Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ | Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ | 2.490.900 |
| |||||||
| 1769 | 03.3587.0435 | Phẫu thuật hạ lại tinh hoàn | Phẫu thuật hạ lại tinh hoàn | 2.490.900 |
| |||||||
| 1770 | 03.4122.0435 | Phẫu thuật nội soi cắt tinh hoàn ẩn trong ổ bụng | Phẫu thuật nội soi cắt tinh hoàn ẩn trong ổ bụng | 2.490.900 |
| |||||||
| 1771 | 03.3601.0435 | Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn | Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn | 2.490.900 |
| |||||||
| 1772 | 03.4106.0436 | Nội soi đặt sonde JJ | Nội soi đặt sonde JJ | 1.920.900 | Chưa bao gồm sonde JJ. | |||||||
| 1773 | 03.4227.0437 | Phẫu thuật chỉnh hình cong dương vật | Phẫu thuật chỉnh hình cong dương vật | 4.700.900 |
| |||||||
| 1774 | 03.2948.0437 | Phẫu thuật tạo hình da dương vật trong mất da dương vật | Phẫu thuật tạo hình da dương vật trong mất da dương vật | 4.700.900 |
| |||||||
| 1775 | 03.3554.0437 | Tạo hình dương vật do lệch lạc phái tính do gien | Tạo hình dương vật do lệch lạc phái tính do gien | 4.700.900 |
| |||||||
| 1776 | 03.3480.0439 | Tán sỏi ngoài cơ thể | Tán sỏi ngoài cơ thể | 2.454.000 |
| |||||||
| 1777 | 03.3466.0439 | Tán sỏi thận qua da bằng máy tán hơi | Tán sỏi thận qua da bằng máy tán hơi | 2.454.000 |
| |||||||
| 1778 | 03.4119.0440 | Bóp sỏi bàng quang qua nội soi (bóp sỏi cơ học) | Bóp sỏi bàng quang qua nội soi (bóp sỏi cơ học) | 1.345.000 | Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi. | |||||||
| 1779 | 03.4103.0440 | Điều trị sỏi thận bằng phương pháp nội soi ngược dòng bằng ống soi mềm + tán sỏi bằng laser | Điều trị sỏi thận bằng phương pháp nội soi ngược dòng bằng ống soi mềm + tán sỏi | 1.345.000 | Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi. | |||||||
| 1780 | 03.1076.0440 | Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser) | Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser) | 1.345.000 | Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi. | |||||||
| 1781 | 03.4108.0440 | Tán sỏi niệu quản đoạn giữa và dưới qua nội soi niệu quản ngược dòng bằng ống cứng và máy tán | Tán sỏi niệu quản đoạn giữa và dưới qua nội soi niệu quản ngược dòng bằng ống cứng và | 1.345.000 | Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi. | |||||||
| 1782 | 03.4109.0440 | Tán sỏi niệu quản qua nội soi | Tán sỏi niệu quản qua nội soi | 1.345.000 | Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi. | |||||||
| 1783 | 03.2645.0441 | Cắt u lành thực quản | Cắt u lành thực quản | 6.024.400 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent. | |||||||
| 1784 | 03.3276.0442 | Cắt túi thừa thực quản cổ | Cắt túi thừa thực quản cổ | 8.225.300 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent. | |||||||
| 1785 | 03.3267.0442 | Cắt túi thừa thực quản ngực | Cắt túi thừa thực quản ngực | 8.225.300 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent. | |||||||
| 1786 | 03.2164.0442 | Phẫu thuật cắt túi thừa thực quản | Phẫu thuật cắt túi thừa thực quản | 8.225.300 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent. | |||||||
| 1787 | 03.3266.0442 | Phẫu thuật điều trị thực quản đôi | Phẫu thuật điều trị thực quản đôi | 8.225.300 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent. | |||||||
| 1788 | 03.3238.0442 | Phẫu thuật mở lồng ngực cắt túi phình thực quản | Phẫu thuật mở lồng ngực cắt túi phình thực quản | 8.225.300 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent. | |||||||
| 1789 | 03.4000.0443 | Phẫu thuật nội soi cắt thực quản do bệnh lành tính qua nội soi ngực-bụng | Phẫu thuật nội soi cắt thực quản do bệnh lành tính qua nội soi ngực-bụng | 6.321.800 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | |||||||
| 1790 | 03.4047.0443 | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ thực quản do ung thư, tạo hình thực quản | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ thực quản do ung thư, tạo hình thực quản | 6.321.800 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | |||||||
| 1791 | 03.3981.0443 | Phẫu thuật nội soi lồng ngực cắt nối thực quản điều trị hẹp thực quản | Phẫu thuật nội soi lồng ngực cắt nối thực quản điều trị hẹp thực quản | 6.321.800 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | |||||||
| 1792 | 03.3979.0443 | Phẫu thuật nội soi lồng ngực điều trị teo thực quản: nối ngay | Phẫu thuật nội soi lồng ngực điều trị teo thực quản: nối ngay | 6.321.800 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | |||||||
| 1793 | 03.3999.0445 | Phẫu thuật nội soi chống trào ngược dạ dày thực quản | Phẫu thuật nội soi chống trào ngược dạ dày thực quản | 6.557.900 |
| |||||||
| 1794 | 03.4028.0445 | Phẫu thuật nội soi kỹ thuật Heller điều trị co thắt tâm vị | Phẫu thuật nội soi kỹ thuật Heller điều trị co thắt tâm vị | 6.557.900 |
| |||||||
| 1795 | 03.2647.0446 | Cắt bỏ thực quản có hay không kèm các tạng khác, tạo hình ngay | Cắt bỏ thực quản có hay không kèm các tạng khác, tạo hình ngay | 8.490.300 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent. | |||||||
| 1796 | 03.2648.0446 | Cắt bỏ u thực quản, cắt tạo hình dạ dày - miệng nối thực quản dạ dày (Phẫu thuật Lewis-Santy hoặc phẫu thuật Akiyama) | Cắt bỏ u thực quản, cắt tạo hình dạ dày - miệng nối thực quản dạ dày (Phẫu thuật Lewis-Santy hoặc phẫu thuật Akiyama) | 8.490.300 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent. | |||||||
| 1797 | 03.2563.0446 | Cắt toàn bộ hạ họng - thực quản, tái tạo ống họng thực quản bằng dạ dày - ruột | Cắt toàn bộ hạ họng - thực quản, tái tạo ống họng thực quản bằng dạ dày - ruột | 8.490.300 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent. | |||||||
| 1798 | 03.3273.0446 | Phẫu thuật điều trị hẹp thực quản | Phẫu thuật điều trị hẹp thực quản | 8.490.300 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent. | |||||||
| 1799 | 03.3274.0446 | Phẫu thuật điều trị rò khí thực quản | Phẫu thuật điều trị rò khí thực quản | 8.490.300 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent. | |||||||
| 1800 | 03.3275.0446 | Phẫu thuật điều trị rò thực quản | Phẫu thuật điều trị rò thực quản | 8.490.300 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent. | |||||||
| 1801 | 03.3269.0446 | Phẫu thuật nối thực quản ngay trong điều trị teo thực quản | Phẫu thuật nối thực quản ngay trong điều trị teo thực quản | 8.490.300 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent. | |||||||
| 1802 | 03.3270.0446 | Phẫu thuật tạo hình thực quản bằng dạ dày/đại tràng | Phẫu thuật tạo hình thực quản bằng dạ dày/đại tràng | 8.490.300 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent. | |||||||
| 1803 | 03.3974.0447 | Phẫu thuật nội soi điều trị thực quản đôi | Phẫu thuật nội soi điều trị thực quản đôi | 6.557.900 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, Stent; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | |||||||
| 1804 | 03.3980.0447 | Phẫu thuật nội soi lồng ngực điều trị rò khí - thực quản | Phẫu thuật nội soi lồng ngực điều trị rò khí - thực quản | 6.557.900 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, Stent; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | |||||||
| 1805 | 03.4001.0447 | Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản bằng dạ dày | Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản bằng dạ dày | 6.557.900 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, Stent; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | |||||||
| 1806 | 03.4002.0447 | Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản bằng đại tràng | Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản bằng đại tràng | 6.557.900 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, Stent; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | |||||||
| 1807 | 03.3284.0448 | Cắt 2/3 dạ dày do loét, viêm, u lành | Cắt 2/3 dạ dày do loét, viêm, u lành | 5.495.300 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | |||||||
| 1808 | 03.2660.0448 | Cắt 2/3 dạ dày do ung thư | Cắt 2/3 dạ dày do ung thư | 5.495.300 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | |||||||
| 1809 | 03.2650.0448 | Cắt 3/4 dạ dày do u do ung thư | Cắt 3/4 dạ dày do u do ung thư | 5.495.300 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | |||||||
| 1810 | 03.2661.0448 | Cắt bán phần dạ dày cực dưới do ung thư kèm vét hạch hệ thống | Cắt bán phần dạ dày cực dưới do ung thư kèm vét hạch hệ thống | 5.495.300 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | |||||||
| 1811 | 03.3285.0448 | Phẫu thuật cắt 3/4 dạ dày | Phẫu thuật cắt 3/4 dạ dày | 5.495.300 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | |||||||
| 1812 | 03.3294.0448 | Phẫu thuật điều trị dạ dày đôi | Phẫu thuật điều trị dạ dày đôi | 5.495.300 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | |||||||
| 1813 | 03.2652.0449 | Cắt lại dạ dày do ung thư | Cắt lại dạ dày do ung thư | 8.208.300 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | |||||||
| 1814 | 03.2651.0449 | Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư | Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư | 8.208.300 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | |||||||
| 1815 | 03.2653.0449 | Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư tạo hình bằng đoạn ruột non | Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư tạo hình bằng đoạn ruột non | 8.208.300 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | |||||||
| 1816 | 03.3286.0449 | Phẫu thuật cắt lại dạ dày do bệnh lành tính | Phẫu thuật cắt lại dạ dày do bệnh lành tính | 8.208.300 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | |||||||
| 1817 | 03.3279.0449 | Phẫu thuật cắt toàn bộ dạ dày lần đầu hoặc mổ lại | Phẫu thuật cắt toàn bộ dạ dày lần đầu hoặc mổ lại | 8.208.300 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | |||||||
| 1818 | 03.3280.0449 | Phẫu thuật cắt toàn bộ dạ dày, tạo hình dạ dày bằng đoạn ruột non | Phẫu thuật cắt toàn bộ dạ dày, tạo hình dạ dày bằng đoạn ruột non | 8.208.300 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | |||||||
| 1819 | 03.4032.0450 | Phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ dày | Phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ dày | 5.597.800 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. | |||||||
| 1820 | 03.4033.0450 | Phẫu thuật nội soi cắt 3/4 dạ dày | Phẫu thuật nội soi cắt 3/4 dạ dày | 5.597.800 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. | |||||||
| 1821 | 03.4034.0450 | Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dạ dày cực dưới do ung thư kèm vét hạch hệ thống | Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dạ dày cực dưới do ung thư kèm vét hạch hệ thống | 5.597.800 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. | |||||||
| 1822 | 03.4031.0450 | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày | 5.597.800 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. | |||||||
| 1823 | 03.4035.0450 | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày, vét hạch hệ thống | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày, vét hạch hệ thống | 5.597.800 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. | |||||||
| 1824 | 03.4003.0450 | Phẫu thuật nội soi điều trị ống tiêu hóa đôi (dạ dày, ruột) | Phẫu thuật nội soi điều trị ống tiêu hóa đôi (dạ dày, ruột) | 5.597.800 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. | |||||||
| 1825 | 03.4030.0450 | Phẫu thuật nội soi điều trị xoắn dạ dày có kèm cắt dạ dày | Phẫu thuật nội soi điều trị xoắn dạ dày có kèm cắt dạ dày | 5.597.800 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. | |||||||
| 1826 | 03.4076.0451 | Phẫu thuật nội soi điều trị thủng tạng rỗng (trong chấn thương bụng) | Phẫu thuật nội soi điều trị thủng tạng rỗng (trong chấn thương bụng) | 3.136.900 |
| |||||||
| 1827 | 03.4068.0451 | Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày | Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày | 3.136.900 |
| |||||||
| 1828 | 03.4078.0451 | Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc ruột thừa | Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc ruột thừa | 3.136.900 |
| |||||||
| 1829 | 03.4027.0452 | Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh X | Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh X | 3.663.800 | Chưa bao gồm dao siêu âm. | |||||||
| 1830 | 03.3323.0453 | Phẫu thuật điều trị bệnh phình đại tràng bẩm sinh 1 thì | Phẫu thuật điều trị bệnh phình đại tràng bẩm sinh 1 thì | 3.332.200 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | |||||||
| 1831 | 03.3320.0454 | Cắt đoạn đại tràng | Cắt đoạn đại tràng | 4.941.100 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | |||||||
| 1832 | 03.3319.0454 | Cắt lại đại tràng | Cắt lại đại tràng | 4.941.100 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | |||||||
| 1833 | 03.2655.0454 | Cắt lại đại tràng do ung thư | Cắt lại đại tràng do ung thư | 4.941.100 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | |||||||
| 1834 | 03.2664.0454 | Cắt một nửa đại tràng phải, trái | Cắt một nửa đại tràng phải, trái | 4.941.100 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | |||||||
| 1835 | 03.2654.0454 | Cắt toàn bộ đại tràng do ung thư | Cắt toàn bộ đại tràng do ung thư | 4.941.100 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | |||||||
| 1836 | 03.3322.0454 | Phẫu thuật cắt nửa đại tràng trái/phải | Phẫu thuật cắt nửa đại tràng trái/phải | 4.941.100 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | |||||||
| 1837 | 03.3299.0454 | Phẫu thuật lại phình đại tràng bẩm sinh | Phẫu thuật lại phình đại tràng bẩm sinh | 4.941.100 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | |||||||
| 1838 | 03.3313.0455 | Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính/dây chằng không cắt nối ruột | Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính/dây chằng không cắt nối ruột | 2.705.700 |
| |||||||
| 1839 | 03.3311.0455 | Phẫu thuật điều trị xoắn ruột | Phẫu thuật điều trị xoắn ruột | 2.705.700 |
| |||||||
| 1840 | 03.3304.0455 | Phẫu thuật điều trị xoắn trung tràng | Phẫu thuật điều trị xoắn trung tràng | 2.705.700 |
| |||||||
| 1841 | 03.3290.0456 | Cắt túi thừa tá tràng | Cắt túi thừa tá tràng | 4.764.100 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | |||||||
| 1842 | 03.3321.0456 | Đóng hậu môn nhân tạo | Đóng hậu môn nhân tạo | 4.764.100 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | |||||||
| 1843 | 03.3293.0456 | Nối dạ dày - ruột (omega hay Roux-en-Y) | Nối dạ dày - ruột (omega hay Roux-en-Y) | 4.764.100 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | |||||||
| 1844 | 03.3389.0456 | Phẫu thuật cắt u nang mạc treo ruột có cắt nối ruột | Phẫu thuật cắt u nang mạc treo ruột có cắt nối ruột | 4.764.100 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | |||||||
| 1845 | 03.3305.0456 | Phẫu thuật điều trị còn ống rốn tràng, túi thừa Meckel không biến chứng | Phẫu thuật điều trị còn ống rốn tràng, túi thừa Meckel không biến chứng | 4.764.100 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | |||||||
| 1846 | 03.3300.0456 | Phẫu thuật điều trị ruột đôi | Phẫu thuật điều trị ruột đôi | 4.764.100 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | |||||||
| 1847 | 03.3314.0456 | Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính/dây chằng có cắt nối ruột | Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính/dây chằng có cắt nối ruột | 4.764.100 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | |||||||
| 1848 | 03.3308.0456 | Phẫu thuật điều trị tắc ruột do viêm phúc mạc thai nhi | Phẫu thuật điều trị tắc ruột do viêm phúc mạc thai nhi | 4.764.100 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | |||||||
| 1849 | 03.3307.0456 | Phẫu thuật điều trị tắc ruột phân su | Phẫu thuật điều trị tắc ruột phân su | 4.764.100 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | |||||||
| 1850 | 03.3306.0456 | Phẫu thuật điều trị viêm/chảy máu túi thừa Meckel | Phẫu thuật điều trị viêm/chảy máu túi thừa Meckel | 4.764.100 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | |||||||
| 1851 | 03.3342.0456 | Phẫu thuật sa trực tràng đường bụng hoặc đường tầng sinh môn, có cắt ruột | Phẫu thuật sa trực tràng đường bụng hoặc đường tầng sinh môn, có cắt ruột | 4.764.100 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | |||||||
| 1852 | 03.4051.0457 | Cắt đại trực tràng nội soi, nối máy | Cắt đại trực tràng nội soi, nối máy | 4.663.800 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | |||||||
| 1853 | 03.4050.0457 | Cắt đoạn đại tràng nội soi, nối tay | Cắt đoạn đại tràng nội soi, nối tay | 4.663.800 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | |||||||
| 1854 | 03.4038.0457 | Phẫu thuật nội soi cắt cụt trực tràng đường bụng, đường tầng sinh môn | Phẫu thuật nội soi cắt cụt trực tràng đường bụng, đường tầng sinh môn | 4.663.800 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | |||||||
| 1855 | 03.4054.0457 | Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hông điều trị sa đại tràng chậu hông (Sigmoidocele) | Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hông điều trị sa đại tràng chậu hông (Sigmoidocele) | 4.663.800 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | |||||||
| 1856 | 03.4040.0457 | Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng | Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng | 4.663.800 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | |||||||
| 1857 | 03.4041.0457 | Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng ngang, đại tràng sigma nối ngay | Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng ngang, đại tràng sigma nối ngay | 4.663.800 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | |||||||
| 1858 | 03.4042.0457 | Phẫu thuật nội soi cắt một nửa đại tràng phải hoặc trái | Phẫu thuật nội soi cắt một nửa đại tràng phải hoặc trái | 4.663.800 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | |||||||
| 1859 | 03.4080.0457 | Phẫu thuật nội soi cắt ruột non | Phẫu thuật nội soi cắt ruột non | 4.663.800 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | |||||||
| 1860 | 03.4036.0457 | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ đại tràng | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ đại tràng | 4.663.800 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | |||||||
| 1861 | 03.4061.0457 | Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng + bảo tồn cơ thắt | Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng + bảo tồn cơ thắt | 4.663.800 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | |||||||
| 1862 | 03.4056.0457 | Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng + tầng sinh môn (PT milor) | Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng + tầng sinh môn (PT milor) | 4.663.800 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | |||||||
| 1863 | 03.4055.0457 | Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng cao | Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng cao | 4.663.800 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | |||||||
| 1864 | 03.4039.0457 | Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng giữ lại cơ tròn | Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng giữ lại cơ tròn | 4.663.800 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | |||||||
| 1865 | 03.4059.0457 | Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng nối máy qua nội soi ổ bụng | Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng nối máy qua nội soi ổ bụng | 4.663.800 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | |||||||
| 1866 | 03.4079.0457 | Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel | Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel | 4.663.800 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | |||||||
| 1867 | 03.4045.0457 | Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo có cắt ruột | Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo có cắt ruột | 4.663.800 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | |||||||
| 1868 | 03.4009.0457 | Phẫu thuật nội soi điều trị lồng ruột | Phẫu thuật nội soi điều trị lồng ruột | 4.663.800 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | |||||||
| 1869 | 03.4007.0457 | Phẫu thuật nội soi điều trị tắc ruột phân su | Phẫu thuật nội soi điều trị tắc ruột phân su | 4.663.800 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | |||||||
| 1870 | 03.4004.0457 | Phẫu thuật nội soi điều trị tắc tá tràng | Phẫu thuật nội soi điều trị tắc tá tràng | 4.663.800 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | |||||||
| 1871 | 03.4005.0457 | Phẫu thuật nội soi điều trị xoắn trung tràng | Phẫu thuật nội soi điều trị xoắn trung tràng | 4.663.800 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | |||||||
| 1872 | 03.4075.0457 | Phẫu thuật nội soi lỗ thủng ruột do bệnh lý hoặc vết thương bụng | Phẫu thuật nội soi lỗ thủng ruột do bệnh lý hoặc vết thương bụng | 4.663.800 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | |||||||
| 1873 | 03.4048.0457 | Phẫu thuật nội soi phình đại tràng bẩm sinh trẻ lớn | Phẫu thuật nội soi phình đại tràng bẩm sinh trẻ lớn | 4.663.800 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | |||||||
| 1874 | 03.4049.0457 | Phẫu thuật nội soi phình đại tràng bẩm sinh trẻ sơ sinh | Phẫu thuật nội soi phình đại tràng bẩm sinh trẻ sơ sinh | 4.663.800 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | |||||||
| 1875 | 03.4077.0457 | Phẫu thuật nội soi tắc ruột do dây chằng | Phẫu thuật nội soi tắc ruột do dây chằng | 4.663.800 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | |||||||
| 1876 | 03.4057.0457 | Phẫu thuật nội soi u bóng trực tràng/dị dạng hậu môn | Phẫu thuật nội soi u bóng trực tràng/dị dạng hậu môn | 4.663.800 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | |||||||
| 1877 | 03.4052.0457 | Phẫu thuật nôi soi vỡ đại tràng | Phẫu thuật nôi soi vỡ đại tràng | 4.663.800 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | |||||||
| 1878 | 03.4074.0457 | Phẫu thuật nội soi vỡ ruột trong chấn thương bụng kín | Phẫu thuật nội soi vỡ ruột trong chấn thương bụng kín | 4.663.800 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | |||||||
| 1879 | 03.3331.0458 | Cắt đoạn ruột non | Cắt đoạn ruột non | 5.100.100 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy | |||||||
| 1880 | 03.2670.0458 | Cắt đoạn ruột non do u | Cắt đoạn ruột non do u | 5.100.100 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy | |||||||
| 1881 | 03.3301.0458 | Phẫu thuật điều trị tắc tá tràng bẩm sinh | Phẫu thuật điều trị tắc tá tràng bẩm sinh | 5.100.100 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy | |||||||
| 1882 | 03.3302.0458 | Phẫu thuật điều trị teo ruột | Phẫu thuật điều trị teo ruột | 5.100.100 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy | |||||||
| 1883 | 03.3312.0458 | Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc do viêm ruột hoại tử biến chứng | Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc do viêm ruột hoại tử biến chứng | 5.100.100 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy | |||||||
| 1884 | 03.3311.0458 | Phẫu thuật điều trị xoắn ruột | Phẫu thuật điều trị xoắn ruột [cắt ruột] | 5.100.100 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy | |||||||
| 1885 | 03.3304.0458 | Phẫu thuật điều trị xoắn trung tràng | Phẫu thuật điều trị xoắn trung tràng [cắt ruột] | 5.100.100 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy | |||||||
| 1886 | 03.3318.0458 | Phẫu thuật tháo lông có cắt ruột, nối ngay hoặc dẫn lưu 2 đầu ruột | Phẫu thuật tháo lông có cắt ruột, nối ngay hoặc dẫn lưu 2 đầu ruột | 5.100.100 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy | |||||||
| 1887 | 03.3327.0459 | Phẫu thuật viêm ruột thừa | Phẫu thuật viêm ruột thừa | 2.815.900 |
| |||||||
| 1888 | 03.4071.2039 | Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa | Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa | 2.818.700 |
| |||||||
| 1889 | 03.2656.0460 | Cắt đoạn trực tràng do ung thư | Cắt đoạn trực tràng do ung thư | 7.639.200 | Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | |||||||
| 1890 | 03.2665.0460 | Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới | Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới | 7.639.200 | Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | |||||||
| 1891 | 03.3351.0460 | Phẫu thuật điều trị dị tật hậu môn trực tràng bằng đường bụng kết hợp đường sau trực tràng | Phẫu thuật điều trị dị tật hậu môn trực tràng bằng đường bụng kết hợp đường sau trực tràng | 7.639.200 | Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | |||||||
| 1892 | 03.3352.0461 | Phẫu thuật điều trị dị tật hậu môn trực tràng bằng đường trước xương cùng và sau trực tràng | Phẫu thuật điều trị dị tật hậu môn trực tràng bằng đường trước xương cùng và sau trực tràng | 5.367.200 |
| |||||||
| 1893 | 03.3343.0461 | Phâu thuật điều trị dị tật hậu môn trực tràng một thì | Phâu thuật điều trị dị tật hậu môn trực tràng một thì | 5.367.200 |
| |||||||
| 1894 | 03.3333.0461 | Phẫu thuật lại các dị tật hậu môn trực tràng | Phẫu thuật lại các dị tật hậu môn trực tràng | 5.367.200 |
| |||||||
| 1895 | 03.4062.0461 | Phẫu thuật nội soi hạ bóng trực tràng + tạo hình hậu môn/dị dạng 1 thì | Phẫu thuật nội soi hạ bóng trực tràng + tạo hình hậu môn/dị dạng 1 thì | 5.367.200 |
| |||||||
| 1896 | 03.4065.0462 | Phẫu thuật nội soi khâu treo trực tràng điều trị sa trực tràng | Phẫu thuật nội soi khâu treo trực tràng điều trị sa trực tràng | 4.747.100 | Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | |||||||
| 1897 | 03.4064.0462 | Phẫu thuật nội soi sa trực tràng | Phẫu thuật nội soi sa trực tràng | 4.747.100 | Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | |||||||
| 1898 | 03.4060.0463 | Phẫu thuật Miles qua nội soi | Phẫu thuật Miles qua nội soi | 3.781.900 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. | |||||||
| 1899 | 03.4037.0463 | Phẫu thuật nội soi cắt đoạn trực tràng do ung thư | Phẫu thuật nội soi cắt đoạn trực tràng do ung thư | 3.781.900 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. | |||||||
| 1900 | 03.3482.0464 | Dẫn lưu đài bể thận qua da | Dẫn lưu đài bể thận qua da [nhi] | 2.917.900 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. | |||||||
| 1901 | 03.3438.0464 | Dẫn lưu đường mật ra da | Dẫn lưu đường mật ra da | 2.917.900 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. | |||||||
| 1902 | 03.2688.0464 | Dẫn lưu đường mật ra da do ung thư | Dẫn lưu đường mật ra da do ung thư | 2.917.900 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. | |||||||
| 1903 | 03.3444.0464 | Dẫn lưu nang ống mật chủ | Dẫn lưu nang ống mật chủ | 2.917.900 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. | |||||||
| 1904 | 03.3498.0464 | Dẫn lưu niệu quản ra thành bụng 1 bên/2 bên | Dẫn lưu niệu quản ra thành bụng 1 bên/2 bên | 2.917.900 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. | |||||||
| 1905 | 03.3443.0464 | Dẫn lưu túi mật | Dẫn lưu túi mật | 2.917.900 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. | |||||||
| 1906 | 03.3460.0464 | Dẫn lưu túi mật và dẫn lưu hậu cung mạc nối kèm lấy tổ chức tụy hoại tử | Dẫn lưu túi mật và dẫn lưu hậu cung mạc nối kèm lấy tổ chức tụy hoại tử | 2.917.900 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. | |||||||
| 1907 | 03.3489.0464 | Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận | Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận | 2.917.900 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. | |||||||
| 1908 | 03.3454.0464 | Nối nang tụy - dạ dày | Nối nang tụy - dạ dày | 2.917.900 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. | |||||||
| 1909 | 03.3394.0464 | Phẫu thuật dẫn lưu áp xe cơ đái chậu | Phẫu thuật dẫn lưu áp xe cơ đái chậu | 2.917.900 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. | |||||||
| 1910 | 03.3298.0465 | Khâu lỗ thủng dạ dày, tá tràng đơn thuần | Khâu lỗ thủng dạ dày, tá tràng đơn thuần | 3.993.400 |
| |||||||
| 1911 | 03.3295.0465 | Phẫu thuật điều trị hoại tử thủng dạ dày ở trẻ sơ sinh | Phẫu thuật điều trị hoại tử thủng dạ dày ở trẻ sơ sinh | 3.993.400 |
| |||||||
| 1912 | 03.3309.0465 | Phẫu thuật điều trị tắc ruột do bã thức ăn | Phẫu thuật điều trị tắc ruột do bã thức ăn | 3.993.400 |
| |||||||
| 1913 | 03.3303.0465 | Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc do thủng ruột: dẫn lưu ổ bụng, làm hậu môn nhân tạo | Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc do thủng ruột: dẫn lưu ổ bụng, làm hậu môn nhân tạo | 3.993.400 |
| |||||||
| 1914 | 03.3398.0465 | Phẫu thuật lại chữa rò ống tiêu hóa sau mổ | Phẫu thuật lại chữa rò ống tiêu hóa sau mổ | 3.993.400 |
| |||||||
| 1915 | 03.3310.0465 | Phẫu thuật tắc ruột do giun | Phẫu thuật tắc ruột do giun | 3.993.400 |
| |||||||
| 1916 | 03.3409.0466 | Cắt gan khâu vết thương mạch máu: tĩnh mạch trên gan, tĩnh mạch chủ dưới | Cắt gan khâu vết thương mạch máu: tĩnh mạch trên gan, tĩnh mạch chủ dưới | 9.075.300 | Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. | |||||||
| 1917 | 03.3411.0466 | Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan lớn | Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan lớn | 9.075.300 | Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. | |||||||
| 1918 | 03.3413.0466 | Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan nhỏ | Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan nhỏ | 9.075.300 | Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. | |||||||
| 1919 | 03.3410.0466 | Cắt gan phải hoặc gan trái | Cắt gan phải hoặc gan trái | 9.075.300 | Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. | |||||||
| 1920 | 03.3412.0466 | Cắt hạ phân thùy gan | Cắt hạ phân thùy gan | 9.075.300 | Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. | |||||||
| 1921 | 03.3433.0466 | Lấy sỏi ống mật chủ kèm cắt phân thùy gan | Lấy sỏi ống mật chủ kèm cắt phân thùy gan | 9.075.300 | Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. | |||||||
| 1922 | 03.3420.0466 | Nối ống mật chủ-hỗng tràng kèm dẫn lưu trong gan và cắt gan | Nối ống mật chủ-hỗng tràng kèm dẫn lưu trong gan và cắt gan | 9.075.300 | Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. | |||||||
| 1923 | 03.3425.0466 | Phẫu thuật chảy máu đường mật: cắt gan | Phẫu thuật chảy máu đường mật: cắt gan | 9.075.300 | Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. | |||||||
| 1924 | 03.4012.0467 | Phẫu thuật nội soi cắt hạ phân thùy gan, u gan nhỏ | Phẫu thuật nội soi cắt hạ phân thùy gan, u gan nhỏ | 6.632.200 | Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. | |||||||
| 1925 | 03.3424.0469 | Phẫu thuật điều trị chảy máu đường mật: thắt động mạch gan | Phẫu thuật điều trị chảy máu đường mật: thắt động mạch gan | 5.170.100 | Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô, Stent, chi phí DSA. | |||||||
| 1926 | 03.3426.0469 | Phẫu thuật điều trị teo đường mật bẩm sinh | Phẫu thuật điều trị teo đường mật bẩm sinh | 5.170.100 | Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô, Stent, chi phí DSA. | |||||||
| 1927 | 03.3430.0469 | Phẫu thuật điều trị thủng đường mật ngoài gan | Phẫu thuật điều trị thủng đường mật ngoài gan | 5.170.100 | Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô, Stent, chi phí DSA. | |||||||
| 1928 | 03.3423.0469 | Phẫu thuật sỏi trong gan | Phẫu thuật sỏi trong gan | 5.170.100 | Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô, Stent, chi phí DSA. | |||||||
| 1929 | 03.4013.0470 | Phẫu thuật nội soi điều trị áp xe gan | Phẫu thuật nội soi điều trị áp xe gan | 3.781.900 | Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. | |||||||
| 1930 | 03.4014.0470 | Phẫu thuật nội soi điều trị nang gan đơn thuần | Phẫu thuật nội soi điều trị nang gan đơn thuần | 3.781.900 | Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. | |||||||
| 1931 | 03.2692.0471 | Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ | Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ | 5.861.600 | Chưa bao gồm vật liệu cầm máu. | |||||||
| 1932 | 03.3415.0471 | Khâu vỡ gan do chấn thương, vết thương gan | Khâu vỡ gan do chấn thương, vết thương gan | 5.861.600 | Chưa bao gồm vật liệu cầm máu. | |||||||
| 1933 | 03.3427.0472 | Cắt túi mật | Cắt túi mật | 4.993.100 |
| |||||||
| 1934 | 03.4021.0473 | Phẫu thuật nội soi cắt túi mật | Phẫu thuật nội soi cắt túi mật | 3.431.900 |
| |||||||
| 1935 | 03.3428.0474 | Cắt túi mật, mở ống mật chủ lấy sỏi, dẫn lưu Kehr | Cắt túi mật, mở ống mật chủ lấy sỏi, dẫn lưu Kehr | 4.970.100 | Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi. | |||||||
| 1936 | 03.3422.0474 | Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr kèm tạo hình cơ thắt Oddi | Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr kèm tạo hình cơ thắt Oddi | 4.970.100 | Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi. | |||||||
| 1937 | 03.3429.0474 | Phẫu thuật điều trị áp xe gan do giun, mở ống mật chủ lấy giun | Phẫu thuật điều trị áp xe gan do giun, mở ống mật chủ lấy giun | 4.970.100 | Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi. | |||||||
| 1938 | 03.3434.0475 | Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr, phẫu thuật lại | Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr, phẫu thuật lại | 7.651.700 | Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi. | |||||||
| 1939 | 03.4022.0476 | Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở ống mật chủ lấy sỏi, đặt dẫn lưu Kehr | Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở ống mật chủ lấy sỏi, đặt dẫn lưu Kehr | 4.281.900 | Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi. | |||||||
| 1940 | 03.4020.0477 | Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ, nối ống gan chung-ruột | Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ, nối ống gan chung-ruột | 5.057.900 |
| |||||||
| 1941 | 03.4024.0477 | Phẫu thuật nội soi điều trị teo mật | Phẫu thuật nội soi điều trị teo mật | 5.057.900 |
| |||||||
| 1942 | 03.4023.0478 | Phẫu thuật nội soi dẫn lưu túi mật/đường mật ngoài gan | Phẫu thuật nội soi dẫn lưu túi mật/đường mật ngoài gan | 3.781.900 | Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi. | |||||||
| 1943 | 03.3436.0481 | Cắt bỏ nang ống mật chủ và nối mật ruột | Cắt bỏ nang ống mật chủ và nối mật ruột | 4.870.100 |
| |||||||
| 1944 | 03.3417.0481 | Cắt đoạn ống mật chủ, nối rốn gan - hỗng tràng | Cắt đoạn ống mật chủ, nối rốn gan - hỗng tràng | 4.870.100 |
| |||||||
| 1945 | 03.3449.0481 | Lấy sỏi ống Wirsung, nối Wirsung - hỗng tràng | Lấy sỏi ống Wirsung, nối Wirsung - hỗng tràng | 4.870.100 |
| |||||||
| 1946 | 03.2687.0481 | Nối mật-Hỗng tràng do ung thư | Nối mật-Hỗng tràng do ung thư | 4.870.100 |
| |||||||
| 1947 | 03.3455.0481 | Nối nang tụy - hỗng tràng | Nối nang tụy - hỗng tràng | 4.870.100 |
| |||||||
| 1948 | 03.3437.0481 | Nối ống mật chủ - hỗng tràng | Nối ống mật chủ - hỗng tràng | 4.870.100 |
| |||||||
| 1949 | 03.3421.0481 | Nối ống mật chủ - tá tràng | Nối ống mật chủ - tá tràng | 4.870.100 |
| |||||||
| 1950 | 03.3450.0481 | Nối ống tụy - hỗng tràng | Nối ống tụy - hỗng tràng | 4.870.100 |
| |||||||
| 1951 | 03.3442.0481 | Nối túi mật - hỗng tràng | Nối túi mật - hỗng tràng | 4.870.100 |
| |||||||
| 1952 | 03.3418.0481 | Phẫu thuật cắt đoạn ống mật chủ và tạo hình đường mật | Phẫu thuật cắt đoạn ống mật chủ và tạo hình đường mật | 4.870.100 |
| |||||||
| 1953 | 03.2697.0482 | Cắt bỏ khối u tá tụy | Cắt bỏ khối u tá tụy | 11.801.200 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo. | |||||||
| 1954 | 03.3447.0482 | Cắt khối tá - tụy | Cắt khối tá - tụy | 11.801.200 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo. | |||||||
| 1955 | 03.3461.0484 | Cắt lách bán phần do chấn thương | Cắt lách bán phần do chấn thương | 4.943.100 | Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | |||||||
| 1956 | 03.3453.0484 | Cắt lách bệnh lý do ung thư, áp xe, xơ lách, huyết tán… | Cắt lách bệnh lý do ung thư, áp xe, xơ lách, huyết tán… | 4.943.100 | Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | |||||||
| 1957 | 03.2699.0484 | Cắt lách do u, ung thư, | Cắt lách do u, ung thư, | 4.943.100 | Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | |||||||
| 1958 | 03.3463.0484 | Cắt lách toàn bộ do chấn thương | Cắt lách toàn bộ do chấn thương | 4.943.100 | Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | |||||||
| 1959 | 03.4016.0485 | Phẫu thuật nội soi cắt lách | Phẫu thuật nội soi cắt lách | 4.897.800 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. | |||||||
| 1960 | 03.3456.0486 | Cắt đuôi tụy | Cắt đuôi tụy | 4.955.100 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | |||||||
| 1961 | 03.2696.0486 | Cắt đuôi tụy và cắt lách | Cắt đuôi tụy và cắt lách | 4.955.100 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | |||||||
| 1962 | 03.3452.0486 | Cắt gần toàn bộ tụy trong cường 1nsulin | Cắt gần toàn bộ tụy trong cường 1nsulin | 4.955.100 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | |||||||
| 1963 | 03.3457.0486 | Cắt thân + đuôi tụy | Cắt thân + đuôi tụy | 4.955.100 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | |||||||
| 1964 | 03.2698.0486 | Cắt thân và đuôi tụy | Cắt thân và đuôi tụy | 4.955.100 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | |||||||
| 1965 | 03.3451.0486 | Phẫu thuật cắt bỏ đuôi tụy - nối mỏm tụy còn lại với quai hỗng tràng | Phẫu thuật cắt bỏ đuôi tụy - nối mỏm tụy còn lại với quai hỗng tràng | 4.955.100 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | |||||||
| 1966 | 03.3448.0486 | Phẫu thuật Fray | Phẫu thuật Fray | 4.955.100 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | |||||||
| 1967 | 03.2666.0487 | Cắt u sau phúc mạc | Cắt u sau phúc mạc | 6.419.200 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | |||||||
| 1968 | 03.3390.0487 | Phẫu thuật cắt u sau phúc mạc | Phẫu thuật cắt u sau phúc mạc | 6.419.200 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | |||||||
| 1969 | 03.2581.0488 | Cắt, nạo vét hạch cổ tiệt căn | Cắt, nạo vét hạch cổ tiệt căn | 4.287.100 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao | |||||||
| 1970 | 03.2583.0488 | Nạo vét hạch cổ chọn lọc hoặc chức năng 1 bên | Nạo vét hạch cổ chọn lọc hoặc chức năng 1 bên | 4.287.100 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao | |||||||
| 1971 | 03.2584.0488 | Nạo vét hạch cổ chọn lọc hoặc chức năng 2 bên | Nạo vét hạch cổ chọn lọc hoặc chức năng 2 bên | 4.287.100 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao | |||||||
| 1972 | 03.2504.0488 | Vét hạch cổ bảo tồn | Vét hạch cổ bảo tồn | 4.287.100 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao | |||||||
| 1973 | 03.3393.0489 | Cắt teratoma/u tế bào mầm vùng cùng cụt bằng đường mổ cùng cụt | Cắt teratoma/u tế bào mầm vùng cùng cụt bằng đường mổ cùng cụt | 5.141.100 | Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | |||||||
| 1974 | 03.3382.0489 | Cắt teratoma/u tế bào mầm vùng tiều khung, ổ bụng bằng đường mổ cùng cụt kết hơp đường bụng | Cắt teratoma/u tế bào mầm vùng tiều khung, ổ bụng bằng đường mổ cùng cụt kết hơp đường bụng | 5.141.100 | Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | |||||||
| 1975 | 03.3387.0489 | Phẫu thuật cắt u nang mạc nối lớn | Phẫu thuật cắt u nang mạc nối lớn | 5.141.100 | Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | |||||||
| 1976 | 03.3388.0489 | Phẫu thuật cắt u nang mạc treo ruột không cắt ruột | Phẫu thuật cắt u nang mạc treo ruột không cắt ruột | 5.141.100 | Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. | |||||||
| 1977 | 03.4046.0490 | Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo không cắt ruột | Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo không cắt ruột | 4.068.200 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. | |||||||
| 1978 | 03.4011.0490 | Phẫu thuật nội soi cắt u nang mạc nối lớn | Phẫu thuật nội soi cắt u nang mạc nối lớn | 4.068.200 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. | |||||||
| 1979 | 03.3315.0491 | Làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ sơ sinh | Làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ sơ sinh | 2.683.900 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy | |||||||
| 1980 | 03.3316.0491 | Làm hậu môn nhân tạo trẻ lớn | Làm hậu môn nhân tạo trẻ lớn | 2.683.900 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy | |||||||
| 1981 | 03.3402.0491 | Mở bụng thăm dò | Mở bụng thăm dò | 2.683.900 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy | |||||||
| 1982 | 03.3292.0491 | Mở dạ dày lấy bã thức ăn | Mở dạ dày lấy bã thức ăn | 2.683.900 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy | |||||||
| 1983 | 03.2671.0491 | Mổ thăm dò ổ bụng, sinh thiết u | Mổ thăm dò ổ bụng, sinh thiết u | 2.683.900 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy | |||||||
| 1984 | 03.3297.0491 | Mở thông dạ dày | Mở thông dạ dày | 2.683.900 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy | |||||||
| 1985 | 03.2675.0491 | Mở thông dạ dày ra da do ung thư | Mở thông dạ dày ra da do ung thư | 2.683.900 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy | |||||||
| 1986 | 03.3289.0491 | Phẫu thuật điều trị xoắn dạ dày | Phẫu thuật điều trị xoắn dạ dày | 2.683.900 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy | |||||||
| 1987 | 03.3919.0491 | Phẫu thuật lấy dị vật lồng ngực, ổ bụng | Phẫu thuật lấy dị vật lồng ngực, ổ bụng [ổ bụng] | 2.683.900 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy | |||||||
| 1988 | 03.3565.0491 | Phẫu thuật thăm dò ổ bụng trên người bệnh mơ hồ giới tính | Phẫu thuật thăm dò ổ bụng trên người bệnh mơ hồ giới tính | 2.683.900 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy | |||||||
| 1989 | 03.3598.0491 | Phẫu thuật thăm dò ổ bụng và ống bẹn cho người bệnh không sờ thấy và siêu âm không thấy tinh | Phẫu thuật thăm dò ổ bụng và ống bẹn cho người bệnh không sờ thấy và siêu âm không | 2.683.900 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy | |||||||
| 1990 | 03.3589.0492 | Phẫu thuật thoát vị bẹn bẹn nghẹt | Phẫu thuật thoát vị bẹn bẹn nghẹt | 3.512.900 | Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. | |||||||
| 1991 | 03.3401.0492 | Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường | Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường | 3.512.900 | Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. | |||||||
| 1992 | 03.3395.0492 | Phẫu thuật thoát vị bẹn nghẹt | Phẫu thuật thoát vị bẹn nghẹt | 3.512.900 | Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. | |||||||
| 1993 | 03.3599.0492 | Phẫu thuật thoát vị bẹn thường 1 bên | Phẫu thuật thoát vị bẹn thường 1 bên | 3.512.900 | Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. | |||||||
| 1994 | 03.3590.0492 | Phẫu thuật thoát vị đùi đùi nghẹt | Phẫu thuật thoát vị đùi đùi nghẹt | 3.512.900 | Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. | |||||||
| 1995 | 03.3384.0492 | Phẫu thuật thoát vị khó: đùi, bịt | Phẫu thuật thoát vị khó: đùi, bịt | 3.512.900 | Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. | |||||||
| 1996 | 03.3396.0492 | Phẫu thuật thoát vị rốn nghẹt | Phẫu thuật thoát vị rốn nghẹt | 3.512.900 | Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. | |||||||
| 1997 | 03.3381.0492 | Phẫu thuật thoát vị rốn và khe hở thành bụng | Phẫu thuật thoát vị rốn và khe hở thành bụng | 3.512.900 | Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. | |||||||
| 1998 | 03.3397.0492 | Phẫu thuật thoát vị vết mổ cũ thành bụng | Phẫu thuật thoát vị vết mổ cũ thành bụng | 3.512.900 | Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. | |||||||
| 1999 | 03.3815.0493 | Dẫn lưu áp xe cơ đái chậu | Dẫn lưu áp xe cơ đái chậu | 3.142.500 |
| |||||||
| 2000 | 03.3282.0493 | Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành | Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành | 3.142.500 |
| |||||||
| 2001 | 03.3283.0493 | Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành có cắt xương sườn | Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành có cắt xương sườn | 3.142.500 |
| |||||||
| 2002 | 03.3332.0493 | Dẫn lưu áp xe ruột thừa | Dẫn lưu áp xe ruột thừa | 3.142.500 |
| |||||||
| 2003 | 03.3458.0493 | Dẫn lưu áp xe tụy | Dẫn lưu áp xe tụy | 3.142.500 |
| |||||||
| 2004 | 03.3330.0493 | Phẫu thuật áp xe ruột thừa trong ổ bụng | Phẫu thuật áp xe ruột thừa trong ổ bụng | 3.142.500 |
| |||||||
| 2005 | 03.3416.0493 | Phẫu thuật dẫn lưu áp xe gan | Phẫu thuật dẫn lưu áp xe gan | 3.142.500 |
| |||||||
| 2006 | 03.3385.0493 | Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư trong ổ bụng | Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư trong ổ bụng | 3.142.500 |
| |||||||
| 2007 | 03.3369.0494 | Cắt bỏ trĩ vòng | Cắt bỏ trĩ vòng | 2.816.900 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. | |||||||
| 2008 | 03.3364.0494 | Cắt cơ tròn trong | Cắt cơ tròn trong | 2.816.900 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. | |||||||
| 2009 | 03.3365.0494 | Cắt trĩ từ 2 búi trở lên | Cắt trĩ từ 2 búi trở lên | 2.816.900 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. | |||||||
| 2010 | 03.3350.0494 | Phẫu thuật áp xe hậu môn, có mở lỗ rò | Phẫu thuật áp xe hậu môn, có mở lỗ rò | 2.816.900 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. | |||||||
| 2011 | 03.3348.0494 | Phẫu thuật điều trị rò cạnh hậu môn | Phẫu thuật điều trị rò cạnh hậu môn | 2.816.900 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. | |||||||
| 2012 | 03.3370.0494 | Phẫu thuật lại trĩ chảy máu | Phẫu thuật lại trĩ chảy máu | 2.816.900 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. | |||||||
| 2013 | 03.3349.0494 | Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại | Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại | 2.816.900 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. | |||||||
| 2014 | 03.3377.0494 | Phẫu thuật rò hậu môn thể đơn giản | Phẫu thuật rò hậu môn thể đơn giản | 2.816.900 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. | |||||||
| 2015 | 03.3368.0494 | Phẫu thuật trĩ độ 1 | Phẫu thuật trĩ độ 1 | 2.816.900 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. | |||||||
| 2016 | 03.3366.0494 | Phẫu thuật trĩ độ 3 | Phẫu thuật trĩ độ 3 | 2.816.900 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. | |||||||
| 2017 | 03.3367.0494 | Phẫu thuật trĩ độ 3 | Phẫu thuật trĩ độ 3 | 2.816.900 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. | |||||||
| 2018 | 03.3359.0494 | Phẫu thuật trĩ dưới hướng dẫn của siêu âm (DGHAL) | Phẫu thuật trĩ dưới hướng dẫn của siêu âm (DGHAL) | 2.816.900 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. | |||||||
| 2019 | 03.3379.0494 | Phẫu thuật trĩ nhồi máu nhỏ | Phẫu thuật trĩ nhồi máu nhỏ | 2.816.900 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. | |||||||
| 2020 | 03.3371.0494 | Phẫu thuật trĩ nhồi máu phức tạp | Phẫu thuật trĩ nhồi máu phức tạp | 2.816.900 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. | |||||||
| 2021 | 03.3378.0494 | Thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ | Thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ | 2.816.900 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. | |||||||
| 2022 | 03.3341.0495 | Phẫu thuật Longo | Phẫu thuật Longo | 2.507.900 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong | |||||||
| 2023 | 03.1035.0496 | Nội soi đặt dẫn lưu đường mật qua nội soi tá tràng | Nội soi đặt dẫn lưu đường mật qua nội soi tá tràng | 2.522.400 | Chưa bao gồm dao cắt, thuốc cản quang, catheter. | |||||||
| 2024 | 03.1047.0496 | Nội soi mật tụy ngược dòng để cắt cơ vòng oddi dẫn lưu mật hoặc lấy sỏi đường mật tụy | Nội soi mật tụy ngược dòng để cắt cơ vòng oddi dẫn lưu mật hoặc lấy sỏi đường mật tụy | 2.522.400 | Chưa bao gồm dao cắt, thuốc cản quang, catheter. | |||||||
| 2025 | 03.1040.0497 | Nội soi cắt dưới niêm mạc điều trị ung thư sớm dạ dày | Nội soi cắt dưới niêm mạc điều trị ung thư sớm dạ dày | 4.022.400 | Chưa bao gồm dao cắt niêm mạc, kìm kẹp cầm máu. | |||||||
| 2026 | 03.3380.0498 | Cắt polyp trực tràng | Cắt polyp trực tràng | 1.108.300 |
| |||||||
| 2027 | 03.1067.0498 | Nội soi cắt polyp ông tiêu hóa (thực quản, dạ dày, tá tràng, đại trực tràng) | Nội soi cắt polyp ông tiêu hóa (thực quản, dạ dày, tá tràng, đại trực tràng) | 1.108.300 |
| |||||||
| 2028 | 03.2334.0499 | Đặt stent đường mật, đường tụy | Đặt stent đường mật, đường tụy | 2.125.300 | Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter, guidewire. | |||||||
| 2029 | 03.3446.0499 | Đặt stent nang giả tụy | Đặt stent nang giả tụy | 2.125.300 | Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter, guidewire. | |||||||
| 2030 | 03.1063.0500 | Nội soi đại tràng - lấy dị vật | Nội soi đại tràng - lấy dị vật | 1.743.100 |
| |||||||
| 2031 | 03.1059.0500 | Nội soi thực quản - dạ dày, lấy dị vật | Nội soi thực quản - dạ dày, lấy dị vật | 1.743.100 |
| |||||||
| 2032 | 03.0154.0502 | Mở thông dạ dày bằng nội soi | Mở thông dạ dày bằng nội soi | 2.745.200 |
| |||||||
| 2033 | 03.1041.0502 | Nội soi mở thông dạ dày | Nội soi mở thông dạ dày | 2.745.200 |
| |||||||
| 2034 | 03.4026.0502 | Phẫu thuật nội soi mở thông dạ dày | Phẫu thuật nội soi mở thông dạ dày | 2.745.200 |
| |||||||
| 2035 | 03.1032.0503 | Nội soi nong đường mật, oddi | Nội soi nong đường mật, oddi | 2.308.300 | Chưa bao gồm bóng nong. | |||||||
| 2036 | 03.2356.0505 | Chọc hút áp xe thành bụng | Chọc hút áp xe thành bụng | 218.500 |
| |||||||
| 2037 | 03.3608.0505 | Dẫn lưu áp xe bìu/tinh hoàn | Dẫn lưu áp xe bìu/tinh hoàn | 218.500 |
| |||||||
| 2038 | 03.1650.0505 | Rạch áp xe túi lệ | Rạch áp xe túi lệ | 218.500 |
| |||||||
| 2039 | 03.3817.0505 | Trích áp xe phần mềm lớn | Trích áp xe phần mềm lớn | 218.500 |
| |||||||
| 2040 | 03.3910.0505 | Trích hạch viêm mủ | Trích hạch viêm mủ | 218.500 |
| |||||||
| 2041 | 03.2119.0505 | Trích nhọt ống tai ngoài | Trích nhọt ống tai ngoài | 218.500 |
| |||||||
| 2042 | 03.3909.0505 | Trích rạch áp xe nhỏ | Trích rạch áp xe nhỏ | 218.500 |
| |||||||
| 2043 | 03.3326.0506 | Tháo lồng bằng bơm khí/nước | Tháo lồng bằng bơm khí/nước | 169.500 |
| |||||||
| 2044 | 03.0112.0508 | Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn | Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn | 58.400 |
| |||||||
| 2045 | 03.3855.0511 | Nắn, bó bột trật khớp háng | Nắn, bó bột trật khớp háng [bột liền] | 667.000 |
| |||||||
| 2046 | 03.3860.0511 | Nắn, cố định trật khớp háng không có chỉ định phẫu thuật | Nắn, cố định trật khớp háng không có chỉ định phẫu thuật [bột liền] | 667.000 |
| |||||||
| 2047 | 03.3855.0512 | Nắn, bó bột trật khớp háng | Nắn, bó bột trật khớp háng [bột tự cán] | 297.000 |
| |||||||
| 2048 | 03.3860.0512 | Nắn, cố định trật khớp háng không có chỉ định phẫu thuật | Nắn, cố định trật khớp háng không có chỉ định phẫu thuật [bột tự cán] | 297.000 |
| |||||||
| 2049 | 03.3875.0513 | Nắn, bó bột trật khớp cổ chân | Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột liền] | 282.000 |
| |||||||
| 2050 | 03.3863.0513 | Nắn, bó bột trật khớp gối | Nắn, bó bột trật khớp gối [bột liền] | 282.000 |
| |||||||
| 2051 | 03.3856.0513 | Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng | Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng [bột liền] | 282.000 |
| |||||||
| 2052 | 03.3875.0514 | Nắn, bó bột trật khớp cổ chân | Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột tự cán] | 182.000 |
| |||||||
| 2053 | 03.3863.0514 | Nắn, bó bột trật khớp gối | Nắn, bó bột trật khớp gối [bột tự cán] | 182.000 |
| |||||||
| 2054 | 03.3856.0514 | Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng | Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng [bột tự cán] | 182.000 |
| |||||||
| 2055 | 03.3845.0515 | Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu | Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu [bột liền] | 434.600 |
| |||||||
| 2056 | 03.3846.0515 | Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay | Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay [bột liền] | 434.600 |
| |||||||
| 2057 | 03.3844.0515 | Nắn, bó bột trật khớp khuỷu | Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột liền] | 434.600 |
| |||||||
| 2058 | 03.3873.0515 | Nắn, bó bột trật khớp xương đòn | Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột liền] | 434.600 |
| |||||||
| 2059 | 03.3874.0515 | Nắn, cố định trật khớp hàm | Nắn, cố định trật khớp hàm [bột liền] | 434.600 |
| |||||||
| 2060 | 03.3845.0516 | Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu | Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu [bột tự cán] | 256.600 |
| |||||||
| 2061 | 03.3846.0516 | Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay | Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay [bột tự cán] | 256.600 |
| |||||||
| 2062 | 03.3844.0516 | Nắn, bó bột trật khớp khuỷu | Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột tự cán] | 256.600 |
| |||||||
| 2063 | 03.3873.0516 | Nắn, bó bột trật khớp xương đòn | Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột tự cán] | 256.600 |
| |||||||
| 2064 | 03.3874.0516 | Nắn, cố định trật khớp hàm | Nắn, cố định trật khớp hàm [bột tự cán] | 256.600 |
| |||||||
| 2065 | 03.3839.0517 | Nắn, bó bột trật khớp vai | Nắn, bó bột trật khớp vai [bột liền] | 342.000 |
| |||||||
| 2066 | 03.3839.0518 | Nắn, bó bột trật khớp vai | Nắn, bó bột trật khớp vai [bột tự cán] | 187.000 |
| |||||||
| 2067 | 03.3870.0519 | Nắn, bó bột gãy xương bàn chân | Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột liền] | 257.000 |
| |||||||
| 2068 | 03.3854.0519 | Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay | Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột liền] | 257.000 |
| |||||||
| 2069 | 03.3872.0519 | Nắn, bó bột gãy xương ngón chân | Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột liền] | 257.000 |
| |||||||
| 2070 | 03.3870.0520 | Nắn, bó bột gãy xương bàn chân | Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột tự cán] | 192.400 |
| |||||||
| 2071 | 03.3854.0520 | Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay | Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột tự cán] | 192.400 |
| |||||||
| 2072 | 03.3872.0520 | Nắn, bó bột gãy xương ngón chân | Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột tự cán] | 192.400 |
| |||||||
| 2073 | 03.3851.0521 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay [bột liền] | 372.700 |
| |||||||
| 2074 | 03.3850.0521 | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay [bột liền] | 372.700 |
| |||||||
| 2075 | 03.3849.0521 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay [bột liền] | 372.700 |
| |||||||
| 2076 | 03.3869.0521 | Nắn, bó bột gãy Monteggia | Nắn, bó bột gãy Monteggia [bột liền] | 372.700 |
| |||||||
| 2077 | 03.3852.0521 | Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay | Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột liền] | 372.700 |
| |||||||
| 2078 | 03.3853.0521 | Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles | Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles [bột liền] | 372.700 |
| |||||||
| 2079 | 03.3851.0522 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay [bột tự cán] | 242.400 |
| |||||||
| 2080 | 03.3850.0522 | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay [bột tự cán] | 242.400 |
| |||||||
| 2081 | 03.3849.0522 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay [bột tự cán] | 242.400 |
| |||||||
| 2082 | 03.3869.0522 | Nắn, bó bột gãy Monteggia | Nắn, bó bột gãy Monteggia [bột tự cán] | 242.400 |
| |||||||
| 2083 | 03.3852.0522 | Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay | Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột tự cán] | 242.400 |
| |||||||
| 2084 | 03.3853.0522 | Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles | Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles [bột tự cán] | 242.400 |
| |||||||
| 2085 | 03.3836.0523 | Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh | Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh [bột liền] | 749.600 |
| |||||||
| 2086 | 03.3836.0524 | Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh | Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh [bột tự cán] | 370.100 |
| |||||||
| 2087 | 03.3831.0525 | Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ O | Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ O [bột liền] | 372.700 |
| |||||||
| 2088 | 03.3832.0525 | Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X | Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X [bột liền] | 372.700 |
| |||||||
| 2089 | 03.3866.0525 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân [bột liền] | 372.700 |
| |||||||
| 2090 | 03.3865.0525 | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân [bột liền] | 372.700 |
| |||||||
| 2091 | 03.3864.0525 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân [bột liền] | 372.700 |
| |||||||
| 2092 | 03.3868.0525 | Nắn, bó bột gãy Dupuytren | Nắn, bó bột gãy Dupuytren [bột liền] | 372.700 |
| |||||||
| 2093 | 03.3857.0525 | Nắn, bó bột gãy mâm chày | Nắn, bó bột gãy mâm chày [bột liền] | 372.700 |
| |||||||
| 2094 | 03.3867.0525 | Nắn, bó bột gãy xương chày | Nắn, bó bột gãy xương chày [bột liền] | 372.700 |
| |||||||
| 2095 | 03.3831.0526 | Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ O | Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ O [bột tự cán] | 300.100 |
| |||||||
| 2096 | 03.3832.0526 | Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X | Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X [bột tự cán] | 300.100 |
| |||||||
| 2097 | 03.3866.0526 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân [bột tự cán] | 300.100 |
| |||||||
| 2098 | 03.3865.0526 | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân [bột tự cán] | 300.100 |
| |||||||
| 2099 | 03.3864.0526 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân [bột tự cán] | 300.100 |
| |||||||
| 2100 | 03.3868.0526 | Nắn, bó bột gãy Dupuytren | Nắn, bó bột gãy Dupuytren [bột tự cán] | 300.100 |
| |||||||
| 2101 | 03.3857.0526 | Nắn, bó bột gãy mâm chày | Nắn, bó bột gãy mâm chày [bột tự cán] | 300.100 |
| |||||||
| 2102 | 03.3867.0526 | Nắn, bó bột gãy xương chày | Nắn, bó bột gãy xương chày [bột tự cán] | 300.100 |
| |||||||
| 2103 | 03.3843.0527 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay [bột liền] | 372.700 |
| |||||||
| 2104 | 03.3842.0527 | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay [bột liền] | 372.700 |
| |||||||
| 2105 | 03.3841.0527 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay [bột liền] | 372.700 |
| |||||||
| 2106 | 03.3847.0527 | Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay | Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột liền] | 372.700 |
| |||||||
| 2107 | 03.3848.0527 | Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ 3 và độ 1V | Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ 3 và độ 1V [bột liền] | 372.700 |
| |||||||
| 2108 | 03.3843.0528 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay [bột tự cán] | 300.100 |
| |||||||
| 2109 | 03.3842.0528 | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay [bột tự cán] | 300.100 |
| |||||||
| 2110 | 03.3841.0528 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay [bột tự cán] | 300.100 |
| |||||||
| 2111 | 03.3847.0528 | Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay | Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột tự cán] | 300.100 |
| |||||||
| 2112 | 03.3848.0528 | Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ 3 và độ 1V | Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ 3 và độ 1V [bột tự cán] | 300.100 |
| |||||||
| 2113 | 03.3838.0529 | Nắn, bó bột cột sống | Nắn, bó bột cột sống [bột liền] | 659.600 |
| |||||||
| 2114 | 03.3835.0529 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi [bột liền] | 659.600 |
| |||||||
| 2115 | 03.3834.0529 | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa xương đùi | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa xương đùi [bột liền] | 659.600 |
| |||||||
| 2116 | 03.3833.0529 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi [bột liền] | 659.600 |
| |||||||
| 2117 | 03.3859.0529 | Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi | Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi [bột liền] | 659.600 |
| |||||||
| 2118 | 03.3830.0529 | Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng | Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng [bột liền] | 659.600 |
| |||||||
| 2119 | 03.3861.0529 | Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi | Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi [bột liền] | 659.600 |
| |||||||
| 2120 | 03.3858.0529 | Nắn, bó bột gãy xương chậu | Nắn, bó bột gãy xương chậu [bột liền] | 659.600 |
| |||||||
| 2121 | 03.3838.0530 | Nắn, bó bột cột sống | Nắn, bó bột cột sống [bột tự cán] | 379.600 |
| |||||||
| 2122 | 03.3835.0530 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi [bột tự cán] | 379.600 |
| |||||||
| 2123 | 03.3834.0530 | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa xương đùi | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa xương đùi [bột tự cán] | 379.600 |
| |||||||
| 2124 | 03.3833.0530 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi [bột tự cán] | 379.600 |
| |||||||
| 2125 | 03.3859.0530 | Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi | Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi [bột tự cán] | 379.600 |
| |||||||
| 2126 | 03.3830.0530 | Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng | Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng [bột tự cán] | 379.600 |
| |||||||
| 2127 | 03.3861.0530 | Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi | Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi [bột tự cán] | 379.600 |
| |||||||
| 2128 | 03.3858.0530 | Nắn, bó bột gãy xương chậu | Nắn, bó bột gãy xương chậu [bột tự cán] | 379.600 |
| |||||||
| 2129 | 03.3871.0532 | Nắn, bó bột gãy xương gót | Nắn, bó bột gãy xương gót | 167.000 |
| |||||||
| 2130 | 03.3862.0533 | Bó bột ống trong gãy xương bánh chè | Bó bột ống trong gãy xương bánh chè | 167.000 |
| |||||||
| 2131 | 03.2759.0534 | Cắt chi và vét hạch do ung thư | Cắt chi và vét hạch do ung thư | 3.994.900 |
| |||||||
| 2132 | 03.3775.0534 | Cắt cụt cẳng chân | Cắt cụt cẳng chân | 3.994.900 |
| |||||||
| 2133 | 03.2748.0534 | Căt cụt cẳng chân do ung thư | Căt cụt cẳng chân do ung thư | 3.994.900 |
| |||||||
| 2134 | 03.3682.0534 | Cắt cụt cẳng tay | Cắt cụt cẳng tay | 3.994.900 |
| |||||||
| 2135 | 03.3680.0534 | Cắt cụt cánh tay | Cắt cụt cánh tay | 3.994.900 |
| |||||||
| 2136 | 03.2744.0534 | Cắt cụt cánh tay do ung thư | Cắt cụt cánh tay do ung thư | 3.994.900 |
| |||||||
| 2137 | 03.2749.0534 | Cắt cụt đùi do ung thư chi dưới | Cắt cụt đùi do ung thư chi dưới | 3.994.900 |
| |||||||
| 2138 | 03.3740.0534 | Cắt cụt dưới mấu chuyển xương đùi | Cắt cụt dưới mấu chuyển xương đùi | 3.994.900 |
| |||||||
| 2139 | 03.3668.0534 | Cắt đoạn khớp khuỷu | Cắt đoạn khớp khuỷu | 3.994.900 |
| |||||||
| 2140 | 03.3726.0534 | Phẫu thuật cắt cụt đùi | Phẫu thuật cắt cụt đùi | 3.994.900 |
| |||||||
| 2141 | 03.3795.0534 | Tháo khớp cổ chân | Tháo khớp cổ chân | 3.994.900 |
| |||||||
| 2142 | 03.3683.0534 | Tháo khớp cổ tay | Tháo khớp cổ tay | 3.994.900 |
| |||||||
| 2143 | 03.2746.0534 | Tháo khớp cổ tay do ung thư | Tháo khớp cổ tay do ung thư | 3.994.900 |
| |||||||
| 2144 | 03.3755.0534 | Tháo khớp gối | Tháo khớp gối | 3.994.900 |
| |||||||
| 2145 | 03.2750.0534 | Tháo khớp gối do ung thư | Tháo khớp gối do ung thư | 3.994.900 |
| |||||||
| 2146 | 03.3723.0534 | Tháo khớp háng | Tháo khớp háng | 3.994.900 |
| |||||||
| 2147 | 03.2747.0534 | Tháo khớp háng do ung thư chi dưới | Tháo khớp háng do ung thư chi dưới | 3.994.900 |
| |||||||
| 2148 | 03.3681.0534 | Tháo khớp khuỷu | Tháo khớp khuỷu | 3.994.900 |
| |||||||
| 2149 | 03.2745.0534 | Tháo khớp khuỷu tay do ung thư | Tháo khớp khuỷu tay do ung thư | 3.994.900 |
| |||||||
| 2150 | 03.3796.0534 | Tháo khớp kiểu Pirogoff | Tháo khớp kiểu Pirogoff | 3.994.900 |
| |||||||
| 2151 | 03.3648.0534 | Tháo khớp vai | Tháo khớp vai | 3.994.900 |
| |||||||
| 2152 | 03.3792.0534 | Tháo một nửa bàn chân trước | Tháo một nửa bàn chân trước | 3.994.900 |
| |||||||
| 2153 | 03.3698.0535 | Phẫu thuật chuyển gân điều trị cò ngón tay do liệt vận động | Phẫu thuật chuyển gân điều trị cò ngón tay do liệt vận động | 3.320.600 |
| |||||||
| 2154 | 03.3791.0537 | Phẫu thuật bàn chân duỗi đổ | Phẫu thuật bàn chân duỗi đổ | 3.411.300 | Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản | |||||||
| 2155 | 03.3790.0537 | Phẫu thuật chỉnh hình điều trị bàn chân khoèo | Phẫu thuật chỉnh hình điều trị bàn chân khoèo | 3.411.300 | Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản | |||||||
| 2156 | 03.3780.0537 | Phẫu thuật điều trị bàn chân khoèo do bại não | Phẫu thuật điều trị bàn chân khoèo do bại não | 3.411.300 | Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản | |||||||
| 2157 | 03.3768.0538 | Chuyển cân liệt thần kinh mác nông | Chuyển cân liệt thần kinh mác nông | 3.320.600 |
| |||||||
| 2158 | 03.3769.0538 | Phẫu thuật chuyển gân điều trị bàn chân rủ do liệt vận động | Phẫu thuật chuyển gân điều trị bàn chân rủ do liệt vận động | 3.320.600 |
| |||||||
| 2159 | 03.3747.0540 | Lấy bỏ sụn chêm khớp gối | Lấy bỏ sụn chêm khớp gối | 3.447.900 |
| |||||||
| 2160 | 03.3751.0540 | Phẫu thuật thay lại dây chằng chéo trước khớp gối | Phẫu thuật thay lại dây chằng chéo trước khớp gối | 3.447.900 |
| |||||||
| 2161 | 03.3746.0540 | Tạo hình dây chằng chéo khớp gối | Tạo hình dây chằng chéo khớp gối | 3.447.900 |
| |||||||
| 2162 | 03.4156.0541 | Phẫu thuật nội soi cắt lọc khâu rách chóp xoay qua nội soi khớp vai | Phẫu thuật nội soi cắt lọc khâu rách chóp xoay qua nội soi khớp vai | 3.602.500 | Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. | |||||||
| 2163 | 03.4150.0541 | Phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp cổ chân | Phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp cổ chân | 3.602.500 | Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. | |||||||
| 2164 | 03.4144.0541 | Phẫu thuật nội soi điều trị khớp cổ chân đến muộn | Phẫu thuật nội soi điều trị khớp cổ chân đến muộn | 3.602.500 | Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. | |||||||
| 2165 | 03.4152.0541 | Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai | Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai | 3.602.500 | Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. | |||||||
| 2166 | 03.4153.0541 | Phẫu thuật nội soi điều trị thoái hóa khớp cổ chân | Phẫu thuật nội soi điều trị thoái hóa khớp cổ chân | 3.602.500 | Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. | |||||||
| 2167 | 03.4143.0541 | Phẫu thuật nội soi ghép sụn xương điều trị tổn thương sụn khớp gối | Phẫu thuật nội soi ghép sụn xương điều trị tổn thương sụn khớp gối | 3.602.500 | Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. | |||||||
| 2168 | 03.4151.0541 | Phẫu thuật nội soi hàn cứng khớp cổ chân | Phẫu thuật nội soi hàn cứng khớp cổ chân | 3.602.500 | Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. | |||||||
| 2169 | 03.4154.0541 | Phẫu thuật nội soi khớp cổ chân | Phẫu thuật nội soi khớp cổ chân | 3.602.500 | Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. | |||||||
| 2170 | 03.4146.0541 | Phẫu thuật nội soi khớp cổ chân điều trị đau mạn tính sau chấn thương | Phẫu thuật nội soi khớp cổ chân điều trị đau mạn tính sau chấn thương | 3.602.500 | Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. | |||||||
| 2171 | 03.4155.0542 | Phẫu thuật nội soi khớp gối tạo dây chằng chéo trước endo-button | Phẫu thuật nội soi khớp gối tạo dây chằng chéo trước endo-button | 4.594.500 | Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân | |||||||
| 2172 | 03.4145.0542 | Tái tạo dây chằng khớp gối qua nội soi | Tái tạo dây chằng khớp gối qua nội soi | 4.594.500 | Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân | |||||||
| 2173 | 03.3713.0543 | Phẫu thuật điều trị trật khớp háng bẩm sinh | Phẫu thuật điều trị trật khớp háng bẩm sinh | 3.602.500 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa. | |||||||
| 2174 | 03.3730.0543 | Phẫu thuật trật khớp háng | Phẫu thuật trật khớp háng | 3.602.500 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa. | |||||||
| 2175 | 03.3880.0548 | Bắt vít qua khớp | Bắt vít qua khớp | 4.324.900 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh. | |||||||
| 2176 | 03.3664.0548 | Cố định Kirschner trong gãy đầu trên xương canh tay | Cố định Kirschner trong gãy đầu trên xương canh tay | 4.324.900 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh. | |||||||
| 2177 | 03.3728.0548 | Kết xương đinh nẹp khối gãy trên lồi cầu, liên lồi cầu | Kết xương đinh nẹp khối gãy trên lồi cầu, liên lồi cầu | 4.324.900 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh. | |||||||
| 2178 | 03.3661.0548 | Phẫu thuật điều trị vẹo khuỷu, đục sửa trục | Phẫu thuật điều trị vẹo khuỷu, đục sửa trục | 4.324.900 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh. | |||||||
| 2179 | 03.3722.0548 | Phẫu thuật toác khớp mu | Phẫu thuật toác khớp mu | 4.324.900 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh. | |||||||
| 2180 | 03.3669.0548 | Phẫu thuật trật khớp khuỷu | Phẫu thuật trật khớp khuỷu | 4.324.900 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh. | |||||||
| 2181 | 03.3724.0549 | Làm cứng khớp ở tư - thế chức năng | Làm cứng khớp ở tư - thế chức năng | 4.002.600 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, khung cố định ngoài. | |||||||
| 2182 | 03.3701.0550 | Phẫu thuật Capsulodesis Zancolli giải quyết biến dạng vuốt trụ | Phẫu thuật Capsulodesis Zancolli giải quyết biến dạng vuốt trụ | 3.923.600 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế | |||||||
| 2183 | 03.3716.0550 | Phẫu thuật cứng cơ may | Phẫu thuật cứng cơ may | 3.923.600 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế | |||||||
| 2184 | 03.3666.0550 | Phẫu thuật cứng duỗi khớp khuỷu | Phẫu thuật cứng duỗi khớp khuỷu | 3.923.600 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế | |||||||
| 2185 | 03.3645.0550 | Phẫu thuật điều trị vẹo cổ | Phẫu thuật điều trị vẹo cổ | 3.923.600 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế | |||||||
| 2186 | 03.3753.0550 | Phẫu thuật Egger tạo gấp khớp gối do bại não trong trường hợp nặng | Phẫu thuật Egger tạo gấp khớp gối do bại não trong trường hợp nặng | 3.923.600 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế | |||||||
| 2187 | 03.3752.0550 | Phẫu thuật gấp khớp gối do bại não, nối dài gân cơ gấp gối, cắt thần kinh | Phẫu thuật gấp khớp gối do bại não, nối dài gân cơ gấp gối, cắt thần kinh | 3.923.600 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế | |||||||
| 2188 | 03.3670.0550 | Phẫu thuật gấp khớp khuỷu do bại não | Phẫu thuật gấp khớp khuỷu do bại não | 3.923.600 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế | |||||||
| 2189 | 03.4149.0550 | Phẫu thuật nội soi điều trị xơ hóa cơ ức đòn chũm | Phẫu thuật nội soi điều trị xơ hóa cơ ức đòn chũm | 3.923.600 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế | |||||||
| 2190 | 03.3700.0550 | Phẫu thuật tạo gấp cổ tay do bại não | Phẫu thuật tạo gấp cổ tay do bại não | 3.923.600 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế | |||||||
| 2191 | 03.3748.0550 | Phẫu thuật trật khớp gối bẩm sinh | Phẫu thuật trật khớp gối bẩm sinh | 3.923.600 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế | |||||||
| 2192 | 03.3750.0550 | Phẫu thuật trật xương bánh chè bẩm sinh | Phẫu thuật trật xương bánh chè bẩm sinh | 3.923.600 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế | |||||||
| 2193 | 03.3742.0550 | Phẫu thuật xơ cứng cơ thẳng trước | Phẫu thuật xơ cứng cơ thẳng trước | 3.923.600 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế | |||||||
| 2194 | 03.3667.0551 | Phẫu thuật dính khớp khuỷu | Phẫu thuật dính khớp khuỷu | 3.011.900 |
| |||||||
| 2195 | 03.3671.0551 | Phẫu thuật dính khớp khuỷu | Phẫu thuật dính khớp khuỷu | 3.011.900 |
| |||||||
| 2196 | 03.3672.0551 | Phẫu thuật dính khớp quay trụ bẩm sinh | Phẫu thuật dính khớp quay trụ bẩm sinh | 3.011.900 |
| |||||||
| 2197 | 03.3813.0551 | Phẫu thuật viêm khớp mủ thứ phát có sai khớp | Phẫu thuật viêm khớp mủ thứ phát có sai khớp | 3.011.900 |
| |||||||
| 2198 | 03.3708.0552 | Phẫu thuật chuyển ngón thay thế ngón cái | Phẫu thuật chuyển ngón thay thế ngón cái | 7.094.200 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. | |||||||
| 2199 | 03.3886.0553 | Ghép trong mất đoạn xương | Ghép trong mất đoạn xương | 5.105.100 | Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế | |||||||
| 2200 | 03.3609.0553 | Ghép xương chấn thương cột sống cổ | Ghép xương chấn thương cột sống cổ | 5.105.100 | Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế | |||||||
| 2201 | 03.3610.0553 | Ghép xương chấn thương cột sống thắt lưng | Ghép xương chấn thương cột sống thắt lưng | 5.105.100 | Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế | |||||||
| 2202 | 03.3892.0553 | Gia cố xương bằng vật liệu nhân tạo | Gia cố xương bằng vật liệu nhân tạo | 5.105.100 | Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế | |||||||
| 2203 | 03.3621.0553 | Lấy bỏ thân đốt sống ngực bằng ghép xương | Lấy bỏ thân đốt sống ngực bằng ghép xương | 5.105.100 | Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế | |||||||
| 2204 | 03.3650.0553 | Lấy u xương, ghép xương tự thân hoặc ghép xương đồng loại điều trị u xương | Lấy u xương, ghép xương tự thân hoặc ghép xương đồng loại điều trị u xương | 5.105.100 | Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế | |||||||
| 2205 | 03.3617.0553 | Phẫu thuật kết hợp xương, ghép xương sau trượt đốt sống L4-5, L5-Si | Phẫu thuật kết hợp xương, ghép xương sau trượt đốt sống L4-5, L5-Si | 5.105.100 | Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế | |||||||
| 2206 | 03.3764.0555 | Kéo dài cẳng chân bằng phương pháp 1lizarov | Kéo dài cẳng chân bằng phương pháp 1lizarov | 5.265.900 | Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế | |||||||
| 2207 | 03.3660.0555 | Kéo dài chi trên bằng phương pháp 1lizarov | Kéo dài chi trên bằng phương pháp 1lizarov | 5.265.900 | Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế | |||||||
| 2208 | 03.3734.0555 | Kéo dài đùi bằng phương pháp 1lizarov | Kéo dài đùi bằng phương pháp 1lizarov | 5.265.900 | Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế | |||||||
| 2209 | 03.3699.0555 | Kéo dài ngón tay bằng khung cố định ngoài | Kéo dài ngón tay bằng khung cố định ngoài | 5.265.900 | Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế | |||||||
| 2210 | 03.3883.0555 | Phẫu thuật kéo dài chi | Phẫu thuật kéo dài chi | 5.265.900 | Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế | |||||||
| 2211 | 03.3719.0555 | Phẫu thuật làm dính sụn tiếp hợp điều trị ngắn chi | Phẫu thuật làm dính sụn tiếp hợp điều trị ngắn chi | 5.265.900 | Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế | |||||||
| 2212 | 03.3662.0556 | Cố định nẹp vít gãy liên lồi cầu cánh tay | Cố định nẹp vít gãy liên lồi cầu cánh tay | 4.102.500 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. | |||||||
| 2213 | 03.3665.0556 | Cố định nẹp vít gãy thân xương cánh tay | Cố định nẹp vít gãy thân xương cánh tay | 4.102.500 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. | |||||||
| 2214 | 03.3646.0556 | Cố định nẹp vít gãy trật khớp vai | Cố định nẹp vít gãy trật khớp vai | 4.102.500 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. | |||||||
| 2215 | 03.3743.0556 | Cố định ngoài điều trị gãy khung chậu | Cố định ngoài điều trị gãy khung chậu | 4.102.500 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. | |||||||
| 2216 | 03.3773.0556 | Cố định ngoài điều trị gãy xương cẳng chân | Cố định ngoài điều trị gãy xương cẳng chân | 4.102.500 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. | |||||||
| 2217 | 03.3744.0556 | Cố định ngoài điều trị gãy xương đùi | Cố định ngoài điều trị gãy xương đùi | 4.102.500 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. | |||||||
| 2218 | 03.3732.0556 | Đặt đinh nẹp gãy xương đùi (xuôi dòng) | Đặt đinh nẹp gãy xương đùi (xuôi dòng) | 4.102.500 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. | |||||||
| 2219 | 03.3794.0556 | Đặt nẹp điều trị vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc Dupuytren | Đặt nẹp điều trị vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc Dupuytren | 4.102.500 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. | |||||||
| 2220 | 03.3738.0556 | Đặt nẹp vít điều trị gãy mâm chày và đầu trên xương chày | Đặt nẹp vít điều trị gãy mâm chày và đầu trên xương chày | 4.102.500 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. | |||||||
| 2221 | 03.3760.0556 | Đặt nẹp vít gãy đầu dưới xương chày | Đặt nẹp vít gãy đầu dưới xương chày | 4.102.500 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. | |||||||
| 2222 | 03.3789.0556 | Đặt nẹp vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc Dupuytren | Đặt nẹp vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc Dupuytren | 4.102.500 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. | |||||||
| 2223 | 03.3759.0556 | Đặt nẹp vít gãy thân xương chày | Đặt nẹp vít gãy thân xương chày | 4.102.500 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. | |||||||
| 2224 | 03.3787.0556 | Đặt nẹp vít trong gãy trật xương chêm | Đặt nẹp vít trong gãy trật xương chêm | 4.102.500 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. | |||||||
| 2225 | 03.3786.0556 | Đặt vít gãy thân xương sên | Đặt vít gãy thân xương sên | 4.102.500 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. | |||||||
| 2226 | 03.3694.0556 | Đặt vít gãy trật xương thuyền | Đặt vít gãy trật xương thuyền | 4.102.500 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. | |||||||
| 2227 | 03.3758.0556 | Đóng đinh xương chày mở | Đóng đinh xương chày mở | 4.102.500 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. | |||||||
| 2228 | 03.3725.0556 | Đóng đinh xương đùi mở, ngược dòng | Đóng đinh xương đùi mở, ngược dòng | 4.102.500 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. | |||||||
| 2229 | 03.3703.0556 | Găm đinh Kirschner gãy đốt bàn nhiều đốt bàn | Găm đinh Kirschner gãy đốt bàn nhiều đốt bàn | 4.102.500 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. | |||||||
| 2230 | 03.3778.0556 | Găm Kirschner trong gãy mắt cá | Găm Kirschner trong gãy mắt cá | 4.102.500 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. | |||||||
| 2231 | 03.3889.0556 | Kết hợp xương bằng đinh Sign không mở ổ gãy | Kết hợp xương bằng đinh Sign không mở ổ gãy | 4.102.500 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. | |||||||
| 2232 | 03.3785.0556 | Kết hợp xương điều trị gãy xương bàn, xương ngón chân | Kết hợp xương điều trị gãy xương bàn, xương ngón chân | 4.102.500 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. | |||||||
| 2233 | 03.3779.0556 | Kết hợp xương trong trong gãy xương mác | Kết hợp xương trong trong gãy xương mác | 4.102.500 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. | |||||||
| 2234 | 03.3727.0556 | Kết xương đinh nẹp một khối gãy liền mấu chuyển hoặc dưới mấu chuyển | Kết xương đinh nẹp một khối gãy liền mấu chuyển hoặc dưới mấu chuyển | 4.102.500 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. | |||||||
| 2235 | 03.3676.0556 | Nắn găm Kirschner trong gãy Pouteau-Colles | Nắn găm Kirschner trong gãy Pouteau-Colles | 4.102.500 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. | |||||||
| 2236 | 03.3754.0556 | Néo ép hoặc buộc vòng chỉ thép gãy xương bánh chè | Néo ép hoặc buộc vòng chỉ thép gãy xương bánh chè | 4.102.500 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. | |||||||
| 2237 | 03.3673.0556 | Phẫu thuật can lệnh đầu dưới xương quay | Phẫu thuật can lệnh đầu dưới xương quay | 4.102.500 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. | |||||||
| 2238 | 03.3761.0556 | Phẫu thuật chân chữ O | Phẫu thuật chân chữ O | 4.102.500 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. | |||||||
| 2239 | 03.3762.0556 | Phẫu thuật chân chữ X | Phẫu thuật chân chữ X | 4.102.500 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. | |||||||
| 2240 | 03.3781.0556 | Phẫu thuật chỉnh hình điều trị bàn chân bẹt bẩm sinh | Phẫu thuật chỉnh hình điều trị bàn chân bẹt bẩm sinh | 4.102.500 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. | |||||||
| 2241 | 03.3688.0556 | Phẫu thuật cố định nẹp vít gãy hai xương cẳng tay | Phẫu thuật cố định nẹp vít gãy hai xương cẳng tay | 4.102.500 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. | |||||||
| 2242 | 03.3782.0556 | Phẫu thuật điều trị bàn chân bẹt do bại não | Phẫu thuật điều trị bàn chân bẹt do bại não | 4.102.500 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. | |||||||
| 2243 | 03.3784.0556 | Phẫu thuật điều trị bàn chân lồi - xoay ngoài | Phẫu thuật điều trị bàn chân lồi - xoay ngoài | 4.102.500 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. | |||||||
| 2244 | 03.3887.0556 | Phẫu thuật điều trị can lệch, có kết hợp xương | Phẫu thuật điều trị can lệch, có kết hợp xương | 4.102.500 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. | |||||||
| 2245 | 03.3715.0556 | Phẫu thuật điều trị Perthes (cắt xương chậu, tạo mái che đầu xương đùi) | Phẫu thuật điều trị Perthes (cắt xương chậu, tạo mái che đầu xương đùi) | 4.102.500 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. | |||||||
| 2246 | 03.3714.0556 | Phẫu thuật điều trị Perthes (cắt xương tạo varus) | Phẫu thuật điều trị Perthes (cắt xương tạo varus) | 4.102.500 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. | |||||||
| 2247 | 03.3690.0556 | Phẫu thuật đóng đinh nội tủy gãy 1 xương cẳng tay | Phẫu thuật đóng đinh nội tủy gãy 1 xương cẳng tay | 4.102.500 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. | |||||||
| 2248 | 03.3689.0556 | Phẫu thuật đóng đinh nội tủy gãy 2 xương cẳng tay | Phẫu thuật đóng đinh nội tủy gãy 2 xương cẳng tay | 4.102.500 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. | |||||||
| 2249 | 03.3675.0556 | Phẫu thuật gãy đầu dưới xương quay và trật khớp quay trụ dưới | Phẫu thuật gãy đầu dưới xương quay và trật khớp quay trụ dưới | 4.102.500 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. | |||||||
| 2250 | 03.3712.0556 | Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít | Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít | 4.102.500 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. | |||||||
| 2251 | 03.3684.0556 | Phẫu thuật gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay | Phẫu thuật gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay | 4.102.500 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. | |||||||
| 2252 | 03.3679.0556 | Phẫu thuật gãy Monteggia | Phẫu thuật gãy Monteggia | 4.102.500 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. | |||||||
| 2253 | 03.3663.0556 | Phẫu thuật gãy xương cánh tay kèm tổn thương thần kinh hoặc mạch máu | Phẫu thuật gãy xương cánh tay kèm tổn thương thần kinh hoặc mạch máu | 4.102.500 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. | |||||||
| 2254 | 03.3718.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy khung chậu | Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy khung chậu | 4.102.500 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. | |||||||
| 2255 | 03.3717.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy ổ cối phức tạp | Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy ổ cối phức tạp | 4.102.500 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. | |||||||
| 2256 | 03.3649.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương đòn | Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương đòn | 4.102.500 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. | |||||||
| 2257 | 03.3766.0556 | Phẫu thuật khớp giả xương chày | Phẫu thuật khớp giả xương chày | 4.102.500 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. | |||||||
| 2258 | 03.3765.0556 | Phẫu thuật khớp giả xương chày bẩm sinh có ghép xương | Phẫu thuật khớp giả xương chày bẩm sinh có ghép xương | 4.102.500 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. | |||||||
| 2259 | 03.3788.0556 | Phẫu thuật Kirschner gãy thân xương sên | Phẫu thuật Kirschner gãy thân xương sên | 4.102.500 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. | |||||||
| 2260 | 03.3647.0556 | Phẫu thuật trật khớp cùng đòn | Phẫu thuật trật khớp cùng đòn | 4.102.500 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. | |||||||
| 2261 | 03.3731.0556 | Phẫu thuật vỡ trần ổ khớp háng | Phẫu thuật vỡ trần ổ khớp háng | 4.102.500 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. | |||||||
| 2262 | 03.3737.0557 | Phẫu thuật đóng đinh xương đùi dưới C Arm | Phẫu thuật đóng đinh xương đùi dưới C Arm | 5.474.500 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. | |||||||
| 2263 | 03.3656.0557 | Phẫu thuật kết hợp xương không mở ổ gãy dưới C Arm | Phẫu thuật kết hợp xương không mở ổ gãy dưới C Arm | 5.474.500 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. | |||||||
| 2264 | 03.2500.0558 | Cắt bỏ u xương thái dương | Cắt bỏ u xương thái dương | 4.085.900 | Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học | |||||||
| 2265 | 03.2643.0558 | Cắt u xương sườn 1 xương | Cắt u xương sườn 1 xương | 4.085.900 | Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học | |||||||
| 2266 | 03.2639.0558 | Cắt u xương sườn nhiều xương | Cắt u xương sườn nhiều xương | 4.085.900 | Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học | |||||||
| 2267 | 03.2758.0558 | Cắt u xương, sụn | Cắt u xương, sụn | 4.085.900 | Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học | |||||||
| 2268 | 03.3651.0558 | Lấy bỏ tổ chức u điều trị u xương | Lấy bỏ tổ chức u điều trị u xương | 4.085.900 | Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học | |||||||
| 2269 | 03.3804.0559 | Gỡ dính gân | Gỡ dính gân | 3.302.900 | Chưa bao gồm gân nhân tạo. | |||||||
| 2270 | 03.3819.0559 | Nối gân duỗi | Nối gân duỗi | 3.302.900 | Chưa bao gồm gân nhân tạo. | |||||||
| 2271 | 03.3803.0559 | Nối gân gấp | Nối gân gấp | 3.302.900 | Chưa bao gồm gân nhân tạo. | |||||||
| 2272 | 03.3763.0559 | Phẫu thuật co gân Achille | Phẫu thuật co gân Achille | 3.302.900 | Chưa bao gồm gân nhân tạo. | |||||||
| 2273 | 03.4241.0561 | Phẫu thuật điều trị hẹp hộp sọ | Phẫu thuật điều trị hẹp hộp sọ | 6.221.700 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. | |||||||
| 2274 | 03.2904.0561 | Phẫu thuật tạo hình khe hở chéo mặt 1 bên | Phẫu thuật tạo hình khe hở chéo mặt 1 bên | 6.221.700 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. | |||||||
| 2275 | 03.2905.0561 | Phẫu thuật tạo hình khe hở chéo mặt 2 bên | Phẫu thuật tạo hình khe hở chéo mặt 2 bên | 6.221.700 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. | |||||||
| 2276 | 03.3049.0561 | Tạo hình hộp sọ | Tạo hình hộp sọ | 6.221.700 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. | |||||||
| 2277 | 03.2445.0562 | Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy vùng mặt, tạo hình vạt da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật | Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy vùng mặt, tạo hình vạt da, đóng khuyết da bằng | 4.421.700 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. | |||||||
| 2278 | 03.2764.0562 | Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy/gai vùng mặt, đóng khuyết da | Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy/gai vùng mặt, đóng khuyết da | 4.421.700 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. | |||||||
| 2279 | 03.3905.0563 | Rút chỉ thép xương ức | Rút chỉ thép xương ức | 1.857.900 |
| |||||||
| 2280 | 03.3901.0563 | Rút đinh các loại | Rút đinh các loại | 1.857.900 |
| |||||||
| 2281 | 03.3900.0563 | Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật | Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật | 1.857.900 |
| |||||||
| 2282 | 03.3620.0565 | Phẫu thuật chỉnh gù cột sống ngực qua đường sau | Phẫu thuật chỉnh gù cột sống ngực qua đường sau | 9.856.300 | Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế | |||||||
| 2283 | 03.3624.0565 | Phẫu thuật chỉnh gù cột sống phía trước + cố định cột sống và ghép xương | Phẫu thuật chỉnh gù cột sống phía trước + cố định cột sống và ghép xương | 9.856.300 | Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế | |||||||
| 2284 | 03.3625.0565 | Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống | Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống | 9.856.300 | Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế | |||||||
| 2285 | 03.3622.0565 | Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống đường trước và hàn khớp | Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống đường trước và hàn khớp | 9.856.300 | Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế | |||||||
| 2286 | 03.3619.0565 | Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống ngực qua đường sau | Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống ngực qua đường sau | 9.856.300 | Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế | |||||||
| 2287 | 03.3623.0565 | Phẫu thuật chỉnh vẹo gù sống đường trước và hàn khớp | Phẫu thuật chỉnh vẹo gù sống đường trước và hàn khớp | 9.856.300 | Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế | |||||||
| 2288 | 03.3618.0565 | Tạo hình lồng ngực (cắt các xương sườn ở mặt lồi trong vẹo cột sống để chỉnh hình lồng ngực) | Tạo hình lồng ngực (cắt các xương sườn ở mặt lồi trong vẹo cột sống để chỉnh hình lồng ngực) | 9.856.300 | Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế | |||||||
| 2289 | 03.3613.0566 | Kết hợp xương cột sống cổ lối sau | Kết hợp xương cột sống cổ lối sau | 5.592.600 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm | |||||||
| 2290 | 03.3612.0566 | Kết hợp xương cột sống cổ lối trước | Kết hợp xương cột sống cổ lối trước | 5.592.600 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm | |||||||
| 2291 | 03.3054.0566 | Phẫu thuật gãy trật đốt sống cổ, mỏm nha | Phẫu thuật gãy trật đốt sống cổ, mỏm nha | 5.592.600 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm | |||||||
| 2292 | 03.3616.0567 | Cố định cột sống bằng vít qua cuống | Cố định cột sống bằng vít qua cuống | 5.798.100 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm | |||||||
| 2293 | 03.3615.0567 | Cố định cột sống ngực bằng hệ thống móc | Cố định cột sống ngực bằng hệ thống móc | 5.798.100 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm | |||||||
| 2294 | 03.3632.0567 | Cố định cột sống và hàn khớp liên thân đốt phía sau qua lỗ liên hợp (TLiP) | Cố định cột sống và hàn khớp liên thân đốt phía sau qua lỗ liên hợp (TLiP) | 5.798.100 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm | |||||||
| 2295 | 03.3631.0567 | Cố định cột sống và hàn khớp qua liên thân đường sau (PLiP) | Cố định cột sống và hàn khớp qua liên thân đường sau (PLiP) | 5.798.100 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm | |||||||
| 2296 | 03.3627.0567 | Nắn trượt và cố định cột sống trong trượt đốt sống | Nắn trượt và cố định cột sống trong trượt đốt sống | 5.798.100 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm | |||||||
| 2297 | 03.3641.0567 | Phẫu thuật kết hợp xương cột sống ngực | Phẫu thuật kết hợp xương cột sống ngực | 5.798.100 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm | |||||||
| 2298 | 03.3642.0567 | Phẫu thuật kết hợp xương cột sống thắt lưng | Phẫu thuật kết hợp xương cột sống thắt lưng | 5.798.100 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm | |||||||
| 2299 | 03.3882.0568 | Tạo hình thân đốt sống qua da bằng đổ cement | Tạo hình thân đốt sống qua da bằng đổ cement | 5.996.400 | Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ | |||||||
| 2300 | 03.3079.0570 | Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm | Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm | 5.496.100 | Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo. | |||||||
| 2301 | 03.3811.0571 | Cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể | Cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể | 3.226.900 |
| |||||||
| 2302 | 03.3710.0571 | Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa | Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa | 3.226.900 |
| |||||||
| 2303 | 03.3695.0571 | Phẫu thuật chuyển cơ giang ngắn ngón 1 điều trị tách ngón 1 bẩm sinh | Phẫu thuật chuyển cơ giang ngắn ngón 1 điều trị tách ngón 1 bẩm sinh | 3.226.900 |
| |||||||
| 2304 | 03.3686.0571 | Phẫu thuật gãy mỏm trên ròng rọc xương cánh tay | Phẫu thuật gãy mỏm trên ròng rọc xương cánh tay | 3.226.900 |
| |||||||
| 2305 | 03.3777.0571 | Phẫu thuật khoan xương có tưới rửa kháng sinh liên tục điều trị viêm xương tủy giai đoạn trung | Phẫu thuật khoan xương có tưới rửa kháng sinh liên tục điều trị viêm xương tủy giai | 3.226.900 |
| |||||||
| 2306 | 03.3816.0571 | Phẫu thuật vết thương bàn tay, cắt lọc đơn thuần | Phẫu thuật vết thương bàn tay, cắt lọc đơn thuần | 3.226.900 |
| |||||||
| 2307 | 03.3776.0571 | Phẫu thuật viêm xương cẳng chân: đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu | Phẫu thuật viêm xương cẳng chân: đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu | 3.226.900 |
| |||||||
| 2308 | 03.3687.0571 | Phẫu thuật viêm xương cẳng tay đục, mổ, nạo, dẫn lưu | Phẫu thuật viêm xương cẳng tay đục, mổ, nạo, dẫn lưu | 3.226.900 |
| |||||||
| 2309 | 03.3685.0571 | Phẫu thuật viêm xương cánh tay: đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu | Phẫu thuật viêm xương cánh tay: đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu | 3.226.900 |
| |||||||
| 2310 | 03.3741.0571 | Phẫu thuật viêm xương đùi đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu | Phẫu thuật viêm xương đùi đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu | 3.226.900 |
| |||||||
| 2311 | 03.3729.0571 | Phẫu thuật viêm xương khớp háng | Phẫu thuật viêm xương khớp háng | 3.226.900 |
| |||||||
| 2312 | 03.3797.0571 | Tháo bỏ các ngón chân | Tháo bỏ các ngón chân | 3.226.900 |
| |||||||
| 2313 | 03.3711.0571 | Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay | Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay | 3.226.900 |
| |||||||
| 2314 | 03.3798.0571 | Tháo đốt bàn | Tháo đốt bàn | 3.226.900 |
| |||||||
| 2315 | 03.3806.0572 | Gỡ dính thần kinh | Gỡ dính thần kinh | 3.405.300 |
| |||||||
| 2316 | 03.3077.0572 | Khâu nối dây thần kinh ngoại biên | Khâu nối dây thần kinh ngoại biên | 3.405.300 |
| |||||||
| 2317 | 03.3805.0572 | Khâu nối thần kinh | Khâu nối thần kinh | 3.405.300 |
| |||||||
| 2318 | 03.3801.0573 | Chuyển vạt da có cuống mạch | Chuyển vạt da có cuống mạch | 3.720.600 |
| |||||||
| 2319 | 03.3907.0573 | Chuyển xoay vạt da ghép có cuống mạch liền không nối | Chuyển xoay vạt da ghép có cuống mạch liền không nối | 3.720.600 |
| |||||||
| 2320 | 03.3894.0573 | Chuyển xoay vạt da, cơ ghép có cuống mạch liền không nối | Chuyển xoay vạt da, cơ ghép có cuống mạch liền không nối | 3.720.600 |
| |||||||
| 2321 | 03.3884.0573 | Đục nạo xương viêm và chuyển vạt che phủ | Đục nạo xương viêm và chuyển vạt che phủ | 3.720.600 |
| |||||||
| 2322 | 03.3808.0573 | Phẫu thuật màng da cổ (Pterygium Colli) | Phẫu thuật màng da cổ (Pterygium Colli) | 3.720.600 |
| |||||||
| 2323 | 03.3820.0573 | Tạo hình bằng các vạt tại chỗ đơn giản | Tạo hình bằng các vạt tại chỗ đơn giản | 3.720.600 |
| |||||||
| 2324 | 03.3908.0573 | Tạo hình bằng các vạt tự do đa dạng đơn giản | Tạo hình bằng các vạt tự do đa dạng đơn giản | 3.720.600 |
| |||||||
| 2325 | 03.3802.0573 | Tạo hình các vạt da che phủ, vạt trượt | Tạo hình các vạt da che phủ, vạt trượt | 3.720.600 |
| |||||||
| 2326 | 03.3807.0574 | Vá da dày toàn bộ, diện tích bằng và trên 10 cm² | Vá da dày toàn bộ, diện tích bằng và trên 10 cm² | 4.699.100 |
| |||||||
| 2327 | 03.1648.0575 | Ghép da dị loại độc lập | Ghép da dị loại độc lập | 3.044.900 |
| |||||||
| 2328 | 03.1615.0575 | Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo | Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo | 3.044.900 |
| |||||||
| 2329 | 03.3783.0575 | Phẫu thuật điều trị tách bàn chân (càng cua) | Phẫu thuật điều trị tách bàn chân (càng cua) | 3.044.900 |
| |||||||
| 2330 | 03.3824.0575 | Vá da dày toàn bộ, diện tích dưới 10 cm² | Vá da dày toàn bộ, diện tích dưới 10 cm² | 3.044.900 |
| |||||||
| 2331 | 03.3083.0576 | Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu | Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu | 2.767.900 |
| |||||||
| 2332 | 03.3774.0577 | Cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời | Cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời | 5.204.600 |
| |||||||
| 2333 | 03.3793.0577 | Cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời | Cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời | 5.204.600 |
| |||||||
| 2334 | 03.3691.0577 | Phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn thương phức tạp | Phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn thương phức tạp | 5.204.600 |
| |||||||
| 2335 | 03.3692.0577 | Phẫu thuật bàn tay, chỉnh hình phức tạp | Phẫu thuật bàn tay, chỉnh hình phức tạp | 5.204.600 |
| |||||||
| 2336 | 03.3800.0577 | Phẫu thuật bong lóc da và cơ phức tạp, sâu, rộng sau chấn thương | Phẫu thuật bong lóc da và cơ phức tạp, sâu, rộng sau chấn thương | 5.204.600 |
| |||||||
| 2337 | 03.3709.0578 | Chuyển ngón có cuống mạch nuôi | Chuyển ngón có cuống mạch nuôi | 5.663.200 |
| |||||||
| 2338 | 03.3259.0583 | Khâu lại vết phẫu thuật lồng ngực bị nhiễm khuẩn | Khâu lại vết phẫu thuật lồng ngực bị nhiễm khuẩn | 2.396.200 |
| |||||||
| 2339 | 03.3317.0583 | Phẫu thuật tháo lồng không cắt ruột | Phẫu thuật tháo lồng không cắt ruột | 2.396.200 |
| |||||||
| 2340 | 03.3383.0584 | Cắt nang/polyp rốn | Cắt nang/polyp rốn | 1.509.500 |
| |||||||
| 2341 | 03.2734.0589 | Bóc nang tuyến Bartholin | Bóc nang tuyến Bartholin | 1.369.400 |
| |||||||
| 2342 | 03.2736.0591 | Mổ bóc nhân xơ vú | Mổ bóc nhân xơ vú | 1.079.400 |
| |||||||
| 2343 | 03.2733.0597 | Cắt u thành âm đạo | Cắt u thành âm đạo | 2.268.300 |
| |||||||
| 2344 | 03.2721.0598 | Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung | Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung | 6.815.100 |
| |||||||
| 2345 | 03.3399.0600 | Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản | Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản | 873.000 |
| |||||||
| 2346 | 03.3406.0600 | Trích áp xe tầng sinh môn | Trích áp xe tầng sinh môn | 873.000 |
| |||||||
| 2347 | 03.2258.0601 | Trích áp xe tuyến Bartholin | Trích áp xe tuyến Bartholin | 951.600 |
| |||||||
| 2348 | 03.3593.0603 | Trích rạch màng trinh điều trị ứ dịch âm đạo, tử cung | Trích rạch màng trinh điều trị ứ dịch âm đạo, tử cung | 885.400 |
| |||||||
| 2349 | 03.2246.0603 | Trích rạch màng trinh do ứ máu kinh | Trích rạch màng trinh do ứ máu kinh | 885.400 |
| |||||||
| 2350 | 03.2260.0606 | Chọc dò túi cùng Douglas | Chọc dò túi cùng Douglas | 312.500 |
| |||||||
| 2351 | 03.3405.0606 | Chọc dò túi cùng Douglas | Chọc dò túi cùng Douglas | 312.500 |
| |||||||
| 2352 | 03.2259.0609 | Dẫn lưu cùng đồ Douglas | Dẫn lưu cùng đồ Douglas | 929.400 |
| |||||||
| 2353 | 03.2255.0616 | Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu- sinh dục | Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu- sinh dục | 4.545.300 |
| |||||||
| 2354 | 03.2265.0618 | Phong bế ngoài màng cứng | Phong bế ngoài màng cứng | 682.500 |
| |||||||
| 2355 | 03.2263.0624 | Khâu rách cùng đồ âm đạo | Khâu rách cùng đồ âm đạo | 2.119.400 |
| |||||||
| 2356 | 03.2247.0627 | Cắt cụt cổ tử cung | Cắt cụt cổ tử cung | 3.019.800 |
| |||||||
| 2357 | 03.2726.0627 | Cắt cụt cổ tử cung | Cắt cụt cổ tử cung | 3.019.800 |
| |||||||
| 2358 | 03.2262.0630 | Lấy dị vật âm đạo | Lấy dị vật âm đạo | 653.700 |
| |||||||
| 2359 | 03.3400.0632 | Lấy máu tụ tầng sinh môn | Lấy máu tụ tầng sinh môn | 2.501.900 |
| |||||||
| 2360 | 03.2253.0651 | Phẫu thuật cắt âm vật phì đại | Phẫu thuật cắt âm vật phì đại | 2.892.800 |
| |||||||
| 2361 | 03.2735.0653 | Cắt u vú lành tính | Cắt u vú lành tính | 3.135.800 |
| |||||||
| 2362 | 03.2728.0661 | Cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn | Cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn | 6.836.200 |
| |||||||
| 2363 | 03.2723.0661 | Cắt ung thư- buồng trứng lan rộng | Cắt ung thư- buồng trứng lan rộng | 6.836.200 |
| |||||||
| 2364 | 03.2252.0662 | Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo | Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo | 2.932.800 |
| |||||||
| 2365 | 03.3595.0662 | Tách màng ngăn âm hộ | Tách màng ngăn âm hộ | 2.932.800 |
| |||||||
| 2366 | 03.2257.0663 | Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn | Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn | 4.142.300 |
| |||||||
| 2367 | 03.3346.0663 | Xử trí vết thương tầng sinh môn phức tạp | Xử trí vết thương tầng sinh môn phức tạp | 4.142.300 |
| |||||||
| 2368 | 03.2264.0669 | Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn | Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn | 3.116.800 |
| |||||||
| 2369 | 03.2256.0669 | Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp | Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp | 3.116.800 |
| |||||||
| 2370 | 03.3356.0669 | Phẫu thuật tái tạo cơ vùng hậu môn kiểu overlap trong điều trị đứt cơ vùng hậu môn) | Phẫu thuật tái tạo cơ vùng hậu môn kiểu overlap trong điều trị đứt cơ vùng hậu môn) | 3.116.800 |
| |||||||
| 2371 | 03.2725.0681 | Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng | Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng | 4.308.300 |
| |||||||
| 2372 | 03.2249.0681 | Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn | Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn | 4.308.300 |
| |||||||
| 2373 | 03.2730.0683 | Cắt u nang buồng trứng | Cắt u nang buồng trứng | 3.217.800 |
| |||||||
| 2374 | 03.3391.0683 | Cắt u nang buồng trứng | Cắt u nang buồng trứng | 3.217.800 |
| |||||||
| 2375 | 03.2731.0683 | Cắt u nang buồng trứng và phần phụ | Cắt u nang buồng trứng và phần phụ | 3.217.800 |
| |||||||
| 2376 | 03.2729.0683 | Cắt u nang buồng trứng xoắn | Cắt u nang buồng trứng xoắn | 3.217.800 |
| |||||||
| 2377 | 03.2732.0683 | Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ | Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ | 3.217.800 |
| |||||||
| 2378 | 03.2248.0685 | Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa | Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa | 3.054.800 |
| |||||||
| 2379 | 03.3386.0686 | Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát | Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát | 4.721.300 |
| |||||||
| 2380 | 03.2254.0686 | Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng | Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng | 4.721.300 |
| |||||||
| 2381 | 03.3328.0686 | Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa | Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa | 4.721.300 |
| |||||||
| 2382 | 03.4136.0689 | Phẫu thuật nội soi bóc u lạc nội mạc buồng trứng | Phẫu thuật nội soi bóc u lạc nội mạc buồng trứng | 5.503.300 |
| |||||||
| 2383 | 03.4137.0689 | Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ | Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ | 5.503.300 |
| |||||||
| 2384 | 03.4141.0689 | Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụ | Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụ | 5.503.300 |
| |||||||
| 2385 | 03.4140.0689 | Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng | Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng | 5.503.300 |
| |||||||
| 2386 | 03.4139.0689 | Phẫu thuật nội soi điều trị buồng trứng bị xoắn | Phẫu thuật nội soi điều trị buồng trứng bị xoắn | 5.503.300 |
| |||||||
| 2387 | 03.4134.0690 | Phẫu thuật nội soi cắt tử cung bán phần | Phẫu thuật nội soi cắt tử cung bán phần | 6.346.300 |
| |||||||
| 2388 | 03.4135.0690 | Phẫu thuật nội soi cắt tử cung toàn phần | Phẫu thuật nội soi cắt tử cung toàn phần | 6.346.300 |
| |||||||
| 2389 | 03.4131.0691 | Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + vét hạch chậu 2 bên | Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + vét hạch chậu 2 bên | 8.630.200 |
| |||||||
| 2390 | 03.4123.0691 | Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu 2 bên | Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu 2 bên | 8.630.200 |
| |||||||
| 2391 | 03.2727.0692 | Cắt ung thư buồng trứng kèm cắt toàn bộ tử cung và mạc nối lớn | Cắt ung thư buồng trứng kèm cắt toàn bộ tử cung và mạc nối lớn | 8.769.200 |
| |||||||
| 2392 | 03.4132.0692 | Phẫu thuật nội soi cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn | Phẫu thuật nội soi cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + | 8.769.200 |
| |||||||
| 2393 | 03.4124.0701 | Phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khung | Phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khung | 6.964.200 |
| |||||||
| 2394 | 03.4133.0702 | Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng | Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng | 7.279.100 |
| |||||||
| 2395 | 03.2724.0703 | Phẫu thuật Second Look trong ung thư buồng trứng | Phẫu thuật Second Look trong ung thư buồng trứng | 4.451.200 |
| |||||||
| 2396 | 03.2250.0704 | Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới) | Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới) | 6.640.200 |
| |||||||
| 2397 | 03.2251.0705 | Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới) | Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới) | 4.230.100 |
| |||||||
| 2398 | 03.3556.0705 | Tạo hình âm đạo | Tạo hình âm đạo | 4.230.100 |
| |||||||
| 2399 | 03.3566.0705 | Tạo hình âm đạo bằng ruột | Tạo hình âm đạo bằng ruột | 4.230.100 |
| |||||||
| 2400 | 03.3559.0705 | Tạo hình âm đạo, ghép da trên khuôn nong | Tạo hình âm đạo, ghép da trên khuôn nong | 4.230.100 |
| |||||||
| 2401 | 03.2798.0718 | Tiêm hóa chất vào nhân ung thư nguyên bào nuôi | Tiêm hóa chất vào nhân ung thư nguyên bào nuôi | 290.800 |
| |||||||
| 2402 | 03.1692.0730 | Bơm rửa lệ đạo | Bơm rửa lệ đạo | 41.200 |
| |||||||
| 2403 | 03.1632.0731 | Cắt bè có sử dụng thuốc chống chuyển hóa: Áp hoặc tiêm 5FU | Cắt bè có sử dụng thuốc chống chuyển hóa: Áp hoặc tiêm 5FU | 1.344.100 | Chưa bao gồm thuốc MMC; 5FU. | |||||||
| 2404 | 03.1633.0731 | Cắt bè có sử dụng thuốc chống chuyển hoa: Áp mytomycin C | Cắt bè có sử dụng thuốc chống chuyển hoa: Áp mytomycin C | 1.344.100 | Chưa bao gồm thuốc MMC; 5FU. | |||||||
| 2405 | 03.1656.0732 | Cắt bỏ túi lệ | Cắt bỏ túi lệ | 930.200 |
| |||||||
| 2406 | 03.1535.0733 | Cắt dịch kính + laser nội nhãn | Cắt dịch kính + laser nội nhãn | 1.322.100 | Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng. | |||||||
| 2407 | 03.1538.0733 | Cắt dịch kính + laser nội nhãn + lấy dị vật nội nhãn | Cắt dịch kính + laser nội nhãn + lấy dị vật nội nhãn | 1.322.100 | Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng. | |||||||
| 2408 | 03.1539.0733 | Lấy ấu trùng sán trong buồng dịch kính | Lấy ấu trùng sán trong buồng dịch kính | 1.322.100 | Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng. | |||||||
| 2409 | 03.1564.0733 | Phẫu thuật chỉnh, xoay, lấy IOL ± cắt DK | Phẫu thuật chỉnh, xoay, lấy IOL ± cắt DK | 1.322.100 | Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng. | |||||||
| 2410 | 03.1546.0735 | Điều trị glôcôm bằng laser mống mắt chu biên | Điều trị glôcôm bằng laser mống mắt chu biên | 342.400 |
| |||||||
| 2411 | 03.2549.0737 | Cắt u kết mạc không vá | Cắt u kết mạc không vá | 768.600 |
| |||||||
| 2412 | 03.2548.0737 | Cắt u kết mạc, giác mạc không vá | Cắt u kết mạc, giác mạc không vá | 768.600 |
| |||||||
| 2413 | 03.1659.0738 | Cắt bỏ chắp có bọc | Cắt bỏ chắp có bọc | 85.500 |
| |||||||
| 2414 | 03.1693.0738 | Trích chắp, lẹo, trích áp xe mi, kết mạc | Trích chắp, lẹo, trích áp xe mi, kết mạc | 85.500 |
| |||||||
| 2415 | 03.1591.0739 | Trích mủ mắt | Trích mủ mắt | 510.700 |
| |||||||
| 2416 | 03.1673.0740 | Bơm hơi tiền phòng | Bơm hơi tiền phòng | 1.244.100 |
| |||||||
| 2417 | 03.1629.0740 | Phẫu thuật điều trị bong hắc mạc: chọc hút dịch bong dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng | Phẫu thuật điều trị bong hắc mạc: chọc hút dịch bong dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng | 1.244.100 |
| |||||||
| 2418 | 03.1687.0745 | Điện di điều trị | Điện di điều trị | 27.500 |
| |||||||
| 2419 | 03.1672.0746 | Điện đông thể mi | Điện đông thể mi | 562.100 |
| |||||||
| 2420 | 03.1553.0748 | laser hồng ngoại điều trị tật khúc xạ | laser hồng ngoại điều trị tật khúc xạ | 43.600 |
| |||||||
| 2421 | 03.1654.0748 | Tập nhược thị | Tập nhược thị | 43.600 |
| |||||||
| 2422 | 03.1550.0749 | Điều trị một số bệnh võng mạc bằng laser | Điều trị một số bệnh võng mạc bằng laser | 438.500 |
| |||||||
| 2423 | 03.1645.0749 | laser điều trị U nguyên bào võng mạc | laser điều trị U nguyên bào võng mạc | 438.500 |
| |||||||
| 2424 | 03.1652.0751 | Đo thị giác tương phản | Đo thị giác tương phản | 77.000 |
| |||||||
| 2425 | 03.4215.0754 | Đo khúc xạ khách quan | Đo khúc xạ khách quan | 12.700 |
| |||||||
| 2426 | 03.1691.0759 | Đốt lông xiêu | Đốt lông xiêu | 53.600 |
| |||||||
| 2427 | 03.1571.0760 | Ghép giác mạc có vành củng mạc | Ghép giác mạc có vành củng mạc | 3.577.900 | Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể nhân tạo. | |||||||
| 2428 | 03.1570.0760 | Ghép giác mạc lớp | Ghép giác mạc lớp | 3.577.900 | Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể nhân tạo. | |||||||
| 2429 | 03.1569.0760 | Ghép giác mạc xuyên | Ghép giác mạc xuyên | 3.577.900 | Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể nhân tạo. | |||||||
| 2430 | 03.1524.0760 | Phẫu thuật ghép giác mạc lần hai trở lên | Phẫu thuật ghép giác mạc lần hai trở lên | 3.577.900 | Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể nhân tạo. | |||||||
| 2431 | 03.1579.0761 | Ghép màng ối, kết mạc điều trị loét, thủng giác mạc | Ghép màng ối, kết mạc điều trị loét, thủng giác mạc | 1.430.500 | Chưa bao gồm chi phí màng ối. | |||||||
| 2432 | 03.1578.0763 | Gọt giác mạc đơn thuần | Gọt giác mạc đơn thuần | 860.200 |
| |||||||
| 2433 | 03.1660.0764 | Khâu cò mi, tháo cò | Khâu cò mi, tháo cò | 452.400 |
| |||||||
| 2434 | 03.1668.0766 | Khâu củng mạc | Khâu củng mạc | 1.322.100 |
| |||||||
| 2435 | 03.1669.0767 | Thăm dò, khâu vết thương củng mạc | Thăm dò, khâu vết thương củng mạc | 1.244.100 |
| |||||||
| 2436 | 03.1663.0768 | Khâu da mi | Khâu da mi [gây mê] | 1.595.200 |
| |||||||
| 2437 | 03.1688.0768 | Khâu kết mạc | Khâu kết mạc [gây mê] | 1.595.200 |
| |||||||
| 2438 | 03.1663.0769 | Khâu da mi | Khâu da mi [gây tê] | 897.100 |
| |||||||
| 2439 | 03.1688.0769 | Khâu kết mạc | Khâu kết mạc [gây tê] | 897.100 |
| |||||||
| 2440 | 03.1667.0770 | Khâu giác mạc | Khâu giác mạc [đơn thuần] | 799.600 |
| |||||||
| 2441 | 03.1670.0770 | Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc | Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc | 799.600 |
| |||||||
| 2442 | 03.1667.0771 | Khâu giác mạc | Khâu giác mạc [phức tạp] | 1.244.100 |
| |||||||
| 2443 | 03.1664.0772 | Khâu phục hồi bờ mi | Khâu phục hồi bờ mi | 813.600 |
| |||||||
| 2444 | 03.2923.0772 | Phẫu thuật cắt bỏ da thừa mi mắt | Phẫu thuật cắt bỏ da thừa mi mắt | 813.600 |
| |||||||
| 2445 | 03.1665.0773 | Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt | Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt | 1.043.500 |
| |||||||
| 2446 | 03.1674.0774 | Cắt bỏ nhãn cầu ± cắt thị thần kinh dài | Cắt bỏ nhãn cầu ± cắt thị thần kinh dài | 830.200 |
| |||||||
| 2447 | 03.1676.0774 | Cắt thị thần kinh | Cắt thị thần kinh | 830.200 |
| |||||||
| 2448 | 03.1630.0775 | Điện đông, lạnh đông đơn thuần phòng bong võng mạc | Điện đông, lạnh đông đơn thuần phòng bong võng mạc | 1.809.000 |
| |||||||
| 2449 | 03.1646.0775 | Lạnh đông điều trị K võng mạc | Lạnh đông điều trị K võng mạc | 1.809.000 |
| |||||||
| 2450 | 03.1671.0775 | Lạnh đông thể mi | Lạnh đông thể mi | 1.809.000 |
| |||||||
| 2451 | 03.1658.0777 | Lấy dị vật giác mạc | Lấy dị vật giác mạc [giác mạc nông, một mắt, gây mê] | 727.900 |
| |||||||
| 2452 | 03.1658.0778 | Lấy dị vật giác mạc | Lấy dị vật giác mạc [giác mạc nông, một mắt, gây tê] | 99.400 |
| |||||||
| 2453 | 03.1658.0779 | Lấy dị vật giác mạc | Lấy dị vật giác mạc [giác mạc sâu, một mắt, gây mê] | 946.900 |
| |||||||
| 2454 | 03.1658.0780 | Lấy dị vật giác mạc | Lấy dị vật giác mạc [giác mạc sâu, một mắt, gây tê] | 359.500 |
| |||||||
| 2455 | 03.1581.0781 | Lấy dị vật hốc mắt | Lấy dị vật hốc mắt | 1.013.600 |
| |||||||
| 2456 | 03.1582.0781 | Lấy dị vật trong củng mạc | Lấy dị vật trong củng mạc | 1.013.600 |
| |||||||
| 2457 | 03.1706.0782 | Lấy dị vật kết mạc | Lấy dị vật kết mạc | 71.500 |
| |||||||
| 2458 | 03.1583.0783 | Lấy dị vật tiền phòng | Lấy dị vật tiền phòng | 1.244.100 |
| |||||||
| 2459 | 03.1686.0784 | Lấy máu làm huyết thanh | Lấy máu làm huyết thanh | 69.000 |
| |||||||
| 2460 | 03.1689.0785 | Lấy calci đông dưới kết mạc | Lấy calci đông dưới kết mạc | 40.900 |
| |||||||
| 2461 | 03.1642.0786 | Áp tia beta điều trị các bệnh lý kết mạc | Áp tia beta điều trị các bệnh lý kết mạc | 66.800 |
| |||||||
| 2462 | 03.1552.0787 | Mở bao sau đục bằng laser | Mở bao sau đục bằng laser | 289.500 |
| |||||||
| 2463 | 03.1680.0788 | Mổ quặm bẩm sinh | Mổ quặm bẩm sinh [1 mi - gây mê] | 1.351.400 |
| |||||||
| 2464 | 03.1677.0788 | Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) | Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) [1 mi - gây mê] | 1.351.400 |
| |||||||
| 2465 | 03.1680.0789 | Mổ quặm bẩm sinh | Mổ quặm bẩm sinh [1 mi - gây tê] | 698.800 |
| |||||||
| 2466 | 03.1677.0789 | Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) | Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) [1 mi - gây tê] | 698.800 |
| |||||||
| 2467 | 03.1680.0790 | Mổ quặm bẩm sinh | Mổ quặm bẩm sinh [2 mi - gây mê] | 1.572.200 |
| |||||||
| 2468 | 03.1677.0790 | Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) | Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) [2 mi - gây mê] | 1.572.200 |
| |||||||
| 2469 | 03.1680.0791 | Mổ quặm bẩm sinh | Mổ quặm bẩm sinh [2 mi - gây tê] | 935.200 |
| |||||||
| 2470 | 03.1677.0791 | Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) | Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) [2 mi - gây tê] | 935.200 |
| |||||||
| 2471 | 03.1680.0792 | Mổ quặm bẩm sinh | Mổ quặm bẩm sinh [3 mi - gây tê] | 1.188.600 |
| |||||||
| 2472 | 03.1677.0792 | Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) | Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) [3 mi - gây tê] | 1.188.600 |
| |||||||
| 2473 | 03.1680.0793 | Mổ quặm bẩm sinh | Mổ quặm bẩm sinh [3 mi - gây mê] | 1.833.000 |
| |||||||
| 2474 | 03.1677.0793 | Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) | Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) [3 mi - gây mê] | 1.833.000 |
| |||||||
| 2475 | 03.1680.0794 | Mổ quặm bẩm sinh | Mổ quặm bẩm sinh [4 mi - gây mê] | 2.068.800 |
| |||||||
| 2476 | 03.1677.0794 | Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) | Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) [4 mi - gây mê] | 2.068.800 |
| |||||||
| 2477 | 03.1678.0794 | Phẫu thuật quặm bằng ghép niêm mạc môi (Sapejko) | Phẫu thuật quặm bằng ghép niêm mạc môi (Sapejko) | 2.068.800 |
| |||||||
| 2478 | 03.1680.0795 | Mổ quặm bẩm sinh | Mổ quặm bẩm sinh [4 mi - gây tê] | 1.387.000 |
| |||||||
| 2479 | 03.1677.0795 | Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) | Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) [4 mi - gây tê] | 1.387.000 |
| |||||||
| 2480 | 03.1678.0795 | Phẫu thuật quặm bằng ghép niêm mạc môi (Sapejko) | Phẫu thuật quặm bằng ghép niêm mạc môi (Sapejko) [gây tê] | 1.387.000 |
| |||||||
| 2481 | 03.1655.0796 | Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất...) | Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất...) | 830.200 |
| |||||||
| 2482 | 03.1675.0798 | Múc nội nhãn | Múc nội nhãn | 599.800 | Chưa bao gồm vật liệu độn. | |||||||
| 2483 | 03.1694.0799 | Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi | Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi | 40.900 |
| |||||||
| 2484 | 03.1595.0800 | Nâng sàn hốc mắt | Nâng sàn hốc mắt | 2.925.900 | Chưa bao gồm tấm lót sàn | |||||||
| 2485 | 03.1574.0802 | Nối thông lệ mũi ± đặt ống silicon ± áp MMC | Nối thông lệ mũi ± đặt ống silicon ± áp MMC | 1.130.200 | Chưa bao gồm ống Silicon. | |||||||
| 2486 | 03.1575.0802 | Nối thông lệ mũi nội soi | Nối thông lệ mũi nội soi | 1.130.200 | Chưa bao gồm ống Silicon. | |||||||
| 2487 | 03.1544.0803 | Phẫu thuật bong võng mạc theo phương pháp kinh điển | Phẫu thuật bong võng mạc theo phương pháp kinh điển | 2.409.900 | Chưa bao gồm đai Silicon. | |||||||
| 2488 | 03.1568.0804 | Mở bao sau bằng phẫu thuật | Mở bao sau bằng phẫu thuật | 680.200 | Chưa bao gồm đầu cắt bao sau. | |||||||
| 2489 | 03.1649.0805 | Cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy) | Cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy) | 1.202.600 |
| |||||||
| 2490 | 03.1634.0805 | Cắt củng mạc sâu đơn thuần | Cắt củng mạc sâu đơn thuần | 1.202.600 |
| |||||||
| 2491 | 03.1636.0805 | Mở bè ± cắt bè | Mở bè ± cắt bè | 1.202.600 |
| |||||||
| 2492 | 03.1541.0806 | Cắt dịch kính điều trị tổ chức hóa dịch kính | Cắt dịch kính điều trị tổ chức hóa dịch kính | 3.206.300 | Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn. | |||||||
| 2493 | 03.1542.0806 | Cắt dịch kính điều trị tồn lưu dịch kính nguyên thủy | Cắt dịch kính điều trị tồn lưu dịch kính nguyên thủy | 3.206.300 | Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn. | |||||||
| 2494 | 03.1540.0806 | Cắt dịch kính điều trị viêm mủ nội nhãn | Cắt dịch kính điều trị viêm mủ nội nhãn | 3.206.300 | Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn. | |||||||
| 2495 | 03.1536.0806 | Cắt dịch kính, bóc màng trước võng mạc | Cắt dịch kính, bóc màng trước võng mạc | 3.206.300 | Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn. | |||||||
| 2496 | 03.1537.0806 | Cắt dịch kính, khí nội nhãn điều trị lỗ hoàng điểm | Cắt dịch kính, khí nội nhãn điều trị lỗ hoàng điểm | 3.206.300 | Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn. | |||||||
| 2497 | 03.1529.0806 | Phẫu thuật bong võng mạc tái phát | Phẫu thuật bong võng mạc tái phát | 3.206.300 | Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn. | |||||||
| 2498 | 03.1543.0806 | Phẫu thuật bong võng mạc, cắt dịch kính ± laser nội nhãn ± dầu/khí nội nhãn | Phẫu thuật bong võng mạc, cắt dịch kính ± laser nội nhãn ± dầu/khí nội nhãn | 3.206.300 | Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn. | |||||||
| 2499 | 03.1531.0806 | Phẫu thuật glôcôm ác tính trên mắt độc nhất, gần mù | Phẫu thuật glôcôm ác tính trên mắt độc nhất, gần mù | 3.206.300 | Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn. | |||||||
| 2500 | 03.1525.0806 | Phẫu thuật mổ bong võng mạc trên mắt độc nhất, gần mù | Phẫu thuật mổ bong võng mạc trên mắt độc nhất, gần mù | 3.206.300 | Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn. | |||||||
| 2501 | 03.1567.0807 | Cắt màng xuất tiết diện đồng tử, cắt màng đồng tử | Cắt màng xuất tiết diện đồng tử, cắt màng đồng tử | 1.032.600 | Chưa bao gồm đầu cắt. | |||||||
| 2502 | 03.1565.0812 | Đặt IOL trên mắt cận thị (Phakic) | Đặt IOL trên mắt cận thị (Phakic) | 2.020.300 | Chưa bao gồm thể thủy tinh nhân tạo. | |||||||
| 2503 | 03.1560.0812 | Lấy thể thủy tinh sa, lệch trong bao phối hợp cắt dịch kính ± cố định IOL | Lấy thể thủy tinh sa, lệch trong bao phối hợp cắt dịch kính ± cố định IOL | 2.020.300 | Chưa bao gồm thể thủy tinh nhân tạo. | |||||||
| 2504 | 03.1563.0812 | Phẫu thuật đặt thể thủy tinh nhân tạo (IOL) thì 2 (không cắt dịch kính) | Phẫu thuật đặt thể thủy tinh nhân tạo (IOL) thì 2 (không cắt dịch kính) | 2.020.300 | Chưa bao gồm thể thủy tinh nhân tạo. | |||||||
| 2505 | 03.1637.0813 | Đặt ống silicon tiền phòng điều trị glôcôm | Đặt ống silicon tiền phòng điều trị glôcôm | 1.644.100 | Chưa bao gồm ống silicon. | |||||||
| 2506 | 03.1638.0813 | Đặt van dẫn lưu tiền phòng điều trị glôcôm | Đặt van dẫn lưu tiền phòng điều trị glôcôm | 1.644.100 | Chưa bao gồm ống silicon. | |||||||
| 2507 | 03.1532.0814 | Phẫu thuật bệnh võng mạc trẻ đẻ non | Phẫu thuật bệnh võng mạc trẻ đẻ non | 2.077.900 | Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, laser nội nhãn, dây dẫn | |||||||
| 2508 | 03.1559.0815 | Lấy thể tinh sa, lệch bằng phương pháp Phaco, phối hợp cắt dịch kính ± IOL | Lấy thể tinh sa, lệch bằng phương pháp Phaco, phối hợp cắt dịch kính ± IOL | 2.752.600 | Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo; đã bao gồm casset dùng nhiều lần, dịch nhầy. | |||||||
| 2509 | 03.1526.0815 | Phẫu thuật lấy thể thủy tinh (trong bao, ngoài bao, phaco) đặt IOL trên mắt độc nhất, gần mù | Phẫu thuật lấy thể thủy tinh (trong bao, ngoài bao, phaco) đặt IOL trên mắt độc nhất, gần mù | 2.752.600 | Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo; đã bao gồm casset dùng nhiều lần, dịch nhầy. | |||||||
| 2510 | 03.1527.0815 | Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (phaco) ± IOL | Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (phaco) ± IOL | 2.752.600 | Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo; đã bao gồm casset dùng nhiều lần, dịch nhầy. | |||||||
| 2511 | 03.1627.0816 | Điều trị di lệch góc mắt | Điều trị di lệch góc mắt | 930.200 |
| |||||||
| 2512 | 03.1623.0816 | Phẫu thuật Epicanthus | Phẫu thuật Epicanthus | 930.200 |
| |||||||
| 2513 | 03.1622.0817 | Phẫu thuật hẹp khe mi | Phẫu thuật hẹp khe mi | 763.600 |
| |||||||
| 2514 | 03.1621.0817 | |||||||||||
