Hệ thống pháp luật
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 73/NQ-HĐND

Tuyên Quang, ngày 21 tháng 12 năm 2021

 

NGHỊ QUYẾT

THÔNG QUA KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG NĂM 2022, TỈNH TUYÊN QUANG

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
KHÓA XIX, KỲ HỌP THỨ 3

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 13 tháng 6 năm 2019;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 40/2020/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;

Căn cứ Nghị quyết số 40/2021/QH15 ngày 13 tháng 11 năm 2021 của Quốc hội về phân bổ ngân sách trung ương năm 2022;

Căn cứ Nghị quyết số 973/2020/UBTVQH14 ngày 08 tháng 7 năm 2020 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về các nguyên tắc, tiêu chí định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021 - 2025;

Căn cứ Quyết định số 26/2020/QĐ-TTg ngày 14 tháng 9 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị quyết số 973/2020/UBTVQH14 ngày 08 tháng 7 năm 2020 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về các nguyên tắc, tiêu chí định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021 - 2025;

Căn cứ Chỉ thị số 20/CT-TTg ngày 23 tháng 7 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ về việc xây dựng Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và Dự toán ngân sách nhà nước năm 2022;

Căn cứ Quyết định số 1535/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021 - 2025;

Căn cứ Quyết định số 2048/QĐ-TTg ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao kế hoạch đầu tư vốn ngân sách nhà nước năm 2022;

Căn cứ Nghị quyết số 10/2020/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định về các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách địa phương giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang;

Xét Tờ trình số 137/TTr-UBND ngày 13 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh đề nghị thông qua Kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách trung ương năm 2022, tỉnh Tuyên Quang; Báo cáo thẩm tra số 181/BC-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2021 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua Kế hoạch và Phương án phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách trung ương năm 2022, như sau:

Tổng số vốn Ngân sách trung ương năm 2022: 2.768.000 triệu đồng, gồm:

1. Vốn trong nước: 2.534.400 triệu đồng, trong đó:

- Giáo dục và Đào tạo, việc làm, dạy nghề:

50.000 triệu đồng;

- Y tế, dân số và gia đình:

565.000 triệu đồng;

- Nông, lâm nghiệp, thủy lợi:

263.000 triệu đồng;

- Giao thông:

1.596.400 triệu đồng;

- Xã hội:

33.000 triệu đồng;

- Vốn đối ứng các dự án ODA:

27.000 triệu đồng.

2. Vốn nước ngoài: 233.600 triệu đồng, trong đó:

- Nông nghiệp và phát triển nông thôn:

154.900 triệu đồng;

- Hạ tầng đô thị:

78.000 triệu đồng.

(Chi tiết theo biểu số 01, 02, 03 kèm theo)

Điều 2.Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

Nghị quyết này có hiệu lực từ khi Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang khóa XIX, kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 16 tháng 12 năm 2021./.

 


Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Các Văn phòng: Quốc hội; Chủ tịch nước; Chính phủ;
- Các bộ: Kế hoạch và Đầu tư; Tài chính;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Các Ban của HĐND tỉnh; đại biểu HĐND tỉnh;
- Ủy ban MTTQ và các tổ chức chính trị - xã hội tỉnh;
- Các sở, ban, ngành cấp tỉnh;
- Các Văn phòng: Tỉnh ủy; Đoàn ĐBQH  và HĐND tỉnh; UBND tỉnh;
- Thường trực HĐND, UBND các huyện, thành phố;
- Báo Tuyên Quang; Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh; Công báo Tuyên Quang;
- Trang Thông tin điện tử Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- Lưu: VT, (Kh).

CHỦ TỊCH




Lê Thị Kim Dung

 

Biểu số 01

TỔNG HỢP KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG NĂM 2022
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 73/NQ-HĐND ngày 21 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nguồn vốn

Kế hoạch đầu tư trung hạn giai đoạn 2021-2025

Kế hoạch năm 2022

Ghi chú

1

2

3

4

5

 

TỔNG SỐ (I+II)

6.768.424

2.768.000

 

I

VỐN TRONG NƯỚC

6.264.824

2.534.400

 

 

Vốn trong nước theo ngành, lĩnh vực, chương trình mục tiêu

6.264.824

2.534.400

Chi tiết theo biểu số 02

 

Trong đó:Đầu tư các dự án trọng điểm, liên kết vùng, có tác động liên vùng có ý nghĩa thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội nhanh, bền vững, gồm:

3.227.524

1.763.000

 

-

Đầu tư xây dựng đường Cao tốc Tuyên Quang – Phú Thọ kết nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai

1.600.000

1.000.000

 

-

Đầu tư xây dựng Bệnh viện đa khoa tỉnh Tuyên Quang

1.200.000

500.000

 

-

Dự án điều chỉnh bổ sung quy hoạch tổng thể di dân, tái định cư dự án thủy điện Tuyên Quang trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

427.524

263.000

 

II

VỐN NƯỚC NGOÀI (ODA)

503.600

233.600

Chi tiết theo biểu số 03

 

Biểu số 02

PHƯƠNG ÁN PHÂN BỔ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG NĂM 2022
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 73/NQ-HĐND ngày 21 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Danh mục dự án

Địa điểm xây dựng

Thời gian KC - HT

Quyết định đầu tư

Kế hoạch năm 2021

Lũy kế vốn bố trí từ khởi công đến hết kế hoạch năm 2021

Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025

Kế hoạch năm 2022

CHỦ ĐẦU TƯ

GHI CHÚ

Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành

TMĐT

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: vốn NSTW

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: vốn NSTW

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: vốn NSTW

Tổng số

Trong đó:

Tổng số

Trong đó:

Tổng số

Trong đó:

Thu hồi các khoản ứng trước

Thu hồi các khoản vốn ứng trước

Thanh toán nợ XDCB (nếu có)

Thu hồi các khoản ứng trước

Thanh toán nợ XDCB

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

26

 

TỔNG SỐ

 

 

 

16.531.907

12.861.871

1.462.589

1.442.089

64.524

4.043.553

3.908.290

6.254.824

6.254.824

64.524

 

2.534.400

2.534.400

 

 

 

 

I

GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO, VIỆC LÀM, DẠY NGHỀ

 

 

 

300.810

296.310

15.500

15.500

 

22.500

22.500

165.000

165.000

 

 

50.000

50.000

 

 

 

 

 

Thực hiện dự án

 

 

 

300.810

296.310

15.500

15.500

 

22.500

22.500

165.000

165.000

 

 

50.000

50.000

 

 

 

 

(1)

Dự án chuyển tiếp dự kiến hoàn thành năm 2022

 

 

 

45.000

40.500

15.000

15.000

 

22.000

22.000

15.000

15.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Dự án nhóm B

 

 

 

45.000

40.500

15.000

15.000

 

22.000

22.000

15.000

15.000

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Xây dựng khoa dân tộc nội trú Trường Cao đẳng nghề kỹ thuật - công nghệ Tuyên Quang

Tỉnh Tuyên Quang

2017-2020

1500/QĐ-UBND;

26/10/2016

45.000

40.500

15.000

15.000

 

22.000

22.000

15.000

15.000

 

 

 

 

 

 

Trường Cao đẳng nghề kỹ thuật - công nghệ Tuyên Quang

Phần vốn còn thiếu so với tổng mức đầu tư tỉnh cam kết bố trí từ NSĐP

(2)

Dự án chuyển tiếp dự kiến hoàn thành sau năm 2022

 

 

 

255.810

255.810

500

500

 

500

500

150.000

150.000

 

 

50.000

50.000

 

 

 

 

 

Dự án nhóm B

 

 

 

255.810

255.810

500

500

 

500

500

150.000

150.000

 

 

50.000

50.000

 

 

 

 

1

Xây dựng Trường THPT Chuyên Tuyên Quang tại địa điểm mới

TP Tuyên Quang

2021-2024

54/NQ-HĐND;

20/11/2020

255.810

255.810

500

500

 

500

500

150.000

150.000

 

 

50.000

50.000

 

 

Sở Giáo dục và Đào tạo

 

II

Y TẾ, DÂN SỐ VÀ GIA ĐÌNH

 

 

 

1.544.218

1.496.218

27.700

27.700

 

62.700

57.700

1.388.000

1.388.000

 

 

565.000

565.000

 

 

 

 

 

Thực hiện dự án

 

 

 

1.544.218

1.496.218

27.700

27.700

 

62.700

57.700

1.388.000

1.388.000

 

 

565.000

565.000

 

 

 

 

(1)

Dự án chuyển tiếp dự kiến hoàn thành năm 2022

 

 

 

76.218

76.218

20.000

20.000

 

53.000

50.000

20.000

20.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Dự án nhóm B

 

 

 

76.218

76.218

20.000

20.000

 

53.000

50.000

20.000

20.000

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nâng cấp mở rộng Bệnh viện y dược cổ truyền, tỉnh Tuyên Quang

TP Tuyên Quang

2016-2020

140a/QĐ-UBND;

05/02/2016

76.218

76.218

20.000

20.000

 

53.000

50.000

20.000

20.000

 

 

 

 

 

 

Bệnh viện y dược cổ truyền, tỉnh Tuyên Quang

Phần vốn còn thiếu so với tổng mức đầu tư tỉnh cam kết bố trí từ NSĐP

(2)

Các Dự án chuyển tiếp dự kiến hoàn thành sau năm 2022

 

 

 

1.468.000

1.420.000

7.700

7.700

 

9.700

7.700

1.368.000

1.368.000

 

 

565.000

565.000

 

 

 

 

 

Dự án nhóm A, nhóm B

 

 

 

1.468.000

1.420.000

7.700

7.700

 

9.700

7.700

1.368.000

1.368.000

 

 

565.000

565.000

 

 

 

 

1

Dự án Bệnh viện Suối khoáng Mỹ Lâm, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang

TP Tuyên Quang

2020-2023

13/NQ-HĐND;

29/4/2020

198.000

150.000

7.000

7.000

 

9.000

7.000

168.000

168.000

 

 

65.000

65.000

 

 

Sở Y tế

 

2

Đầu tư xây dựng Bệnh viện đa khoa tỉnh Tuyên Quang

TP Tuyên Quang

2021-2025

53/NQ-HĐND;

20/11/2020

1.270.000

1.270.000

700

700

 

700

700

1.200.000

1.200.000

 

 

500.000

500.000

 

 

Sở Y tế

 

III

CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ

 

 

 

14.538.322

10.926.785

1.374.389

1.353.889

64.524

3.920.353

3.790.090

4.496.824

4.496.824

64.524

 

1.859.400

1.859.400

 

 

 

 

III.1

NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP, THỦY LỢI

 

 

 

2.820.814

2.741.935

199.524

199.524

64.524

1.717.769

1.699.451

462.524

462.524

64.524

 

263.000

263.000

 

 

 

 

 

Thực hiện dự án

 

 

 

2.820.814

2.741.935

199.524

199.524

64.524

1.717.769

1.699.451

462.524

462.524

64.524

 

263.000

263.000

 

 

 

 

(1)

Dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng đến ngày 31/12/2021

 

 

 

100.000

90.000

5.000

5.000

 

90.000

90.000

5.000

5.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Dự án nhóm B

 

 

 

100.000

90.000

5.000

5.000

 

90.000

90.000

5.000

5.000

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Dự án xây dựng hạ tầng thiết yếu đảm bảo ổn định đời sống dân cư khu vực xã Bình Yên và thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang

Huyện Sơn Dương

2016-2020

369/QĐ-UBND;

30/3/2016

100.000

90.000

5.000

5.000

 

90.000

90.000

5.000

5.000

 

 

 

 

 

 

UBND huyện Sơn Dương

 

(2)

Các dự án chuyển tiếp dự kiến hoàn thành năm 2022

 

 

 

171.747

128.000

25.000

25.000

 

67.420

62.620

25.000

25.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Dự án nhóm B

 

 

 

171.747

128.000

25.000

25.000

 

67.420

62.620

25.000

25.000

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Dự án di dân khẩn cấp ra khỏi vùng lũ ống, lũ quét, sạt lở đất và vùng rừng phòng hộ đầu nguồn tại thôn Ngòi cái, xã Tiến Bộ, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang

Huyện Yên Sơn

2016-2022

390/QĐ-UBND

31/3/2016;

525/QĐ-UBND

09/5/2020

83.547

60.000

10.000

10.000

 

32.420

30.620

10.000

10.000

 

 

 

 

 

 

UBND huyện Yên Sơn

Phần vốn còn thiếu so với tổng mức đầu tư tỉnh cam kết bố trí từ NSĐP

2

Dự án di dân khẩn cấp ra khỏi vùng thiên tai nguy hiểm đặc biệt khó khăn thôn Khâu Tinh và thôn Tát Kẻ xã Khâu Tinh, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang

Huyện Na Hang

2016-2020

354/QĐ-UBND;

28/3/2016

88.200

68.000

15.000

15.000

 

35.000

32.000

15.000

15.000

 

 

 

 

 

 

UBND huyện Na Hang

Phần vốn còn thiếu so với tổng mức đầu tư tỉnh cam kết bố trí từ NSĐP

(3)

Các dự án chuyển tiếp dự kiến hoàn thành sau năm 2022

 

 

 

2.284.067

2.258.935

169.524

169.524

64.524

1.560.349

1.546.831

432.524

432.524

64.524

 

263.000

263.000

 

 

 

 

 

Dự án nhóm A, nhóm B

 

 

 

2.284.067

2.258.935

169.524

169.524

64.524

1.560.349

1.546.831

432.524

432.524

64.524

 

263.000

263.000

 

 

 

 

1

Dự án điều chỉnh bổ sung quy hoạch tổng thể di dân, tái định cư dự án thủy điện Tuyên Quang trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

Tỉnh Tuyên Quang

2011-2025

1766 QĐ-TTg; 10/10/2011; QĐ 348/QĐ-Trg, 12/3/2021

1.868.935

1.868.935

164.524

164.524

64.524

1.521.831

1.521.831

427.524

427.524

64.524

 

263.000

263.000

 

 

Có kế hoạch phân bổ chi tiết riêng

 

2

Dự án đầu tư xây dựng công trình thủy lợi hồ Cao Ngỗi, xã Đông Lợi, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang

Huyện Sơn Dương

2021-2024

49/NQ-HĐND;

20/11/2020

265.000

265.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ban QLDA Đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

 

3

Dự án Kè chống sạt lở suối Nặm Chang, bảo vệ khu hành chính huyện Lâm Bình

Huyện Lâm Bình

2014-2025

1609/QĐ-CT

31/12/2019

150.132

125.000

5.000

5.000

 

38.518

25.000

5.000

5.000

 

 

 

 

 

 

UBND huyện Lâm Bình

Phần vốn còn thiếu so với tổng mức đầu tư tỉnh cam kết bố trí từ NSĐP

(4)

Dự án khỏi công mới năm 2022

 

 

 

265.000

265.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Dự án đầu tư xây dựng công trình thủy lợi hồ Cao Ngỗi, xã Đông Lợi, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang

Huyện Sơn Dương

2021-2024

49/NQ-HĐND;

20/11/2020

265.000

265.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ban QLDA Đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Dự án sử dụng vốn Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

III.2

CỤM CÔNG NGHIỆP

 

 

 

61.591

30.000

5.000

5.000

 

27.000

27.000

5.000

5.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thực hiện dự án

 

 

 

61.591

30.000

5.000

5.000

 

27.000

27.000

5.000

5.000

 

 

 

 

 

 

 

 

(1)

Dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng đến ngày 31/12/2021

 

 

 

61.591

30.000

5.000

5.000

 

27.000

27.000

5.000

5.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Dự án nhóm B

 

 

 

61.591

30.000

5.000

5.000

 

27.000

27.000

5.000

5.000

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Dự án đầu tư xây dựng hệ thống đường giao thông, hệ thống thoát nước và xử lý nước thải Cụm công nghiệp Khuôn Phươn, huyện Na Hang

Huyện Na Hang

2016-2020

1526a/QĐ-UBND;

30/10/2015

61.591

30.000

5.000

5.000

 

27.000

27.000

5.000

5.000

 

 

 

 

 

 

UBND huyện Na Hang

Phần vốn còn thiếu so với tổng mức đầu tư tỉnh cam kết bố trí từ NSĐP

III.3

CÔNG NGHIỆP

 

 

 

950.097

63.000

32.565

32.565

 

255.258

235.565

32.565

32.565

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thực hiện dự án

 

 

 

950.097

63.000

32.565

32.565

 

255.258

235.565

32.565

32.565

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các dự án chuyển tiếp dự kiến hoàn thành sau năm 2022

 

 

 

950.097

63.000

32.565

32.565

 

255.258

235.565

32.565

32.565

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Dự án nhóm B

 

 

 

950.097

63.000

32.565

32.565

 

255.258

235.565

32.565

32.565

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Dự án cấp điện nông thôn từ lưới điện Quốc gia tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2013 -2020

Trên địa bàn tỉnh TQ

2013-2020

1468/QĐ-UBND

30/10/2015;

1310/QĐ-UBND

13/11/2017

950.097

63.000

32.565

32.565

 

255.258

235.565

32.565

32.565

 

 

 

 

 

 

Sở Công thương

 

III.4

GIAO THÔNG VẬN TẢI

 

 

 

10.620.820

8.006.850

1.127.300

1.106.800

 

1.887.326

1.809.074

3.986.735

3.986.735

 

 

1.596.400

1.596.400

 

 

 

 

 

Thực hiện dự án

 

 

 

10.620.820

8.006.850

1.127.300

1.106.800

 

1.887.326

1.809.074

3.986.735

3.986.735

 

 

1.596.400

1.596.400

 

 

 

 

(1)

Dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng đến ngày 31/12/2021

 

 

 

323.692

272.692

85.000

65.000

 

205.718

134.766

100.000

100.000

 

 

35.000

35.000

 

 

 

 

 

Dự án nhóm B

 

 

 

323.692

272.692

85.000

65.000

 

205.718

134.766

100.000

100.000

 

 

35.000

35.000

 

 

 

 

1

Dự án 02 tuyến đường dọc hai bên bờ sông Lô đấu nối với các tuyến QL37, QL2C, đường Hồ Chí Minh liên kết với đường cao tốc nối thành phố Tuyên Quang với cao tốc Lào Cai-Nội Bài

TP Tuyên Quang

2017-2022

1560/QĐ-UBND

30/10/2016;

789/QĐ-UBND

29/6/2020

323.692

272.692

85.000

65.000

 

205.718

134.766

100.000

100.000

 

 

35.000

35.000

 

 

UBND Thành phố Tuyên Quang

Phần vốn còn thiếu so với tổng mức đầu tư tỉnh cam kết bố trí từ NSĐP

(2)

Các dự án chuyển tiếp dự kiến hoàn thành năm 2022

 

 

 

200.000

185.000

30.000

30.000

 

148.008

142.508

67.000

67.000

 

 

37.000

37.000

 

 

 

 

 

Dự án nhóm B

 

 

 

200.000

185.000

30.000

30.000

 

148.008

142.508

67.000

67.000

 

 

37.000

37.000

 

 

 

 

1

Dự án Cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao thông từ Trung tâm xã Vân Sơn qua các thôn Dộc Vầu, Xóm Mới, nhánh vào thôn Mãn Sơn đi xã Hồng Lạc, xã Sầm Dương đến thôn Phan Lương, xã Lâm Xuyên, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang

Huyện Sơn Dương

2018-2022

09/NQ-HĐND;

10/3/2020;

689/QĐ-UBND

15/6/2020

200.000

185.000

30.000

30.000

 

148.008

142.508

67.000

67.000

 

 

37.000

37.000

 

 

UBND huyện Sơn Dương

Phần vốn còn thiếu so với tổng mức đầu tư tỉnh cam kết bố trí từ NSĐP

(3)

Các dự án chuyển tiếp dự kiến hoàn thành sau năm 2022

 

 

 

5.215.128

4.202.158

1.011.800

1.011.800

 

1.533.100

1.531.800

3.403.735

3.403.735

 

 

1.470.000

1.470.000

 

 

 

 

 

Dự án nhóm A, nhóm B

 

 

 

5.215.128

4.202.158

1.011.800

1.011.800

 

1.533.100

1.531.800

3.403.735

3.403.735

 

 

1.470.000

1.470.000

 

 

 

 

1

Cải tạo, nâng cấp tuyến ĐT. 188 đoạn Km48+00- Km86+300, huyện Chiêm Hóa, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang

Huyện Chiêm Hóa, huyện Lâm Bình

2019-2023

493/QĐ-UBND;

06/5/2020

598.878

598.878

239.184

239.184

 

239.284

239.184

538.000

538.000

 

 

160.000

160.000

 

 

Sở Giao thông Vận tải

Năm 2019, bố trí vốn NSĐP: 100 triệu đồng, thực hiện công tác chuẩn bị đầu tư

2

Dự án đầu tư xây dựng đường cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ kết nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai

Tỉnh Tuyên Quang, Tỉnh Phú Thọ

2021-2023

77/QĐ-UBND;

25/01/2021

3.112.970

2.100.000

450.000

450.000

 

950.000

950.000

1.600.000

1.600.000

 

 

1.000.000

1.000.000

 

 

BQL dự án ĐTXD các công trình giao thông tỉnh TQ

 

3

Dự án xây dựng cầu Xuân Vân, vượt sông Gâm, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang

Huyện Yên Sơn

2021-2024

43/NQ-HĐND;

20/11/2020;

578/QĐ-UBND

04/6/2021

278.000

278.000

30.000

30.000

 

30.500

30.000

250.000

250.000

 

 

50.000

50.000

 

 

BQL dự án ĐTXD các công trình giao thông tỉnh TQ

 

4

Xây dựng đường từ Khu du lịch suối khoáng Mỹ Lâm đến Quốc lộ 2D và đường cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ

Thành phố TQ

2021-2023

45/NQ-HĐND;

20/11/2020;

529/QĐ-UBND

26/5/2021

487.000

487.000

110.000

110.000

 

110.000

110.000

390.000

390.000

 

 

80.000

80.000

 

 

Sở Giao thông Vận tải

 

5

Xây dựng đường giao thông từ Trường Tiểu Học xã Khuôn Hà đến đèo Kéo Ráo thôn Nà Vàng, xã Khuôn Hà, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang

Huyện Lâm Bình

2021-2024

48/NQ-HĐND;

20/11/2020;

553/QĐ-UBND

31/5/2021

98.000

98.000

35.000

35.000

 

35.200

35.000

64.735

64.735

 

 

30.000

30.000

 

 

UBND huyện Lâm Bình

 

6

Đầu tư xây dựng Cầu và tuyến đường tránh thị trấn Sơn Dương từ Km183 QL37 đi qua tổ dân phố Tân Kỳ, Tân Phúc qua Quốc lộ 2C đến Km 188 QL37, tổ dân phố Đăng Châu, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang

Huyện Sơn Dương

2021-2024

46/NQ-HĐND;

20/11/2020;

592/QĐ-UBND

07/6/2021

329.480

329.480

97.616

97.616

 

117.616

117.616

290.000

290.000

 

 

50.000

50.000

 

 

Sở Giao thông Vận tải

 

7

Cải tạo nâng cấp đường Tân Yên - Thái Sơn - Thái Hòa - Đức Ninh, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang

Huyện Hàm

Yên

2021-2024

52/NQ-HĐND;

20/11/2020;

553/QĐ-UBND

31/5/2021

133.800

133.800

20.000

20.000

 

20.000

20.000

111.000

111.000

 

 

50.000

50.000

 

 

Sở Giao thông Vận tải

 

8

Cầu qua sông Lô Km 71 đường Tuyên Quang - Hà Giang đi Bạch Xa, xã Bạch Xa, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang

Huyện Hàm

Yên

2021-2024

41/NQ-HĐND;

20/11/2020;

577/QĐ-UBND

04/6/2021

177.000

177.000

30.000

30.000

 

30.500

30.000

160.000

160.000

 

 

50.000

50.000

 

 

BQL dự án ĐTXD các công trình giao thông tỉnh TQ

 

(4)

Dự án dự kiến khởi công mới năm 2022

 

 

 

4.882.000

3.347.000

500

 

 

500

 

416.000

416.000

 

 

54.400

54.400

 

 

 

 

 

Dự án nhóm B

 

 

 

4.882.000

3.347.000

500

 

 

500

 

416.000

416.000

 

 

54.400

54.400

 

 

 

 

1

Dự án đường trục phát triển đô thị từ thành phố Tuyên Quang đi trung tâm huyện lỵ Yên Sơn Km14 QL2 Tuyên Quang - Hà Giang

Huyện Yên Sơn

2021-2024

90/NQ-HĐND;

29/12/2020;

591/QĐ-UBND

07/6/2021

635.000

635.000

500

 

 

500

 

416.000

416.000

 

 

54.400

54.400

 

 

BQL dự án ĐTXD các công trình giao thông

 

2

Đầu tư xây dựng đường kết nối liên kết vùng Tuyên Quang - Hà Giang với đường cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ

Tỉnh Tuyên Quang

2021-2024

 

4.247.000

2.712.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

BQL dự án ĐTXD các công trình giao thông

 

3

Xây dựng tuyến đường trên địa phận huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang (khoảng 4,0 km), thuộc Dự án xây dựng tuyến đường thành phố Bắc Kạn - Hồ Ba Bể kết nối sang Na Hang, Tuyên Quang.

Huyện Na Hang

2021-2024

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

UBND huyện Na Hang

 

III.5

DU LỊCH

 

 

 

85.000

85.000

10.000

10.000

 

33.000

19.000

10.000

10.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thực hiện dự án

 

 

 

85.000

85.000

10.000

10.000

 

33.000

19.000

10.000

10.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Dự án dự kiến hoàn thành sau năm 2022

 

 

 

85.000

85.000

10.000

10.000

 

33.000

19.000

10.000

10.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Dự án nhóm B

 

 

 

85.000

85.000

10.000

10.000

 

33.000

19.000

10.000

10.000

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Dự án đầu tư cơ sở hạ tầng Khu du lịch sinh thái thuộc huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang

Huyện Lâm Bình

2018-2022

1542/QĐ-UBND;

29/10/2016

85.000

85.000

10.000

10.000

 

33.000

19.000

10.000

10.000

 

 

 

 

 

 

UBND huyện Lâm Bình

Phần vốn còn thiếu so với tổng mức đầu tư tỉnh cam kết bố trí từ NSĐP

IV

XÃ HỘI

 

 

 

148.557

142.558

20.000

20.000

 

38.000

38.000

120.000

120.000

 

 

33.000

33.000

 

 

 

 

1

Thực hiện dự án

 

 

 

148.557

142.558

20.000

20.000

 

38.000

38.000

120.000

120.000

 

 

33.000

33.000

 

 

 

 

 

Dự án dự kiến hoàn thành sau năm 2022

 

 

 

148.557

142.558

20.000

20.000

 

38.000

38.000

120.000

120.000

 

 

33.000

33.000

 

 

 

 

 

Dự án nhóm B

 

 

 

148.557

142.558

20.000

20.000

 

38.000

38.000

120.000

120.000

 

 

33.000

33.000

 

 

 

 

1

Dự án Cơ sở cai nghiện ma túy tỉnh Tuyên Quang

TP Tuyên Quang

2020-2025

10/NQ-HĐND;

10/3/2020;

1358/QĐ-UBND

30/9/2020

148.557

142.558

20.000

20.000

 

38.000

38.000

120.000

120.000

 

 

33.000

33.000

 

 

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ

 

V

VỐN ĐỐI ỨNG CÁC DỰ Án ODA

 

 

 

 

 

25.000

25.000

 

 

 

70.000

70.000

 

 

27.000

27.000

 

 

 

Chi tiết Biểu số 03

 

Biểu số 03

CHI TIẾT PHƯƠNG ÁN PHÂN BỔ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG NĂM 2022 CỦA CÁC DỰ ÁN SỬ DỤNG VỐN ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 73/NQ-HĐND ngày 21 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Danh mục dự án

Mã dự án

Nhà tài trợ

Ngày ký kết hiệp

Ngày kết thúc hiệp

Quyết định đầu tư

Năm 2021

Kế hoạch đầu tư trung hạn giai đoạn 20212025

Kế hoạch năm 2022

CHỦ ĐẦU TƯ

GHI CHÚ

Số quyết định

TMĐT

Tổng số (tất cả các nguồn

Trong đó:

Tổng số

Trong đó:

Tổng số

Trong đó:

Tổng số

Trong đó:

Vốn đối ứng

Vốn nước ngoài (theo Hiệp định)

Vốn đối ứng nguồn NSTW

Vốn nước ngoài (vốn NSTW)

Vốn đối ứng nguồn NSTW

Vốn nước ngoài (vốn NSTW)

Vốn đối ứng nguồn NSTW

Vốn nước ngoài (vốn NSTW)

Tổng số

Trong đó: vốn NSTW

Tính bằng ngoại tệ

Quy đổi ra tiền Việt

Tổng số

Trong đó: Thu hồi các khoản vốn ứng trước

Tổng số

Trong đó: Thu hồi các khoản vốn ứng

Tổng số

Trong đó: Thu hồi các khoản vốn ứng trước

Tổng số

Trong đó:

Đưa vào cân đối NSTW

Vay lại

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

 

TỐNG SỐ

 

 

 

 

 

1.774.771

282.446

154.070

58

1.491.791

1.409.341

82.451

245.000

25.000

 

220.000

573.600

70.000

 

503.600

260.600

27.000

 

233.600

 

 

 

VỐN NƯỚC NGOÀI KHÔNG GIẢI NGÂN THEO CƠ CHẾ TÀI CHÍNH TRONG NƯỚC

 

 

 

 

 

1.762.237

282.446

154.070

58

1.479.791

1.397.341

82.451

245.000

25.000

 

220.000

573.600

70.000

 

503.600

260.600

27.000

 

233.600

 

 

I

Nông nghiệp và phát triển nông thôn

 

 

 

 

 

918.950

111.257

 

26

807.694

772.290

35.404

157.784

 

 

157.784

340.000

 

 

340.000

154.900

 

 

154.900

 

 

(1)

Danh mục dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2022

 

 

 

 

 

918.950

111.257

 

26

807.694

772.290

35.404

157.784

 

 

157.784

340.000

 

 

340.000

154.900

 

 

154.900

 

 

 

Dự án nhóm B

 

 

 

 

 

918.950

111.257

 

26

807.694

772.290

35.404

157.784

 

 

157.784

340.000

 

 

340.000

154.900

 

 

154.900

 

 

1

Dự án sửa chữa và nâng cao an toàn đập (WB8)

 

WB

08/4/2016

30/6/2022

4638/QĐ-BNN-HTQT

09/11/2015

251.660

13.160

 

11

238.500

221.805

16.695

65.100

 

 

65.100

100.000

 

 

100.000

34.900

 

 

34.900

Ban QLDA ĐTXD các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

 

2

Chương trình Mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch nông thôn dựa trên kết quả

 

WB

10/3/2016

31/7/2021

3102/QĐ-BNN-HTQT

21/7/2016

253.373

21.680

 

 

231.694

212.985

18.709

10.000

 

 

10.000

70.000

 

 

70.000

40.000

 

 

40.000

TT nước sạch và VSMR Sở Giáo dục và Đào tạo; TT Kiểm soát bệnh tật tỉnh.

Có Kế hoạch phân bổ chi tiết riêng

(2)

Danh mục dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2022

 

 

 

 

 

413.917

76.417

 

15

337.500

337.500

 

82.684

 

 

82.684

170.000

 

 

170.000

80.000

 

 

80.000

 

 

1

Dự án Chương trình phát triển khu vực nông thôn tỉnh Tuyên Quang

 

KOICA

23/01/2019

31/12/2023

85/QĐ-UBND

21/3/2019

413.917

76.417

 

15

337.500

337.500

 

82.684

 

 

82.684

170.000

 

 

170.000

80.000

 

 

80.000

Ban điều phối các dự án vốn nước ngoài tỉnh

 

II

Hạ tầng đô thị

 

 

 

 

 

843.287

171.189

154.070

32

672.098

625.051

47.047

87.216

25.000

 

62.216

233.600

70.000

 

163.600

105.700

27.000

 

78.700

 

 

1

Danh mục dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2022

 

 

 

 

 

843.287

171.189

154.070

32

672.098

625.051

47.047

87.216

25.000

 

62.216

233.600

70.000

 

163.600

105.700

27.000

 

78.700

 

 

 

Dự án nhóm B

 

 

 

 

 

843.287

171.189

154.070

32

672.098

625.051

47.047

87.216

25.000

 

62.216

233.600

70.000

 

163.600

105.700

27.000

 

78.700

 

 

(1)

Chương trình đô thị miền núi phía Bắc - Thành phố Tuyên Quang (WB)

 

WB

07/7/2014

30/6/2021

1497

17/12/2014

843.287

171.189

154.070

32

672.098

625.051

47.047

87.216

25.000

 

62.216

233.600

70.000

 

163.600

105.700

27.000

 

78.700

UBND Thành phố Tuyên Quang

 

 

Giáo dục

 

 

 

 

 

12.533

533

 

 

12.000

12.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng đến ngày 31/12/2021

 

 

 

 

 

12.533

533

 

 

12.000

12.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Dự án nhóm C

 

 

 

 

 

12.533

533

 

 

12.000

12.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(1)

Chương trình Phát triển giáo dục trung học, giai

 

 

 

 

1534/QĐ-TTg

03/8/2016;

2681/QĐ-BGDĐT

04/8/2016

12.533

533

 

 

12.000

12.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Nhà lớp học bộ môn và các hạng mục phụ trợ Trường THPT Xuân Vân, huyện Yên Sơn

 

ADB

 

 

1555/QĐ-UBND

20/12/2018

12.533

533

 

 

12.000

12.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh TQ