Hệ thống pháp luật
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH HẢI DƯƠNG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 67/2013/NQ-HĐND15

Hải Dương, ngày 19 tháng 12 năm 2013

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ DỰ TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG VÀ PHÂN BỔ NGÂN SÁCH TỈNH NĂM 2014

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG
KHÓA XV, KỲ HỌP THỨ 6

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân năm 2003; Luật Ngân sách Nhà nước năm 2002;

Căn cứ Quyết định số 2337/QĐ-TTg ngày 30 tháng 11 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2014;

Xét đề nghị của Uỷ ban nhân dân tỉnh tại Báo cáo số 195/BC-UBND ngày 13 tháng 12 năm 2013 về tình hình thực hiện nhiệm vụ thu, chi ngân sách năm 2013; dự toán thu, chi ngân sách năm 2014 tỉnh Hải Dương; phương án phân bổ chi ngân sách tỉnh năm 2014; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1.

I. Quyết định dự toán ngân sách địa phương năm 2014, như sau:

1. Tổng số thu ngân sách nhà nước trên địa bàn: 6.798 tỷ đồng, trong đó:

- Thu nội địa: 5.460 tỷ đồng

- Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu: 1.338 tỷ đồng

2. Tổng số thu cân đối ngân sách địa phương: 7.635 tỷ 019 triệu đồng

Trong đó:

- Thu điều tiết tại địa phương 5.415 tỷ 570 triệu đồng

- Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương 2.219 tỷ 449 triệu đồng

3. Tổng số chi cân đối ngân sách địa phương: 7.635 tỷ 019 triệu đồng

Trong đó:

- Tổng số chi ngân sách tỉnh: 3.393 tỷ 101 triệu đồng

- Tổng số chi ngân sách cấp huyện: 3.321 tỷ 676 triệu đồng

- Tổng số chi ngân sách cấp xã: 920 tỷ 242 triệu đồng

(Có các biểu chi tiết kèm theo)

II. Phê chuẩn phương án phân bổ dự toán ngân sách tỉnh năm 2014, như sau:

1. Tổng số thu cân đối ngân sách tỉnh: 6.584 tỷ 909 triệu đồng

Trong đó:

- Thu điều tiết của ngân sách tỉnh: 4.365 tỷ 460 triệu đồng

- Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương 2.219 tỷ 449 triệu đồng

2. Tổng số chi cân đối ngân sách tỉnh: 6.584 tỷ 909 triệu đồng, Bao gồm:

- Chi ngân sách tỉnh: 3.393 tỷ 101 triệu đồng

Trong đó:

+ Chi đầu tư phát triển: 588 tỷ 050 triệu đồng

Vốn XDCB tập trung: 318 tỷ 350 triệu đồng

Chi từ tiền đất: 266 tỷ 700 triệu đồng

Chi hỗ trợ doanh nghiệp: 3.000 triệu đồng

+ Chi thường xuyên: 2.202 tỷ 004 triệu đồng

+ Dự phòng ngân sách: 110 tỷ 991 triệu đồng

+ Bổ sung Quỹ dự trữ tài chính: 1 tỷ 230 triệu đồng

+ Chương trình mục tiêu Trung ương: 490 tỷ 826 triệu đồng.

(Có các biểu chi tiết kèm theo).

- Số bổ sung cho ngân sách cấp huyện, xã: 3.191 tỷ 808 triệu đồng

Bao gồm:

+ Ngân sách cấp huyện: 2.438 tỷ 814 triệu đồng

+ Ngân sách cấp xã:  752 tỷ 994 triệu đồng

Điều 2. Một số biện pháp thực hiện dự toán ngân sách nhà nước và phân bổ ngân sách tỉnh năm 2014.

1. Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức giao dự toán ngân sách cho các cấp, các đơn vị sử dụng ngân sách theo đúng quy định của Luật Ngân sách nhà nước.

Hội đồng nhân dân cấp huyện, cấp xã quyết định dự toán ngân sách, phân bổ ngân sách của cấp mình theo đúng quy định của Luật Ngân sách. Các cơ quan, đơn vị dự toán cấp I chịu trách nhiệm quyết định phân bổ dự toán ngân sách cho đơn vị cấp dưới trước ngày 31/12/2013.

2. Dự toán ngân sách năm 2014 đã giao tăng chỉ tiêu thu nội địa không kể tiền đất 5% và cân đối ngay cho các nhiệm vụ trong dự toán chi. Do vậy phải tăng cường công tác quản lý thu ngân sách nhà nước đảm bảo thu đúng, thu đủ, thu kịp thời theo quy định của pháp luật. Chỉ đạo quyết liệt ngay từ đầu năm để hoàn thành mục tiêu thu ngân sách năm 2014. Huy động kịp thời nguồn lực từ đất, cải tiến quy trình xử lý và tăng tỷ lệ phân chia cho ngân sách cấp xã để đẩy mạnh các khoản thu từ đất dôi dư, đất xen kẹp trong các khu dân cư. Kiên quyết chống thất thu, tăng cường đấu tranh chống buôn lậu, gian lận thương mại.

3. Đánh giá đầy đủ các yếu tố biến động đến tăng giảm nguồn thu, điều chỉnh kịp thời nguồn thu mới phát sinh để tính sát với thực tế sản xuất kinh doanh, có giải pháp quyết liệt phấn đấu tăng thu ngân sách nhà nước so với dự toán HĐND tỉnh giao.

4. Ngân sách các cấp địa phương quản lý tập trung nguồn 10% tiết kiệm chi thường xuyên (trừ các khoản tiền lương, phụ cấp theo lương và các khoản chi cho con người theo chế độ) của các cơ quan, đơn vị thuộc ngân sách cấp mình để bố trí chi cải cách tiền lương. Nguồn để cải cách tiền lương năm 2013 còn chưa sử dụng hoặc sử dụng không hết được chuyển sang năm 2014 để cải cách tiền lương theo quy định.

5. Thực hiện các khoản chi theo đúng dự toán đã duyệt, ưu tiên các nhiệm vụ chính trị quan trọng, bảo đảm nguồn lực thực hiện chính sách an sinh xã hội. Đối với nguồn giao tăng thu 5% dự toán thu nội địa (trừ thu tiền sử dụng đất) so với dự toán Trung ương giao để thực hiện chi 50% tạo nguồn thực hiện cải cách tiền lương và 50% còn lại để dự nguồn thực hiện các nhiệm vụ chi khác, dự phòng ngân sách các cấp. UBND các cấp căn cứ vào số thu để đảm bảo thực hiện điều hành chi phù hợp.

6. Dành 10% tiền thu sử dụng đất của ngân sách cấp tỉnh, cấp huyện cho công tác quy hoạch, đo đạc, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, khảo sát giá đất (trong đó ngân sách cấp huyện đảm bảo cho ngân sách cấp xã theo tỷ lệ điều tiết mới).

7. Thực hiện nghiêm Luật Phòng chống tham nhũng; Luật Thực hành tiết kiệm, chống lãng phí trong quản lý thu chi ngân sách. Chấp hành nghiêm quy định công khai, minh bạch về ngân sách, quy chế tự kiểm tra tài chính, kế toán trong các đơn vị sử dụng ngân sách.

8. Đối với một số khoản kinh phí thuộc 3 cấp ngân sách chưa phân bổ chi tiết đến các đơn vị sử dụng ngân sách; các khoản được bổ sung, tăng thu ngân sách tỉnh trong năm (nếu có) giao cho UBND tỉnh thống nhất với Thường trực HĐND tỉnh để phân bổ và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất.

Điều 3. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh chỉ đạo thực hiện Nghị quyết này và có biện pháp điều hành ngân sách chủ động, thận trọng, linh hoạt, tiết kiệm nhưng phải đảm bảo tạo điều kiện thuận lợi cho đơn vị sử dụng ngân sách và thực hiện được dự toán HĐND tỉnh đã quyết định.

Trên cơ sở giám sát chặt chẽ số thu vào ngân sách, UBND các cấp chủ động thực hiện điều chỉnh hoặc cắt giảm dự toán ngân sách cho phù hợp sau khi thống nhất ý kiến với Thường trực HĐND cùng cấp và báo cáo HĐND cùng cấp tại kỳ họp gần nhất.

Điều 4. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương khoá XV, kỳ họp thứ 6 thông qua./.

 

 

CHỦ TỊCH




Bùi Thanh Quyến


Biểu số 01

 BÁO CÁO DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2014

Đơn vị: 1.000 đồng

STT

CHỈ TIÊU

DỰ TOÁN THU NSNN NĂM 2013

 THỰC HIỆN THU NSNN NĂM 2013

DỰ TOÁN THU NSNN NĂM 2014 TW GIAO

DỰ TOÁN THU NSNN NĂM 2014

TỶ LỆ(%)

SO VỚI DỰ TOÁN 2013

SO VỚI THỰC HIỆN NĂM 2013

 

THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN (I+II)

6.213.000

6.425.000

6,572,000

6.798.000

103%

106%

A

TỔNG THU NỘI ĐỊA

4.988.000

5.200.000

5,234,000

5.460.000

109%

105%

I

THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT

660.000

480.000

700,000

700.000

106%

146%

II

THU THƯỜNG XUYÊN

4.328.000

4.720.000

4,534,000

4.760.000

110%

101%

1

THU TỪ DNNN TRUNG ƯƠNG

730.000

1.040.000

950,000

950.000

130%

91%

2

THU TỪ DNNN ĐỊA PHƯƠNG

62.000

73.000

75,000

75.200

121%

103%

3

THU TỪ DN CÓ VỐN Đ.TƯ NN

1.604.000

1.761.000

1,724,000

1.870.000

117%

106%

4

THU TỪ K.VỰC CTN VÀ DỊCH VỤ NQD

1.050.000

940.000

950,000

1.000.000

95%

106%

5

LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ

165.000

180.000

190,000

193.950

118%

108%

6

THUẾ SỬ DỤNG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

27.600

32.000

30,000

30.000

109%

94%

7

THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN

380.000

410.000

300,000

319.200

84%

78%

8

THU PHÍ VÀ LỆ PHÍ

52.000

42.000

45,000

45.950

88%

109%

9

THU TIỀN THUÊ ĐẤT

140.400

110.000

120,000

120.500

86%

110%

10

THU KHÁC NGÂN SÁCH

15.000

21.000

45,000

47.150

314%

225%

11

THUẾ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

85.000

75.850

85,000

85.000

100%

112%

12

THU KHÁC TẠI XÃ

17.000

33.800

20,000

23.050

136%

68%

13

THU TIỀN BÁN NHÀ, THUÊ NHÀ THUỘC SHNN

 

1.350

 

 

 

 

 B

 THU TỪ HOẠT ĐỘNG XN KHẨU

 1.225.000

 1.225.000

 1,338,000

 1.338.000

109%

109%

 


Biểu số 02

DỰ TOÁN CHI NSĐP TỈNH HẢI DƯƠNG NĂM 2014

(kèm theo Nghị quyết số: 67/2013/NQ-HĐND ngày 19/12/2013 của HĐND tỉnh)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Chỉ tiêu

Dự toán Năm 2013

Dự toán 2014

Tăng trưởng

Cơ cấu chi

Tổng cộng

Ngân sách tỉnh

Ngân sách huyện

NSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TỔNG CHI CÂN ĐỐI

7.075.294

7.635.019

3.393.101

3.321.676

920.242

108%

 

I

CHI ĐẦU TƯ PT

1.032.400

1.072.400

588.050

371.850

112.500

104%

 

1

Chi đầu tư XDCB

1.029.400

1.069.400

585.050

371.850

112.500

104%

 

 

 - Vốn tập trung

369.400

369.400

318.350

51.050

0

100%

 

 

 - Ghi chi từ tiền đất

660.000

700.000

266.700

320.800

112.500

106%

 

2

Chi hỗ trợ DN

3.000

3.000

3.000

0

0

100%

 

II

CHI THƯỜNG XUYÊN

4.976.538

5.628.386

2.202.004

2.651.082

775.301

113%

100%

1

SN kiến thiết kinh tế

339.329

418.228

247.454

159.658

11.117

123%

7,6%

 

 - Sự nghiệp Giao thông

95.928

93.676

46.404

44.358

2.914

98%

1,7%

 

 - Sự nghiệp nông lâm nghiệp

33.025

77.109

65.172

7.457

4.480

233%

1,4%

 

 - Sự nghiệp chống bão lụt

17.487

18.349

14.119

4.230

0

105%

0,3%

 

 - Miễn giảm thủy lợi phí

29.297

29.297

29.297

0

0

100%

0,5%

 

 - Kiến thiết thị chính

46.211

54.463

0

54.463

0

118%

1,0%

 

 - Tài nguyên môi trường

64.462

79.641

28.395

47.523

3.723

124%

1,4%

 

 - Quy hoạch dự án

8.600

8.600

8.600

0

0

100%

0,2%

 

 - CT Nông nghiệp nông thôn

30.000

40.000

40.000

0

0

133%

0,7%

 

 - Sự nghiệp kinh tế khác

14.319

17.093

15.467

1.626

0

119%

0,3%

2

SN Giáo dục

2.114.776

2.331.540

337.639

1.993.158

743

110%

42%

3

SN Đào tạo

179.231

198.119

174.264

23.855

0

111%

3,6%

4

SN Y tế

479.922

526.385

526.385

0

0

110%

9,6%

5

SN Khoa học

25.595

26.388

26.388

0

0

103%

0,5%

6

SN Văn hoá thể thao

66.503

74.878

40.894

21.950

12.034

113%

1,4%

7

SN Phát thành TT

31.755

33.933

15.610

12.854

5.469

107%

0,6%

9

SN Đảm bảo xã hội

467.771

527.087

312.651

125.262

89.174

113%

9,6%

10

Chi Quản lý Hành chính

1.020.621

1.148.928

337.035

250.202

561.691

113%

21%

 

 - Quản lý Nhà nước

626.198

697.871

188.544

141.980

367.347

111%

13%

 

 - KP Đảng

233.871

260.989

111.309

66.187

83.493

112%

4,8%

 

 - Đoàn thể Hội QC

160.552

190.068

37.182

42.035

110.851

118%

3,5%

11

Hỗ trợ An ninh

42.965

46.567

5.775

3.956

36.836

108%

0,8%

12

Quốc phòng địa phương

96.476

109.000

31.742

24.066

53.192

113%

2,0%

13

Chi khác Ngân sách

5.780

6.380

600

4.060

1.720

110%

0,1%

14

Chương trình mục tiêu ĐF

44.814

45.903

25.317

18.800

1.786

102%

0,8%

15

KP cải cách tiền lương

61.000

135.050

120.250

13.261

1.539

221%

2,5%

III

DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH

190.492

186.250

110.991

60.157

15.102

98%

 

IV

BS QUỸ DỰ TRỮ TC

1.230

1.230

1.230

0

0

100%

 

V

CHƯƠNG TRÌNH MT TW

874.634

746.753

490.826

238.588

17.339

85%

 

vi

NGUỒN CHỜ PHÂN BỔ

874.634

 

 

 

 

0%

 

b

 CHI QUẢN LÝ QUA NSNN

19.000

20.500

20.500

0

0

108%

 

I

CHI TỪ NGUỒN XỔ SỐ

19.000

20.500

20.500

 

 

108%

 

 

TỔNG CHI (a+b)

7.094.294

7.655.519

3.413.601

3.321.677

920.242

 

 

 


Biểu số 03

PHÂN BỔ CHI NGÂN SÁCH TỈNH NĂM 2014
THEO SỰ NGHIỆP VÀ ĐƠN VỊ SỬ DỤNG NGÂN SÁCH

(kèm theo Nghị quyết số: 67/2013/NQ-HĐND ngày 19/12/2013 của HĐND tỉnh)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

TÊN ĐƠN VỊ THEO SỰ NGHIỆP

DỰ TOÁN THU 2014

DỰ TOÁN CHI 2014

TR. ĐÓ: 10% TIẾT KIỆM CHI TX

TỔNG CỘNG

SỐ NỘP NS, TRẢ ĐVỊ KHÁC

SỐ THU ĐƯỢC ĐỂ LẠI

TỔNG CỘNG

KINH PHÍ TỪ NSNN

KP TỪ NGUỒN THU ĐỂ LẠI

 

TỔNG CHI CÂN ĐỐI NS TỈNH

743.750

13.487

730.263

4.123.364

3.393.101

730.263

14.521

A

CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN

0

0

0

588.050

588.050

0

0

I

CHI ĐẦU TƯ XDCB

0

0

0

585.050

585.050

0

0

 

 - XDCB tập trung

 

 

 

318.350

318.350

 

 

 

 - XDCB từ nguồn thu tiền sử dụng đất

 

 

 

266.700

266.700

 

 

II

CHI HỖ TRỢ DOANH NGHIỆP

0

0

0

3.000

3.000

0

0

B

CHI THƯỜNG XUYÊN

743.750

13.487

730.263

2.932.267

2.202.004

730.263

14.521

I

SỰ NGHIỆP KIẾN THIẾT KINH TẾ

83.945

5.687

78.258

325.712

247.454

78.258

693

1

SỰ NGHIỆP GIAO THÔNG

45.438

1.100

44.338

90.742

46.404

44.338

0

 

 - Đơn vị sự nghiệp tự đảm bảo

12.938

1.100

11.838

11.838

0

11.838

0

 

 - Đường bộ (Quĩ bảo trì đường bộ)

32.500

0

32.500

63.122

30.622

32.500

0

 

 - Đường Sông

0

0

0

9.682

9.682

0

0

 

 - Các đơn vị khác thuộc sở Giao thông vận tải

0

0

0

2.400

2.400

0

0

 

 - Kinh phí phạt AT giao thông .

0

0

0

3.700

3.700

0

0

2

SỰ NGHIỆP NÔNG LÂM NGHIỆP

3.440

70

3.370

68.542

65.172

3.370

307

 

 - Trung tâm Nước SH và VS môi trường

0

0

0

1.351

1.351

0

25

 

 - Trung tâm Khảo nghiệm giống cây trồng

450

0

450

1.827

1.377

450

31

 

 - Ban Quản lý rừng

230

70

160

4.098

3.938

160

28

 

 - Trung tâm Khuyến nông

0

0

0

3.827

3.827

0

70

 

 - Trung tâm Giống gia súc

0

0

0

700

700

0

0

 

 - Chi cục Bảo vệ thực vật

0

0

0

3.957

3.957

0

78

 

 - Chi cục Thú y

2.760

0

2.760

12.783

10.023

2.760

75

 

 - Sở NN và PTNT ( KP thực hiện đề án dồn ô đổi thửa)

 

 

 

40.000

40.000

0

0

3

SỰ NGHIỆP PHÒNG CHỐNG BÃO LỤT

0

0

0

14.119

14.119

0

300

 

 - Chi cục quản lý đê điều và PCLB

0

0

0

14.119

14.119

0

300

4

 THUỶ LỢI PHÍ

0

0

0

29.297

29.297

0

0

5

SỰ NGHIỆP TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG

18.172

1.122

17.050

45.445

28.395

17.050

15

 

 - Sở Tài nguyên môi trường

18.172

1.122

17.050

18.298

1.248

17.050

15

 

 + Chi cục BV môi trường

0

0

0

250

250

0

0

 

 + Trung tâm quan trắc và phân tích môi trường

7.500

500

7.000

7.000

0

7.000

0

 

 + Trung tâm tài nguyên môi trường

3.500

300

3.200

3.200

0

3.200

0

 

 + Trung tâm công nghệ thông tin

5.000

200

4.800

4.800

0

4.800

10

 

 + Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất

1.500

100

1.400

1.949

549

1.400

5

 

 + Trung tâm phát triển quỹ đất

672

22

650

1.099

449

650

0

 

 - Chi Cục thuỷ lợi

0

0

0

150

150

0

0

 

 - Hỗ trợ nhà máy rác

0

0

0

17.000

17.000

0

0

 

 - Các dự án khác về môi trường

0

0

0

9.997

9.997

0

0

6

SỰ NGHIỆP QUY HOẠCH

0

0

0

8.600

8.600

0

0

6.1

Sở giao thông vận tải

0

0

0

1.400

1.400

0

0

6.2

KP qui hoạch dự án

0

0

0

7.200

7.200

0

0

7

CHƯƠNG TRÌNH NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NT

0

0

0

40.000

40.000

0

0

8

SỰ NGHIỆP KINH TẾ KHÁC

16.895

3.395

13.500

28.967

15.467

13.500

71

 

 - Trung tâm Qui hoạch PT đô thị và nông thôn

6.500

650

5.850

5.850

0

5.850

0

 

 - Trung tâm DV đấu giá tài sản (Sở Tư pháp)

1.300

0

1.300

1.300

0

1.300

0

 

 - Trung tâm Thông tin, xúc tiến TM (S C.Thương)

100

0

100

1.104

1.004

100

10

 

 - Sở Văn hoá thể thao và du lịch (Xúc tiến du lịch)

0

0

0

300

300

0

0

 

 - Trung tâm hợp tác Hải Dương- Viêng Chăn

80

0

80

1.245

1.165

80

5

 

 - Văn phòng UBND tỉnh

0

0

0

1.500

1.500

0

0

 

 - Nhà khách UBND tỉnh

2.500

300

2.200

2.713

513

2.200

0

 

 - Sở Kế hoạch và đầu tư (XTĐT LT 1 cửa)

0

0

0

1.502

1.502

0

0

 

 - Sở Công thương (XT ĐT thương mại và H chợ)

0

0

0

1.500

1.500

0

0

 

 - Quĩ khuyến công (Sở Công thương)

0

0

0

1.500

1.500

0

0

 

 - Trung tâm Khuyến công (Sở Công thương)

70

0

70

808

738

70

8

 

 - Ban quản lý các khu công nghiệp (XT Tư vấn đầu tư)

0

0

0

200

200

0

0

 

 - Trung tâm Tư vấn và dịch vụ tài chính (Sở Tài chính)

745

45

700

1.853

1.153

700

8

 

 - Trung tâm Công nghệ thông tin và truyền thông

800

0

800

3.192

2.392

800

40

 

 - Phòng Công chứng số 1

3.500

1.750

1.750

1.750

0

1.750

0

 

 - Phòng Công chứng số 2

1.300

650

650

650

0

650

0

 

 - Hội Nông dân ( Quỹ HT nông dân)

0

0

0

2.000

2.000

0

0

II

SỰ NGHIỆP GIÁO DỤC

54.302

0

54.302

391.941

337.639

54.302

2.118

III

SỰ NGHIỆP ĐÀO TẠO

68.468

2.350

66.118

240.382

174.264

66.118

1.317

 

 - Trường Cao đẳng sư phạm Hải Dương

21.800

200

21.600

34.418

12.818

21.600

130

 

 - Trường Đại học Hải Dương

21.462

0

21.462

32.598

11.136

21.462

150

 

 - Trường Chính trị

2.400

2.000

400

11.507

11.107

400

110

 

 - Sở GDĐT (Trung tâm giáo dục thường xuyên)

5.000

50

4.950

13.016

8.066

4.950

70

 

 - Sở Giáo dục và Đào tạo

0

0

0

0

0

0

0

 

 - Sở Y tế (Trường Cao đẳng y tế+ KP đào tạo khác)

5.000

0

5.000

11.548

6.548

5.000

90

 

 - Liên hiệp các hội KHKT

0

0

0

300

300

0

0

 

 - Sở Văn hoá thể thao và du lịch

894

0

894

57.219

56.325

894

340

 

 - Trung tâm dịch vụ việc làm 8-3

850

0

850

1.792

942

850

0

 

 - Sở Tư pháp (Đào tạo tư pháp)

0

0

0

1.140

1.140

0

0

 

 - Trung tâm dạy nghề và giới thiệu VL thanh niên

600

0

600

1.629

1.029

600

0

 

 - TT HT thanh niên công nhân và LĐ trẻ tỉnh Hải Dương

500

0

500

1.742

1.242

500

17

 

 - Trường cao đẳng dạy nghề

2.300

0

2.300

9.696

7.396

2.300

120

 

 - Trường trung học nông nghiệp (SNN&PTNT)

922

0

922

6.035

5.113

922

40

 

 - T.Tâm khuyến nông (Đào tạo CB khuyến nông cơ sở

0

0

0

500

500

0

40

 

 - Trung tâm dạy nghề và GTVL-Hội Nông dân

400

0

400

897

497

400

18

 

 - Đào tạo Hội Nông dân theo TT 139CP

0

0

0

658

658

0

0

 

 - Sở Tài chính (ĐT, tập huấn CB tài chính các đơn vị)

0

0

0

1.500

1.500

0

0

 

 - Sở Lao động thương binh và xã hội (KP đào tạo)

5.200

0

5.200

29.124

23.924

5.200

192

 

 - Hỗ trợ dạy nghề cho nông dân (Sở Lao Động)

0

0

0

3.000

3.000

0

0

 

 - Sở Thông tin truyền thông (Đào tạo bồi dưỡng)

0

0

0

500

500

0

0

 

 - Trung tâm giới thiệu việc làm-Liên đoàn LĐ tỉnh

0

0

0

296

296

0

0

 

 - Bộ CHQS tỉnh(Trường quân sự tỉnh+ KP đào tạo)

0

0

0

8.168

8.168

0

0

 

 - Trung tâm GTVL (Ban QL các khu công nghiệp)

140

0

140

470

330

140

0

 

 - Tỉnh Đoàn thanh niên

0

0

0

300

300

0

0

 

 - T.tâm hỗ trợ PTDN,tư vấn & xúc tiến đầu tư (SKH)

1.000

100

900

1.305

405

900

0

 

 - KP thực hiện chính sách ưu đãi ( thu hút nhân tài)

0

0

0

1.800

1.800

0

0

 

 - VP Đoàn ĐB QH và HĐND (KP tập huấn ĐBHĐND)

0

0

0

200

200

0

0

 

 - Liên minh HTX (KP Tập huấn liên minh các HTX)

0

0

0

200

200

0

0

 

 - Cựu chiến binh

0

0

0

236

236

0

0

 

 - Sở công thương

0

0

0

160

160

0

0

 

 - Sở Nội vụ (Đào tạo CBCC và CCDB của SNV)

0

0

0

2.100

2.100

0

0

 

 - Chi cục Bảo vệ thực vật

0

0

0

300

300

0

0

 

 - Chi cục Thú y

0

0

0

100

100

0

0

 

 - Hội Phụ nữ

0

0

0

700

700

0

0

 

 - Chi cục thủy lợi

0

0

0

150

150

0

0

 

 - Công an Tỉnh

0

0

0

607

607

0

0

 

 - Ban tôn giáo

0

0

0

90

90

0

0

IV

SỰ NGHIỆP Y TẾ

491.000

100

490.900

1.017.285

526.385

490.900

2.048

 

 - Sự nghiệp dân số

1.000

100

900

23.216

22.316

900

94

 

 - Sự nghiệp y tế

490.000

0

490.000

994.069

504.069

490.000

1.954

V

SỰ NGHIỆP KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

4.300

150

4.150

30.538

26.388

4.150

2.638

VI

SỰ NGHIỆP VĂN HÓA THỂ THAO VÀ DU LỊCH

17.490

0

17.490

58.384

40.894

17.490

1.260

VII

SỰ NGHIỆP PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH

10.000

700

9.300

24.910

15.610

9.300

144

VIII

SỰ NGHIỆP ĐẢM BẢO XÃ HỘI

1.290

0

1.290

313.941

312.651

1.290

294

 

 - Sở Lao động thương binh và xã hội

1.290

0

1.290

103.078

101.788

1.290

244

 

 + TT chũa bệnh giáo dục lao động xã hội

320

0

320

13.233

12.913

320

84

 

 + TT nuôi dưỡng tâm thần kinh Chí Linh

0

0

0

16.036

16.036

0

65

 

 + TT nuôi dưỡng bảo trợ XH Chí Linh

0

0

0

6.275

6.275

0

47

 

 + Trung tâm sau cai nghiện ma túy

970

0

970

9.501

8.531

970

48

 

 + Trung tâm điều dưỡng người có công

0

0

0

2.800

2.800

0

0

 

 + Quà 27/7+Tết+Thăm mộ LS + mai táng phí

0

0

0

55.233

55.233

0

0

 

 - Nhà ở người có công

0

0

0

27.814

27.814

0

0

 

 - Trung tâm trợ giúp pháp lý

0

0

0

1.956

1.956

0

40

 

 - Hội người mù

0

0

0

3.751

3.751

0

10

 

 - BHYT của Đối tượng bảo trợ xã hội, TE dưới 6 tuổi, CCB, người nghèo.. (BHXH)

0

0

0

160.492

160.492

0

0

 

 - Kinh phí KCB người nghèo

0

0

0

15.750

15.750

0

0

 

 - Ban Quản lý dự án phòng chống bạo lực gia đình, KS mất cân bằng giới tính khi sinh, chăm sóc sức khẻ người cao tuổi

0

0

0

1.100

1.100

0

0

IX

QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH

12.955

4.500

8.455

345.490

337.035

8.455

4.009

1

QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC

11.075

4.470

6.605

195.149

188.544

6.605

2.870

 

 - Sở Tài nguyên và môi trường

320

20

300

5.411

5.111

300

50

 

 - Chi cục bảo vệ môi trường

950

690

260

2.381

2.121

260

24

 

 - Văn phòng Sở Tư pháp

950

200

750

5.522

4.772

750

65

 

 - Văn phòng UBND Tỉnh

0

0

0

16.089

16.089

0

550

 

 - Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND Tỉnh

0

0

0

14.166

14.166

0

350

 

 - Văn phòng Sở Kế hoạch và đầu tư

100

70

30

6.523

6.493

30

70

 

 - Thanh tra tỉnh

0

0

0

7.924

7.924

0

50

 

 - Sở Nội vụ

0

0

0

5.756

5.756

0

65

 

 - Ban Thi đua khen thưởng

0

0

0

5.826

5.826

0

22

 

 - Ban Tôn giáo

0

0

0

1.647

1.647

0

38

 

 - Chi cục văn thư lưu trữ

0

0

0

1.565

1.565

0

17

 

 - Sở Công thương

80

30

50

6.778

6.728

50

110

 

 - Chi cục quản lý thị trường

0

0

0

11.022

11.022

0

50

 

 - Văn phòng Sở Xây dựng

450

100

350

5.612

5.262

350

55

 

 - Văn phòng Sở Tài chính

0

0

0

10.885

10.885

0

150

 

 - Ban quản lý các khu công nghiệp

100

40

60

2.985

2.925

60

25

 

 - Sở Thông tin và truyền thông

0

0

0

4.347

4.347

0

70

 

 - VP Sở Giáo dục đào tạo

0

0

0

7.227

7.227

0

70

 

 - Văn phòng Sở Y tế

150

0

150

5.128

4.978

150

70

 

 - Chi cục vệ sinh an toàn thực phẩm

190

0

190

1.979

1.789

190

45

 

 - Chi cục dân số

0

0

0

2.717

2.717

0

50

 

 - Văn phòng Sở Văn hoá Thể thao Du lịch

30

0

30

7.054

7.024

30

86

 

 - Sở LĐTB và XH

0

0

0

8.548

8.548

0

157

 

 + Văn phòng SLĐTB và XH

0

0

0

7.451

7.451

0

141

 

 + Chi cục phòng chống tệ nạn xã hội

0

0

0

1.097

1.097

0

16

 

 - Sở Khoa học và công nghệ

5

0

5

4.565

4.560

5

83

 

 - Văn phòng Sở NN và PTNT

0

0

0

5.112

5.112

0

90

 

 - Sở Giao thông vận tải

7.700

3.300

4.400

12.462

8.062

4.400

83

 

 - Chi cục kiểm lâm

0

0

0

6.221

6.221

0

90

 

 - Chi cục thú y

0

0

0

2.406

2.406

0

36

 

 - Chi cục thuỷ sản

0

0

0

1.247

1.247

0

15

 

 - Chi cục bảo vệ thực vật

50

20

30

2.331

2.301

30

74

 

 - Chi cục thuỷ lợi

0

0

0

1.987

1.987

0

15

 

 - Chi cục phát triển nông thôn

0

0

0

3.198

3.198

0

68

 

 - Chi cục QL chất lượng nông lâm & thủy sản

0

0

0

1.268

1.268

0

30

 

 - Chi cục quản lý đê điều và PCLB

0

0

0

2.762

2.762

0

47

2

KINH PHÍ ĐẢNG

0

0

0

111.309

111.309

0

500

3

KINH PHÍ HỘI VÀ ĐOÀN THỂ

1.880

30

1.850

39.032

37.182

1.850

639

 

 - Tỉnh đoàn thanh niên CSHCM

170

30

140

5.599

5.459

140

100

 

 - Đoàn các cơ quan tỉnh

0

0

0

638

638

0

10

 

 - Nhà thiếu nhi

1.200

0

1.200

3.706

2.506

1.200

60

 

 - Hội nông dân

0

0

0

3.505

3.505

0

100

 

 - Hội phụ nữ

150

0

150

3.462

3.312

150

70

 

 - Mặt trận tổ quốc tỉnh

0

0

0

5.550

5.550

0

120

 

 - Đoàn khối Doanh nghiệp tỉnh

0

0

0

434

434

0

5

 

 - Hội Cựu chiến binh

0

0

0

3.047

3.047

0

20

 

 - Tỉnh hội đông y

100

0

100

838

738

100

12

 

 - Hội nhà báo

40

0

40

905

865

40

20

 

 - Hội chữ thập đỏ

0

0

0

2.413

2.413

0

20

 

 - Hội khuyến học

0

0

0

288

288

0

0

 

 - Hội văn học nghệ thuật

220

0

220

2.229

2.009

220

22

 

 - Liên minh các HTX

0

0

0

2.253

2.253

0

30

 

 - Liên hiệp hội khoa học kỹ thuật

0

0

0

1.897

1.897

0

38

 

 - Trung tâm hợp tác hữu nghị

0

0

0

547

547

0

4

 

 - Hội cựu thanh niên xung phong

0

0

0

100

100

0

0

 

 - Liên hiệp các hội tổ chức hữu nghị

0

0

0

550

550

0

0

 

 - Hội Luật gia

0

0

0

195

195

0

0

 

 - Hội người cao tuổi

0

0

0

646

646

0

8

 

 - Hội bảo trợ người tàn tật và trẻ mồ côi

0

0

0

130

130

0

0

 

 - Hội nạn nhân chất độc da cam-DIOXIN

0

0

0

100

100

0

0

X

CHI KHÁC NGÂN SÁCH

0

0

0

38.117

38.117

0

0

 

 - Quốc phòng địa phương(BCH quân sự tỉnh)

0

0

0

31.742

31.742

0

0

 

 - Hỗ trợ an ninh địa phương(Công an tỉnh)

0

0

0

5.775

5.775

0

0

 

 - Chi khác ngân sách địa phương

0

0

0

600

600

0

0

 

 + Liên đoàn lao động tỉnh

0

0

0

200

200

0

0

 

 + Cục Thống kê

0

0

0

200

200

0

0

XI

CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU ĐỊA PHƯƠNG

0

0

0

25.317

25.317

0

0

1

Chương trình giáo dục trẻ em hư

0

0

0

100

100

0

0

 

 - Công an tỉnh

 

 

 

100

100

0

0

2

Chương phòng chống ma tuý

0

0

0

5.007

5.007

0

0

 

 - Công an tỉnh

 

 

 

480

480

0

0

 

 - Sở LĐTB&XH(Chi cục phòng chống tệ nạn xã hội)

 

 

 

363

363

0

0

 

 - Sở LĐTB&XH(Trung tâm CB GD LĐXH Chí linh)

 

 

 

4.164

4.164

0

0

 

 - Trung tâm sau cai nghiện ma túy

 

 

 

0

0

0

0

3

Chương trình phòng chống BB phụ nữ và TE

0

0

0

200

200

0

0

 

 - Công an tỉnh

 

 

 

200

200

0

0

4

Chương trình phòng chống mại dâm

0

0

0

470

470

0

0

 

 - Sở LĐTB&XH(Chi cục phòng chống tệ nạn xã hội)

 

 

 

450

450

0

0

 

 - Sở LĐTB&XH(Trung tâm CB GD LĐXH Chí linh)

 

 

 

20

20

0

0

5

Chương trình giống

0

0

0

15.200

15.200

0

0

6

Chương trình hỗ trợ lãi suất cho ND mua MMTB NN

0

0

0

4.100

4.100

0

0

7

Chương trình trợ giúp trẻ em khó khăn

0

0

0

140

140

0

0

 

 - Sở Lao động thương binh và xã hội

 

 

 

20

20

0

0

 

 - Trung tâm dịch vụ việc làm 8-3

 

 

 

60

60

0

0

 

 - Trung tâm giới thiệu việc làm-Liên đoàn LĐ

 

 

 

60

60

0

0

 

 - Sở LĐTB&XH(Trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh)

 

 

 

0

0

0

0

8

Chương trình phòng chống TNTT TE

0

0

0

100

100

0

0

 

 - Sở Lao động thương binh và xã hội

 

 

 

100

100

0

0

XII

KINH PHÍ CC TIỀN LƯƠNG

0

0

0

120.250

120.250

0

0

C

DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH

 

 

 

110.991

110.991

0

0

D

QUĨ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH

 

 

 

1.230

1.230

0

0

E

CT MỤC TIÊU TRUNG ƯƠNG

 

 

 

490.826

490.826

0

0

I

CHI BỔ SUNG CÁC CHÍNH SÁCH

 

 

 

223.516

223.516

0

0

2

Trường Đại học Hải Dương

 

 

 

5.360

5.360

0

0

4

Miễn thủy lợi phí cho nông dân

 

 

 

140.465

140.465

0

0

5

 Công an tỉnh

 

 

 

4.080

4.080

0

0

6

 BCH Quân sự tỉnh

 

 

 

18.490

18.490

0

0

 

 - BCH Quân sự tỉnh

 

 

 

17.790

17.790

0

0

 

 - BCH QS huyện Gia Lộc

 

 

 

700

700

0

0

7

Sở Khoa học công nghệ

 

 

 

1.290

1.290

0

0

8

Sở Lao động TB & XH

 

 

 

2.234

2.234

0

0

 

CT Quốc gia bình đẳng giới

 

 

 

220

220

0

0

 

CT Quốc gia bảo vệ trẻ em

 

 

 

870

870

0

0

 

 CT CT quốc gia ATLĐ -VSLĐ

 

 

 

398

398

0

0

 

Đế án nghề công tác XH

 

 

 

426

426

0

0

 

CT mãi dâm, trợ giúp XH, người tâm thần

 

 

 

320

320

0

0

9

Ban quản lý rừng

 

 

 

200

200

0

0

10

Sở Y tế

 

 

 

12.300

12.300

0

0

 

Bệnh viện Đông y

 

 

 

5.000

5.000

0

0

 

Bệnh viện huyện Ninh giang

 

 

 

3.000

3.000

0

0

 

Bệnh viện điều dưỡng phục hồi chức năng

 

 

 

2.000

2.000

0

0

 

Bệnh viện huyện Gia Lộc

 

 

 

2.300

2.300

0

0

11

Sở Tài chính

 

 

 

3.635

3.635

0

0

12

Hội Văn học nghệ thuật

 

 

 

540

540

0

0

13

Hội nhà báo địa phương

 

 

 

90

90

0

0

14

Đền thờ Chu Văn An

 

 

 

5.000

5.000

0

0

15

Trường THCS Chu Văn An

 

 

 

10.000

10.000

0

0

16

Hỗ trợ Đô thị loại II - TPHD

 

 

 

10.000

10.000

0

0

17

KP Hỗ trợ ĐSVH khu DC

 

 

 

2.210

2.210

0

0

18

KP Đào tạo HTX, khác

 

 

 

1.622

1.622

0

0

19

Vốn ngoài nước

 

 

 

6.000

6.000

0

0

II

BS THỰC HIỆN CÁC DỰ ÁN QUAN TRỌNG

 

 

 

186.000

186.000

0

0

III

CTMT QG, CT135' 5TR HA RỪNG

 

 

 

81.310

81.310

0

0

 

Biểu số 04

PHÂN BỔ CHI NGÂN SÁCH TỈNH NĂM 2014
THEO SỞ. NGÀNH, ĐƠN VỊ SỬ DỤNG NGÂN SÁCH

(kèm theo Nghị quyết số: 67/2013/NQ-HĐND ngày 19/12/2013 của HĐND tỉnh)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

TÊN SỞ, BAN, NGÀNH

DỰ TOÁN THU

DỰ TOÁN CHI

TR ĐÓ:10% TIẾT KIỆM CHI TX

TỔNG CỘNG

SỐ NỘP NGÂN SÁCH; TRẢ ĐVỊ KHÁC

SỐ THU ĐƯỢC ĐỂ LẠI CHI

TỔNG CỘNG

KP TỪ NGÂN SÁCH

KP TỪ NGUỒN THU ĐỂ LẠI

1

2

3=4+5

4

5

6=7+8

7

8

9

 

TỔNG CỘNG

743.750

13.487

730.263

2.604.218

1.868.595

730.263

14.521

1

SỞ GIAO THÔNG VÂN TẢI

53.138

4.400

48.738

100.904

52.166

48.738

83

1.1

 Sở Giao thông vân tải

7.700

3.300

4.400

8.870

4.470

4.400

50

1.2

Thanh tra giao thông

0

0

0

3.592

3.592

0

33

1.3

Các đơn vị sự nghiệp trực thuộc

45.438

1.100

44.338

87.042

42.704

44.338

0

1.4

Kinh phí qui hoạch (VP Sở Giao thông vận tải)

0

0

0

1.400

1.400

0

0

2

SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PT NÔNG THÔN

4.412

90

4.322

80.108

75.786

4.322

1.152

2.1

Văn phòng Sở Nông nghiệp và PTNT

0

0

0

5.312

5.312

0

90

2.2

Chi cục kiểm lâm

0

0

0

6.221

6.221

0

90

2.3

Chi cục thú y

2.760

0

2.760

15.289

12.529

2.760

111

2.4

Chi cục bảo vệ thực vật

50

20

30

6.588

6.558

30

152

2.5

Chi cục thuỷ lợi

0

0

0

2.287

2.287

0

15

2.6

Chi cục phát triển nông thôn

0

0

0

3.198

3.198

0

68

2.7

Chi cục QL đê điều và phòng chống lụt bão

0

0

0

16.881

16.881

0

347

2.8

Chi cục QL chất lượng nông lâm & thủy sản

0

0

0

1.268

1.268

0

30

2.9

Trung tâm nước SH và VS môi trường

0

0

0

1.351

1.351

0

25

2.10

Trung tâm khảo nghiệm giống cây trồng

450

0

450

1.827

1.377

450

31

2.11

Ban quản lý rừng

230

70

160

4.098

3.938

160

28

2.12

Trung tâm khuyến nông

0

0

0

4.327

4.327

0

110

2.13

Trung tâm giống gia súc

0

0

0

4.180

4.180

0

0

2.14

Chi cục Thuỷ sản

0

0

0

1.247

1.247

0

15

2.15

Trường trung học nông nghiệp

922

0

922

6.035

5.113

922

40

3

SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

19.442

1.832

17.610

26.090

8.480

17.610

89

3.1

Văn phòng Sở tài nguyên môi trường

320

20

300

5.411

5.111

300

50

3.2

Chi cục bảo vệ môi trường

950

690

260

2.631

2.371

260

24

3.3

Trung tâm quan trắc & Phân tích Môi trường

7.500

500

7.000

7.000

0

7.000

0

3.4

 Trung tài nguyên và môi trường

3.500

300

3.200

3.200

0

3.200

0

3.5

 T. Tâm thông tin tài nguyên và môi trường

5.000

200

4.800

4.800

0

4.800

10

3.6

 Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất

1.500

100

1.400

1.949

549

1.400

5

3.7

Trung tâm phát triển quĩ đất

672

22

650

1.099

449

650

0

4

SỞ XÂY DỰNG

6.950

750

6.200

11.462

5.262

6.200

55

4.1

Văn phòng Sở Xây dựng

450

100

350

5.612

5.262

350

55

4.2

Trung tâm qui hoạch phát triển đô thị và NT

6.500

650

5.850

5.850

0

5.850

0

5

SỞ CÔNG THƯƠNG

250

30

220

22.872

22.652

220

178

5.1

Văn phòng Sở Công thương

80

30

50

9.938

9.888

50

110

5.2

Chi cục quản lý thị trường

0

0

0

11.022

11.022

0

50

5.3

Trung tâm khuyến công tư vấn PTCN

70

0

70

808

738

70

8

5.4

Trung tâm thông tin,xúc tiến TM và du lịch

100

0

100

1.104

1.004

100

10

6

SỞ TƯ PHÁP

7.050

2.600

4.450

12.317

7.867

4.450

105

6.1

Văn phòng Sở Tư pháp

950

200

750

6.662

5.912

750

65

6.2

Trung tâm dịch vụ bán đấu giá tài sản

1.300

0

1.300

1.300

0

1.300

0

6.3

Phòng công chứng số 1

3.500

1.750

1.750

1.750

0

1.750

0

6.4

Phòng công chứng số 2

1.300

650

650

650

0

650

0

6.5

Trung tâm trợ giúp pháp lý

0

0

0

1.956

1.956

0

40

7

SỞ TÀI CHÍNH

745

45

700

14.238

13.538

700

158

7.1

Văn phòng Sở Tài chính

0

0

0

12.385

12.385

0

150

7.2

Trung tâm tư vấn và dịch vụ tài chính

745

45

700

1.853

1.153

700

8

8

SỞ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ

1.180

170

1.010

10.575

9.565

1.010

75

8.1

Văn phòng Sở Kế hoạch đầu tư

100

70

30

8.025

7.995

30

70

8.2

Trung tâm hỗ trợ PTDN,tư vấn&xúc tiến ĐT

1.000

100

900

1.305

405

900

0

8.3

T.T hợp tác Hải Dương-Viêng chăn (SKH)

80

0

80

1.245

1.165

80

5

9

VĂN PHÒNG UBND TỈNH

2.500

300

2.200

20.302

18.102

2.200

550

9.1

Văn phòng UBND tỉnh

0

0

0

16.089

16.089

0

550

9.2

Nhà khách UBND tỉnh

2.500

300

2.200

2.713

513

2.200

0

9.3

Xúc tiến đầu tư - UBND tỉnh

0

0

0

1.500

1.500

0

0

11

SỞ THÔNG TIN TRUYỀN THÔNG

800

0

800

8.039

7.239

800

110

11.1

Văn phòng Sở Thông tin Truyền Thông

0

0

0

4.847

4.847

0

70

11.2

Trung tâm CN thông tin và truyền thông

800

0

800

3.192

2.392

800

40

12

SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO

59.302

50

59.252

412.184

352.932

59.252

2.258

12.1

Văn phòng Sở giáo dục & Đào tạo

0

0

0

7.227

7.227

0

70

12.2

Sự nghiệp giáo dục & đào tạo

54.302

0

54.302

391.941

337.639

54.302

2.118

12.3

Trung Tâm giáo dục thường xuyên tỉnh

5.000

50

4.950

13.016

8.066

4.950

70

13

TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM

21.800

200

21.600

34.418

12.818

21.600

130

14

TRƯỜNG ĐẠI HỌC HẢI DƯƠNG

21.462

0

21.462

37.958

11.136

21.462

150

15

TRƯỜNG CAO ĐẲNG DẠY NGHỀ

2.300

0

2.300

9.696

7.396

2.300

120

16

TRƯỜNG CHÍNH TRỊ

2.400

2.000

400

11.507

11.107

400

110

17

SỞ Y TẾ

496.340

100

496.240

1.038.657

542.417

496.240

2.303

17.1

Văn phòng Sở Y tế

150

0

150

8.648

8.498

150

70

17.2

Chi cục AN VS thực phẩm

190

0

190

1.979

1.789

190

45

17.3

Chi cục dân số KHHGĐ

1.000

100

900

25.933

25.033

900

144

17.4

Trường Cao đẳng y tế

5.000

0

5.000

8.028

3.028

5.000

90

17.5

Các đơn vị sự nghiệp trực thuộc

490.000

0

490.000

994.069

504.069

490.000

1.954

18

SỞ VĂN HOÁ THỂ THAO DU LỊCH

18.414

0

18.414

122.957

104.543

18.414

1.686

18.1

Văn phòng Sở Văn hoá thể thao du lịch

30

0

30

7.054

7.024

30

86

18.2

Sự nghiệp văn hoá du lịch thể thao & DL

17.490

0

17.490

58.384

40.894

17.490

1.260

18.3

Sự nghiệp đào tạo VHTTDL

894

0

894

57.219

56.325

894

340

18.4

Xúc tiến du lịch

0

0

0

300

300

0

0

19

ĐÀI PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH TỈNH

10.000

700

9.300

24.910

15.610

9.300

144

20

SỞ LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH VÀ XH

6.490

0

6.490

145.867

139.377

6.490

593

20.1

Văn phòng Sở LĐ thương binh và xã hội

0

0

0

7.451

7.451

0

141

20.2

Chi cục phòng chống tệ nạn xã hội

0

0

0

1.097

1.097

0

16

20.3

Trung tâm CB giáo dục lao động XH chí linh

320

0

320

13.233

12.913

320

84

20.4

Trung tâm nuôi dưỡng tâm thần

0

0

0

16.036

16.036

0

65

20.5

Trung tâm nuôi dưỡng bảo trợ xã hội CL

0

0

0

6.275

6.275

0

47

20.6

Trung tâm dịch vụ việc làm

5.200

0

5.200

8.548

3.348

5.200

102

20.7

Trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh

0

0

0

20.476

20.476

0

90

20.8

Trung tâm sau cai nghiện ma túy

970

0

970

9.501

8.531

970

48

20.9

TT điều dưỡng người có công

0

0

0

2.800

2.800

0

0

20.10

Quà 27-7 + Tết ,Thăm viếng NTrang, TC TNXP

0

0

0

55.233

55.233

0

0

20.11

Đào tạo cán bộ ngành

0

0

0

100

100

0

0

20.12

Chương trình mục tiêu (SLĐ)

 

 

 

5.117

5.117

0

0

20

HỖ TRỢ DẠY NGHỀ CHO NÔNG DÂN

0

0

0

3.000

3.000

0

0

21

SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

4.305

150

4.155

35.103

30.948

4.155

2.721

22.1

Văn phòng sở khoa học và công nghệ

0

0

0

2.940

2.940

0

48

22.2

Chi cục tiêu chuẩn đo lường chất lượng

5

0

5

1.625

1.620

5

35

22.3

Kinh phí KHCN và đơn vị trực thuộc

4.300

150

4.150

30.538

26.388

4.150

2.638

22

VĂN PHÒNG HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH

0

0

0

14.366

14.366

0

350

23

THANH TRA TỈNH

0

0

0

7.924

7.924

0

50

24

SỞ NỘI VỤ

0

0

0

16.984

16.984

0

142

24.1

VP sở Nội vụ

0

0

0

7.856

7.856

0

65

24.2

Ban Tôn giáo

0

0

0

1.737

1.737

0

38

24.3

Ban Thi đua khen thưởng

0

0

0

5.826

5.826

0

22

24.4

Chi cục văn thư Lưu trữ

0

0

0

1.565

1.565

0

17

25

 LIÊN MINH CÁC HỢP TÁC XÃ

0

0

0

2.453

2.453

0

30

26

BAN QUẢN LÝ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP

240

40

200

3.655

3.455

200

25

26.1

Ban quản lý các khu công nghiệp

100

40

60

3.185

3.125

60

25

26.2

Trung tâm giới thiệu việc làm - BQLKCN

140

0

140

470

330

140

0

27

VĂN PHÒNG TỈNH UỶ

0

0

0

111.309

111.309

0

500

28

 ĐOÀN THANH NIÊN CSHCM

2.470

30

2.440

14.048

11.608

2.440

192

28.1

Tỉnh Đoàn thanh niên CSHCM

170

30

140

5.899

5.759

140

100

28.2

Đoàn các cơ quan tỉnh

0

0

0

638

638

0

10

28.3

Nhà thiếu nhi

1.200

0

1.200

3.706

2.506

1.200

60

28.4

Đoàn thanh niên khối DN tỉnh

0

0

0

434

434

0

5

28.5

T.T DN và giới thiệu việc làm thanh niên

600

0

600

1.629

1.029

600

0

28.6

TT hỗ trợ TN công nhân & LĐ trẻ Hải Dương

500

0

500

1.742

1.242

500

17

29

HỘI NÔNG DÂN

400

0

400

11.160

10.760

400

118

29.1

Hội nông dân

0

0

0

4.163

4.163

0

100

29.2

Trumg tâm dạy nghề và giới thiệu việc làm

400

0

400

897

497

400

18

29.3

Quĩ hỗ trợ Hội nông dân

0

0

0

2.000

2.000

0

0

29.4

CTMT hỗ trợ lãi suất cho ND mua máy NN

0

0

0

4.100

4.100

0

0

30

TỈNH HỘI PHỤ NỮ

1.000

0

1.000

6.014

5.014

1.000

70

30.1

Tỉnh hội phụ nữ

0

0

0

3.912

3.912

0

70

30.2

Trung tâm Tư vấn hỗ trợ hôn nhân

150

0

150

250

100

150

0

30.3

Trung tâm dịch vụ việc làm phụ nữ 8/3

850

0

850

1.852

1.002

850

0

31

MẶT TRẬN TỔ QUỐC

0

0

0

5.550

5.550

0

120

32

HỘI CỰU CHIẾN BINH

0

0

0

3.283

3.283

0

20

33

TỈNH HỘI ĐÔNG Y

100

0

100

838

738

100

12

34

HỘI NGƯỜI CAO TUỔI

0

0

0

646

646

0

8

35

HỘI NHÀ BÁO

40

0

40

905

865

40

20

36

HỘI CHỮ THẬP ĐỎ

0

0

0

2.413

2.413

0

20

37

HỘI KHUYẾN HỌC

0

0

0

288

288

0

0

38

HỘI VĂN HỌC NGHỆ THUẬT

220

0

220

2.229

2.009

220

22

39

LIÊN HIỆP HỘI KHOA HỌC KỸ THUẬT

0

0

0

2.197

2.197

0

38

40

TRUNG TÂM HỢP TÁC HỮU NGHỊ

0

0

0

547

547

0

4

41

LIÊN HIỆP CÁC TỔ CHỨC HỮU NGHỊ

0

0

0

550

550

0

0

42

HỘI CỰU THANH NIÊN XUNG PHONG

0

0

0

100

100

0

0

43

HỘI LUẬT GIA

0

0

0

195

195

0

0

44

HỘI BẢO TRỢ NGƯỜI TÀN TẬT VÀ TRẺ EM MỒ CÔI

0

0

0

130

130

0

0

45

HỘI NẠN NHÂN CHẤT ĐỘC DA CAM-DIOXIN

0

0

0

100

100

0

0

46

HỘI NGƯỜI MÙ

0

0

0

3.751

3.751

0

10

46.1

Hội người mù

0

0

0

1.322

1.322

0

10

46.2

Trung tâm GD đào tạo, PHCN và tạo việc làm

0

0

0

2.429

2.429

0

0

47

BỘ CHỈ HUY QUÂN SỰ TỈNH

0

0

0

39.909

39.909

0

0

47.1

Bộ chỉ huy quân sự tỉnh

 

 

 

34.390

34.390

0

0

47.2

Trường quân sự tỉnh

 

 

 

5.520

5.520

0

0

48

CÔNG AN TỈNH

 

 

 

7.162

7.162

0

0

49

CÁC ĐƠN VỊ KHÁC

 

 

 

756

756

0

0

49.1

Trung tâm giới thiệu việc làm thuộc LĐLĐ

 

 

 

356

356

0

0

49.2

Liên đoàn lao động tỉnh

 

 

 

200

200

0

0

49.3

Ngân hàng Nhà nước

 

 

 

0

0

0

0

49.4

Cục thống kê

 

 

 

200

200

0

0

50

BẢO HIỂM XÃ HỘI TỈNH (BHYT TRẺ EM DƯỚI 6 TUỔI, NGƯỜI NGHÈO; BH THẤT NGHIỆP.

 

 

 

160.492

160.492

0

0

51

BQL DỰ ÁN PHÒNG CHỐNG BẠO LỰC GIA ĐÌNH, KS MẤT CÂN BẰNG GIỚI TÍNH KHI SINH, CHĂM SÓC SỨC KHỎE NGƯỜI CAO TUỔI

0

0

0

1.100

1.100

0

0

 

Biểu số 05

 NHIỆM VỤ THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2014
 KHỐI HUYỆN, THÀNH PHỐ, THỊ XÃ TỈNH HẢI DƯƠNG

 (kèm theo Nghị quyết số: 67/2013/NQ-HĐND ngày 19/12/2013 của HĐND tỉnh)

Đơn vị: Triệu đồng

SỐ TT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NĂM 2014

TỔNG CỘNG

HẢI DƯƠNG

CHÍ LINH

KIM THÀNH

KINH MÔN

NAM SÁCH

THANH HÀ

CẨM GIÀNG

BÌNH GIANG

TỨ KỲ

GIA LỘC

NINH GIANG

THANH MIỆN

 

TỔNG CHI NS HUYỆN(TP)

3.441.305

602.982

287.095

220.716

275.379

206.884

260.377

222.211

217.241

263.606

250.618

252.130

210.877

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

 CHI TỪ NGUỒN THU TẠI ĐVỊ

119.629

20.061

7.900

8.539

10.302

7.781

9.411

9.084

7.284

10.516

11.016

8.759

8.976

B

CHI TỪ NGÂN SÁCH

3.321.676

582.921

279.195

212.177

265.077

199.103

250.966

213.127

209.957

253.090

239.602

243.371

201.901

 

 TRONG ĐÓ TIẾT KIỆM 10% CHI TX

9.854

1.200

808

742

913

686

839

701

640

906

816

911

692

I

CHI ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CƠ BẢN

371.850

206.883

24.100

12.895

15.711

11.179

8.230

15.381

22.596

7.199

15.691

18.097

13.888

1

CHI Đ.TƯ XDCB VỐN TẬP TRUNG

51.050

8.083

4.100

3.295

4.611

3.079

3.580

2.781

4.596

4.199

3.691

4.297

4.738

2

CHI ĐT XDCB TỪ NGUỒN TIỀN ĐẤT

320.800

198.800

20.000

9.600

11.100

8.100

4.650

12.600

18.000

3.000

12.000

13.800

9.150

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

CHI THƯỜNG XUYÊN

2.632.281

358.981

241.742

189.182

236.678

178.113

226.986

187.022

176.071

229.946

211.771

213.455

176.662

 

TRONG ĐÓ:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

SỰ NGHIỆP KIẾN THIẾT KINH TẾ

159.657

89.768

12.602

4.953

10.350

4.611

5.539

5.905

5.510

5.785

5.607

3.977

5.050

 

 - SỰ NGHIỆP GIAO THÔNG

44.358

14.746

3.859

2.150

2.723

2.093

2.569

2.715

3.202

2.964

3.001

1.805

2.531

 

 - SỰ NGHIỆP NÔNG NGHIỆP

7.457

386

581

615

643

584

1.018

581

557

639

613

665

575

 

 - SN CHỐNG LỤT BÃO

4.230

310

400

560

735

450

725

110

60

470

60

260

90

 

 - SỰ NGHIỆP K.THIẾT THỊ CHÍNH

54.463

43.510

3.077

677

677

977

727

977

677

677

877

733

877

 

 - SỰ NGHIỆP MÔI TRƯỜNG

47.523

29.553

4.322

951

5.572

507

500

1.522

1.014

1.035

1.056

514

977

 

 - SỰ NGHIỆP KINH TẾ KHÁC

1.626

1.263

363

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 SỰ NGHIỆP GIÁO DỤC

1.993.158

222.535

187.578

146.940

184.938

136.253

180.839

145.025

134.887

182.440

166.134

167.386

134.881

3

 SỰ NGHIỆP ĐÀO TẠO

23.855

2.012

1.996

1.837

2.091

1.968

1.754

1.813

1.936

2.050

2.661

1.876

1.860

4

 SỰ NGHIỆP VĂN HOÁ THÔNG TIN

13.259

1.822

2.301

855

954

792

842

1.126

897

955

886

877

952

5

 SỰ NGHIỆP PHÁT THANH TH

12.854

1.740

1.442

840

1.293

841

886

1.025

804

1.094

1.074

1.021

794

6

 SỰ NGHIỆP THỂ DỤC THỂ THAO

8.691

697

721

408

580

424

551

441

479

453

509

554

523

7

 SỰ NGHIỆP ĐẢM BẢO XÃ HỘI

125.262

7.919

7.806

10.206

11.224

10.245

12.969

8.276

6.843

13.922

11.163

14.646

10.043

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

CHI QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH

250.202

24.252

22.665

19.707

21.619

19.851

20.396

20.105

21.356

20.059

20.618

20.310

19.264

 

 - QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VÀ HĐND

141.980

14.927

13.248

10.977

12.259

10.938

11.374

11.217

12.080

11.087

11.569

11.652

10.652

 

 - KINH PHÍ ĐẢNG

66.187

5.803

5.907

5.294

5.729

5.565

5.528

5.371

5.415

5.406

5.425

5.432

5.312

 

 - ĐOÀN THỂ

42.035

3.522

3.510

3.436

3.631

3.348

3.494

3.517

3.861

3.566

3.624

3.226

3.300

9

AN NINH

3.956

448

363

315

282

206

347

421

197

251

427

334

365

10

QUỐC PHÒNG ĐỊA PHƯƠNG

24.066

1.988

2.033

2.110

1.877

2.201

2.042

1.816

2.192

2.046

1.922

1.829

2.010

11

CHI KHÁC NGÂN SÁCH

4.060

450

410

320

320

320

320

320

320

320

320

320

320

12

NGUỒN KP THỰC HIỆN CCTL

13.261

5.350

1.825

691

1.150

400

500

750

650

570

450

325

600

III

CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU

257.388

5.473

7.284

6.038

7.310

6.252

11.122

6.492

7.513

11.248

7.809

7.644

7.686

1

KINH PHÍ ĐẢM BẢO XÃ HỘI

58.000

3.960

4.360

3.500

4.550

3.780

7.220

4.140

5.120

6.730

4.890

4.650

5.100

2

CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU ĐP

18.800

556

1.846

1.500

1.683

1.444

2.259

1.316

1.356

1.766

1.768

1.858

1.448

3

KP THỰC HIỆN MỤC TIÊU GD & ĐT

179.417

850

950

950

950

950

1.550

950

950

2.650

1.050

1.050

1.050

4

KP CTMT THỰC HIỆN QĐ 99/QĐ-TW

1.171

107

128

88

127

78

93

86

87

102

101

86

88

 

DỰ PHÒNG NS 2014

60.157

11.584

6.069

4.061

5.378

3.559

4.629

4.231

3.777

4.698

4.331

4.175

3.665

 

Tr đó: Từ nguồn giao tăng thu 5% DTTW

13.261

5.350

1.825

691

1.150

400

500

750

650

570

450

325

600

C

THU TRÊN ĐỊA BÀN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

NSNN

1.433.000

649.000

101.950

64.800

100.100

57.700

44.600

85.000

88.800

41.050

70.000

73.400

56.600

2

NS HUYỆN (TP, TX)

882.862

423.863

79.278

34.492

66.160

34.080

27.598

49.000

41.270

27.540

35.917

34.968

28.696

D

TRỢ CẤP TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

2.438.815

159.058

199.917

177.685

198.917

165.023

223.368

164.127

168.687

225.550

203.685

208.403

173.205

Ghi chú: KP sự nghiệp GD: 3.321 triệu đồng dự phòng biến động tăng lớp năm học 2014-2015, KP sự nghiệp TDTT: 2.352 tr đồng để thực hiện bổ sung trang thiết bị cho Nhà văn hoá thôn, khu dân cư theo phương án, tiêu chí cụ thể của ngành Văn hoá, KP CTMT GD&ĐT thực hiện nhiệm vụ sau: tuyển mới GVM ngoài biên chế: 12 tỷ đồng, KP chênh lệch của GVMN 80% tuyển vào biên chế: 76,214 tỷ đồng, 24% các khoản đóng góp cho 80% GV vào biên chế: 22,185 tỷ đồng KP phụ cấp thâm niên nhà giáo cho 80% giao viên mầm non vào biên chế: 18,318 tỷ đồng, phụ cấp đứng lớp cho GVMN: 36,8 tỷ đồng.

 

Biểu số 06

CÂN ĐỐI DỰ TOÁN THU CHI NGÂN SÁCH HUYỆN, THÀNH PHỐ, THỊ XÃ NĂM 2014

 (kèm theo Nghị quyết số: 67/2013/NQ-HĐND ngày 19/12/2013 của HĐND tỉnh)

Đơn vị: Triệu đồng

SỐ TT

HUYỆN, THÀNH PHỐ, THỊ XÃ

TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

THU NGÂN SÁCH HUYỆN TP, TX

TRONG ĐÓ

TỔNG CHI NGÂN SÁCH HUYỆN NĂM 2014

SỐ BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH TỈNH NĂM 2014

CÁC KHOẢN THU NSH HƯỞNG 100%

CÁC KHOẢN THU PHÂN CHIA THEO TỶ LỆ(%)

THU NSNN

THU NS HUYỆN

1

2

3

4=5+7

5

6

7

8

9=8-4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TỔNG SỐ

1.433.000

882.862

23.765

1.354.094

859.097

3.321.676

2.438.815

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

HẢI DƯƠNG

649.000

423.863

7.230

623.720

416.633

582.921

159.058

2

CHÍ LINH

101.950

79.278

2.950

93.885

76.328

279.195

199.917

3

KIM THÀNH

64.800

34.492

1.090

60.660

33.402

212.177

177.685

4

KINH MÔN

100.100

66.160

3.700

92.050

62.460

265.077

198.917

5

NAM SÁCH

57.700

34.080

1.340

53.410

32.740

199.103

165.023

6

THANH HÀ

44.600

27.598

1.270

40.292

26.328

250.966

223.368

7

CẨM GIÀNG

85.000

49.000

880

81.070

48.120

213.127

164.127

8

BÌNH GIANG

88.800

41.270

946

85.724

40.324

209.957

168.687

9

TỨ KỲ

41.050

27.540

1.670

36.070

25.870

253.090

225.550

10

GIA LỘC

70.000

35.917

1.090

66.533

34.827

239.602

203.685

11

NINH GIANG

73.400

34.968

912

68.350

34.056

243.371

208.403

12

THANH MIỆN

56.600

28.696

687

52.330

28.009

201.901

173.205

 

Biểu số 07

 BIỂU TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH XÃ NĂM 2014

(kèm theo Nghị quyết số: 67/2013/NQ-HĐND ngày 19/12/2013 của HĐND tỉnh)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Nội dung

Tổng cộng

Hải Dương

Chí Linh

Kim Thành

Kinh Môn

Nam Sách

Thanh Hà

Cẩm Giàng

Bình Giang

Tứ Kỳ

Gia Lộc

Ninh Giang

Thanh Miện

 

TỔNG CHI (I+II+III+IV+V)

920.242

73.900

65.633

73.023

94.140

72.168

83.138

66.262

67.159

82.816

79.565

94.628

67.811

 

I

CHI ĐT XDCB TỪ TIỀN ĐẤT

112.500

 

 

9.000

20.400

14.400

8.250

8.700

12.000

6.000

9.000

14.100

10.650

 

II

CHI THƯỜNG XUYÊN

792.640

72.623

64.513

62.957

72.453

56.469

73.451

56.288

54.189

75.511

69.237

78.812

56.138

 

 

Trong đó: Tiết kiệm chi TX

4.105

347

349

338

389

332

382

299

283

411

319

427

229

 

1

Sự nghiệp kinh tế

11.117

854

823

863

1.215

773

1.028

804

828

1.092

926

1.118

793

 

 

- Sự nghiệp giao thông

2.914

231

220

231

274

209

275

209

199

297

253

307

209

 

 

- Sự nghiệp NL-thủy lợi

4.480

328

322

337

590

297

402

328

376

416

350

417

317

 

 

- SN thị chính, môi trường

3.723

295

281

295

351

267

351

267

253

379

323

394

267

 

2

Sự nghiệp giáo dục

743

61

58

61

72

55

72

55

52

55

66

81

55

 

3

Sự nghiệp VHTT- TDTT

12.034

861

801

810

1.914

806

982

769

1.138

1.092

900

1.160

801

 

4

Sự nghiệp truyền thanh

5.469

423

411

435

517

392

516

391

372

558

474

580

400

 

5

SN đảm bảo xã hội

89.174

4.225

7.009

7.124

9.454

7.152

8.860

5.799

5.352

8.483

8.662

10.467

6.587

 

6

Chi quản lý hành chính

561.691

55.896

45.927

45.393

49.345

38.880

51.944

39.565

38.457

54.013

47.795

54.642

39.835

 

a

Quản lý nhà nước

367.347

39.413

30.370

31.078

30.035

24.914

35.074

25.664

23.782

35.323

31.731

34.787

25.180

 

b

Kinh phí Đảng

83.493

8.012

6.690

5.959

8.443

5.890

7.194

6.096

6.751

7.616

6.683

8.195

5.964

 

c

Đoàn thể, hội quần chúng

110.851

8.471

8.867

8.357

10.868

8.077

9.677

7.806

7.924

11.075

9.381

11.660

8.692

 

7

Hỗ trợ an ninh

36.836

2.627

2.549

2.874

3.559

2.654

3.498

3.149

2.733

3.463

3.750

3.432

2.548

 

8

Quốc phòng địa phương

53.192

5.019

4.593

3.920

4.742

3.735

4.929

3.983

3.576

5.103

4.658

5.245

3.689

 

9

Chi khác

1.720

150

140

140

145

140

145

140

140

150

140

150

140

 

10

Cai nghiện ma tuý tại gia đình &cộng đồng

1.786

237

172

140

266

123

179

111

194

78

145

85

56

 

11

Chương trình MT QG

17.339

2170

2030

1188

1224

1409

1098

1222

1297

1419

1596

1502

1184

 

12

50% giao tăng thu để thực hiện cải cách tiền lương

1.539

100

0

9

0

350

200

300

50

5

125

350

50

 

III

DỰ PHÒNG

15.102

1.277

1.120

1.066

1.287

1.299

1.437

1.274

970

1.305

1.328

1.716

1.023

 

 

Trđó: 50% tăng DT thu bổ sung dự phòng tại NSX

1.539

100

0

9

0

350

200

300

50

5

125

350

50

 

 

Biểu số 08

BIỂU CÂN ĐỐI THU, CHI NGÂN SÁCH XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN NĂM 2014

STT

ĐƠN VỊ

TỔNG THU NS XÃ 2014

TRONG ĐÓ

THU BỔ SUNG CÂN ĐỐI

TỔNG CHI NS XÃ 2014

TRONG ĐÓ

THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT

THU TIẾT CÁC SẮC THUẾ

THU TẠI XÃ

CHI ĐTXD

CHI TX

DỰ PHÒNG

Tổng số

Trong đó: Tăng 5%

Tổng số

Trong đó: Tăng 5%

Tổng số

Tr.đó: Tiết kiệm chi TX

50% tăng DT thu

Tổng số

Trđó: 50% tăng DT thu

A

B

1=2+3+5

2

3

4

5

6

7=8-1

8=9+10+13

9

10

11

12

13

14

1

Hải Dương

2.214

0

1.214

0

1.000

200

71.685

73.899

0

72.622

347

100

1.277

100

2

Chí Linh

2.675

0

1.325

0

1.350

0

62.958

65.633

0

64.513

349

0

1.120

0

3

Kim Thành

13.728

9.000

3.128

18

1.600

0

59.295

73.023

9.000

62.957

338

9

1.066

9

4

Kinh Môn

25.540

20.400

3.140

0

2.000

0

68.600

94.140

20.400

72.453

389

0

1.287

0

5

Nam Sách

19.610

14.400

2.960

0

2.250

700

52.558

72.168

14.400

56.469

332

350

1.299

350

6

Thanh Hà

13.692

8.250

3.242

0

2.200

400

69.446

83.138

8.250

73.451

382

200

1.437

200

7

Cẩm Giàng

13.050

8.700

2.500

0

1.850

600

53.267

66.317

8.700

56.343

299

300

1.274

300

8

Bình Giang

16.080

12.000

2.680

0

1.400

100

51.024

67.104

12.000

54.134

283

50

970

50

9

Tứ Kỳ

10.540

6.000

2.690

10

1.850

0

72.276

82.816

6.000

75.511

411

5

1.305

5

10

Gia Lộc

13.483

9.000

2.983

0

1.500

250

66.082

79.565

9.000

69.237

319

125

1.328

125

11

Ninh Giang

20.387

14.100

2.787

0

3.500

700

74.241

94.628

14.100

78.812

427

350

1.716

350

12

Thanh Miện

16.249

10.650

3.049

0

2.550

100

51.562

67.811

10.650

56.138

229

50

1.023

50

 

Tổng số

167.248

112.500

31.698

28

23.050

3.050

752.994

920.242

112.500

792.640

4.105

1.539

15.102

1.539