Nghị quyết 54/NQ-HĐND năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu là văn bản pháp lý quan trọng quyết định dự toán thu, chi ngân sách Nhà nước năm 2025 trên địa bàn tỉnh. Nghị quyết này định hình bức tranh tài chính - ngân sách của địa phương, đồng thời đề ra các giải pháp quản lý, điều hành ngân sách chặt chẽ, hiệu quả nhằm thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội bền vững.
Thông tin chung và hiệu lực của Nghị quyết
Nghị quyết được Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu khóa X, kỳ họp thứ 21 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2024 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày thông qua. Cơ quan ban hành là Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu.
Dự toán thu, chi ngân sách Nhà nước tỉnh Bạc Liêu năm 2025
Nghị quyết đã thống nhất thông qua các chỉ tiêu tài chính cụ thể cho năm tài khóa 2025 như sau:
- Tổng thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn: Đạt 4.381.700 triệu đồng. Trong đó:
- Thu nội địa chiếm tỷ trọng chủ yếu với 4.286.700 triệu đồng.
- Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu đạt 95.000 triệu đồng.
- Tổng thu ngân sách địa phương: Đạt 10.240.318 triệu đồng. Cơ cấu nguồn thu bao gồm:
- Thu ngân sách Nhà nước được để lại theo phân cấp: 4.042.748 triệu đồng.
- Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên: 5.158.333 triệu đồng (bao gồm thu bổ sung cân đối là 3.270.731 triệu đồng và thu bổ sung có mục tiêu là 1.887.602 triệu đồng).
- Thu chuyển nguồn cải cách tiền lương: 1.039.237 triệu đồng.
- Bội thu ngân sách địa phương: Được xác định ở mức 22.700 triệu đồng.
- Tổng thu ngân sách địa phương (bao gồm cả bội thu, bội chi): Đạt 10.217.618 triệu đồng.
- Tổng chi ngân sách địa phương: Đạt 10.217.618 triệu đồng, đảm bảo cân đối hoàn toàn với tổng thu ngân sách địa phương sau khi trừ bội thu.
- Chi trả nợ gốc các khoản vay: Bố trí 22.700 triệu đồng để thực hiện nghĩa vụ trả nợ gốc.
Các giải pháp trọng tâm thực hiện dự toán ngân sách năm 2025
Để hoàn thành thắng lợi các mục tiêu tài chính đã đề ra, Nghị quyết yêu cầu Ủy ban nhân dân tỉnh tập trung chỉ đạo thực hiện đồng bộ các giải pháp sau:
- Tăng cường công tác quản lý thu ngân sách: Tổ chức triển khai kịp thời nhiệm vụ thu theo đúng quy định pháp luật. Đẩy mạnh các biện pháp chống gian lận thương mại, chống trốn thuế và lậu thuế. Tập trung xử lý dứt điểm các khoản nợ đọng thuế kéo dài. Đồng thời, cải cách mạnh mẽ thủ tục hành chính trong quản lý thuế nhằm tạo điều kiện tối đa cho doanh nghiệp và người dân thực hiện nghĩa vụ nộp thuế.
- Nâng cao kỷ luật, kỷ cương tài chính: Kiện toàn và nâng cao hiệu quả công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng ngân sách và tài sản công. Xử lý nghiêm minh các hành vi tham nhũng, lãng phí, gây thất thoát ngân sách Nhà nước.
- Thúc đẩy cơ chế tự chủ tài chính: Đề cao vai trò, trách nhiệm của người đứng đầu các cơ quan, đơn vị trong việc quản lý ngân sách gắn liền với việc thực hiện cơ chế tự chủ tài chính theo Nghị định số 60/2021/NĐ-CP (đối với đơn vị sự nghiệp công lập) và Nghị định số 130/2005/NĐ-CP (đối với cơ quan quản lý hành chính).
- Phấn đấu tăng thu và sử dụng nguồn vượt thu hiệu quả: Chỉ đạo các sở, ngành và địa phương nỗ lực thu vượt dự toán. Nguồn thu vượt dự toán sẽ được ưu tiên sử dụng để tăng chi trả nợ, bổ sung quỹ dự trữ tài chính, thực hiện chính sách cải cách tiền lương, đảm bảo an sinh xã hội, đầu tư vào các dự án trọng điểm và giải quyết các nhiệm vụ cấp bách phát sinh.
- Quản lý nguồn cải cách tiền lương: Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm quyết định phân bổ trực tiếp nguồn kinh phí thực hiện cải cách tiền lương cho các cơ quan, đơn vị và địa phương theo đúng quy định hiện hành.
Tổ chức thực hiện và giám sát thi hành
Nghị quyết quy định rõ trách nhiệm của các cơ quan trong việc triển khai và giám sát thực hiện:
- Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu: Có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện toàn diện các nội dung của Nghị quyết theo đúng quy định của pháp luật.
- Cơ quan giám sát: Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm giám sát chặt chẽ quá trình thực hiện Nghị quyết này, đảm bảo tính minh bạch và đúng pháp luật.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 54/NQ-HĐND | Bạc Liêu, ngày 10 tháng 12 năm 2024 |
NGHỊ QUYẾT
VỀ VIỆC THÔNG QUA DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2025 TỈNH BẠC LIÊU
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẠC LIÊU
KHÓA X, KỲ HỌP THỨ 21
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015 và các văn bản hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước;
Căn cứ Thông tư số 49/2024/TT-BTC ngày 16 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn xây dựng dự toán ngân sách Nhà nước năm 2025 và kế hoạch tài chính - ngân sách Nhà nước 03 năm 2025 - 2027;
Căn cứ Nghị quyết số 159/2024/QH15 ngày 13 tháng 11 năm 2024 của Quốc hội về dự toán ngân sách Nhà nước năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 160/2024/QH15 ngày 13 tháng 11 năm 2024 của Quốc hội về phân bổ ngân sách Trung ương năm 2025;
Xét Tờ trình số 246/TTr-UBND ngày 05 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh “về dự toán thu, chi ngân sách Nhà nước năm 2025 tỉnh Bạc Liêu”; báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế - ngân sách của Hội đồng nhân dân; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thống nhất thông qua dự toán thu, chi ngân sách Nhà nước tỉnh Bạc Liêu năm 2025, như sau:
1. Tổng thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn: 4.381.700 triệu đồng, bao gồm:
- Thu nội địa: 4.286.700 triệu đồng.
- Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu: 95.000 triệu đồng.
2. Tổng thu ngân sách địa phương: 10.240.318 triệu đồng, bao gồm:
- Thu ngân sách Nhà nước để lại theo phân cấp: 4.042.748 triệu đồng.
- Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên: 5.158.333 triệu đồng.
Trong đó:
+ Thu bổ sung cân đối: 3.270.731 triệu đồng.
+ Thu bổ sung có mục tiêu: 1.887.602 triệu đồng.
- Thu chuyển nguồn cải cách tiền lương: 1.039.237 triệu đồng.
3. Bội thu ngân sách địa phương: 22.700 triệu đồng.
4. Tổng thu ngân sách địa phương (bao gồm cả bội thu, bội chi): 10.217.618 triệu.
5. Tổng chi ngân sách địa phương: 10.217.618 triệu đồng.
(Chi tiết có Phụ lục số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 đính kèm).
6. Chi trả nợ gốc các khoản vay: 22.700 triệu đồng.
Điều 2. Thống nhất các giải pháp thực hiện dự toán ngân sách Nhà nước theo báo cáo của Ủy ban nhân dân tỉnh và kiến nghị trong báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế - ngân sách của Hội đồng nhân dân tỉnh, yêu cầu tập trung thực hiện một số giải pháp cụ thể sau:
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện kịp thời nhiệm vụ thu ngân sách theo quy định pháp luật; tăng cường công tác chống gian lận thương mại, trốn, lậu thuế, có biện pháp xử lý dứt điểm các khoản nợ đọng thuế; đồng thời, đẩy mạnh cải cách thủ tục hành chính trong quản lý thu thuế để tạo điều kiện thuận lợi cho các thành phần kinh tế trong thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đối với Nhà nước, đảm bảo huy động đầy đủ, kịp thời các nguồn thu vào ngân sách Nhà nước.
2. Kiện toàn, nâng cao chất lượng và hiệu quả của công tác kiểm tra, thanh tra, tăng cường kỷ luật, kỷ cương trong việc quản lý, điều hành ngân sách Nhà nước, xử lý nghiêm các hành vi tham nhũng, gây thất thoát, lãng phí trong quản lý sử dụng ngân sách Nhà nước, tài sản công theo quy định của pháp luật; nâng cao vai trò trách nhiệm của thủ trưởng cơ quan, đơn vị trong quản lý, sử dụng ngân sách Nhà nước gắn với việc đẩy mạnh công tác triển khai các cơ chế tự chủ tài chính theo Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ “quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập”, Nghị định số 130/2005/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2005 của Chính phủ “quy định cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng biên chế, kinh phí quản lý hành chính” và các văn bản sửa đổi, bổ sung.
3. Trong quá trình thực hiện dự toán ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh năm 2025, Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo các Sở, Ngành, địa phương tập trung chỉ đạo thu, phấn đấu thu vượt dự toán để có thêm nguồn thực hiện tăng chi trả nợ; bổ sung quỹ dự trữ tài chính; bổ sung nguồn thực hiện chính sách tiền lương, chính sách an sinh xã hội; chi đầu tư một số dự án quan trọng và giải quyết các vấn đề cấp bách khác theo quy định.
4. Đối với nguồn thực hiện cải cách tiền lương, Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định phân bổ trực tiếp cho các cơ quan, đơn vị, địa phương theo quy định.
Điều 3. Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện nghị quyết theo quy định pháp luật.
Điều 4. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu khóa X, kỳ họp thứ 21 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2024 và có hiệu lực thi hành./.
|
Nơi nhận: | CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC SỐ 01
CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2025
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 54/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
ĐVT: Triệu đồng
| TT | Nội dung | Dự toán năm 2025 |
| A | Tổng thu NSNN trên địa bàn | 4.381.700 |
| B | Thu ngân sách địa phương | 10.240.318 |
| 1 | Thu ngân sách địa phương hưởng theo phân cấp | 4.042.748 |
|
| - Các khoản thu NSĐP hưởng 100% | 2.393.258 |
|
| - Các khoản thu phân chia NSĐP hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%) | 1.649.490 |
| 2 | Bổ sung từ ngân sách Trung ương | 5.158.333 |
| - | Bổ sung cân đối | 3.270.731 |
| - | Bổ sung có mục tiêu | 1.887.602 |
| + | Chương trình mục tiêu quốc gia | 82.444 |
| + | Vốn đầu tư để thực hiện các Chương trình mục tiêu, nhiệm vụ | 1.674.282 |
| + | Vốn sự nghiệp để thực hiện các chế độ nhiệm vụ, chính sách theo quy định | 130.876 |
| - | Bổ sung nguồn làm lương | - |
| 3 | Thu vay để bù đắp bội chi | - |
| 4 | Thu chuyển nguồn cải cách tiền lương | 1.039.237 |
| * | Bội thu | 22.700 |
| C | Chi ngân sách địa phương | 10.217.618 |
| 1 | Chi đầu tư phát triển | 2.609.510 |
| Trong đó: | - Chi đầu tư xây dựng cơ bản | 2.609.510 |
| - Chi hỗ trợ vốn doanh nghiệp nhà nước | - | |
| - Chi đầu tư từ nguồn bội chi ngân sách địa phương | - | |
| 1 | Chi thường xuyên | 5.658.522 |
| 2 | Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính | 1.000 |
| 3 | Chi chương trình mục tiêu quốc gia | 82.444 |
| 4 | Các dự án, nhiệm vụ | 1.674.282 |
| Trong đó: | - Vốn đầu tư để thực hiện các Chương trình mục tiêu, nhiệm vụ | 1.674.282 |
| - Vốn sự nghiệp để thực hiện các chế độ, nhiệm vụ, chính sách theo quy định (vốn nước ngoài) | - | |
| 5 | Chi trả nợ lãi vay theo quy định | 8.100 |
| 6 | Dự phòng ngân sách | 183.760 |
PHỤ LỤC SỐ 02
BIỂU TỔNG HỢP DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2025
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 54/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
| Nội dung | Dự toán năm 2025 |
| Tổng thu NSNN trên địa bàn: | 4.381.700 |
| I. Thu nội địa | 4.286.700 |
| 1. Thu từ doanh nghiệp nhà nước Trung ương quản lý | 96.000 |
| - Thuế thu nhập doanh nghiệp | 2.000 |
| - Thuế giá trị gia tăng | 94.000 |
| 2. Thu từ doanh nghiệp nhà nước địa phương quản lý | 200.000 |
| - Thuế thu nhập doanh nghiệp | 14.000 |
| - Thuế giá trị gia tăng | 44.500 |
| - Thuế tiêu thụ đặc biệt | 136.000 |
| - Thuế tài nguyên | 5.500 |
| 3. Thu từ doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài | 25.000 |
| - Thuế thu nhập doanh nghiệp | 20.900 |
| - Thuế giá trị gia tăng | 4.000 |
| - Tiền cho thuê đất, thuê mặt nước | - |
| - Thuế tài nguyên | 100 |
| 4. Thu từ khu vực ngoài quốc doanh | 643.000 |
| - Thuế thu nhập doanh nghiệp | 80.000 |
| - Thuế tài nguyên | 2.500 |
| - Thuế giá trị gia tăng | 559.300 |
| - Thuế TTĐB hàng hóa, dịch vụ trong nước | 1.200 |
| 5. Thuế thu nhập cá nhân | 410.000 |
| 6. Thuế sử dụng đất nông nghiệp | - |
| 7. Tiền sử dụng đất | 140.000 |
| 8. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp | 3.000 |
| 9. Thu tiền cho thuê và bán nhà thuộc sở hữu Nhà nước | 1.000 |
| 10. Tiền cho thuê đất, thuê mặt nước | 65.000 |
| 11. Thu tiền sử dụng khu vực biển | 5.000 |
| Trong đó: - Thuộc thẩm quyền giao của trung ương | 4.700 |
| - Thuộc thẩm quyền giao của địa phương | 300 |
| 12. Lệ phí trước bạ | 120.000 |
| 13. Thu phí và lệ phí | 60.000 |
| - Phí và lệ phí Trung ương | 24.000 |
| - Phí và lệ phí tỉnh, huyện | 36.000 |
| - Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải | 7.000 |
| - Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu | 3.000 |
| 14. Thuế bảo vệ môi trường | 380.000 |
| Trong đó: - Thu từ hàng hóa nhập khẩu | 152.000 |
| - Thu từ hàng hóa sản xuất trong nước | 228.000 |
| 15. Thu khác ngân sách | 120.700 |
| Trong đó: - Thu khác ngân sách Trung ương (kể cả thu phạt vi phạm hành chính) | 63.042 |
| - Thu tiền Bảo vệ và phát triển đất trồng lúa | 9.000 |
| 16. Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản | 1.300 |
| Trong đó: - Cơ quan Trung ương cấp | 300 |
| - Cơ quan Địa phương cấp | 1.000 |
| 17. Thu cổ tức và lợi nhuận còn lại, tiền bán bớt cổ phần vốn | 6.700 |
| 18. Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết | 2.010.000 |
| II. Thu từ dầu thô | - |
| III. Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu | 95.000 |
| 1. Thuế giá trị gia tăng | 93.000 |
| 2. Thuế nhập khẩu | 2.000 |
| Tổng thu Ngân sách địa phương | 10.240.318 |
| A. Các khoản thu cân đối NSĐP | 10.240.318 |
| 1 .Thu ngân sách địa phương hưởng theo phân cấp | 4.042.748 |
| - Các khoản thu 100% | 2.393.258 |
| - Thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm (%) | 1.649.490 |
| Trong đó: Thu phạt vi phạm hành chính lĩnh vực ATGT | - |
| 2. Bổ sung từ ngân sách Trung ương | 5.158.333 |
| 3. Thu vay để bù đắp bội chi | - |
| 4. Thu chuyển nguồn cải cách tiền lương | 1.039.237 |
| B. Các khoản thu được để lại chi và Qlý qua NSNN | - |
| - Thu từ nguồn thu học phí | - |
PHỤ LỤC SỐ 03
BIỂU TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2025
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 54/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
| Nội dung các khoản chi | Dự toán năm 2025 |
| 1 | 2 |
| Tổng chi NSĐP (A+B) | 10.217.618 |
| A. Chi cân đối NSĐP | 8.460.892 |
| I. Chi đầu tư phát triển: | 2.609.510 |
| Trong đó: |
|
| 1. Chi xây dựng cơ bản vốn trong nước | 459.510 |
| Trong đó: - Lĩnh vực Khoa học Công nghệ | - |
| - Lĩnh vực giáo dục- đào tạo | - |
| 2. Chi XDCB từ nguồn thu đất | 140.000 |
| 3. Chi từ nguồn thu xổ số kiến thiết | 2.010.000 |
| 4. Chi từ nguồn bội chi ngân sách | - |
| II. Chi thường xuyên: | 5.658.522 |
| 1. Chi các hoạt động kinh tế | 761.629 |
| 2. Chi bảo vệ môi trường | 37.547 |
| 3. Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề | 2.328.951 |
| 4. Chi y tế dân số và gia đình | 526.090 |
| 5. Chi khoa học và công nghệ | 21.118 |
| 6. Chi văn hóa thông tin | 65.065 |
| 7. Chi thể dục thể thao | 30.057 |
| 8. Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn | 40.904 |
| 9. Chi đảm bảo xã hội | 350.379 |
| 10. Chi quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể | 1.064.169 |
| 11. Chi an ninh - quốc phòng | 225.507 |
| 12. Chi thường xuyên khác | 207.106 |
| III. Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính | 1.000 |
| IV. Dự phòng ngân sách | 183.760 |
| V. Chi trả nợ lãi vay theo quy định | 8.100 |
| B. Chi các chương trình mục tiêu | 1.756.726 |
| - Chi chương trình mục tiêu quốc gia | 82.444 |
| + Chi Đầu tư | 65 402 |
| + Chi thường xuyên | 17.042 |
| - Các nhiệm vụ chi khác | 1.674.282 |
| + Vốn đầu tư để thực hiện các Chương trình mục tiêu, nhiệm vụ | 1.674.282 |
PHỤ LỤC SỐ 04
BỘI CHI VÀ PHƯƠNG ÁN VAY - TRẢ NỢ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2025
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 54/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | Nội dung | Ước thực hiện năm 2024 | Dự toán năm 2025 | So sánh tăng (+), giảm (-) |
| A | B | (1) | (2) | (3)=2-1 |
| A | THU NSĐP | 3.902.700 | 10.240.318 | 6.337.618 |
| B | CHI NSĐP | 8.964.251 | 10.217.618 | 1.253.367 |
| C | BỘI CHI NSĐP/BỘI THU NSĐP | 81.800 | 22.700 | (59.100) |
| D | HẠN MỨC DƯ NỢ VAY TỐI ĐA CỦA NSĐP THEO QUY ĐỊNH | 780.540 | 2.048.064 | 1.267.524 |
| E | KẾ HOẠCH VAY, TRẢ NỢ GỐC |
|
|
|
| I | Tổng dư nợ đầu năm | 120.340 | 179.731 | 59.391 |
|
| Tỷ lệ mức dư nợ đầu kỳ so với mức dư nợ vay tối đa của ngân sách địa phương (%) | 15,42 | 8,78 | (6,64) |
| 1 | Trái phiếu chính quyền địa phương | - | - | - |
| 2 | Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước | 120.340 | 179.731 | 59.391 |
| 3 | Vay trong nước khác | - | - | - |
| II | Trả nợ gốc vay trong năm | 22.409 | - | (22.409) |
| 1 | Theo nguồn vốn vay | 22.409 | - | (22.409) |
| - | Trái phiếu chính quyền địa phương | - | - | - |
| - | Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước | 22.409 |
| (22.409) |
| - | Vốn khác | - |
| - |
| 2 | Theo nguồn trả nợ | 22.409 | 22.700 | 291 |
| - | Từ nguồn vay để trả nợ gốc | - |
| - |
| - | Bội thu NSĐP | - | 22.700 | 22.700 |
| - | Tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư ngân sách cấp tỉnh | 22.409 | - | (22.409) |
| III | Tổng mức vay trong năm | 81.800 | - | (81.800) |
| 1 | Theo mục đích vay | 81.800 | - | (81.800) |
| - | Vay để bù đắp bội chi | 81.800 | - | (81.800) |
| - | Vay để trả nợ gốc | - |
| - |
| 2 | Theo nguồn vay | 81.800 | - | (81.800) |
| - | Trái phiếu chính quyền địa phương | - | - | - |
| - | Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước | 81.800 |
| (81.800) |
| - | Vốn trong nước khác | - | - | - |
| IV | Tổng dư nợ cuối năm | 179.731 | 179.731 | - |
|
| Tỷ lệ mức dư nợ cuối kỳ so với mức dư nợ vay tối đa của ngân sách địa phương (%) | 23,03 | 8,78 | (14,25) |
| 1 | Trái phiếu chính quyền địa phương | - | - | - |
| 2 | Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước | 179.731 | 179.731 | - |
| 3 | Vốn khác | - | - | - |
| G | TRẢ NỢ LÃI, PHÍ | 4.051 | 8.100 | 4.049 |
PHỤ LỤC SỐ 05
CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2025
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 54/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | Nội dung | Dự toán năm 2024 | Ước thực hiện năm 2024 | Dự toán năm 2025 | So sánh (1) | |
| Tuyệt đối | Tương đối | |||||
| A | B | (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| A | TỔNG NGUỒN THU NSĐP | 8.657.358 | 9.210.992 | 10.240.318 | 1.029.326 | 111,17 |
| I | Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp | 3.743.420 | 3.902.700 | 4.042.748 | 140.048 | 103,59 |
| - | Thu NSĐP hưởng 100% | 2.345.720 | 2.409.130 | 2.393.258 | (15.872) | 99,34 |
| - | Thu NSĐP hưởng từ các khoản thu phân chia | 1.397.700 | 1.493.570 | 1.649.490 | 155.920 | 110,44 |
| II | Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên | 4.495.202 | 4.889.556 | 5.158.333 | 268.777 | 114,75 |
| 1 | Thu bổ sung cân đối ngân sách | 3.206.631 | 3.206.631 | 3.270.731 | 64.100 | 102,00 |
| 2 | Thu bổ sung có mục tiêu | 1.288.571 | 1.302.171 | 1.887.602 | 585.431 | 144,96 |
| 3 | Thu bổ sung nguồn thực hiện CCTL | - | 380.754 | - | (380.754) | - |
| III | Thu từ quỹ dự trữ tài chính | - | - | - | - | - |
| IV | Thu kết dư | - | - | - | - | - |
| V | Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang | 356.536 | 356.536 | 1.039.237 | 682.701 | 291,48 |
| VI | Thu vay để bù đắp bội chi | 62.200 | 62.200 | - | (62.200) | 0,00 |
| VII | Bổ sung từ nguồn QLQNS | - | - | - | - | - |
| * | Bội thu |
|
| 22.700 | 22.700 |
|
| B | TỔNG CHI NSĐP | 8.657358 | 8.944.651 | 10.217.618 | 1.560.260 | 118,02 |
| I | Tổng chi cân đối NSĐP | 7.502.443 | 7.839.825 | 8.460.892 | 958.449 | 112,78 |
| 1 | Chi đầu tư XDCB | 2.577.118 | 2.413.872 | 2.609.510 | 32.392 | 101,26 |
| 2 | Chi thường xuyên | 4.770.093 | 5.415.902 | 5.658.522 | 888.429 | 118,62 |
| 3 | Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay | 8.100 | 4.051 | 8.100 | - | - |
| 4 | Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính | 1.000 | 6.000 | 1.000 | - | 100,00 |
| 5 | Dự phòng ngân sách | 146.132 | - | 183.760 | 37.628 | 125,75 |
| 6 | Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương | - | - | - | - | - |
| II | Chi các chương trình mục tiêu | 1.154.915 | 1.104.826 | 1.756.726 | 601.811 | 152,11 |
| 1 | Chi chương trình mục tiêu quốc gia | 166.415 | 158.094 | 82.444 | (83.971) | - |
| 2 | Các nhiệm vụ chi khác | 988.500 | 946.732 | 1.674.282 | 685.782 | 169,38 |
| C | BỘI CHI NSĐP | 62.200 | 62.200 | - | (62.200) | - |
| D | CHI TRẢ NỢ GỐC CỦA NSĐP | 16.800 | - | 22.700 | 5.900 | - |
| I | Từ nguồn vay để trả nợ gốc | 8.400 | - | - | (8.400) | - |
| II | Từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư ngân sách cấp tỉnh | 8.400 | - | 22.700 | 14.300 | - |
| E | TỔNG MỨC VAY CỦA NSĐP | 94.800 | 48.126 | - | (48.126) | - |
| I | Vay để bù đắp bội chi | 86.400 | 48.126 | - | (48.126) | - |
| II | Vay để trả nợ gốc | 8.400 | - | - | - | - |
PHỤ LỤC SỐ 06
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO LĨNH VỰC NĂM 2025
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 54/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | Nội dung | Ước thực hiện năm 2024 | Dự toán năm 2025 | So sánh (%) | |||
| Tổng thu NSNN | Thu NSĐP | Tổng thu NSNN | Thu NSĐP | Tổng thu NSNN | Thu NSĐP | ||
| A | B | (1) | (2) | (3) | (4) | (5)=3/1 | (6)=4/2 |
|
| TỔNG THU NSNN | 4.179.000 | 4.002.700 | 4.381.700 | 4.042.748 | 104,85 | 101,00 |
| I | Thu nội địa | 4.079.000 | 3.902.700 | 4.286.700 | 4.042.748 | 105,09 | 103,59 |
| 1 | Thu từ khu vực DNNN trung ương quản lý | 95.000 | 95.000 | 96.000 | 96.000 | 101,05 | 101,05 |
|
| - Thuế giá trị gia tăng | 90.500 | 90.500 | 94.000 | 94.000 | - | - |
|
| - Thuế thu nhập doanh nghiệp | 4.500 | 4.500 | 2.000 | 2.000 | - | - |
| 2 | Thu từ khu vực DNNN địa phương quản lý | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 100,00 | 100,00 |
|
| - Thuế giá trị gia tăng | 36.200 | 36.200 | 44.500 | 44.500 | - | - |
|
| - Thuế thu nhập doanh nghiệp | 16.300 | 16.300 | 14.000 | 14.000 | - | - |
|
| - Thuế tiêu thụ đặc biệt | 142.000 | 142.000 | 136.000 | 136.000 | - | - |
|
| - Thuế tài nguyên | 5.500 | 5.500 | 5.500 | 5.500 | - | - |
| 3 | Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài | 47.000 | 47.000 | 25.000 | 25.000 | 53,19 | 53,19 |
|
| - Thuế giá trị gia tăng | 13.500 | 13.500 | 4.000 | 4.000 | - | - |
|
| - Thuế thu nhập doanh nghiệp | 33.400 | 33.400 | 20.900 | 20.900 | - | - |
|
| - Thuế tài nguyên | 100 | 100 | 100 | 100 | - | - |
|
| - Tiền thuê mặt đất, mặt nước | - | - | - | - | - | - |
|
| - Thu khác | - | - | - | - | - | - |
| 4 | Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh | 616.850 | 616.850 | 643.000 | 643.000 | 104,24 | 104,24 |
|
| - Thuế giá trị gia tăng | 539.075 | 539.075 | 559.300 | 559.300 | - | - |
|
| - Thuế thu nhập doanh nghiệp | 74.290 | 74.290 | 80.000 | 80.000 | - | - |
|
| - Thuế tiêu thụ đặc biệt | 1.105 | 1.105 | 1.200 | 1.200 | - | - |
|
| - Thuế tài nguyên | 2.380 | 2.380 | 2.500 | 2.500 | - | - |
| 5 | Thuế thu nhập cá nhân | 425.000 | 425.000 | 410.000 | 410.000 | 96,47 | 96,47 |
| 6 | Thuế bảo vệ môi trường | 196.000 | 117.700 | 380.000 | 228.000 | 193,88 | 193,71 |
| - | Trong đó: - Thu từ hàng hóa nhập khẩu | 78.300 | - | 152.000 |
| 194,13 | - |
| - | - Thu từ hàng hóa sản xuất trong nước | 117.700 | 117.700 | 228.000 | 228.000 | 193,71 | 193,71 |
| 7 | Lệ phí trước bạ | 125.000 | 125.000 | 120.000 | 120.000 | 96,00 | 96,00 |
| 8 | Thu phí, lệ phí | 56.000 | 34.000 | 60.000 | 36.000 | 107,14 | 105,88 |
| - | Phí và lệ phí trung ương | 22.000 | - | 24.000 | - | 109,09 | - |
| - | Phí và lệ phí tỉnh, huyện | 34.000 | 34.000 | 36.000 | 36.000 | 105,88 | 105,88 |
| 9 | Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp | 3.370 | 3.370 | 3.000 | 3.000 | 89,02 | 89,02 |
| 10 | Tiền cho thuê đất, thuê mặt nước | 44.995 | 44.995 | 65.000 | 65.000 | 144,46 | 144,46 |
| 11 | Thu tiền sử dụng khu vực biển | 4.500 | 4.200 | 5.000 | 300 | 111,11 |
|
|
| Trong đó: Thuộc thẩm quyền giao của Trung ương | 300 |
| 4.700 |
| 1.566,67 |
|
| 12 | Tiền sử dụng đất | 150.400 | 150.400 | 140.000 | 140.000 | 93,09 | 93,09 |
| 13 | Thu tiền cho thuê và bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước | 3.980 | 3.980 | 1.000 | 1.000 | - | - |
| 14 | Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết | 1.980.000 | 1.980.000 | 2.010.000 | 2.010.000 | 101,52 | 101,52 |
| 15 | Thu khác ngân sách | 122.000 | 47.000 | 120.700 | 57.658 | 98,93 | 122,68 |
|
| Trong đó: - Thu khác ngân sách Trung ương (kể cả thu phạt vi phạm hành chính) | 75.000 | - | 63.042 |
| - | - |
| 16 | Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản | 2.205 | 1.505 | 1.300 | 1.090 | - | - |
|
| Trong đó: - Cơ quan Trung ương cấp | 700 | - | 300 | 90 | - | - |
| 17 | Thu cổ tức và lợi nhuận còn lại, tiền bán bớt cổ phần vốn | 6.700 | 6.700 | 6.700 | 6.700 | - | - |
| 18 | Thu hoa lợi công sản khác | - | - | - | - | - | - |
| II | Thu từ dầu thô | - | - | - | - | - | - |
| III | Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu | 100.000 | 100.000 | 95.000 | - | - | - |
| 1 | Thuế giá trị gia tăng |
| - | 93.000 | - | - | - |
| 2 | Thuế xuất khẩu | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Thuế nhập khẩu |
| - | 2.000 |
| - | - |
| 4 | Thuế TTĐB thu từ hàng hóa nhập khẩu | - | - | - | - | - | - |
| 5 | Thuế BVMT thu từ hàng hóa nhập khẩu | - | - | - | - | - | - |
| 6 | Thu khác | - | - | - | - | - | - |
| IV | Thu viện trợ | - | - | - | - | - | - |
PHỤ LỤC SỐ 07
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2025
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 54/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | Nội dung | Dự toán năm 2024 | Dự toán năm 2025 | So sánh | |
| Tuyệt đối | Tương đối (%) | ||||
| A | B | (1) | (2) | (3=(2)-(1) | (4=(2)/(1) |
|
| TỔNG CHI NSĐP | 8.657.358 | 10.217.618 | 1.588.060 | 118,02 |
| A | CHI CÂN ĐỐI NSĐP | 7.502.443 | 8.460.892 | 986.249 | 112,78 |
| I | Chi đầu tư phát triển | 2.577.118 | 2.609.510 | 60.192 | 101,26 |
| 1 | Chi đầu tư cho các dự án | 2.577.118 | 2.609.510 | 32.392 | 101,26 |
|
| Trong đó: Chia theo lĩnh vực | - | - | - | - |
| - | Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề | 257.106 | - | (257.106) | - |
| - | Chi khoa học và công nghệ | - | - | - | - |
|
| Trong đó: Chia theo nguồn vốn | - | - | - | - |
| - | Chi xây dựng cơ bản vốn trong nước | 454.918 | 459.510 | 4.592 | 101,01 |
| - | Chi XDCB từ nguồn thu tiền sử dụng đất | 250.000 | 140.000 | (110.000) | 56,00 |
| - | Chi từ nguồn thu xổ số kiến thiết | 1.810.000 | 2.010.000 | 200.000 | 111,05 |
| - | Chi từ nguồn bội chi ngân sách | 62.200 | - | (62.200) | - |
| 2 | Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật | - | - | - |
|
| II | Chi thường xuyên | 4.770.093 | 5.658.522 | 888.429 | 118,62 |
|
| Trong đó: |
|
| - |
|
| 1 | Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề | 1.839.303 | 2.328.951 | 489.648 | 126,62 |
| 2 | Chi khoa học và công nghệ | 19.779 | 21.118 | 1.339 | 106,77 |
| III | Chi trả nợ lãi vay theo quy định | 8.100 | 8.100 | - | - |
| IV | Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính | 1.000 | 1.000 | - | 100,00 |
| V | Dự phòng ngân sách | 146.132 | 183.760 | 37.628 | 125,75 |
| B | CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU | 1.154.915 | 1.756.726 | 601.811 | 152,11 |
| I | Chi chương trình mục tiêu quốc gia | 166.415 | 82.444 | (83.971) | 49,54 |
| II | Các nhiệm vụ chi khác | 988.500 | 1.674.282 | 685.782 | 169,38 |
- 1Nghị định 130/2005/NĐ-CP quy định chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng biên chế và kinh phí quản lý hành chính đối với các cơ quan nhà nước
- 2Luật ngân sách nhà nước 2015
- 3Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 5Nghị định 60/2021/NĐ-CP về cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập
- 6Thông tư 49/2024/TT-BTC hướng dẫn xây dựng dự toán ngân sách nhà nước năm 2025 và kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm 2025-2027 do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 7Nghị quyết 159/2024/QH15 dự toán ngân sách nhà nước năm 2025 do Quốc hội ban hành
- 8Nghị quyết 160/2024/QH15 phân bổ ngân sách trung ương năm 2025 do Quốc hội ban hành
Nghị quyết 54/NQ-HĐND năm 2024 thông qua dự toán thu, chi ngân sách Nhà nước năm 2025 tỉnh Bạc Liêu
- Số hiệu: 54/NQ-HĐND
- Loại văn bản: Nghị quyết
- Ngày ban hành: 10/12/2024
- Nơi ban hành: Tỉnh Bạc Liêu
- Người ký: Lữ Văn Hùng
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 10/12/2024
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
