- Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Nghị quyết 52/2017/NQ-HĐND quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Đối tượng áp dụng bao gồm các tổ chức, cá nhân có hoạt động khai thác khoáng sản kim loại và không kim loại; các cơ quan nhà nước và tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc quản lý, thu phí bảo vệ môi trường.
- Cơ quan thu, quản lý và sử dụng nguồn phí
- Cơ quan thu phí: Cơ quan thuế quản lý trực tiếp tại nơi có hoạt động khai thác khoáng sản.
- Quản lý và sử dụng: Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản là khoản thu ngân sách địa phương hưởng 100%. Nguồn thu này được dùng để hỗ trợ công tác bảo vệ và đầu tư môi trường tại địa phương nơi khai thác, cũng như vùng lân cận và vùng hạ lưu chịu ảnh hưởng.
- Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khoáng sản kim loại
- Quặng vàng, quặng bạch kim, quặng bạc, quặng thiếc, quặng chì, quặng kẽm, quặng cô-ban, quặng mô-lip-đen, quặng thủy ngân, quặng ma-nhê, quặng va-na-đi: 225.000 đồng/tấn.
- Quặng ti-tan: 60.000 đồng/tấn.
- Quặng sắt, quặng đất hiếm, quặng đồng, quặng ni-ken, quặng cromit: 50.000 đồng/tấn.
- Quặng măng-gan, quặng vôn-phờ-ram, quặng ăng-ti-mon: 40.000 đồng/tấn.
- Quặng nhôm, quặng bô-xít: 20.000 đồng/tấn.
- Quặng khoáng sản kim loại khác: 25.000 đồng/tấn.
- Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khoáng sản không kim loại
- Đá Block: 80.000 đồng/m3.
- Quặng đá quý (kim cương, rubi, sapphire, emerald, alexandrite, opan quý, rodolite, pyrope, berin, spinen, topaz, thạch anh tinh thể màu, cryolite, nefrite...): 70.000 đồng/tấn.
- Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa, baxan): 60.000 đồng/m3.
- Sét chịu lửa; đô-lô-mít, quắc-zít, talc, diatomit; mi-ca, thạch anh kỹ thuật; pi-rít, phôt-pho-rít; khoáng sản không kim loại khác: 25.000 đồng/tấn.
- Than các loại: 8.000 đồng/tấn.
- Cát trắng: 6.000 đồng/m3; Cao lanh, phen-sờ-pát: 6.000 đồng/m3.
- Sỏi, cuội, sạn: 5.000 đồng/m3.
- Cát vàng: 4.000 đồng/m3; A-pa-tít, séc-pen-tin, graphit, sericit: 4.000 đồng/tấn.
- Đá làm vật liệu xây dựng thông thường: 3.000 đồng/m3; Các loại cát khác: 3.000 đồng/m3.
- Đất làm thạch cao: 2.500 đồng/m3; Nước khoáng thiên nhiên: 2.500 đồng/m3.
- Đá vôi, đá sét làm xi măng, các loại đá làm phụ gia xi măng (laterit, puzolan...), khoáng chất công nghiệp (barit, flourit, bentonit...): 2.000 đồng/tấn.
- Đất sét, đất làm gạch, ngói: 2.000 đồng/m3.
- Đất khai thác đổ san lấp, xây dựng công trình: 1.500 đồng/m3; Các loại đất khác: 1.500 đồng/m3.
- Quy định đối với khai thác khoáng sản tận thu
Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với trường hợp khai thác khoáng sản tận thu được tính bằng 60% (sáu mươi phần trăm) mức phí của loại khoáng sản tương ứng nêu trên.
- Điều khoản thi hành và hiệu lực áp dụng
- Các nội dung không được quy định cụ thể tại Nghị quyết này sẽ thực hiện theo Nghị định số 164/2016/NĐ-CP ngày 24/12/2016 của Chính phủ.
- Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22/12/2017.
- Bãi bỏ Nghị quyết số 06/2014/NQ-HĐND ngày 31/07/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước.
- Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện; Thường trực HĐND, các Ban, Tổ đại biểu và đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc triển khai.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 52/2017/NQ-HĐND | Bình Phước, ngày 12 tháng 12 năm 2017 |
QUY ĐỊNH MỨC THU PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI KHAI THÁC KHOÁNG SẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC
KHÓA IX, KỲ HỌP THỨ NĂM
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ điểm a khoản 1 Điều 10 Nghị định số 164/2016/NĐ-CP ngày 24/12/2016 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản;
Xét Tờ trình số 132/TTr-UBND ngày 14 tháng 11 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 67/BC-HĐND-KTNS của Ban kinh tế - ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị quyết này quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh.
2. Đối tượng áp dụng
Nghị quyết này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân hoạt động khai thác khoáng sản, các cơ quan nhà nước và tổ chức, cá nhân liên quan trong việc quản lý, thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.
Điều 2. Nội dung và mức thu phí
1. Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản theo Nghị quyết này là các tổ chức, cá nhân có hoạt động khai thác khoáng sản kim loại và khoáng sản không kim loại.
2. Cơ quan thu phí: Cơ quan thuế quản lý trực tiếp nơi có hoạt động khai thác khoáng sản.
3. Mức thu phí
a) Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khoáng sản
| STT | Loại khoáng sản | Đơn vị tính | Mức thu (đồng) |
| I | Quặng khoáng sản kim loại |
|
|
| 1 | Quặng sắt | Tấn | 50.000 |
| 2 | Quặng măng-gan | Tấn | 40.000 |
| 3 | Quặng ti-tan (titan) | Tấn | 60.000 |
| 4 | Quặng vàng | Tấn | 225.000 |
| 5 | Quặng đất hiếm | Tấn | 50.000 |
| 6 | Quặng bạch kim | Tấn | 225.000 |
| 7 | Quặng bạc, quặng thiếc | Tấn | 225.000 |
| 8 | Quặng vôn-phờ-ram (wolfram), quặng ăng-ti-mon (antimon) | Tấn | 40.000 |
| 9 | Quặng chì, quặng kẽm | Tấn | 225.000 |
| 10 | Quặng nhôm, quặng bô-xít (bouxite) | Tấn | 20.000 |
| 11 | Quặng đồng, quặng ni-ken (niken) | Tấn | 50.000 |
| 12 | Quặng cromit | Tấn | 50.000 |
| 13 | Quặng cô-ban (coban), quặng mô-lip-đen (molipden), quặng thủy ngân, quặng ma-nhê (magie), quặng va-na-đi (vanadi) | Tấn | 225.000 |
| 14 | Quặng khoáng sản kim loại khác | Tấn | 25.000 |
| II | Khoáng sản không kim loại |
|
|
| 1 | Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa, baxan) | m3 | 60.000 |
| 2 | Đá Block | m3 | 80.000 |
| 3 | Quặng đá quý: Kim cương, ru-bi (rubi), Sa-phia (sapphire), E-mô-rốt (emerald), A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite), Ô-pan (opan) quý màu đen, A-dít, Rô-đô-lít (rodolite), Py-rốp (pyrope), Bê-rin (berin), Sờ-pi-nen (spinen), Tô-paz (topaz), thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam, Cờ-ri-ô-lít (cryolite), Ô-pan (opan) quý màu trắng, đỏ lửa, Birusa, Nê-phờ-rít (nefrite) | Tấn | 70.000 |
| 4 | Sỏi, cuội, sạn | m3 | 5.000 |
| 5 | Đá làm vật liệu xây dựng thông thường | m3 | 3.000 |
| 6 | Đá vôi, đá sét làm xi măng, các loại đá làm phụ gia xi măng (laterit, puzolan...); khoáng chất công nghiệp (barit, flourit, bentonit và các loại khoáng chất khác) | Tấn | 2.000 |
| 7 | Cát vàng | m3 | 4.000 |
| 8 | Cát trắng | m3 | 6.000 |
| 9 | Các loại cát khác | m3 | 3.000 |
| 10 | Đất khai thác đổ san lấp, xây dựng công trình | m3 | 1.500 |
| 11 | Đất sét, đất làm gạch, ngói | m3 | 2.000 |
| 12 | Đất làm thạch cao | m3 | 2.500 |
| 13 | Cao lanh, phen-sờ-pát (fenspat) | m3 | 6.000 |
| 14 | Các loại đất khác | m3 | 1.500 |
| 15 | Sét chịu lửa | Tấn | 25.000 |
| 16 | Đô-lô-mít (dolomite), quắc-zít (quartzite), talc, diatomit | Tấn | 25.000 |
| 17 | Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật | Tấn | 25.000 |
| 18 | Pi-rít (pirite), phôt-pho-rít (phosphorite) | Tấn | 25.000 |
| 19 | Nước khoáng thiên nhiên | m3 | 2.500 |
| 20 | A-pa-tít (apatit), séc-pen-tin (secpentin), graphit, sericit | Tấn | 4.000 |
| 21 | Than các loại | Tấn | 8.000 |
| 22 | Khoáng sản không kim loại khác | Tấn | 25.000 |
b) Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản tận thu bằng 60% (sáu mươi phần trăm) mức phí của loại khoáng sản tương ứng.
4. Quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản là khoản thu ngân sách địa phương hưởng 100% để hỗ trợ cho công tác bảo vệ và đầu tư cho môi trường tại địa phương nơi có hoạt động khai thác, vùng lân cận và vùng hạ lưu nơi có hoạt động khai thác khoáng sản.
1. Các nội dung có liên quan về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản không quy định tại Nghị quyết này được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 164/2016/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.
2. Bãi bỏ Nghị quyết số 06/2014/NQ-HĐND ngày 31 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh.
Điều 4. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện; giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước khóa IX, kỳ họp thứ năm thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2017 và có hiệu lực từ ngày 22 tháng 12 năm 2017./.
|
Nơi nhận: | CHỦ TỊCH |
- 1Nghị quyết 06/2014/NQ-HĐND quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- 2Quyết định 57/2017/QĐ-UBND về quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hà Nam
- 3Nghị quyết 124/2018/NQ-HĐND quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
- 4Nghị quyết 167/2018/NQ-HĐND quy định về mức thu, miễn thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- 1Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 2Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015
- 3Luật phí và lệ phí 2015
- 4Nghị định 164/2016/NĐ-CP về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
- 5Quyết định 57/2017/QĐ-UBND về quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hà Nam
- 6Nghị quyết 124/2018/NQ-HĐND quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
- 7Nghị quyết 167/2018/NQ-HĐND quy định về mức thu, miễn thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
Nghị quyết 52/2017/NQ-HĐND quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- Số hiệu: 52/2017/NQ-HĐND
- Loại văn bản: Nghị quyết
- Ngày ban hành: 12/12/2017
- Nơi ban hành: Tỉnh Bình Phước
- Người ký: Trần Tuệ Hiền
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 22/12/2017
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
