Hệ thống pháp luật
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH PHƯỚC
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 33/2017/NQ-HĐND

Bình Phước, ngày 19 tháng 7 năm 2017

 

NGHỊ QUYẾT

THÔNG QUA KẾ HOẠCH ĐIỀU CHỈNH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2017

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC
KHÓA IX, KỲ HỌP THỨ TƯ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 18 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị quyết số 14/2016/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách nhà nước năm 2017;

Căn cứ Nghị quyết số 07/2016/NQ-HĐND ngày 05 tháng 7 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành quy định các nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016 - 2020, tỉnh Bình Phước;

Xét Tờ trình số 47/TTr-UBND ngày 13 tháng 6 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 32/BC-HĐND-KTNS ngày 23 tháng 6 năm 2017 của Ban kinh tế - ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua kế hoạch điều chỉnh vốn đầu tư công năm 2017 như sau:

Tổng kế hoạch điều chỉnh vốn đầu tư công năm 2017 là 2.305.619 triệu đồng, tăng 713.230 triệu đồng so với Nghị quyết số 14/2016/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh, cụ thể:

1. Nguồn vốn tăng năm 2017 (ngân sách địa phương):

713.230 triệu đồng.

a) Vốn đầu tư trong cân đối:

48.249 triệu đồng.

- Chuyển nguồn năm 2016 sang năm 2017:

48.249 triệu đồng.

b) Nguồn tiền sử dụng đất:

665.144 triệu đồng.

- Nguồn vượt thu năm 2016:

140.000 triệu đồng;

- Nguồn tăng thu ngân sách tỉnh năm 2017:

400.000 triệu đồng;

- Nguồn tăng thu khối huyện, thị xã năm 2017:

121.748 triệu đồng;

- Chuyển nguồn năm 2016 sang năm 2017:

3.396 triệu đồng.

c) Nguồn thu xổ số kiến thiết:

45.662 triệu đồng.

- Chuyển nguồn năm 2016 sang năm 2017:

45.662 triệu đồng.

d) Vốn vay chương trình kiên cố hóa kênh mương:

2.175 triệu đồng.

- Chuyển nguồn năm 2016 sang năm 2017:

2.175 triệu đồng.

e) Giảm nguồn hỗ trợ của Thành phố Hồ Chí Minh, Bình Dương và doanh nghiệp so với kế hoạch đầu năm:

2. Phương án bố trí các nguồn vốn tăng năm 2017: 713.230 triệu đồng, trong đó:

48.000 triệu đồng.

a) Vốn phân cấp huyện, thị xã tăng:

281.748 triệu đồng.

b) Chuẩn bị đầu tư tăng:

8.982 triệu đồng.

c) Các dự án chuyển tiếp tăng:

299.000 triệu đồng.

đ) Các dự án khởi công mới tăng:

123.500 triệu đồng.

(Kèm theo biểu tổng hợp, biểu số 1, 2, 3 và phụ lục 1.1 , 3.1. Trong đó biểu số 1, số 2 không thay đổi so với kế hoạch vốn đầu năm).

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện; giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước khóa IX, kỳ họp thứ tư thông qua ngày 12 tháng 7 năm 2017 và có hiệu lực từ ngày 22 tháng 7 năm 2017./.

 


Nơi nhận:
- Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chính phủ;
- Văn phòng Quốc hội, Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tư pháp (Cục KTVB);
- TTTU, TTHĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Các Ban của HĐND tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh;
- HĐND, UBND các huyện, thị xã;
- Trung tâm Tin học - Công báo;
- LĐVP, Phòng Tổng hợp;
- Lưu: VT.

CHỦ TỊCH




Trần Tuệ Hiền

 

BIỂU TỔNG HỢP KẾ HOẠCH CHỈNH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2017

(Kèm theo Nghị quyết số 33/2017/NQ-HĐND ngày 19/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

ĐVT: Triệu đồng

STT

Nguồn vốn

Kế hoạch vốn đầu năm

Kế hoạch chỉnh

Tăng (+), giảm (-)

Ghi chú

 

Tổng số

1.592.389

2.305.619

713.230

 

I

Nguồn vốn NSTW

317.429

317.429

-

 

1

Vốn trong nước

220.782

220.782

-

Biểu số 1

-

Vốn CTMTQG

66.602

66.602

-

 

-

Vốn đầu tư theo các chương trình mục tiêu

154.180

154.180

-

 

2

Vốn nước ngoài (ODA)

96.647

96.647

-

Biểu số 2

II

Nguồn vốn NSĐP

1.274.960

1.988.190

713.230

Biểu số 3

1

Vốn đầu tư trong cân đối

477.840

526.089

48.249

 

-

Vốn giao đầu năm

477.840

477.840

-

 

-

Vốn năm 2016 chuyển sang năm 2017

 

48.249

48.249

 

2

Thu tiền sử dụng đất

320.120

985.264

665.144

 

-

Nguồn vốn giao đầu năm

320.120

320.120

-

 

-

Vốn vượt thu SDĐ năm 2016 chuyển sang năm 2017

 

140.000

140.000

 

-

Vốn tăng thu SDĐ năm 2017

 

400.000

400.000

 

-

Tăng khối huyện, thị xã

 

121.748

121.748

 

-

Vốn năm 2016 chuyển sang năm 2017

 

3.396

3.396

 

3

Thu XSKT

411.000

456.662

45.662

 

-

Nguồn vốn giao đầu năm

411.000

411.000

 

 

-

Vốn năm 2016 chuyển sang năm 2017

 

45.662

45.662

 

4

Hỗ trợ của TP. Hồ Chí Minh, Bình Dương và doanh nghiệp

66.000

18.000

(48.000)

Giảm 48 tỷ so với đầu năm, bao gồm: Trường THPT Đồng Phú 30 tỷ; Trường THPT Bù Gia Mập 15 tỷ; Trường TH Phú Nghĩa huyện Bù Gia Mập 3 tỷ

5

Vốn vay KCH kênh mương (vốn năm 2016 chuyển sang năm 2017)

 

2.175

2.175

 

 

BIỂU SỐ 1

KẾ HOẠCH CHỈNH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NGUỒN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG (VỐN TRONG NƯỚC) NĂM 2017

(Kèm theo Nghị quyết số 33/2017/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

ĐVT: Triệu đồng

STT

Nội dung

Quyết định ĐT (s, ngày, tháng, năm ban hành)

Tng mức đầu tư

Đã ghi KH vốn đến hết 2016

Kế hoạch vốn đầu năm

Kế hoạch vốn chỉnh

Chủ đầu tư

Ghi chú

Theo QĐ 863/QĐ- UBND ngày 13/4/2017

Theo QĐ 1287/QĐ-UBND ngày 25/5/2017

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

 

TNG CỘNG(I+II)

 

-

189.078

220.782

19.000

220.782

 

 

I

VỐN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUC GIA

 

 

 

66.602

 

66.602

 

 

1

Chương trình mục tiêu Quốc gia giảm nghèo bền vững

 

 

 

22.602

-

22.602

 

 

 

Đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng cho các xã nghèo ĐBKK, xã biên giới, các thôn ĐBKK thuộc chương trình 135

 

 

 

22.602

 

22.602

 

 

2

Chương trình mục tiêu quốc gia xây dng nông thân mi

 

 

 

44.000

-

44.000

 

 

 

Đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng các xã NTM giai đoạn 2016-2020

 

 

 

44.000

 

44.000

 

Có biểu chi tiết kèm theo

II

VN ĐẦU TƯ THEO CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU

 

2.391.656

189.078

154.180

19.000

154.180

 

 

1

Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các vùng

 

1.207.584

125.774

72.226

3.000

75.226

 

 

 

Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017

 

149.940

95.774

42.226

-

42.226

 

 

1

Đường trục chính Bắc-Nam (nối dài) thuộc Trung tâm Hành chính huyện Hớn Quản

2320/QĐ-UBKD) ngày 28/10/2014

63.223

42.674

17.326

 

17.326

UBND huyện Hớn Quản

 

2

Đường từ N1 đến bến xe mới huyện Bù Đốp hướng ra tuyến biên giới, huyện Bù Đốp

2322/QĐ-UBND ngày 29/10/2014

49.909

27.500

15.500

 

15.500

UBND huyện Bù Đốp

 

3

Đường ĐH 312 từ xã Phú Riềng đi Phú Trung huyện Bù Gia Mập

3751/QĐ-UBND ngày 28/10/2014

36.808

25.600

9.400

 

9.400

UBND huyện Bù Gia Mập

 

 

Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2017

 

320.000

30.000

15.000

-

15.000

 

 

1

Đường giao thông phục vụ dân sinh gắn với đảm bảo quốc phòng, an ninh khu vực biên giới huyện Lộc Ninh

2405/QĐ-UBND ngày 30/10/201 5

170.000

15.000

5.000

 

5.000

UBND huyện Lộc Ninh

 

2

Đường từ ngã 3 Vườn Chuối (Quốc lộ 14) đến khu vực trảng cỏ Bù Lạch (thuộc tour du lịch nối với Khu bảo tồn văn hóa dân tộc S’tiêng Sok Bom Bo) xã Đồng Nai, huyện Bù Đăng

2403/QĐ-UBND ngày 30/10/2015

150.000

15.000

10.000

 

10.000

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp

 

 

Dự án chuẩn bị đầu tư năm 2017

 

737.644

-

15.000

3.000

18.000

 

 

1

Nâng cấp đường ĐT 755 đoạn từ thị trấn Đức Phong đi Lam Sơn huyện Bù Đăng

2749/QĐ-UBND ngày 28/10/2016

149.644

 

3.000

 

3.000

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình giao thông

 

2

Đường tránh nội ô thị xã Đồng Xoài (Kết nối DT 741 với QL 14)

 

80.000

 

3.000

 

3.000

UBND TX Đồng Xoài

 

3

Đường trục chính khu trung tâm hành chính huyện Phú Riềng

2744/QĐ-UBND ngày 28/10/2016

150.000

 

3.000

 

3.000

UBND huyện Phú Riềng

 

4

Trụ sở huyện ủy, trụ sở HĐND-UBND, hội trường và trụ sở khối đoàn thể huyện Phú Riềng

2743/QĐ-UBND ngày 28/10/2016

150.000

 

3.000

 

3.000

UBND huyện Phú Riềng

 

5

Xây dựng các tuyến đường số 2, số 3, số 4, số 5, số 7 và nhà máy xử lý nước thải tập trung của KCN Đồng Xoài 1

1071/QĐ-UBND ngày 29/5/2015

125.000

 

3.000

 

3.000

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp

UBND tỉnh đã có Công văn số 526/UBND-KTTH ngày 27/2/2017 loại bỏ dự án ra khỏi kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020. Do vậy không thực hiện dự án; Sở KHĐT sẽ tham mưu UBND tỉnh trình TW điều chỉnh vốn cho các DA khác

6

Kho lưu trữ chuyên dùng tỉnh Bình Phước

2746/QĐ-UBND ngày 28/10/2016

83.000

 

 

3.000

3.000

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp

 

2

Chương trình mục tiêu phát triển Lâm nghiệp bền vững

 

21.943

 

 

3.000

3.000

 

 

 

Dự án chuẩn bị đầu tư năm 2017

 

21.943

-

-

3.000

3.000

 

 

 

Dự án bảo vệ và phát triển rừng Vườn Quốc gia Bù Gia Mập

1438/QĐ-UBND ngày 13/6/2017

21.943

 

 

3.000

3.000

Vườn QG Bù Gia Mập

 

3

Chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chng giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư

 

167.742

19.304

46.954

 

46.954

 

 

 

Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2017

 

167.742

19.304

46.954

 

46.954

 

 

 

Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng nông thôn, phát triển sản xuất nông nghiệp huyện Lộc Ninh

2392/QĐ-UBND ngày 30/10/2015

147.742

19.304

46.954

 

46.954

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp

 

 

Hỗ trợ đầu tư cho các doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn theo Nghị định 210/2013/NĐ-CP ngày 19/12/2013)

 

20.000

 

 

 

 

 

 

4

Chương trình mục tiêu cấp điện nông thôn miền núi và hải đảo

 

676.725

34.000

 

10.000

10.000

 

 

 

Dự án chuyn tiếp hoàn thành sau năm 2017

 

676.725

34.000

-

10.000

10.000

 

 

 

XD công trình cấp điện nông thôn tỉnh Bình Phước giai đoạn 2013-2020

1153/QĐ-UBND ngày 04/6/2014

676.725

34.000

 

10.000

10.000

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp

 

5

Chương trình mục tiêu đầu hạ tầng khu kinh tế ven bin, khu kinh tế cửa khu, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu công nghệ cao, khu nông nghiệp ng dụng công ngh cao

 

132.000

-

-

3.000

3.000

 

 

 

Dự án chuẩn bị đầu tư năm 2017

 

132.000

-

-

3.000

3.000

 

 

1

Xây dựng hạ tầng khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư

2691/QĐ-UBND ngày 26/10/2016

132.000

 

 

3.000

3.000

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp

 

6

Chương trình mục tiêu Giáo dục vùng núi, vùng dân tộc thiểu số, vùng khó khăn

 

41.100

-

3.000

-

3.000

 

 

 

Dự án chun bị đu tư năm 2017

 

44.100

-

3.000

-

3.000

 

 

 

Trường phổ thông dân tộc nội trú THCS Bù Đốp

 

44.100

 

3.000

 

3.000

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp

 

7

Chương trình mục tiêu công nghệ thông tin

 

32.000

-

3.000

-

3.000

 

 

 

Dự án chuẩn bị đầu tư năm 2017

 

32.000

.

3.000

-

3.000

 

 

 

Đầu tư trang thiết bị và xây dựng Trung tâm tích hợp dữ liệu kết nối liên thông từ Trung ương đến địa phương

 

32.000

 

3.000

 

3.000

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp

UBND tỉnh đã có Công văn số 526/UBND-KTTH ngày 27/2/2017 loại bỏ dự án ra khỏi kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020. Do vậy không thực hiện dự án; Sở KHĐT sẽ tham mưu UBND tỉnh trình TW điều chỉnh vốn cho các DA khác

8

Chương trình mục tiêu quốc phòng an ninh trên địa bàn trọng điểm

 

109.562

10.000

10.000

-

10.000

 

 

 

Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2017

 

109.562

10.000

10.090

-

10.000

 

 

 

Xây dựng đường nhựa vào các Đồn biên phòng Thanh Hòa, Đăk Ơ, Bù Gia Mập và cụm dân cư Bù Gia Mập

2404/QĐ-UBND ngày 30/10/2015

109.562

10.000

10.000

 

10.000

Bộ CHBĐBP

 

9

Svốn bố trí chưa đúng quy định, chưa phân bổ chi tiết, hoặc thông tin số liệu chưa rõ ràng cần tiếp tục rà soát

 

 

 

19.000

 

 

 

 

 

BIỂU SỐ 2

KẾ HOẠCH CHỈNH VỐN NƯỚC NGOÀI (ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI NĂM 2017
(Kèm theo Nghị quyết số 33/2017/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

ĐVT: Triệu đồng

TT

Danh mục công trình, dự án

Địa điểm XD

Năng lực thiết kế

Thời gian KC-HT

Quyết định đầu tư ban đầu hoặc QĐ chỉnh đã được Thủ tướng Chính phủ giao KH các năm

Kế hoạch vốn đầu năm

Kế hoạch vốn điều chỉnh

Chủ đầu tư

Số quyết định

TMĐT

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó

Vốn trong nước

Vốn nước ngoài

Tổng số

Trong đó

NSTW

NSĐP và các nguồn vốn khác

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

 

TỔNG CỘNG

 

 

 

 

403.446

53.377

23.995

23.995

350.069

96.647

96.647

 

I

Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2016-2020

 

 

 

 

403.446

53.377

23.995

23.995

350.069

96.647

96.647

 

1

Dự án mở rộng hệ thống thoát nước và xử lý nước thải Thị xã Đồng Xoài công suất 10.000 m3/ ngày đêm

Đồng Xoài

10.000 m3/ngày đêm

2011-2015

440/QĐ-UBND ngày 02/03/2011

341.615

47.989

23.995

23.995

293.626

73.493

73.493

Công ty cổ phần cấp thoát nước

2

Dự án hỗ trợ xử lý chất thải bệnh viện

 

 

2011-2017

1912, 1913, 1914, 1915/QĐ-UBND ngày 31/8/2015

61.831

5.388

 

 

56.443

23.154

23.154

Sở Y tế

 

PHỤ LỤC SỐ 1.1

KẾ HOẠCH CHỈNH VỐN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI NĂM 2017
(Nguồn vốn NSTW)
(Kèm theo Nghị quyết số 33/2017/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

 ĐVT: Triệu đồng

STT

Huyện, thị xã

Kế hoạch vốn đầu năm

Kế hoạch

vốn chỉnh

Ghi chú

 

Tổng cộng

44.000

44.000

 

I

Thị xã Đồng Xoài

2.500

2.500

 

 

Xã Tiến Thành

2.500

2.500

 

II

Thị xã Phước Long

2.500

2.500

 

 

Xã Phước Tín

2.500

2.500

 

III

Huyện Đồng Phú

7.000

7.000

 

 

Xã Tân Lợi

3.500

3.500

 

 

Xã Tân Phước

3.500

3.500

 

IV

Huyện Chơn Thành

3.500

3.500

 

 

Xã Thành Tâm

3.500

3.500

 

V

Huyện Hớn Quản

3.500

3.500

 

 

Xã Tân Lợi

3.500

3.500

 

VI

Huyện Bù Đăng

4.000

4.000

 

 

Xã Minh Hưng

1.000

1.000

 

 

Xã Đức Liễu

3.000

3.000

 

VII

Huyện Lộc Ninh

8.000

8.000

 

 

Xã Lộc Hưng

1.000

1.000

 

 

Xã Lộc Hiệp

3.500

3.500

 

 

Xã Lộc Thái

3.500

3.500

 

VIII

Huyện Bù Gia Mập

5.000

5.000

 

 

Xã Phú Nghĩa

1.500

1.500

 

 

Xã Đức Hạnh

3.500

3.500

 

IX

Huyện Phú Riềng

5.000

5.000

 

 

Xã Bù Nho

1.500

1.500

 

 

Xã Phú Riềng

3.500

3.500

 

X

Huyện Bù đốp

3.000

3.000

 

 

Xã Thiện Hưng

3.000

3.000

 

Ghi chú: UBND các huyện, thị xã có trách nhiệm giao kế hoạch vốn chi tiết cho từng danh mục dự án đến chủ đầu tư.

 

BIỂU SỐ 3

KẾ HOẠCH CHỈNH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NGUỒN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2017
(Kèm theo Nghị quyết số 33/2017/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

 Đơn vị: Triệu đồng

STT

Danh mục dự án

Kế hoạch vốn đầu năm

Kế hoạch vn chỉnh

Chủ đầu tư

Tổng cộng

Trong đó

Vốn đầu tư trong cân đối

Thu tiền sử dụng đất

Thu XSKT

H trcủa TP. Hồ Chí Minh, Bình Dương và doanh nghiệp

Vốn vay KCH kênh mương

1

2

3

4=5+6+7+8+9

5

6

7

8

9

10

 

TNG CỘNG (1+II+III)

1.274.960

1.988.190

526.089

985.264

456.662

18.000

2.175

 

1

TRNỢ

186.550

186.550

186.550

-

-

-

-

 

1

Trnợ vay tín dụng ưu đãi 2011-2015

116.550

116.550

116.550

 

 

 

 

 

2

Hoàn trả nguồn cải cách tiền lương

70.000

70.000

70.000

 

 

 

 

 

II

VỐN PHÂN CẤP HUYỆN - THỊ

488.420

770.168

193.600

576.568

-

-

-

 

1

THỊ XÃ ĐỒNG XOÀI

48.920

163.140

18.920

144.220

 

 

 

 

a

Vốn cân đối theo tiêu chí

18.920

18.920

18.920

 

 

 

 

 

b

Tiền sử dụng đất

30.000

44.220

 

44.220

 

 

 

 

 

Trong đó đầu tư hạ tầng các xã NTM

8.000

8.000

 

8.000

 

 

 

 

c

Hỗ trợ đầu tư xây dựng hạ tầng giao thông nội đô thị xã Đồng Xoài

 

100.000

 

100.000

 

 

 

 

2

THỊ XÃ BÌNH LONG

32.760

30.900

17.160

13.740

 

 

 

 

a

Vốn cân đối theo tiêu chí

17.160

17.160

17.160

 

 

 

 

 

b

Tiền sử dụng đất

15.600

13.740

 

13.740

 

 

 

 

 

Trong đó đầu tư hạ tầng các xã NTM

4.000

4.000

 

4.000

 

 

 

 

3

THỊ XÃ PHƯỚC LONG

150.800

268.400

15.400

253.000

 

 

 

 

a

Vốn cân đối theo tiêu chí

15.400

15.400

15.400

 

 

 

 

 

b

Tiền sử dụng đất

135.400

253.000

 

253.000

 

 

 

 

 

Trong đó đầu tư hạ tầng các xã NTM

8.000

8.000

 

8.000

 

 

 

 

4

HUYỆN ĐỒNG PHÚ

32.630

50.328

17.930

32.398

 

 

 

 

a

Vốn cân đối theo tiêu chí

17.930

17.930

17.930

 

 

 

 

 

b

Tiền sử dụng đất

14.700

29.398

 

29.398

 

 

 

 

 

Trong đó đầu tư hạ tầng các xã NTM

8.000

8.000

 

8.000

 

 

 

 

c

Hỗ trợ đầu tư xây dựng xã NTM

 

3.000

 

3.000

 

 

 

Giao UBND huyện thông báo vốn cho chủ đầu tư (xã Tân Lợi 2 tỷ đồng, xã Tân Phước 1 tỷ đồng)

5

HUYỆN BÙ ĐĂNG

39.440

32.800

20.240

12.560

 

 

 

 

a

Vốn cân đối theo tiêu chí

20.240

20.240

20.240

 

 

 

 

 

b

Tiền sử dụng đất

19.200

12.560

 

12.560

 

 

 

 

 

Trong đó đầu tư hạ tầng các xã NTM

10.000

10.000

 

10.000

 

 

 

 

6

HUYỆN BÙ GIA MẬP

27.800

26.460

17.600

8.860

 

 

 

 

a

Vốn cân đối theo tiêu chí

17.600

17.600

17.600

 

 

 

 

 

b

Tiền sử dụng đất

10.200

8.860

 

8.860

 

 

 

 

 

Trong đó đầu tư hạ tầng các xã NTM

6.000

6.000

 

6.000

 

 

 

 

7

HUYỆN CHƠN THÀNH

38.270

42.794

17.270

25.524

 

 

 

 

a

Vốn cân đối theo tiêu chí

17.270

17.270

17.270

 

 

 

 

 

b

Tiền sử dụng đất

21.000

25.524

 

25.524

 

 

 

 

 

Trong đó đầu tư hạ tầng các xã NTM

10.000

10.000

 

10.000

 

 

 

 

8

HUYỆN HỚN QUẢN

23.270

24.905

17.270

7.635

 

 

 

 

a

Vốn cân đối theo tiêu chí

17.270

17.270

17.270

 

 

 

 

 

b

Tiền sử dụng đất

6.000

7.635

 

7.635

 

 

 

 

 

Trong đó đầu tư hạ tầng các xã NTM

4.000

4.000

 

4.000

 

 

 

 

9

HUYỆN LỘC NINH

43.360

35.426

19.360

16.066

 

 

 

 

a

Vốn cân đối theo tiêu chí

19.360

19.360

19.360

 

 

 

 

 

b

Tiền sử dụng đất

24.000

9.066

 

9.066

 

 

 

 

 

Trong đó đầu tư hạ tầng các xã NTM

12.000

9.066

 

9.066

 

 

 

 

c

Hỗ trợ đầu tư xây dựng xã NTM

 

3.000

 

3.000

 

 

 

Giao UBND huyện thông báo vốn cho chủ đầu tư (xã Lộc Hiệp 1,5 tỷ đồng, xã Lộc Thái 1,5 tỷ đồng)

d

Hỗ trợ đầu tư đường tuần tra biên giới Chiu Riu -Tà Nốt và đường từ QL 13 vào nhà văn hóa huyện Lộc Ninh

 

4.000

 

4.000

 

 

 

 

10

HUYỆN BÙ ĐP

26.270

22.550

15.950

6.600

 

 

 

 

a

Vốn cân đối theo tiêu chí

15.950

15.950

15.950

 

 

 

 

 

b

Tiền sử dụng đất

10.320

6.600

 

6.600

 

 

 

 

 

Trong đó đầu tư hạ tầng các xã NTM

5.000

5.000

 

5.000

 

 

 

 

11

HUYỆN PHÚ RIỀNG

24.900

72.465

16.500

55.965

 

 

 

 

a

Vốn cân đối theo tiêu chí

16.500

16.500

16.500

 

 

 

 

 

b

Tiền sử dụng đất

8.400

5.965

 

5.965

 

 

 

 

 

Trong đó đầu tư hạ tầng các xã NTM

5.000

5.000

 

5.000

 

 

 

 

c

Hỗ trợ đầu tư xây dựng các tuyến đường khu Trung tâm hành chính huyện

 

50.000

 

50.000

 

 

 

 

III

CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ

-

8.982

-

-

8.982

-

-

-

1

CBĐT xây dựng trụ sở đội PCCC huyện Lộc Ninh

 

3.000

 

 

3.000

 

 

Công an tỉnh

2

CBĐT dự án đường Bom Bo - Đắk Nhau huyện Bù Đãng

 

4.000

 

 

4.000

 

 

UBND huyện Bù Đăng

3

CBĐT Nâng cấp bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Phước từ 300 lên 600 giường bệnh

 

1.982

 

 

1.982

 

 

Sở Y tế

IV

VỐN ĐẦU TƯ THỰC HIỆN DỰ ÁN

599.990

1.022.490

145.939

408.696

447.680

18.000

2.175

 

 

Dự án chuyn tiến sang năm 2017

343.700

642.700

110.549

211.896

318.080

-

2.175

 

1

Đi ứng các dự án ODA

29.800

41.040

-

-

41.040

-

-

 

1.1

Dự án mở rộng hệ thống cấp nước Thị xã Đồng Xoài công suất 20.000 m3/ngày đêm

7.000

8.050

 

 

8.050

 

 

Công ty TNHH MTV cấp thoát nước

1.2

Dự án mở rộng hệ thống thoát nước và xử lý nước thải Thị xã Đồng Xoài công suất 10.000 m3/ ngày đêm

5.500

11.500

 

 

11.500

 

 

Công ty TNHH MTV cấp thoát nước

1.3

Dự án xây dựng cầu dân sinh trên địa bàn tỉnh

1.900

5.400

 

 

5.400

 

 

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình giao thông Bình Phước

1.4

Các dự án hệ thống xử lý nước thải bệnh viện trên địa bàn tỉnh

2.600

3.290

 

 

3.290

 

 

Sở Y tế

1.5

Dự án Hỗ trợ phát triển khu vực biên giới - Tiểu dự án tỉnh Bình Phước

7.500

7.500

 

 

7.500

 

 

Sở KHĐT

1.6

Dự án phát triển giáo dục Trung học phổ thông giai đoạn 2

5.300

5.300

 

 

5.300

 

 

Sở GDĐT

2

Nông nghip-Nông thôn

69.100

155.579

26.784

82.500

46.100

-

195

 

2.1

Trả nợ mua xi măng của Chương trình xây dựng nông thôn mới năm 2016

64.100

68.100

23.000

4.000

41.100

 

 

Văn phòng điều phối CTMTQG xây dựng NTM tỉnh

2.2

Dự án nâng cao năng lực phòng cháy, chữa cháy rừng trên địa bàn tỉnh Bình Phước

5.000

5.000

 

 

5.000

 

 

Chi cục kiểm lâm

2.3

Dự án trồng rừng thay thế cho diện tích rừng đã chuyển mục đích sử dụng sang thực hiện dự án ĐCĐC cho đồng bào DTTS huyện Bù Đăng

 

5.000

 

5.000

 

 

 

Hạt Kiểm lâm Bù Đốp

2.4

GPMB (thanh lý cao su) chi trả cho Tập đoàn cao su

 

73.500

 

73.500

 

 

 

Ban QLKKT

2.5

Hệ thống Kênh tưới thuộc ấp Chàng Hai, xã Lộc Quang, huyện Lộc Ninh

 

195

 

 

 

 

195

UBND huyện Lộc Ninh

2.6

Dự án nâng cấp trại giống cây trồng vật nuôi thành trung tâm giống lâm nghiệp tỉnh Bình Phước (đối ứng với NSTW)

 

3.784

3.784

 

 

 

 

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình NN&PTNT

3

Công nghiệp

5.000

11.136

11.136

-

-

-

 

 

 

XD công trình cấp điện nông thôn tỉnh Bình Phước giai đoạn 2013-2020 (đối ứng NSTW)

5.000

11.136

11.136

 

 

 

 

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp

4

Giao thông - Vn tải

60.500

115.196

20.054

40.000

53.996

-

1.146

 

4.1

Láng nhựa đường Đoàn Thị Điểm nối dài thị xã Bình Long

5.000

5.000

5.000

 

 

 

 

UBND thị xã Bình Long

4.2

Đường trục chính từ ĐT 741 đến KCN Đồng Xoài III và IV, xã Tiến Hưng, Đồng Xoài

5.000

5.000

5.000

 

 

 

 

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp

4.3

Hệ thống thoát nước, vỉa hè trên QL13 đoạn qua khu vực chợ Thanh Lương thị xã Bình Long và đoạn từ chợ Lộc Thái đến cầu Mua huyện Lộc Ninh

11.000

11.000

 

 

11.000

 

 

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình giao thông Bình Phước

4.4

Vốn góp dự án xây dựng cầu Sài gòn nối hai tỉnh Bình Phước và Tây Ninh

6.000

6.000

 

 

6.000

 

 

Ban QLDA dầu tu xây dựng các công trình giao thông Bình Phước

4.5

Đường trục chính Bắc-Nam (nối dài) thuộc Trung tâm Hành chính huyện Hớn Quản (đối ứng ngân sách TW)

3.200

6.149

 

 

6.149

 

 

UBND huyện Hớn Quản

4.6

Xây dựng đường liên xã Thuận Lợi-Thuận Phú, huyện Đồng Phú

10.000

10.000

 

 

10.000

 

 

UBND huyện Đồng Phú

4.7

Xây dựng đường liên xã Bù Nho-Long Tân, huyện Phú Riềng

5.000

5.000

 

 

5.000

 

 

UBND huyện Phú Riềng

4.8

Xây dựng đường D6 Trung tâm HC huyện Phú Riềng

5.300

5.300

 

 

5.300

 

 

UBND huyện Phú Riềng

4.9

Xây dựng đường giao thông liên xã Lộc Hưng - Lộc Điền - Lộc Thái (huyện Lộc Ninh)

5.000

5.000

 

 

5.000

 

 

UBND huyện Lộc Ninh

4.10

Xây dựng đường Minh Thành - An Long, huyện Chơn Thành

5.000

5.000

 

 

5.000

 

 

UBND huyện Chơn Thành

4.11

Nâng cấp đường liên xã từ Minh Tâm đi An Phú, huyện Hớn Quản

 

10.000

 

10.000

 

 

 

UBND huyện Hớn Quản

4.12

Nâng cấp tuyến đường cứu hộ, cứu nạn Sao Bộng - Đăng Hà

 

30.000

 

30.000

 

 

 

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình giao thông Bình Phước

4.13

Xây dựng cầu Đak Lung 2

 

1.146

 

 

 

 

1.146

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình giao thông Bình Phước

4.14

Đường vào trung tâm xã Thanh An huyện Hớn Quản (đối ứng NSTW)

 

547

 

 

547

 

 

UBND huyện Hớn Quản

4.15

Sửa chữa đường trục chính KCN Chơn Thành

 

1.194

1.194

 

 

 

 

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp

4.16

Đường ĐT741 đi đội 6 Bù Gia Phúc, xã Phú Nghĩa, huyện Bù Gia Mập

 

3.000

3.000

 

 

 

 

UBND huyện Bù Gia Mập

4.17

Nâng cấp đường giao thông vào nhà máy xi măng Minh Tâm, huyện Hớn Quản

 

5.860

5.860

 

 

 

 

UBND huyện Hớn Quàn

5

Hạ tầng đô thị

-

3.251

-

-

3.251

-

-

 

 

Vỉa hè QL14 (đoạn từ đường Phan Bội Châu đến đường Nguyễn Huệ) thị xã Đồng Xoài

 

3.251

 

 

3.251

 

 

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp

6

Y tế

23.500

26.819

-

-

26.819

-

-

 

6.1

Bệnh viện y học cổ truyền tỉnh Bình Phước (NS tỉnh đối ứng)

4.000

7.131

 

 

7.131

 

 

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp

6.2

Mua sắm trang thiết bị y tế Bệnh viện đa khoa Bù Gia Mập (đối ứng ngân sách TW)

5.000

5.000

 

 

5.000

 

 

UBND huyện Bù Gia Mập

6.3

Trung tâm y tế huyện Bù Gia Mập (vốn đối ứng với NSTW)

3.000

3.000

 

 

3.000

 

 

UBND huyện Bù Gia Mập

6.4

Bệnh viện đa khoa huyện Hớn Quản

11.500

11.500

 

 

11.500

 

 

UBND huyện Hớn Quản

6.5

Xây dựng Bệnh viện đa khoa Bù Gia Mập (giai đoạn 2)

 

188

 

 

188

 

 

UBND huyện Bù Gia Mập

7

Giáo dục - Đào tạo

92.900

105.471

-

5.000

100.471

-

-

 

7.1

Xây dựng Trường THPT Phước Bình, thị xã Phước Long

6.000

6.000

 

 

6.000

 

 

Sở GDĐT

7.2

10 phòng học lầu Trường THPT Chu Văn An, huyện Chơn Thành

1.200

1.200

 

 

1.200

 

 

Sở GDĐT

7.3

Xây dựng Trường THPT Đa Kia huyện Bù Gia Mập

8.000

8.000

 

 

8.000

 

 

Sở GDĐT

7.4

Trường THPT Ngô Quyền, huyện Bù Gia Mập

10.000

10.000

 

 

10.000

 

 

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp

7.5

Xây dựng nhà tập đa năng, hạ tầng kỹ thuật và sửa chữa phòng học trường THPT Bù Đăng

2.500

2.500

 

 

2.500

 

 

Sở GDĐT

7.6

Trường dân tộc nội trú cấp 2,3 huyện Bù Gia Mập

5.000

5.000

 

 

5.000

 

 

Sở GDĐT

7.7

Mua sắm thiết bị phòng học phòng bộ môn một số trường học trên địa bàn tỉnh

3.500

3.500

 

 

3.500

 

 

Sở GDĐT

7.8

Mở rộng Ký túc xá cho học sinh PTDTNT tỉnh

1.700

1.700

 

 

1.700

 

 

Sở GDĐT

7.9

Thiết bị thí nghiệm Trường Trung cấp y tế

5.000

5.000

 

 

5.000

 

 

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp

7.10

Trường Mẫu giáo thị trấn Lộc Ninh, huyện Lộc Ninh

8.000

8.000

 

 

8.000

 

 

UBND huyện Lộc Ninh

7.11

Trường mầm non Tuổi Thơ, xã Thành Tâm, huyện Chơn Thành

8.000

13.000

 

5.000

8.000

 

 

UBND huyện Chơn Thành

7.12

Trường Mẫu giáo Đức Phong, huyện Bù Đăng

5.000

10.275

 

 

10.275

 

 

UBND huyện Bù Đăng

7.13

Trường Mầm non Tân Tiến, huyện Đồng Phú

5.000

5.000

 

 

5.000

 

 

UBND huyện Đồng Phú

7.14

Xây dựng trường TH xã Thuận Phú, huyện Đồng Phú

8.000

8.000

 

 

8.000

 

 

UBND huyện Đồng Phú

7.15

Trường Mầm non Bù Nho, xã Bù Nho, huyện Phú Riềng

8.000

8.000

 

 

8.000

 

 

UBND huyện Phú Riềng

7.16

Trường mẫu giáo Thanh Lương TX. Bình Long

8000

10.000

 

 

10.000

 

 

UBND TX Bình Long

7.17

Trường THPT chuyên thị xã Bình Long

 

296

 

 

296

 

 

UBND TX Bình Long

8

Văn hóa - Xã hội

18.800

46.690

26.606

6.921

13.163

-

-

 

8.1

Hạ tầng kỹ thuật (phần còn lại) Trung tâm chữa bệnh giáo dục lao động xã hội tỉnh Bình Phước (NS tỉnh đối ứng)

1.800

1.800

1.800

 

 

 

 

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp

8.2

Trung tâm Văn hóa tỉnh

7.000

14.372

7.372

 

7.000

 

 

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp

8.3

Trung tâm văn hóa thể thao công đoàn tỉnh Bình Phước (NS tỉnh đối ứng)

5.000

5.000

 

 

5.000

 

 

Liên đoàn LĐ tỉnh

8.4

Tu bổ, tôn tạo di tích Mộ tập thể 3000 người .

 

6.921

 

6.921

 

 

 

UBND thị xã Bình Long

8.5

Xây dựng hàng rào dự án khu di tích lịch sử Bộ chỉ huy miền Tà Thiết

5.000

15.000

15.000

 

 

 

 

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp

8.6

Đường vành đai khu A thuộc dự án Phim trường kết hợp với khu du lịch Trảng cỏ Bù Lạch

 

1.163

 

 

1.163

 

 

Đài PTTH

8.7

Xây dựng khu đón tiếp khu di tích lịch sử Bộ chỉ huy miền Tà Thiết

 

608

608

 

 

 

 

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp

8.8

Xây dựng Trung tâm phát xạ BTV Đài phát thanh truyền hình Bình Phước

 

1.826

1.826

 

 

 

 

Đài PTTH

9

Khoa học - Công nghệ

6.000

6.856

326

-

6.530

-

-

 

9.1

Đầu tư thiết bị phục vụ công tác đo lường và thử nghiệm cho Trung tâm Kỹ thuật đo lường và thử nghiệm

6.000

6.326

326

 

6.000

 

 

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp

9.2

Thiết bị thí nghiệm Trường Trung cấp y tế

 

530

 

 

530

 

 

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp

10

Quản lý Nhà nước

4.500

12.500

4.000

4.000

4.500

-

 

 

10.1

Cải tạo, sửa chữa và mở rộng trụ sở làm việc Sở Ngoại vụ

2.000

3.000

1.000

 

2.000

 

 

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp

10.2

Trụ sở làm việc trung tâm hỗ trợ thanh niên công nhân tỉnh Bình Phước

2.500

2.500

 

 

2.500

 

 

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp

10.3

Sửa chữa Trung tâm hành chính công tỉnh Bình Phước

 

7.000

3.000

4.000

 

 

 

Sở Xây dựng

11

Quốc phòng - An ninh

6.100

9.434

3.334

-

6.100

-

 

 

11.1

 

Nhà làm việc Sở Chỉ huy A2 Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh

3.000

3.000

 

 

3.000

 

 

Bộ CHQS tỉnh

11.2

Nhà khách và nhà ở công vụ cho cán bộ chiến sĩ Công an tỉnh Bình Phước (vốn đối ứng NS tỉnh)

3.100

6.434

3.334

 

3.100

 

 

Công an tỉnh

12

Chương trình đầu tư- phát triển kinh tế xã hội tuyến biên giới Việt Nam - Campuchia (theo QĐ 160/2007/QĐ- TTg, ngày 17/10/2007)

7.500

7.936

7.500

-

436

-

-

Đầu tư cho 15 xã biên giới, định mức 500 triệu đồng/xã

12.1

Huyện Bù Gia Mập

1.000

1.000

1.000

 

 

 

 

 

12.2

Huyện Bù Đốp

3.000

3.436

3.000

 

436

 

 

 

12.3

Huyện Lộc Ninh

3.500

3.500

3.500

 

 

 

 

 

13

Chương trình hỗ trợ đất , đất sn xuất, nước sinh hoạt cho đồng bào DTTS và hộ nghèo xã, bản ĐBKK theo Quyết định số 755/QĐ-TTg

10.000

10.000

10.000

 

 

 

 

UBND các huyện, thị xã triển khai thực hiện cho các đối tượng thuộc đề án 755

13.1

Huyện Bù Đăng

1.000

1.000

1.000

 

 

 

 

 

13.2

Huyện Chơn Thành

500

500

500

 

 

 

 

 

13.3

Huyện Bù Gia Mập

1.500

1.500

1.500

 

 

 

 

 

13.4

Huyện Đồng Phú

3.000

3.000

3.000

 

 

 

 

 

13.5

Huyện Lộc Ninh

2.000

2.000

2.000

 

 

 

 

 

13.6

Thị xã Phước Long

500

500

500

 

 

 

 

 

13.7

Thị xã Bình Long

500

500

500

 

 

 

 

 

13.8

Huyện Phú Riềng

1.000

1.000

1.000

 

 

 

 

 

14

Thanh toán các công trình đã quyết toán

10.000

18.792

809

1.475

15.674

 

834

Có danh mục chi tiết kèm theo

15

Đối ứng dự án PPP

-

72.000

-

72.000

-

-

 

 

15.1

GPMB đường Đồng Phú-Bình Dương (phần diện tích ngoài hành lang 70 m)

 

60.000

 

60.000

 

 

 

Công ty cao su Bình Phước

15.2

Hỗ trợ GPMB QL 13 (đoạn thị trấn Lộc Ninh đi ngã 3 Lộc Tấn)

 

12.000

 

12.000

 

 

 

UBND huyện Lộc Ninh

 

Khi công mới năm 2017

256.290

379.790

35.390

196.800

129.600

18.000

-

 

1

H tng khu công nghiệp

10.000

52.500

-

42.500

10.000

-

 

 

1.1

Đường trục chính từ QL 13 vào khu công nghiệp Tân Khai II huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước

10.000

10.000

 

 

10.000

 

 

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp

1.2

Dự án nối dài hạ lưu mương thoát nước ngoài hàng rào KCN Minh Hưng-Hàn Quốc

 

5.000

 

5.000

 

 

 

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp

1.3

Xây dựng hệ thống thoát nước ngoài hàng rào KCN Becamex Bình Phước

 

20.000

 

20.000

 

 

 

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp

1.4

Xây dựng các tuyến đường số 2, số 3, số 4, số 5, số 7 và nhà máy xử lý nước thải tập trung của KCN Đồng Xoài I (hạng mục nhà máy xử lý nước thải)

 

17.500

 

17.500

 

 

 

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp

2

Giao thông - Vận ti

34.190

80.190

25.390

46.000

8.800

-

 

 

2.1

Đường vòng quanh hồ thủy lợi Phước Hòa tỉnh Bình Phước

5.000

21.000

 

16.000

5.000

 

 

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình giao thông Bình Phước

2.2

Láng nhựa dường ALT1 từ đường Ngô quyền đến cầu cây Sung thị xã Bình Long

3.800

3.800

 

 

3.800

 

 

UBND TX Bình Long

2.3

Nâng cấp đường Lộc Tấn -Bù Đốp (ĐT 759B) đoạn từ Km 8+000 đến Km 10+500 huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước

20.000

20.000

20.000

 

 

 

 

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình giao thông Bình Phước

2.4

Xây dựng đường từ QL 13 vào trường Cao đẳng nghề Bình Phước

5.390

5.390

5.390

 

 

 

 

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình giao thông Bình Phước

2.5

Đường ĐT 759B đoạn từ bến xe mới đi xã Thiện Hưng huyện Bù Đốp

 

20.000

 

20.000

 

 

 

UBND huyện Bù Đốp

2.6

Dự án nâng cấp, mở rộng đường ĐT 752 (đoạn thị xã Bình Long đi trường chuyên Bình Long)

 

5.000

 

5.000

 

 

 

UBND thị xã Bình Long

2.7

Xây dựng cầu Long Tân đi Phú Riềng

 

5.000

 

5.000

 

 

 

UBND huyện Phú Riềng

3

Hạ tầng đô thị

10.000

10.000

-

-

10.000

-

 

 

 

Đường số 7 (đoạn còn lại) và một tuyến khác thuộc khu dân cư Bắc tỉnh lỵ, phường Tân Phú, thị xã Đồng Xoài

10.000

10.000

 

 

10.000

 

 

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp

4

Y tế

21.400

21.400

-

-

21.400

-

 

 

4.1

Xây dựng Trung tâm y tế huyện Phú Riềng

10.000

10.000

 

 

10.000

 

 

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp

4.2

Mua sắm, lắp đặt trang bị máy phát điện dự phòng công suất 313KVA Bệnh viện đa khoa tỉnh

1.400

1.400

 

 

1.400

 

 

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp

4.3

Ký túc xá học sinh, nhà tập thể thao và hạ tầng kỹ thuật trường Trung cấp y tế

5.000

5.000

 

 

5.000

 

 

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp

4.4

Nhà làm việc các khoa và bộ môn, khối thực hành và thư viện trường Trung cấp y tế

5.000

5.000

 

 

5.000

 

 

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp

5

Giáo dục - Đào tạo

131.400

101.400

-

18.000

65.400

18.000

 

 

5.1

Trường THPT huyện Lộc Ninh

13.000

13.000

 

 

13.000

 

 

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp

5.2

Thiết bị thí nghiệm Lý, Hóa, Sinh cho các trường THPT toàn tỉnh

5.000

5.000

 

 

5.000

 

 

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp

5.3

Xây dựng trường THPT Thanh Hòa huyện Bù Đốp

10.000

10.000

 

 

10.000

 

 

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp

5.4

Trường TH Tân Khai A huyện Hớn Quản

10.000

10.000

 

 

10.000

 

 

UBND huyện Hớn Quản

5.5

Trường cấp 2, 3 Minh Hưng huyện Chơn Thành

11.800

11.800

 

 

11.800

 

 

UBND huyện Chơn Thành

5.6

Xây dựng Nhà tập đa năng Trường THPT chuyên Quang Trung

3.600

3.600

 

 

3.600

 

 

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp

5.7

Trường mẫu giáo Lộc Hiệp huyện Lộc Ninh

7.000

7.000

 

 

7.000

 

 

UBND huyện Lộc Ninh

5.8

Trường Tiểu học Thiện Hưng C huyện Bù Đốp

5.000

5.000

 

 

5.000

 

 

UBND huyện Bù Đốp

5.9

Trường THPT huyện Đồng Phú

30.000

10.000

 

10.000

 

 

 

UBND huyện Đồng Phú

5.10

Trường THPT huyện Bù Gia Mập

30.000

15.000

 

 

 

15.000

 

UBND huyện Bù Gia Mập

5.11

Trường mẫu giáo Phú Nghĩa huyện Bù Gia Mập

6.000

6.000

 

3.000

 

3.000

 

UBND huyện Bù Gia Mập

5.12

Trường mầm non Tân Phước, xã Tân Phước, huyện Đồng Phú

 

5.000

 

5.000

 

 

 

UBND huyện Đồng Phú

6

Văn hóa - Xã hội

-

65.000

-

65.000

-

-

 

 

6.1

Bãi đậu xe, sân vườn và đường nội bộ Khu di tích lịch sử Căn cứ Bộ Chỉ huy miền Tà Thiết

 

10.000

 

10.000

 

 

 

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp

6.2

Dự án xây dựng kè và nạo vét hồ Suối Cam

 

35.000

 

35.000

 

 

 

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp

6.3

Kinh phí di dời và GPMB vùng lõi khu di tích Bộ chỉ huy miền Tà Thiết

 

20.000

 

20.000

 

 

 

UBND huyện Lộc Ninh

7

Khoa hc - Công nghệ

8.000

8.000

-

-

8.000

-

 

 

 

Dự án ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan Đảng

8.000

8.000

 

 

8.000

 

 

Văn phòng tỉnh ủy

8

Qun lý Nhà nước

6.000

6.000

-

-

6.000

-

 

 

8.1

Cải tạo, mở rộng trụ sở làm việc Ban tổ chức Tỉnh ủy

3.000

3.000

 

 

3.000

 

 

Ban tổ chức Tỉnh ủy

8.2

Máy phát điện dùng chung cho Tỉnh ủy, HĐND và UBND tỉnh

3.000

3.000

 

 

3.000

 

 

Văn phòng Tỉnh ủy

9

Quốc phòng - An ninh

10.000

10.000

10.000

-

-

-

 

 

9.1

Xây dựng nhà ở chiến sỹ, nhà ăn, hội trường và hồ bơi Trung đoàn 736 tỉnh Bình Phước

5.000

5.000

5.000

 

 

 

 

Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh

9.2

Xây dựng các công trình khu vực phòng thủ

5.000

5.000

5.000

 

 

 

 

Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh

10

Đầu tư từ nguồn thu SDĐ (Ghi thu ghi chi)

25.300

25.300

 

25.300

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC SỐ 3.1

KẾ HOẠCH VỐN CHỈNH NĂM 2017 TẤT TOÁN CÔNG TRÌNH ĐÃ QUYẾT TOÁN
(Kèm theo Nghị quyết số 33/2017/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Danh mục dự án

Quyết định phê duyệt quyết toán

Kế hoạch vốn đầu năm

Kế hoạch chỉnh

Chủ đầu tư

1

2

3

4

5

6

 

Tổng cộng

 

10.000

18.792

 

I

NÔNG NGHIỆP - NÔNG THÔN

 

1.664

2.876

 

1

Xây dựng trạm bảo vệ rừng số 10 và trạm ngã 3 đường tuần tra biên giới tại Vườn Quốc gia BGM

QĐ số 246/QĐ-UBND, 18/02/2014

 

26

Ban QLDA vườn QG Bù Gia Mập

2

Nâng cấp, sửa chữa đường tuần tra bảo vệ rừng và phòng chống cháy rừng tại Vườn Quốc gia BGM

QĐ số 287/QĐ-UBND, 03/02/2015

 

52

Ban QLDA vườn QG Bù Gia Mập

3

Xây dựng khu diễn tập phòng chống cháy, chữa cháy rừng tại Vườn Quốc gia BGM

QĐ số 922/QĐ-UBND, 15/5/2015

 

20

Ban QLDA vườn QG Bù Gia Mập

4

Xây dựng công trình phụ phân khu dịch vụ hành chính Vườn Quốc gia BGM. Hạng mục: San lấp, kè đá; nhà xe; sân vườn; đường nội bộ; cột cờ; sa bàn vườn; hệ thống thoát nước; hệ thống chiếu sáng

QĐ số 2061/QĐ-UBND, 02/8/2016

 

39

Ban QLDA vườn QG Bù Gia Mập

5

Xây dựng trụ sở làm việc Vườn Quốc gia BGM

QĐ số 2060/QĐ-UBND, 02/8/2016

 

54

Ban QLDA vườn QG Bù Gia Mập

6

Di dời và ổn định dân xâm canh trong lâm phần Vườn Quốc gia BGM ra khu vực định canh, định cư giai đoạn I, năm 2010-2011

QĐ số 934/QĐ-UBND, 19/4/2017

 

134

Ban QLDA vườn QG Bù Gia Mập

7

Hàng rào bảo vệ Vườn sưu tập thực vật Vườn quốc gia Bù Gia Mập

QĐ số 88/QĐ-UBND, 13/1/2017

 

57

Ban QLDA vườn QG Bù Gia Mập

8

Bảo vệ và phát triển rừng giai đoạn 2012-2015. Hạng mục: Hồ chứa nước Suối Mít "Trạm kiểm lâm số 2" và mua sắm 01 ô tô chuyên dùng hỗ trợ chữa cháy rừng cho Ban quản lý Vườn Quốc gia BGM

QĐ số 932/QĐ-UBND, 19/4/2017

 

61

Ban QLDA vườn QG Bù Gia Mập

9

Bảo vệ và phát triển rừng giai đoạn 2012-2015. Hạng mục: Xây dựng bảng tuyên truyền bảo vệ rừng và phòng chống cháy rừng tại Vườn Quốc gia BGM

QĐ số 933/QĐ-UBND, 19/4/2017

 

2

Ban QLDA vườn QG Bù Gia Mập

10

Xây dựng đường vành đai Vườn sưu tập thực vật Vườn Quốc gia BGM

QĐ số 1797/QĐ-UBND, 18/8/2015

 

16

Ban QLDA vườn QG Bù Gia Mập

11

Xây dựng trạm bảo vệ rừng số 1 và trạm bảo vệ rừng số 2 tại Vườn Quốc gia BGM

QĐ số 1792/QĐ-UBND, 18/8/2015

 

12

Ban QLDA vườn QG Bù Gia Mập

12

Xây dựng hệ thống thủy lợi Hồ Bù Xia thuộc dự án ổn định dân di cư tự do xã Đắk Ơ huyện Bù Gia Mập

85/QĐ-UBND ngày 13/1/2017

 

152

Chi cục phát triển nông thôn

13

Nạo vét lòng hồ và cống xã đáy thủy lợi Bù Môn, thị trấn Đức Phong, huyện Bù Đăng

2450/QĐ-UBND ngày 02/10/2015

 

68

Chi cục thủy lợi và PCLB

14

Sửa chữa hư hỏng do mưa lũ gây ra tại hồ NT4, xã Long Hưng, huyện Phú Riềng

166/QĐ-STC ngày 20/12/2016

 

4

Chi cục thủy lợi và PCLB

15

Sửa chữa mặt đập hồ chứa nước Đồng Xoài, xã Thuận lợi, huyện Đồng Phú

3322/QĐ-UBND ngày 28/12/2016

 

414

Chi cục thủy lợi và PCLB

16

Cấp nước sinh hoạt tập trung xã Tân Lập huyện Đồng Phú

04/QĐ-UBND ngày 04/1/2017

 

23

Ban quản lý đầu tư xây dựng các công trình NN&PTNT

17

Cấp nước sinh hoạt tập trung xã Minh Long huyện Chơn Thành

3327/QĐ-UBND ngày 28/12/2016

 

27

Ban quản lý đầu tư xây dựng các công trình NN&PTNT

18

Cấp nước sinh hoạt tập trung xã Thuận Lợi huyện Đồng Phú

607/QĐ-UBND ngày 22/3/2017

 

17

Ban quản lý đầu tư xây dựng các công trình NN&PTNT

19

Cấp nước sinh hoạt tập trung xã Phú Nghĩa huyện Bù Gia Mập

605/QĐ-UBND ngày 22/3/2017

 

34

Ban quản lý đầu tư xây dựng các công trình NN&PTNT

20

Cấp nước sinh hoạt tập trung xã Lộc Hiệp huyện Lộc Ninh

1787/QĐ-UBND ngày 30/09/2013

26

26

Ban quản lý đầu tư xây dựng các công trình NN&PTNT

21

Cấp nước sinh hoạt tập trung xã Lộc Hiệp huyện Lộc Ninh

2552/QĐ-UBND ngày 11/10/2004

156

156

Ban quản lý đầu tư xây dựng các công trình NN&PTNT

22

Cấp nước sinh hoạt tập trung xã Đức Liễu huyện Bù Đăng

912/QĐ-UBND ngày 20/8/2010

304

304

Ban quản lý đầu tư xây dựng các công trình NN&PTNT

23

Cấp nước sinh hoạt tập trung xã Bình Thắng huyện Phước Long

553/QĐ-UBND ngày 30/5/2007

90

90

Ban quản lý đầu tư xây dựng các công trình NN&PTNT

24

Cấp nước sinh hoạt tập trung xã Thanh Phú huyện Bình Long

2633/QĐ-UBND ngày 21/12/2007

19

19

Ban quản lý đầu tư xây dựng các công trình NN&PTNT

25

HTTL Suối Cam 2

1641/QĐ-UBND ngày 15/06/2009

18

18

Ban quản lý đầu tư xây dựng các công trình NN&PTNT

26

HTTL Suối Lai

1797/QĐ-UBND ngày 17/10/2006

82

82

Ban quản lý đầu tư xây dựng các công trình NN&PTNT

27

Hệ thống thủy lợi Bù Ka, xã Long Hưng, huyện Bù Gia Mập

1798/QĐ-UBND ngày 02/8/2010

448

448

Ban quản lý đầu tư xây dựng các công trình NN&PTNT

28

Hồ chứa nước Đồng Xoài (hạng mục đến bù GPMB)

2947/QĐ-BNN ngày 27/10/2005

93

93

Ban quản lý đầu tư xây dựng các công trình NN&PTNT

29

Kênh mương nội đồng xã Bình Thắng

3361/QĐ-UBND ngày 13/10/2011

428

428

UBND huyện Bù Gia Mập

II

Y TẾ

 

930

970

 

1

Mua sắm TTB y tế bằng nguồn vốn TPCP bệnh viện đa khoa Bình Long GĐ 2008-2010

264/QĐ-UBND ngày 6/02/2017

 

13

Sở Y tế

2

Mua sắm TTB y tế bằng nguồn vốn TPCP bệnh viện đa khoa Chơn Thành GĐ 2008-2010

268/QĐ-UBND ngày 06/02/2017

 

5

Sở Y tế

3

Mua sắm TTB y tế bằng nguồn vốn TPCP bệnh viện đa khoa Bù Đốp GĐ 2008-2010

269/QĐ-UBND ngày 06/02/2017

 

5

Sở Y tế

4

Mua sắm TTB y tế bằng nguồn vốn TPCP bệnh viện đa khoa Phước Long GĐ 2008-2010

265/QĐ-UBND ngày 06/02/2017

 

6

Sở Y tế

5

Mua sắm TTB y tế bằng nguồn vốn TPCP bệnh viện đa khoa Bù Đăng GĐ 2008-2010

266/QĐ-UBND ngày 06/02/2017

 

11

Sở Y tế

6

Bệnh viện đa khoa huyện Bù Đốp

651/QĐ-UBND ngày 18/4/2007

595

595

UBND huyện Bù Đốp

7

Nâng cấp, mở rộng bệnh viện đa khoa Bù Đốp lên 70 giường

2644/QĐ-UBND ngày 17/6/2009

245

245

UBND huyện Bù Đốp

8

Mua sắm trang thiết bị bệnh viện đa khoa Bù Gia Mập

2277/QĐ-UBND ngày 24/10/2014

70

70

UBND huyện Bù Gia Mập

9

Phòng khám đa khoa thị xã Đồng Xoài

1386/QĐ-UBND ngày 19/05/2009

20

20

UBND thị xã Đồng Xoài

III

GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO

 

1.989

4.506

 

1

Trường THPT huyện Chơn Thành

66/QĐ-UBND ngày 10/01/2017

 

242

Sở GDĐT

2

Nhà tập đa năng, khối phòng học bộ môn và phòng học; phòng hội đồng sư phạm Trường DTNT tỉnh

517/QĐ-UBND ngày 26/3/2015

 

618

Trường PTDTNT tỉnh

3

Trường mầm non Thanh Bình huyện Bù Đốp

1005/QĐ-UBND ngày 26/6/2015

 

1.657

UBND huyện Bù Đốp

4

Xây dựng Trường THPT chuyên Bình Long

2019/QĐ-UBND ngày 06/9/2011

971

971

Trường THPT chuyên Bình Long

5

Trường THPT Lộc Thái, huyện Lộc Ninh

1909/QĐ-UBND ngày 16/08/2010

957

957

Sở GD&ĐT

6

Khối phòng học, phòng học bộ môn Trường cấp 2,3 Đăng Hà huyện Bù Đăng

1364/QĐ-UBND ngày 05/7/2012

61

61

Sở GD&ĐT

IV

KHOA HỌC CÔNG NGHỆ

 

154

314

 

1

Xây dựng cơ sở dữ liệu và hệ thống thông tin khoa học và công nghệ tỉnh Bình Phước

87/QĐ-UBND ngày 13/1/2017

 

50

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp

2

Đầu tư trang thiết bị nâng cao năng lực quản lý về trồng trọt và bảo vệ thực vật

351/QĐ-UBND ngày 13/2/2017

 

32

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp

3

Đầu tư trang thiết bị ứng dụng năng lượng tái tạo cho nông dân tại ấp Papech xã Tân Hưng huyện Đồng Phú

168/QĐ-STC ngày 30/12/2016

 

14

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp

4

Mua sắm thiết bị phụ vụ công tác kiểm nghiệm và nghiên cứu khoa về dược phẩm và mỹ phẩm

249/QĐ-UBND ngày 10/3/2017

 

56

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp

5

Đầu tư trang thiết bị năng lực tái tạo cho nông dân ở các xã vùng sâu, vùng xa trên địa bàn tỉnh

04/QĐ-STC ngày 08/01/2015

 

8

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp

6

Hệ thống một cửa điện tử tại UBND các huyện, thị xã trên địa bàn tỉnh Bình Phước

2654/QĐ-UBND ngày 31/12/2013

59

59

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp

7

Xây dựng Vườn nhân chồi và vườn ươm giống cây điều, cà phê ghép năng suất cao

1378/QĐ-UBND ngày 30/10/2014

95

95

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp

V

VĂN HÓA - XÃ HỘI

 

600

600

 

1

Nhà tập thể dục thể theo đa năng tỉnh

71/QĐ-UBND ngày 10/01/2017

600

600

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp

VI

GIAO THÔNG VẬN TẢI - HẠ TẦNG ĐÔ THỊ

 

4.014

8.642

 

1

Nâng cấp, mở rộng đường Lê Quý Đôn thị xã Đồng Xoài (đoạn từ đường Phú Riềng Đỏ đến đường Nguyễn Huệ dài 1.780 m)

941/QĐ-UBND ngày 22/04/2017

 

281

UBND TX Đồng Xoài

2

Hệ thống thoát nước QL 14-đoạn đường Lê Quý Đôn từ QL 14 đến đường Phú Riềng Đỏ và đường quý hoạch số 20 từ đường Hùng Vương đến TTTM Đồng Xoài

263/QĐ-UBND ngày 6/2/2017

 

136

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp

3

Xây dựng hệ thống đường khu TTHC tỉnh Bình Phước (tuyến Lý Thường Kiệt đoạn từ Km0+000-Km 845,27)

2062/QĐ-UBND ngày 2/8/2016

 

231

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình giao thông Bình Phước

4

Nâng cấp láng nhựa một số tuyến đường khu trung tâm hành chính tỉnh Bình Phước

2063/QĐ-UBND ngày 2/8/2016

 

46

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình giao thông Bình Phước

5

Nâng cấp, mở rộng đường Hồ Chí Minh (QL14) đoạn từ Cây Chanh đến cầu 38 và đoạn từ cầu 38 đến thị xã Đồng Xoài. Tiểu dự án Giải phóng mặt bằng và tái định cư

886/QĐ-UBND ngày 13/4/2017

 

500

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình giao thông Bình Phước

6

Đường tránh các điểm đen trên ĐT 741 tại khu vực Nhà máy thủy điện Thác Mơ

422/QĐ-UBND ngày 28/02/2017

 

1.394

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình giao thông Bình Phước

7

Nâng cấp, mở rộng ĐT 759 đoạn từ xã Phước Tân huyện Bù Gia Mập đến thị trấn Thanh Bình huyện Bù Đốp

65/QĐ-UBND ngày 10/01/2017

 

1.410

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình giao thông Bình Phước

8

Xây dựng 03 cầu trên đường Đồng Phú-Bình Long

1295/QĐ-UBND ngày 03/06/2016

 

70

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình giao thông Bình Phước

9

Dự án NCMR đường ĐT741 từ chốt Kiểm lâm đến Bù Gia Mập

1657/QĐ-UBND ngày 21/9/2012

 

590

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình giao thông Bình Phước

10

Đường liên xã từ ngã ba Cây Điệp đến sông Mã Đà phục vụ cứu hộ, cứu nạn các xã phía Đông, huyện Đồng Phú

896/QĐ-UBND ngày 06/4/2011

 

1.971

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình giao thông Bình Phước

11

Xây dựng cống thoát nước qua Ngân hàng Nam Á chi nhánh Bình Phước

376/QĐ-UBND ngày 13/4/2010

 

186

Ngân hàng Nam Á chi nhánh Bình Phước

12

Đường dẫn Trạm kiểm soát liên hợp cửa khẩu Hoa Lư

955/QĐ-UBND ngày 22/4/2009

 

191

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp

13

Trạm kiểm soát liên hợp cửa khẩu Bô Nuê (Hoa Lư), huyện Lộc Ninh

2387/QĐ-UBND ngày 26/8/2009; 250/QĐ-UBND 28/01/2010

 

123

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp

14

Kênh thoát nước T1 tại Khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư

2524/QĐ-UBND ngày 30/12/2011

 

67

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp

15

Nối tiếp đường dẫn Trạm kiểm soát liên hợp cửa khẩu Hoa Lư

2528/QĐ-UBND ngày 30/12/2012

 

59

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp

16

Đường trục chính đoạn nối từ QL 13 đến KCN Minh Hưng III

178/QĐ-UBND ngày 19/01/2011

422

422

Công ty Cổ phần KCN Cao su Bình Long

17

GPMB dự án Khu tái định cư và nhà ở công nhân 38,44ha

3489/QĐ-UBND ngày 09/12/2009 1374/QĐ-UBND ngày 14/6/2011

866

866

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp

18

Đường Trục chính D1 thuộc Trung tâm Thể dục thể thao tỉnh Bình Phước

33/QĐ-UBND ngày 06/01/2010; 209/QĐ-UBND ngày 24/01/2010; 210/QĐ-UBND ngày 22/01/2010; 1072/QĐ-UBND ngày 15/5/2010

99

99

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp

VII

Quản lý nhà nước

 

649

884

 

1

Sửa chữa, cải tạo nhà khách Tỉnh ủy Bình Phước

563-QĐ/TU ngày 29/03/2017

 

235

Văn phòng Tỉnh ủy

2

Trụ sở làm việc Đảng ủy khối doanh nghiệp tỉnh Bình Phước

218/QĐ-UBND ngày 05/02/2013

155

155

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp

3

Trung tâm dạy nghề và Hỗ trợ nông dân - Hội nông dân tỉnh

960-QĐ/HNDTW ngày 05/9/2012

300

300

Hội nông dân tỉnh Bình Phước

4

Trung tâm dạy nghề thị xã Phước Long (giai đoạn 1)

2190/QĐ-UBND ngày 04/10/2011

194

194

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp