Hệ thống pháp luật
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG THÁP
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------------

Số: 307/2020/NQ-HĐND

Đồng Tháp, ngày 21 tháng 4 năm 2020

 

NGHỊ QUYẾT

ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG DANH MỤC DỰ ÁN VÀO NGHỊ QUYẾT SỐ 275/2019/NQ-HĐND NGÀY 08/10/2019 CỦA HĐND TỈNH VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG NGUỒN VỐN VÀ DANH MỤC DỰ ÁN THUỘC KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016-2020 DO TỈNH QUẢN LÝ VÀ PHÂN BỔ

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
KHÓA IX - KỲ HỌP THỨ MƯỜI BỐN (KỲ HỌP BẤT THƯỜNG)

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 13 tháng 6 năm 2019;

Xét Tờ trình số 12/TTr-UBND ngày 10 tháng 3 năm 2020 của UBND Tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung danh mục dự án vào Nghị quyết số 275/2019/NQ-HĐND ngày 08/10/2019 của HĐND Tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung nguồn vốn và danh mục dự án thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 do Tỉnh quản lý và phân bổ; Báo cáo thẩm tra số 64/BC-HĐND ngày 31 tháng 3 năm 2020 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thống nhất điều chỉnh, bổ sung danh mục dự án vào Nghị quyết số 275/2019/NQ-HĐND ngày 08/10/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp về việc điều chỉnh, bổ sung nguồn vốn và danh mục dự án thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 do Tỉnh quản lý và phân bổ. Cụ thể:

1. Điều chỉnh giảm vốn của 24 dự án, với số vốn dự kiến giảm là 167,061 tỷ đồng, bao gồm:

a) Số dự án giảm vốn là 21 dự án, với số vốn 129,321 tỷ đồng. Giảm giá sau đấu thầu, dự án điều chỉnh cơ cấu nguồn vốn, dự án hoàn thành điều chỉnh theo khối lượng thực tế.

b) Số dự án không thực hiện là 03 dự án, với số vốn 37,74 tỷ đồng. Lý do: Hồ sơ thủ tục đầu tư dự án không kịp thực hiện trong giai đoạn 2016-2020.

(Kèm theo phụ lục 01)

2. Điều chỉnh tăng vốn và bổ sung mới cho 29 dự án, với số vốn dự kiến tăng là 167,061 tỷ đồng, bao gồm:

a) Số dự án tăng vốn là 14 dự án, với số vốn 117,263 tỷ đồng. Lý do: Bổ sung hạng mục đầu tư, bổ sung chi phí đền bù giải phóng mặt bằng đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt

b) Số dự án bổ sung mới là 15 dự án, với số vốn 49,798 tỷ đồng. Lý do: Bổ sung nhiệm vụ lập quy hoạch tỉnh Đồng Tháp theo Khoản 2 Điều 54 Luật Đầu tư Công ngày 13 tháng 6 năm 2019, dự án khởi công mới đã được cấp có thẩm quyền quyết định.

(Kèm theo phụ lục 02)

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp khóa IX, kỳ họp thứ mười bốn (kỳ họp bất thường) thông qua ngày 21 tháng 4 năm 2020, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 5 năm 2020./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- UBTVQH, CP, Ban CTĐBQH;
- Cục kiểm tra văn bản QPPL thuộc Bộ Tư pháp;
- TT/TU, HĐND, UBND, UBMTTQVN Tỉnh;
- Đoàn ĐBQH Tỉnh;
- Các Sở, ban, ngành Tỉnh;
- TT. HĐND, UBND huyện, thị xã, thành phố;
- Công báo Tỉnh;
- Lưu: VT, KT-NS.

CHỦ TỊCH




Phan Văn Thắng

 

PHỤ LỤC 01

DANH MỤC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH GIẢM KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016-2020
(Nguồn vốn Tỉnh quản lý và Phân bổ)
(Kèm theo Nghị quyết số: 307/2020/NQ-HĐND ngày 21 tháng 4 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Danh mục dự án

Chủ đầu tư

Thời gian KC- HT

Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành

TMĐT

Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 (NQ 275)

Điều chỉnh

Số dự án và mức vốn giảm

Tổng số

Trong đó:

Tổng số

Trong đó:

Số dự án giảm vốn

Số vốn giảm

NSTT

XSKT

Tăng thu XSKT

NSTT

XSKT

Tăng thu XSKT

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

 

TỔNG SỐ

 

 

 

2,286,462

757,255

432,471

275,380

49,404

590,194

384,824

164,706

40,664

24

-167,061

1

An ninh Quốc phòng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-8,044

2

Giáo dục và đào tạo

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-4,400

3

Giao thông

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-9,975

4

Hạ tầng đô thị - công nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-26,521

5

Khoa học công nghệ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-12,800

6

Nông nghiệp và PTNT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-37,021

7

Quản lý nhà nước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-10,365

8

Văn hóa - Xã hội

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-21,700

9

Y tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-31,732

10

Tất toán công trình hoàn thành

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-4,503

 

Cụ thể

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Thực hiện dự án

 

 

 

2,286,462

757,255

432,471

275,380

49,404

590,194

384,824

164,706

40,664

24

-167,061

a

An ninh Quốc phòng

 

 

 

129,000

117,000

117,000

0

0

108,956

108,956

0

0

1

-8,044

1

- Đầu tư xây dựng chung trụ sở Ban CHQS xã và công an xã (hỗ trợ cấp huyện)

UBND cấp huyện

2016- 2020

657/UBND-KTN ngày 28/10/2015 của UBND Tỉnh

129,000

117,000

117,000

0

0

108,956

108,956

0

0

1

-8,044

b

Giáo dục và đào tạo

 

 

 

33,160

32,200

0

32,200

0

27,800

0

27,800

0

2

-4,400

1

- Nhà tập luyện các môn võ

Ban QLDA ĐTXDCT DD&CN Tỉnh

2017- 2019

1218/QĐ-UBND.HC ngày 30/10/2015; 1297/QĐ-UBND.HC ngày 30/10/2017 của UBND Tỉnh

20,395

18,000

0

18,000

0

15,100

0

15,100

0

1

-2,900

2

- Cải tạo, nâng cấp Trường Năng khiếu TDTT

Ban QLDA ĐTXDCT DD&CN Tỉnh

2018- 2020

1324/QĐ-UBND.HC ngày 30/10/2018 của UBND Tỉnh

12,765

14,200

0

14,200

0

12,700

0

12,700

0

1

-1,500

c

Giao thông

 

 

 

127,845

18,340

9,600

0

8,740

8,365

8,365

0

0

2

-9,975

1

- Sửa chữa cầu Khu Sáu trên tuyến đường ĐT844

Sở GTVT

2019- 2020

995/QĐ-UBND ngày 16/9/2019 của UBND Tỉnh

9,608

9,600

9,600

 

 

8,365

8,365

 

 

1

-1,235

2

- Mở rộng đường ĐT849 đoạn từ ĐT848 đến Quốc lộ 80

Ban QLDA ĐTXDCT Giao thông Tỉnh

2021- 2023

 

118,237

8,740

 

 

8,740

0

 

 

 

1

-8,740

d

Hạ tầng đô thị - công nghiệp

 

 

 

161,575

28,521

0

26,521

2,000

2,000

0

0

2,000

1

-26,521

1

- Đường Lý Thường Kiệt nối dài

Sở GTVT

2018- 2019

1299/QĐ-UBND-HC ngày 30/10/2017 của UBND Tỉnh

161,575

28,521

0

26,521

2,000

2,000

0

 

2,000

1

-26,521

e

Khoa học công nghệ

 

 

 

28,873

26,000

26,000

0

0

13,200

13,200

0

0

1

-12,800

1

- Mua sắm thiết bị kiểm định, kiểm nghiệm phục vụ quản lý nhà nước, giai đoạn 2016-2020.

Sở KHCN

2017- 2019

1185/QĐ-UBND.HC ngày 21/10/2016 của UBND Tỉnh

28,873

26,000

26,000

0

0

13,200

13,200

0

0

1

-12,800

f

Nông nghiệp và PTNT

 

 

 

914,199

43,885

9,000

28,021

6,864

6,864

0

0

6,864

2

-37,021

1

- Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông thôn mới

UBND huyện, thị, thành

2016- 2020

1605/QĐ-UBND.HC ngày 29/12/2017; 1682/QĐ-UBND.HC ngày 30/12/2019 của UBND Tỉnh

901,695

34,885

0

28,021

6,864

6,864

0

0

6,864

1

-28,021

2

Tuyến dân cư biên giới kiểu mẫu (NS Tỉnh hỗ trợ có mục tiêu)

UBND huyện Hồng Ngự

2020- 2021

 

12,504

9,000

9,000

 

 

0

 

 

 

1

-9,000

g

Quản lý nhà nước

 

 

 

280,708

212,171

212,171

0

0

201,806

201,806

0

0

3

-10,365

1

- Cải tạo, mở rộng Huyện Ủy Tân Hồng

UBND H.TH

2016- 2017

1143/QĐ-UBND-HC ngày 29/10/2015 của UBND Tỉnh

8,600

8,071

8,071

0

0

6,000

6,000

0

0

1

-2,071

2

- Cải tạo, mở rộng Hội trường, nhà ăn UBND Tỉnh

VP. UBND Tỉnh

2016- 2017

335/QĐ-UBND.HC ngày 24/03/2016; 446a/QĐ-UBND.HC ngày 08/5/2017 của UBND Tỉnh

26,842

24,100

24,100

0

0

22,500

22,500

0

0

1

-1,600

3

- Xây dựng Trụ sở UBND cấp xã tỉnh Đồng Tháp (hỗ trợ có mục tiêu cho huyện)

Sở KHĐT, UBND cấp huyện

2017- 2020

1251/QĐ-UBND.HC ngày 31/10/2016 của UBND Tỉnh

245,266

180,000

180,000

0

0

173,306

173,306

0

0

1

-6,694

h

Văn hóa - Xã hội

 

 

 

74,623

38,700

18,700

20,000

0

17,000

17,000

0

0

2

-21,700

1

- Kho hiện vật Bảo tàng tổng hợp Đồng Tháp

Ban QLDA ĐTXDCT DD&CN Tỉnh

2018- 2020

1325/QĐ-UBND.HC ngày 30/10/2018 của UBND Tỉnh

18,664

18,700

18,700

0

0

17,000

17,000

0

0

1

-1,700

2

- Nhà trưng bày Xứ ủy Nam bộ và văn hóa Óc Eo tại Khu di tích quốc gia đặc biệt Gò Tháp, tỉnh Đồng Tháp

Ban QLDA ĐTXDCT DD&CN Tỉnh

2021- 2023

 

55,959

20,000

 

20,000

 

 

 

 

 

1

-20,000

i

Y tế

 

 

 

436,479

150,438

0

118,638

31,800

118,706

0

86,906

31,800

9

-31,732

1

- Trạm y tế xã Long Thuận (đối ứng vốn ODA)

Sở Y tế

2018- 2020

822/QĐ-UBND.HC ngày 12/8/2019 của UBND Tỉnh

5,942

2,400

 

2,400

 

0

 

0

 

1

-2,400

2

- Trạm y tế xã Định An (đối ứng vốn ODA)

Sở Y tế

2018- 2020

821/QĐ-UBND.HC ngày 12/8/2019 của UBND Tỉnh

5,994

2,400

 

2,400

 

0

 

0

 

1

-2,400

3

- Trạm y tế xã Tân Bình (đối ứng vốn ODA)

Sở Y tế

2018- 2020

823/QĐ-UBND.HC ngày 12/8/2019 của UBND Tỉnh

5,049

1,500

 

1,500

 

0

 

0

 

1

-1,500

4

- Trung tâm y tế huyện Lai Vung

Ban QLDA ĐTXDCT DD&CN Tỉnh

2019- 2020

1187/QĐ-UBND.HC ngày 16/10/2019 của UBND Tỉnh

9,137

9,900

 

9,900

 

8,600

 

8,600

 

1

-1,300

5

- Trung tâm y tế huyện Châu Thành

Ban QLDA ĐTXDCT DD&CN Tỉnh

2019- 2020

967/QĐ-UBND.HC ngày 12/9/2019 của UBND Tỉnh

9,885

10,200

 

10,200

 

9,300

 

9,300

 

1

-900

6

- Chương trình bệnh viện vệ tinh tại bệnh viện Đa Khoa Sa Đéc

Sở Y tế

2019- 2020

427/QĐ-UBND.HC ngày 16/5/2019 của UBND Tỉnh

10,854

11,538

 

11,538

 

10,800

0

10,800

 

1

-738

7

- Bệnh viện huyện Hồng Ngự

Sở Y tế

2010- 2018

793/QĐ-UBND.HC ngày 01/9/2010; 990/QĐ-UBND.HC ngày 1010/2014; 72/QĐ-UBND.HC ngày 18/01/2017; 1626/QĐ-UBND.HC ngày 28/12/2018 của UBND Tỉnh

99,889

88,500

0

70,500

18,000

72,906

0

54,906

18,000

1

-15,594

8

- Bệnh viện thị xã Sa Đéc

Sở Y tế

2011- 2018

503/QĐ-UBND.HC ngày 26/5/2010, 425/QĐ-UBND.HC ngày 25/5/2011, 89/QĐ-UBND.HC ngày 24/01/2014; 73/QĐ-UBND.HC ngày 18/01/2017; 29/QĐ-UBND.HC ngày 09/01/2018 của UBND Tỉnh

253,703

16,000

0

7,200

8,800

12,100

0

3,300

8,800

1

-3,900

9

- Cải tạo, nâng cấp hệ thống xử lý môi trường chất thải y tế Bệnh viện đa khoa Đồng Tháp, Bệnh viện Tâm thần và hệ thống xử lý nước thải, chất thải rắn y tế Trung tâm y tế - Phòng khám đa khoa huyện Lấp Vò

Sở Y tế

2016- 2018

866/QĐ-UBND-HC ngày 24/8/2015 và 939/QĐ-UBND.HC ngày 10/8/2016 của UBND Tỉnh

36,026

8,000

0

3,000

5,000

5,000

0

0

5,000

1

-3,000

j

Tất toán công trình hoàn thành

Chủ đầu tư

2016- 2020

 

100,000

90,000

40,000

50,000

0

85,497

35,497

50,000

0

1

-4,503

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC 02

DANH MỤC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH TĂNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016-2020
(Nguồn vốn Tỉnh quản lý và Phân bổ)
(Kèm theo Nghị quyết số: 307/2020/NQ-HĐND ngày 21 tháng 4 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Danh mục dự án

Chủ đầu tư

Thời gian KC-HT

Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành

TMĐT

Kế hoạch điều chỉnh đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 (NQ 275)

Điều chỉnh

Số dự án và mức vốn tăng

Tổng số

Trong đó:

Tổng số

Trong đó:

Số dự án tăng vốn

Số vốn tăng

NSTT

XSKT

Tăng thu XSKT

NSTT

XSKT

Tăng thu XSKT

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

 

TỔNG SỐ

 

 

 

1,632,903

495,128

100,089

353,039

42,000

662,189

147,736

463,713

50,740

29

167,061

1

Thực hiện nhiệm vụ quy hoạch

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,100

2

An ninh Quốc phòng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9,947

3

Giáo dục và đào tạo

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

34,156

4

Giao thông

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

45,643

5

Hạ tầng đô thị - công nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

52,696

6

Khoa học công nghệ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,100

7

Quản lý nhà nước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

19,500

8

Văn hóa - Xã hội

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,919

 

Cụ thể

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Thực hiện nhiệm vụ quy hoạch

 

 

 

1,107

0

0

0

0

1,100

1,100

0

0

1

1,100

1

- Nhiệm vụ lập quy hoạch tỉnh Đồng Tháp giai đoạn 2021-2030, tầm nhìn đến 2050

Sở KH&ĐT

2020

22/QĐ-UBND-HC ngày 10/01/2020 của UBND Tỉnh

1,107

 

 

 

 

1,100

1,100

 

 

1

1,100

II

Thực hiện dự án

 

 

 

1,631,796

495,128

100,089

353,039

42,000

661,089

146,636

463,713

50,740

28

165,961

a

An ninh Quốc phòng

 

 

 

191,408

85,389

85,389

0

0

95,336

95,336

0

0

2

9,947

1

- Mở rộng Công an TP Cao Lãnh (Tỉnh đối ứng đền bù, XD hàng rào)

Công an Tỉnh

2016-2018

6165/QĐ-BCA-H41, ngày 30/10/2015; 2080/QĐ-BCA-H41 ngày 15/6/2017 của Bộ CA; 44/QĐ-UBND ngày 26/01/2016 của UBND TPCL (đền bù bổ sung)

83,088

37,389

37,389

0

0

41,336

41,336

0

0

1

3,947

2

- Đối ứng 03 đồn biên phòng Cầu Muống, Bình Thạnh, cửa khẩu Quốc tế Dinh Bà (NS Tỉnh đối ứng 50%)

BCH BĐBP Tỉnh

2018-2020

3124/QĐ-BQP ngày 05/8/2018 của Bộ Quốc phòng

108,320

48,000

48,000

0

0

54,000

54,000

0

0

1

6,000

b

Giáo dục và đào tạo

 

 

 

470,835

123,000

0

111,000

12,000

157,156

0

145,156

12,000

12

34,156

1

- Chương trình xây dựng Trung tâm Văn hóa-Học tập cộng đồng cấp xã giai đoạn 2016-2020 (hỗ trợ cấp huyện)

UBND cấp huyện

2017-2020

242/HĐND-KTNS ngày 29/10/2015 của HĐND Tỉnh

190,141

123,000

0

111,000

12,000

127,958

0

115,958

12,000

1

4,958

2

Trường MN Thông Bình

UBND huyện TH

2019-2021

Số 223/QĐ-UBND.XDCB ngày 30/10/2018 của UBND huyện

10,894

 

 

 

 

1,500

 

1,500

 

1

1,500

3

Trường TH Thông Bình 3

UBND huyện TH

2019-2021

Số 221/QĐ-UBND.XDCB ngày 30/10/2018 của UBND huyện

12,255

 

 

 

 

2,000

 

2,000

 

1

2,000

4

Trường TH-THCS Thống Nhất

UBND huyện TH

2019-2021

Số 224/QĐ-UBND.XDCB ngày 30/10/2018 của UBND huyện

14,198

 

 

 

 

2,000

 

2,000

 

1

2,000

5

Trường THCS Thường Thới Hậu B

UBND huyện HN

2019-2021

3794/QĐ-UBND ngày 25/10/2018 của UBND huyện

11,702

 

 

 

 

1,000

 

1,000

 

1

1,000

6

Trường TH Thường Thới Hậu B2

UBND huyện HN

2019-2021

2279/QĐ-UBND ngày 29/07/2019 của UBND huyện

29,600

 

 

 

 

3,000

 

3,000

 

1

3,000

7

Trường THCS Thường Phước 1

UBND huyện HN

2019-2021

2284/QĐ-UBND ngày 29/07/2019 của UBND huyện

50,480

 

 

 

 

3,080

 

3,080

 

1

3,080

8

Trường THCS Thường Thới Hậu A

UBND huyện HN

2019-2021

2280/QĐ-UBND ngày 29/07/2019 của UBND huyện

34,900

 

 

 

 

3,500

 

3,500

 

1

3,500

9

- Trường MN Phương Thịnh

UBND huyện CL

2020-2021

Số 475/QĐ-UBND ngày 29/10/2018 của UBND huyện

14,814

 

 

 

 

3,000

 

3,000

 

1

3,000

10

Trường MN Ba Sao

UBND huyện CL

2020-2021

Số 578/QĐ-UBND ngày 31/10/2019 của UBND huyện

39,900

 

 

 

 

3,500

 

3,500

 

1

3,500

11

Trường TH Bình Hàng Trung 2

UBND huyện CL

2020-2021

Số 580/QĐ-UBND ngày 31/10/2019 của UBND huyện

31,400

 

 

 

 

3,000

 

3,000

 

1

3,000

12

Trường TH thị trấn Lai Vung 2

UBND huyện Lai Vung

2020-2022

Số 388/QĐ-UBND-XDCB ngày 30/10/2019 của UBND huyện

30,551

 

 

 

 

3,618

 

3,618

 

1

3,618

c

Giao thông

 

 

 

437,171

117,200

0

92,200

25,000

162,843

15,000

114,103

33,740

6

45,643

1

- Đường ĐT854

Sở GTVT

2007-2017

1920/QĐ-UBND.HC, ngày 20/12/2006; 134/QĐ-UBND.HC ngày 29/01/2016; 199/QĐ- UBND.HC ngày 01/3/2018 của UBND Tỉnh

154,893

61,200

0

61,200

0

62,647

0

62,647

0

1

1,447

2

- HTKT các tuyến đường còn lại ngoài khu nhà ở sinh viên và khu tái định cư phường 6, TP. Cao Lãnh

TTPTQNĐ Tỉnh

2015-2016

627/QĐ-UBND.HC ngày 9/7/2014 của UBND Tỉnh

8,408

2,000

0

2,000

0

2,456

0

2,456

0

1

456

3

- Đường bờ nam kênh Tư Mới, huyện Tháp Mười (NS Tỉnh hỗ trợ có mục tiêu)

UBND H.TM

2018-2020

272/QĐ-UBND ngày 12/9/2018 của UBND huyện

36,880

29,000

0

29,000

0

44,000

15,000

29,000

0

1

15,000

4

- Nâng cấp đường ĐT 848 đoạn từ vòng xoay khu công nghiệp C đến nút giao ĐT 849

Ban QLDA ĐTXDCT Giao thông Tỉnh

2019-2021

1675/QĐ-UBND.HC ngày 30/12/2019 của UBND Tỉnh

79,125

15,000

 

 

15,000

33,740

 

10,000

23,740

1

18,740

5

- Nâng cấp đường ĐT 848 đoạn từ nút giao ĐT 849 đến cầu Cái Tàu Thượng

Ban QLDA ĐTXDCT Giao thông Tỉnh

2019-2021

1676/QĐ-UBND.HC ngày 30/12/2019 của UBND Tỉnh

79,000

5,000

 

 

5,000

10,000

 

5,000

5,000

1

5,000

6

- Nâng cấp đường ĐT 846 đoạn Mỹ An -Bằng Lăng

Ban QLDA ĐTXDCT Giao thông Tỉnh

2020-2022

1674/QĐ-UBND.HC ngày 30/12/2019 của UBND Tỉnh

78,865

5,000

 

 

5,000

10,000

 

5,000

5,000

1

5,000

d

Hạ tầng đô thị - công nghiệp

 

 

 

441,504

133,839

0

128,839

5,000

186,535

0

181,535

5,000

3

52,696

1

- Nâng cấp, cải tạo cầu Sắt Quay và cầu Hang, TPSĐ

Sở GTVT

2018-2020

1329/QĐ-UBND-HC ngày 30/10/2018; 1622/QĐ-UBND.HC ngày 23/12/2019 của UBND Tỉnh

10,323

8,839

0

8,839

0

9,919

0

9,919

0

1

1,080

2

- Xây dựng hệ thống cấp nước TT. Thường Thới Tiền - H. Hồng Ngự (Đối ứng vốn Italia)

Cty CP CN&MTĐT ĐT

2014-2017

1273/QĐ-UBND.HC ngày 28/12/2012; 588/QĐ-UBND.HC ngày 30/6/2014; 1172/QĐ-UBND ngày 19/10/2016; 1546/QĐ-UBND.HC ngày 21/12/2017; 240/QĐ-UBND.HC ngày 26/3/2019 của UBND Tỉnh

40,071

14,000

0

9,000

5,000

14,616

0

9,616

5,000

1

616

3

- Nâng cấp tuyến đê bao, kè chống sạt lở, xây dựng hệ thống cống dọc sông Tiền, thành phố Cao Lãnh (giai đoạn 1)

Ban QLDA ĐTXDCT NN&PTNT Tỉnh

2018-2020

1328/QĐ-UBND ngày 30/10/2018; 1224/QĐ-UBND ngày 18/10/2019 của UBND Tỉnh

391,110

111,000

0

111,000

0

162,000

0

162,000

0

1

51,000

e

Khoa học công nghệ

 

 

 

18,672

14,700

14,700

0

0

16,800

16,800

0

0

1

2,100

1

- Tăng cường năng lực kiểm định cho Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng Đồng Tháp (nay là Trung tâm giám định chất lượng xây dựng).

TT Giám định chất lượng xây dựng

2016-2020

351/QĐ-UBND.HC ngày 30/3/2016; 827/QĐ-UBND.HC ngày 24/7/2017; 717/QĐ-UBND.HC ngày 17/7/2019; 30/QĐ-UBND.HC ngày 13/01/2020 của UBND Tỉnh

18,672

14,700

14,700

0

0

16,800

16,800

0

0

1

2,100

f

Quản lý nhà nước

 

 

 

35,266

0

0

0

0

19,500

19,500

0

0

3

19,500

1

- Cải tạo, bảo trì Khối A nhà ở công vụ Mỹ Trà

Sở Xây dựng

2020

Số 1719/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND Tỉnh (CTĐT)

5,351

 

 

 

 

5,300

5,300

 

 

1

5,300

2

- Phòng họp và kho lưu trữ thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường

Sở TN&MT

2020-2021

Số 1720/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND Tỉnh (CTĐT)

15,038

 

 

 

 

6,000

6,000

 

 

1

6,000

3

- Xây dựng nhà ăn, hội trường và sửa chữa trụ sở Huyện ủy Lai Vung

UBND huyện Lai Vung

2020-2021

Số 1721/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND Tỉnh (CTĐT)

14,877

 

 

 

 

8,200

8,200

 

 

1

8,200

g

Văn hóa - Xã hội

 

 

 

36,940

21,000

0

21,000

0

22,919

0

22,919

0

1

1,919

1

- Tượng đài tưởng niệm sự kiện tập kết năm 1954

Sở VHTT&DL

2016-2019

1242/QĐ-UBND.HC ngày 31/10/2016; 1127/QĐ-UBND.HC ngày 26/9/2017 của UBND Tỉnh

36,940

21,000

0

21,000

0

22,919

0

22,919

0

1

1,919