Nghị quyết 26/2025/NQ-HĐND quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh Giấy phép môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi đã thông qua Nghị quyết số 26/2025/NQ-HĐND vào ngày 10 tháng 12 năm 2025 tại Kỳ họp thứ 7, Khóa XIII. Văn bản này quy định toàn diện và chi tiết về chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng cũng như mức thu phí đối với các dịch vụ thẩm định bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Nghị quyết quy định chi tiết về mức thu, chế độ kê khai, thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí thẩm định liên quan đến lĩnh vực môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, bao gồm:
- Phạm vi áp dụng: Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường; thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường.
- Đối tượng nộp phí: Các cơ quan, tổ chức, cá nhân đề nghị cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi thực hiện thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, phương án cải tạo/phục hồi môi trường, hoặc cấp/cấp lại/điều chỉnh giấy phép môi trường.
- Tổ chức thu phí: Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Ngãi; Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất và các Khu công nghiệp Quảng Ngãi.
2. Mức thu phí thẩm định khi thực hiện thủ tục trực tiếp
Mức thu phí thẩm định áp dụng cho từng lần thẩm định đối với hình thức nộp hồ sơ trực tiếp được phân chia cụ thể theo từng loại hình thủ tục và quy mô vốn đầu tư của dự án:
a) Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (tính theo lần thẩm định):
Đối với dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất. Chi tiết theo vốn đầu tư như sau:
- Nhóm 1 - Dự án công trình dân dụng:
- Vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống: 6,9 triệu đồng.
- Vốn đầu tư trên 50 đến 100 tỷ đồng: 8,5 triệu đồng.
- Vốn đầu tư trên 100 đến 200 tỷ đồng: 15,0 triệu đồng.
- Vốn đầu tư trên 200 đến 500 tỷ đồng: 16,0 triệu đồng.
- Vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng: 25,0 triệu đồng.
- Nhóm 2 - Dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông):
- Vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống: 7,5 triệu đồng.
- Vốn đầu tư trên 50 đến 100 tỷ đồng: 9,5 triệu đồng.
- Vốn đầu tư trên 100 đến 200 tỷ đồng: 17,0 triệu đồng.
- Vốn đầu tư trên 200 đến 500 tỷ đồng: 18,0 triệu đồng.
- Vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng: 25,0 triệu đồng.
- Nhóm 3 - Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi:
- Vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống: 7,8 triệu đồng.
- Vốn đầu tư trên 50 đến 100 tỷ đồng: 9,5 triệu đồng.
- Vốn đầu tư trên 100 đến 200 tỷ đồng: 17,0 triệu đồng.
- Vốn đầu tư trên 200 đến 500 tỷ đồng: 18,0 triệu đồng.
- Vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng: 24,0 triệu đồng.
- Nhóm 4 - Dự án giao thông:
- Vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống: 8,1 triệu đồng.
- Vốn đầu tư trên 50 đến 100 tỷ đồng: 10,0 triệu đồng.
- Vốn đầu tư trên 100 đến 200 tỷ đồng: 18,0 triệu đồng.
- Vốn đầu tư trên 200 đến 500 tỷ đồng: 20,0 triệu đồng.
- Vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng: 25,0 triệu đồng.
- Nhóm 5 - Dự án công nghiệp:
- Vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống: 8,4 triệu đồng.
- Vốn đầu tư trên 50 đến 100 tỷ đồng: 10,5 triệu đồng.
- Vốn đầu tư trên 100 đến 200 tỷ đồng: 19,0 triệu đồng.
- Vốn đầu tư trên 200 đến 500 tỷ đồng: 20,0 triệu đồng.
- Vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng: 26,0 triệu đồng.
- Nhóm 6 - Dự án xử lý chất thải, cải thiện môi trường và các dự án khác:
- Vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống: 5,0 triệu đồng.
- Vốn đầu tư trên 50 đến 100 tỷ đồng: 6,0 triệu đồng.
- Vốn đầu tư trên 100 đến 200 tỷ đồng: 10,8 triệu đồng.
- Vốn đầu tư trên 200 đến 500 tỷ đồng: 12,0 triệu đồng.
- Vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng: 15,6 triệu đồng.
b) Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường:
- Vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống: 5,0 triệu đồng/lần thẩm định.
- Vốn đầu tư trên 50 đến 100 tỷ đồng: 6,0 triệu đồng/lần thẩm định.
- Vốn đầu tư trên 100 đến 200 tỷ đồng: 10,8 triệu đồng/lần thẩm định.
- Vốn đầu tư trên 200 đến 500 tỷ đồng: 12,0 triệu đồng/lần thẩm định.
- Vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng: 15,6 triệu đồng/lần thẩm định.
c) Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường:
- Đối với dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động môi trường: Mức phí là 16,9 triệu đồng/lần thẩm định.
- Đối với dự án đã có quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (không có thay đổi hoặc có thay đổi không thuộc trường hợp quy định tại điểm b khoản 4 Điều 37 Luật Bảo vệ môi trường và chưa đến mức phải lập lại báo cáo đánh giá tác động môi trường): Mức phí là 10,6 triệu đồng/lần thẩm định.
- Đối với cơ sở, dự án đầu tư đã có quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường nhưng có thay đổi theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 37 Luật Bảo vệ môi trường và chưa đến mức phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường: Mức phí là 16,9 triệu đồng/lần thẩm định.
- Phí thẩm định cấp điều chỉnh giấy phép môi trường: Mức phí là 1,4 triệu đồng/lần thẩm định.
3. Mức thu phí khi thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến
Trường hợp người nộp phí thực hiện thủ tục hành chính thông qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến, mức thu phí sẽ áp dụng theo quy định tại Nghị quyết số 25/2025/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi về Quy định mức thu phí không đồng trong thực hiện dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh.
4. Quy định về kê khai, thu, nộp, quản lý và sử dụng nguồn phí
- Phương thức nộp phí: Người nộp phí kê khai và nộp phí theo từng lần phát sinh qua các hình thức: Chuyển khoản không dùng tiền mặt vào tài khoản chuyên thu phí của tổ chức thu phí tại tổ chức tín dụng; nộp vào tài khoản phí chờ nộp ngân sách mở tại Kho bạc Nhà nước; hoặc nộp bằng tiền mặt trực tiếp cho tổ chức thu phí.
- Chế độ quản lý của tổ chức thu phí: Định kỳ hằng tháng, tổ chức thu phí có trách nhiệm gửi toàn bộ số tiền phí đã thu vào tài khoản phí chờ nộp ngân sách mở tại Kho bạc Nhà nước. Các đơn vị thực hiện kê khai, quyết toán tiền phí theo đúng pháp luật hiện hành.
- Tỷ lệ nộp ngân sách: Tổ chức thu phí phải nộp 100% số tiền phí thu được vào ngân sách nhà nước.
5. Hiệu lực thi hành và các quy định thay thế
- Thời điểm có hiệu lực: Nghị quyết số 26/2025/NQ-HĐND chính thức có hiệu lực thi hành từ ngày 20 tháng 12 năm 2025.
- Tổ chức thực hiện: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi chịu trách nhiệm triển khai thực hiện. Thường trực HĐND, các Ban HĐND, Tổ đại biểu và đại biểu HĐND tỉnh thực hiện chức năng giám sát.
- Các văn bản bãi bỏ/hết hiệu lực:
- Nghị quyết số 13/2022/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2022 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi.
- Mục I, Mục II Phần Đ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết số 28/2020/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2020 của HĐND tỉnh Kon Tum.
- Khoản 3 Điều 1 và Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị quyết số 80/2021/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2021 của HĐND tỉnh Kon Tum.
- Quy định chuyển tiếp: Trong trường hợp các văn bản pháp luật được viện dẫn tại Nghị quyết này có sự sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì sẽ áp dụng thực hiện theo các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế tương ứng đó.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 26/2025/NQ-HĐND | Quảng Ngãi, ngày 10 tháng 12 năm 2025 |
NGHỊ QUYẾT
QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ THẨM ĐỊNH BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG; PHÍ THẨM ĐỊNH PHƯƠNG ÁN CẢI TẠO, PHỤC HỒI MÔI TRƯỜNG; PHÍ THẨM ĐỊNH CẤP, CẤP LẠI, ĐIỀU CHỈNH GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí; Nghị định số 82/2023/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí;
Căn cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường; Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
Căn cứ Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ Quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ Quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường; Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
Xét Tờ trình số 122/TTr-UBND ngày 26 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi về việc đề nghị ban hành Nghị quyết Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân ban hành Nghị quyết Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; phí thẩm định phương án cải tạo phục vục hồi môi trường; phí thẩm định cấp, cấp lại giấy phép môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị quyết này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
2. Đối tượng áp dụng
a) Đối tượng nộp phí: Các cơ quan, tổ chức, cá nhân đề nghị cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền trên địa bàn tỉnh thực hiện thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường; thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
b) Tổ chức thu phí: Sở Nông nghiệp và Môi trường; Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất và các Khu công nghiệp Quảng Ngãi.
c) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Điều 2. Mức thu phí
1. Mức thu phí khi thực hiện thủ tục hành chính bằng hình thức trực tiếp:
a) Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
Đơn vị tính: Triệu đồng
| TT | Tổng vốn đầu tư Nhóm | Nhỏ hơn hoặc bằng 50 | Trên 50 đến 100 | Trên 100 đến 200 | Trên 200 đến 500 | Trên 500 |
| 1 | Nhóm 1. Dự án công trình dân dụng | 6,9 | 8,5 | 15,0 | 16,0 | 25,0 |
| 2 | Nhóm 2. Dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông) | 7,5 | 9,5 | 17,0 | 18,0 | 25,0 |
| 3 | Nhóm 3. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi | 7,8 | 9,5 | 17,0 | 18,0 | 24,0 |
| 4 | Nhóm 4. Dự án Giao thông | 8,1 | 10,0 | 18,0 | 20,0 | 25,0 |
| 5 | Nhóm 5. Dự án Công nghiệp | 8,4 | 10,5 | 19,0 | 20,0 | 26,0 |
| 6 | Nhóm 6. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và các Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5 nêu trên) | 5,0 | 6,0 | 10,8 | 12,0 | 15,6 |
Mức phí nêu trên tính theo lần thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường. Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất.
b) Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường
| TT | Tổng vốn đầu tư | Mức thu phí/lần thẩm định |
| 1 | Nhỏ hơn hoặc bằng 50 | 5,0 |
| 2 | Trên 50 đến 100 | 6,0 |
| 3 | Trên 100 đến 200 | 10,8 |
| 4 | Trên 200 đến 500 | 12,0 |
| 5 | Trên 500 | 15,6 |
c) Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
| TT | Nội dung | Mức thu phí/lần thẩm định |
| 1 | Đối với dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động môi trường | 16,9 |
| 2 | Đối với dự án đầu tư đã có quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường và không có thay đổi so với quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc có thay đổi nhưng không thuộc trường hợp quy định tại điểm b khoản 4 Điều 37 Luật Bảo vệ môi trường và chưa đến mức phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường | 10,6 |
| 3 | Đối với cơ sở, dự án đầu tư đã có quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường nhưng có thay đổi so với quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 37 Luật Bảo vệ môi trường và chưa đến mức phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường | 16,9 |
| 4 | Phí thẩm định cấp điều chỉnh giấy phép môi trường | 1,4 |
2. Mức thu phí khi thực hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến thực hiện theo Nghị quyết số 25/2025/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định mức thu phí không đồng trong thực hiện dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Điều 3. Kê khai, thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
1. Người nộp phí thực hiện kê khai, nộp phí theo từng lần phát sinh. Người nộp phí thực hiện nộp phí bằng một trong các hình thức sau:
a) Nộp phí theo hình thức không dùng tiền mặt vào tài khoản chuyên thu phí của tổ chức thu phí mở tại tổ chức tín dụng;
b) Nộp phí vào tài khoản phí chờ nộp ngân sách của tổ chức thu phí mở tại Kho bạc Nhà nước;
c) Nộp phí bằng tiền mặt cho tổ chức thu phí.
2. Tổ chức thu phí thực hiện kê khai, quyết toán số tiền phí thu được theo quy định của pháp luật. Định kỳ hằng tháng, tổ chức thu phí phải gửi số tiền phí đã thu được vào tài khoản phí chờ nộp ngân sách tại Kho bạc Nhà nước.
3. Tổ chức thu phí nộp 100% số tiền phí thu được vào ngân sách nhà nước.
Điều 4. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Điều 5. Điều khoản thi hành
1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 20 tháng 12 năm 2025.
2. Kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành, các Nghị quyết, điều, khoản và nội dung sau đây hết hiệu lực:
a) Nghị quyết số 13/2022/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
b) Mục I, Mục II Phần Đ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết số 28/2020/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Kon Tum.
c) Khoản 3 Điều 1 và Phụ lục III kèm theo Nghị quyết số 80/2021/NQ- HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum sửa đổi, bổ sung Điều 2 Nghị quyết số 28/2020/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Kon Tum.
3. Trường hợp các văn bản được viện dẫn tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế đó.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Khóa XIII Kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2025./.
|
Nơi nhận: | CHỦ TỊCH |
- 1Nghị quyết 13/2022/NQ-HĐND về quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- 2Nghị quyết 05/2024/NQ-HĐND quy định về mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Dương
- 3Nghị quyết 09/2024/NQ-HĐND sửa đổi Khoản 1 điều 2 về nội dung thu và mức thu tại phụ lục kèm theo Nghị quyết 01/2022/NQ-HĐND quy định về phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường; phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường trên địa bàn tỉnh Hà Giang
- 4Nghị quyết 96/2025/NQ-HĐND quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- 5Nghị quyết 95/2025/NQ-HĐND quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh Giấy phép môi trường trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- 1Nghị quyết 28/2020/NQ-HĐND về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Kon Tum
- 2Nghị quyết 80/2021/NQ-HĐND sửa đổi Điều 2 Nghị quyết 28/2020/NQ-HĐND về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Kon Tum
- 3Nghị quyết 13/2022/NQ-HĐND về quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- 1Luật phí và lệ phí 2015
- 2Nghị định 120/2016/NĐ-CP hướng dẫn Luật phí và lệ phí
- 3Luật Bảo vệ môi trường 2020
- 4Nghị định 08/2022/NĐ-CP hướng dẫn Luật Bảo vệ môi trường
- 5Thông tư 02/2022/TT-BTNMT hướng dẫn Luật Bảo vệ môi trường do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 6Nghị định 05/2025/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 08/2022/NĐ-CP hướng dẫn Luật Bảo vệ môi trường
- 7Thông tư 07/2025/TT-BTNMT sửa đổi Thông tư 02/2022/TT-BTNMT hướng dẫn Luật Bảo vệ môi trường do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 8Nghị định 82/2023/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 120/2016/NĐ-CP hướng dẫn Luật Phí và lệ phí
- 9Nghị quyết 05/2024/NQ-HĐND quy định về mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Dương
- 10Nghị quyết 09/2024/NQ-HĐND sửa đổi Khoản 1 điều 2 về nội dung thu và mức thu tại phụ lục kèm theo Nghị quyết 01/2022/NQ-HĐND quy định về phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường; phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường trên địa bàn tỉnh Hà Giang
- 11Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2025
- 12Luật Tổ chức chính quyền địa phương 2025
- 13Nghị định 136/2025/NĐ-CP quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường
- 14Nghị định 131/2025/NĐ-CP quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý Nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
- 15Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật sửa đổi 2025
- 16Nghị quyết 96/2025/NQ-HĐND quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- 17Nghị quyết 95/2025/NQ-HĐND quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh Giấy phép môi trường trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
Nghị quyết 26/2025/NQ-HĐND quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh Giấy phép môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- Số hiệu: 26/2025/NQ-HĐND
- Loại văn bản: Nghị quyết
- Ngày ban hành: 10/12/2025
- Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Ngãi
- Người ký: Nguyễn Đức Tuy
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 20/12/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
