Hệ thống pháp luật

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 21/2021/NQ-HĐND

Đồng Nai, ngày 08 tháng 12 năm 2021

 

NGHỊ QUYẾT

QUY ĐỊNH VỀ NỘI DUNG, MỨC CHI CHO CÁC KỲ THI, HỘI THI TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG NAI

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
KHÓA X KỲ HỌP THỨ 5

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015 đã được sửa đổi, bổ sung năm 2017, 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ về việc quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 69/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông;

Xét Tờ trình số 14316/TTr-UBND ngày 18 tháng 11 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị quyết này quy định nội dung chi, mức chi cho công tác tổ chức các kỳ thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Đồng Nai, gồm:

a) Các kỳ thi: Thi tốt nghiệp trung học phổ thông; thi học sinh giỏi cấp huyện; thi học sinh giỏi cấp tỉnh; coi thi học sinh giỏi cấp quốc gia; thi tuyển sinh đầu cấp; thi vào trường chuyên; thi nghề phổ thông.

b) Các hội thi: Hội thi giáo viên dạy giỏi cơ sở giáo dục mầm non; hội thi giáo viên dạy giỏi, giáo viên chủ nhiệm lớp giỏi cơ sở giáo dục phổ thông; hội thi giáo viên làm tổng phụ trách Đội thiếu niên tiền phong Hồ Chí Minh giỏi; Hội khỏe Phù Đổng cấp tỉnh, cấp huyện và tham gia Hội khỏe Phù Đổng cấp khu vực, cấp toàn quốc; Hội thi sáng tạo khoa học kỹ thuật học sinh trung học.

c) Công tác bồi dưỡng đội dự tuyển, đội tuyển học sinh giỏi cấp tỉnh, cấp huyện; công tác ra đề thi học kỳ tập trung ở các lớp cuối cấp.

2. Đối tượng áp dụng

Các cá nhân, các cơ sở giáo dục và các đơn vị có liên quan đến công tác tổ chức các kỳ thi, hội thi ngành giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

Điều 2. Nội dung chi, mức chi

1. Nội dung chi, mức chi công tác tổ chức các kỳ thi (gồm: Thi tốt nghiệp trung học phổ thông; thi học sinh giỏi cấp huyện; thi học sinh giỏi cấp tỉnh; coi thi học sinh giỏi cấp quốc gia; thi tuyển sinh đầu cấp và thi vào trường chuyên; thi nghề phổ thông) theo Phụ lục I đính kèm.

2. Nội dung chi, mức chi cho hội thi giáo viên dạy giỏi cơ sở giáo dục mầm non; hội thi giáo viên dạy giỏi, giáo viên chủ nhiệm lớp giỏi cơ sở giáo dục phổ thông; hội thi giáo viên làm tổng phụ trách Đội thiếu niên tiền phong Hồ Chí Minh giỏi theo Phụ lục II đính kèm.

3. Nội dung chi, mức chi cho công tác tổ chức Hội khỏe Phù Đổng cấp tỉnh, cấp huyện và tham gia Hội khỏe Phù Đổng cấp khu vực, cấp toàn quốc theo Phụ lục III đính kèm.

4. Nội dung chi, mức chi cho công tác tổ chức Hội thi sáng tạo khoa học kỹ thuật học sinh trung học theo Phụ lục IV đính kèm.

5. Nội dung chi, mức chi cho công tác bồi dưỡng đội dự tuyển, đội tuyển học sinh giỏi cấp tỉnh, cấp huyện theo Phụ lục V đính kèm.

6. Nội dung chi, mức chi cho công tác ra đề thi học kỳ tập trung ở các lớp cuối cấp theo Phụ lục VI đính kèm.

7. Mức chi cho các nội dung chi tại Điều này được thực hiện cho những ngày thực tế làm việc trong thời gian chính thức tổ chức kỳ thi, hội thi, tổ chức bồi dưỡng đội dự tuyển, đội tuyển học sinh giỏi cấp tỉnh, cấp huyện và ra đề thi học kỳ tập trung ở các lớp cuối cấp. Trường hợp một người làm nhiều nhiệm vụ khác nhau trong một ngày thì chỉ được hưởng mức chi cao nhất.

Điều 3. Kinh phí thực hiện

Từ nguồn ngân sách hàng năm bố trí cho ngành giáo dục đào tạo theo phân cấp ngân sách hiện hành và các nguồn thu hợp pháp khác.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm triển khai thực hiện Nghị quyết này và báo cáo kết quả thực hiện tại các kỳ họp của Hội đồng nhân dân tỉnh.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này theo quy định.

3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, các tổ chức thành viên giám sát và vận động Nhân dân cùng tham gia giám sát việc thực hiện Nghị quyết này; phản ánh kịp thời tâm tư, nguyện vọng và kiến nghị của Nhân dân đến các cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai khóa X kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2021 và có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022./.

 


Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Văn phòng Quốc hội (A B);
- Văn phòng Chính phủ (A B);
- Các Bộ: GD&ĐT; Tài chính; LĐ-TB&XH;
- Cục Kiểm tra VB QPPL Bộ Tư pháp;
- Bí thư Tỉnh ủy;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Thường trực HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh;
- Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh;
- Văn phòng: Tỉnh ủy, ĐĐBQH&HĐND tỉnh, UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành;
- Thường trực HĐND - UBND các huyện, thành phố;
- Báo Đồng Nai, Đài PT - TH Đồng Nai;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh Đồng Nai;
- Lưu: VT.

CHỦ TỊCH




Thái Bảo

 

PHỤ LỤC I

NỘI DUNG VÀ MỨC CHI CÁC KỲ THI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 21/2021/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai)

STT

Nội dung chi

Đơn vị tính

Mức chi

Ghi chú

Thi tốt nghiệp trung học phổ thông

Thi học sinh giỏi cấp huyện

Thi học sinh giỏi cấp tỉnh; coi thi học sinh giỏi cấp quốc gia

Thi tuyển sinh đầu cấp; thi vào trường chuyên

Thi nghề phổ thông

I

CÔNG TÁC RA ĐỀ THI

 

 

 

 

 

 

 

1

Chi ra đề thi đề xuất (tự luận)

 

 

 

 

 

 

 

 

Đề thi học sinh giỏi

ngàn đồng/đề

 

640

800

 

 

 

 

Đề thi vào trường Chuyên

ngàn đồng/đề

 

 

 

800

 

 

 

Đề thi tuyển sinh đầu cấp

ngàn đồng/đề

 

 

 

480

 

 

 

Đề thi nghề phổ thông

ngàn đồng/đề

 

 

 

 

290

 

2

Chi ra đề thi tự luận chính thức và dự bị (soạn thảo, thẩm định, phản biện) có kèm theo đáp án, biểu điểm

 

 

 

 

 

 

 

 

Đề thi học sinh giỏi

ngàn đồng/người/ngày

 

660

825

 

 

 

 

Đề thi vào trường Chuyên

ngàn đồng/người/ngày

 

 

 

825

 

 

 

Đề thi tuyển sinh đầu cấp

ngàn đồng/người/ngày

 

 

 

675

 

 

 

Đề thi nghề phổ thông

ngàn đồng/người/ngày

 

 

 

 

225

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Chi hội đồng/ban ra đề thi

 

 

 

 

 

 

 

 

Chủ tịch, Trưởng ban

ngàn đồng/người/ngày

 

600

750

750

375

 

 

Các Phó chủ tịch, Phó Trưởng ban

ngàn đồng/người/ngày

 

540

675

675

340

 

 

Ủy viên, thư ký, bảo vệ vòng trong

ngàn đồng/người/ngày

 

420

525

525

265

 

 

Phục vụ, bảo vệ vòng ngoài

ngàn đồng/người/ngày

 

240

300

300

150

 

II

CÔNG TÁC IN SAO ĐỀ THI

 

 

 

 

 

 

 

1

Chi hội đồng in sao đề thi

 

 

 

 

 

 

 

 

Chủ tịch, Trưởng ban

ngàn đồng/người/ngày

550

440

550

550

250

 

 

Các Phó chủ tịch, Phó Trưởng ban

ngàn đồng/người/ngày

495

395

495

495

225

 

 

Ủy viên, thư ký, bảo vệ vòng trong

ngàn đồng/người/ngày

385

310

385

385

175

 

 

Phục vụ, bảo vệ vòng ngoài

ngàn đồng/người/ngày

220

175

220

220

100

 

III

CÔNG TÁC COI THI

 

 

 

 

 

 

 

1

Chi Hội đồng coi thi

 

 

 

 

 

 

 

 

Chủ tịch, Trưởng ban

ngàn đồng/người/ngày

500

400

500

500

250

 

 

Các Phó chủ tịch, Phó Trưởng ban, Trưởng điểm thi

ngàn đồng/người/ngày

450

360

450

450

225

 

 

Các Phó Trưởng điểm thi

ngàn đồng/người/ngày

405

 

 

 

 

 

 

Ủy viên, thư ký, giám thị

ngàn đồng/người/ngày

350

280

350

350

175

 

 

Bảo vệ, phục vụ, nhân viên khác

ngàn đồng/người/ngày

200

160

200

200

100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

IV

CÔNG TÁC LÀM PHÁCH

 

 

 

 

 

 

 

1

Chi hội đồng/ban làm phách

 

 

 

 

 

 

 

 

Chủ tịch, Trưởng ban

ngàn đồng/người/ngày

550

440

550

550

250

 

 

Các Phó chủ tịch, Phó Trưởng ban

ngàn đồng/người/ngày

495

395

495

495

225

 

 

Ủy viên, thư ký

ngàn đồng/người/ngày

385

310

385

385

175

 

 

Phục vụ, bảo vệ

ngàn đồng/người/ngày

220

175

220

220

100

 

V

CÔNG TÁC CHẤM THI

 

 

 

 

 

 

 

1

Chi chấm bài thi

 

 

 

 

 

 

 

 

Chấm bài thi tự luận (chấm độc lập 2 vòng)

 

 

 

 

 

 

 

 

Bài thi tốt nghiệp THPT

ngàn đồng/người/ngày

675

 

 

 

 

38 bài/người/ngày/vòng

 

Bài thi học sinh giỏi

ngàn đồng/người/ngày

 

660

825

 

 

20 bài/người/ngày/vòng

 

Bài thi vào trường Chuyên

ngàn đồng/người/ngày

 

 

 

825

 

20 bài/người/ngày/vòng

 

Bài thi tuyển sinh đầu cấp

ngàn đồng/người/ngày

 

 

 

600

 

40 bài/người/ngày/vòng

 

Bài thi nghề phổ thông

ngàn đồng/người/ngày

 

 

 

 

375

60 bài/người/ngày/vòng

 

Chấm bài thực hành

ngàn đồng/bài

 

 

 

 

4

 

 

Chấm bài thi trắc nghiệm

ngàn đồng/người/ngày

525

420

525

525

315

 

 

Chấm thẩm định bài thi tự luận

ngàn đồng/người/ngày

405

395

495

360

225

 

 

Chi cho tổ trưởng, tổ phó các tổ chấm thi (ngoài tiền công chấm thi)

ngàn đồng/người/đợt

300

240

300

300

180

 

2

Chi hội đồng/ban chấm thi

 

 

 

 

 

 

 

 

Chủ tịch, Trưởng ban

ngàn đồng/người/ngày

550

440

550

550

250

 

 

Các Phó chủ tịch, Phó Trưởng ban

ngàn đồng/người/ngày

495

395

495

495

225

 

 

Ủy viên, thư ký, kỹ thuật viên

ngàn đồng/người/ngày

385

310

385

385

175

 

 

Bảo vệ, phục vụ, nhân viên khác

ngàn đồng/người/ngày

220

175

220

220

100

 

3

Chi hội đồng/ban phúc khảo

 

 

 

 

 

 

 

 

Chủ tịch, Trưởng ban

ngàn đồng/người/ngày

400

320

400

400

250

 

 

Các Phó chủ tịch, Phó Trưởng ban

ngàn đồng/người/ngày

360

290

360

360

225

 

 

Ủy viên, thư ký, kỹ thuật viên

ngàn đồng/người/ngày

280

225

280

280

175

 

 

Bảo vệ, phục vụ, nhân viên khác

ngàn đồng/người/ngày

160

130

160

160

100

 

4

Chi chấm bài phúc khảo

 

 

 

 

 

 

 

 

Bài thi tốt nghiệp trung học phổ thông

ngàn đồng/người/ngày

405

 

 

 

 

 

 

Bài thi học sinh giỏi

ngàn đồng/người/ngày

 

395

495

 

 

 

 

Bài thi vào trường Chuyên

ngàn đồng/người/ngày

 

 

 

495

 

 

 

Bài thi tuyển sinh đầu cấp

ngàn đồng/người/ngày

 

 

 

360

 

 

 

Bài thi nghề phổ thông

ngàn đồng/người/ngày

 

 

 

 

225

 

VI

CÔNG TÁC THANH TRA

 

 

 

 

 

 

 

 

Chi thanh tra trước, trong và sau khi thi

 

 

 

 

 

 

 

 

Trưởng đoàn

ngàn đồng/Người/ngày

500

400

500

500

300

 

 

Đoàn viên thanh tra

ngàn đồng/Người/ngày

350

280

350

350

210

Áp dụng cho thanh tra kiêm nhiệm; trường hợp thanh tra viên chỉ áp dụng cho kỳ thi tổ chức vào thứ 7, chủ nhật

 

Thanh tra viên độc lập

ngàn đồng/Người/ngày

425

340

425

425

255

VII

BAN CHỈ ĐẠO, HỘI ĐỒNG THI

 

 

 

 

 

 

 

1

Chi Ban chỉ đạo

 

 

 

 

 

 

 

 

Trưởng ban

ngàn đồng/người/ngày

900

 

 

 

 

 

 

Phó Trưởng ban

ngàn đồng/người/ngày

810

 

 

 

 

 

 

Các ủy viên, thư ký

ngàn đồng/người/ngày

450

 

 

 

 

 

 

Nhân viên phục vụ

ngàn đồng/người/ngày

270

 

 

 

 

 

2

Chi hội đồng thi, ban tổ chức thi

 

 

 

 

 

 

 

 

Chủ tịch

ngàn đồng/người/ngày

825

465

580

580

330

 

 

Phó Chủ tịch

ngàn đồng/người/ngày

745

420

520

520

300

 

 

Các ủy viên

ngàn đồng/người/ngày

580

230

405

405

230

 

VIII

CHI KHÁC

 

 

 

 

 

 

 

1

Chi khác của Hội đồng coi thi

 

 

 

 

 

 

 

 

Chi cho cán bộ trực đề thi tốt nghiệp THPT tại điểm thi

ngàn đồng/người/ngày

300

 

 

 

 

 

 

Chi lập hồ sơ đăng ký dự thi

ngàn đồng/hồ sơ

 

 

 

4

4

 

 

Lập và kiểm tra hồ sơ dự thi

ngàn đồng/phòng thi

30

30

30

30

30

 

 

Thuê người quét dọn phòng thi của hội đồng thi, điểm thi

ngàn đồng/ngày/phòng thi

20

20

20

20

20

 

 

Văn phòng phẩm phòng thi (danh sách thí sinh, sơ đồ phòng thi, kéo, hồ dán, thẻ đeo...)

ngàn đồng/phòng thi

50

50

50

50

50

 

 

Văn phòng phẩm chung cho hội đồng thi, điểm thi

ngàn đồng/hội đồng

300

300

300

300

300

 

 

Tiền nước uống cho các thành viên trong hội đồng, điểm thi

ngàn đồng/người/ngày

10

10

10

10

10

 

 

Tiền thuốc phòng bệnh bệnh

ngàn đồng/Hội đồng

450

450

450

450

450

 

 

Giấy thi, giấy nháp

 

Theo thực tế

Bình quân mỗi thí sinh không quá 3 tờ giấy thi; 3 tờ giấy nháp cho 1 môn thi; hợp đồng, hóa đơn theo quy định

 

Băng rôn Hội đồng coi thi, điểm thi

 

Theo thực tế

01 cái/hội đồng (điểm thi); hóa đơn theo quy định

 

Tiền vận chuyển bài thi về Hội đồng (chấm thi)

 

Theo thực tế

Hợp đồng, hóa đơn theo quy định

 

Chi tiền ở cho cán bộ coi thi có khoảng cách từ nơi công tác đến điểm thi trên 30km (nếu có)

 

Thanh toán theo chế độ công tác phí hiện hành

 

2

Chi khác của Hội đồng chấm thi

 

 

 

 

 

 

 

 

Khớp phách, vào điểm

ngàn đồng/phòng thi

30

30

30

30

30

 

 

Tiền nước uống cho các thành viên trong hội đồng

ngàn đồng/người/ngày

10

10

10

10

10

 

 

Các biểu mẫu phục vụ chấm thi, thẻ đeo

ngàn đồng/phòng thi

20

20

20

20

20

 

 

Bút bi đỏ chấm bài thi

ngàn đồng/người/đợt

10

10

10

10

10

 

 

Băng rôn Hội đồng chấm thi

 

Theo thực tế

01 cái/hội đồng; hóa đơn theo quy định

 

Thuê người quét dọn

ngàn đồng/Hội đồng

200

200

200

200

200

 

 

Chi hỗ trợ điện nước cho các đơn vị sử dụng làm khu vực chấm thi

 

Theo thực tế

Hợp đồng, phiếu thu của đơn vị cho mượn cơ sở vật chất theo quy định

 

Tiền bốc vác, vận chuyển bài thi từ khu vực chấm thi về khu vực lưu giữ

ngàn đồng/đợt

350

350

350

350

350

 

3

Chi khác hội đồng/ban in sao

 

 

 

 

 

 

 

 

Chi thuê máy sao in; máy phát điện dự phòng

 

Theo thực tế

Thực hiện thuê, mua sắm theo quy định hiện hành

 

Mua giấy; mực, tang xin, bao bì đựng đề thi

 

 

Văn phòng phẩm

 

 

Chi hỗ trợ điện nước cho các đơn vị sử dụng làm khu vực chấm thi

 

Theo thực tế

Hợp đồng, phiếu thu của đơn vị cho mượn cơ sở vật chất theo quy định

4

Tiền ăn các thành viên Hội đồng/Ban ra đề thi; hội đồng/ban in sao; hội đồng/ban làm phách phải cách ly

 

 

 

 

 

 

 

 

Thời gian thực tế làm công tác ra đề thi, in sao, làm phách

ngàn đồng/người/ngày

285

285

285

285

 

 

 

Thời gian cách ly còn lại (trong thời gian học sinh thi)

ngàn đồng/người/ngày

190

190

190

190

 

 

5

In ấn, hoàn thiện giấy chứng nhận nghề phổ thông

ngàn đồng/GCN

 

 

 

 

5

Khoán mực in, công in ấn, dán ảnh, đóng dấu... giấy chứng nhận (GCN)

 

PHỤ LỤC II

NỘI DUNG VÀ MỨC CHI
HỘI THI GIÁO VIÊN DẠY GIỎI CƠ SỞ GIÁO DỤC MẦM NON; HỘI THI GIÁO VIÊN DẠY GIỎI, GIÁO VIÊN CHỦ NHIỆM LỚP GIỎI CƠ SỞ GIÁO DỤC PHỔ THÔNG; HỘI THI GIÁO VIÊN LÀM TỔNG PHỤ TRÁCH ĐỘI THIẾU NIÊN TIỀN PHONG HỒ CHÍ MINH GIỎI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 21/2021/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai)

STT

Nội dung chi

ĐVT

Mức chi

Ghi chú

Cấp tỉnh

Cấp huyện

Hội thi giáo viên

Hội thi Tổng phụ trách

Hội thi giáo viên

Hội thi Tổng phụ trách

I

TIỀN CÔNG CHO CÁC CHỨC DANH

 

 

 

 

 

 

1

Tiền công Ban Tổ chức

 

 

 

 

 

 

 

Trưởng ban

ngàn đồng/người/ngày

230

230

185

185

 

 

Các Phó Trưởng ban

ngàn đồng/người/ngày

205

205

165

165

 

 

Ủy viên, thư ký

ngàn đồng/người/ngày

160

160

130

130

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Tiền công Ban ra đề thi

 

 

 

 

 

 

 

Chủ tịch Hội đồng

ngàn đồng/người/ngày

 

225

 

180

 

 

Các Phó chủ tịch

ngàn đồng/người/ngày

 

205

 

165

 

 

Ủy viên, thư ký, bảo vệ vòng trong

ngàn đồng/người/ngày

 

160

 

130

 

 

Phục vụ, bảo vệ vòng ngoài

ngàn đồng/người/ngày

 

90

 

70

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Tiền công Ban Giám khảo

 

 

 

 

 

 

 

Trưởng ban

ngàn đồng/người/ngày

220

220

175

175

 

 

Các Phó Trưởng ban

ngàn đồng/người/ngày

200

200

160

160

 

 

Ủy viên, thư ký

ngàn đồng/người/ngày

155

155

125

125

 

 

Phục vụ

ngàn đồng/người/ngày

90

90

70

70

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

TIỀN CÔNG CHO GIÁM KHẢO CHẤM THI

 

 

 

 

 

 

1

Chấm sáng kiến kinh nghiệm

 

 

 

 

 

 

 

Chủ tịch Hội đồng

ngàn đồng/người/buổi

 

400

 

320

 

 

Phó chủ tịch, thư ký Hội đồng và các thành viên Hội đồng

ngàn đồng/người/buổi

 

160

 

130

 

 

Các thành phần khác tham gia Hội đồng

ngàn đồng/người/buổi

 

80

 

65

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chấm thi bài thi kiểm tra năng lực hiểu biết của Tổng phụ trách

ngàn đồng/bài thi

 

60

 

50

 

3

Chấm thực hành, biện pháp, kỹ năng, năng khiếu

 

 

 

 

 

 

 

Chi chấm thực hành tiết dạy của giáo viên, chủ nhiệm lớp giỏi; kỹ năng nghiệp vụ của Tổng phụ trách

ngàn đồng/ bài thi/GK

150

150

90

90

 

 

Chi chấm trình bày biện pháp của giáo viên, chủ nhiệm lớp giỏi; năng khiếu của Tổng phụ trách

ngàn đồng/ bài thi/GK

150

150

90

90

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III

CHI HỖ TRỢ CHO GIÁO VIÊN THAM GIA HỘI THI

 

 

 

 

 

 

 

Hỗ trợ giáo viên xây dựng các biện pháp, thực hiện trình bày các biện pháp; ứng xử, kể chuyện; thực hành kỹ năng, năng khiếu

ngàn đồng/Bài thi

250

250

200

200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

IV

CHI KHÁC

 

 

 

 

 

 

 

Chi văn phòng phẩm

 

Theo thực tế

Hợp đồng, hóa đơn theo quy định

 

Tiền nước uống cho thành viên

ngàn đồng/người/ngày

10

10

10

10

 

 

Chi tổng kết hội thi (hội trường, văn phòng phẩm, trang trí, tài liệu, nước uống)

 

Theo thực tế

Theo quy định về chế độ công tác phí, chế độ hội nghị hiện hành

 

Hỗ trợ điện nước cho các đơn vị tổ chức

 

Theo thực tế

Hợp đồng, phiếu thu theo quy định

 

Thẻ đeo cho BGK, BTC (thẻ đeo, dây đeo, bọc nhựa, in ấn)

ngàn đồng/người

8

8

8

8

 

 

PHỤ LỤC III

NỘI DUNG VÀ MỨC CHI TỔ CHỨC HỘI KHỎE PHÙ ĐỔNG CẤP TỈNH, CẤP HUYỆN VÀ THAM GIA HỘI KHỎE PHÙ ĐỔNG CẤP KHU VỰC, CẤP TOÀN QUỐC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG NAI
(kèm theo Nghị quyết số 21/2021/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai)

STT

Nội dung chi

Đơn vị tính

Mức chi

Ghi chú

Cấp KV, Quốc gia

Cấp tỉnh

Cấp huyện

I

HỘI KHOẺ PHÙ ĐỔNG CẤP TỈNH VÀ CẤP HUYỆN

 

 

 

 

 

1

Chi bồi dưỡng tập luyện cho các đối tượng tham gia đồng diễn, diễu hành, xếp hình, xếp chữ

 

 

 

 

 

 

Mức chi bồi dưỡng người tham gia tập luyện

ngàn đồng/người/ngày

 

30

20

Thời gian tập luyện: cấp tỉnh tối đa 20 ngày, cấp huyện tối đa 15 ngày

 

Mức chi bồi dưỡng giáo viên quản lý, hướng dẫn tập luyện

ngàn đồng/người/ngày

 

60

50

 

Mức chi bồi dưỡng người tham gia tổng duyệt (tối đa 2 buổi)

ngàn đồng/người/ngày

 

40

30

 

 

Mức chi bồi dưỡng người tham gia ngày chính thức

ngàn đồng/người/ngày

 

70

60

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chi bồi dưỡng làm nhiệm vụ

 

 

 

 

 

 

Ban chỉ đạo, ban tổ chức

ngàn đồng/người/ngày

 

60

40

Được tính theo ngày làm việc thực tế, hoặc theo buổi thi đấu, trận đấu thực tế. Đối với các đối tượng mà tiền bồi dưỡng không tính được theo ngày làm việc mà tính theo buổi thi đấu, hoặc trận đấu, thì mức thanh toán tiền bồi dưỡng được tính theo thực tế, nhưng tối đa không được vượt quá 03 buổi hoặc 03 trận đấu/người/ngày.

 

Thành viên các tiểu ban chuyên môn

ngàn đồng/người/ngày

 

50

40

 

Giám sát, trọng tài chính

ngàn đồng/người/buổi

 

50

40

 

Thư ký, trọng tài các môn thi đấu

ngàn đồng/người/buổi

 

40

30

 

Bộ phận y tế

ngàn đồng/người/buổi

 

40

30

 

Lực lượng bảo vệ, trật tự, nhân viên phục vụ

ngàn đồng/người/buổi

 

40

30

 

 

 

 

 

 

 

3

Chi tập huấn, huấn luyện đội tuyển tham dự HKPĐ cấp tỉnh

 

 

 

 

 

 

(đối với các Phòng Giáo dục và Đào tạo, các trường Trung học phổ thông)

 

 

 

 

 

 

Tiền ăn cho vận động viên, huấn luyện viên trong những ngày huấn luyện, tập huấn

ngàn đồng/người/ngày

 

 

120

Số ngày tối đa: 20 ngày

 

 

 

 

 

 

 

4

Dụng cụ tập luyện

 

 

 

Theo thực tế

Thực hiện thuê, mua sắm theo quy định hiện hành

 

 

 

 

 

 

 

5

Tham dự HKPĐ cấp tỉnh (đối với đoàn của các Phòng Giáo dục và Đào tạo, các trường THPT)

 

 

 

 

 

 

Tiền ăn cho vận động viên, huấn luyện viên

ngàn đồng/người/ngày

 

 

170

 

 

Tiền thuê chỗ ở

 

 

 

Theo chế độ công tác phí hiện hành

 

 

Tiền thuê phương tiện đi lại

 

 

 

Theo thực tế

Hợp đồng, hóa đơn theo quy định

 

 

 

 

 

 

 

6

Tiền ở của lực lượng trọng tài, giám sát từ các địa phương khác về nơi tổ chức để làm nhiệm vụ

 

 

Theo chế độ công tác phí hiện hành

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

HỘI KHỎE PHÙ ĐỔNG CẤP KHU VỰC VÀ TOÀN QUỐC

 

 

 

 

 

1

Chi tập huấn, huấn luyện đội tuyển tham dự Hội khỏe Phù Đổng cấp khu vực và cấp toàn quốc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mức chi tiền ăn cho vận động viên, huấn luyện viên

ngàn đồng/người/ngày

160

 

 

Số ngày tối đa: 30 ngày

 

Tiền thuê nơi ở trong thời gian tập luyện

 

Theo chế độ công tác phí hiện hành

 

 

 

2

Dụng cụ tập luyện

 

Theo thực tế

 

 

Thực hiện thuê, mua sắm theo quy định hiện hành

 

 

 

 

 

 

 

3

Chi thi đấu cấp khu vực, toàn quốc

 

 

 

 

 

 

Mức chi tiền ăn cho vận động viên, huấn luyện viên

ngàn đồng/người/ngày

195

 

 

 

 

Tiền thuê nơi ở trong thời gian thi đấu

 

Theo chế độ công tác phí hiện hành

 

 

 

 

Các chi phí khác có liên quan (tiền tàu xe, khám sức khỏe, làm thẻ thi đấu, thuốc phòng bệnh ...)

 

Theo thực tế

 

 

Hợp đồng, hóa đơn theo quy định

 

PHỤ LỤC IV

NỘI DUNG VÀ MỨC CHI HỘI THI SÁNG TẠO KHOA HỌC KỸ THUẬT HỌC SINH TRUNG HỌC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 21/2021/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai)

STT

Nội dung chi

Đơn vị tính

Mức chi

Ghi chú

Cấp tỉnh

Cấp huyện

1

Chi Tổ chức hội thi

 

 

 

 

 

Thuê chuyên gia phân tích, đánh giá khảo nghiệm kết quả đề tài dự thi

ngàn đồng/đề tài, dự án

900

700

 

 

 

 

 

 

 

 

Họp hội đồng giám khảo

 

 

 

 

 

Chủ tịch Hội đồng

ngàn đồng/người/buổi

300

245

 

 

Phó Chủ tịch Hội đồng

ngàn đồng/người/buổi

270

220

 

 

Ủy viên, thư ký

ngàn đồng/người/buổi

180

140

 

 

 

 

 

 

 

 

Chi Ban Tổ chức, Ban thư ký

 

 

 

 

 

Ban Tổ chức

ngàn đồng/người/tháng

180

140

Thời gian tổ chức dưới 15 ngày tính 1/2 tháng, trên 15 ngày tính trọn 01 tháng

 

Ban thư ký

ngàn đồng/người/tháng

120

105

Thời gian tổ chức dưới 15 ngày tính 1/2 tháng, trên 15 ngày tính trọn 01 tháng

 

 

 

 

 

 

 

Văn phòng phẩm, trang trí, thẻ đeo

 

Theo thực tế

Hóa đơn, chứng từ theo quy định

 

Giải khát giữa giờ

ngàn đồng/người/ngày

10

10

 

 

 

 

 

 

 

 

Hỗ trợ tác giả để mua sắm vật tư thực hiện dự án

 

 

 

 

 

Dự án có bản vẽ, mô hình nhỏ và đơn giản

ngàn đồng/đề tài, dự án

600

480

 

 

Dự án có bản vẽ, mô hình lớn và đơn giản

ngàn đồng/đề tài, dự án

1,000

800

 

 

 

 

 

 

 

2

Chi thuê chuyên gia, giáo viên để bồi dưỡng đề tài dự thi cấp cao hơn

 

 

 

 

 

Số tiết hướng dẫn đề tài (tối đa)

tiết/đề tài, dự án

80

50

 

 

Mức chi hướng dẫn đề tài, dự án

ngàn đồng/tiết

200

160

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC V

NỘI DUNG VÀ MỨC CHI BỒI DƯỠNG ĐỘI DỰ TUYỂN, ĐỘI TUYỂN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH, CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 21/2021/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai)

STT

Nội dung chi

Đơn vị tính

Mức chi

Ghi chú

Cấp tỉnh

Cấp huyện

1

Thù lao giáo viên dạy tập huấn

ngàn đồng/tiết

190

150

Thời gian tập trung của học sinh, giáo viên tính theo ngày làm việc: cấp tỉnh tối đa 60 ngày; cấp huyện tối đa 45 ngày

2

Tiền ăn, giải khát cho học sinh các đội tuyển, dự tuyển trong thời gian tập trung tập huấn, tập trung thi quốc gia, đội tuyển huyện thi

ngàn đồng/người/ngày

150

120

 

3

Tiền ở, tiền xe cho đội tuyển tỉnh thi quốc gia; đội tuyển huyện thi cấp tỉnh

 

Theo thực tế

Thực hiện theo chế độ công tác phí hiện hành

4

Chi mua nguyên vật liệu, hóa chất và các thiết bị liên quan đến tập huấn, tham gia thi học sinh giỏi

 

Theo thực tế

Hợp đồng, hóa đơn theo quy định

 

HIỆU LỰC VĂN BẢN

Nghị quyết 21/2021/NQ-HĐND quy định về nội dung, mức chi cho các kỳ thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

  • Số hiệu: 21/2021/NQ-HĐND
  • Loại văn bản: Nghị quyết
  • Ngày ban hành: 08/12/2021
  • Nơi ban hành: Tỉnh Đồng Nai
  • Người ký: Thái Bảo
  • Ngày công báo: Đang cập nhật
  • Số công báo: Đang cập nhật
  • Ngày hiệu lực: 01/01/2022
  • Tình trạng hiệu lực: Còn hiệu lực
Tải văn bản