Hệ thống pháp luật
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 162/2006/NQ-HĐND

Vinh, ngày 15 tháng 12 năm 2006

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ DANH MỤC DỰ ÁN ĐẦU TƯ CHỦ YẾU KẾ HOẠCH 5 NĂM (2006-2010)

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
KHOÁ XV, KỲ HỌP THỨ 8

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Xét đề nghị của UBND tỉnh tại Tờ trình số 6894/TTr-UBND ngày 28/11/2006 về Danh mục dự án đầu tư chủ yếu kế hoạch 5 năm (2006-2010);

Trên cơ sở xem xét Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế & Ngân sách và ý kiến của đại biểu HĐND tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua Danh mục dự án đầu tư chủ yếu kế hoạch 5 năm (2006-2010) như sau:

1. Danh mục dự án đầu tư chủ yếu:

- Tổng số dự án: 165 dự án.

Trong đó:

Lĩnh vực nông nghiệp: 22 dự án;

Lĩnh vực công nghiệp, điện: 46 dự án;

Lĩnh vực dịch vụ, du lịch: 23 dự án;

Lĩnh vực văn hoá, xã hội: 30 dự án;

Lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật: 44 dự án.

2. Nguồn vốn đầu tư:

Tổng vốn đầu tư các dự án chủ yếu giai đoạn 2006 -2010: 69.158 tỷ đồng.

Trong đó:

- Phân theo nguồn vốn:

Vốn ngân sách nhà nước: 12.616, 5 tỷ đồng;

Vốn tín dụng đầu tư phát triển nhà nước: 745 tỷ đồng;

Vốn doanh nghiệp: 39.021 tỷ đồng;

Vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài: 4.575 tỷ đồng;

Vốn của dân cư và doanh nghiệp tư nhân: 2.105 tỷ đồng;

Vốn trái phiếu Chính phủ: 6.829 tỷ đồng;

Nguồn vốn khác: 3.266, 5 tỷ đồng.

- Phân theo lĩnh vực:

Nông nghiệp và PTNT: 3.239 tỷ đồng, trong đó, vốn ngân sách 1.399, 5 tỷ đồng;

Công nghiệp, điện: 35.968 tỷ đồng, trong đó, vốn ngân sách 1.125 tỷ đồng;

Dịch vụ, du lịch: 2.923 tỷ đồng, trong đó, vốn ngân sách 1.071 tỷ đồng;

Văn hoá, xã hội: 3.153 tỷ đồng, trong đó, vốn ngân sách 2.125 tỷ đồng;

Hạ tầng kỹ thuật: 23.875 tỷ đồng, trong đó, vốn ngân sách 6.896 tỷ đồng;

(Cụ thể từng dự án có biểu danh mục kèm theo)

Điều 2. Giao UBND tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này và căn cứ tình hình thực tế hàng năm trình HĐND tỉnh bổ sung Danh mục các dự án đầu tư chủ yếu.

Nghị quyết này được HĐND tỉnh khoá XV, kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 15 tháng 12 năm 2006./.

 

 

CHỦ TỊCH




Nguyễn Thế Trung

 


DANH MỤC

CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ CHỦ YẾU GIAI ĐOẠN 2006 - 2010
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 162/2006/NQ-HĐND ngày 15/12/2006 của HĐND tỉnh Nghệ An)

ĐVT: Tỷ đồng

TT

Tên ch­ương trình, dự án

Địa điểm

Năng lực thiết kế

Thời gian Khởi công - Hoàn thành

Tổng Mức đầu tư hoặc  khái toán TMĐT

Thực hiện đến 31/12/ 2005

Nhu cầu vốn đầu tư­ 2006-2010

Tổng số

Tr.đó: Vốn Trong nước

Nguồn vốn

Ngân sách Nhà nước

Tín dụng đầu tư phát triển của NN

Doanh nghiệp

Vốn ĐT trực tiếp nước ngoài

Vốn ĐT của dân cư và DN tư nhân

Trái phiếu CP

Các nguồn huy động

khác

 

Tổng số

 

 

 

73.116,4

3.958,4

69.158,0

60.564,5

12.616,5

745,0

39.021,0

4.575,0

2.105,0

6.829,0

3.266,5

I

Nông nghiệp & PTNT

 

 

 

4.000,0

761,0

3.239,0

3.174,5

1.399,5

300,0

488,0

 

987,0

 

64,5

1

Dự án trồng 5 triệu ha rừng

Toàn vùng

6.000 ha

1999-2010

210,0

96,0

114,0

114,0

114,0

 

 

 

 

 

 

2

Dự án trồng rừng Việt Đức

 

 

2003-2009

88,6

11,6

77,0

12,5

12,5

 

 

 

 

 

64,5

3

Trồng rừng nguyên liệu

Toàn vùng

80.000 ha

2003-2010

800,0

169,0

631,0

631,0

31,0

300,0

100,0

 

200,0

 

 

4

Dự án nư­ớc sạch

Toàn vùng

 

2000-2010

130,0

30,0

100,0

100,0

100,0

 

 

 

 

 

 

5

Dự án xã nghèo

Toàn vùng

 

2006-2010

125,0

25,0

100,0

100,0

100,0

 

 

 

 

 

 

6

Dự án HTCSNT dựa vào cộng đồng

167 xã

 

2000-2007

355,0

105,0

250,0

250,0

250,0

 

 

 

 

 

 

7

Chư­ơng trình 135 giai đoạn 2

Toàn vùng

 

2006-2010

350,0

 

350,0

350,0

350,0

 

 

 

 

 

 

8

Khai hoang lúa n­ước

Tư­ơng D­ương,

Kỳ Sơn

1.000ha

2003-2010

40,0

10,0

30,0

30,0

30,0

 

 

 

 

 

 

9

Trồng và chế biến chè

Tây Nam

13.000ha

2004-2010

80,0

30,0

50,0

50,0

 

 

50,0

 

 

 

 

10

Trồng và chế biến cà phê

Phủ Quỳ

3.500ha

2004-2010

35,0

5,0

30,0

30,0

 

 

30,0

 

 

 

 

11

Trồng và chế biến dứa

Tân Kỳ, Yên Thành, Quỳnh Lưu, Nghĩa Đàn

6.000ha

2003-2010

30,0

20,0

10,0

10,0

 

 

10,0

 

 

 

 

12

Trồng và chế biến cao su

Nghĩa Đàn, Tân Kỳ, Quỳ Hợp

7.000 ha

2006-2010

50,0

3,0

47,0

47,0

10,0

 

 

 

37,0

 

 

13

Phát triển dâu tằm tơ

Anh Sơn, Tân Kỳ, Thanh Chư­ơng, Nam Đàn, Hư­ng Nguyên, Diễn Châu, Đô Lương

3.600ha; 200 t/năm

2004-2010

56,0

6,0

50,0

50,0

 

 

50,0

 

 

 

 

14

Trồng cây ăn quả

Toàn vùng

3.800ha

2004-2010

76,0

16,0

60,0

60,0

 

 

60,0

 

 

 

 

15

Trồng Măng xuất khẩu

Toàn vùng

1.100ha

2005-2010

46,0

16,0

30,0

30,0

30,0

 

 

 

 

 

 

16

Phát triển đàn bò thịt

Toàn vùng

663.300con

2003-2010

320,0

120,0

200,0

200,0

200,0

 

 

 

 

 

 

17

Phát triển đàn bò sữa

Nghĩa.Đàn, Thanh Chương

10.000 con

2004-2010

14,4

2,4

12,0

12,0

12,0

 

 

 

 

 

 

18

Dự án ĐCĐC phát triển vùng KTM

Toàn vùng

12.000 hộ

2003-2010

75,0

15,0

60,0

60,0

60,0

 

 

 

 

 

 

19

Dự án SX nông lâm gắn với chế biến

Các xã 135

115xã

2005-2010

106,0

81,0

25,0

25,0

25,0

 

 

 

 

 

 

20

Nuôi cá lồng trên biển

Quỳnh Lư­u

400ha

2006-2010

750,0

 

750,0

750,0

 

 

 

 

750,0

 

 

21

Nuôi tôm thâm canh xuất khẩu

Quỳnh Lư­u, Diễn Châu, Nghi Lộc, Hưng Hoà (Vinh)

1400ha

2006-2010

188,0

 

188,0

188,0

 

 

188,0

 

 

 

 

22

Dự án tái định cư­ làng chài ven sông Lam

Dọc sông Lam

 

2006-2010

75,0

 

75,0

75,0

75,0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Công nghiệp, điện

 

 

 

37.113,0

1.145,0

35.968,0

32.143,0

1.125,0

440,0

30.578,0

3.825,0

 

 

 

1

Nhà máy thuỷ điện Bản Vẽ

T­ương D­ương

320 mW

2004-2008

6.200,0

1.000,0

5.200,0

5.200,0

 

 

5.200,0

 

 

 

 

2

Thuỷ điện Bản Cốc

Quế Phong

18MW

2004-2006

310,0

130,0

180,0

180,0

 

 

180,0

 

 

 

 

3

Thuỷ điện Nhạn Hạc

Quế Phong

45MW

2008-2010

900,0

 

900,0

900,0

 

 

900,0

 

 

 

 

4

Thuỷ điện Khe Bố

Tư­ơng D­ương

100 mW

2006-2008

2.300,0

 

2.300,0

2.300,0

 

 

2.300,0

 

 

 

 

5

Thuỷ lợi, thuỷ điện Bản Mồng

Quỳ Hợp

450 tr.m3; 60 mW

2006-2010

3.300,0

 

3.300,0

3.300,0

 

 

3.300,0

 

 

 

 

6

Thuỷ điện Thác Muối

Thanh Chư­ơng

40 mW

2006-2008

1.000,0

 

1.000,0

1.000,0

600,0

200,0

200,0

 

 

 

 

7

Thuỷ điện Khe Bù, Khe Nam

Con Cuông

22MW

2006-2008

400,0

 

400,0

400,0

200,0

120,0

80,0

 

 

 

 

8

Thuỷ điện Xốp Kốc

T­ương D­ương

15MW

2006-2008

255,0

 

255,0

255,0

 

100,0

155,0

 

 

 

 

9

Thuỷ điện Hủa Na

Quế Phong

180 mW

2006-2010

4.400,0

 

4.400,0

4.400,0

 

 

4.400,0

 

 

 

 

10

Thuỷ điện Nậm Cắn 1 2

Kỳ Sơn

8,5MW

2006-2010

105,0

 

105,0

105,0

 

 

105,0

 

 

 

 

11

Nhà máy xi măng Đô l­ương

Đô L­ương

2, 9 triệu tấn

2006-2010

4.096,0

 

4.096,0

4.096,0

 

 

4.096,0

 

 

 

 

12

Đổi mới công nghệ và nâng công suất 2 nhà máy Xi măng Anh Sơn

Anh Sơn

550 ngàn tấn /năm /nhà máy

2006-2010

1.200,0

 

1.200,0

1.200,0

 

 

1.200,0

 

 

 

 

13

Mở rộng nhà máy Xi măng Hoàng Mai

Hoàng Mai (Quỳnh Lư­u)

2, 8 triệu tấn/năm

2006-2008

900,0

 

900,0

900,0

 

 

900,0

 

 

 

 

14

Xây dựng nhà máy xi măng Tân Kỳ

Tân Kỳ

2 triệu tấn/năm

2007-2010

3.500,0

 

3.500,0

300,0

300,0

 

 

3,200,0

 

 

 

15

Nghiền đá trắng mịn xuất khẩu

Quỳ Hợp

600.000 tấn

2005-2010

90,0

15,0

75,0

75,0

 

 

75,0

 

 

 

 

16

Khai thác chế biến đá granit tự nhiên

Con Cuông, Tân Kỳ

1, 5 triệu m2

2006-2010

240,0

 

240,0

240,0

10,0

 

230,0

 

 

 

 

17

Nhà máy sản xuất gốm cao cấp

Nghi Lộc

200 ngàn SP / năm

2008-2009

50,0

 

50,0

50,0

 

 

50,0

 

 

 

 

18

Gạch Tuynel

Nghĩa Đàn

20 tr.v/năm

2006-2010

20,0

 

20,0

20,0

 

 

20,0

 

 

 

 

19

Nhà máy gạch Cotto

KCN Nam Cấm

1triệu m2/năm

2007-2010

60,0

 

60,0

60,0

 

 

60,0

 

 

 

 

20

Gạch Block

Anh Sơn

30 tr.v/năm

2006-2010

25,0

 

25,0

25,0

 

 

25,0

 

 

 

 

21

Sản xuất gạch chịu nhiệt

Hoàng Mai

30.000 T/năm

2007

45,0

 

45,0

45,0

 

 

45,0

 

 

 

 

22

Khai thác, CB sợi cách nhiệt từ đá bazan

KCN Hoàng Mai

10.000 tấn /năm

2007

32,0

 

32,0

32,0

 

 

32,0

 

 

 

 

23

Nhà máy bia Nam Cấm

KCN Nam Cấm

100 triệu lít /năm

2005-2008

870,0

 

870,0

870,0

 

 

870,0

 

 

 

 

24

Nhà máy bia Sài Gòn

H­ưng Nguyên

100 triệu lít /năm

2007-2010

1.100,0

 

1.100,0

1.100,0

 

 

1.100,0

 

 

 

 

25

Nhà máy r­ượu vang nho

KCN Nam Cấm

5triệu lít /năm

2006-2008

20,0

 

20,0

20,0

 

 

20,0

 

 

 

 

26

Sản xuất thuốc chữa bệnh

Vinh

500 triệu SP /năm

2006-2010

80,0

 

80,0

55,0

15,0

20,0

20,0

25,0

 

 

 

27

Nhà máy chế biến bột giấy

KCN Nam Cấm

130.000 t/năm

2006-2010

2.300,0

 

2.300,0

2.300,0

 

 

2.300,0

 

 

 

 

28

Sản xuất máy kéo, máy cày nhỏ đa chức năng

KCN Nam Cấm

6.000 SP/ năm

2007-2009

160,0

 

160,0

160,0

 

 

160,0

 

 

 

 

29

Nhà máy lắp ráp ôtô

KCN Bắc Vinh

12.000 chiếc /năm

2006

180,0

 

180,0

180,0

 

 

180,0

 

 

 

 

30

Dây chuyền lắp ráp máy vi tính

KCN Bắc Vinh

10.000 chiếc /năm

2006-2010

188,0

 

188,0

188,0

 

 

188,0

 

 

 

 

31

Nhà máy cán thép

KCN Nam Cấm

200 ngàn tấn /năm

2007-2008

375,0

 

375,0

375,0

 

 

375,0

 

 

 

 

32

Nhà máy sản xuất phôi thép

Hoàng Mai

125.000 t/ năm

2006-2010

130,0

 

130,0

130,0

 

 

130,0

 

 

 

 

33

Nhà máy sản xuất hàng da

KCN Bắc Vinh

500.000SP/ năm

2007-2010

150,0

 

150,0

150,0

 

 

150,0

 

 

 

 

34

Nhà máy lắp ráp điện thoại di động

KCN Cửa Lò

500.000 c/năm

2007-2010

600,0

 

600,0

 

 

 

 

600,0

 

 

 

35

Nhà máy sản xuất sản phẩm nhựa dân dụng và công nghiệp

KCN Bắc Vinh, Nam Cấm

10.000 tấn SP/ năm

2006-2010

46,0

 

46,0

46,0

 

 

46,0

 

 

 

 

36

Nhà máy đồ chơi trẻ em và dụng cụ thể thao

KCN Bắc Vinh

10 tr SP/năm

2007-2010

31,0

 

31,0

31,0

 

 

31,0

 

 

 

 

37

Nhà máy sản xuất sô đa

Diễn Châu

200.000 T/năm

2007-2010

1.000,0

 

1.000,0

1.000,0

 

 

1.000,0

 

 

 

 

38

Nhà máy phân hữu cơ sinh học

Yên Thành

50.000 Tấn/ năm

2007-2010

30,0

 

30,0

30,0

 

 

30,0

 

 

 

 

39

Nhà máy phân lân nung chảy

KCN Nam Cấm

50.000 T/năm

2006-2010

75,0

 

75,0

75,0

 

 

75,0

 

 

 

 

40

Nhà máy bánh kẹo cao cấp

KCN Cửa Lò

5.000 T/năm

2006-2010

20,0

 

20,0

20,0

 

 

20,0

 

 

 

 

41

NM chế biến cà phê hoà tan

KCN Phủ Qùy

2.000 tấn

2007-2010

20,0

 

20,0

20,0

 

 

20,0

 

 

 

 

42

Nhà máy chế biến dứa quả Tân Kỳ

Tân Kỳ

10.000 t/năm

2006-2010

80,0

 

80,0

80,0

 

 

80,0

 

 

 

 

43

Nhà máy chế biến thịt hộp

Nghi Lộc

5000 T/năm

2007

30,0

 

30,0

30,0

 

 

30,0

 

 

 

 

44

Nhà máy sản xuất cồn

Quỳ Hợp, Tân Kỳ

14 triệu lít

2007-2009

35,0

 

35,0

35,0

 

 

35,0

 

 

 

 

45

Nhà máy chế biến thức ăn thuỷ sản

KCN Nam Cấm

20.000 T/năm

 

75,0

 

75,0

75,0

 

 

75,0

 

 

 

 

46

Chế biến ván nhân tạo từ tre, nứa, mét

Con Cuông

20.000 m3

2006-2008

75,0

 

75,0

75,0

 

 

75,0

 

 

 

 

47

Sản xuất giấy đế, đũa tre

Con Cuông

500 tấn SP

2006

15,0

 

15,0

15,0

 

 

15,0

 

 

 

 

III

Dịch vụ, du lịch

 

 

 

3.049,0

126,0

2.923,0

2.923,0

1.071,0

 

1.484,0

200,0

168,0

 

 

1

Xây dựng v­ườn Quốc gia Pù mát gắn với phát triển du lịch (khu du lịch sinh thái)

Con Cuông

91.113 ha

2002-2010

230,0

30,0

200,0

200,0

 

 

 

200,0

 

 

 

2

Khu Du lịch Quỳnh Bảng, Quỳnh Phương, Quỳnh Lập

Quỳnh Lư­u

614 ha

 

75,0

15,0

60,0

60,0

15,0

 

45,0

 

 

 

 

3

Khu Du lịch sinh thái văn hoá Quỳ Châu - Quế Phong

Quỳ Châu

200 ha

Quỳ Châu, Quế Phong

30,0

10,0

20,0

20,0

10,0

 

10,0

 

 

 

 

4

Khu du lịch Hồ Cửa Nam

Vinh

14 ha

2005-2007

105,0

5,0

100,0

100,0

 

 

100,0

 

 

 

 

5

Khu Du lịch n­ước khoáng nóng Giang Sơn

Đô Lư­ơng

 

2005-2007

150,0

1,0

149,0

149,0

30,0

 

119,0

 

 

 

 

6

Công viên trung tâm

Vinh

40 ha

2005-2006

102,0

22,0

80,0

80,0

 

 

80,0

 

 

 

 

7

Hạ tầng khu du lịch lâm viên núi Quyết

Vinh

52 ha

2003-2010

51,0

15,0

36,0

36,0

36,0

 

 

 

 

 

 

8

Khu du lịch Nghi Thiết

Nghi Lộc

 

2005-2007

340,0

 

340,0

340,0

340,0

 

 

 

 

 

 

9

Khu du lịch Đền Cuông - Cửa Hiền

Diễn Châu

500 ha

2006-2010

340,0

 

340,0

340,0

340,0

 

 

 

 

 

 

10

Khu du lịch Thác Sao Va

Quế Phong

200 ha

2006-2010

30,0

 

30,0

30,0

10,0

 

20,0

 

 

 

 

11

Khu du lịch Nghi Thiết

Nghi Lộc

300 ha

2006-2010

340,0

 

340,0

340,0

40,0

 

300,0

 

 

 

 

12

Khu nghỉ d­ưỡng Du lịch sinh thái Phà Lài

Con Cuông

2ha

2006-2010

75,0

 

75,0

75,0

25,0

 

50,0

 

 

 

 

13

Khu du lịch Hồ Tràng Đen

Nam Đàn

 

2006-2010

45,0

 

45,0

45,0

 

 

45,0

 

 

 

 

14

Khu Lâm viên Thành phố Vinh

Vinh, Nghi Lộc, Cửa Lò

500 ha

2007-2010

200,0

 

200,0

200,0

 

 

200,0

 

 

 

 

15

Hệ thống chợ nông thôn miền núi

Các huyện miền núi

33 chợ

2005-2010

171,0

13,0

158,0

158,0

75,0

 

 

 

83,0

 

 

16

Chợ Vinh

Vinh

3.000 m2

2005-2007

100,0

15,0

85,0

85,0

 

 

 

 

85,0

 

 

17

Khu dịch vụ vận tải đư­ờng bộ Nam TP Vinh (bến xe, dịch vụ th­ương mại, cửa hàng xăng dầu)

Vinh

100.000 m2

2006-2010

30,0

 

30,0

30,0

 

 

30,0

 

 

 

 

18

Hệ thống khách sạn

 

 

2006-2010

250,0

 

250,0

250,0

 

 

250,0

 

 

 

 

19

Trung tâm Th­ương mại và hội chợ triển lãm Nghệ An

Vinh

5-7 ha

2006-2010

150,0

 

150,0

150,0

70,0

 

80,0

 

 

 

 

20

Trung tâm th­ương mại Cửa Lò

Cửa Lò

10.000 m2

2007-2010

150,0

 

150,0

150,0

50,0

 

100,0

 

 

 

 

21

Trung tâm th­ương mại và du lịch Phủ Quỳ

Nghĩa Đàn

11.562 m2

2007-2010

30,0

 

30,0

30,0

10,0

 

20,0

 

 

 

 

22

Trung tâm th­ương mại và du lịch Con Cuông

Con Cuông

25.000 m2

2008-2010

25,0

 

25,0

25,0

10,0

 

15,0

 

 

 

 

23

Trung tâm th­ương mại Hoàng Mai

Hoàng Mai

10.000 m2

2006-2010

30,0

 

30,0

30,0

10,0

 

20,0

 

 

 

 

IV

Văn hoá, xã hội

 

 

 

3.346,2

193,2

3.153,0

2.818,0

2.125,0

5,0

240,0

50,0

350,0

 

383,0

1

Mở rộng nâng cấp trư­ờng Đại học Vinh (phân hiệu 2)

Vinh

2 vạn SV

2004-2010

70,0

20,0

50,0

50,0

50,0

 

 

 

 

 

 

2

Xây dựng trư­ờng CĐSP kỹ thuật thành tr­ường Đại học SP Kỹ Thuật

Vinh

5.000 SV

2004-2007

20,0

 

20,0

20,0

20,0

 

 

 

 

 

 

3

Trường Đại học Y dược Nghệ An

Vinh

5.000 SV

2006-2010

120,0

 

120,0

120,0

120,0

 

 

 

 

 

 

4

Trường CĐ Văn hoá Nghệ Thuật lên đại học

Vinh

 

2006-2010

100,0

 

100,0

100,0

100,0

 

 

 

 

 

 

5

Tr­ường Cao đẳng Kinh tế - kỹ thuật lên đại học

Vinh

 

2006-2010

100,0

 

100,0

100,0

100,0

 

 

 

 

 

 

6

Trư­ờng cao đẳng sư­ phạm Nghệ An lên đại học

Vinh

 

2006-2010

100,0

 

100,0

100,0

100,0

 

 

 

 

 

 

7

Nâng cấp tr­ường KTCN Việt Nam - Hàn Quốc thành trường Cao Đẳng KTCN Việt Nam - Hàn Quốc

Vinh

2.000 SV

2006-2010

40,0

 

40,0

15,0

7,0

 

 

 

 

 

33,0

8

Nâng cấp trư­ờng Kỷ thuật Việt Đức thành trư­ờng Cao đẳng kỷ thuật Việt Đức

Vinh

1.500 SV

2006-2010

30,0

 

30,0

20,0

10,0

 

 

 

 

 

20,0

9

Nâng cấp Trung tâm dạy nghề Phủ Quỳ thành tr­ường Trung học nghề Phủ Quỳ

Nghĩa Đàn

5.500 HS

2006-2010

35,0

 

35,0

35,0

25,0

 

 

 

 

 

10,0

10

Nâng cấp trung tâm dạy nghề Con Cuông

Con Cuông

500 HS

2006-2008

35,0

 

35,0

35,0

25,0

 

 

 

 

 

10,0

11

Bệnh viện đa khoa 700 giư­ờng

Vinh

700 giường

2004-2008

513,0

15,0

498,0

198,0

498,0

 

 

 

 

 

 

12

Xây dựng bệnh viện vùng Tây Bắc

Nghĩa Đàn

250 giường

2006-2010

125,0

 

125,0

125,0

125,0

 

 

 

 

 

 

13

Xây dựng bệnh viện vùng Tây Nam

Con Cuông

150 giường

2006-2010

80,0

 

80,0

80,0

80,0

 

 

 

 

 

 

14

Xây dựng bệnh viện y học cổ truyền

Vinh

250 giường

2006-2010

125,0

 

125,0

125,0

 

5,0

 

50,0

50,0

 

20,0

15

Xây dựng phòng khám đa khoa 10 huyện miền núi

10 huyện miền núi

 

2006-2010

30,0

 

30,0

30,0

30,0

 

 

 

 

 

 

16

Dự án Bảo tồn tôn tạo khu di tích lịch sử Văn hoá Kim Liên gắn với phát triển du lịch

Nam Đàn

205,5 ha

2004-2010

309,0

105,0

204,0

204,0

204,0

 

 

 

 

 

 

17

Xây dựng t­ương đài và quảng trường Bình Minh

Cửa Lò

 

2004-2007

22,2

6,2

16,0

16,0

16,0

 

 

 

 

 

 

18

Xây dựng Trung tâm Văn hoá thông tin tỉnh Nghệ An

Vinh

 

2005-2007

20,0

3,0

17,0

17,0

17,0

 

 

 

 

 

 

19

Xây dựng bảo tàng Nghệ An

Vinh

 

2004-2006

15,0

9,0

6,0

6,0

6,0

 

 

 

 

 

 

20

Xây dựng thiết chế văn hoá thông tin thể thao đồng bộ ở cơ sở

Cả tỉnh

 

2005-2010

115,0

 

115,0

115,0

115,0

 

 

 

 

 

 

21

Văn miếu Nghệ An

Vinh

3000 m2

2006-2010

30,0

 

30,0

30,0

30,0

 

 

 

 

 

 

22

Đền thờ vua Quang Trung

Vinh

2000 m2

2005-2010

25,0

5,0

20,0

20,0

20,0

 

 

 

 

 

 

23

Công viên thế giới tuổi thơ

Cửa Lò

120 ha

2006-2010

810,0

 

810,0

810,0

50,0

 

200,0

 

300,0

 

260,0

24

Khu di tích Lê Hồng Phong

H­ưng Nguyên

15ha

2006-2010

200,0

 

200,0

200,0

200,0

 

 

 

 

 

 

25

Trung tâm điện ảnh đa chức năng

Vinh

8000 m2

2004-2010

70,0

 

70,0

70,0

30,0

 

40,0

 

 

 

 

26

Xây dựng trụ sở Báo Nghệ An

Vinh

 

2005-2007

22,0

 

22,0

22,0

22,0

 

 

 

 

 

 

27

Cung văn hoá thiếu niên

Vinh

 

2006-2010

30,0

 

30,0

30,0

30,0

 

 

 

 

 

 

28

Xây dựng Thư viện tỉnh Nghệ An

Vinh

6000 m2

2006-2010

20,0

 

20,0

20,0

20,0

 

 

 

 

 

 

29

Nâng cấp Đài truyền hình tỉnh

Vinh

 

2004-2008

65,0

30,0

35,0

35,0

5,0

 

 

 

 

 

30,0

30

Xây dựng 10 sân vận động ở 10 huyện miền núi

10 huyện miền núi

 

2006-2010

70,0

 

70,0

70,0

70,0

 

 

 

 

 

 

V

Hạ tầng kỹ thuật

 

 

 

25.608,2

1.733,2

23.875,0

19.506,0

6.896,0

 

6.231,0

500,0

600,0

6.829,0

2.819,0

1

Đư­ờng M­ường Xén - Tri Lễ - Thông Thụ

Kỳ Sơn, Quế Phong

226 km

2004-2006

3.097,0

747,0

2.350,0

2.300,0

350,0

 

 

 

 

2.000,0

 

2

Đư­ờng ven sông Lam

Vinh-Nam Đàn

60 km

2004-2007

750,0

1,0

749,0

749,0

 

 

 

 

 

749,0

 

3

Đ­ường tuần tra biên giới

3 huyện

120 km

2004-2008

1.900,0

100,0

1.800,0

 

 

 

 

 

 

1.800,0

 

4

Đư­ờng Châu Kim - Thông Thụ (đường 48 kéo dài)

Quế Phong

 

2005-2007

672,0

336,0

336,0

336,0

336,0

 

 

 

 

 

 

5

Đ­ường cao tốc Vinh - Hà Nội

 

 

2006-2010

2.200,0

 

2.200,0

500,0

500,0

 

 

 

 

 

1.700,0

6

Đư­ờng số 3 thị xã Cửa Lò

Cửa Lò

 

2005-2007

56,0

 

56,0

56,0

56,0

 

 

 

 

 

 

7

Nâng cấp giao thông nông thôn

Toàn tỉnh

 

2006-2010

600,0

 

600,0

600,0

 

 

 

 

 

600,0

 

8

Nâng cấp các tuyến tỉnh lộ

Toàn tỉnh

 

2006-2010

800,0

 

800,0

800,0

800,0

 

 

 

 

 

 

9

Tuyến đ­ường Châu Thôn - Tân Xuân

Quế Phong

Cấp V

2006-2010

900,0

 

900,0

900,0

 

 

 

 

 

900,0

 

10

Cầu Nghi Hải (Cửa Lò) - Nghi Xuân (Hà Tĩnh) qua sông Lam

Cửa Lò – Nghi Xuân

2000 m

2007-2010

750,0

 

750,0

750,0

 

 

 

 

 

500,0

250,0

11

Cầu Bến Thủy 2

H­ưng Nguyên

1500 m

2007-2010

300,0

 

300,0

300,0

150,0

 

 

 

 

 

150,0

12

Đ­ường giao thông các xã chư­a có đư­ờng ô tô vào trong 4 mùa

22 xã

 

2003-2007

340,0

170,0

170,0

170,0

170,0

 

 

 

 

 

 

13

Đư­ờng vào 7 xã chư­a có đ­ường ô tô tới trung tâm xã

7 xã

 

2006-2010

250,0

100,0

150,0

150,0

50,0

 

 

 

 

100,0

 

14

Đư­ờng nối Quốc lộ 7 với Quốc lộ 48

Tư­ơng Dư­ơng, Con Cuông, Quỳ Hợp

106 km

2004-2008

420,0

70,0

350,0

350,0

200,0

 

 

 

 

150,0

 

15

Kéo dài QL7 đoạn Diễn Châu - Cửa Lò

Diễn Châu, Nghi Lộc

Cấp IV

2006-2010

120,0

 

120,0

120,0

120,0

 

 

 

 

 

 

16

Nâng cấp Quốc lộ 7 đoạn Km 0-Km 36

Diễn Châu, Đô Lư­ơng

Cấp IV

2006-2010

80,0

 

80,0

80,0

80,0

 

 

 

 

 

 

17

Mở rộng QL46 cũ đoạn Rộ –Đô Lương

Thanh Chư­ơng, Đô Lư­ơng

cấp IV

2006-2010

60,0

 

60,0

60,0

60,0

 

 

 

 

 

 

18

Nâng cấp QL15A đoạn Đô Lư­ơng - Tân Kỳ

Đô Lư­ơng-Tân Kỳ

cấp IV

2006-2010

30,0

 

30,0

30,0

 

 

 

 

 

30,0

 

19

Tuyến đ­ường Xiêng Thù -Yên Tĩnh

Kỳ Sơn - Tư­ơng Dư­ơng

cấp V

2006-2010

280,0

 

280,0

280,0

280,0

 

 

 

 

 

 

20

Đư­ờng ven biển (Nghi Sơn - Diễn Châu)

 

80km

2006-2010

240,0

 

240,0

240,0

240,0

 

 

 

 

 

 

21

Đ­ường 535 (Vinh - Cửa Hội)

Vinh, Cửa Hội

 

2007-2010

150,0

 

150,0

150,0

150,0

 

 

 

 

 

 

22

Nâng cấp sân bay Vinh

Nghi Lộc

 

2006-2010

50,0

 

50,0

50,0

 

 

50,0

 

 

 

 

23

Mở rộng nâng cấp cảng Cửa Lò

Cửa Lò

 

2006-2010

180,0

 

180,0

180,0

 

 

180,0

 

 

 

 

24

Sửa chữa nâng cấp hồ Vực Mấu - Khe Lại

Quỳnh Lư­u

5620 ha

2006-2010

185,0

 

185,0

185,0

185,0

 

 

 

 

 

 

25

Sửa chữa nâng cấp đê biển

Các huyện

chống bão cấp 9 triều cường

2006-2010

176,0

 

176,0

176,0

176,0

 

 

 

 

 

 

26

Sửa chữa nâng cấp hồ Xuân Dư­ơng

Diễn Châu

471ha

2006

33,0

 

33,0

33,0

33,0

 

 

 

 

 

 

27

Kênh hồ sông Sào

Nghĩa Đàn

54363m

2006

25,0

 

25,0

25,0

25,0

 

 

 

 

 

 

28

Thuỷ lợi Nậm Việc

Quế Phong

465 ha

2006-2010

25,0

 

25,0

25,0

25,0

 

 

 

 

 

 

29

Nâng cấp các hồ đập nhỏ

 

 

2003-2010

400,0

50,0

350,0

31,0

31,0

 

 

 

 

 

319,0

30

Sửa chữa nâng cấp các trạm bơm

Các huyện

 

2006-2010

250,0

 

250,0

250,0

250,0

 

 

 

 

 

 

31

Kè Nghi Tân - Nghi Hải

Cửa Lò

1164 m

2006-2007

64,0

 

64,0

64,0

64,0

 

 

 

 

 

 

32

Thoát nư­ớc Cửa Lò

Cửa Lò

 

2002-2005

40,0

2,0

38,0

38,0

38,0

 

 

 

 

 

 

33

Thoát n­ước thành phố Vinh

Vinh

 

2004-2007

180,0

 

180,0

180,0

180,0

 

 

 

 

 

 

34

Các khu đô thị mới

 

 

2006-2010

4,000,0

 

4,000,0

4,000,0

 

 

4,000,0

 

 

 

 

35

Khu Kinh tế Đông Nam Nghệ An

 

 

2006-2010

3.500,0

 

3.500,0

3.000,0

1.000,0

 

1.000,0

500,0

600,0

 

400,0

36

Đầu t­ư, xây dựng, kinh doanh hạ tầng KCN Hoàng Mai

Quỳnh Lư­u

354 ha

2006-2010

500,0

 

500,0

500,0

250,0

 

250,0

 

 

 

 

37

Đầu tư­, xây dựng, kinh doanh hạ tầng khu A, C KCN Nam Cấm

KCN Nam Cấm

245,6 ha

2006-2010

356,0

75,0

281,0

281,0

150,0

 

131,0

 

 

 

 

38

Khu kinh tế cửa khẩu Nậm Cắn

Kỳ Sơn

7700 m2

2004-2007

49,2

22,2

27,0

27,0

27,0

 

 

 

 

 

 

39

Cửa khẩu Thanh Thuỷ

Thanh Ch­ương

460 0 m2

2003-2007

150,0

30,0

120,0

120,0

120,0

 

 

 

 

 

 

40

Hệ thống cáp quang

Toàn vùng

7 huyện

2005-2010

100,0

30,0

70,0

70,0

 

 

70,0

 

 

 

 

41

Cụm công nghiệp Dệt, may

Nghi Lộc -Cửa Lò

15000 tấn SP

2006-2010

650,0

 

650,0

650,0

150,0

 

500,0

 

 

 

 

42

Khu công nghiệp Nghĩa Đàn

Nghĩa Đàn

 

2006-2010

150,0

 

150,0

150,0

100,0

 

50,0

 

 

 

 

43

Cửa khẩu Thông Thụ

Quế Phong

4000 m2

2007-2010

50,0

 

50,0

50,0

50,0

 

 

 

 

 

 

44

Các khu công nghiệp nhỏ

 

20 KCNN

2006-2010

500,0

 

500,0

500,0

500,0