Nghị quyết số 152/2015/NQ-HĐND được Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang thông qua nhằm quy định bảng giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh. Đây là văn bản pháp lý quan trọng làm căn cứ thực hiện các nghĩa vụ tài chính, bồi thường và quản lý tài nguyên rừng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.
Thông tin chung về văn bản pháp quy
- Tên văn bản: Nghị quyết về quy định giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.
- Cơ quan ban hành: Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang khóa VIII, Kỳ họp thứ 17.
- Ngày thông qua: Ngày 09 tháng 12 năm 2015.
- Hiệu lực thi hành: Nghị quyết có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.
Phạm vi và đối tượng áp dụng bảng giá rừng
Nghị quyết quy định chi tiết về phạm vi áp dụng giá các loại rừng nhằm phục vụ các mục đích quản lý nhà nước và giao dịch dân sự liên quan đến rừng, cụ thể:
- Tính tiền sử dụng rừng khi Nhà nước giao rừng có thu tiền sử dụng rừng, xác định giá trị quyền sử dụng rừng và giá trị quyền sở hữu rừng trồng khi giao rừng không thu tiền sử dụng rừng theo quy định tại Điều 24, Luật Bảo vệ và Phát triển rừng năm 2004.
- Tính tiền thuê rừng (hoặc thuê môi trường rừng) trong trường hợp Nhà nước cho thuê rừng không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng rừng hay quyền sở hữu rừng trồng theo quy định tại Điều 25, Luật Bảo vệ và Phát triển rừng năm 2004.
- Xác định giá trị bồi thường khi Nhà nước thực hiện thu hồi rừng theo quy định tại Điều 26, Luật Bảo vệ và Phát triển rừng năm 2004.
- Tính giá trị vốn góp bằng quyền sử dụng rừng hoặc quyền sở hữu rừng trồng của Nhà nước khi tham gia góp vốn vào các doanh nghiệp theo quy định tại Khoản 1 và Khoản 3, Điều 35, Luật Bảo vệ và Phát triển rừng năm 2004.
- Xác định mức bồi thường thiệt hại đối với các hành vi vi phạm pháp luật về bảo vệ và phát triển rừng gây tổn thất cho Nhà nước.
- Làm căn cứ tính toán các khoản thuế, phí và lệ phí liên quan theo quy định pháp luật hiện hành.
Đối tượng áp dụng của Nghị quyết bao gồm các cơ quan nhà nước, đơn vị, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, cùng các tổ chức và cá nhân nước ngoài có hoạt động liên quan đến việc xác định và áp dụng giá rừng tại tỉnh Kiên Giang.
Nguyên tắc và căn cứ xác định giá các loại rừng
Việc xác định giá rừng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang phải tuân thủ nghiêm ngặt các nguyên tắc và căn cứ khoa học sau:
- Nguyên tắc khách quan, minh bạch: Quá trình định giá phải đảm bảo tính công khai, khách quan, khoa học và minh bạch.
- Sát với thực tế thị trường: Giá rừng quy định phải tiệm cận với giá chuyển nhượng quyền sử dụng rừng, quyền sở hữu rừng trồng và giá cho thuê thực tế trên thị trường trong điều kiện bình thường. Trường hợp thị trường có biến động lớn, giá rừng phải được điều chỉnh kịp thời.
- Căn cứ vào đặc tính tự nhiên của rừng: Xác định dựa trên vị trí địa lý của khu rừng, trạng thái rừng, cũng như trữ lượng và chất lượng lâm sản tại thời điểm tiến hành định giá.
- Căn cứ vào quy hoạch và tiêu chuẩn kỹ thuật: Dựa trên quy hoạch, kế hoạch sử dụng rừng đã được phê duyệt; chế độ quản lý, sử dụng của từng loại rừng và các tiêu chuẩn, định mức kinh tế - kỹ thuật do Nhà nước ban hành.
- Nguyên tắc đồng giá: Các khu rừng có cùng loại, cùng chức năng, tương đương về vị trí, trạng thái, trữ lượng và chất lượng lâm sản sẽ được áp dụng cùng một mức giá như nhau.
Phân loại rừng và cơ chế điều chỉnh giá
Giá các loại rừng được phân chia cụ thể theo mục đích sử dụng và đặc tính sinh thái, chi tiết được ban hành kèm theo các phụ lục của Nghị quyết:
- Giá rừng đặc dụng: Được quy định chi tiết tại Phụ lục I đính kèm Nghị quyết.
- Giá rừng phòng hộ: Được quy định chi tiết tại Phụ lục II đính kèm Nghị quyết.
- Giá rừng sản xuất: Được quy định chi tiết tại Phụ lục III đính kèm Nghị quyết.
Bên cạnh đó, Nghị quyết cũng quy định rõ cơ chế điều chỉnh giá rừng nhằm đảm bảo tính linh hoạt và phù hợp với thực tiễn:
- Giá rừng sẽ được điều chỉnh khi có sự thay đổi, điều chỉnh về quy hoạch hoặc kế hoạch sử dụng rừng của địa phương.
- Khi giá chuyển nhượng quyền sử dụng rừng, quyền sở hữu rừng trồng thực tế trên thị trường biến động tăng hoặc giảm vượt quá 20% so với mức giá quy định hiện hành, kéo dài liên tục từ 06 tháng trở lên.
- Hội đồng nhân dân tỉnh giao quyền cho Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định việc điều chỉnh cụ thể giá các loại rừng trong các trường hợp nêu trên.
Tổ chức thực hiện và giám sát
Để Nghị quyết được triển khai hiệu quả, công tác tổ chức thực hiện được phân công cụ thể như sau:
- Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang: Có trách nhiệm triển khai, tổ chức thực hiện toàn diện các nội dung của Nghị quyết trên địa bàn tỉnh. Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh các vấn đề vướng mắc hoặc cần bổ sung về giá rừng, Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, quyết định bổ sung cho phù hợp.
- Cơ quan giám sát: Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang chịu trách nhiệm giám sát chặt chẽ quá trình thực hiện Nghị quyết theo đúng chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn được pháp luật quy định.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 152/2015/NQ-HĐND | Kiên Giang, ngày 09 tháng 12 năm 2015 |
VỀ QUY ĐỊNH GIÁ CÁC LOẠI RỪNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KIÊN GIANG
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG
KHÓA VIII, KỲ HỌP THỨ 17
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Luật Bảo vệ và phát triển rừng ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Nghị định số 48/2007/NĐ-CP ngày 28 tháng 3 năm 2007 của Chính phủ về nguyên tắc, phương pháp xác định giá các loại rừng;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 65/2008/TTLT-BNN-BTC ngày 26 tháng 5 năm 2008 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 48/2007/NĐ-CP;
Trên cơ sở xem xét Tờ trình số 205/TTr-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang; Báo cáo thẩm tra số 159/BC-HĐND ngày 04 tháng 12 năm 2015 của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân; ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Hội đồng nhân dân tán thành Tờ trình số 205/TTr-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.
1. Phạm vi áp dụng
Nghị quyết này quy định giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang dùng làm căn cứ để:
a) Tính tiền sử dụng rừng khi Nhà nước giao rừng có thu tiền sử dụng rừng, giá trị quyền sử dụng rừng, giá trị quyền sở hữu rừng trồng khi Nhà nước giao rừng không thu tiền sử dụng rừng quy định tại Điều 24, Luật Bảo vệ và Phát triển rừng năm 2004.
b) Tính tiền thuê rừng (hay còn gọi là thuê môi trường rừng) khi Nhà nước cho thuê rừng không thông qua đấu giá quyền sử dụng rừng, quyền sở hữu rừng trồng quy định tại Điều 25, Luật Bảo vệ và Phát triển rừng năm 2004.
c) Tính tiền bồi thường khi Nhà nước thu hồi rừng quy định tại Điều 26, Luật Bảo vệ và Phát triển rừng năm 2004.
d) Tính giá trị vốn góp bằng quyền sử dụng rừng, quyền sở hữu rừng trồng của Nhà nước tại doanh nghiệp quy định tại Khoản 1 và Khoản 3, Điều 35, Luật Bảo vệ và Phát triển rừng năm 2004.
đ) Tính tiền bồi thường đối với người có hành vi vi phạm pháp luật về bảo vệ và phát triển rừng gây thiệt hại cho Nhà nước.
e) Tính các loại thuế, phí, lệ phí theo quy định của pháp luật.
2. Đối tượng áp dụng
Các cơ quan nhà nước, đơn vị, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài liên quan đến việc xác định và áp dụng giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.
3. Nguyên tắc, căn cứ xác định giá các loại rừng
a) Đảm bảo công khai, minh bạch, khách quan và khoa học.
b) Sát với giá chuyển nhượng quyền sử dụng rừng, quyền sở hữu rừng trồng, giá cho thuê quyền sử dụng rừng thực tế trên thị trường trong điều kiện bình thường; khi giá quyền sử dụng rừng, giá quyền sở hữu rừng trồng thực tế trên thị trường có biến động lớn thì phải điều chỉnh cho phù hợp.
c) Căn cứ vào vị trí khu rừng, trạng thái rừng; trữ lượng, chất lượng lâm sản tại thời điểm định giá.
d) Căn cứ vào quy hoạch, kế hoạch sử dụng rừng; chế độ quản lý và sử dụng của từng loại rừng; tiêu chuẩn, định mức kinh tế - kỹ thuật do Nhà nước ban hành.
đ) Các khu rừng cùng loại, cùng chức năng, tương đương về vị trí khu rừng, có trạng thái rừng, trữ lượng, chất lượng lâm sản như nhau thì có cùng mức giá.
a) Giá rừng đặc dụng (Chi tiết tại phụ lục I đính kèm)
b) Giá rừng phòng hộ (Chi tiết tại phụ lục II đính kèm)
c) Giá rừng sản xuất (Chi tiết tại phụ lục III đính kèm)
5. Điều chỉnh giá các loại rừng
a) Khi có điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng rừng.
b) Khi giá quyền sử dụng rừng, giá quyền sở hữu rừng trồng thực tế trên thị trường tăng hoặc giảm trên 20% so với giá quy định hiện hành liên tục trong thời gian từ 06 tháng trở lên.
c) Giao Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định điều chỉnh giá các loại rừng tại
Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.
Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai, tổ chức thực hiện Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giám sát việc thực hiện nghị quyết này.
Trong quá trình thực hiện có phát sinh những vấn đề liên quan về giá rừng, Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh bổ sung cho phù hợp.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang khóa VIII, Kỳ họp thứ 17 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2015.
|
| CHỦ TỊCH |
GIÁ RỪNG ĐẶC DỤNG
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 152/2015/NQ- HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: triệu đồng/ha
| TT | Trạng thái | Trữ lượng (m3/ha) | Giá trị bồi thường | Giá quyền sử dụng | Giá cho thuê rừng 01 năm |
| I | Rừng gỗ tự nhiên núi đất lá rộng thường xanh |
|
|
| |
| 1 | Rừng phục hồi | 10 | 32,910 | 12,160 | 0,233 |
| 1 | Rừng phục hồi | 20 | 65,804 | 14,662 | 0,281 |
| 1 | Rừng phục hồi | 30 | 98,698 | 17,164 | 0,329 |
| 1 | Rừng phục hồi | 40 | 131,592 | 19,666 | 0,377 |
| 1 | Rừng phục hồi | 50 | 164,486 | 22,168 | 0,425 |
| 1 | Rừng phục hồi | 60 | 197,379 | 24,670 | 0,473 |
| 1 | Rừng phục hồi | 70 | 230,273 | 27,172 | 0,520 |
| 1 | Rừng phục hồi | 80 | 263,167 | 29,674 | 0,568 |
| 1 | Rừng phục hồi | 90 | 296,061 | 32,176 | 0,616 |
| 1 | Rừng phục hồi | 100 | 328,955 | 34,678 | 0,664 |
| 2 | Rừng nghèo kiệt | 10 | 44,952 | 12,880 | 0,247 |
| 2 | Rừng nghèo kiệt | 20 | 74,901 | 16,107 | 0,309 |
| 2 | Rừng nghèo kiệt | 30 | 112,343 | 19,334 | 0,370 |
| 2 | Rừng nghèo kiệt | 40 | 149,784 | 22,561 | 0,432 |
| 2 | Rừng nghèo kiệt | 50 | 187,225 | 25,788 | 0,494 |
| 3 | Rừng nghèo | 50 | 281,592 | 25,937 | 0,497 |
| 3 | Rừng nghèo | 60 | 281,580 | 27,859 | 0,534 |
| 3 | Rừng nghèo | 70 | 328,500 | 29,781 | 0,570 |
| 3 | Rừng nghèo | 80 | 375,420 | 31,703 | 0,607 |
| 3 | Rừng nghèo | 90 | 422,340 | 33,625 | 0,644 |
| 3 | Rừng nghèo | 100 | 469,260 | 35,547 | 0,681 |
| 4 | Rừng trung bình | 100 | 564,57 | 36,621 | 0,701 |
| 4 | Rừng trung bình | 110 | 517,530 | 37,975 | 0,727 |
| 4 | Rừng trung bình | 120 | 564,585 | 39,328 | 0,753 |
| 4 | Rừng trung bình | 130 | 611,640 | 40,682 | 0,779 |
| 4 | Rừng trung bình | 140 | 658,695 | 42,035 | 0,805 |
| 4 | Rừng trung bình | 150 | 705,750 | 43,389 | 0,831 |
| 4 | Rừng trung bình | 160 | 752,805 | 44,742 | 0,857 |
| 4 | Rừng trung bình | 170 | 799,860 | 46,096 | 0,883 |
| 4 | Rừng trung bình | 180 | 846,915 | 47,449 | 0,909 |
| 4 | Rừng trung bình | 190 | 893,970 | 48,803 | 0,935 |
| 4 | Rừng trung bình | 200 | 941,025 | 50,156 | 0,961 |
| 5 | Rừng giàu | 200 | 1.238,72 | 50,846 | 0,974 |
| 5 | Rừng giàu | 210 | 1.083,880 | 52,228 | 1,000 |
| 5 | Rừng giàu | 220 | 1.135,494 | 53,610 | 1,027 |
| 5 | Rừng giàu | 230 | 1.187,109 | 54,992 | 1,053 |
| 5 | Rừng giàu | 240 | 1.238,724 | 56,374 | 1,080 |
| 5 | Rừng giàu | 250 | 1.290,338 | 57,756 | 1,106 |
| 5 | Rừng giàu | 260 | 1.341,953 | 59,138 | 1,133 |
| 5 | Rừng giàu | 270 | 1.393,568 | 60,520 | 1,159 |
| 5 | Rừng giàu | 280 | 1.445,182 | 61,903 | 1,186 |
| 5 | Rừng giàu | 290 | 1.496,797 | 63,285 | 1,212 |
| 5 | Rừng giàu | 300 | 1.548,412 | 64,667 | 1,239 |
| 5 | Rừng giàu | 310 | 1.600,026 | 66,049 | 1,265 |
| 5 | Rừng giàu | 320 | 1.651,641 | 67,431 | 1,292 |
| 5 | Rừng giàu | 330 | 1.703,256 | 68,813 | 1,318 |
| 5 | Rừng giàu | 340 | 1.754,870 | 70,195 | 1,345 |
| 5 | Rừng giàu | 350 | 1.806,485 | 71,577 | 1,371 |
| 5 | Rừng giàu | 360 | 1.858,100 | 72,959 | 1,397 |
| 5 | Rừng giàu | 370 | 1.909,714 | 74,341 | 1,424 |
| 5 | Rừng giàu | 380 | 1.961,329 | 75,723 | 1,450 |
| 5 | Rừng giàu | 390 | 2.012,944 | 77,105 | 1,477 |
| 5 | Rừng giàu | 400 | 2.064,558 | 78,487 | 1,503 |
| 5 | Rừng giàu | 410 | 2.116,173 | 79,869 | 1,530 |
| 5 | Rừng giàu | 420 | 2.167,788 | 81,251 | 1,556 |
| 5 | Rừng giàu | 430 | 2.219,402 | 82,634 | 1,583 |
| 5 | Rừng giàu | 440 | 2.271,017 | 84,016 | 1,609 |
| 5 | Rừng giàu | 450 | 2.322,632 | 85,398 | 1,636 |
| 5 | Rừng giàu | 460 | 2.374,246 | 86,780 | 1,662 |
| 5 | Rừng giàu | 470 | 2.425,861 | 88,162 | 1,689 |
| 5 | Rừng giàu | 480 | 2.477,476 | 89,544 | 1,715 |
| 5 | Rừng giàu | 490 | 2.529,090 | 90,926 | 1,742 |
| 5 | Rừng giàu | 500 | 2.580,705 | 92,308 | 1,768 |
| II | Rừng gỗ tự nhiên ngập mặn |
|
|
|
|
| 1 | Rừng phục hồi | 10 | 6,108 | 4,838 | 0,093 |
| 1 | Rừng phục hồi | 20 | 10,180 | 7,160 | 0,137 |
| 1 | Rừng phục hồi | 30 | 15,270 | 9,482 | 0,182 |
| 1 | Rừng phục hồi | 40 | 20,360 | 11,804 | 0,226 |
| 1 | Rừng phục hồi | 50 | 25,450 | 14,126 | 0,271 |
| 1 | Rừng phục hồi | 60 | 30,540 | 16,448 | 0,315 |
| 1 | Rừng phục hồi | 70 | 35,630 | 18,770 | 0,360 |
| 1 | Rừng phục hồi | 80 | 40,720 | 21,092 | 0,404 |
| 1 | Rừng phục hồi | 90 | 45,810 | 23,414 | 0,448 |
| 1 | Rừng phục hồi | 100 | 50,900 | 25,736 | 0,493 |
| 2 | Rừng nghèo | 10 | 6,108 | 4,838 | 0,093 |
| 2 | Rừng nghèo | 20 | 10,180 | 7,160 | 0,137 |
| 2 | Rừng nghèo | 30 | 15,270 | 9,482 | 0,182 |
| 2 | Rừng nghèo | 40 | 20,360 | 11,804 | 0,226 |
| 2 | Rừng nghèo | 50 | 25,450 | 14,126 | 0,271 |
| 2 | Rừng nghèo | 60 | 30,540 | 16,448 | 0,315 |
| 2 | Rừng nghèo | 70 | 35,630 | 18,770 | 0,360 |
| 2 | Rừng nghèo | 80 | 40,720 | 21,092 | 0,404 |
| 2 | Rừng nghèo | 90 | 45,810 | 23,414 | 0,448 |
| 2 | Rừng nghèo | 100 | 50,900 | 25,736 | 0,493 |
| 3 | Rừng trung bình | 100 | 61,08 | 25,758 | 0,493 |
| 3 | Rừng trung bình | 110 | 55,991 | 28,080 | 0,538 |
| 3 | Rừng trung bình | 120 | 61,081 | 30,402 | 0,582 |
| 3 | Rừng trung bình | 130 | 66,172 | 32,724 | 0,627 |
| 3 | Rừng trung bình | 140 | 71,262 | 35,046 | 0,671 |
| 3 | Rừng trung bình | 150 | 76,353 | 37,368 | 0,716 |
| 3 | Rừng trung bình | 160 | 81,443 | 39,689 | 0,760 |
| 3 | Rừng trung bình | 170 | 86,534 | 42,011 | 0,805 |
| 3 | Rừng trung bình | 180 | 91,624 | 44,333 | 0,849 |
| 3 | Rừng trung bình | 190 | 96,715 | 46,655 | 0,894 |
| 3 | Rừng trung bình | 200 | 101,805 | 48,977 | 0,938 |
| III | Rừng gỗ tự nhiên ngập phèn |
|
|
|
|
| 1 | Rừng phục hồi | 10 | 20,958 | 2,148 | 0,041 |
| 1 | Rừng phục hồi | 20 | 34,930 | 3,944 | 0,076 |
| 1 | Rừng phục hồi | 30 | 52,395 | 5,740 | 0,110 |
| 1 | Rừng phục hồi | 40 | 69,860 | 7,536 | 0,144 |
| 1 | Rừng phục hồi | 50 | 87,325 | 9,332 | 0,179 |
| 1 | Rừng phục hồi | 60 | 104,790 | 11,128 | 0,213 |
| 1 | Rừng phục hồi | 70 | 122,255 | 12,924 | 0,248 |
| 1 | Rừng phục hồi | 80 | 139,720 | 14,720 | 0,282 |
| 1 | Rừng phục hồi | 90 | 157,185 | 16,516 | 0,316 |
| 1 | Rừng phục hồi | 100 | 174,650 | 18,312 | 0,351 |
| 2 | Rừng nghèo | 10 | 20,958 | 2,148 | 0,041 |
| 2 | Rừng nghèo | 20 | 34,930 | 3,944 | 0,076 |
| 2 | Rừng nghèo | 30 | 52,395 | 5,740 | 0,110 |
| 2 | Rừng nghèo | 40 | 69,860 | 7,536 | 0,144 |
| 2 | Rừng nghèo | 50 | 87,325 | 9,332 | 0,179 |
| 2 | Rừng nghèo | 60 | 104,790 | 11,128 | 0,213 |
| 2 | Rừng nghèo | 70 | 122,255 | 12,924 | 0,248 |
| 2 | Rừng nghèo | 80 | 139,720 | 14,720 | 0,282 |
| 2 | Rừng nghèo | 90 | 157,185 | 16,516 | 0,316 |
| 2 | Rừng nghèo | 100 | 174,650 | 18,312 | 0,351 |
| B | Rừng trồng |
|
|
|
|
| I | Từ 6 năm tuổi trở lên |
|
|
|
|
| 1 | Bạch đàn | 10 | 16,008 | 2,509 | 0,048 |
| 1 | Bạch đàn | 20 | 26,680 | 4,720 | 0,090 |
| 1 | Bạch đàn | 30 | 40,021 | 6,930 | 0,133 |
| 1 | Bạch đàn | 40 | 53,361 | 9,141 | 0,175 |
| 1 | Bạch đàn | 50 | 66,701 | 11,351 | 0,217 |
| 1 | Bạch đàn | 60 | 80,041 | 13,562 | 0,260 |
| 1 | Bạch đàn | 70 | 93,382 | 15,772 | 0,302 |
| 1 | Bạch đàn | 80 | 106,722 | 17,983 | 0,344 |
| 1 | Bạch đàn | 90 | 120,062 | 20,193 | 0,387 |
| 1 | Bạch đàn | 100 | 133,402 | 22,404 | 0,429 |
| 1 | Bạch đàn | 110 | 146,743 | 24,614 | 0,471 |
| 1 | Bạch đàn | 120 | 160,083 | 26,825 | 0,514 |
| 1 | Bạch đàn | 130 | 173,423 | 29,035 | 0,556 |
| 1 | Bạch đàn | 140 | 186,763 | 31,246 | 0,598 |
| 1 | Bạch đàn | 150 | 200,104 | 33,456 | 0,641 |
| 1 | Bạch đàn | 160 | 213,444 | 35,667 | 0,683 |
| 1 | Bạch đàn | 170 | 226,784 | 37,877 | 0,725 |
| 1 | Bạch đàn | 180 | 240,124 | 40,088 | 0,768 |
| 1 | Bạch đàn | 190 | 253,465 | 42,298 | 0,810 |
| 1 | Bạch đàn | 200 | 266,805 | 44,509 | 0,853 |
| 2 | Keo | 10 | 11,058 | 2,178 | 0,042 |
| 2 | Keo | 20 | 18,430 | 4,057 | 0,078 |
| 2 | Keo | 30 | 27,646 | 5,936 | 0,114 |
| 2 | Keo | 40 | 36,861 | 7,815 | 0,150 |
| 2 | Keo | 50 | 46,076 | 9,694 | 0,186 |
| 2 | Keo | 60 | 55,291 | 11,572 | 0,222 |
| 2 | Keo | 70 | 64,507 | 13,451 | 0,258 |
| 2 | Keo | 80 | 73,722 | 15,330 | 0,294 |
| 2 | Keo | 90 | 82,937 | 17,209 | 0,330 |
| 2 | Keo | 100 | 92,152 | 19,088 | 0,366 |
| 2 | Keo | 110 | 101,368 | 20,967 | 0,402 |
| 2 | Keo | 120 | 110,583 | 22,846 | 0,438 |
| 2 | Keo | 130 | 119,798 | 24,725 | 0,474 |
| 2 | Keo | 140 | 129,013 | 26,604 | 0,510 |
| 2 | Keo | 150 | 138,229 | 28,483 | 0,546 |
| 2 | Keo | 160 | 147,444 | 30,361 | 0,582 |
| 2 | Keo | 170 | 156,659 | 32,240 | 0,618 |
| 2 | Keo | 180 | 165,874 | 34,119 | 0,654 |
| 2 | Keo | 190 | 175,090 | 35,998 | 0,690 |
| 2 | Keo | 200 | 184,305 | 37,877 | 0,725 |
| 3 | Đước | 10 | 14,358 | 5,512 | 0,106 |
| 3 | Đước | 20 | 23,930 | 8,561 | 0,164 |
| 3 | Đước | 30 | 35,896 | 11,609 | 0,222 |
| 3 | Đước | 40 | 47,861 | 14,658 | 0,281 |
| 3 | Đước | 50 | 59,826 | 17,707 | 0,339 |
| 3 | Đước | 60 | 71,791 | 20,755 | 0,398 |
| 3 | Đước | 70 | 83,757 | 23,804 | 0,456 |
| 3 | Đước | 80 | 95,722 | 26,852 | 0,514 |
| 3 | Đước | 90 | 107,687 | 29,901 | 0,573 |
| 3 | Đước | 100 | 119,652 | 32,950 | 0,631 |
| 3 | Đước | 110 | 131,618 | 35,998 | 0,690 |
| 3 | Đước | 120 | 143,583 | 39,047 | 0,748 |
| 3 | Đước | 130 | 155,548 | 42,096 | 0,806 |
| 3 | Đước | 140 | 167,513 | 45,144 | 0,865 |
| 3 | Đước | 150 | 179,479 | 48,193 | 0,923 |
| 3 | Đước | 160 | 191,444 | 51,241 | 0,981 |
| 3 | Đước | 170 | 203,409 | 54,290 | 1,040 |
| 3 | Đước | 180 | 215,374 | 57,339 | 1,098 |
| 3 | Đước | 190 | 227,340 | 60,387 | 1,157 |
| 3 | Đước | 200 | 239,305 | 63,436 | 1,215 |
| 4 | Mắm | 10 | 6,108 | 4,835 | 0,093 |
| 4 | Mắm | 20 | 10,180 | 7,207 | 0,138 |
| 4 | Mắm | 30 | 15,271 | 9,578 | 0,183 |
| 4 | Mắm | 40 | 20,361 | 11,950 | 0,229 |
| 4 | Mắm | 50 | 25,451 | 14,322 | 0,274 |
| 4 | Mắm | 60 | 30,541 | 16,693 | 0,320 |
| 4 | Mắm | 70 | 35,632 | 19,065 | 0,365 |
| 4 | Mắm | 80 | 40,722 | 21,437 | 0,411 |
| 4 | Mắm | 90 | 45,812 | 23,808 | 0,456 |
| 4 | Mắm | 100 | 50,902 | 26,180 | 0,501 |
| 4 | Mắm | 110 | 55,993 | 28,552 | 0,547 |
| 4 | Mắm | 120 | 61,083 | 30,924 | 0,592 |
| 4 | Mắm | 130 | 66,173 | 33,295 | 0,638 |
| 4 | Mắm | 140 | 71,263 | 35,667 | 0,683 |
| 4 | Mắm | 150 | 76,354 | 38,039 | 0,729 |
| 4 | Mắm | 160 | 81,444 | 40,410 | 0,774 |
| 4 | Mắm | 170 | 86,534 | 42,782 | 0,819 |
| 4 | Mắm | 180 | 91,624 | 45,154 | 0,865 |
| 4 | Mắm | 190 | 96,715 | 47,525 | 0,910 |
| 4 | Mắm | 200 | 101,805 | 49,897 | 0,956 |
| 5 | Tràm | 10 | 20,958 | 2,095 | 0,040 |
| 5 | Tràm | 20 | 34,930 | 3,891 | 0,075 |
| 5 | Tràm | 30 | 52,396 | 5,687 | 0,109 |
| 5 | Tràm | 40 | 69,861 | 7,483 | 0,143 |
| 5 | Tràm | 50 | 87,326 | 9,279 | 0,178 |
| 5 | Tràm | 60 | 104,791 | 11,075 | 0,212 |
| 5 | Tràm | 70 | 122,257 | 12,871 | 0,247 |
| 5 | Tràm | 80 | 139,722 | 14,667 | 0,281 |
| 5 | Tràm | 90 | 157,187 | 16,463 | 0,315 |
| 5 | Tràm | 100 | 174,652 | 18,259 | 0,350 |
| 5 | Tràm | 110 | 192,118 | 20,056 | 0,384 |
| 5 | Tràm | 120 | 209,583 | 21,852 | 0,419 |
| 5 | Tràm | 130 | 227,048 | 23,648 | 0,453 |
| 5 | Tràm | 140 | 244,513 | 25,444 | 0,487 |
| 5 | Tràm | 150 | 261,979 | 27,240 | 0,522 |
| 5 | Tràm | 160 | 279,444 | 29,036 | 0,556 |
| 5 | Tràm | 170 | 296,909 | 30,832 | 0,591 |
| 5 | Tràm | 180 | 314,374 | 32,628 | 0,625 |
| 5 | Tràm | 190 | 331,840 | 34,424 | 0,659 |
| 5 | Tràm | 200 | 349,305 | 36,220 | 0,694 |
| 6 | Các loài cây gỗ lớn | 10 | 126,558 | 2,350 | 0,045 |
| 6 | Các loài cây gỗ lớn | 20 | 210,930 | 4,401 | 0,084 |
| 6 | Các loài cây gỗ lớn | 30 | 316,396 | 6,453 | 0,124 |
| 6 | Các loài cây gỗ lớn | 40 | 421,861 | 8,504 | 0,163 |
| 6 | Các loài cây gỗ lớn | 50 | 527,326 | 10,555 | 0,202 |
| 6 | Các loài cây gỗ lớn | 60 | 632,791 | 12,607 | 0,241 |
| 6 | Các loài cây gỗ lớn | 70 | 738,257 | 14,658 | 0,281 |
| 6 | Các loài cây gỗ lớn | 80 | 843,722 | 16,710 | 0,320 |
| 6 | Các loài cây gỗ lớn | 90 | 949,187 | 18,761 | 0,359 |
| 6 | Các loài cây gỗ lớn | 100 | 1.054,652 | 20,812 | 0,399 |
| 6 | Các loài cây gỗ lớn | 110 | 1.160,118 | 22,864 | 0,438 |
| 6 | Các loài cây gỗ lớn | 120 | 1.265,583 | 24,915 | 0,477 |
| 6 | Các loài cây gỗ lớn | 130 | 1.371,048 | 26,966 | 0,517 |
| 6 | Các loài cây gỗ lớn | 140 | 1.476,513 | 29,018 | 0,556 |
| 6 | Các loài cây gỗ lớn | 150 | 1.581,979 | 31,069 | 0,595 |
| 6 | Các loài cây gỗ lớn | 160 | 1.687,444 | 33,121 | 0,634 |
| 6 | Các loài cây gỗ lớn | 170 | 1.792,909 | 35,172 | 0,674 |
| 6 | Các loài cây gỗ lớn | 180 | 1.898,374 | 37,223 | 0,713 |
| 6 | Các loài cây gỗ lớn | 190 | 2.003,840 | 39,275 | 0,752 |
| 6 | Các loài cây gỗ lớn | 200 | 2.109,305 | 41,326 | 0,792 |
| II | Dưới 6 năm tuổi |
|
|
|
|
| 1 | Bạch đàn |
|
|
|
|
| - | 1 năm tuổi |
| 32,238 | 5,373 | 0,103 |
| - | 2 năm tuổi |
| 47,532 | 7,922 | 0,152 |
| - | 3 năm tuổi |
| 61,386 | 10,231 | 0,196 |
| - | 4 năm tuổi |
| 72,408 | 12,068 | 0,231 |
| - | 5 năm tuổi |
| 80,478 | 13,413 | 0,257 |
| 2 | Keo |
|
|
|
|
| - | 1 năm tuổi |
| 30,948 | 5,158 | 0,099 |
| - | 2 năm tuổi |
| 44,856 | 7,476 | 0,143 |
| - | 3 năm tuổi |
| 57,222 | 9,537 | 0,183 |
| - | 4 năm tuổi |
| 67,932 | 11,322 | 0,217 |
| - | 5 năm tuổi |
| 74,286 | 12,381 | 0,237 |
| 3 | Đước |
|
|
|
|
| - | 1 năm tuổi |
| 36,102 | 6,017 | 0,115 |
| - | 2 năm tuổi |
| 63,294 | 10,549 | 0,202 |
| - | 3 năm tuổi |
| 87,348 | 14,558 | 0,279 |
| - | 4 năm tuổi |
| 100,302 | 16,717 | 0,320 |
| - | 5 năm tuổi |
| 111,144 | 18,524 | 0,355 |
| 4 | Mắm |
|
|
|
|
| - | 1 năm tuổi |
| 38,04 | 6,340 | 0,121 |
| - | 2 năm tuổi |
| 59,568 | 9,928 | 0,190 |
| - | 3 năm tuổi |
| 81,414 | 13,569 | 0,260 |
| - | 4 năm tuổi |
| 93,924 | 15,654 | 0,300 |
| - | 5 năm tuổi |
| 112,602 | 18,767 | 0,359 |
| 5 | Tràm |
|
|
|
|
| - | 1 năm tuổi |
| 41,904 | 6,984 | 0,134 |
| - | 2 năm tuổi |
| 68,238 | 11,373 | 0,218 |
| - | 3 năm tuổi |
| 88,794 | 14,799 | 0,283 |
| - | 4 năm tuổi |
| 101,856 | 16,976 | 0,325 |
| - | 5 năm tuổi |
| 110,73 | 18,455 | 0,353 |
| 6 | Các loài cây gỗ lớn |
|
|
|
|
| - | 1 năm tuổi |
| 59,958 | 9,993 | 0,191 |
| - | 2 năm tuổi |
| 81,828 | 13,638 | 0,261 |
| - | 3 năm tuổi |
| 99,534 | 16,589 | 0,318 |
| - | 4 năm tuổi |
| 113,394 | 18,899 | 0,362 |
| - | 5 năm tuổi |
| 124,518 | 20,753 | 0,398 |
GIÁ RỪNG PHÒNG HỘ
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 152/2015/NQ- HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: triệu đồng/ha
| TT | Trạng thái | Trữ lượng (m3/ha) | Giá trị bồi thường | Giá quyền sử dụng | Giá cho thuê rừng 01 năm |
| A | Rừng tự nhiên |
|
|
|
|
| I | Rừng gỗ tự nhiên núi đất lá rộng thường xanh |
|
|
| |
| 1 | Rừng phục hồi | 10 | 26,328 | 12,160 | 0,233 |
| 1 | Rừng phục hồi | 20 | 52,643 | 14,662 | 0,281 |
| 1 | Rừng phục hồi | 30 | 78,958 | 17,164 | 0,329 |
| 1 | Rừng phục hồi | 40 | 105,273 | 19,666 | 0,377 |
| 1 | Rừng phục hồi | 50 | 131,588 | 22,168 | 0,425 |
| 1 | Rừng phục hồi | 60 | 157,904 | 24,670 | 0,473 |
| 1 | Rừng phục hồi | 70 | 184,219 | 27,172 | 0,520 |
| 1 | Rừng phục hồi | 80 | 210,534 | 29,674 | 0,568 |
| 1 | Rừng phục hồi | 90 | 236,849 | 32,176 | 0,616 |
| 1 | Rừng phục hồi | 100 | 263,164 | 34,678 | 0,664 |
| 2 | Rừng nghèo kiệt | 10 | 37,46 | 12,880 | 0,247 |
| 2 | Rừng nghèo kiệt | 20 | 59,921 | 16,107 | 0,309 |
| 2 | Rừng nghèo kiệt | 30 | 89,874 | 19,334 | 0,370 |
| 2 | Rừng nghèo kiệt | 40 | 119,827 | 22,561 | 0,432 |
| 2 | Rừng nghèo kiệt | 50 | 149,780 | 25,788 | 0,494 |
| 3 | Rừng nghèo | 50 | 234,66 | 25,937 | 0,497 |
| 3 | Rừng nghèo | 60 | 225,264 | 27,859 | 0,534 |
| 3 | Rừng nghèo | 70 | 262,800 | 29,781 | 0,570 |
| 3 | Rừng nghèo | 80 | 300,336 | 31,703 | 0,607 |
| 3 | Rừng nghèo | 90 | 337,872 | 33,625 | 0,644 |
| 3 | Rừng nghèo | 100 | 375,408 | 35,547 | 0,681 |
| 4 | Rừng trung bình | 100 | 470,475 | 36,621 | 0,701 |
| 4 | Rừng trung bình | 110 | 414,024 | 37,975 | 0,727 |
| 4 | Rừng trung bình | 120 | 451,668 | 39,328 | 0,753 |
| 4 | Rừng trung bình | 130 | 489,312 | 40,682 | 0,779 |
| 4 | Rừng trung bình | 140 | 526,956 | 42,035 | 0,805 |
| 4 | Rừng trung bình | 150 | 564,600 | 43,389 | 0,831 |
| 4 | Rừng trung bình | 160 | 602,244 | 44,742 | 0,857 |
| 4 | Rừng trung bình | 170 | 639,888 | 46,096 | 0,883 |
| 4 | Rừng trung bình | 180 | 677,532 | 47,449 | 0,909 |
| 4 | Rừng trung bình | 190 | 715,176 | 48,803 | 0,935 |
| 4 | Rừng trung bình | 200 | 752,820 | 50,156 | 0,961 |
| 5 | Rừng giàu | 200 | 1.032,27 | 50,846 | 0,974 |
| 5 | Rừng giàu | 210 | 867,104 | 52,228 | 1,000 |
| 5 | Rừng giàu | 220 | 908,395 | 53,610 | 1,027 |
| 5 | Rừng giàu | 230 | 949,687 | 54,992 | 1,053 |
| 5 | Rừng giàu | 240 | 990,979 | 56,374 | 1,080 |
| 5 | Rừng giàu | 250 | 1.032,271 | 57,756 | 1,106 |
| 5 | Rừng giàu | 260 | 1.073,562 | 59,138 | 1,133 |
| 5 | Rừng giàu | 270 | 1.114,854 | 60,520 | 1,159 |
| 5 | Rừng giàu | 280 | 1.156,146 | 61,903 | 1,186 |
| 5 | Rừng giàu | 290 | 1.197,438 | 63,285 | 1,212 |
| 5 | Rừng giàu | 300 | 1.238,729 | 64,667 | 1,239 |
| 5 | Rừng giàu | 310 | 1.280,021 | 66,049 | 1,265 |
| 5 | Rừng giàu | 320 | 1.321,313 | 67,431 | 1,292 |
| 5 | Rừng giàu | 330 | 1.362,605 | 68,813 | 1,318 |
| 5 | Rừng giàu | 340 | 1.403,896 | 70,195 | 1,345 |
| 5 | Rừng giàu | 350 | 1.445,188 | 71,577 | 1,371 |
| 5 | Rừng giàu | 360 | 1.486,480 | 72,959 | 1,397 |
| 5 | Rừng giàu | 370 | 1.527,771 | 74,341 | 1,424 |
| 5 | Rừng giàu | 380 | 1.569,063 | 75,723 | 1,450 |
| 5 | Rừng giàu | 390 | 1.610,355 | 77,105 | 1,477 |
| 5 | Rừng giàu | 400 | 1.651,647 | 78,487 | 1,503 |
| 5 | Rừng giàu | 410 | 1.692,938 | 79,869 | 1,530 |
| 5 | Rừng giàu | 420 | 1.734,230 | 81,251 | 1,556 |
| 5 | Rừng giàu | 430 | 1.775,522 | 82,634 | 1,583 |
| 5 | Rừng giàu | 440 | 1.816,814 | 84,016 | 1,609 |
| 5 | Rừng giàu | 450 | 1.858,105 | 85,398 | 1,636 |
| 5 | Rừng giàu | 460 | 1.899,397 | 86,780 | 1,662 |
| 5 | Rừng giàu | 470 | 1.940,689 | 88,162 | 1,689 |
| 5 | Rừng giàu | 480 | 1.981,981 | 89,544 | 1,715 |
| 5 | Rừng giàu | 490 | 2.023,272 | 90,926 | 1,742 |
| 5 | Rừng giàu | 500 | 2.064,564 | 92,308 | 1,768 |
| II | Rừng gỗ tự nhiên ngập mặn |
|
|
|
|
| 1 | Rừng phục hồi | 10 | 5,09 | 4,838 | 0,093 |
| 1 | Rừng phục hồi | 20 | 8,144 | 7,160 | 0,137 |
| 1 | Rừng phục hồi | 30 | 12,216 | 9,482 | 0,182 |
| 1 | Rừng phục hồi | 40 | 16,288 | 11,804 | 0,226 |
| 1 | Rừng phục hồi | 50 | 20,360 | 14,126 | 0,271 |
| 1 | Rừng phục hồi | 60 | 24,432 | 16,448 | 0,315 |
| 1 | Rừng phục hồi | 70 | 28,504 | 18,770 | 0,360 |
| 1 | Rừng phục hồi | 80 | 32,576 | 21,092 | 0,404 |
| 1 | Rừng phục hồi | 90 | 36,648 | 23,414 | 0,448 |
| 1 | Rừng phục hồi | 100 | 40,720 | 25,736 | 0,493 |
| 2 | Rừng nghèo | 10 | 5,09 | 4,838 | 0,093 |
| 2 | Rừng nghèo | 20 | 8,144 | 7,160 | 0,137 |
| 2 | Rừng nghèo | 30 | 12,216 | 9,482 | 0,182 |
| 2 | Rừng nghèo | 40 | 16,288 | 11,804 | 0,226 |
| 2 | Rừng nghèo | 50 | 20,360 | 14,126 | 0,271 |
| 2 | Rừng nghèo | 60 | 24,432 | 16,448 | 0,315 |
| 2 | Rừng nghèo | 70 | 28,504 | 18,770 | 0,360 |
| 2 | Rừng nghèo | 80 | 32,576 | 21,092 | 0,404 |
| 2 | Rừng nghèo | 90 | 36,648 | 23,414 | 0,448 |
| 2 | Rừng nghèo | 100 | 40,720 | 25,736 | 0,493 |
| 3 | Rừng trung bình | 100 | 50,9 | 25,758 | 0,493 |
| 3 | Rừng trung bình | 110 | 44,792 | 28,080 | 0,538 |
| 3 | Rừng trung bình | 120 | 48,865 | 30,402 | 0,582 |
| 3 | Rừng trung bình | 130 | 52,937 | 32,724 | 0,627 |
| 3 | Rừng trung bình | 140 | 57,010 | 35,046 | 0,671 |
| 3 | Rừng trung bình | 150 | 61,082 | 37,368 | 0,716 |
| 3 | Rừng trung bình | 160 | 65,154 | 39,689 | 0,760 |
| 3 | Rừng trung bình | 170 | 69,227 | 42,011 | 0,805 |
| 3 | Rừng trung bình | 180 | 73,299 | 44,333 | 0,849 |
| 3 | Rừng trung bình | 190 | 77,372 | 46,655 | 0,894 |
| 3 | Rừng trung bình | 200 | 81,444 | 48,977 | 0,938 |
| III | Rừng gỗ tự nhiên ngập phèn |
|
|
|
|
| 1 | Rừng phục hồi | 10 | 17,465 | 2,148 | 0,041 |
| 1 | Rừng phục hồi | 20 | 27,944 | 3,944 | 0,076 |
| 1 | Rừng phục hồi | 30 | 41,916 | 5,740 | 0,110 |
| 1 | Rừng phục hồi | 40 | 55,888 | 7,536 | 0,144 |
| 1 | Rừng phục hồi | 50 | 69,860 | 9,332 | 0,179 |
| 1 | Rừng phục hồi | 60 | 83,832 | 11,128 | 0,213 |
| 1 | Rừng phục hồi | 70 | 97,804 | 12,924 | 0,248 |
| 1 | Rừng phục hồi | 80 | 111,776 | 14,720 | 0,282 |
| 1 | Rừng phục hồi | 90 | 125,748 | 16,516 | 0,316 |
| 1 | Rừng phục hồi | 100 | 139,720 | 18,312 | 0,351 |
| 2 | Rừng nghèo | 10 | 17,465 | 2,148 | 0,041 |
| 2 | Rừng nghèo | 20 | 27,944 | 3,944 | 0,076 |
| 2 | Rừng nghèo | 30 | 41,916 | 5,740 | 0,110 |
| 2 | Rừng nghèo | 40 | 55,888 | 7,536 | 0,144 |
| 2 | Rừng nghèo | 50 | 69,860 | 9,332 | 0,179 |
| 2 | Rừng nghèo | 60 | 83,832 | 11,128 | 0,213 |
| 2 | Rừng nghèo | 70 | 97,804 | 12,924 | 0,248 |
| 2 | Rừng nghèo | 80 | 111,776 | 14,720 | 0,282 |
| 2 | Rừng nghèo | 90 | 125,748 | 16,516 | 0,316 |
| 2 | Rừng nghèo | 100 | 139,720 | 18,312 | 0,351 |
| B | Rừng trồng |
|
|
|
|
| I | Từ 6 năm tuổi trở lên |
|
|
|
|
| 1 | Bạch đàn | 10 | 13,34 | 2,509 | 0,048 |
| 1 | Bạch đàn | 20 | 21,344 | 4,720 | 0,090 |
| 1 | Bạch đàn | 30 | 32,016 | 6,930 | 0,133 |
| 1 | Bạch đàn | 40 | 42,689 | 9,141 | 0,175 |
| 1 | Bạch đàn | 50 | 53,361 | 11,351 | 0,217 |
| 1 | Bạch đàn | 60 | 64,033 | 13,562 | 0,260 |
| 1 | Bạch đàn | 70 | 74,705 | 15,772 | 0,302 |
| 1 | Bạch đàn | 80 | 85,377 | 17,983 | 0,344 |
| 1 | Bạch đàn | 90 | 96,050 | 20,193 | 0,387 |
| 1 | Bạch đàn | 100 | 106,722 | 22,404 | 0,429 |
| 1 | Bạch đàn | 110 | 117,394 | 24,614 | 0,471 |
| 1 | Bạch đàn | 120 | 128,066 | 26,825 | 0,514 |
| 1 | Bạch đàn | 130 | 138,739 | 29,035 | 0,556 |
| 1 | Bạch đàn | 140 | 149,411 | 31,246 | 0,598 |
| 1 | Bạch đàn | 150 | 160,083 | 33,456 | 0,641 |
| 1 | Bạch đàn | 160 | 170,755 | 35,667 | 0,683 |
| 1 | Bạch đàn | 170 | 181,427 | 37,877 | 0,725 |
| 1 | Bạch đàn | 180 | 192,100 | 40,088 | 0,768 |
| 1 | Bạch đàn | 190 | 202,772 | 42,298 | 0,810 |
| 1 | Bạch đàn | 200 | 213,444 | 44,509 | 0,853 |
| 2 | Keo | 10 | 9,215 | 2,178 | 0,042 |
| 2 | Keo | 20 | 14,744 | 4,057 | 0,078 |
| 2 | Keo | 30 | 22,116 | 5,936 | 0,114 |
| 2 | Keo | 40 | 29,489 | 7,815 | 0,150 |
| 2 | Keo | 50 | 36,861 | 9,694 | 0,186 |
| 2 | Keo | 60 | 44,233 | 11,572 | 0,222 |
| 2 | Keo | 70 | 51,605 | 13,451 | 0,258 |
| 2 | Keo | 80 | 58,977 | 15,330 | 0,294 |
| 2 | Keo | 90 | 66,350 | 17,209 | 0,330 |
| 2 | Keo | 100 | 73,722 | 19,088 | 0,366 |
| 2 | Keo | 110 | 81,094 | 20,967 | 0,402 |
| 2 | Keo | 120 | 88,466 | 22,846 | 0,438 |
| 2 | Keo | 130 | 95,839 | 24,725 | 0,474 |
| 2 | Keo | 140 | 103,211 | 26,604 | 0,510 |
| 2 | Keo | 150 | 110,583 | 28,483 | 0,546 |
| 2 | Keo | 160 | 117,955 | 30,361 | 0,582 |
| 2 | Keo | 170 | 125,327 | 32,240 | 0,618 |
| 2 | Keo | 180 | 132,700 | 34,119 | 0,654 |
| 2 | Keo | 190 | 140,072 | 35,998 | 0,690 |
| 2 | Keo | 200 | 147,444 | 37,877 | 0,725 |
| 3 | Đước | 10 | 11,965 | 5,512 | 0,106 |
| 3 | Đước | 20 | 19,144 | 8,561 | 0,164 |
| 3 | Đước | 30 | 28,716 | 11,609 | 0,222 |
| 3 | Đước | 40 | 38,289 | 14,658 | 0,281 |
| 3 | Đước | 50 | 47,861 | 17,707 | 0,339 |
| 3 | Đước | 60 | 57,433 | 20,755 | 0,398 |
| 3 | Đước | 70 | 67,005 | 23,804 | 0,456 |
| 3 | Đước | 80 | 76,577 | 26,852 | 0,514 |
| 3 | Đước | 90 | 86,150 | 29,901 | 0,573 |
| 3 | Đước | 100 | 95,722 | 32,950 | 0,631 |
| 3 | Đước | 110 | 105,294 | 35,998 | 0,690 |
| 3 | Đước | 120 | 114,866 | 39,047 | 0,748 |
| 3 | Đước | 130 | 124,439 | 42,096 | 0,806 |
| 3 | Đước | 140 | 134,011 | 45,144 | 0,865 |
| 3 | Đước | 150 | 143,583 | 48,193 | 0,923 |
| 3 | Đước | 160 | 153,155 | 51,241 | 0,981 |
| 3 | Đước | 170 | 162,727 | 54,290 | 1,040 |
| 3 | Đước | 180 | 172,300 | 57,339 | 1,098 |
| 3 | Đước | 190 | 181,872 | 60,387 | 1,157 |
| 3 | Đước | 200 | 191,444 | 63,436 | 1,215 |
| 4 | Mắm | 10 | 5,09 | 4,835 | 0,093 |
| 4 | Mắm | 20 | 8,144 | 7,207 | 0,138 |
| 4 | Mắm | 30 | 12,216 | 9,578 | 0,183 |
| 4 | Mắm | 40 | 16,289 | 11,950 | 0,229 |
| 4 | Mắm | 50 | 20,361 | 14,322 | 0,274 |
| 4 | Mắm | 60 | 24,433 | 16,693 | 0,320 |
| 4 | Mắm | 70 | 28,505 | 19,065 | 0,365 |
| 4 | Mắm | 80 | 32,577 | 21,437 | 0,411 |
| 4 | Mắm | 90 | 36,650 | 23,808 | 0,456 |
| 4 | Mắm | 100 | 40,722 | 26,180 | 0,501 |
| 4 | Mắm | 110 | 44,794 | 28,552 | 0,547 |
| 4 | Mắm | 120 | 48,866 | 30,924 | 0,592 |
| 4 | Mắm | 130 | 52,939 | 33,295 | 0,638 |
| 4 | Mắm | 140 | 57,011 | 35,667 | 0,683 |
| 4 | Mắm | 150 | 61,083 | 38,039 | 0,729 |
| 4 | Mắm | 160 | 65,155 | 40,410 | 0,774 |
| 4 | Mắm | 170 | 69,227 | 42,782 | 0,819 |
| 4 | Mắm | 180 | 73,300 | 45,154 | 0,865 |
| 4 | Mắm | 190 | 77,372 | 47,525 | 0,910 |
| 4 | Mắm | 200 | 81,444 | 49,897 | 0,956 |
| 5 | Tràm | 10 | 17,465 | 2,095 | 0,040 |
| 5 | Tràm | 20 | 27,944 | 3,891 | 0,075 |
| 5 | Tràm | 30 | 41,916 | 5,687 | 0,109 |
| 5 | Tràm | 40 | 55,889 | 7,483 | 0,143 |
| 5 | Tràm | 50 | 69,861 | 9,279 | 0,178 |
| 5 | Tràm | 60 | 83,833 | 11,075 | 0,212 |
| 5 | Tràm | 70 | 97,805 | 12,871 | 0,247 |
| 5 | Tràm | 80 | 111,777 | 14,667 | 0,281 |
| 5 | Tràm | 90 | 125,750 | 16,463 | 0,315 |
| 5 | Tràm | 100 | 139,722 | 18,259 | 0,350 |
| 5 | Tràm | 110 | 153,694 | 20,056 | 0,384 |
| 5 | Tràm | 120 | 167,666 | 21,852 | 0,419 |
| 5 | Tràm | 130 | 181,639 | 23,648 | 0,453 |
| 5 | Tràm | 140 | 195,611 | 25,444 | 0,487 |
| 5 | Tràm | 150 | 209,583 | 27,240 | 0,522 |
| 5 | Tràm | 160 | 223,555 | 29,036 | 0,556 |
| 5 | Tràm | 170 | 237,527 | 30,832 | 0,591 |
| 5 | Tràm | 180 | 251,500 | 32,628 | 0,625 |
| 5 | Tràm | 190 | 265,472 | 34,424 | 0,659 |
| 5 | Tràm | 200 | 279,444 | 36,220 | 0,694 |
| 6 | Các loài cây gỗ lớn | 10 | 105,465 | 2,350 | 0,045 |
| 6 | Các loài cây gỗ lớn | 20 | 168,744 | 4,401 | 0,084 |
| 6 | Các loài cây gỗ lớn | 30 | 253,116 | 6,453 | 0,124 |
| 6 | Các loài cây gỗ lớn | 40 | 337,489 | 8,504 | 0,163 |
| 6 | Các loài cây gỗ lớn | 50 | 421,861 | 10,555 | 0,202 |
| 6 | Các loài cây gỗ lớn | 60 | 506,233 | 12,607 | 0,241 |
| 6 | Các loài cây gỗ lớn | 70 | 590,605 | 14,658 | 0,281 |
| 6 | Các loài cây gỗ lớn | 80 | 674,977 | 16,710 | 0,320 |
| 6 | Các loài cây gỗ lớn | 90 | 759,350 | 18,761 | 0,359 |
| 6 | Các loài cây gỗ lớn | 100 | 843,722 | 20,812 | 0,399 |
| 6 | Các loài cây gỗ lớn | 110 | 928,094 | 22,864 | 0,438 |
| 6 | Các loài cây gỗ lớn | 120 | 1.012,466 | 24,915 | 0,477 |
| 6 | Các loài cây gỗ lớn | 130 | 1.096,839 | 26,966 | 0,517 |
| 6 | Các loài cây gỗ lớn | 140 | 1.181,211 | 29,018 | 0,556 |
| 6 | Các loài cây gỗ lớn | 150 | 1.265,583 | 31,069 | 0,595 |
| 6 | Các loài cây gỗ lớn | 160 | 1.349,955 | 33,121 | 0,634 |
| 6 | Các loài cây gỗ lớn | 170 | 1.434,327 | 35,172 | 0,674 |
| 6 | Các loài cây gỗ lớn | 180 | 1.518,700 | 37,223 | 0,713 |
| 6 | Các loài cây gỗ lớn | 190 | 1.603,072 | 39,275 | 0,752 |
| 6 | Các loài cây gỗ lớn | 200 | 1.687,444 | 41,326 | 0,792 |
| II | Dưới 6 năm tuổi |
|
|
|
|
| 1 | Bạch đàn |
|
|
|
|
| - | 1 năm tuổi |
| 26,865 | 5,373 | 0,103 |
| - | 2 năm tuổi |
| 39,61 | 7,922 | 0,152 |
| - | 3 năm tuổi |
| 51,155 | 10,231 | 0,196 |
| - | 4 năm tuổi |
| 60,34 | 12,068 | 0,231 |
| - | 5 năm tuổi |
| 67,065 | 13,413 | 0,257 |
| 2 | Keo |
|
|
|
|
| - | 1 năm tuổi |
| 25,79 | 5,158 | 0,099 |
| - | 2 năm tuổi |
| 37,38 | 7,476 | 0,143 |
| - | 3 năm tuổi |
| 47,685 | 9,537 | 0,183 |
| - | 4 năm tuổi |
| 56,61 | 11,322 | 0,217 |
| - | 5 năm tuổi |
| 61,905 | 12,381 | 0,237 |
| 3 | Đước |
|
|
|
|
| - | 1 năm tuổi |
| 30,085 | 6,017 | 0,115 |
| - | 2 năm tuổi |
| 52,745 | 10,549 | 0,202 |
| - | 3 năm tuổi |
| 72,79 | 14,558 | 0,279 |
| - | 4 năm tuổi |
| 83,585 | 16,717 | 0,320 |
| - | 5 năm tuổi |
| 92,62 | 18,524 | 0,355 |
| 4 | Mắm |
|
|
|
|
| - | 1 năm tuổi |
| 31,7 | 6,340 | 0,121 |
| - | 2 năm tuổi |
| 49,64 | 9,928 | 0,190 |
| - | 3 năm tuổi |
| 67,845 | 13,569 | 0,260 |
| - | 4 năm tuổi |
| 78,27 | 15,654 | 0,300 |
| - | 5 năm tuổi |
| 93,835 | 18,767 | 0,359 |
| 5 | Tràm |
|
|
|
|
| - | 1 năm tuổi |
| 34,92 | 6,984 | 0,134 |
| - | 2 năm tuổi |
| 56,865 | 11,373 | 0,218 |
| - | 3 năm tuổi |
| 73,995 | 14,799 | 0,283 |
| - | 4 năm tuổi |
| 84,88 | 16,976 | 0,325 |
| - | 5 năm tuổi |
| 92,275 | 18,455 | 0,353 |
| 6 | Các loài cây gỗ lớn |
|
|
|
|
| - | 1 năm tuổi |
| 49,965 | 9,993 | 0,191 |
| - | 2 năm tuổi |
| 68,19 | 13,638 | 0,261 |
| - | 3 năm tuổi |
| 82,945 | 16,589 | 0,318 |
| - | 4 năm tuổi |
| 94,495 | 18,899 | 0,362 |
| - | 5 năm tuổi |
| 103,765 | 20,753 | 0,398 |
GIÁ RỪNG SẢN XUẤT
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 152/2015/NQ- HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: triệu đồng/ha
| TT | Trạng thái | Trữ lượng (m3/ha) | Giá trị bồi thường | Giá quyền sử dụng | Giá cho thuê rừng 01 năm |
| A | Rừng tự nhiên |
|
|
|
|
| I | Rừng gỗ tự nhiên núi đất lá rộng thường xanh |
|
|
| |
| 1 | Rừng phục hồi | 10 | 19,746 | 18,742 | 0,449 |
| 1 | Rừng phục hồi | 20 | 39,482 | 27,823 | 0,666 |
| 1 | Rừng phục hồi | 30 | 59,219 | 36,904 | 0,884 |
| 1 | Rừng phục hồi | 40 | 78,955 | 45,984 | 1,101 |
| 1 | Rừng phục hồi | 50 | 98,691 | 55,065 | 1,318 |
| 1 | Rừng phục hồi | 60 | 118,428 | 64,146 | 1,536 |
| 1 | Rừng phục hồi | 70 | 138,164 | 73,227 | 1,753 |
| 1 | Rừng phục hồi | 80 | 157,900 | 82,307 | 1,971 |
| 1 | Rừng phục hồi | 90 | 177,637 | 91,388 | 2,188 |
| 1 | Rừng phục hồi | 100 | 197,373 | 100,469 | 2,405 |
| 2 | Rừng nghèo kiệt | 10 | 29,968 | 20,372 | 0,488 |
| 2 | Rừng nghèo kiệt | 20 | 44,941 | 31,087 | 0,744 |
| 2 | Rừng nghèo kiệt | 30 | 67,406 | 41,803 | 1,001 |
| 2 | Rừng nghèo kiệt | 40 | 89,870 | 52,518 | 1,257 |
| 2 | Rừng nghèo kiệt | 50 | 112,335 | 63,233 | 1,514 |
| 3 | Rừng nghèo | 50 | 187,728 | 72,869 | 1,745 |
| 3 | Rừng nghèo | 60 | 168,948 | 84,175 | 2,015 |
| 3 | Rừng nghèo | 70 | 197,100 | 95,481 | 2,286 |
| 3 | Rừng nghèo | 80 | 225,252 | 106,787 | 2,557 |
| 3 | Rừng nghèo | 90 | 253,404 | 118,093 | 2,827 |
| 3 | Rừng nghèo | 100 | 281,556 | 129,399 | 3,098 |
| 4 | Rừng trung bình | 100 | 376,38 | 130,716 | 3,130 |
| 4 | Rừng trung bình | 110 | 310,518 | 141,481 | 3,387 |
| 4 | Rừng trung bình | 120 | 338,751 | 152,245 | 3,645 |
| 4 | Rừng trung bình | 130 | 366,984 | 163,010 | 3,903 |
| 4 | Rừng trung bình | 140 | 395,217 | 173,774 | 4,161 |
| 4 | Rừng trung bình | 150 | 423,450 | 184,539 | 4,418 |
| 4 | Rừng trung bình | 160 | 451,683 | 195,303 | 4,676 |
| 4 | Rừng trung bình | 170 | 479,916 | 206,068 | 4,934 |
| 4 | Rừng trung bình | 180 | 508,149 | 216,832 | 5,191 |
| 4 | Rừng trung bình | 190 | 536,382 | 227,597 | 5,449 |
| 4 | Rừng trung bình | 200 | 564,615 | 238,361 | 5,707 |
| 5 | Rừng giàu | 200 | 825,812 | 257,299 | 6,160 |
| 5 | Rừng giàu | 210 | 650,328 | 269,004 | 6,441 |
| 5 | Rừng giàu | 220 | 681,297 | 280,709 | 6,721 |
| 5 | Rừng giàu | 230 | 712,265 | 292,414 | 7,001 |
| 5 | Rừng giàu | 240 | 743,234 | 304,119 | 7,281 |
| 5 | Rừng giàu | 250 | 774,203 | 315,824 | 7,562 |
| 5 | Rừng giàu | 260 | 805,172 | 327,529 | 7,842 |
| 5 | Rừng giàu | 270 | 836,141 | 339,234 | 8,122 |
| 5 | Rừng giàu | 280 | 867,109 | 350,939 | 8,402 |
| 5 | Rừng giàu | 290 | 898,078 | 362,644 | 8,683 |
| 5 | Rừng giàu | 300 | 929,047 | 374,349 | 8,963 |
| 5 | Rừng giàu | 310 | 960,016 | 386,054 | 9,243 |
| 5 | Rừng giàu | 320 | 990,985 | 397,759 | 9,523 |
| 5 | Rừng giàu | 330 | 1.021,953 | 409,464 | 9,804 |
| 5 | Rừng giàu | 340 | 1.052,922 | 421,169 | 10,084 |
| 5 | Rừng giàu | 350 | 1.083,891 | 432,874 | 10,364 |
| 5 | Rừng giàu | 360 | 1.114,860 | 444,579 | 10,644 |
| 5 | Rừng giàu | 370 | 1.145,829 | 456,284 | 10,925 |
| 5 | Rừng giàu | 380 | 1.176,797 | 467,989 | 11,205 |
| 5 | Rừng giàu | 390 | 1.207,766 | 479,694 | 11,485 |
| 5 | Rừng giàu | 400 | 1.238,735 | 491,399 | 11,765 |
| 5 | Rừng giàu | 410 | 1.269,704 | 503,104 | 12,045 |
| 5 | Rừng giàu | 420 | 1.300,673 | 514,809 | 12,326 |
| 5 | Rừng giàu | 430 | 1.331,641 | 526,514 | 12,606 |
| 5 | Rừng giàu | 440 | 1.362,610 | 538,219 | 12,886 |
| 5 | Rừng giàu | 450 | 1.393,579 | 549,924 | 13,166 |
| 5 | Rừng giàu | 460 | 1.424,548 | 561,629 | 13,447 |
| 5 | Rừng giàu | 470 | 1.455,517 | 573,334 | 13,727 |
| 5 | Rừng giàu | 480 | 1.486,485 | 585,039 | 14,007 |
| 5 | Rừng giàu | 490 | 1.517,454 | 596,744 | 14,287 |
| 5 | Rừng giàu | 500 | 1.548,423 | 608,449 | 14,568 |
| II | Rừng gỗ tự nhiên ngập mặn |
|
|
|
|
| 1 | Rừng phục hồi | 10 | 4,072 | 5,856 | 0,140 |
| 1 | Rừng phục hồi | 20 | 6,108 | 9,196 | 0,220 |
| 1 | Rừng phục hồi | 30 | 9,162 | 12,536 | 0,300 |
| 1 | Rừng phục hồi | 40 | 12,216 | 15,876 | 0,380 |
| 1 | Rừng phục hồi | 50 | 15,270 | 19,216 | 0,460 |
| 1 | Rừng phục hồi | 60 | 18,324 | 22,556 | 0,540 |
| 1 | Rừng phục hồi | 70 | 21,378 | 25,896 | 0,620 |
| 1 | Rừng phục hồi | 80 | 24,432 | 29,236 | 0,700 |
| 1 | Rừng phục hồi | 90 | 27,486 | 32,576 | 0,780 |
| 1 | Rừng phục hồi | 100 | 30,540 | 35,916 | 0,860 |
| 2 | Rừng nghèo | 10 | 4,072 | 5,856 | 0,140 |
| 2 | Rừng nghèo | 20 | 6,108 | 9,196 | 0,220 |
| 2 | Rừng nghèo | 30 | 9,162 | 12,536 | 0,300 |
| 2 | Rừng nghèo | 40 | 12,216 | 15,876 | 0,380 |
| 2 | Rừng nghèo | 50 | 15,270 | 19,216 | 0,460 |
| 2 | Rừng nghèo | 60 | 18,324 | 22,556 | 0,540 |
| 2 | Rừng nghèo | 70 | 21,378 | 25,896 | 0,620 |
| 2 | Rừng nghèo | 80 | 24,432 | 29,236 | 0,700 |
| 2 | Rừng nghèo | 90 | 27,486 | 32,576 | 0,780 |
| 2 | Rừng nghèo | 100 | 30,540 | 35,916 | 0,860 |
| 3 | Rừng trung bình | 100 | 40,72 | 35,938 | 0,860 |
| 3 | Rừng trung bình | 110 | 33,594 | 39,278 | 0,940 |
| 3 | Rừng trung bình | 120 | 36,649 | 42,618 | 1,020 |
| 3 | Rừng trung bình | 130 | 39,703 | 45,958 | 1,100 |
| 3 | Rừng trung bình | 140 | 42,757 | 49,298 | 1,180 |
| 3 | Rừng trung bình | 150 | 45,812 | 52,638 | 1,260 |
| 3 | Rừng trung bình | 160 | 48,866 | 55,978 | 1,340 |
| 3 | Rừng trung bình | 170 | 51,920 | 59,318 | 1,420 |
| 3 | Rừng trung bình | 180 | 54,974 | 62,658 | 1,500 |
| 3 | Rừng trung bình | 190 | 58,029 | 65,998 | 1,580 |
| 3 | Rừng trung bình | 200 | 61,083 | 69,338 | 1,660 |
| III | Rừng gỗ tự nhiên ngập phèn |
|
|
|
|
| 1 | Rừng phục hồi | 10 | 13,972 | 5,641 | 0,135 |
| 1 | Rừng phục hồi | 20 | 20,958 | 10,930 | 0,262 |
| 1 | Rừng phục hồi | 30 | 31,437 | 16,219 | 0,388 |
| 1 | Rừng phục hồi | 40 | 41,916 | 21,508 | 0,515 |
| 1 | Rừng phục hồi | 50 | 52,395 | 26,797 | 0,642 |
| 1 | Rừng phục hồi | 60 | 62,874 | 32,086 | 0,768 |
| 1 | Rừng phục hồi | 70 | 73,353 | 37,375 | 0,895 |
| 1 | Rừng phục hồi | 80 | 83,832 | 42,664 | 1,021 |
| 1 | Rừng phục hồi | 90 | 94,311 | 47,953 | 1,148 |
| 1 | Rừng phục hồi | 100 | 104,790 | 53,242 | 1,275 |
| 2 | Rừng nghèo | 10 | 13,972 | 5,641 | 0,135 |
| 2 | Rừng nghèo | 20 | 20,958 | 10,930 | 0,262 |
| 2 | Rừng nghèo | 30 | 31,437 | 16,219 | 0,388 |
| 2 | Rừng nghèo | 40 | 41,916 | 21,508 | 0,515 |
| 2 | Rừng nghèo | 50 | 52,395 | 26,797 | 0,642 |
| 2 | Rừng nghèo | 60 | 62,874 | 32,086 | 0,768 |
| 2 | Rừng nghèo | 70 | 73,353 | 37,375 | 0,895 |
| 2 | Rừng nghèo | 80 | 83,832 | 42,664 | 1,021 |
| 2 | Rừng nghèo | 90 | 94,311 | 47,953 | 1,148 |
| 2 | Rừng nghèo | 100 | 104,790 | 53,242 | 1,275 |
| B | Rừng trồng |
|
|
|
|
| I | Từ 6 năm tuổi trở lên |
|
|
|
|
| 1 | Bạch đàn | 10 | 8,004 | 5,177 | 0,124 |
| 1 | Bạch đàn | 20 | 10,672 | 10,056 | 0,241 |
| 1 | Bạch đàn | 30 | 16,008 | 14,934 | 0,358 |
| 1 | Bạch đàn | 40 | 21,344 | 19,813 | 0,474 |
| 1 | Bạch đàn | 50 | 26,680 | 24,691 | 0,591 |
| 1 | Bạch đàn | 60 | 32,017 | 29,570 | 0,708 |
| 1 | Bạch đàn | 70 | 37,353 | 34,448 | 0,825 |
| 1 | Bạch đàn | 80 | 42,689 | 39,327 | 0,942 |
| 1 | Bạch đàn | 90 | 48,025 | 44,206 | 1,058 |
| 1 | Bạch đàn | 100 | 53,361 | 49,084 | 1,175 |
| 1 | Bạch đàn | 110 | 58,697 | 53,963 | 1,292 |
| 1 | Bạch đàn | 120 | 64,033 | 58,841 | 1,409 |
| 1 | Bạch đàn | 130 | 69,369 | 63,720 | 1,526 |
| 1 | Bạch đàn | 140 | 74,705 | 68,599 | 1,642 |
| 1 | Bạch đàn | 150 | 80,041 | 73,477 | 1,759 |
| 1 | Bạch đàn | 160 | 85,378 | 78,356 | 1,876 |
| 1 | Bạch đàn | 170 | 90,714 | 83,234 | 1,993 |
| 1 | Bạch đàn | 180 | 96,050 | 88,113 | 2,110 |
| 1 | Bạch đàn | 190 | 101,386 | 92,991 | 2,226 |
| 1 | Bạch đàn | 200 | 106,722 | 97,870 | 2,343 |
| 2 | Keo | 10 | 5,529 | 4,021 | 0,096 |
| 2 | Keo | 20 | 7,372 | 7,743 | 0,185 |
| 2 | Keo | 30 | 11,058 | 11,465 | 0,274 |
| 2 | Keo | 40 | 14,744 | 15,187 | 0,364 |
| 2 | Keo | 50 | 18,430 | 18,909 | 0,453 |
| 2 | Keo | 60 | 22,117 | 22,631 | 0,542 |
| 2 | Keo | 70 | 25,803 | 26,353 | 0,631 |
| 2 | Keo | 80 | 29,489 | 30,075 | 0,720 |
| 2 | Keo | 90 | 33,175 | 33,797 | 0,809 |
| 2 | Keo | 100 | 36,861 | 37,519 | 0,898 |
| 2 | Keo | 110 | 40,547 | 41,240 | 0,987 |
| 2 | Keo | 120 | 44,233 | 44,962 | 1,077 |
| 2 | Keo | 130 | 47,919 | 48,684 | 1,166 |
| 2 | Keo | 140 | 51,605 | 52,406 | 1,255 |
| 2 | Keo | 150 | 55,291 | 56,128 | 1,344 |
| 2 | Keo | 160 | 58,978 | 59,850 | 1,433 |
| 2 | Keo | 170 | 62,664 | 63,572 | 1,522 |
| 2 | Keo | 180 | 66,350 | 67,294 | 1,611 |
| 2 | Keo | 190 | 70,036 | 71,016 | 1,700 |
| 2 | Keo | 200 | 73,722 | 74,738 | 1,789 |
| 3 | Đước | 10 | 7,179 | 7,905 | 0,189 |
| 3 | Đước | 20 | 9,572 | 13,347 | 0,320 |
| 3 | Đước | 30 | 14,358 | 18,788 | 0,450 |
| 3 | Đước | 40 | 19,144 | 24,230 | 0,580 |
| 3 | Đước | 50 | 23,930 | 29,672 | 0,710 |
| 3 | Đước | 60 | 28,717 | 35,113 | 0,841 |
| 3 | Đước | 70 | 33,503 | 40,555 | 0,971 |
| 3 | Đước | 80 | 38,289 | 45,997 | 1,101 |
| 3 | Đước | 90 | 43,075 | 51,438 | 1,232 |
| 3 | Đước | 100 | 47,861 | 56,880 | 1,362 |
| 3 | Đước | 110 | 52,647 | 62,322 | 1,492 |
| 3 | Đước | 120 | 57,433 | 67,764 | 1,622 |
| 3 | Đước | 130 | 62,219 | 73,205 | 1,753 |
| 3 | Đước | 140 | 67,005 | 78,647 | 1,883 |
| 3 | Đước | 150 | 71,791 | 84,089 | 2,013 |
| 3 | Đước | 160 | 76,578 | 89,530 | 2,144 |
| 3 | Đước | 170 | 81,364 | 94,972 | 2,274 |
| 3 | Đước | 180 | 86,150 | 100,414 | 2,404 |
| 3 | Đước | 190 | 90,936 | 105,855 | 2,534 |
| 3 | Đước | 200 | 95,722 | 111,297 | 2,665 |
| 4 | Mắm | 10 | 3,054 | 5,853 | 0,140 |
| 4 | Mắm | 20 | 4,072 | 9,243 | 0,221 |
| 4 | Mắm | 30 | 6,108 | 12,632 | 0,302 |
| 4 | Mắm | 40 | 8,144 | 16,022 | 0,384 |
| 4 | Mắm | 50 | 10,180 | 19,412 | 0,465 |
| 4 | Mắm | 60 | 12,217 | 22,802 | 0,546 |
| 4 | Mắm | 70 | 14,253 | 26,191 | 0,627 |
| 4 | Mắm | 80 | 16,289 | 29,581 | 0,708 |
| 4 | Mắm | 90 | 18,325 | 32,971 | 0,789 |
| 4 | Mắm | 100 | 20,361 | 36,361 | 0,871 |
| 4 | Mắm | 110 | 22,397 | 39,750 | 0,952 |
| 4 | Mắm | 120 | 24,433 | 43,140 | 1,033 |
| 4 | Mắm | 130 | 26,469 | 46,530 | 1,114 |
| 4 | Mắm | 140 | 28,505 | 49,920 | 1,195 |
| 4 | Mắm | 150 | 30,541 | 53,309 | 1,276 |
| 4 | Mắm | 160 | 32,578 | 56,699 | 1,358 |
| 4 | Mắm | 170 | 34,614 | 60,089 | 1,439 |
| 4 | Mắm | 180 | 36,650 | 63,479 | 1,520 |
| 4 | Mắm | 190 | 38,686 | 66,868 | 1,601 |
| 4 | Mắm | 200 | 40,722 | 70,258 | 1,682 |
| 5 | Tràm | 10 | 10,479 | 5,588 | 0,134 |
| 5 | Tràm | 20 | 13,972 | 10,877 | 0,260 |
| 5 | Tràm | 30 | 20,958 | 16,166 | 0,387 |
| 5 | Tràm | 40 | 27,944 | 21,455 | 0,514 |
| 5 | Tràm | 50 | 34,930 | 26,744 | 0,640 |
| 5 | Tràm | 60 | 41,917 | 32,034 | 0,767 |
| 5 | Tràm | 70 | 48,903 | 37,323 | 0,894 |
| 5 | Tràm | 80 | 55,889 | 42,612 | 1,020 |
| 5 | Tràm | 90 | 62,875 | 47,901 | 1,147 |
| 5 | Tràm | 100 | 69,861 | 53,190 | 1,273 |
| 5 | Tràm | 110 | 76,847 | 58,479 | 1,400 |
| 5 | Tràm | 120 | 83,833 | 63,768 | 1,527 |
| 5 | Tràm | 130 | 90,819 | 69,057 | 1,653 |
| 5 | Tràm | 140 | 97,805 | 74,346 | 1,780 |
| 5 | Tràm | 150 | 104,791 | 79,635 | 1,907 |
| 5 | Tràm | 160 | 111,778 | 84,925 | 2,033 |
| 5 | Tràm | 170 | 118,764 | 90,214 | 2,160 |
| 5 | Tràm | 180 | 125,750 | 95,503 | 2,287 |
| 5 | Tràm | 190 | 132,736 | 100,792 | 2,413 |
| 5 | Tràm | 200 | 139,722 | 106,081 | 2,540 |
| 6 | Các loài cây gỗ lớn | 10 | 63,279 | 23,443 | 0,561 |
| 6 | Các loài cây gỗ lớn | 20 | 84,372 | 46,587 | 1,115 |
| 6 | Các loài cây gỗ lớn | 30 | 126,558 | 69,732 | 1,670 |
| 6 | Các loài cây gỗ lớn | 40 | 168,744 | 92,876 | 2,224 |
| 6 | Các loài cây gỗ lớn | 50 | 210,930 | 116,021 | 2,778 |
| 6 | Các loài cây gỗ lớn | 60 | 253,117 | 139,165 | 3,332 |
| 6 | Các loài cây gỗ lớn | 70 | 295,303 | 162,310 | 3,886 |
| 6 | Các loài cây gỗ lớn | 80 | 337,489 | 185,454 | 4,440 |
| 6 | Các loài cây gỗ lớn | 90 | 379,675 | 208,598 | 4,994 |
| 6 | Các loài cây gỗ lớn | 100 | 421,861 | 231,743 | 5,548 |
| 6 | Các loài cây gỗ lớn | 110 | 464,047 | 254,887 | 6,103 |
| 6 | Các loài cây gỗ lớn | 120 | 506,233 | 278,032 | 6,657 |
| 6 | Các loài cây gỗ lớn | 130 | 548,419 | 301,176 | 7,211 |
| 6 | Các loài cây gỗ lớn | 140 | 590,605 | 324,320 | 7,765 |
| 6 | Các loài cây gỗ lớn | 150 | 632,791 | 347,465 | 8,319 |
| 6 | Các loài cây gỗ lớn | 160 | 674,978 | 370,609 | 8,873 |
| 6 | Các loài cây gỗ lớn | 170 | 717,164 | 393,754 | 9,427 |
| 6 | Các loài cây gỗ lớn | 180 | 759,350 | 416,898 | 9,982 |
| 6 | Các loài cây gỗ lớn | 190 | 801,536 | 440,043 | 10,536 |
| 6 | Các loài cây gỗ lớn | 200 | 843,722 | 463,187 | 11,090 |
| II | Dưới 6 năm tuổi |
|
|
|
|
| 1 | Bạch đàn |
|
|
|
|
| - | 1 năm tuổi |
| 16,119 | 5,373 | 0,129 |
| - | 2 năm tuổi |
| 23,766 | 7,922 | 0,190 |
| - | 3 năm tuổi |
| 30,693 | 10,231 | 0,245 |
| - | 4 năm tuổi |
| 36,204 | 12,068 | 0,289 |
| - | 5 năm tuổi |
| 40,239 | 13,413 | 0,321 |
| 2 | Keo |
|
|
|
|
| - | 1 năm tuổi |
| 15,474 | 5,158 | 0,123 |
| - | 2 năm tuổi |
| 22,428 | 7,476 | 0,179 |
| - | 3 năm tuổi |
| 28,611 | 9,537 | 0,228 |
| - | 4 năm tuổi |
| 33,966 | 11,322 | 0,271 |
| - | 5 năm tuổi |
| 37,143 | 12,381 | 0,296 |
| 3 | Đước |
|
|
|
|
| - | 1 năm tuổi |
| 18,051 | 6,017 | 0,144 |
| - | 2 năm tuổi |
| 31,647 | 10,549 | 0,253 |
| - | 3 năm tuổi |
| 43,674 | 14,558 | 0,349 |
| - | 4 năm tuổi |
| 50,151 | 16,717 | 0,400 |
| - | 5 năm tuổi |
| 55,572 | 18,524 | 0,444 |
| 4 | Mắm |
|
|
|
|
| - | 1 năm tuổi |
| 19,02 | 6,340 | 0,152 |
| - | 2 năm tuổi |
| 29,784 | 9,928 | 0,238 |
| - | 3 năm tuổi |
| 40,707 | 13,569 | 0,325 |
| - | 4 năm tuổi |
| 46,962 | 15,654 | 0,375 |
| - | 5 năm tuổi |
| 56,301 | 18,767 | 0,449 |
| 5 | Tràm |
|
|
|
|
| - | 1 năm tuổi |
| 20,952 | 6,984 | 0,167 |
| - | 2 năm tuổi |
| 34,119 | 11,373 | 0,272 |
| - | 3 năm tuổi |
| 44,397 | 14,799 | 0,354 |
| - | 4 năm tuổi |
| 50,928 | 16,976 | 0,406 |
| - | 5 năm tuổi |
| 55,365 | 18,455 | 0,442 |
| 6 | Các loài cây gỗ lớn |
|
|
|
|
| - | 1 năm tuổi |
| 29,979 | 9,993 | 0,239 |
| - | 2 năm tuổi |
| 40,914 | 13,638 | 0,327 |
| - | 3 năm tuổi |
| 49,767 | 16,589 | 0,397 |
| - | 4 năm tuổi |
| 56,697 | 18,899 | 0,452 |
| - | 5 năm tuổi |
| 62,259 | 20,753 | 0,497 |
- 1Nghị định 48/2007/NĐ-CP về nguyên tắc và phương pháp xác định giá các loại rừng
- 2Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 3Luật Bảo vệ và Phát triển rừng 2004
- 4Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân 2004
- 5Thông tư liên tịch 65/2008/TTLT-BNN-BTC hướng dẫn Nghị định 48/2007/NĐ-CP về nguyên tắc và phương pháp xác định giá các loại rừng do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Bộ Tài chính ban hành
- 6Nghị quyết 24/2014/NQ-HĐND thông qua khung giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2014
- 7Quyết định 04/2015/QĐ-UBND về Quy định khung giá các loại rừng và giá cho thuê rừng trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- 8Nghị quyết 32/2015/NQ-HĐND về Giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Nghị quyết 152/2015/NQ-HĐND về quy định giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
- Số hiệu: 152/2015/NQ-HĐND
- Loại văn bản: Nghị quyết
- Ngày ban hành: 09/12/2015
- Nơi ban hành: Tỉnh Kiên Giang
- Người ký: Đặng Tuyết Em
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 19/12/2015
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
