Hệ thống pháp luật
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HÒA

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 128/NQ-HĐND

Khánh Hòa, ngày 10 tháng 12 năm 2021

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2022

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
KHÓA VII, KỲ HỌP THỨ 4

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 13 tháng 6 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 40/2020/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;

Xét Tờ trình số 12069/TTr-UBND ngày 26 tháng 11 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 172/BC-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; tiếp thu, giải trình của Ủy ban nhân dân tỉnh tại Văn bản số 12549/UBND-XDNĐ ngày 09 tháng 12 năm 2021 và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua kế hoạch đầu tư công năm 2022 như sau:

1. Tổng vốn đầu tư công nguồn cân đối ngân sách địa phương: 2.625,34 tỷ đồng.

Trong đó:

- Nguồn vốn xây dựng cơ bản tập trung: 1.825,34 tỷ đồng.

- Nguồn vốn từ nguồn thu tiền sử dụng đất trong cân đối: 600 tỷ đồng.

- Nguồn vốn từ nguồn thu xổ số kiến thiết: 200 tỷ đồng.

(Nguồn vốn Trung ương hỗ trợ, vốn ODA và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài, nguồn bội chi: Thực hiện theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính).

2. Phân cấp quản lý vốn đầu tư

a) Ngân sách cấp tỉnh quản lý đầu tư: 1.533,34 tỷ đồng.

Trong đó:

- Nguồn vốn xây dựng cơ bản tập trung: 1.333,34 tỷ đồng.

- Nguồn vốn từ nguồn thu tiền sử dụng đất trong cân đối: 0 đồng.

- Đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết: 200 tỷ đồng.

b) Ngân sách cấp huyện quản lý đầu tư: 1.092 tỷ đồng.

Trong đó:

- Nguồn vốn xây dựng cơ bản tập trung: 492 tỷ đồng.

- Nguồn cấp quyền sử dụng đất: 600 tỷ đồng.

3. Phân bổ chi tiết kế hoạch đầu tư công, danh mục chương trình, dự án đầu tư thuộc nhiệm vụ chi đầu tư cấp tỉnh và vốn đầu tư phân cấp cho cấp huyện theo Phụ lục đính kèm.

Điều 2. Các giải pháp chủ yếu Ủy ban nhân dân tỉnh cần chỉ đạo tổ chức thực hiện

1. Tiếp tục tăng cường công tác quản lý đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước; tăng cường quản lý đầu tư và xử lý nợ đọng xây dựng cơ bản theo quy định của Chính phủ. Không bố trí danh mục dự án trong kế hoạch đầu tư công năm 2022 nếu chưa được quyết định chủ trương đầu tư và quyết định đầu tư theo quy định.

2. Chỉ đạo Ủy ban nhân dân cấp huyện (bao gồm cấp xã) thực hiện theo nguyên tắc, thứ tự ưu tiên đầu tư và dự kiến phân bổ nguồn vốn cho các ngành, lĩnh vực, chương trình tương ứng với số vốn phân cấp được phân bổ và số vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ trong bản kế hoạch này.

3. Chỉ đạo các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố khẩn trương thực hiện hoàn thành công tác kiểm đếm khối lượng giải tỏa, xác minh nguồn gốc sử dụng đất, xác định giá đất bồi thường để trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt, Ủy ban nhân dân cấp huyện phê duyệt phương án và chi trả chi phí bồi thường, hỗ trợ và tái định cư các dự án theo quy định.

4. Chỉ đạo các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính và các đơn vị liên quan khẩn trương thực hiện thủ tục về thu hồi đất, thủ tục bán đấu giá, xác định giá khởi điểm bán đấu giá quyền sử dụng đất, tổ chức thực hiện bán đấu giá: 3,36 ha tại khu Kho cảng Bình Tân, các Phòng khám đa khoa khu vực Nha Trang, 22 lô đất tại khu tái định cư Vĩnh Thái. Hoàn thành công tác bán đấu giá quyền sử dụng đất trong năm 2022 để bổ sung nguồn vốn đầu tư công giai đoạn 2021-2025 và năm 2022.

5. Trường hợp phát sinh số thu tiền sử dụng đất cấp tỉnh, Sở Tài chính tổng hợp, gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư để báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh bổ sung nguồn vốn đầu tư phát triển từ số thu này.

6. Thực hiện công tác giám sát, đánh giá đầu tư định kỳ ở các cấp tỉnh, huyện, xã. Kiểm tra việc báo cáo giám sát đánh giá đầu tư của các chủ đầu tư (cả chủ đầu tư nguồn vốn ngoài ngân sách), của Ủy ban nhân dân cấp huyện để đánh giá hiệu quả đầu tư 06 tháng và hàng năm.

7. Các chủ đầu tư dự án sử dụng vốn ngân sách địa phương, vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ,... năm 2022 đẩy nhanh tiến độ thi công và nghiệm thu khối lượng hoàn thành để giải ngân đạt 100% kế hoạch vốn giao; tích cực xử lý các vướng mắc phát sinh, rà soát các vướng mắc cụ thể về cơ chế chính sách đã ban hành làm ảnh hưởng đến công tác tạm ứng, thanh toán vốn (nếu có), báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh trình Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính để xin ý kiến xử lý.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa khóa VII, nhiệm kỳ 2021-2026, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2021./.

 

 

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Mạnh Dũng


PHỤ LỤC

KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2022
(Kèm theo Nghị quyết số 128/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Danh mục dự án, ngành, lĩnh vực

Chủ đầu tư

Địa điểm XD

Dự kiến thời gian KC-HT

Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư

Quyết định đầu tư

Lũy kế vốn đã bố trí từ khởi công đến hết năm 2021

Kế hoạch vốn đầu tư công năm 2022

Ghi chú

Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành

TMĐT

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó:

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó:

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó:

Vốn CĐNS địa phương

Vốn từ nguồn tăng thu, kết dư, tiết kiệm chi NSĐP, vốn chuyển nguồn 2020 sang 2021

Vốn TW hỗ trợ

Vốn ODA cấp phát

Vốn vay lại Chính phủ

Vốn XDCB tập trung

Vốn thu tiền SDĐ trong cân đối

Vốn XSKT

Vốn NS tỉnh

Vốn NSTW, ODA

 

TỔNG SỐ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.625.340

1.825.340

600.000

200.000

 

A

NGÂN SÁCH CẤP TỈNH QUẢN LÝ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.533.340

1.333.340

 

200.000

 

A.1

Trả nợ vốn vay

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

24.988

24.988

 

 

 

A.2

Vốn chuẩn bị đầu tư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.000

5.000

 

 

 

A.3

Vốn thực hiện đầu tư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.503.352

1.303.352

 

200.000

 

I

Giáo dục, đào tạo và giáo dục nghề nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

296.832

256.832

 

40.000

 

I.1

Cấp tỉnh quản lý

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

119.885

79.885

 

40.000

 

(1)

Sở GD&ĐT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12.000

12.000

 

 

 

 

Dự án khởi công mới năm 2022

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12.000

12.000

 

 

 

1

Mua sắm trang thiết bị phục vụ dạy và học ngoại ngữ trong hệ thống giáo dục quốc dân trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa

Sở GD&ĐT

Các đơn vị trực thuộc

2021-2025

13/NQ-HĐND ngày 15/01/2021

3442/QĐ-UBND ngày 15/10/2021

13.670

13.670

 

 

 

 

 

 

 

12.000

12.000

 

 

 

(2)

Sở LĐTBXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.000

5.000

 

 

 

 

Dự án khởi công mới năm 2022

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.000

5.000

 

 

 

1

Nâng cấp, mở rộng cơ sở vật chất Trường Trung cấp Nghề dân tộc nội trú Khánh Sơn (giai đoạn 2)

Sở LĐ

Khánh Sơn

2021-2023

52/NQ-HĐND ngày 29/9/2020

2231/QĐ-UBND ngày 05/8/2021

19.905

19.905

 

 

 

 

 

 

 

5.000

5.000

 

 

 

(3)

BQL DAĐT XD các CT GT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

79.885

39.885

 

40.000

 

 

Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2022

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

79.885

39.885

 

40.000

 

1

CSHT khu trường học, đào tạo và dạy nghề Bắc Hòn Ông

BQL DAĐT XD các CT GT

NT

2006-2022

 

131/QĐ-UBND ngày 16/01/2007; 2676/QĐ-UBND ngày 08/10/2014; 96/QĐ-UBND ngày 14/01/2020; 77/QĐ-UBND ngày 08/01/2021

562.820

562.820

 

188.025

188.025

 

 

 

 

79.885

39.885

 

40.000

 

(4)

BQL DAĐT XD và CN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

23.000

23.000

 

 

 

 

Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2022

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

23.000

23.000

 

 

 

1

BTHT để giải phóng mặt bằng thực hiện dự án Trường CĐ Sư phạm Nha Trang

BQL DAĐT XD các CT DD và CN

NT

2012-2022

 

2162/QĐ-UBND ngày 30/8/2012; 2701/QĐ-UBND ngày 06/10/2020; 2140/QĐ-UBND ngày 26/7/2021

74.935

74.935

 

46.850

46.850

 

 

 

 

23.000

23.000

 

 

 

I.2

Hỗ trợ cấp huyện

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

31.251

31.251

 

 

 

(1)

Thị xã Ninh Hòa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9.200

9.200

 

 

 

a

Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2022

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.400

5.400

 

 

 

1

Xây dựng Trường Tiểu học Ninh Phước

Phòng GD&ĐT Ninh Hòa

Ninh Phước

2021-2022

33/NQ-HĐND ngày 16/10/2020

730/QĐ-UBND ngày 26/02/2021

10.475

10.475

 

5.000

 

5.000

 

 

 

5.400

5.400

 

 

 

b

Dự án khởi công mới năm 2022

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.800

3.800

 

 

 

1

Xây dựng 02 phòng học và công trình phụ trợ Trường Mầm non Ninh Đông

Phòng GD&ĐT Ninh Hòa

Xã Ninh Đông

2021-2022

52/NQ-HĐND ngày 16/10/2020

4635/QĐ-UBND ngày 31/12/2020

2.717

1.900

 

 

 

 

 

 

 

1.900

1.900

 

 

 

2

Xây dựng 02 phòng học và công trình phụ trợ Trường Mầm non Ninh Phụng

Phòng GD&ĐT Ninh Hòa

Xã Ninh Phụng

2021-2022

50/NQ-HĐND ngày 16/10/2020

4634/QĐ-UBND ngày 31/12/2020

2.760

1.900

 

 

 

 

 

 

 

1.900

1.900

 

 

 

(2)

Huyện Vạn Ninh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10.840

10.840

 

 

 

 

Dự án khởi công mới năm 2022

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10.840

10.840

 

 

 

1

Trường Tiểu học Vạn Long: Xây mới 08 phòng học, khu hiệu bộ, phòng ngoại ngữ, phòng tin học, phòng giáo dục nghệ thuật, phòng thiết bị, phòng đội, nhà trực; nhà vệ sinh học sinh; xây mới tường rào, thiết bị

Ban QLDA các CTXD Vạn Ninh

Xã Vạn Long

2022

17/NQ-HĐND ngày 17/3/2021

537/QĐ-UBND ngày 14/6/2021

9.926

6.948

 

 

 

 

 

 

 

6.940

6.940

 

 

 

2

Trường Mầm non Vạn Long; hạng mục: Xây mới 03 phòng học, bếp ăn, phòng nhân viên, phòng y tế, nhà kho, nhà vệ sinh, nhà trực, phòng họp, cổng tường rào, sân bê tông

Ban QLDA các CTXD huyện Vạn Ninh

Xã Vạn Long

2021-2022

110/NQ-HĐND ngày 24/8/2021

1006/QĐ-UBND ngày 29/9/2021

5.713

3.900

 

 

 

 

 

 

 

3.900

3.900

 

 

 

(3)

Huyện Diên Khánh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.411

2.411

 

 

 

 

Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2022

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.411

2.411

 

 

 

1

Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 và lớp 6 huyện Diên Khánh

Phòng GD&ĐT Diên Khánh

Diên Khánh

2021

17/NQ-HĐND ngày 11/01/2021

43/QĐ-UBND ngày 16/3/2021

14.356

9.800

 

9.389

 

9.389

 

 

 

411

411

 

 

 

2

Trường Tiểu học - Trung học cơ sở Diên Đồng; hạng mục: Xây dựng mới 12 phòng học tiểu học, nhà bếp và nhà ăn, nhà vệ sinh học sinh, cầu nối

Ban QLDA các CTXD huyện Diên Khánh

Xã Diên Đồng

2021-2023

33/NQ-HĐND ngày 20/7/2020; 36/NQ-HĐND ngày 28/4/2021

95/QĐ-UBND ngày 10/5/2021

10.003

3.200

 

1.200

 

1.200

 

 

 

2.000

2.000

 

 

 

(4)

TP.Cam Ranh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.800

2.800

 

 

 

 

Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2022

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.800

2.800

 

 

 

1

Trường Mầm non 2 tháng 4, hạng mục: Khối lớp học 04 phòng, nhà hành chính, bếp ăn một chiều, phòng học chức năng và hệ thống điện nước ngoài nhà

Ban QLDA các CTXD Cam Ranh

CR

2020-2021

1522A/QĐ-UBND ngày 31/8/2016

1531/QĐ-UBND ngày 27/10/2017; 1622/QĐ-UBND ngày 24/12/2020

10.496

7.300

 

4.500

4.500

 

 

 

 

2.800

2.800

 

 

 

(5)

TP.Nha Trang

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6.000

6.000

 

 

 

 

Dự án khởi công mới giai đoạn 2021-2025

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6.000

6.000

 

 

 

1

Trường Tiểu học Vĩnh Thạnh - Hạng mục: Xây dựng mới nhà đa năng, khối phòng học chức năng

Phòng GD&ĐT Nha Trang

Xã Vĩnh Thạnh

2021-2022

176/NQ-HĐND ngày 10/12/2020

3108/QĐ-UBND ngày 04/6/2021

9.059

6.340

 

 

 

 

 

 

 

3.000

3.000

 

 

 

2

Trường THCS Nguyễn Viết Xuân - Hạng mục: Xây dựng khối lớp học, khu thể dục thể thao

Phòng GD&ĐT Nha Trang

Xã Vĩnh Lương

2021-2022

164/NQ-HĐND ngày 30/10/2020

14222/QĐ-UBND ngày 02/7/2021

14.396

7.300

 

 

 

 

 

 

 

3.000

3.000

 

 

 

I.3

Chưa phân bổ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

145.696

145.696

 

 

 

II

Khoa học, công nghệ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20.000

20.000

 

 

 

(1)

Sở KHCN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20.000

20.000

 

 

 

 

Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2022

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20.000

20.000

 

 

 

1

Trung tâm Ứng dụng tiến bộ KHCN Khánh Hòa

Sở KHCN

NT

2016-2024

21/NQ-HĐND ngày 26/10/2015

3126A/QĐ-UBND ngày 30/10/2015; 3217/QĐ-UBND ngày 30/11/2020; 137/NQ-HĐND ngày 10/12/2021

137.215

137.215

 

14.136

14.136

 

 

 

 

10.000

10.000

 

 

 

2

Trạm Kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Sở KHCN

DK

2019-2024

21/NQ-HĐND ngày 26/10/2015

3323/QĐ-UBND ngày 31/10/2016; 3257/QĐ-UBND ngày 07/12/2020; 138/NQ-HĐND ngày 10/12/2021

100.607

100.607

 

3.218

3.218

 

 

 

 

10.000

10.000

 

 

 

III

Y tế, dân số và gia đình

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

329.642

189.642

 

140.000

 

(1)

Sở Y tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

329.642

189.642

 

140.000

 

a

Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2022

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

306.616

189.642

 

116.974

 

1

Bệnh viện Ung bướu

Sở Y tế

NT

2016-2022

33/NQ-HĐND ngày 09/12/2015

3123/QĐ-UBND ngày 30/10/2015; 3306/QĐ-UBND ngày 11/12/2020

560.862

224.862

336.000

218.600

218.600

 

 

 

 

190.500

113.526

 

76.974

 

2

Các đội y tế dự phòng huyện; đội chăm sóc sức khỏe huyện

Sở Y tế

Toàn tỉnh

2019-2021

345/HĐND ngày 29/11/2016

3236/QĐ-UBND ngày 30/10/2017; 2218/QĐ-UBND ngày 26/8/2020

49.996

49.996

 

40.584

30.584

10.000

 

 

 

5.000

5.000

 

 

 

3

Bệnh viện Đa khoa Nha Trang

Sở Y tế

NT

2019-2023

21/NQ-HĐND ngày 26/10/2015

812/QĐ-UBND ngày 30/3/2016; 1189/QĐ-UBND ngày 25/5/2020

355.296

355.296

 

147.765

147.765

 

 

 

 

111.116

71.116

 

40.000

 

b

Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2022

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

23.026

 

 

23.026

 

1

Bệnh viện Đa khoa Khu vực Ninh Hòa (mở rộng 50 giường)

Sở Y tế

NH

2021-2024

31/NQ-HĐND ngày 21/7/2020

1646/QĐ-UBND ngày 14/6/2021

87.726

87.726

 

1.700

1.700

 

 

 

 

23.026

 

 

23.026

 

IV

Thể dục thể thao

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7.927

7.927

 

 

 

(1)

LĐ Lao động tỉnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7.927

7.927

 

 

 

 

Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2022

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7.927

7.927

 

 

 

1

Nhà thi đấu thể dục, thể thao Liên đoàn Lao động tỉnh

LĐ Lao động tỉnh

CR

2018-2021

47/QĐ-TTg ngày 13/01/2017

1812/QĐ-TLĐ ngày 31/10/2017 ; 420b/TLĐ ngày 07/5/2020

26.000

8.000

15.000

14.573

73

 

14.500

 

 

7.927

7.927

 

 

 

V

Bảo vệ môi trường (trong đó có bảo vệ tài nguyên, khắc phục ô nhiễm môi trường, xử lý chất thải, tăng trưởng xanh, ứng phó với biến đổi khí hậu và phát triển bền vững)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

51.887

51.887

 

 

 

(1)

BQLDA Phát triển tỉnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

45.387

45.387

 

 

 

 

Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2022

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

45.387

45.387

 

 

 

1

Đập ngăn mặn sông Cái Nha Trang

BQLDA Phát triển tỉnh

NT

2018-2022

412/NQ-HĐND ngày 13/12/2017

782/QĐ-UBND ngày 22/3/2018

759.516

151.411

608.105

345.128

132.345

 

 

212.783

 

13.547

13.547

 

 

Đề nghị TW hỗ trợ CT SP-RCC

2

Môi trường bền vững các thành phố duyên hải - tiểu dự án thành phố Nha Trang

BQLDA Phát triển tỉnh

NT

2018-2022

582/QĐ-TTg ngày 06/4/2016; 98/NQ-HĐND ngày 19/10/2021

3348A/QĐ-UBND ngày 31/10/2016; 2925/QĐ-UBND ngày 27/10/2020

1.607.510

254.611

1.352.899

397.140

32.572

 

 

137.244

227.324

31.840

31.840

 

 

 

(2)

Sở TNMT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6.500

6.500

 

 

 

 

Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2022

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6.500

6.500

 

 

 

1

Tăng cường quản lý đất đai và cơ sở dữ liệu đất đai (VILG)

Sở TNMT

Toàn tỉnh

2018-2022

 

2941/QĐ-UBND ngày 03/10/2016

52.460

10.049

42.411

9.900

 

500

 

3.500

5.900

6.500

6.500

 

 

 

VI

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi và thủy sản

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

171.116

171.116

 

 

 

I.1

Cấp tỉnh quản lý

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

82.018

82.018

 

 

 

(1)

Sở NN&PTNT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

61.000

61.000

 

 

 

a

Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2022

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

56.000

56.000

 

 

 

1

Hồ chứa nước Đắc Lộc

Sở NN&PTNT

Nha Trang

2014-2022

 

2733/QĐ-UBND ngày 31/10/2012; 2423/QĐ-UBND ngày 16/8/2017; 186/QĐ-UBND ngày 21/01/2020; 673/QĐ-UBND ngày 18/3/2021

207.363

155.363

52.000

135.876

90.076

 

45.800

 

 

50.000

50.000

 

 

 

2

Cảng cá động lực thuộc Trung tâm nghề cá lớn (giai đoạn 1)

Sở NN&PTNT

Cam Ranh

2017-2022

197/NQ-HĐND ngày 20/7/2016

3235/QĐ-UBND ngày 26/10/2016; 2439/QĐ-UBND ngày 14/9/2020; 2106/QĐ-UBND ngày 22/7/2021

171.483

37.483

134.000

82.565

20.000

 

62.565

 

 

 

 

 

 

 

3

Sửa chữa và nâng cao an toàn đập (WB8)

Sở NN&PTNT

Nha Trang, Diên Khánh, Vạn Ninh, Ninh Hòa

2018-2022

01/2016/NQ-HĐND ngày 31/3/2016

1808/QĐ-UBND ngày 22/6/2018

224.648

11.916

212.732

162.124

11.916

 

 

90.125

60.083

 

 

 

 

 

4

Đóng mới tàu kiểm ngư và ca nô tuần tra của Chi cục Thủy sản

Sở NN&PTNT

Nha Trang

2021-2022

08/NQ-HĐND ngày 15/01/2021

1707/QĐ-UBND ngày 23/6/2021

8.446

8.446

 

2.379

2.379

 

 

 

 

6.000

6.000

 

 

 

b

Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2022

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.000

5.000

 

 

 

1

Cải tạo, nâng cấp kênh chính Nam hồ chứa Cam Ranh và kênh chính hồ chứa Suối Dầu (ADB8)

Sở NN&PTNT

Huyện Cam Lâm

2018-2025

 

1807/QĐ-UBND ngày 22/6/2018; 1337/QĐ-UBND ngày 08/5/2019

421.400

77.800

171.800

13.572

4.732

 

 

4.695

4.145

5.000

5.000

 

 

 

(2)

BQLDA ĐT XDCT NN&PTNT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

18.222

18.222

 

 

 

a

Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2022

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7.670

7.670

 

 

 

1

Kè chắn sóng bờ biển bảo vệ khu dân cư Phú Hội 2

BQL DAĐT XD các CT NN&PTNT

VN

2020-2022

12/NQ-HĐND ngày 15/5/2020

1605/QĐ-UBND ngày 03/7/2020

80.745

20.745

60.000

38.000

5.000

 

33.000

 

 

7.670

7.670

 

 

 

b

Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2022

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10.552

10.552

 

 

 

1

Đầu tư cơ sở hạ tầng chống ngập lụt, xói lở khu dân cư Mỹ Thanh, xã Cam Thịnh Đông, thành phố Cam Ranh, kè bờ hữu sông Cái và kè bờ sông Cái qua xã Vĩnh Phương, thành phố Nha Trang

BQL DAĐT XD các CT NN&PTNT

CR, NT

2020-2023

11/NQ-HĐND ngày 15/5/2020

1856/QĐ-UBND ngày 27/7/2020

299.662

99.662

200.000

94.132

21.000

 

73.132

 

 

10.000

10.000

 

 

 

2

Tiêu thoát lũ các xã Diên Sơn - Diên Điền - Diên Phú

BQL DAĐT XD các CT NN&PTNT

DK

2020-2022

10/NQ-HĐND ngày 15/5/2020

2637/QĐ-UBND ngày 30/9/2020; 2286/QĐ-UBND ngày 09/8/2021

90.605

10.605

80.000

24.000

 

 

24.000

 

 

552

552

 

 

 

(3)

Công ty TNHH MTV KTCT Thủy lợi Khánh Hòa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.796

2.796

 

 

 

 

Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2022

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.796

2.796

 

 

 

1

Sửa chữa cầu Máng - Trạm bơm Vĩnh Phương

CT TNHH MTV KTCT Thủy lợi KH

Nha Trang

2021

33/NQ-HĐND ngày 14/4/2021

1846/QĐ-UBND ngày 02/7/2021

1.200

1.200

 

552

552

 

 

 

 

548

548

 

 

 

2

Sửa chữa đập dâng Hàm Rồng

CT TNHH MTV KTCT Thủy lợi KH

Ninh Hòa

2021

32/NQ-HĐND ngày 14/4/2021

1739/QĐ-UBND ngày 28/6/2021

4.400

4.400

 

1.802

 

1.802

 

 

 

2.248

2.248

 

 

 

I.2

Hỗ trợ cấp huyện

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

89.098

89.098

 

 

 

(1)

Thị xã Ninh Hòa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

24.217

24.217

 

 

 

a

Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2022

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Kè bờ biển phường Ninh Hải, thị xã Ninh Hoà

UBND TX Ninh Hòa

Ninh Hải

2020-2022

08/NQ-HĐND ngày 15/5/2020

1934/QĐ-UBND ngày 31/7/2020; 2956/QĐ-UBND ngày 21/9/2021

88.000

6.300

79.000

30.000

 

 

30.000

 

 

 

 

 

 

 

b

Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2022

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

24.217

24.217

 

 

 

1

Kè, đập ngăn mặn sông Đá Hàn

UBND TX Ninh Hòa

Ninh Đa

2020-2022

14/NQ-HĐND ngày 15/5/2020

2639/QĐ-UBND ngày 30/9/2020; 3803/QĐ-UBND ngày 28/10/2021

120.000

60.000

40.000

3.232

400

 

2.832

 

 

24.217

24.217

 

 

 

(2)

Huyện Vạn Ninh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

24.111

24.111

 

 

 

 

Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2022

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

24.111

24.111

 

 

 

1

Bến cá Quảng Hội

UBND huyện Vạn Ninh

Xã Vạn Thắng, huyện Vạn Ninh

2019-2021

3245/QĐ-UBND ngày 30/10/2017

2609/QĐ-UBND ngày 07/9/2018

35.652

35.652

 

30.135

30.135

 

 

 

 

2.867

2.867

 

 

 

2

Kè, đường từ đường Sắt đến cầu Huyện

UBND huyện Vạn Ninh

Vạn Ninh

2019-2022

1046/QĐ-UBND ngày 30/10/2015; 121/NQ-HĐND ngày 26/11/2021

2059/QĐ-UBND ngày 30/10/2017; 2069/QĐ-UBND ngày 24/12/2020

25.477

12.000

 

6.756

6.756

 

 

 

 

5.244

5.244

 

 

 

3

Kè biển chống xói lở đoạn từ phía Nam cầu Trần Hưng Đạo đến Trung tâm Y tế huyện Vạn Ninh

UBND huyện Vạn Ninh

Xã Vạn Lương, huyện Vạn Ninh

2020-2022

07/NQ-HĐND ngày 15/5/2020

1916/QĐ-UBND ngày 31/7/2020

96.000

36.000

60.000

44.011

10.000

 

34.011

 

 

16.000

16.000

 

 

 

(3)

Huyện Diên Khánh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11.684

11.684

 

 

 

 

Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2022

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11.684

11.684

 

 

 

1

Kè và tuyến đường số 1 sông Cái và sông Suối Dầu

UBND huyện Diên Khánh

TTDK

2013-2021

 

2797/QĐ-UBND ngày 06/11/2012

217.386

138.170

20.000

131.016

111.016

 

20.000

 

 

4.184

4.184

 

 

 

2

Kè chống sạt lở bờ sông Chò, đoạn qua Trường Mẫu giáo xã Diên Xuân

Ban QLDA các CTXD Diên Khánh

Xã Diên Xuân

2020-2021

86/NQ-HĐND ngày 14/9/2020

259/QĐ-UBND ngày 05/10/2020

14.989

12.000

 

4.500

4.500

 

 

 

 

7.500

7.500

 

 

 

(4)

Huyện Cam Lâm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10.000

10.000

 

 

 

 

Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2022

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10.000

10.000

 

 

 

1

Kè và đường ven đầm Thủy Triều (đoạn từ đường Lê Lợi đến đường Yersin), huyện Cam Lâm

UBND huyện Cam Lâm

Cam Đức

2020-2023

09/NQ-HĐND ngày 15/5/2020

1914/QĐ-UBND ngày 31/7/2020

160.000

55.000

90.000

4.958

 

 

4.958

 

 

10.000

10.000

 

 

 

(5)

Huyện Khánh Sơn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13.586

13.586

 

 

 

a

Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2022

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12.900

12.900

 

 

 

1

Kè bảo vệ thượng lưu cầu Tha Mang

Ban QLDA các CTXD Khánh Sơn

Ba Cụm Bắc

2021-2022

09/NQ-HĐND ngày 02/6/2020

1043/QĐ-UBND ngày 01/9/2020

10.991

10.900

 

6.000

 

6.000

 

 

 

4.900

4.900

 

 

 

2

Hồ chứa nước đầu làng Ka Tơ

Ban QLDA các CTXD Khánh Sơn

Khánh Sơn

2021-2022

1253/QĐ-UBND ngày 16/10/2019

1455/QĐ-UBND ngày 30/10/2020

20.000

16.000

 

8.000

 

8.000

 

 

 

8.000

8.000

 

 

 

b

Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2022

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

686

686

 

 

 

1

Dự án hỗ trợ đầu tư trồng rừng sản xuất giai đoạn 2021-2025 (huyện Khánh Sơn)

BQLDA hỗ trợ đầu tư trồng rừng sản xuất huyện Khánh Sơn

Khánh Sơn

2021-2025

193/QĐ-UBND ngày 03/3/2021

630/QĐ-UBND ngày 11/5/2021

1.999

1.999

 

254

254

 

 

 

 

686

686

 

 

 

(6)

TP.Cam Ranh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.500

5.500

 

 

 

 

Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2022

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.500

5.500

 

 

 

1

Kè chống sạt lở sông Lạch Cầu 2 và Lạch Cầu 3, TP.Cam Ranh

Ban QLDA các CTXD Cam Ranh

Phường Ba Ngòi, Cam Ranh

2018-2021

27/NQ-HĐND ngày 31/3/2017

1507/QĐ-UBND ngày 24/10/2017; 1625/QĐ-UBND ngày 24/12/2020; 718/QĐ-UBND ngày 19/7/2021

80.000

24.500

45.000

63.500

11.000

 

45.000

 

 

5.500

5.500

 

 

 

VII

Công nghiệp (mạng lưới điện nông thôn, miền núi và hải đảo)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.500

1.500

 

 

 

 

Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2022

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.500

1.500

 

 

 

1

Xây dựng mới hệ thống điện chiếu sáng công cộng đường trục chính xã Ninh Quang, đoạn từ Quốc lộ 1 đến cầu Sấu, xã Ninh Quang

UBND xã Ninh Quang

Xã Ninh Quang

2021

49/NQ-HĐND ngày 23/7/2021

476/QĐ-UBND ngày 24/7/2021

3.989

3.500

 

2.000

2.000

 

 

 

 

1.500

1.500

 

 

 

VIII

Giao thông

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

429.899

429.899

 

 

 

I.1

Cấp tỉnh quản lý

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

384.803

384.803

 

 

 

(1)

Sở GTVT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

93.000

93.000

 

 

 

 

Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2022

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

93.000

93.000

 

 

 

1

Đường Tỉnh lộ 2 (ĐT.635), đoạn từ cầu Hà Dừa đến cầu Đôi

Sở GTVT

DK

2019-2022

08/NQ-HĐND ngày 09/01/2017

3262/QĐ-UBND ngày 29/10/2018; 3180/QĐ-UBND ngày 26/11/2020; 2344/QĐ-UBND ngày 13/8/2021

317.005

317.005

 

225.000

225.000

 

 

 

 

85.000

85.000

 

 

 

2

Sửa chữa đường ĐT.651D (Tỉnh lộ 7)

Sở GTVT

 

2021

108/NQ-HĐND ngày 08/12/2020

127/QĐ-UBND ngày 13/01/2021

8.662

8.662

 

6.060

2.700

3.360

 

 

 

2.000

2.000

 

 

 

3

Xây dựng cầu Đỏ trên đường ĐT.652H (Tỉnh lộ 8)

Sở GTVT

 

2021-2022

109/NQ-HĐND ngày 08/12/2020

134/QĐ-UBND ngày 13/01/2021; 1725/QĐ-UBND ngày 24/6/2021

14.866

14.866

 

6.275

975

5.300

 

 

 

6.000

6.000

 

 

 

(2)

UBND các huyện, thị xã, thành phố

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

24.018

24.018

 

 

 

 

Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2022

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

24.018

24.018

 

 

 

1

Hệ thống điện chiếu sáng công cộng trên tuyến đường mở rộng Quốc lộ 1, đoạn qua huyện Cam Lâm (phần 01 bên đường còn lại đối với các đoạn qua đô thị, qua khu dân cư đông đúc)

UBND huyện Cam Lâm

CL

2020-2021

2835/QĐ-UBND ngày 08/10/2015

2812/QĐ-UBND ngày 22/9/2016; 2644/QĐ-UBND ngày 30/9/2020

13.762

13.762

 

4.045

4.045

 

 

 

 

5.618

5.618

 

 

 

2

Hệ thống điện chiếu sáng công cộng trên tuyến đường mở rộng Quốc lộ 1, đoạn qua TP.Cam Ranh (phần 01 bên đường còn lại đối với các đoạn qua đô thị, qua khu dân cư đông đúc)

UBND TP.Cam Ranh

CR

2021

1729/QĐ-UBND ngày 30/6/2015; 3105/QĐ-UBND ngày 18/11/2020

1222/QĐ-UBND ngày 11/5/2021

26.206

26.206

 

2.000

2.000

 

 

 

 

18.400

18.400

 

 

 

(3)

BQL Phát triển tỉnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

40.000

40.000

 

 

 

 

Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2022

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

40.000

40.000

 

 

 

1

Cầu qua sông Kim Bồng

BQLDA Phát triển tỉnh

Nha Trang

2021-2023

NQ 13/NQ-HĐND ngày 09/7/2019

2955/QĐ-UBND ngày 30/10/2020

131.731

131.731

 

2.000

2.000

 

 

 

 

40.000

40.000

 

 

 

(4)

BQLDA ĐT XDCT NN&PTNT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

80.626

80.626

 

 

 

a

Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2022

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

60.626

60.626

 

 

 

1

Đường D30 - kết nối đường 23 tháng 10 với đường Võ Nguyên Giáp

BQL DAĐT XD các CT NN&PTNT

Nha Trang

2019-2022

262/HĐND ngày 23/8/2018

3286/QĐ-UBND ngày 31/10/2018; 3216/QĐ-UBND ngày 30/11/2020

129.534

129.534

 

36.460

36.460

 

 

 

 

60.626

60.626

 

 

 

b

Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2022

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20.000

20.000

 

 

 

1

Trồng cây xanh dải phân cách đường Võ Nguyên Giáp

BQL DAĐT XD các CT NN&PTNT

Nha Trang, Diên Khánh

2021-2024

15/NQ-HĐND ngày 15/01/2021

2047/QĐ-UBND ngày 19/7/2021

84.918

84.918

 

1.000

1.000

 

 

 

 

20.000

20.000

 

 

 

(5)

BQL DAĐT XD các CT GT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

147.159

147.159

 

 

 

 

Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2022

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

147.159

147.159

 

 

 

1

Đường Tỉnh lộ 3

BQL DAĐT XD các CT GT

NT - CL

2018-2022

32/NQ-HĐND ngày 06/12/2018

288/QĐ-UBND ngày 28/01/2019; 1526/QĐ-UBND ngày 26/6/2020; 4248/QĐ-UBND ngày 22/11/2021

340.750

340.750

 

75.000

75.000

 

 

 

 

147.159

147.159

 

 

 

I.2

Hỗ trợ cấp huyện

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

45.096

45.096

 

 

 

(1)

Thị xã Ninh Hòa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.000

1.000

 

 

 

 

Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2022

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.000

1.000

 

 

 

1

Quảng trường trung tâm phường Ninh Giang

UBND phường Ninh Giang

Ninh Giang

2021

20/NQ-HĐND ngày 25/12/2020

86/QĐ-UBND ngày 08/3/2021

4.786

3.000

 

2.000

2.000

 

 

 

 

1.000

1.000

 

 

 

(2)

Huyện Vạn Ninh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13.314

13.314

 

 

 

 

Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2022

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13.314

13.314

 

 

 

1

Đường Lê Lợi (đoạn từ đường Hùng Vương đến đường ray xe lửa)

Ban QLDA các CTXD Vạn Ninh

VN

2018-2022

1047/QĐ-UBND ngày 30/10/2015; 120/NQ-HĐND ngày 26/11/2021

1943/QĐ-UBND ngày 30/10/2017; 2068/QĐ-UBND ngày 24/12/2020

36.200

18.000

 

4.686

4.686

 

 

 

 

13.314

13.314

 

 

 

(3)

Huyện Diên Khánh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20.000

20.000

 

 

 

a

Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2022

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10.000

10.000

 

 

 

1

Đường Nguyển Trãi nối dài giáp đường tránh QL1A

Ban QLDA các CTXD Diên Khánh

DK

2019-2021

14/NQ-HĐND ngày 31/10/2015

549/QĐ-UBND ngày 31/10/2017; 229/QĐ-UBND ngày 14/9/2020

59.823

40.000

 

30.000

30.000

 

 

 

 

10.000

10.000

 

 

 

b

Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2022

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10.000

10.000

 

 

 

1

Đường gom dọc Quốc lộ 27C khu đô thị Hành chính huyện Diên Khánh

Ban QLDA các CTXD Diên Khánh

D.Thạnh, D.Lạc

2021-2023

31/NQ-HĐND ngày 30/7/2021

25/QĐ-UBND ngày 08/02/2021

29.999

25.000

 

1.000

1.000

 

 

 

 

5.000

5.000

 

 

 

2

Mở rộng Hương lộ 5 (từ Tỉnh lộ 8 - Am Chúa)

Ban QLDA các CTXD Diên Khánh

Diên Điền

2021-2023

25/NQ-HĐND ngày 20/7/2020; 109/HĐND ngày 24/12/2020

49/QĐ-UBND ngày 19/3/2021

85.706

50.000

 

1.000

1.000

 

 

 

 

5.000

5.000

 

 

 

(4)

Huyện Khánh Vĩnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.500

2.500

 

 

 

a

Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2022

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.500

2.500

 

 

 

1

Các trục đường giao thông chính khu đô thị mới thị trấn Khánh Vĩnh (gđ1)

Phòng Kinh tế và Hạ tầng Khánh Vĩnh

TT Khánh Vĩnh

2018-2021

88/NQ-HĐND ngày 16/9/2016

922/QĐ-UBND ngày 26/9/2017; 935/QĐ-UBND ngày 29/12/2020; 212/QĐ-UBND ngày 28/4/2021

82.014

15.966

60.000

67.000

7.000

 

60.000

 

 

2.500

2.500

 

 

 

(5)

Huyện Khánh Sơn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.384

5.384

 

 

 

 

Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2022

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.384

5.384

 

 

 

1

Đường D9

Ban QLDA các CTXD Khánh Sơn

TT Tô Hạp

2017-2021

579b/QĐ-UBND ngày 03/10/2016

662b/QĐ-UBND ngày 27/10/2016; 1856/QĐ-UBND ngày 23/12/2020

50.000

30.000

 

15.916

14.400

1.516

 

 

 

5.384

5.384

 

 

 

(6)

TP.Cam Ranh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.898

2.898

 

 

 

 

Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2022

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.898

2.898

 

 

 

1

Đường vào Trường THPT Nam Cam Ranh

Ban QLDA các CTXD Cam Ranh

CR

2019-2020

2411/QĐ-UBND ngày 20/11/2019

2559/QĐ-UBND ngày 12/12/2019; 1623/QĐ-UBND ngày 24/12/2020

14.953

3.256

 

358

358

 

 

 

 

2.898

2.898

 

 

 

IX

Hạ tầng khu, cụm công nghiệp và khu kinh tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.525

1.525

 

 

 

(1)

BQL KKT Vân phong

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2022

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường giao thông từ QL1A đến Đầm Môn

BQL KKT Vân phong

VN

2016-2022

252/NQ-HĐND ngày 30/10/2015; 33/NQ-HĐND ngày 09/12/2015

128/QĐ-KKT ngày 30/10/2015; 36/QĐ-KKT ngày 04/4/2019; 155/QĐ-KKT ngày 04/12/2020; 83/QĐ-KKT ngày 09/6/2021

998.170

283.170

715.000

567.025

82.300

 

484.725

 

 

 

 

 

 

 

(2)

Sở Công thương

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.525

1.525

 

 

 

 

Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2022

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.525

1.525

 

 

 

1

Mở rộng dải cây xanh cách ly Cụm CN Đắc Lộc

Sở Công thương

Nha Trang

2020-2021

829/QĐ-UBND ngày 30/3/2017

3413/QĐ-UBND ngày 08/11/2018; 2611/QĐ-UBND ngày 26/9/2020

4.631

4.631

 

2.046

2.046

 

 

 

 

1.525

1.525

 

 

 

X

Cấp nước, thoát nước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7.067

7.067

 

 

 

(1)

Ban QLDA Phát triển tỉnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.267

3.267

 

 

 

 

Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2022

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.267

3.267

 

 

 

1

Hệ thống thoát nước mưa khu vực Nam hòn Khô (giai đoạn 2) - Tuyến T1

BQLDA Phát triển tỉnh

Nha Trang

2013-2021

 

2782/QĐ-UBND ngày 20/9/2016; 3808/QĐ-UBND ngày 14/12/2017; 4004/QĐ-UBND ngày 24/12/2018; 1481/QĐ-UBND ngày 04/6/2020

79.808

79.808

 

65.757

65.757

 

 

 

 

3.267

3.267

 

 

 

(2)

Sở Nông nghiệp &PTNT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.800

3.800

 

 

 

 

Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2022

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.800

3.800

 

 

 

1

Nâng cấp hệ thống cấp nước Diên Phước - Diên Lạc - Diên Thọ

TT Nước sạch và VSMT Nông thôn

Huyện Diên Khánh

2021-2023

86/NQ-HĐND ngày 08/12/2020

767/QĐ-UBND ngày 31/3/2021

4.885

4.885

 

2.000

 

2.000

 

 

 

2.800

2.800

 

 

 

2

Nâng cấp hệ thống cấp nước Diên Đồng

TT Nước sạch và VSMT Nông thôn

Huyện Diên Khánh

2021-2023

87/NQ-HĐND ngày 08/12/2020

777/QĐ-UBND ngày 01/4/2021

3.118

3.118

 

2.000

 

2.000

 

 

 

1.000

1.000

 

 

 

XI

Xã hội

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

16.782

16.782

 

 

 

(1)

Sở LĐ - TB&XH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

16.782

16.782

 

 

 

a

Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2022

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6.782

6.782

 

 

 

1

Nâng cấp Đài tưởng niệm liệt sĩ và Nhà bia ghi tên liệt sĩ huyện Vạn Ninh

Sở LĐ

Vạn Ninh

2021-2022

25/NQ-HĐND ngày 14/4/2021

1997/QĐ-UBND ngày 15/7/2021

4.884

4.884

 

1.500

1.500

 

 

 

 

3.300

3.300

 

 

 

2

Đền thờ liệt sĩ tại nghĩa trang liệt sĩ huyện Diên Khánh

Sở LĐ

Diên Khánh

2021-2022

49/NQ-HĐND ngày 29/9/2020

1274/QĐ-UBND ngày 13/5/2021

6.405

6.405

 

2.718

 

2.718

 

 

 

3.482

3.482

 

 

 

b

Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2022

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10.000

10.000

 

 

 

1

Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp mở rộng cơ sở vật chất và mua sắm trang thiết bị Cơ sở cai nghiện ma túy tỉnh Khánh Hòa

Sở LĐ

Khánh Vĩnh

2021-2024

33/NQ-HĐND ngày 21/7/2020

690/QĐ-UBND ngày 22/3/2021

59.941

59.941

 

1.434

 

1.434

 

 

 

10.000

10.000

 

 

 

XII

Quản lý nhà nước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.490

3.490

 

 

 

 

Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2022

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.490

3.490

 

 

 

1

Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Sở Xây dựng

Sở Xây dựng

Nha Trang

2021-2022

27/NQ-HĐND ngày 14/4/2021

1653/QĐ-UBND ngày 15/6/2021

4.497

4.497

 

1.000

1.000

 

 

 

 

3.490

3.490

 

 

 

XIII

Quốc phòng, an ninh và trật tự, an toàn xã hội

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

53.890

53.890

 

 

 

(1)

Công an tỉnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10.000

10.000

 

 

 

*

Hỗ trợ khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10.000

10.000

 

 

 

 

Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2022

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10.000

10.000

 

 

 

1

Đường Quốc lộ 1A đi cầu Bến Miễu (đoạn Quốc lộ đi Tiểu đoàn 2-E23)

CA tỉnh

Nha Trang

2016-2022

33/NQ-HĐND ngày 09/12/2015

3115/QĐ-UBND ngày 30/10/2015; 2785/QĐ-UBND ngày 15/10/2020; 2270/QĐ-UBND ngày 06/8/2021

82.655

12.655

70.000

18.858

 

 

18.858

 

 

 

 

 

 

 

2

Trung tâm chỉ huy Cảnh sát PCCC tỉnh Khánh Hòa

CA tỉnh

Nha Trang

2017-2022

2409/QĐ-BCA-H43 ngày 21/6/2016

285/QĐ-H41-H45 ngày 14/10/2016, 119/QĐ-H41-H45 ngày 14/6/2017, 124/QĐ-H41-H45 ngày 21/6/2017

143.417

50.211

93.206

23.382

23.382

 

 

 

 

10.000

10.000

 

 

 

(2)

BCHQS tỉnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

43.890

43.890

 

 

 

*

Hỗ trợ trong định mức

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15.990

15.990

 

 

 

a

Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2022

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10.990

10.990

 

 

 

1

Nhà làm việc Ban CHQS xã, phường, thị trấn (giai đoạn 3)

BCHQS tỉnh

Toàn tỉnh

2021-2022

102/NQ-HĐND ngày 08/12/2020

1644/QĐ-UBND ngày 14/6/2021

4.497

4.497

 

1.500

 

1.500

 

 

 

2.990

2.990

 

 

 

2

Nhà ăn bếp Đại đội trinh sát 21

BCHQS tỉnh

Vĩnh Hòa, Nha Trang

2023-2024

100/NQ-HĐND ngày 08/12/2020

1757/QĐ-UBND ngày 29/6/2021; /QĐ-UBND ngày 01/9/2021

2.311

2.311

 

700

700

 

 

 

 

1.600

1.600

 

 

 

3

Nhà làm việc Đại đội 74

BCHQS tỉnh

Vĩnh Hòa, Nha Trang

2021-2022

101/NQ-HĐND ngày 08/12/2020

1609/QĐ-UBND ngày 10/6/2021

9.437

9.437

 

3.000

1.840

1.160

 

 

 

6.400

6.400

 

 

 

b

Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2022

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.000

5.000

 

 

 

1

Hội trường cơ quan Bộ CHQS tỉnh

BCHQS tỉnh

Nha Trang

2021-2023

97/NQ-HĐND ngày 08/12/2020

1608/QĐ-UBND ngày 10/6/2021

14.864

14.864

 

4.300

 

4.300

 

 

 

5.000

5.000

 

 

 

*

Hỗ trợ khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

27.900

27.900

 

 

 

a

Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2022

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7.900

7.900

 

 

 

1

Sở chỉ huy Đại đội công binh 19

BCHQS tỉnh

DK

2021-2022

103/NQ-HĐND ngày 08/12/2020

1607/QĐ-UBND ngày 10/6/2021

10.999

10.999

 

3.000

 

3.000

 

 

 

7.900

7.900

 

 

 

b

Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2022

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20.000

20.000

 

 

 

1

Đường cơ động và bến cập tàu xã đảo Ninh Vân

BCHQS tỉnh

Ninh Vân, Ninh Hòa

2020-2023

34/NQ-HĐND ngày 15/5/2020

2947/QĐ-UBND ngày 29/10/2020; 1902/QĐ-UBND ngày 08/7/2021; 3156/QĐ-UBND ngày 28/9/2021

126.647

76.647

50.000

6.026

 

 

6.026

 

 

10.000

10.000

 

 

 

2

Công trình phòng thủ

BCHQS tỉnh

Ninh Hưng, Ninh Hòa

2016-2022

 

700/QĐ-BTL ngày 25/9/2018; 1523/QĐ-BTL ngày 29/9/2020

39.923

39.923

 

16.500

16.500

 

 

 

 

10.000

10.000

 

 

 

XIV

Các dự án khu tái định cư sử dụng nguồn dự phòng do không có nguồn Quỹ phát triển đất để bố trí

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

40.000

40.000

 

 

 

1

Cơ sở hạ tầng khu tái định cư Ngọc Hiệp

BQLDA Phát triển tỉnh

Nha Trang

2016-2022

03/NQ-HĐND ngày 31/3/2016

2273/QĐ-UBND ngày 05/8/2016; 3467/QĐ-UBND ngày 13/11/2018; 1480/QĐ-UBND ngày 24/6/2020; 4301/QĐ-UBND ngày 26/11/2021

161.748

161.748

 

67.166

65.500

1.666

 

 

 

30.000

30.000

 

 

 

2

Khu tái định cư tại xã Vĩnh Thái, thành phố Nha Trang

BQL DAĐT XD các CT NN&PTNT

Nha Trang

2018-2021

338/NQ-HĐND ngày 27/10/2017

3241/QĐ-UBND ngày 30/10/2017; 1478/QĐ-UBND ngày 24/6/2020

90.343

90.343

 

30.394

30.394

 

 

 

 

10.000

10.000

 

 

 

XV

Lập quy hoạch tỉnh, các chính đầu tư công khác theo quy định

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

27.795

27.795

 

 

 

2

Điều chỉnh quy hoạch chung thành phố Nha Trang đến năm 2040

Sở Xây dựng

Nha Trang

 

 

1456/QĐ-TTg ngày 25/9/2020; 300/QĐ-UBND ngày 03/02/2021

9.795

9.795

 

6.000

6.000

 

 

 

 

3.795

3.795

 

 

 

3

Trả nợ quyết toán

 

 

 

 

 

 

 

 

4.140

4.140

 

 

 

 

4.000

4.000

 

 

 

4

Hỗ trợ cấp bù lãi suất đối với các dự án đầu tư kết cấu hạ tầng

 

 

 

11/2021/NQ-HĐND ngày 19/10/2021

 

 

 

 

15.300

15.300

 

 

 

 

15.000

15.000

 

 

 

5

Hỗ trợ doanh nghiệp đầu tư nông nghiệp, nông thôn theo NĐ số 57/2017/NĐ-CP của Chính phủ (thay thế NĐ số 210/2013/NĐ-CP)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.000

5.000

 

 

 

XVI

Chưa phân bổ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

44.000

24.000

 

20.000

 

B

NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN QUẢN LÝ (đầu tư theo các ngành, lĩnh vực, chương trình)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.092.000

492.000

600.000

 

 

I

Nguồn XDCB tập trung

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

492.000

492.000

 

 

 

1

Thành phố Nha Trang

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

102.336

102.336

 

 

 

2

Thành phố Cam Ranh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

52.644

52.644

 

 

 

3

Huyện Cam Lâm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

49.200

49.200

 

 

 

4

Huyện Diên Khánh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

64.452

64.452

 

 

 

5

Thị xã Ninh Hòa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

71.832

71.832

 

 

 

6

Huyện Vạn Ninh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

55.104

55.104

 

 

 

7

Huyện Khánh Vĩnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

55.596

55.596

 

 

 

8

Huyện Khánh Sơn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

40.836

40.836

 

 

 

II

Nguồn CQSD đất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

600.000

 

600.000

 

 

1

Thành phố Nha Trang

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

236.000

 

236.000

 

(*)

2

Thành phố Cam Ranh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

55.000

 

55.000

 

3

Huyện Cam Lâm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

102.000

 

102.000

 

4

Huyện Diên Khánh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

70.000

 

70.000

 

5

Thị xã Ninh Hòa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

65.000

 

65.000

 

6

Huyện Vạn Ninh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

60.000

 

60.000

 

7

Huyện Khánh Vĩnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8.500

 

8.500

 

8

Huyện Khánh Sơn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.500

 

3.500

 

(*) Ghi chú:

- Trích 10% bổ sung Quỹ phát triển đất tỉnh sử dụng để ứng vốn cho tổ chức phát triển quỹ đất và các tổ chức khác để thực hiện việc bồi thường, giải phóng mặt bằng và tạo quỹ đất theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.

- Trích tối thiểu 10% để thực hiện công tác quy hoạch, đo đạc, đăng ký đất đai, lập cơ sở dữ liệu hồ sơ địa chính.