Tóm tắt Nghị quyết 11/2016/NQ-HĐND về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất tỉnh Phú Thọ
Nghị quyết 11/2016/NQ-HĐND được Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ khóa XVIII thông qua tại kỳ họp thứ Ba ngày 07 tháng 12 năm 2016. Đây là văn bản pháp lý quan trọng quyết định phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) trên địa bàn tỉnh Phú Thọ, tạo cơ sở pháp lý cho việc quản lý, phân bổ và khai thác hiệu quả tài nguyên đất đai phục vụ phát triển kinh tế - xã hội địa phương.
1. Thông qua điều chỉnh quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020)
Nghị quyết chính thức thông qua các nội dung điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối giai đoạn 2016 - 2020 của tỉnh Phú Thọ. Các chỉ tiêu sử dụng đất chủ yếu được xác định chi tiết và cụ thể hóa tại các phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết, bao gồm:
- Phụ lục số 01, 02, 03, và 04 đính kèm theo Nghị quyết, quy định chi tiết về diện tích các loại đất phân bổ cho các mục đích phát triển kinh tế, xã hội, quốc phòng, an ninh và bảo vệ môi trường.
- Việc điều chỉnh này đảm bảo tính kết nối đồng bộ giữa quy hoạch sử dụng đất với quy hoạch phát triển ngành, lĩnh vực khác trên địa bàn tỉnh, tối ưu hóa nguồn lực đất đai trong giai đoạn then chốt 2016 - 2020.
2. Phân công trách nhiệm tổ chức thực hiện và giám sát
Để đảm bảo Nghị quyết được triển khai thực tế và đúng quy định pháp luật, Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ đã giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, tổ chức liên quan:
- Đối với Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ: Có trách nhiệm hoàn chỉnh hồ sơ điều chỉnh quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất để trình Chính phủ xem xét, phê duyệt theo đúng trình tự thủ tục luật định. Sau khi nhận được quyết định phê duyệt từ Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm tổ chức, chỉ đạo và triển khai thực hiện nghiêm túc các nội dung của Nghị quyết trên toàn địa bàn tỉnh.
- Đối với công tác giám sát: Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và từng đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ có trách nhiệm giám sát chặt chẽ quá trình tổ chức thực hiện Nghị quyết này, đảm bảo tính minh bạch, đúng pháp luật và hiệu quả.
3. Hiệu lực thi hành của Nghị quyết
Nghị quyết 11/2016/NQ-HĐND được Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ thông qua ngày 07 tháng 12 năm 2016 và có hiệu lực thi hành ngay sau khi được Chính phủ phê duyệt chính thức phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) của tỉnh Phú Thọ. Quy định này đảm bảo tính thống nhất và đồng bộ pháp lý giữa quyết định của địa phương và phê duyệt của cơ quan trung ương.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 11/2016/NQ-HĐND | Phú Thọ, ngày 08 tháng 12 năm 2016 |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
KHÓA XVIII, KỲ HỌP THỨ BA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 05/2012/NQ-HĐND ngày 25 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011 - 2015) tỉnh Phú Thọ;
Xét Tờ trình số 5337/TTr-UBND ngày 22 tháng 11 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thông qua điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) với những chỉ tiêu chủ yếu tại Phụ lục số 01, 02, 03, 04 đính kèm.
Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao:
Ủy ban nhân dân tỉnh hoàn chỉnh hồ sơ trình Chính phủ phê duyệt;
Sau khi được Chính phủ phê duyệt, Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết;
Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ, Khóa XVIII, kỳ họp thứ Ba thông qua ngày 07 tháng 12 năm 2016 và có hiệu lực thi hành ngay sau khi được Chính phủ phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) của tỉnh Phú Thọ./.
|
| CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
(Kèm theo Nghị quyết số 11/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ, Khóa XVIII, kỳ họp thứ Ba)
DIỆN TÍCH, CƠ CẤU CÁC LOẠI ĐẤT ĐIỀU CHỈNH ĐẾN NĂM 2020
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Hiện trạng năm 2015 | Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020 | ||||
| Quốc gia phân bổ (ha) | Tỉnh xác định, xác định bổ sung (ha) | Tổng số | |||||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) = (5)+(6) | (8) |
| I | LOẠI ĐẤT |
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | 297.318 |
| 281.186 |
| 281.186 |
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | 46.924 | 15,78 | 41.800 |
| 41.800 | 14,87 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 32.647 | 69,57 | 28.500 |
| 28.500 | 68,18 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 16.149 | 5,43 |
| 12.549 | 12.549 | 4,46 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 55.394 | 18,63 |
| 45.554 | 45.554 | 16,20 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | 33.528 | 11,28 | 27.826 |
| 27.826 | 9,90 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | 16.422 | 5,52 | 17.302 |
| 17.302 | 6,15 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | 120.769 | 40,62 | 127.254 |
| 127.254 | 45,26 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | 7.998 | 2,69 | 5.239 | 2.961 | 8.200 | 2,92 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 53.473 |
| 69.820 |
| 69.820 |
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | 2.362 | 4,42 | 3.212 |
| 3.212 | 4,60 |
| 2.2 | Đất an ninh | 1.079 | 2,02 | 1.193 |
| 1.193 | 1,71 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | 488 | 0,91 | 2.256 | 29 | 2.285 | 3,27 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | 196 | 0,37 |
| 1.075 | 1.075 | 1,54 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | 298 | 0,56 |
| 1.462 | 1.462 | 2,09 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.142 | 2,13 |
| 2.070 | 2.070 | 2,96 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | 787 | 1,47 |
| 1.161 | 1.161 | 1,66 |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng | 18.198 | 34,03 | 24.600 | 1.540 | 26.140 | 37,44 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| - Đất cơ sở văn hóa | 379 | 2,08 | 433 |
| 433 | 1,65 |
|
| - Đất cơ sở y tế | 81 | 0,44 | 172 |
| 172 | 0,65 |
|
| - Đất cơ sở giáo dục và đào tạo | 872 | 4,79 | 1.041 |
| 1.041 | 3,98 |
|
| - Đất cơ sở thể dục thể thao | 183 | 1,00 | 854 |
| 854 | 3,26 |
| 2.9 | Đất có di tích, danh thắng | 145 | 0,27 | 269 | 38 | 307 | 0,44 |
| 2.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 94 | 0,18 | 337 | 31 | 368 | 0,53 |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | 8.984 | 16,80 |
| 9.795 | 9.795 | 14,03 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | 1.497 | 2,80 | 2.375 |
| 2.375 | 3,40 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 204 | 0,38 |
| 258 | 258 | 0,37 |
| 2.14 | Đất xây dựng của tổ chức sự nghiệp | 77 | 0,14 |
| 92 | 92 | 0,13 |
| 2.15 | Đất cơ sở tôn giáo | 148 | 0,28 |
| 179 | 179 | 0,26 |
| 2.16 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | 1.400 | 2,62 |
| 1.629 | 1.629 | 2,33 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | 2.664 |
| 2.449 |
| 2.449 |
|
| 4 | Đất đô thị | 13.986 |
| 19.468 |
| 19.468 |
|
| II | KHU CHỨC NĂNG |
|
|
|
|
|
|
| 1 | Khu sản xuất nông nghiệp |
|
|
| 60.350 | 60.350 |
|
| 2 | Khu lâm nghiệp |
|
|
| 140.350 | 140.350 |
|
| 3 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học |
|
|
| 17.302 | 17.302 |
|
| 4 | Khu phát triển công nghiệp |
|
|
| 3.360 | 3.360 |
|
| 5 | Khu đô thị |
|
|
| 3.030 | 3.030 |
|
| 6 | Khu thương mại - dịch vụ |
|
|
| 10.594 | 10.594 |
|
PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Quốc gia phân bổ | Tỉnh xác định, xác định bổ sung | Tổng diện tích | Các năm kế hoạch | ||||
| Ước 2016 | Năm 2017 | Năm 2018 | Năm 2019 | Năm 2020 | |||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) = (3) +(4) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| I | LOẠI ĐẤT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | 281.186 |
| 281.186 | 294.741 | 291.511 | 288.155 | 284.735 | 281.186 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | 41.800 |
| 41.800 | 46.105 | 45.079 | 44.014 | 42.927 | 41.800 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 28.500 |
| 28.500 | 31.984 | 31.154 | 30.291 | 29.412 | 28.500 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác |
| 12.549 | 12.549 | 15.573 | 14.853 | 14.104 | 13.341 | 12.549 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm |
| 45.554 | 45.554 | 53.821 | 51.851 | 49.805 | 47.718 | 45.554 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | 27.826 |
| 27.826 | 32.759 | 31.798 | 30.798 | 29.779 | 27.826 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | 17.302 |
| 17.302 | 16.419 | 16.416 | 16.413 | 16.410 | 17.302 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | 127.254 |
| 127.254 | 121.808 | 123.104 | 124.452 | 125.827 | 127.254 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | 5.239 | 2.961 | 8.200 | 8.030 | 8.070 | 8.113 | 8.155 | 8.200 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 69.820 |
| 69.820 | 56.085 | 59.358 | 62.758 | 66.224 | 69.820 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | 3.212 |
| 3.212 | 2.498 | 2.668 | 2.845 | 3.025 | 3.212 |
| 2.2 | Đất an ninh | 1.193 |
| 1.193 | 1.097 | 1.120 | 1.144 | 1.168 | 1.193 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | 2.256 | 29 | 2.285 | 776 | 1.135 | 1.509 | 1.890 | 2.285 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp |
| 1.075 | 1.075 | 336 | 512 | 695 | 882 | 1.075 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ |
| 1.462 | 1.462 | 484 | 717 | 959 | 1.206 | 1.462 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất PNN |
| 2.070 | 2.070 | 1.308 | 1.516 | 1.733 | 1.953 | 2.070 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
| 1.161 | 1.161 | 847 | 922 | 999 | 1.079 | 1.161 |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng | 24.600 | 1.540 | 26.140 | 19.469 | 21.057 | 22.709 | 24.392 | 26.140 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Đất cơ sở văn hóa | 433 |
| 433 | 388 | 399 | 410 | 421 | 433 |
|
| - Đất cơ sở y tế | 172 |
| 172 | 95 | 113 | 132 | 152 | 172 |
|
| - Đất cơ sở giáo dục và đào tạo | 1.041 |
| 1.041 | 899 | 933 | 968 | 1.004 | 1.041 |
|
| - Đất cơ sở thể dục thể thao | 854 |
| 854 | 291 | 425 | 564 | 706 | 854 |
| 2.9 | Đất có di tích, danh thắng | 269 | 38 | 307 | 171 | 203 | 237 | 271 | 307 |
| 2.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 337 | 31 | 368 | 133 | 182 | 232 | 284 | 368 |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn |
| 9.795 | 9.795 | 9.157 | 9.320 | 9.545 | 9.774 | 9.795 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | 2.375 |
| 2.375 | 1.580 | 1.747 | 1.861 | 1.977 | 2.375 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
| 258 | 258 | 212 | 223 | 234 | 246 | 258 |
| 2.14 | Đất xây dựng của tổ chức sự nghiệp |
| 92 | 92 | 79 | 82 | 86 | 89 | 92 |
| 2.15 | Đất cơ sở tôn giáo |
| 179 | 179 | 153 | 158 | 164 | 170 | 179 |
| 2.16 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
| 1.629 | 1.629 | 1.428 | 1.464 | 1.502 | 1.540 | 1.629 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | 2.449 |
| 2.449 | 2.629 | 2.586 | 2.542 | 2.496 | 2.449 |
| 4 | Đất đô thị | 19.468 |
| 19.468 | 13.986 | 16.073 | 16.073 | 16.073 | 19.468 |
| II | KHU CHỨC NĂNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Khu sản xuất nông nghiệp |
| 60.350 | 60.350 | 69.770 | 67.530 | 65.190 | 62.820 | 60.350 |
| 2 | Khu lâm nghiệp |
| 140.350 | 140.350 | 139.800 | 140.080 | 140.110 | 140.230 | 140.350 |
| 3 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học |
| 17.302 | 17.302 | 16.419 | 16.416 | 16.413 | 16.410 | 17.302 |
| 4 | Khu phát triển công nghiệp |
| 3.360 | 3.360 | 1.112 | 1.647 | 2.204 | 2.772 | 3.360 |
| 5 | Khu đô thị |
| 3.030 | 3.030 | 900 | 1.430 | 1.960 | 2.490 | 3.030 |
| 6 | Khu thương mại - dịch vụ |
| 10.594 | 10.594 | 5.172 | 7.244 | 8.104 | 9.272 | 10.594 |
KẾ HOẠCH HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích | Các năm kế hoạch | ||||
| Ước 2016 | Năm 2017 | Năm 2018 | Năm 2019 | Năm 2020 | |||
| (1) | (2) | (3) = (4)+...+(8) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 16.348 | 2.151 | 2.826 | 3.409 | 3.866 | 4.096 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | 4.518 | 600 | 803 | 934 | 1.059 | 1.122 |
|
| Tr.đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 3.060 | 405 | 544 | 633 | 718 | 760 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 3.661 | 476 | 621 | 770 | 872 | 922 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 3.092 | 457 | 593 | 612 | 694 | 736 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | 31 | 5 | 6 | 6 | 7 | 7 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | 15 | 2 | 3 | 3 | 3 | 4 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | 4.898 | 593 | 776 | 1.057 | 1.200 | 1.272 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | 133 | 18 | 24 | 27 | 31 | 33 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | 50 | 8 | 10 | 10 | 10 | 12 |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | 361 | 58 | 72 | 69 | 79 | 83 |
| 2.3 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | 467 | 75 | 93 | 90 | 102 | 107 |
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG
Đơn vị tính: Ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích | Các năm kế hoạch | ||||
| Năm 2016 | Năm 2017 | Năm 2018 | Năm 2019 | Năm 2020 | |||
| (1) | (2) | (3) = (4)+...+(8) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 215 | 34 | 43 | 41 | 47 | 50 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng cây hàng năm khác | 34 | 5 | 7 | 7 | 7 | 8 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 15 | 2 | 3 | 2 | 4 | 4 |
| 1.3 | Đất rừng sản xuất | 166 | 27 | 33 | 32 | 36 | 38 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | - | - | - | - | - | - |
- 1Quyết định 3220/QĐ-UBND điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
- 2Quyết định 602/QĐ-UBND điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang
- 3Quyết định 2079/QĐ-UBND năm 2016 điều chỉnh thời gian thực hiện điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ cuối (giai đoạn 2016-2020) tỉnh Đắk Nông tại Quyết định 952/QĐ-UBND
- 4Nghị quyết 57/2016/NQ-HĐND điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 05 năm (2016-2020) tỉnh Kiên Giang
- 5Nghị quyết 02/NQ-HĐND năm 2017 thông qua điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) của tỉnh Bắc Kạn
- 6Quyết định 308/QĐ-UBND năm 2024 công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ trong kỳ hệ thống hóa 2019-2023
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Quyết định 3220/QĐ-UBND điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
- 6Quyết định 602/QĐ-UBND điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang
- 7Quyết định 2079/QĐ-UBND năm 2016 điều chỉnh thời gian thực hiện điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ cuối (giai đoạn 2016-2020) tỉnh Đắk Nông tại Quyết định 952/QĐ-UBND
- 8Nghị quyết 57/2016/NQ-HĐND điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 05 năm (2016-2020) tỉnh Kiên Giang
- 9Nghị quyết 02/NQ-HĐND năm 2017 thông qua điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) của tỉnh Bắc Kạn
Nghị quyết 11/2016/NQ-HĐND thông qua điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Phú Thọ
- Số hiệu: 11/2016/NQ-HĐND
- Loại văn bản: Nghị quyết
- Ngày ban hành: 08/12/2016
- Nơi ban hành: Tỉnh Phú Thọ
- Người ký: Hoàng Dân Mạc
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 17/12/2016
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
