Nghị quyết số 109/2015/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình phê chuẩn tổng quyết toán thu, chi ngân sách nhà nước của tỉnh năm 2014. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm đánh giá, xác nhận số liệu tài chính thực tế và định hướng công tác quản lý ngân sách địa phương trong các giai đoạn tiếp theo.
Số liệu quyết toán thu, chi ngân sách nhà nước tỉnh Quảng Bình năm 2014
Nghị quyết đã phê chuẩn các chỉ số tài chính cụ thể về tổng thu, tổng chi và mức kết dư ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Bình trong năm tài khóa 2014 như sau:
- Tổng thu ngân sách nhà nước: Đạt mức 8.813.570.409.952 đồng (Tám nghìn tám trăm mười ba tỷ, năm trăm bảy mươi triệu, bốn trăm lẻ chín nghìn, chín trăm năm mươi hai đồng). Trong đó, phần thu ngân sách địa phương được hưởng thực tế là 8.493.845.773.533 đồng (Tám nghìn bốn trăm chín mươi ba tỷ, tám trăm bốn mươi lăm triệu, bảy trăm bảy mươi ba nghìn, năm trăm ba mươi ba đồng).
- Tổng chi ngân sách nhà nước: Đạt mức 8.268.160.074.197 đồng (Tám nghìn hai trăm sáu mươi tám tỷ, một trăm sáu mươi triệu, không trăm bảy mươi tư nghìn, một trăm chín mươi bảy đồng).
- Kết dư ngân sách: Tổng số tiền kết dư ngân sách đạt 225.685.699.336 đồng (Hai trăm hai mươi lăm tỷ, sáu trăm tám mươi lăm triệu, sáu trăm chín mươi chín nghìn, ba trăm ba mươi sáu đồng). Số tiền kết dư này được phân bổ chi tiết theo từng cấp ngân sách cụ thể:
- Kết dư ngân sách cấp tỉnh: Đạt 44.549.157.575 đồng (Bốn mươi tư tỷ, năm trăm bốn mươi chín triệu, một trăm năm mươi bảy nghìn, năm trăm bảy mươi lăm đồng).
- Kết dư ngân sách cấp huyện: Đạt 135.943.742.756 đồng (Một trăm ba mươi lăm tỷ, chín trăm bốn mươi ba triệu, bảy trăm bốn mươi hai nghìn, bảy trăm sáu mươi lăm đồng).
- Kết dư ngân sách cấp xã: Đạt 45.192.799.005 đồng (Bốn mươi lăm tỷ, một trăm chín mươi hai triệu, bảy trăm chín mươi chín nghìn, không trăm lẻ lăm đồng).
Quy định về tổ chức thực hiện và cơ chế phối hợp
Để triển khai thực hiện hiệu quả nội dung quyết toán đã được phê chuẩn, Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình đưa ra các quy định cụ thể về trách nhiệm của các cơ quan liên quan:
- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh: Giao Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm cụ thể hóa các nội dung của Nghị quyết và trực tiếp chỉ đạo các cơ quan, đơn vị, địa phương thực hiện nghiêm túc.
- Cơ chế xử lý phát sinh: Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu phát sinh các vấn đề mới hoặc vướng mắc, Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm chủ động phối hợp chặt chẽ với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh để xem xét, giải quyết kịp thời. Đồng thời, các nội dung phát sinh này phải được tổng hợp và báo cáo đầy đủ trước Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất để xem xét, quyết định.
Công tác kiểm tra, giám sát và hiệu lực thi hành
Nghị quyết cũng xác định rõ vai trò giám sát tối cao của các cơ quan dân cử và đại biểu dân cử đối với việc thực thi ngân sách:
- Trách nhiệm giám sát: Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn được pháp luật quy định, tiến hành kiểm tra, giám sát chặt chẽ toàn bộ quá trình thực hiện Nghị quyết này.
- Hiệu lực thi hành: Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình khóa XVI, kỳ họp thứ 16 chính thức thông qua vào ngày 10 tháng 12 năm 2015 và có hiệu lực thi hành theo quy định của pháp luật.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 109/2015/NQ-HĐND | Quảng Bình, ngày 10 tháng 12 năm 2015 |
PHÊ CHUẨN TỔNG QUYẾT TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TỈNH QUẢNG BÌNH NĂM 2014
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH
KHÓA XVI, KỲ HỌP THỨ 16
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 73/2003/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ ban hành Quy chế xem xét, quyết định dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương;
Căn cứ Thông tư số 59/2003/TT-BTC ngày 23 tháng 6 năm 2003 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước;
Qua xem xét Tờ trình số 1529/TTr-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình về việc phê chuẩn tổng quyết toán thu, chi ngân sách nhà nước tỉnh Quảng Bình năm 2014; sau khi nghe Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phê chuẩn tổng quyết toán thu, chi ngân sách nhà nước tỉnh Quảng Bình năm 2014 như sau:
1. Tổng thu ngân sách nhà nước: 8.813.570.409.952 đồng
Trong đó: Thu ngân sách địa phương được hưởng: 8.493.845.773.533 đồng
2. Tổng chi ngân sách nhà nước: 8.268.160.074.197 đồng
3. Kết dư ngân sách: 225.685.699.336 đồng
Trong đó:
- Kết dư ngân sách cấp tỉnh: 44.549.157.575 đồng
- Kết dư ngân sách cấp huyện: 135.943.742.756 đồng
- Kết dư ngân sách cấp xã: 45.192.799.005 đồng
(Có Phụ lục chi tiết kèm theo)
Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh cụ thể hóa và chỉ đạo thực hiện Nghị quyết này. Trong quá trình thực hiện nếu có những vấn đề gì phát sinh, Ủy ban nhân dân tỉnh phối hợp với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, giải quyết và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất.
Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Điều 4. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình khóa XVI, kỳ họp thứ 16 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2015./.
|
Nơi nhận: | CHỦ TỊCH |
QUYẾT TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NĂM 2014
(Kèm theo Nghị quyết 109/2015/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình)
Đơn vị tính: Đồng
| SỐ TT | CHỈ TIÊU | QUYẾT TOÁN 2013 | DỰ TOÁN 2014 | QUYẾT TOÁN 2014 | So sánh (%) | |||
| TW | ĐP | DTTW | DT ĐP | 2013 | ||||
| A | PHẦN THU |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tổng thu NSNN | 7.033.310.008.989 | 6.025.289.000.000 | 6.600.289.000.000 | 8.813.570.409.952 | 146,28 | 133,53 | 125,31 |
|
| Trong đó: ĐP được hưởng | 8.617.020.319.679 | 5.638.889.000.000 | 6.224.689.000.000 | 8.493.845.773.533 | 150,63 | 136,45 | 98,57 |
| I | Thu tại địa bàn | 1.741.936.391.885 | 1.705.000.000.000 | 2.200.000.000.000 | 2.418.016.558.056 | 141,82 | 109,91 | 138,81 |
| 1 | Thu nội địa | 1.466.668.892.422 | 1.345.000.000.000 | 1.840.000.000.000 | 2.147.480.908.181 | 159,66 | 116,71 | 146,42 |
| 1.1 | Thu cân đối ngân sách địa phương | 1.347.879.805.935 | 1.345.000.000.000 | 1.472.700.000.000 | 1.959.603.001.249 | 145,70 | 133,06 | 145,38 |
| 1.1.1 | Thu từ DNNN TW | 130.978.942.635 | 132.000.000.000 | 132.000.000.000 | 134.886.207.605 | 102,19 | 102,19 | 102,98 |
| 1.1.2 | Thu DNNN ĐP | 131.723.100.540 | 160.000.000.000 | 160.000.000.000 | 148.222.315.616 | 92,64 | 92,64 | 112,53 |
| 1.1.3 | Thu từ DN có vốn ĐTNN | 25.736.048.015 | 10.000.000.000 | 10.000.000.000 | 18.963.369.051 | 189,63 | 189,63 | 73,68 |
| 1.1.4 | Thu ngoài QD | 270.181.980.863 | 440.000.000.000 | 455.000.000.000 | 498.955.898.016 | 113,40 | 109,66 | 184,67 |
| 1.1.5 | Thuế SD đất phi NN | 4.764.259.308 | 7.000.000.000 | 7.000.000.000 | 7.116.315.312 | 101,66 | 101,66 | 149,37 |
| 1.1.6 | Thu thuế trước bạ | 75.470.873.240 | 90.000.000.000 | 90.000.000.000 | 108.452.574.162 | 120,50 | 120,50 | 143,70 |
| 1.1.7 | Thuế chuyển quyền SD đất | 26.304.000 | 0 | 0 |
|
|
|
|
| 1.1.8 | Thu tiền thuê đất | 29.481.848.812 | 36.000.000.000 | 40.000.000.000 | 43.752.989.640 | 121,54 | 109,38 | 148,41 |
| 1.1.9 | Tiền bán nhà thuộc SHNN | 1.373.624.000 | 0 | 0 | 498.909.406 |
|
| 36,32 |
| 1.1.10 | Thuế thu nhập ĐV người có thu nhập cao | 37.489.458.382 | 33.000.000.000 | 33.000.000.000 | 37.570.488.434 | 113,85 | 113,85 | 100,22 |
| 1.1.11 | Phí và lệ phí | 57.240.516.923 | 35.000.000.000 | 35.000.000.000 | 141.303.867.178 | 403,73 | 403,73 | 246,86 |
|
| - Trung ương | 34.347.670.042 | 15.600.000.000 | 15.600.000.000 | 20.739.054.209 | 132,94 | 132,94 | 60,38 |
|
| - Tỉnh, huyện | 13.908.469.459 | 19.400.000.000 | 19.400.000.000 | 102.001.419.239 | 525,78 | 525,78 | 733,38 |
|
| - Xã phường | 8.984.377.422 | 0 | 0 | 18.563.393.730 |
|
| 206,62 |
| 1.1.12 | Thu tiền cấp đất | 461.682.677.872 | 300.000.000.000 | 400.000.000.000 | 599.652.934.660 | 199,88 | 149,91 | 129,88 |
| 1.1.13 | Phí xăng dầu (phí bảo vệ MT) | 44.973.671.000 | 43.000.000.000 | 48.000.000.000 | 87.297.918.530 | 203,02 | 181,87 | 194,11 |
| 1.1.14 | Thu khác (gồm cả các khoản chi tại xã) | 76.756.500.345 | 59.000.000.000 | 62.700.000.000 | 132.929.213.639 | 225,30 | 212,01 | 173,18 |
| 1.2 | Các khoản thu được để lại chi QL qua NS | 118.789.086.487 | 0 | 367.300.000.000 | 187.877.906.932 |
| 51,15 | 158,16 |
| 1.2.1 | Thu học phí | 41.767.072.766 | 0 | 19.140.000.000 | 38.727.247.845 |
|
| 92,72 |
| 1.2.2 | Thu viện trợ | 2.014.133.583 | 0 | 0 | 3.023.742.451 |
|
| 150,13 |
| 1.2.3 | Thu các khoản huy động đóng góp | 54.448.595.347 | 0 | 145.451.000.000 | 116.227.216.747 |
|
| 213,46 |
| 1.2.4 | Thu từ xổ số kiến thiết | 20.559.284.791 | 0 | 24.840.000.000 | 29.899.699.889 |
|
| 145,43 |
| 2 | Thu từ XNK | 275.267.499.463 | 360.000.000.000 | 360.000.000.000 | 270.535.649.875 | 75,15 | 75,15 | 98,28 |
| II | Bổ sung từ NS cấp trên | 4.936.510.358.747 | 4.320.289.000.000 | 4.320.289.000.000 | 4.944.117.286.621 | 114,44 | 114,44 | 100,15 |
| 1 | Bổ sung cân đối | 1.900.788.000.000 | 1.900.788.000.000 | 1.900.788.000.000 | 1.900.788.000.000 | 100,00 | 100,00 | 100,00 |
| 2 | Bổ sung theo mục tiêu | 3.035.722.358.747 | 2.419.501.000.000 | 2.419.501.000.000 | 3.043.329.286.621 | 125,78 | 125,78 | 100,25 |
| 3 | Bổ sung làm lương |
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Bổ sung theo chương trình dự án |
|
|
|
|
|
|
|
| III | Thu huy động đầu tư theo quy định của Khoản 3 Điều 8 | 188.000.000.000 | 0 | 80.000.000.000 | 110.000.000.000 |
| 137,50 | 58,51 |
| IV | Thu kết dư | 159.649.991.671 | 0 | 0 | 179.067.934.429 |
|
| 112,16 |
| V | Thu chuyển nguồn |
| 0 | 0 | 1.123.055.211.680 |
|
|
|
| VI | Tăng thu làm lương |
|
|
|
|
|
|
|
| VII | Thu trái phiếu |
|
|
| 700.000 |
|
|
|
| VIII | Thu từ NS cấp dưới nộp lên | 7.213.266.686 |
| 0 | 39.312.719.166 |
|
| 545,01 |
| B | PHẦN CHI | 371.111.341.896 |
|
| 225.685.699.336 |
|
|
|
|
| Tổng chi NSĐP | 8.245.908.977.783 | 5.551.109.000.000 | 6.224.689.000.000 | 8.268.160.074.197 | 148,95 | 132,83 | 100,27 |
| I | Chi theo cân đối ngân sách | 8.140.281.472.015 | 5.551.109.000.000 | 5.777.389.000.000 | 8.050.932.968.452 | 145,03 | 139,35 | 98,90 |
| 1 | Chi đầu tư phát triển | 2.616.406.301.809 | 1.239.410.000.000 | 1.351.410.000.000 | 2.119.259.196.341 | 170,99 | 156,82 | 81,00 |
| 1.1 | Chi xây dựng cơ bản | 2.615.306.301.809 | 1.238.310.000.000 | 1.350.310.000.000 | 2.118.159.196.341 | 171,05 | 156,86 | 80,99 |
| 1.2 | Hỗ trợ doanh nghiệp | 1.100.000.000 | 1.100.000.000 | 1.100.000.000 | 1.100.000.000 |
| 100,00 | 100,00 |
| 2 | Chi trả nợ vốn và lãi tiền vay | 35.634.500.000 | 0 | 0 | 70.165.000.000 |
|
| 196,90 |
| 3 | Chi thường xuyên | 3.974.611.804.770 | 4.310.699.000.000 | 4.337.199.000.000 | 4.896.132.813.206 | 113,58 | 112,89 | 123,19 |
| 3.1 | Chi trợ giá | 37.798.598.400 | 0 | 14.704.000.000 | 62.693.582.424 |
| 426,37 | 165,86 |
| 3.2 | Chi SN kinh tế | 270.710.496.476 | 0 | 554.785.000.000 | 601.021.666.840 |
| 108,33 | 222,02 |
| 3.3 | Chi SN giáo dục đào tạo | 1.697.268.237.481 | 1.935.378.000.000 | 1.960.525.000.000 | 1.958.080.655.121 | 101,17 | 99,88 | 115,37 |
| 3.4 | Chi SN y tế | 292.879.763.291 | 0 | 316.145.000.000 | 306.357.261.813 |
| 96,90 | 104,60 |
| 3.5 | Chi sự nghiệp văn hóa - TDTT | 43.181.976.842 | 0 | 41.493.000.000 | 74.747.448.286 |
| 180,14 | 173,10 |
| 3.6 | Chị sự nghiệp khoa học | 17.569.298.600 | 16.762.000.000 | 23.191.000.000 | 20.809.459.900 |
| 89,73 | 118,44 |
| 3.7 | Chi SN phát thanh - T. hình | 25.616.077.481 | 0 | 19.188.000.000 | 34.507.165.804 |
| 179,84 | 134,71 |
| 3.8 | Chi đảm bảo XH | 356.884.697.608 | 0 | 204.445.000.000 | 390.627.654.742 |
| 191,07 | 109,45 |
| 3.9 | Chi QL hành chính | 888.480.453.736 | 0 | 966.956.000.000 | 1.147.201.770.840 |
| 118,64 | 129,12 |
| 3.10 | Chi ANQP địa phương | 120.299.427.831 | 0 | 97.736.000.000 | 136.911.698.486 |
| 140,08 | 113,81 |
| 3.11 | Chi khác | 161.994.951.993 | 0 | 69.848.000.000 | 70.537.691.199 |
| 100,99 | 43,54 |
| 3.12 | Chi hoạt động môi trường | 61.927.825.031 | 50.690.000.000 | 68.183.000.000 | 92.636.757.751 | 182,75 | 135,86 | 149,59 |
| 4 | Chi từ dự bị phí |
|
| 87.780.000.000 | 0 |
|
|
|
| 5 | Chi lập quỹ DTTC | 1.000.000.000 | 1.000.000.000 | 1.000.000.000 | 1.000.000.000 | 100,00 | 100,00 | 100,00 |
| 6 | Kinh phí làm lương |
| 0 | 0 |
|
|
|
|
| 7 | Chi chuyển nguồn sang năm sau | 1.512.628.865.436 | 0 | 0 | 964.375.958.905 |
|
| 63,75 |
| II | Chi từ nguồn thu để lại đơn vị chi QL qua NSNN | 98.414.239.082 | 0 | 367.300.000.000 | 177.914.386.579 |
| 48,44 | 180,78 |
| 1 | Chi từ nguồn học phí | 41.767.072.766 | 0 | 0 | 38.727.247.845 |
|
| 92,72 |
| 2 | Chi từ nguồn thu viện trợ | 2.014.133.583 | 0 | 0 | 3.023.742.451 |
|
| 150,13 |
| 3 | Chi từ nguồn huy động đóng góp | 46.633.032.733 | 0 | 0 | 111.730.756.996 |
|
| 239,60 |
| 4 | Chi từ nguồn thu XSKT | 8.000.000.000 | 0 | 0 | 24.432.639.287 |
|
| 305,41 |
| III | Chi tiền vay |
| 0 | 80.000.000.000 | 0 |
| 0,00 |
|
| IV | Chi nộp ngân sách cấp trên | 7.213.266.686 | 0 | 0 | 39.312.719.166 |
|
| 545,01 |
- 1Nghị quyết 70/2013/NQ-HĐND phê chuẩn tổng quyết toán thu, chi ngân sách nhà nước tỉnh Quảng Bình năm 2012
- 2Nghị quyết 10/2014/NQ-HĐND phê chuẩn Tổng quyết toán thu, chi ngân sách Thành phố Hà Nội năm 2013
- 3Nghị quyết 96/2014/NQ-HĐND phê chuẩn bổ sung tổng quyết toán thu ngân sách địa phương và phương án xử lý kết dư ngân sách địa phương năm 2012 do tỉnh Lâm Đồng ban hành
- 4Quyết định 46/2015/QĐ-UBND ban hành nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển bằng nguồn ngân sách nhà nước tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2016 - 2020
- 5Quyết định 113/QĐ-UBND năm 2017 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật, văn bản cá biệt có chứa quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình ban hành hết hiệu lực thi hành toàn bộ và một phần được rà soát trong năm 2016
- 1Luật Ngân sách Nhà nước 2002
- 2Nghị định 60/2003/NĐ-CP Hướng dẫn Luật Ngân sách nhà nước
- 3Nghị định 73/2003/NĐ-CP ban hành Quy chế xem xét, quyết định dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương
- 4Thông tư 59/2003/TT-BTC hướng dẫn Nghị định 60/2003/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước do Bộ Tài chính ban hành
- 5Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 6Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân 2004
- 7Nghị quyết 70/2013/NQ-HĐND phê chuẩn tổng quyết toán thu, chi ngân sách nhà nước tỉnh Quảng Bình năm 2012
- 8Nghị quyết 10/2014/NQ-HĐND phê chuẩn Tổng quyết toán thu, chi ngân sách Thành phố Hà Nội năm 2013
- 9Nghị quyết 96/2014/NQ-HĐND phê chuẩn bổ sung tổng quyết toán thu ngân sách địa phương và phương án xử lý kết dư ngân sách địa phương năm 2012 do tỉnh Lâm Đồng ban hành
- 10Quyết định 46/2015/QĐ-UBND ban hành nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển bằng nguồn ngân sách nhà nước tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2016 - 2020
Nghị quyết 109/2015/NQ-HĐND Phê chuẩn tổng quyết toán thu, chi ngân sách nhà nước tỉnh Quảng Bình năm 2014
- Số hiệu: 109/2015/NQ-HĐND
- Loại văn bản: Nghị quyết
- Ngày ban hành: 10/12/2015
- Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Bình
- Người ký: Lương Ngọc Bính
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 20/12/2015
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
