Giới thiệu về Nghị quyết 07/2016/NQ-HĐND
Nghị quyết số 07/2016/NQ-HĐND được Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La khóa XIV thông qua tại kỳ họp thứ 2 ngày 03 tháng 8 năm 2016. Văn bản này quy định chi tiết về mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Sơn La áp dụng cho năm học 2016 - 2017. Nghị quyết chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2016.
Quy định chi tiết mức học phí năm học 2016 - 2017 (Điều 1)
Mức học phí được phân chia cụ thể theo từng cấp học, đơn vị hành chính và khu vực sinh sống của học sinh (đơn vị tính: Đồng/tháng/học sinh), cụ thể như sau:
- Mức học phí đối với cấp Giáo dục mầm non:
- Khu vực Phường, thị trấn: 32.000 đồng/tháng/học sinh.
- Khu vực Xã khu vực I: 17.000 đồng/tháng/học sinh.
- Khu vực Xã khu vực II: 12.000 đồng/tháng/học sinh.
- Khu vực Xã khu vực III: 9.000 đồng/tháng/học sinh.
- Mức học phí đối với cấp Giáo dục phổ thông (bao gồm cấp THCS và THPT):
- Khu vực Phường, thị trấn: 46.000 đồng/tháng/học sinh.
- Khu vực Xã khu vực I: 25.000 đồng/tháng/học sinh.
- Khu vực Xã khu vực II: 17.000 đồng/tháng/học sinh.
- Khu vực Xã khu vực III: 10.000 đồng/tháng/học sinh.
- Nguyên tắc xác định phân loại khu vực: Việc xác định các xã thuộc khu vực I, khu vực II và khu vực III được thực hiện căn cứ theo danh mục ban hành kèm theo Quyết định về công nhận 3 khu vực vùng dân tộc thiểu số và miền núi của Ủy ban Dân tộc.
Quy định về tổ chức thực hiện và hiệu lực thi hành (Điều 2)
Để đảm bảo Nghị quyết được triển khai đồng bộ, minh bạch và đúng quy định pháp luật, Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La giao trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan, tổ chức như sau:
- Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La: Chịu trách nhiệm tổ chức triển khai, hướng dẫn và thực hiện toàn diện các nội dung của Nghị quyết này trên địa bàn toàn tỉnh.
- Công tác giám sát thực hiện: Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và cá nhân các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La có trách nhiệm giám sát chặt chẽ quá trình thực hiện Nghị quyết.
- Hiệu lực thi hành: Nghị quyết đã được thông qua ngày 03 tháng 8 năm 2016 và chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2016.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 07/2016/NQ-HĐND | Sơn La, ngày 03 tháng 8 năm 2016 |
NGHỊ QUYẾT
VỀ VIỆC QUY ĐỊNH MỨC HỌC PHÍ ĐỐI VỚI GIÁO DỤC MẦM NON VÀ PHỔ THÔNG CÔNG LẬP NĂM HỌC 2016 - 2017 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA
KHÓA XIV, KỲ HỌP THỨ 2
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;
Căn cứ Nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ về việc quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2015 - 2016 đến năm học 2020 - 2021;
Xét Tờ trình số 190/TTr-UBND ngày 19 tháng 7 năm 2016 của UBND tỉnh về việc đề nghị ban hành Nghị quyết về quy định mức học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập năm học 2016 - 2017 trên địa bàn tỉnh Sơn La; Báo cáo thẩm tra số 14/BC-VHXH ngày 01 tháng 8 năm 2016 của Ban Văn hóa - Xã hội của Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Quy định mức học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập năm học 2016 - 2017 trên địa bàn tỉnh như sau:
| STT | Cấp học | Đơn vị tính | Khu vực và mức học phí | |||
| Phường, thị trấn | Xã khu vực I | Xã khu vực II | Xã khu vực III | |||
| 1 | Giáo dục mầm non | Đồng/tháng/học sinh | 32.000 | 17.000 | 12.000 | 9.000 |
| 2 | Giáo dục phổ thông (Cấp THCS, THPT) | Đồng/tháng/học sinh | 46.000 | 25.000 | 17.000 | 10.000 |
(Xã khu vực I, II, III theo danh mục ban hành kèm theo Quyết định về công nhận 3 khu vực vùng dân tộc thiểu số và miền núi của Ủy ban Dân tộc)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực HĐND, các Ban của HĐND, Tổ đại biểu HĐND và đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh khóa XIV, kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 03 tháng 8 năm 2016 và có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 9 năm 2016./.
|
Nơi nhận: | CHỦ TỊCH |
- 1Quyết định 30/2016/QĐ-UBND về mức học phí đối với giáo dục mầm non, phổ thông công lập và phí dự thi tuyển sinh trên địa bàn tỉnh Hà Nam năm học 2016-2017
- 2Quyết định 43/2016/QĐ-UBND quy định mức thu học phí đối với giáo dục mầm non, phổ thông, giáo dục thường xuyên, giáo dục đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp công lập thuộc tỉnh Quảng Ngãi quản lý từ năm học 2016-2017 đến năm học 2020-2021
- 3Quyết định 76/2016/QĐ-UBND quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập chương trình giáo dục đại trà trên địa bàn tỉnh Lào Cai năm học 2016-2017
- 1Luật Ngân sách Nhà nước 2002
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015
- 4Nghị định 86/2015/NĐ-CP quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2015 - 2016 đến năm học 2020 - 2021
- 5Quyết định 30/2016/QĐ-UBND về mức học phí đối với giáo dục mầm non, phổ thông công lập và phí dự thi tuyển sinh trên địa bàn tỉnh Hà Nam năm học 2016-2017
- 6Quyết định 43/2016/QĐ-UBND quy định mức thu học phí đối với giáo dục mầm non, phổ thông, giáo dục thường xuyên, giáo dục đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp công lập thuộc tỉnh Quảng Ngãi quản lý từ năm học 2016-2017 đến năm học 2020-2021
- 7Quyết định 76/2016/QĐ-UBND quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập chương trình giáo dục đại trà trên địa bàn tỉnh Lào Cai năm học 2016-2017
Nghị quyết 07/2016/NQ-HĐND quy định mức học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập năm học 2016-2017 trên địa bàn tỉnh Sơn La
- Số hiệu: 07/2016/NQ-HĐND
- Loại văn bản: Nghị quyết
- Ngày ban hành: 03/08/2016
- Nơi ban hành: Tỉnh Sơn La
- Người ký: Hoàng Văn Chất
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 01/09/2016
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
