Tóm tắt Nghị quyết 06/NQ-HĐND năm 2017 về việc sắp xếp, sáp nhập và đổi tên gọi tổ dân phố trên địa bàn thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
Nghị quyết 06/NQ-HĐND được Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế khóa VII, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 13 tháng 7 năm 2017. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm tinh gọn bộ máy hành chính cấp cơ sở, nâng cao hiệu quả quản lý nhà nước và tổ chức tự quản của cộng đồng dân cư trên địa bàn thành phố Huế.
1. Tán thành chủ trương sắp xếp, sáp nhập và đổi tên gọi các tổ dân phố
Nghị quyết chính thức thông qua phương án sắp xếp, sáp nhập và thay đổi tên gọi của các tổ dân phố trên địa bàn thành phố Huế theo Tờ trình của Ủy ban nhân dân tỉnh. Cụ thể:
- Thông qua toàn bộ danh sách tên gọi mới và quy mô số hộ gia đình của từng tổ dân phố sau khi thực hiện việc sáp nhập, sắp xếp.
- Chi tiết về quy mô hộ gia đình và tên gọi cụ thể của các tổ dân phố mới được quy định chi tiết tại phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này.
2. Số lượng tổ dân phố sau khi thực hiện sắp xếp, sáp nhập
Việc thực hiện sắp xếp, sáp nhập mang lại sự thay đổi lớn về số lượng các đơn vị tự quản dưới cấp xã trên địa bàn thành phố Huế nói riêng và toàn tỉnh Thừa Thiên Huế nói chung:
- Đối với thành phố Huế: Sau khi hoàn thành việc sắp xếp, sáp nhập và đổi tên, thành phố Huế còn lại tổng cộng 379 tổ dân phố. Quá trình này giúp giảm được 82 tổ dân phố so với trước khi thực hiện.
- Đối với toàn tỉnh Thừa Thiên Huế: Tổng số thôn, tổ dân phố trên địa bàn toàn tỉnh sau khi sắp xếp là 1.291 đơn vị. Trong đó, bao gồm 729 thôn và 562 tổ dân phố.
3. Quy định về tổ chức thực hiện và giám sát
Để đảm bảo Nghị quyết được triển khai đồng bộ, hiệu quả và đúng quy định pháp luật, Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan liên quan:
- Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế: Có trách nhiệm ban hành các quyết định thành lập tổ dân phố mới theo đúng trình tự, thủ tục và quy định của pháp luật hiện hành.
- Công tác giám sát thực hiện: Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và từng đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh phối hợp chặt chẽ với Ban Thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh Thừa Thiên Huế để tiến hành giám sát quá trình thực hiện Nghị quyết này theo đúng thẩm quyền và nhiệm vụ được pháp luật quy định.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 06/NQ-HĐND | Thừa Thiên Huế, ngày 13 tháng 7 năm 2017 |
NGHỊ QUYẾT
VỀ VIỆC SẮP XẾP, SÁP NHẬP VÀ ĐỔI TÊN GỌI CÁC TỔ DÂN PHỐ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HUẾ
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
KHÓA VII, KỲ HỌP THỨ 4
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Pháp lệnh số 34/2007/PL-UBTVQH11 ngày 20 tháng 4 năm 2007 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội thực hiện dân chủ ở xã, phường, thị trấn;
Căn cứ Thông tư số 04/2012/TT-BNV ngày 31 tháng 8 năm 2012 của Bộ Nội vụ hướng dẫn về tổ chức và hoạt động của thôn, tổ dân phố;
Sau khi xem xét Tờ trình số 4578/TTr-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị sắp xếp, sáp nhập và đổi tên gọi các tổ dân phố trên địa bàn thành phố Huế; Báo cáo thẩm tra của Ban pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Tán thành và thông qua tờ trình đề nghị sắp xếp, sáp nhập và đổi tên gọi các tổ dân phố trên địa bàn thành phố Huế.
Tên gọi, quy mô số hộ gia đình của các tổ dân phố sau khi sắp xếp, sáp nhập và đổi tên gọi được thể hiện ở phụ lục kèm theo.
Điều 2. Sau khi sắp xếp, sáp nhập và đổi tên gọi các tổ dân phố trên địa bàn, thành phố Huế có 379 tổ dân phố (giảm được 82 tổ dân phố); toàn tỉnh còn lại 1.291 thôn, tổ dân phố; trong đó có 729 thôn và 562 tổ dân phố.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành các quyết định thành lập tổ dân phố mới theo đúng quy định của pháp luật.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh phối hợp với Ban Thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này theo nhiệm vụ, quyền hạn được pháp luật quy định.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế khóa VII, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 13 tháng 7 năm 2017./.
|
| CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY MÔ SỐ HỘ, SỐ KHẨU CỦA CÁC TỔ DÂN PHỐ SAU KHI SẮP XẾP, SÁP NHẬP VÀ ĐỔI TÊN GỌI TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HUẾ
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 06/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
| TT | Phường | Số hộ | Số khẩu | Ghi chú |
| I | Phường Đúc | 2.831 | 10.279 |
|
| 1 | Tổ dân phố 1 | 278 | 920 |
|
| 2 | Tổ dân phố 2 | 238 | 848 |
|
| 3 | Tổ dân phố 3 | 258 | 1.007 |
|
| 4 | Tổ dân phố 4 | 300 | 1.240 |
|
| 5 | Tổ dân phố 5 | 240 | 889 |
|
| 6 | Tổ dân phố 6 | 251 | 758 |
|
| 7 | Tổ dân phố 7 | 306 | 995 |
|
| 8 | Tổ dân phố 8 | 297 | 1.050 |
|
| 9 | Tổ dân phố 9 | 358 | 1.317 |
|
| 10 | Tổ dân phố 10 | 305 | 1.255 |
|
| II | Trường An | 3.731 | 16.623 |
|
| 1 | Tổ dân phố 1 | 396 | 1.613 |
|
| 2 | Tổ dân phố 2 | 320 | 1.380 |
|
| 3 | Tổ dân phố 3 | 325 | 1.489 |
|
| 4 | Tổ dân phố 4 | 260 | 1.368 |
|
| 5 | Tổ dân phố 5 | 260 | 1.130 |
|
| 6 | Tổ dân phố 6 | 335 | 1.560 |
|
| 7 | Tổ dân phố 7 | 315 | 1.449 |
|
| 8 | Tổ dân phố 8 | 310 | 1.435 |
|
| 9 | Tổ dân phố 9 | 305 | 1.302 |
|
| 10 | Tổ dân phố 10 | 255 | 939 |
|
| 11 | Tổ dân phố 11 | 322 | 1.441 |
|
| 12 | Tổ dân phố 12 | 328 | 1.517 |
|
| III | Phú Cát | 2.111 | 9.198 |
|
| 1 | Tổ dân phố 1 | 235 | 1.002 |
|
| 2 | Tổ dân phố 2 | 237 | 978 |
|
| 3 | Tổ dân phố 3 | 221 | 824 |
|
| 4 | Tổ dân phố 4 | 210 | 936 |
|
| 5 | Tổ dân phố 5 | 202 | 1.015 |
|
| 6 | Tổ dân phố 6 | 258 | 1.171 |
|
| 7 | Tổ dân phố 7 | 199 | 870 |
|
| 8 | Tổ dân phố 8 | 195 | 854 |
|
| 9 | Tổ dân phố 9 | 194 | 901 |
|
| 10 | Tổ dân phố 10 | 160 | 647 |
|
| IV | An Hòa | 2.614 | 11.267 |
|
| 1 | Tổ dân phố 1 | 272 | 1.089 |
|
| 2 | Tổ dân phố 3 | 211 | 831 |
|
| 3 | Tổ dân phố 4 | 156 | 615 |
|
| 4 | Tổ dân phố 5 | 250 | 1.047 |
|
| 5 | Tổ dân phố 6 | 222 | 985 |
|
| 6 | Tổ dân phố 7 | 243 | 1.063 |
|
| 7 | Tổ dân phố 8 | 189 | 923 |
|
| 8 | Tổ dân phố 9 | 342 | 1.478 |
|
| 9 | Tổ dân phố 11 | 202 | 840 |
|
| 10 | Tổ dân phố 12 | 312 | 1.446 |
|
| 11 | Tổ dân phố 13 | 215 | 950 |
|
| V | Phú Hòa | 1.658 | 7.115 |
|
| 1 | Tổ dân phố 1 | 175 | 775 |
|
| 2 | Tổ dân phố 2 | 178 | 801 |
|
| 3 | Tổ dân phố 3 | 246 | 1.177 |
|
| 4 | Tổ dân phố 4 | 166 | 687 |
|
| 5 | Tổ dân phố 5 | 295 | 1.190 |
|
| 6 | Tổ dân phố 6 | 215 | 848 |
|
| 7 | Tổ dân phố 7 | 181 | 765 |
|
| 8 | Tổ dân phố 8 | 202 | 872 |
|
| VI | Phú Thuận | 1.849 | 7.824 |
|
| 1 | Tổ dân phố 1 | 271 | 1.156 |
|
| 2 | Tổ dân phố 2 | 205 | 1.084 |
|
| 3 | Tổ dân phố 3 | 370 | 1.512 |
|
| 4 | Tổ dân phố 4 | 303 | 1.343 |
|
| 5 | Tổ dân phố 5 | 270 | 1.045 |
|
| 6 | Tổ dân phố 6 | 217 | 859 |
|
| 7 | Tổ dân phố 7 | 213 | 825 |
|
| VII | Thủy Xuân | 4.641 | 17.307 |
|
| 1 | Tổ dân phố 1 | 231 | 925 |
|
| 2 | Tổ dân phố 2 | 290 | 1.311 |
|
| 3 | Tổ dân phố 3 | 224 | 729 |
|
| 4 | Tổ dân phố 4 | 305 | 1.040 |
|
| 5 | Tổ dân phố 5 | 224 | 815 |
|
| 6 | Tổ dân phố 6 | 321 | 1.167 |
|
| 7 | Tổ dân phố 7 | 281 | 1.134 |
|
| 8 | Tổ dân phố 8 | 269 | 1.012 |
|
| 9 | Tổ dân phố 9 | 274 | 1.098 |
|
| 10 | Tổ dân phố 10 | 382 | 1.463 |
|
| 11 | Tổ dân phố 11 | 252 | 982 |
|
| 12 | Tổ dân phố 12 | 443 | 1.503 |
|
| 13 | Tổ dân phố 13 | 260 | 880 |
|
| 14 | Tổ dân phố 14 | 147 | 582 |
|
| 15 | Tổ dân phố 15 | 210 | 738 |
|
| 16 | Tổ dân phố 16 | 265 | 959 |
|
| 17 | Tổ dân phố 17 | 263 | 969 |
|
| VIII | Phú Hậu | 3.201 | 13.443 |
|
| 1 | Tổ dân phố 1 | 251 | 980 |
|
| 2 | Tổ dân phố 2 | 251 | 1.006 |
|
| 3 | Tổ dân phố 3 | 250 | 1.107 |
|
| 4 | Tổ dân phố 4 | 251 | 990 |
|
| 5 | Tổ dân phố 5 | 269 | 740 |
|
| 6 | Tổ dân phố 6 | 251 | 973 |
|
| 7 | Tổ dân phố 7 | 333 | 1.421 |
|
| 8 | Tổ dân phố 8 | 268 | 1.086 |
|
| 9 | Tổ dân phố 9 | 254 | 1.174 |
|
| 10 | Tổ dân phố 10 | 272 | 1.088 |
|
| 11 | Tổ dân phố 11 | 258 | 1.688 |
|
| 12 | Tổ dân phố 12 | 293 | 1.190 |
|
| IX | Hương Long | 2.892 | 11.517 |
|
| 1 | Tổ dân phố 1 | 271 | 1.080 |
|
| 2 | Tổ dân phố 2 | 228 | 921 |
|
| 3 | Tổ dân phố 3 | 218 | 915 |
|
| 4 | Tổ dân phố 4 | 292 | 1.143 |
|
| 5 | Tổ dân phố 5 | 210 | 873 |
|
| 6 | Tổ dân phố 6 | 299 | 1.233 |
|
| 7 | Tổ dân phố 7 | 263 | 1.148 |
|
| 8 | Tổ dân phố 8 | 389 | 1.298 |
|
| 9 | Tổ dân phố 9 | 272 | 921 |
|
| 10 | Tổ dân phố 10 | 220 | 1.008 |
|
| 11 | Tổ dân phố 11 | 230 | 977 |
|
| X | Kim Long | 3.855 | 15.723 |
|
| 1 | Tổ dân phố 1 | 247 | 945 |
|
| 2 | Tổ dân phố 2 | 363 | 1.497 |
|
| 3 | Tổ dân phố 3 | 376 | 1.621 |
|
| 4 | Tổ dân phố 4 | 231 | 1.087 |
|
| 5 | Tổ dân phố 5 | 282 | 1.186 |
|
| 6 | Tổ dân phố 6 | 334 | 1.350 |
|
| 7 | Tổ dân phố 7 | 225 | 946 |
|
| 8 | Tổ dân phố 8 | 299 | 1.190 |
|
| 9 | Tổ dân phố 9 | 264 | 988 |
|
| 10 | Tổ dân phố 10 | 218 | 840 |
|
| 11 | Tổ dân phố 11 | 388 | 1.385 |
|
| 12 | Tổ dân phố 12 | 377 | 1.492 |
|
| 13 | Tổ dân phố 13 | 251 | 1.196 |
|
| XI | Phú Bình | 2.113 | 9.289 |
|
| 1 | Tổ dân phố 1 | 185 | 765 |
|
| 2 | Tổ dân phố 2 | 189 | 741 |
|
| 3 | Tổ dân phố 3 | 183 | 896 |
|
| 4 | Tổ dân phố 4 | 243 | 1.169 |
|
| 5 | Tổ dân phố 5 | 186 | 671 |
|
| 6 | Tổ dân phố 6 | 190 | 823 |
|
| 7 | Tổ dân phố 7 | 225 | 1.075 |
|
| 8 | Tổ dân phố 8 | 220 | 920 |
|
| 9 | Tổ dân phố 9 | 275 | 1.282 |
|
| 10 | Tổ dân phố 10 | 217 | 947 |
|
| XII | Vỹ Dạ | 4.476 | 18.392 |
|
| 1 | Tổ dân phố 1 | 210 | 840 |
|
| 2 | Tổ dân phố 2 | 235 | 1.138 |
|
| 3 | Tổ dân phố 3 | 250 | 1.024 |
|
| 4 | Tổ dân phố 4 | 343 | 1.301 |
|
| 5 | Tổ dân phố 6 | 284 | 1.075 |
|
| 6 | Tổ dân phố 7 | 315 | 1.331 |
|
| 7 | Tổ dân phố 9 | 221 | 902 |
|
| 8 | Tổ dân phố 11 | 266 | 1.079 |
|
| 9 | Tổ dân phố 12 | 240 | 939 |
|
| 10 | Tổ dân phố 13A | 176 | 784 |
|
| 11 | Tổ dân phố 13B | 230 | 995 |
|
| 12 | Tổ dân phố 14 | 271 | 1.120 |
|
| 13 | Tổ dân phố 15A | 230 | 960 |
|
| 14 | Tổ dân phố 15B | 246 | 1.194 |
|
| 15 | Tổ dân phố 16 | 172 | 466 |
|
| 16 | Tổ dân phố 17 | 173 | 765 |
|
| 17 | Tổ dân phố 18 | 203 | 873 |
|
| 18 | Tổ dân phố 19 | 265 | 1.026 |
|
| 19 | Tổ dân phố 20 | 146 | 580 |
|
| XIII | Thủy Biều | 2.840 | 10.455 |
|
| 1 | Tổ dân phố 1 | 254 | 886 |
|
| 2 | Tổ dân phố 3 | 227 | 958 |
|
| 3 | Tổ dân phố 4 | 222 | 744 |
|
| 4 | Tổ dân phố 6 | 226 | 769 |
|
| 5 | Tổ dân phố 7 | 210 | 781 |
|
| 6 | Tổ dân phố 8 | 250 | 926 |
|
| 7 | Tổ dân phố 10 | 215 | 767 |
|
| 8 | Tổ dân phố 12 | 206 | 780 |
|
| 9 | Tổ dân phố 13 | 252 | 966 |
|
| 10 | Tổ dân phố 15 | 258 | 960 |
|
| 11 | Tổ dân phố 16 | 261 | 1.041 |
|
| 12 | Tổ dân phố 18 | 259 | 877 |
|
| XIV | An Đông | 3.781 | 15.351 |
|
| 1 | Tổ dân phố 1 | 137 | 515 |
|
| 2 | Tổ dân phố 2 | 119 | 530 |
|
| 3 | Tổ dân phố Nhì Đông | 298 | 1.135 |
|
| 4 | Tổ dân phố 5 | 251 | 973 |
|
| 5 | Tổ dân phố 6 | 201 | 801 |
|
| 6 | Tổ dân phố 7 | 78 | 312 |
|
| 7 | Tổ dân phố 8 | 174 | 720 |
|
| 8 | Tổ dân phố 9 | 140 | 506 |
|
| 9 | Tổ dân phố 10 | 190 | 920 |
|
| 10 | Tổ dân phố 11 | 132 | 577 |
|
| 11 | Tổ dân phố 12 | 227 | 992 |
|
| 12 | Tổ dân phố 13 | 191 | 806 |
|
| 13 | Tổ dân phố 14 | 228 | 976 |
|
| 14 | Tổ dân phố 15 | 255 | 1.092 |
|
| 15 | Tổ dân phố 16 | 162 | 610 |
|
| 16 | Tổ dân phố 17 | 151 | 584 |
|
| 17 | Tổ dân phố 18 | 142 | 535 |
|
| 18 | Tổ dân phố 19 | 327 | 1.324 |
|
| 19 | Tổ dân phố 20 | 140 | 513 |
|
| 20 | Tổ dân phố 21 | 123 | 478 |
|
| 21 | Tổ dân phố 22 | 115 | 452 |
|
| XV | Thuận Hòa | 3.417 | 14.832 |
|
| 1 | Tổ dân phố 1 | 263 | 1.084 |
|
| 2 | Tổ dân phố 2 | 270 | 1.185 |
|
| 3 | Tổ dân phố 3 | 334 | 1.384 |
|
| 4 | Tổ dân phố 4 | 268 | 1.046 |
|
| 5 | Tổ dân phố 5 | 277 | 1.326 |
|
| 6 | Tổ dân phố 6 | 307 | 1.260 |
|
| 7 | Tổ dân phố 7 | 332 | 1.427 |
|
| 8 | Tổ dân phố 8 | 338 | 1.472 |
|
| 9 | Tổ dân phố 9 | 265 | 1.343 |
|
| 10 | Tổ dân phố 10 | 255 | 948 |
|
| 11 | Tổ dân phố 11 | 251 | 925 |
|
| 12 | Tổ dân phố 12 | 257 | 1.432 |
|
| XVI | Vĩnh Ninh | 1.679 | 6.325 |
|
| 1 | Tổ dân phố 1 | 187 | 693 |
|
| 2 | Tổ dân phố 2 | 189 | 821 |
|
| 3 | Tổ dân phố 3 | 242 | 891 |
|
| 4 | Tổ dân phố 4 | 189 | 441 |
|
| 5 | Tổ dân phố 5 | 213 | 814 |
|
| 6 | Tổ dân phố 6 | 193 | 760 |
|
| 7 | Tổ dân phố 7 | 164 | 587 |
|
| 8 | Tổ dân phố 8 | 148 | 679 |
|
| 9 | Tổ dân phố 9 | 154 | 639 |
|
| TC | 194 tổ dân phố | 47.689 | 194.940 |
|
- 1Quyết định 33/2017/QĐ-UBND về sửa đổi Quyết định 97/2013/QĐ-UBND quy định chức danh, mức phụ cấp, số lượng người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn và ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Hà Nam
- 2Quyết định 25/2017/QĐ-UBND sửa đổi Quy chế công nhận danh hiệu Gia đình văn hóa, Bản văn hóa, Tổ dân phố văn hóa và tương đương trên địa bàn tỉnh Sơn La (kèm theo Quyết định 18/2012/QĐ-UBND)
- 3Quyết định 05/2017/QĐ-UBND bổ sung Khoản 4 Điều 11 Quy chế tổ chức và hoạt động của thôn, tổ dân phố trên địa bàn thành phố Hải Phòng kèm theo Quyết định 291/2016/QĐ-UBND do Uỷ ban nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành
- 4Quyết định 1584/QĐ-UBND năm 2017 về sáp nhập bộ phận Cổng thông tin điện tử thuộc Sở Thông tin và Truyền thông vào Trung tâm Công báo - Tin học thuộc Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thành Trung tâm Thông tin - Công báo trực thuộc Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang
- 5Nghị quyết 15/NQ-HĐND năm 2017 về sắp xếp, sáp nhập và đổi tên gọi thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
- 6Quyết định 3075/QĐ-UBND năm 2017 về sắp xếp, sáp nhập và đổi tên gọi tổ dân phố trên địa bàn thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 1Pháp lệnh thực hiện dân chủ ở xã, phường, thị trấn năm 2007
- 2Thông tư 04/2012/TT-BNV hướng dẫn về tổ chức và hoạt động của thôn, tổ dân phố do Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành
- 3Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4Quyết định 33/2017/QĐ-UBND về sửa đổi Quyết định 97/2013/QĐ-UBND quy định chức danh, mức phụ cấp, số lượng người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn và ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Hà Nam
- 5Quyết định 25/2017/QĐ-UBND sửa đổi Quy chế công nhận danh hiệu Gia đình văn hóa, Bản văn hóa, Tổ dân phố văn hóa và tương đương trên địa bàn tỉnh Sơn La (kèm theo Quyết định 18/2012/QĐ-UBND)
- 6Quyết định 05/2017/QĐ-UBND bổ sung Khoản 4 Điều 11 Quy chế tổ chức và hoạt động của thôn, tổ dân phố trên địa bàn thành phố Hải Phòng kèm theo Quyết định 291/2016/QĐ-UBND do Uỷ ban nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành
- 7Quyết định 1584/QĐ-UBND năm 2017 về sáp nhập bộ phận Cổng thông tin điện tử thuộc Sở Thông tin và Truyền thông vào Trung tâm Công báo - Tin học thuộc Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thành Trung tâm Thông tin - Công báo trực thuộc Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang
- 8Nghị quyết 15/NQ-HĐND năm 2017 về sắp xếp, sáp nhập và đổi tên gọi thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
- 9Quyết định 3075/QĐ-UBND năm 2017 về sắp xếp, sáp nhập và đổi tên gọi tổ dân phố trên địa bàn thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
Nghị quyết 06/NQ-HĐND năm 2017 sắp xếp, sáp nhập và đổi tên gọi tổ dân phố trên địa bàn thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Số hiệu: 06/NQ-HĐND
- Loại văn bản: Nghị quyết
- Ngày ban hành: 13/07/2017
- Nơi ban hành: Tỉnh Thừa Thiên Huế
- Người ký: Lê Trường Lưu
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 13/07/2017
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
