Hệ thống pháp luật
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HÒA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 05/NQ-HĐND

Khánh Hòa, ngày 06 tháng 07 năm 2017

 

NGHỊ QUYẾT

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG NGHỊ QUYẾT SỐ 38/NQ-HĐND NGÀY 12/12/2016 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH VỀ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2017

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
KHÓA VI, KỲ HỌP THỨ 4

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 18 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 77/2015/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về kế hoạch đầu tư công trung hạn và hàng năm;

Căn cứ Nghị quyết số 38/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về kế hoạch đầu tư công năm 2017;

Xét Tờ trình số 5462/TTr-UBND ngày 23 tháng 6 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 52/BC-HĐND ngày 03 tháng 7 năm 2017 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung nguồn vốn đầu tư công so với kế hoạch đầu năm 2017 theo Nghị quyết số 38/NQ-HĐND ngày 12/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh (Phụ lục I đính kèm).

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung danh mục dự án; điều chỉnh nguồn vốn bố trí cho các dự án theo Nghị quyết số 38/NQ-HĐND ngày 12/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh (Phụ lục II, Phụ lục III đính kèm).

Điều 3. Điều chỉnh kế hoạch nguồn vốn xây dựng cơ bản tập trung năm 2017 phân cấp cho cấp huyện quản lý (Phụ lục IV đính kèm).

Điều 4. Giữ nguyên các nội dung khác của Nghị quyết số 38/NQ-HĐND ngày 12/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về kế hoạch đầu tư công năm 2017.

Điều 5. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện theo đúng các quy định của pháp luật về quản lý đầu tư và xây dựng.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa Khóa VI nhiệm kỳ 2016 - 2021, Kỳ họp thứ 4 thông qua./.

 


Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Bộ Tài chính;
- Ban Thường vụ Tỉnh ủy;
- Đoàn ĐBQH;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- UBND tỉnh;
- UBMTTQVN tỉnh;
- VP Tỉnh ủy, các ban Đảng;
- VP HĐND tỉnh, VP UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể;
- HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- Lưu: VT, Đại.

CHỦ TỊCH




Nguyễn Tấn Tuân

 

PHỤ LỤC I

ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2017
(Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 05/NQ-HĐND ngày 06/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa)

(Đơn vị tính: triệu đồng)

Số TT

Tên dự án đầu tư

Kế hoạch năm 2017

Điều chỉnh tăng, giảm KH

Kế hoạch năm 2017 điều chỉnh

Ghi chú

A

B

1

2

3

4

 

TỔNG SỐ

3.431.970

41.548

3.473.518

 

I

NGUỒN VỐN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

2.496.680

- 300.000

2.196.680

 

1

Nguồn vốn xây dựng cơ bản tập trung

1.980.400

-300.000

1.680.400

 

-

Cấp tỉnh quản lý

1.451.400

-253.000

1.198.400

 

-

Cấp tỉnh huyện quản lý

529.000

-47.000

482.000

 

2

Đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

516.280

 

516.280

 

II

ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN THU XỔ SỐ KIẾN THIẾT

207.000

 

207.000

 

III

NGUỒN VỐN VAY

516.000

95.400

611.400

giao kế hoạch theo vốn vay thực tế

1

Nguồn vốn tạm ứng Kho bạc Nhà nước

400.000

100.000

500.000

 

2

Nguồn vốn vay Ngân hàng Phát triển

116.000

-4.600

111.400

 

IV

NGUỒN VỐN TRUNG ƯƠNG HỖ TRỢ CÓ MỤC TIÊU

 

225.330

225.330

Thủ tướng Chính phủ, Bộ Kế hoạch và Đầu tư giao chi tiết kế hoạch vốn

V

NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ CÔNG KHÁC

97.000

 

97.000

 

VI

NGUỒN VỐN QUỸ PHÁT TRIỂN ĐẤT CỦA TỈNH

115.290

 

115.290

 

VII

ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN TĂNG THU XSKT NĂM 2015 và 2016

 

15.400

15.400

 

VIII

NGUỒN THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT (dự án Khách sạn và căn hộ cao cấp Oceanus) CÒN LẠI NĂM 2016

 

3.738

3.738

 

IX

NGUỒN THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT (số 8 Hoàng Hoa Thám) CÒN LẠI NĂM 2016

 

1.680

1.680

 

 

PHỤ LỤC II

ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH NGUỒN VỐN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG CẤP TỈNH QUẢN LÝ NĂM 2017 ĐƯỢC TÁCH RA THEO CÁC NGUỒN (BAO GỒM NGUỒN VỐN XÂY DỰNG CƠ BẢN TẬP TRUNG VÀ ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT)
(Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 05/NQ-HĐND ngày 06/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa)

(Đơn vị tính: triệu đồng)

Số TT

Tên dự án đầu tư

Chủ đầu tư

Kế hoạch nguồn CĐNSĐP đã giao đầu năm 2017

Điều chỉnh kế hoạch nguồn CĐNSĐP năm 2017 được tách ra theo các nguồn

Ghi chú

Tổng số

Trong đó:

Nguồn vốn XDCB tập trung

Đầu tư từ nguồn thu tiền SDĐ

A

B

1

2

3

4

5

6

 

TỔNG SỐ

 

1.648.301

1.395.301

1.198.400

196.901

 

I.1

TRẢ NỢ VỐN VAY

 

530.000

140.000

140.000

 

390 tỷ đồng gia hạn trả nợ gốc đến tháng 8/2018

I.2

VỐN CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ

 

10.000

10.000

10.000

 

 

I.3

VỐN THỰC HIỆN ĐẦU TƯ

 

1.108.301

1.245.301

1.048.400

196.901

 

I.3.1

KHOA HỌC CÔNG NGHỆ

 

9.000

2.000

2.000

0

 

 

Các dự án khởi công mới năm 2017

 

9.000

2.000

2.000

0

 

 

Trạm thực nghiệm khoa học và công nghệ huyện Khánh Sơn

Sở KHCN

9.000

2.000

2.000

 

tạm dừng hoặc giãn, hoãn tiến độ thi công

I.3.2

ĐẦU TƯ 4 CHƯƠNG TRÌNH PHÁT TRIỂN KTXH TRỌNG ĐIỂM

 

818.835

1.007.535

832.834

174.701

 

(1)

CHƯƠNG TRÌNH PHÁT TRIỂN NHÂN LỰC

 

284.820

186.535

141.535

45.000

 

a

Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2016

 

8.720

8.720

8.720

0

 

 

Trường THPT Nam Nha Trang (giai đoạn 1)

BQL XDDD

8.720

8.720

8.720

 

hoàn trả tạm ứng NS

b

Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017

 

112.900

81.015

51.015

30.000

 

1

Đề án phổ cập GDMN cho trẻ em 5 tuổi

UBND cấp huyện

92.000

70.115

45.115

25.000

 

2

BTHT để giải phóng mặt bằng thực hiện dự án Trường CĐ Sư phạm Nha Trang

BQL XDDD

18.000

8.000

3.000

5.000

sử dụng vốn chưa sử dụng hết năm 2015 trở về trước

3

BTGT Trường CĐ Y tế Khánh Hòa gđ 2 (6,3ha)

BQL XDDD

2.900

2.900

2.900

 

 

c

Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2017

 

44.300

31.300

21.300

10.000

 

1

CSHT khu trường học, đào tạo và dạy nghề Bắc Hòn Ông

BQL TĐ

40.000

27.000

17.000

10.000

giãn, hoãn tiến độ thi công

2

Chương trình đào tạo nghề 2011

Trg CĐ Nghề NT

4.300

4.300

4.300

 

đối ứng ODA

d

Các dự án khởi công mới năm 2017

 

73.900

20.500

20.500

0

 

1

Trường THPT Bắc Khánh Vĩnh (giai đoạn 1)

Sở GD

8.700

1.000

1.000

 

tạm dừng hoặc giãn, hoãn tiến độ thi công

2

XD 8 phòng học Trường THPT Nguyễn Trãi

Sở GD

2.500

2.500

2.500

 

 

3

Trường THPT khu vực phía Bắc thị xã Ninh Hòa (giai đoạn 1)

Sở GD

15.700

1.000

1.000

 

tạm dừng hoặc giãn, hoãn tiến độ thi công

4

Trường THPT Nam Diên Khánh, huyện Diên Khánh (giai đoạn 1)

Sở GD

14.000

1.000

1.000

 

tạm dừng hoặc giãn, hoãn tiến độ thi công

5

Nhà luyện tập và thi đấu đa năng Trường TCKT Khánh Hòa

Trường TCKT

4.000

4.000

4.000

 

 

6

Trường THPT Ng. Thị Minh Khai, huyện Vạn Ninh (giai đoạn 1)

Sở GD

14.000

1.000

1.000

 

tạm dừng hoặc giãn, hoãn tiến độ thi công

7

Nâng cấp thư viện của Trường Đại học Khánh Hòa

Trường ĐH Khánh Hòa

4.500

1.000

1.000

 

tạm dừng hoặc giãn, hoãn tiến độ thi công

8

Trang thiết bị dạy học và nâng cấp cơ sở vật chất Trường Đại học Khánh Hòa

Trường ĐH Khánh Hòa

2.500

1.000

1.000

 

tạm dừng hoặc giãn, hoãn tiến độ thi công

9

Sửa chữa giáo dục (công trình cấp tỉnh quản lý)

Sở GD

8.000

8.000

8.000

 

thường xuyên

e

HỖ TRỢ CHO CẤP HUYỆN ĐẦU TƯ CHƯƠNG TRÌNH NHÂN LỰC

 

45.000

45.000

40.000

5.000

 

(2)

CHƯƠNG TRÌNH PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ

 

239.960

587.960

492.759

95.201

 

a

Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2016

 

31.800

31.800

17.800

14.000

 

1

Đường số 4 - Tây Lê Hồng Phong

BQL GTTL

14.000

14.000

 

14.000

Trả chậm sau 2 năm HT

2

Phương án tổng thể BTHT và TĐC dự án đường nối Nha Trang - Diên Khánh (giai đoạn 1)

BQL GTTL

17.800

17.800

17.800

 

hoàn trả tạm ứng NS

b

Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017

 

112.700

496.700

444.400

52.300

 

1

Tuyến đường nối từ đường quy hoạch số 14 của khu dân cư Đường Đệ ra đến đường Phạm Văn Đồng

TTPTQĐ tỉnh

4.200

3.200

3.200

 

 

2

Hệ thống thoát nước mưa khu vực Nam hòn Khô (giai đoạn 2) - Tuyến T1

BQL PT tỉnh

27.300

22.300

15.000

7.300

giãn, hoãn tiến độ thi công

3

Chỉnh trị hạ lưu sông Tắc, sông Quán Trường, Tp Nha Trang

BQL GTTL

80.000

80.000

35.000

45.000

vốn TW không có, bổ sung vốn NS tỉnh

4

Nâng cấp, mở rộng cơ sở vật chất và trang thiết bị Trung tâm bảo trợ xã hội và công tác xã hội thị xã Ninh Hòa

Sở LĐ

1.200

1.200

1.200

 

 

5

Đường Phong Châu, thành phố Nha Trang

BQL GTTL

 

110.000

110.000

 

390 tỷ đồng gia hạn trả nợ gốc đến tháng 8/2018 để bố trí thực hiện

6

Đường Nha Trang đi Đà Lạt, đoạn Nha Trang - Diên Khánh (Cao Bá Quát - Cầu Lùng)

BQL GTTL

 

250.000

250.000

 

7

Chỉnh trị hạ lưu sông Tắc, sông Quán Trường, Tp Nha Trang

BQL GTTL

 

15.000

15.000

 

8

HT Thoát lũ từ cầu Phú Vinh về đầu Sông Tắc

BQL GTTL

 

15.000

15.000

 

c

Các dự án khởi công mới năm 2017

 

11.960

11.960

5.900

6.060

 

1

Trụ sở làm việc Chi cục kiểm lâm tỉnh KH

Chi cục kiểm lâm KH

5.000

5.000

3.500

1.500

 

2

Trụ sở làm việc Trạm kiểm lâm Sơn Thái

Chi cục kiểm lâm KH

1.300

1.300

1.300

 

 

3

Xử lý nước thấm qua mương thoát lũ phía Tây khu dân cư Đường Đệ

TTPTQĐ tỉnh

5.100

5.100

1.100

4.000

 

4

Sửa chữa Trụ sở làm việc Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh

TTPTQĐ tỉnh

560

560

 

560

 

d

HỖ TRỢ CHO CẤP HUYỆN ĐẦU TƯ CHƯƠNG TRÌNH PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ

 

83.500

47.500

24.659

22.841

 

1

Huyện Khánh Sơn

 

8.000

3.000

0

3.000

 

 

Các dự án khởi công mới năm 2017

 

 

 

 

 

 

-

Đường D9

BQLDA các CTXD Khánh Sơn

8.000

3.000

 

3.000

tạm dừng hoặc giãn, hoãn tiến độ thi công

2

Thị xã Ninh Hòa

 

8.000

3.000

0

3.000

 

 

Các dự án khởi công mới năm 2017

 

 

 

 

 

 

-

Đường Bắc Nam, thị xã Ninh Hòa (giai đoạn 2)

BQLDA các CTXD Ninh Hòa

8.000

3.000

 

3.000

tạm dừng hoặc giãn, hoãn tiến độ thi công

3

Huyện Diên Khánh

 

40.000

16.000

3.000

13.000

 

*

Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2017

 

30.000

10.500

2.500

8.000

 

-

Kè chống sạt lở bờ Bắc thị trấn Diên Khánh

UBND DK

10.000

1.500

1.500

 

giãn, hoãn tiến độ thi công

-

Kè và tuyến đường số 1 sông Cái và sông Suối Dầu

UBND DK

20.000

9.000

1.000

8.000

giãn, hoãn tiến độ thi công

*

Các dự án khởi công mới năm 2017

 

10.000

5.500

500

5.000

 

-

Đường D6 (từ Tỉnh lộ 2 - Quốc lộ 27C)

BQLDA các CTXD Diên Khánh

10.000

5.500

500

5.000

tạm dừng hoặc giãn, hoãn tiến độ thi công

4

Thành phố Cam Ranh

 

27.500

25.500

21.659

3.841

 

*

Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017

 

7.500

7.500

3.659

3.841

 

-

Đường Lê Lợi

UBND CR

7.500

7.500

3.659

3.841

 

*

Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2017

 

20.000

18.000

18.000

0

 

-

Kè bảo vệ hai bờ sông Trà Long

UBND CR

20.000

18.000

18.000

 

giãn, hoãn tiến độ thi công

(3)

CHƯƠNG TRÌNH XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI

 

268.055

208.982

174.482

34.500

 

a

Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017

 

64.000

59.027

59.027

0

 

1

Đê kè chống xói lở hai bờ sông Dinh

UBND NH

20.000

20.000

20.000

 

hoàn trả tạm ứng NS

2

BTGT Hồ chứa nước Tà Rục

UBND CL

28.000

23.027

23.027

 

hoàn trả tạm ứng NS

3

Sửa chữa hồ chứa nước Đồng Mộc

BQLDA các CTXD Diên Khánh

11.000

11.000

11.000

 

hoàn trả tạm ứng NS

4

Cầu vào khu sản xuất Gia Lố xã Sơn Thái, huyện Khánh Vĩnh

Phòng KT&HT Khánh Vĩnh

2.000

2.000

2.000

 

 

5

Nguồn lợi ven biển vì sự phát triển bền vững

Sở NN

3.000

3.000

3.000

 

hoàn trả tạm ứng NS

b

Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2017

 

100.000

61.000

36.000

25.000

 

1

Hồ chứa nước Đắc Lộc

Sở NN

28.000

18.000

10.000

8.000

chi BTGT

2

Cải tuyến Tỉnh lộ 1B-đoạn từ Hyundai Vinashin đến Ninh Tịnh, thị xã Ninh Hòa

BQL VP

30.000

18.000

8.000

10.000

giãn, hoãn tiến độ thi công

3

Đường vào kho xăng dầu ngoại quan Vân Phong

BQL VP

10.000

5.000

3.000

2.000

giãn, hoãn tiến độ thi công

4

Hệ thống đường phục vụ sản xuất lâm sinh, phát triển và bảo vệ rừng, phòng cháy, chữa cháy rừng huyện Khánh Sơn, Vạn Ninh

Sở NN

20.000

8.000

3.000

5.000

giãn, hoãn tiến độ thi công

5

Các dự án phát triển rừng

 

12.000

12.000

12.000

 

 

c

Các dự án khởi công mới năm 2017

 

43.310

28.210

18.710

9.500

 

1

Kiên cố hóa kênh N1A Nam đập dâng Dốc Đá Trắng

Sở NN

3.000

3.000

3.000

 

 

2

Sửa chữa và nâng cao an toàn đập tỉnh Khánh Hòa (WB8)

Sở NN

2.000

2.000

2.000

 

đối ứng ODA

3

Khu tái định canh Ninh Thọ

UBND NH

8.000

3.500

3.500

 

tạm dừng hoặc giãn, hoãn tiến độ thi công

4

Đường giao thông từ Tỉnh lộ 1A đến khu TĐC Xóm Quán

BQL VP

9.000

4.300

300

4.000

tạm dừng hoặc giãn, hoãn tiến độ thi công

5

Đường vận chuyển nông sản liên vùng xã Cam Hòa, Cam Hiệp Bắc (đoạn từ Km0+000 đến Km3+731)

BQLDA Cam Lâm

5.000

2.500

500

2.000

tạm dừng hoặc giãn, hoãn tiến độ thi công

6

Đường dân sinh dọc nhà máy nước Suối Dầu

BQLDA Cam Lâm

610

610

610

 

 

7

Nâng cấp, mở rộng Hương Lộ 5

Phòng QLĐT Diên Khánh

4.000

2.600

2.600

 

giãn, hoãn tiến độ thi công

8

Đường Dốc Sạn - Suối Hai (đoạn từ Ấp Bà Hùng đến cống Km1+741,73)

BQLDA các CTXD Cam Ranh

3.500

3.500

2.000

1.500

 

9

Lò đốt rác cho đảo Bình Ba, xã Cam Cam Bình

BQLDA các CTXD Cam Ranh

3.000

3.000

2.000

1.000

 

10

Sửa chữa, nâng cấp Đập Nghĩa Cam

BQLDA các CTXD Cam Ranh

2.200

2.200

2.200

 

 

11

Trụ sở UBND xã Thành Sơn

BQLDA các CTXD Khánh Sơn

3.000

1.000

 

1.000

tạm dừng hoặc giãn, hoãn tiến độ thi công

d

HỖ TRỢ CHO CẤP HUYỆN ĐẦU TƯ CHƯƠNG TRÌNH XD NÔNG THÔN MỚI

 

60.745

60.745

60.745

 

 

 

Trong đó: đầu tư Chương trình nước sạch nông thôn

 

39.235

39.235

39.235

 

 

*

Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017

 

14.045

14.045

14.045

 

 

1

HTCN sinh hoạt xã Suối Tiên

Phòng Kinh tế DK

4.080

4.080

4.080

 

 

2

HTCN hai thôn Tân Lập và Văn Thủy II, xã Cam Phước Tây

Cty CP đô thị CR

1.235

1.235

1.235

 

 

3

Sửa chữa, nâng cấp HTCN sinh hoạt xã Ninh Tây

Cty CP đô thị NH

1.730

1.730

1.730

 

 

4

HTCN xã Ba Cụm Bắc

Phòng NN&PTNT Khánh Sơn

3.400

3.400

3.400

 

 

5

HTCN sinh hoạt xã Liên Sang

BQLDA các CTXD Khánh Vĩnh

3.600

3.600

3.600

 

 

*

Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sang năm 2017

 

13.500

13.500

13.500

 

 

1

Hệ thống cấp nước Diên Lộc - Diên Bình - Diên Hòa

TT Nước sạch và VSMT NT

10.000

10.000

10.000

 

 

2

HTCN sinh hoạt cho ĐBDTTS xã Cam Thịnh Tây

BQLDA các CTXD Cam Ranh

3.500

3.500

3.500

 

 

*

Các dự án khởi công mới năm 2017

 

9.138

9.138

9.138

 

 

1

HTCN Diên Xuân - Diên Lâm

TT Nước sạch và VSMT NT

2.000

2.000

2.000

 

 

2

Hệ thống giếng khoan tập trung xã Vạn Thạnh

BQLDA các CTXD Vạn Ninh

1.400

1.400

1.400

 

 

3

HTCN sinh hoạt thôn Suối Lau 1,2,3 xã Suối Cát

BQLDA Cam Lâm

3.000

3.000

3.000

 

 

4

HTCN sinh hoạt khu dân cư Phú Khánh Hạ và Phú Khánh Thượng, xã Diên Thạnh

Phòng Kinh tế DK

738

738

738

 

 

5

Sửa chữa HTCN sinh hoạt xã Sơn Hiệp

Phòng NN&PTNT Khánh Sơn

2.000

2.000

2.000

 

 

*

Chưa phân bổ

 

2.552

2.552

2.552

 

 

(4)

CHƯƠNG TRÌNH PHÁT TRIỂN KTXH MIỀN NÚI

 

26.000

24.058

24.058

 

tiết kiệm đầu tư

 

Trong đó: hỗ trợ các xã, thôn đặc biệt khó khăn theo Chương trình 135

 

2.000

2.000

2.000

 

 

I.3.3

KHỐI QUỐC PHÒNG-AN NINH

 

24.800

24.800

18.100

6.700

 

(1)

Bộ chỉ huy quân sự tỉnh

 

12.400

12.400

12.400

0

 

a

Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017

 

4.400

4.400

4.400

0

 

 

Nhà làm việc Ban CHQS huyện Vạn Ninh

BCHQST

4.400

4.400

4.400

 

 

b

Các dự án khởi công mới năm 2017

 

8.000

8.000

8.000

0

 

 

Trường bắn, thao trường huấn luyện của BCHQS huyện Diên Khánh

BCHQST

8.000

8.000

8.000

 

hoàn trả tạm ứng NS

(2)

Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh

 

6.700

6.700

0

6.700

 

 

Các dự án khởi công mới năm 2017

 

 

 

 

 

 

 

Tàu tuần tra Đồn biên phòng Bình Ba

BĐBP

6.700

6.700

 

6.700

 

(3)

Huyện Trường Sa

 

5.700

5.700

5.700

0

 

 

Các dự án khởi công mới năm 2017

 

 

 

 

 

 

 

Nhà khách gia đình quân nhân- huyện Trường Sa

UBND TS

5.700

5.700

5.700

 

hoàn trả tạm ứng NS

I.3.4

CÁC DỰ ÁN KHÁC

 

205.666

185.966

170.466

15.500

 

a

Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2016

 

10.000

10.000

10.000

0

 

 

Tàu tuần tra khu vực Vịnh Cam Ranh

BĐBP

10.000

10.000

10.000

 

hoàn trả tạm ứng NS

b

Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017

 

28.800

28.600

22.100

6.500

 

1

Đồn Biên phòng 364

BĐBP

9.000

9.000

5.000

4.000

Vốn BTGT Trung tâm điện lực VP

2

Hội trường Huyện ủy Khánh Vĩnh

BQLDA các CTXD Khánh Vĩnh

2.500

2.500

 

2.500

 

3

Khu tái định cư Gia Lợi

Phòng KT&HT Khánh Vĩnh

4.000

4.000

4.000

 

 

4

Nhà ở tái định cư thôn Bố Lang

BQLDA các CTXD Khánh Vĩnh

4.000

3.800

3.800

 

 

5

Nhà khách Bộ CHQS tỉnh Stung Treng/Campuchia

BCHQST

9.300

9.300

9.300

 

 

c

Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2017

 

18.500

9.000

9.000

0

 

1

Kho chứa đạn và vật liệu nổ BCHQS tỉnh

BCHQST

10.000

6.000

6.000

 

giãn, hoãn tiến độ thi công

2

Ứng dụng hệ thống thông tin địa lý vào quản lý cơ sở hạ tầng - kinh tế xã hội tỉnh Khánh Hòa

Sở TTTT

5.000

2.000

2.000

 

trả chậm theo HĐ

3

Đài tưởng niệm liệt sỹ cầu Thành, Diên Khánh

BQLDA các CTXD Diên Khánh

3.500

1.000

1.000

 

giãn, hoãn tiến độ thi công

d

Các dự án khởi công mới năm 2017

 

37.100

27.100

18.100

9.000

 

1

Mở rộng hệ thống thông tin chỉ huy Công an tỉnh Khánh Hòa

CA tỉnh

9.000

4.000

 

4.000

tạm dừng hoặc giãn, hoãn tiến độ thi công

2

Trung tâm chỉ huy Cảnh sát phòng cháy chữa cháy tỉnh Khánh Hòa

CA PCCC

20.000

15.000

10.000

5.000

chi BTGT

3

Hội trường kết hợp phòng làm việc Công an TP Cam Ranh

CA TP Cam Ranh

3.500

3.500

3.500

 

 

4

Cải tạo Hội trường UBND tỉnh

VP UBND tỉnh

3.900

3.900

3.900

 

hoàn trả tạm ứng NS

5

Đường dây 22kV và trạm biến áp 15(22)/0,4kv thuộc khu tái định cư Gia Lợi

Phòng KT&HT Khánh Vĩnh

700

700

700

 

 

e

Lĩnh vực khác

 

111.266

111.266

111.266

0

 

1

Sửa chữa giao thông (đường tỉnh quản lý)

Sở GTVT

70.000

70.000

70.000

 

thường xuyên

2

Bổ sung có mục tiêu theo địa bàn

 

15.000

15.000

15.000

 

thường xuyên

3

Khắc phục bão lũ

 

15.000

15.000

15.000

 

thường xuyên

4

Công trình phòng thủ

BCHQST

7.000

7.000

7.000

 

thường xuyên

5

Bảo trì công sở

 

2.000

2.000

2.000

 

thường xuyên

6

Trả nợ quyết toán

 

2.266

2.266

2.266

 

 

I.3.5

DỰ PHÒNG ĐẦU TƯ

 

50.000

25.000

25.000

 

 

1

Trả nợ lãi vay

 

 

15.000

15.000

 

 

2

Khắc phục bão lụt năm 2016 gây ra

 

 

5.000

5.000

 

 

3

Đối ứng cho các dự án vay vốn ODA và vốn vay của các nhà tài trợ nước ngoài

 

 

5.000

5.000

 

 

 

PHỤ LỤC III

ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ CÔNG KHÁC TRONG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2017
(Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 05/NQ-HĐND ngày 06/07/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa)

(Đơn vị tính: triệu đồng)

Số TT

Tên dự án đầu tư

Chủ đầu tư

Kế hoạch năm 2017

Kế hoạch năm 2017 điều chỉnh

Ghi chú

A

B

1

2

3

4

A

ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH GIAO ĐẦU NĂM 2017

 

 

 

 

I

NGUỒN VỐN XSKT

 

 

 

 

a

Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017

 

 

 

 

 

Đề án phổ cập GDMN cho trẻ em 5 tuổi

UBND cấp huyện

30.000

44.000

bổ sung lại phần giảm vốn XDCB tập trung (có tiết kiệm đầu tư)

b

Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2017

 

 

 

 

1

Đê Ninh Hà

Sở NN

10.000

5.000

giãn, hoãn tiến độ thi công

2

Xây dựng và cải tạo, nâng cấp 25 trạm y tế xã, phường

Sở Y tế

12.100

8.100

giãn, hoãn tiến độ thi công

c

Các dự án khởi công mới năm 2017

 

 

 

 

 

Trung tâm (trạm) kiểm dịch y tế quốc tế tại cảng hàng không quốc tế Cam Ranh

Sở Y tế

6.000

1.000

tạm dừng hoặc giãn, hoãn tiến độ thi công

II

NGUỒN VỐN VAY

 

516.000

611.400

 

II.1

NGUỒN VỐN TẠM ỨNG KHO BẠC NHÀ NƯỚC

 

400.000

500.000

theo QĐ của Bộ Tài chính

a

Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017

 

400.000

0

 

1

Đường Phong Châu, thành phố Nha Trang

BQL GTTL

130.000

0

không thực hiện vay, do xin gia hạn trả nợ gốc 390 tỷ đồng đến tháng 8/2018 để bố trí thực hiện năm 2017

2

Đường Nha Trang đi Đà Lạt, đoạn Nha Trang - Diên Khánh (Cao Bá Quát - Cầu Lùng)

BQL GTTL

250.000

0

3

Chỉnh trị hạ lưu sông Tắc, sông Quán Trường, Tp Nha Trang

BQL GTTL

20.000

0

b

Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2017

 

0

500.000

 

 

Đường cất hạ cánh số 2 - Sân bay Quốc tế Cam Ranh

BQL TĐ

 

500.000

 

II.2

NGUỒN VỐN VAY NGÂN HÀNG PHÁT TRIỂN

 

116.000

111.400

 

1

Hỗ trợ cho cấp huyện đầu tư Chương trình xây dựng nông thôn mới

 

111.400

111.400

theo thực tế vốn vay

2

Chương trình phát triển kinh tế -xã hội miền núi

 

4.600

0

đã bố trí vốn sự nghiệp

B

BỔ SUNG KẾ HOẠCH NĂM 2017

 

 

20.818

 

I

ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN TĂNG THU XSKT NĂM 2015 và 2016

 

 

15.400

 

 

Khắc phục bão lụt năm 2016 gây ra

 

 

15.400

 

II

NGUỒN THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT (dự án Khách sạn và căn hộ cao cấp Oceanus) CÒN LẠI NĂM 2016

 

 

3.738

 

 

Khắc phục bão lụt năm 2016 gây ra

 

 

3.738

 

III

NGUỒN THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT (số 8 Hoàng Hoa Thám) CÒN LẠI NĂM 2016

 

 

1.680

 

 

Khắc phục bão lụt năm 2016 gây ra

 

 

1.680

 

 

PHỤ LỤC IV

ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH NGUỒN VỐN XDCB TẬP TRUNG NĂM 2017 PHÂN CẤP CHO CẤP HUYỆN QUẢN LÝ
(Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 05/NQ-HĐND ngày 06/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa)

(Đơn vị tính: triệu đồng)

Số TT

Địa bàn

Kế hoạch năm 2017

Kế hoạch năm 2017 điều chỉnh

Ghi chú

A

B

1

2

3

 

TỔNG SỐ

529.000

482.000

bq 2 năm 2016- 2017 tăng 5%/năm

1

Thành phố Nha Trang

126.960

115.680

 

2

Thành phố Cam Ranh

56.603

51.574

 

3

Huyện Cam Lâm

47.610

43.380

 

4

Huyện Diên Khánh

64.009

58.322

 

5

Thị xã Ninh Hòa

88.872

80.976

 

6

Huyện Vạn Ninh

55.016

50.128

 

7

Huyện Khánh Vĩnh

53.958

49.164

 

8

Huyện Khánh Sơn

35.972

32.776