Nghị quyết số 03/2023/NQ-HĐND được Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình ban hành nhằm điều chỉnh, bổ sung quy định về phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh. Đây là văn bản pháp lý quan trọng, sửa đổi trực tiếp tiểu mục XV mục A Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 35/2016/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình, nhằm đảm bảo sự phù hợp với thực tiễn quản lý tài nguyên và bảo vệ môi trường tại địa phương.
Dưới đây là tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của Nghị quyết số 03/2023/NQ-HĐND:
- Thông tin chung về văn bản pháp quy- Cơ quan ban hành: Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình khóa XV, kỳ họp thứ 17.
- Số hiệu văn bản: Nghị quyết số 03/2023/NQ-HĐND.
- Ngày thông qua: Ngày 08 tháng 12 năm 2023.
- Ngày có hiệu lực thi hành: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.
- Người ký ban hành: Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh - Mai Văn Tuất.
- Tỷ lệ để lại cho đơn vị thu phí: 0% (đơn vị thu phí không được giữ lại tỷ lệ phần trăm nào).
- Tỷ lệ nộp vào Ngân sách Nhà nước: 100% (toàn bộ số tiền phí bảo vệ môi trường thu được từ hoạt động khai thác khoáng sản phải được nộp đầy đủ vào ngân sách nhà nước theo quy định).
- Quặng sắt: Mức thu là 60.000 đồng/tấn.
- Quặng vàng: Mức thu là 270.000 đồng/tấn.
- Quặng ăng-ti-moan (antimon): Mức thu là 50.000 đồng/tấn.
- Quặng thủy ngân: Mức thu là 270.000 đồng/tấn.
- Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình: Mức thu là 2.000 đồng/m³.
- Đá làm vật liệu xây dựng thông thường: Mức thu là 7.500 đồng/m³.
- Đá nung vôi, làm xi măng, làm phụ gia xi măng và làm khoáng chất công nghiệp (bao gồm Serpentin, barit, bentonit): Mức thu là 6.750 đồng/m³.
- Đá granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ (ngoại trừ đá block): Mức thu là 70.000 đồng/m³.
- Các loại cát khác (bao gồm cát đen): Mức thu là 6.000 đồng/m³.
- Đất sét, đất làm gạch, ngói: Mức thu là 3.000 đồng/m³.
- Đôlômít (dolomit): Mức thu là 45.000 đồng/m³.
- Than nâu, than mỡ: Mức thu là 10.000 đồng/tấn.
- Các loại than khác: Mức thu là 10.000 đồng/tấn.
- Các loại đất khác: Mức thu là 2.000 đồng/m³.
- Nước khoáng thiên nhiên: Mức thu là 3.000 đồng/m³.
- Đối với các trường hợp khai thác tận thu khoáng sản theo quy định của pháp luật, mức thu phí bảo vệ môi trường được xác định bằng 60% mức phí bảo vệ môi trường của loại khoáng sản tương ứng được quy định nêu trên.
- Trách nhiệm triển khai: Giao Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình chịu trách nhiệm tổ chức, chỉ đạo và hướng dẫn thực hiện nghiêm túc các nội dung của Nghị quyết này trên địa bàn toàn tỉnh.
- Trách nhiệm giám sát: Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh có trách nhiệm giám sát chặt chẽ quá trình tổ chức thực hiện Nghị quyết này nhằm đảm bảo tính minh bạch, đúng pháp luật.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 03/2023/NQ-HĐND | Ninh Bình, ngày 08 tháng 12 năm 2023 |
NGHỊ QUYẾT
SỬA ĐỔI “PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI KHAI THÁC KHOÁNG SẢN” TẠI TIỂU MỤC XV MỤC A QUY ĐỊNH MỨC THU, MIỄN, GIẢM, THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG CÁC KHOẢN PHÍ, LỆ PHÍ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH KÈM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 35/2016/NQ-HĐND NGÀY 14 THÁNG 12 NĂM 2016 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
KHÓA XV, KỲ HỌP THỨ 17
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí;
Căn cứ Nghị định số 27/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ quy định phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản;
Xét Tờ trình số 200/TTr-UBND ngày 15 tháng 11 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi “Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản” tại tiểu mục XV mục A Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Nghị quyết số 35/2016/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách và ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Sửa đổi “Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản” tại tiểu mục XV mục A Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Ninh Bình kèm theo Nghị quyết số 35/2016/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình như sau:
Số TT | Nội dung | Đơn vị tính | Mức thu | Tỷ lệ (%) để lai đơn vị thu | Tỷ lệ (%) nộp NSNN |
| XV | Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản |
|
| 0 | 100 |
| 1 | Quặng khoáng sản kim loại |
|
|
|
|
| a | Quặng sắt | Đồng/tấn | 60.000 |
|
|
| b | Quặng vàng | Đồng/tấn | 270.000 |
|
|
| c | Quặng ăng-ti-moan (antimon) | Đồng/tấn | 50.000 |
|
|
| d | Quặng thủy ngân | Đồng/tấn | 270.000 |
|
|
| 2 | Khoáng sản không kim loại |
|
|
|
|
| a | Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình | Đồng/m3 | 2.000 |
|
|
| b | Đá làm vật liệu xây dựng thông thường | Đồng/m3 | 7.500 |
|
|
| c | Đá nung vôi, làm xi măng, làm phụ gia xi măng và làm khoáng chất công nghiệp theo quy định của pháp luật khoáng sản (Serpentin, barit, bentonit) | Đồng/m3 | 6.750 |
|
|
| d | Đá granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ (trừ đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ) | Đồng/m3 | 70.000 |
|
|
| e | Các loại cát khác (cát đen) | Đồng/m3 | 6.000 |
|
|
| f | Đất sét, đất làm gạch, ngói | Đồng/m3 | 3.000 |
|
|
| g | Đôlômít (dolomit) | Đồng/m3 | 45.000 |
|
|
| h | Than nâu, than mỡ | Đồng/tấn | 10.000 |
|
|
| i | Than khác | Đồng/tấn | 10.000 |
|
|
| j | Các loại đất khác | Đồng/m3 | 2.000 |
|
|
| k | Nước khoáng thiên nhiên | Đồng/m3 | 3.000 |
|
|
| 3 | Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác tận thu khoáng sản | Bằng 60% mức phí bảo vệ môi trường của loại khoáng sản tương ứng | |||
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XV, kỳ họp thứ 17 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2023 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2024./.
|
| CHỦ TỊCH |
- 1Nghị quyết 72/2023/NQ-HĐND quy định về mức thu, đơn vị tính và tỷ lệ điều tiết phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
- 2Nghị quyết 12/2023/NQ-HĐND quy định về mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
- 3Nghị quyết 61/2023/QĐ-UBND triển khai Nghị quyết 04/2023/NQ-HĐND Quy định về mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hà Nam
- 1Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 2Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015
- 3Luật phí và lệ phí 2015
- 4Nghị định 120/2016/NĐ-CP hướng dẫn Luật phí và lệ phí
- 5Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật sửa đổi 2020
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Nghị định 27/2023/NĐ-CP quy định phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
- 8Nghị quyết 72/2023/NQ-HĐND quy định về mức thu, đơn vị tính và tỷ lệ điều tiết phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
- 9Nghị quyết 12/2023/NQ-HĐND quy định về mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
- 10Nghị quyết 61/2023/QĐ-UBND triển khai Nghị quyết 04/2023/NQ-HĐND Quy định về mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hà Nam
Nghị quyết 03/2023/NQ-HĐND sửa đổi Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản tại tiểu mục XV mục A Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Ninh Bình kèm theo Nghị quyết 35/2016/NQ-HĐND
- Số hiệu: 03/2023/NQ-HĐND
- Loại văn bản: Nghị quyết
- Ngày ban hành: 08/12/2023
- Nơi ban hành: Tỉnh Ninh Bình
- Người ký: Mai Văn Tuất
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 01/01/2024
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
