Điều 6 Nghị định 346/2025/NĐ-CP quy định phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
Điều 6. Mức phí, xác định số phí phải nộp đối với nước thải sinh hoạt
1. Mức phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt:
Mức phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt là 10% trên giá bán của 01 m3 nước sạch chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Trường hợp cần áp dụng mức phí cao hơn, Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định mức phí cụ thể cao hơn đối với từng đối tượng chịu phí.
2. Số phí bảo vệ môi trường phải nộp đối với nước thải sinh hoạt được xác định như sau:
| Số phí phải nộp (đồng) | = | Số lượng nước sạch sử dụng (m3) | x | Giá bán nước sạch (đồng/m3) | x Mức phí |
Trong đó:
a) Số lượng nước sạch sử dụng được xác định theo đồng hồ đo lượng nước sạch tiêu thụ của người nộp phí.
b) Giá bán nước sạch là giá bán nước sinh hoạt (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng) do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành.
c) Mức phí được quy định tại khoản 1 Điều này.
Nghị định 346/2025/NĐ-CP quy định phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
- Số hiệu: 346/2025/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Ngày ban hành: 29/12/2025
- Nơi ban hành: Quốc hội
- Người ký: Hồ Đức Phớc
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 01/01/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
