2 Nghị định 172/2025/NĐ-CP quy định về xử lý kỷ luật cán bộ, công chức
2. Trường hợp vi phạm có một hoặc một số tình tiết sau thì được miễn kỷ luật:
a) Được cơ quan có thẩm quyền xác nhận tình trạng mất năng lực hành vi dân sự khi có hành vi vi phạm;
b) Phải chấp hành quyết định của cấp trên theo quy định tại khoản 5 Điều 7 Luật Cán bộ, công chức năm 2025;
c) Được cấp có thẩm quyền xác nhận vi phạm trong tình thế cấp thiết, do sự kiện bất khả kháng hoặc trở ngại khách quan theo quy định của Bộ luật Dân sự và pháp luật về tình trạng khẩn cấp khi thi hành công vụ;
d) Đã thực hiện theo đúng quy định về thẩm quyền, trình tự, thủ tục, không vụ lợi trong quá trình thực hiện nhiệm vụ nhưng có gây ra thiệt hại vì lý do khách quan;
đ) Thực hiện đề xuất về đổi mới, sáng tạo được cơ quan có thẩm quyền cho phép và được cấp có thẩm quyền xác định đã thực hiện đúng chủ trương, có động cơ trong sáng, vì lợi ích chung nhưng có thiệt hại xảy ra.
e) Có hành vi vi phạm đến mức bị xử lý kỷ luật nhưng đã qua đời.
Nghị định 172/2025/NĐ-CP quy định về xử lý kỷ luật cán bộ, công chức
- Số hiệu: 172/2025/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Ngày ban hành: 30/06/2025
- Nơi ban hành: Quốc hội
- Người ký: Nguyễn Hòa Bình
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Từ số 893 đến số 894
- Ngày hiệu lực: 01/07/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Điều 2. Nguyên tắc xử lý kỷ luật
- Điều 3. Các trường hợp chưa xem xét xử lý kỷ luật
- Điều 4. Các trường hợp loại trừ kỷ luật; miễn kỷ luật hoặc giảm nhẹ, tăng nặng mức kỷ luật
- Điều 5. Thời hiệu, thời hạn xử lý kỷ luật
- Điều 6. Các hành vi bị xử lý kỷ luật
- Điều 7. Các hình thức kỷ luật đối với cán bộ, công chức
- Điều 8. Áp dụng hình thức kỷ luật khiển trách đối với cán bộ, công chức
- Điều 9. Áp dụng hình thức kỷ luật cảnh cáo đối với cán bộ, công chức
- Điều 10. Áp dụng hình thức kỷ luật cách chức đối với cán bộ, công chức giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý
- Điều 11. Áp dụng hình thức kỷ luật buộc thôi việc đối với công chức
- Điều 12. Áp dụng hình thức kỷ luật bãi nhiệm đối với cán bộ
- Điều 13. Thẩm quyền xử lý kỷ luật đối với cán bộ
- Điều 14. Trình tự, thủ tục xử lý kỷ luật đối với cán bộ
- Điều 15. Thẩm quyền xử lý kỷ luật đối với công chức
- Điều 16. Trình tự, thủ tục xử lý kỷ luật đối với công chức
- Điều 17. Tổ chức họp kiểm điểm công chức
- Điều 18. Hội đồng kỷ luật công chức
- Điều 19. Thành phần Hội đồng kỷ luật công chức
- Điều 20. Tổ chức họp Hội đồng kỷ luật công chức có hành vi vi phạm
- Điều 21. Quyết định kỷ luật công chức
- Điều 22. Thẩm quyền xử lý kỷ luật đối với người đã thôi việc, nghỉ hưu
- Điều 23. Trình tự, thủ tục xử lý kỷ luật đối với người đã thôi việc, nghỉ hưu
