1 Luật Đầu tư 2025
1. Ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện là ngành, nghề kinh doanh trên lãnh thổ Việt Nam mà việc thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh trong ngành, nghề đó phải đáp ứng điều kiện cần thiết vì lý do quốc phòng, an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, đạo đức xã hội, sức khỏe của cộng đồng. Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện được quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Luật này.
Chính phủ công bố Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện cần thiết phải cấp phép, chứng nhận trước khi thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh và Danh mục ngành nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện phải chuyển phương thức quản lý điều kiện kinh doanh từ cấp phép, chứng nhận sang công bố yêu cầu, điều kiện kinh doanh để quản lý theo phương thức hậu kiểm.
Luật Đầu tư 2025
- Số hiệu: 143/2025/QH15
- Loại văn bản: Luật
- Ngày ban hành: 11/12/2025
- Nơi ban hành: Quốc hội
- Người ký: Trần Thanh Mẫn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 01/03/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Điều 4. Áp dụng Luật Đầu tư và các luật có liên quan
- Điều 5. Chính sách về đầu tư kinh doanh
- Điều 6. Ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh
- Điều 7. Ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện
- Điều 8. Ngành, nghề và điều kiện tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài
- Điều 9. Bảo đảm quyền sở hữu tài sản
- Điều 10. Bảo đảm hoạt động đầu tư kinh doanh
- Điều 11. Bảo đảm quyền chuyển tài sản của nhà đầu tư ra nước ngoài
- Điều 12. Bảo đảm đầu tư kinh doanh trong trường hợp thay đổi pháp luật
- Điều 13. Giải quyết tranh chấp trong hoạt động đầu tư kinh doanh
- Điều 14. Ưu đãi đầu tư và hỗ trợ đầu tư
- Điều 15. Ngành, nghề ưu đãi đầu tư và địa bàn ưu đãi đầu tư
- Điều 16. Quỹ Hỗ trợ đầu tư
- Điều 17. Ưu đãi và hỗ trợ đầu tư đặc biệt
- Điều 18. Hình thức đầu tư
- Điều 19. Đầu tư thành lập tổ chức kinh tế
- Điều 20. Thực hiện hoạt động đầu tư của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
- Điều 21. Đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp
- Điều 22. Đầu tư theo hình thức hợp đồng BCC
- Điều 23. Lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư
- Điều 24. Dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư
- Điều 25. Thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư
- Điều 26. Dự án thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
- Điều 27. Thẩm quyền cấp, điều chỉnh và thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
- Điều 28. Thủ tục đầu tư đặc biệt
- Điều 29. Nguyên tắc thực hiện dự án đầu tư
- Điều 30. Bảo đảm thực hiện dự án đầu tư
- Điều 31. Thời hạn hoạt động, tiến độ thực hiện của dự án đầu tư
- Điều 32. Xác định giá trị vốn đầu tư; giám định giá trị vốn đầu tư; giám định máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ
- Điều 33. Điều chỉnh dự án đầu tư
- Điều 34. Chuyển nhượng dự án đầu tư
- Điều 35. Ngừng hoạt động của dự án đầu tư
- Điều 36. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư
- Điều 37. Thành lập, điều chỉnh, chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC
- Điều 38. Nguyên tắc thực hiện hoạt động đầu tư ra nước ngoài
- Điều 39. Hình thức đầu tư ra nước ngoài
- Điều 40. Ngành, nghề cấm đầu tư ra nước ngoài
- Điều 41. Ngành, nghề đầu tư ra nước ngoài có điều kiện
- Điều 42. Cấp, điều chỉnh, chấm dứt hiệu lực của Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài
- Điều 43. Triển khai hoạt động đầu tư ở nước ngoài
