Điều 21 Luật Đầu tư 2025
Điều 21. Đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp
1. Nhà đầu tư có quyền góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp của tổ chức kinh tế.
2. Việc nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp của tổ chức kinh tế phải đáp ứng các quy định, điều kiện sau đây:
a) Điều kiện tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài quy định tại Điều 8 của Luật này;
b) Bảo đảm quốc phòng, an ninh theo quy định của Luật này và pháp luật có liên quan;
c) Quy định của pháp luật về đất đai về điều kiện nhận quyền sử dụng đất, điều kiện sử dụng đất tại đảo; xã, phường, đặc khu khu vực biên giới; xã, phường ven biển.
3. Nhà đầu tư nước ngoài thực hiện thủ tục đăng ký góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp của tổ chức kinh tế trước khi thay đổi thành viên, cổ đông nếu thuộc một trong các trường hợp sau đây:
a) Việc góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp làm tăng tỷ lệ sở hữu của các nhà đầu tư nước ngoài tại tổ chức kinh tế kinh doanh ngành, nghề tiếp cận thị trường có điều kiện đối với nhà đầu tư nước ngoài;
b) Việc góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp dẫn đến việc nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế quy định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều 20 của Luật này nắm giữ trên 50% vốn điều lệ của tổ chức kinh tế trong các trường hợp: tăng tỷ lệ sở hữu vốn điều lệ của nhà đầu tư nước ngoài từ dưới hoặc bằng 50% lên trên 50%; tăng tỷ lệ sở hữu vốn điều lệ của nhà đầu tư nước ngoài khi nhà đầu tư nước ngoài đã sở hữu trên 50% vốn điều lệ trong tổ chức kinh tế;
c) Nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp của tổ chức kinh tế có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại đảo và xã, phường, đặc khu khu vực biên giới; xã, phường ven biển; khu vực khác có ảnh hưởng đến quốc phòng, an ninh.
4. Chính phủ quy định hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp của tổ chức kinh tế; hồ sơ, trình tự, thủ tục góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp của tổ chức kinh tế.
Luật Đầu tư 2025
- Số hiệu: 143/2025/QH15
- Loại văn bản: Luật
- Ngày ban hành: 11/12/2025
- Nơi ban hành: Quốc hội
- Người ký: Trần Thanh Mẫn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 01/03/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Điều 4. Áp dụng Luật Đầu tư và các luật có liên quan
- Điều 5. Chính sách về đầu tư kinh doanh
- Điều 6. Ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh
- Điều 7. Ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện
- Điều 8. Ngành, nghề và điều kiện tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài
- Điều 9. Bảo đảm quyền sở hữu tài sản
- Điều 10. Bảo đảm hoạt động đầu tư kinh doanh
- Điều 11. Bảo đảm quyền chuyển tài sản của nhà đầu tư ra nước ngoài
- Điều 12. Bảo đảm đầu tư kinh doanh trong trường hợp thay đổi pháp luật
- Điều 13. Giải quyết tranh chấp trong hoạt động đầu tư kinh doanh
- Điều 14. Ưu đãi đầu tư và hỗ trợ đầu tư
- Điều 15. Ngành, nghề ưu đãi đầu tư và địa bàn ưu đãi đầu tư
- Điều 16. Quỹ Hỗ trợ đầu tư
- Điều 17. Ưu đãi và hỗ trợ đầu tư đặc biệt
- Điều 18. Hình thức đầu tư
- Điều 19. Đầu tư thành lập tổ chức kinh tế
- Điều 20. Thực hiện hoạt động đầu tư của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
- Điều 21. Đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp
- Điều 22. Đầu tư theo hình thức hợp đồng BCC
- Điều 23. Lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư
- Điều 24. Dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư
- Điều 25. Thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư
- Điều 26. Dự án thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
- Điều 27. Thẩm quyền cấp, điều chỉnh và thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
- Điều 28. Thủ tục đầu tư đặc biệt
- Điều 29. Nguyên tắc thực hiện dự án đầu tư
- Điều 30. Bảo đảm thực hiện dự án đầu tư
- Điều 31. Thời hạn hoạt động, tiến độ thực hiện của dự án đầu tư
- Điều 32. Xác định giá trị vốn đầu tư; giám định giá trị vốn đầu tư; giám định máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ
- Điều 33. Điều chỉnh dự án đầu tư
- Điều 34. Chuyển nhượng dự án đầu tư
- Điều 35. Ngừng hoạt động của dự án đầu tư
- Điều 36. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư
- Điều 37. Thành lập, điều chỉnh, chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC
- Điều 38. Nguyên tắc thực hiện hoạt động đầu tư ra nước ngoài
- Điều 39. Hình thức đầu tư ra nước ngoài
- Điều 40. Ngành, nghề cấm đầu tư ra nước ngoài
- Điều 41. Ngành, nghề đầu tư ra nước ngoài có điều kiện
- Điều 42. Cấp, điều chỉnh, chấm dứt hiệu lực của Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài
- Điều 43. Triển khai hoạt động đầu tư ở nước ngoài
