Điều 60 Dự thảo Luật Đầu tư kinh doanh
Điều 60. Hoạt động xúc tiến đầu tư
1. Chính phủ chỉ đạo xây dựng, tổ chức thực hiện chính sách, định hướng xúc tiến đầu tư nhằm thúc đẩy, tạo thuận lợi cho hoạt động đầu tư theo ngành, vùng và đối tác phù hợp với chiến lược, quy hoạch, kế hoạch và mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội trong từng thời kỳ; bảo đảm thực hiện các chương trình, hoạt động xúc tiến đầu tư có tính liên vùng, liên ngành, gắn kết với xúc tiến thương mại và xúc tiến du lịch.
2. Bộ Tài chính xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch, Chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia; điều phối các hoạt động xúc tiến đầu tư liên vùng, liên tỉnh; theo dõi, giám sát và đánh giá hiệu quả xúc tiến đầu tư trên địa bàn cả nước.
3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình, xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch, chương trình xúc tiến đầu tư trong các lĩnh vực, địa bàn thuộc phạm vi quản lý phù hợp với chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và Chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia.
4. Kinh phí xây dựng và tổ chức thực hiện chương trình xúc tiến đầu tư được bố trí từ ngân sách nhà nước và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác.
5. Chính phủ quy định chi tiết Điều này.
Dự thảo Luật Đầu tư kinh doanh
- Số hiệu: Đang cập nhật
- Loại văn bản: Luật
- Ngày ban hành: Đang cập nhật
- Nơi ban hành: Quốc hội
- Người ký: Đang cập nhật
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Điều 4. Áp dụng Luật Đầu tư kinh doanh và các luật có liên quan
- Điều 5. Chính sách về đầu tư kinh doanh
- Điều 6. Ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh
- Điều 7. Ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện
- Điều 8. Sửa đổi, bổ sung ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh, Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện, điều kiện đầu tư kinh doanh
- Điều 9. Ngành, nghề và điều kiện tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài
- Điều 10. Bảo đảm quyền sở hữu tài sản
- Điều 11. Bảo đảm hoạt động đầu tư kinh doanh
- Điều 12. Bảo đảm quyền chuyển tài sản của nhà đầu tư nước ngoài ra nước ngoài
- Điều 13. Bảo đảm đầu tư kinh doanh trong trường hợp thay đổi pháp luật
- Điều 14. Giải quyết tranh chấp trong hoạt động đầu tư kinh doanh
- Điều 15. Ưu đãi đầu tư và hỗ trợ đầu tư
- Điều 16. Ngành, nghề ưu đãi đầu tư
- Điều 17. Địa bàn ưu đãi đầu tư
- Điều 18. Quỹ Hỗ trợ đầu tư
- Điều 19. Ưu đãi và hỗ trợ đầu tư đặc biệt
- Điều 20. Hình thức đầu tư
- Điều 21. Đầu tư thành lập tổ chức kinh tế
- Điều 22. Thực hiện hoạt động đầu tư của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
- Điều 23. Đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp
- Điều 24. Đầu tư theo hình thức hợp đồng BCC
- Điều 25. Lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư
- Điều 26. Dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư
- Điều 27. Dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ
- Điều 28. Dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
- Điều 29. Thủ tục đầu tư đặc biệt
- Điều 30. Trường hợp thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
- Điều 31. Trường hợp không phải thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
- Điều 32. Thẩm quyền cấp, điều chỉnh và thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
- Điều 33. Điều chỉnh dự án đầu tư
- Điều 34. Nguyên tắc thực hiện dự án đầu tư
- Điều 35. Bảo đảm thực hiện dự án đầu tư
- Điều 36. Thời hạn hoạt động, tiến độ thực hiện của dự án đầu tư
- Điều 37. Xác định giá trị vốn đầu tư; giám định giá trị vốn đầu tư; giám định máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ
- Điều 38. Chuyển nhượng dự án đầu tư
- Điều 39. Ngừng hoạt động của dự án đầu tư
- Điều 40. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư
- Điều 41. Thành lập, điều chỉnh, chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC
- Điều 42. Nguyên tắc thực hiện hoạt động đầu tư ra nước ngoài
- Điều 43. Hình thức đầu tư ra nước ngoài
- Điều 44. Ngành, nghề cấm đầu tư ra nước ngoài
- Điều 45. Nguồn vốn đầu tư ra nước ngoài
- Điều 46. Quyết định đầu tư ra nước ngoài
- Điều 47. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài
- Điều 48. Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài
- Điều 49. Điều kiện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài
- Điều 50. Chấm dứt hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài
- Điều 51. Mở tài khoản vốn đầu tư ra nước ngoài
- Điều 52. Chuyển vốn đầu tư ra nước ngoài
- Điều 53. Sử dụng lợi nhuận ở nước ngoài
- Điều 54. Chuyển lợi nhuận về nước
