Điều 31 Dự thảo luật bảo vệ dữ liệu cá nhân 2025
Điều 31. Bảo vệ dữ liệu cá nhân đối với dữ liệu vị trí cá nhân, dữ liệu sinh trắc học
1. Dữ liệu vị trí cá nhân là dữ liệu được xác định thông qua công nghệ định vị để biết vị trí và giúp xác định con người cụ thể.
2. Dữ liệu sinh trắc học là dữ liệu về thuộc tính vật lý, đặc điểm sinh học cá biệt và ổn định của một người để xác định người đó.
3. Việc bảo vệ dữ liệu cá nhân đối với dữ liệu vị trí cá nhân được quy định như sau:
a) Không áp dụng việc theo dõi định vị qua thẻ nhận dạng tần số vô tuyến và các công nghệ khác, trừ trường hợp có sự đồng ý của chủ thể dữ liệu cá nhân hoặc trường hợp có yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật hoặc trường hợp pháp luật có quy định khác;
b) Tổ chức, cá nhân cung cấp nền tảng ứng dụng di động phải thông báo cho người sử dụng về việc sử dụng dữ liệu vị trí cá nhân; có biện pháp ngăn chặn việc thu thập dữ liệu vị trí cá nhân của tổ chức, cá nhân không liên quan; cung cấp cho người sử dụng các tùy chọn theo dõi vị trí cá nhân.
4. Việc bảo vệ dữ liệu sinh trắc học quy định như sau:
a) Cơ quan, tổ chức, cá nhân thu thập và xử lý dữ liệu sinh trắc học phải có biện pháp bảo mật vật lý đối với thiết bị lưu trữ và truyền tải dữ liệu sinh trắc học của mình; hạn chế quyền truy cập vào dữ liệu sinh trắc học; có hệ thống theo dõi để phòng ngừa, phát hiện hành vi xâm phạm dữ liệu sinh trắc học; tuân thủ quy định của pháp luật và tiêu chuẩn quốc tế có liên quan;
b) Trường hợp xử lý dữ liệu sinh trắc học gây thiệt hại cho chủ thể dữ liệu cá nhân thì tổ chức, cá nhân thu thập và xử lý dữ liệu sinh trắc học phải thông báo cho chủ thể dữ liệu cá nhân đó theo quy định của Chính phủ.
Dự thảo luật bảo vệ dữ liệu cá nhân 2025
- Số hiệu: Đang cập nhật
- Loại văn bản: Luật
- Ngày ban hành: Đang cập nhật
- Nơi ban hành: Quốc hội
- Người ký: Đang cập nhật
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Điều 3. Nguyên tắc bảo vệ dữ liệu cá nhân
- Điều 4. Quyền và nghĩa vụ của chủ thể dữ liệu cá nhân
- Điều 5. Áp dụng pháp luật về bảo vệ dữ liệu cá nhân
- Điều 6. Hợp tác quốc tế về bảo vệ dữ liệu cá nhân
- Điều 7. Hành vi bị nghiêm cấm
- Điều 8. Xử lý vi phạm pháp luật về bảo vệ dữ liệu cá nhân
- Điều 9. Sự đồng ý của chủ thể dữ liệu cá nhân
- Điều 10. Yêu cầu rút lại sự đồng ý, yêu cầu hạn chế xử lý dữ liệu cá nhân
- Điều 11. Thu thập, phân tích, tổng hợp dữ liệu cá nhân
- Điều 12. Mã hóa, giải mã dữ liệu cá nhân
- Điều 13. Chỉnh sửa dữ liệu cá nhân
- Điều 14. Xóa, hủy, khử nhận dạng dữ liệu cá nhân
- Điều 15. Cung cấp dữ liệu cá nhân
- Điều 16. Công khai dữ liệu cá nhân
- Điều 17. Chuyển giao dữ liệu cá nhân
- Điều 18. Các hoạt động khác trong xử lý dữ liệu cá nhân
- Điều 19. Xử lý dữ liệu cá nhân trong trường hợp không cần sự đồng ý của chủ thể dữ liệu cá nhân
- Điều 20. Chuyển dữ liệu cá nhân xuyên biên giới
- Điều 21. Đánh giá tác động xử lý dữ liệu cá nhân
- Điều 22. Cập nhật hồ sơ đánh giá tác động xử lý dữ liệu cá nhân và hồ sơ đánh giá tác động chuyển dữ liệu cá nhân xuyên biên giới
- Điều 23. Thông báo vi phạm quy định về bảo vệ dữ liệu cá nhân
- Điều 24. Bảo vệ dữ liệu cá nhân của trẻ em, người bị mất hoặc hạn chế năng lực hành vi dân sự, người có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi
- Điều 25. Bảo vệ dữ liệu cá nhân trong tuyển dụng, quản lý, sử dụng người lao động
- Điều 26. Bảo vệ dữ liệu cá nhân đối với thông tin sức khỏe và trong hoạt động kinh doanh bảo hiểm
- Điều 27. Bảo vệ dữ liệu cá nhân trong hoạt động tài chính, ngân hàng, hoạt động thông tin tín dụng
- Điều 28. Bảo vệ dữ liệu cá nhân trong kinh doanh dịch vụ quảng cáo
- Điều 29. Bảo vệ dữ liệu cá nhân đối với các nền tảng mạng xã hội, dịch vụ truyền thông trực tuyến
- Điều 30. Bảo vệ dữ liệu cá nhân trong xử lý dữ liệu lớn, trí tuệ nhân tạo, chuỗi khối, vũ trụ ảo, điện toán đám mây
- Điều 31. Bảo vệ dữ liệu cá nhân đối với dữ liệu vị trí cá nhân, dữ liệu sinh trắc học
- Điều 32. Bảo vệ dữ liệu cá nhân thu được từ hoạt động ghi âm, ghi hình tại nơi công cộng, hoạt động công cộng
- Điều 33. Lực lượng bảo vệ dữ liệu cá nhân
- Điều 34. Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật về bảo vệ dữ liệu cá nhân
- Điều 35. Kiểm tra hoạt động bảo vệ dữ liệu cá nhân
