Hệ thống pháp luật

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG THÁP

--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 574/QĐ-UBND-HC

Đồng Tháp, ngày 19 tháng 6 năm 2015

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VỀ LĨNH VỰC TƯ PHÁP THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP, UỶ BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN VÀ UỶ BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH

CHỦ TỊCH UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 06 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 05/2014/TT-BTP ngày 07 tháng 02 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn công bố, niêm yết thủ tục hành chính và báo cáo về tình hình, kết quả thực hiện kiểm soát thủ tục hành chính;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ Trình số 574/TTr-STP ngày 16/6/2015,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính về lĩnh vực Tư pháp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp, Uỷ ban nhân dân cấp huyện và Uỷ ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh; cụ thể:

- Thủ tục hành chính cấp tỉnh: 154 thủ tục (gồm các lĩnh vực, Công chứng: 29 thủ tục, Trợ giúp pháp lý: 10 thủ tục, Bổ trợ Tư pháp: 92 thủ tục, Hành chính Tư pháp: 23 thủ tục);

- Thủ tục hành chính cấp huyện: 22 thủ tục (gồm các lĩnh vực, Chứng thực: 16 thủ tục, Hộ tịch: 6 thủ tục);

- Thủ tục hành chính cấp xã: 43 thủ tục (gồm các lĩnh vực, Chứng thực: 12 thủ tục, Hộ tịch: 31 thủ tục);

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế các quy định sau đây:

1. Quyết định số 675/QĐ-UBND-HC ngày 28 tháng 7 năm 2014 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân Tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Đồng Tháp.

2. Các thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực: Chứng thực, hộ tịch được công bố tại Quyết định số 892/QĐ-UBND-HC ngày 12/9/2014 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân Tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Uỷ ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh (tại các mục: VII, VIII – Danh mục thủ tục hành chính kèm theo Quyết định 892/QĐ-UBND-HC);

3. Các thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực: Hành chính, tư pháp được công bố tại Quyết định số 893/QĐ-UBND-HC ngày 12/9/2014 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân Tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Uỷ ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh (tại các mục: IV – Danh mục thủ tục hành chính kèm theo Quyết định 893/QĐ-UBND-HC).

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân Tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp huyện, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm soát TTHC);
- TT/TU, TT/HĐND Tỉnh;
- Các PCT/UBND Tỉnh;
- Cổng TTĐT Tỉnh;
- Lưu: VT, STP, T (HC).

CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Dương

 

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG HOẶC HỦY BỎ, BÃI BỎ VỀ LĨNH VỰC TƯ PHÁP THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP, UBND CẤP HUYỆN, UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG THÁP

(Ban hành kèm theo Quyết định số 574 /QĐ-UBND-HC ngày 19 /6/2015 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp)

PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp, Uỷ ban nhân dân cấp huyện, Uỷ ban nhân dân cấp xã, một cửa và một cửa liên thông

STT

Tên thủ tục hành chính

A. Cấp tỉnh

I. Lĩnh vực Công chứng

1

Công chứng hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất

2

Công chứng hợp đồng tặng cho quyền sử dụng đất

3

Công chứng hợp đồng thuê quyền sử dụng đất

4

Công chứng hợp đồng góp vốn bằng quyền sử dụng đất

5

Công chứng hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất

6

Công chứng hợp đồng chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân

7

Công chứng hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất

8

Công chứng hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất

9

Công chứng hợp đồng tặng cho quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất

10

Công chứng hợp đồng thuê quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất

11

Công chứng hợp đồng góp vốn quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất

12

Công chứng hợp đồng mua bán nhà

13

Công chứng hợp đồng tặng cho nhà

14

Công chứng hợp đồng cho thuê nhà

15

Công chứng hợp đồng thế chấp nhà

16

Công chứng hợp đồng góp vốn nhà ở

17

Công chứng hợp đồng đổi nhà ở

18

Công chứng di chúc

19

Công chứng nhận lưu giữ di chúc

20

Công chứng hợp đồng ủy quyền

21

Công chứng hợp đồng hủy bỏ hợp đồng giao dịch

22

Công chứng hợp đồng sửa đổi, bổ sung hợp đồng, giao dịch

23

Công chứng cấp bản sao văn bản công chứng

24

Công chứng văn bản thỏa thuận phân chia di sản thừa kế

25

Công chứng văn bản từ chối nhận di sản thừa kế

26

Công chứng văn bản khai nhận di sản

27

Công chứng bản dịch

28

Chứng thực bản sao y từ bản chính

29

Chứng thực chữ ký

II. Lĩnh vực Trợ giúp pháp lý

30

Yêu cầu trợ giúp pháp lý

31

Tư vấn pháp luật

32

Cử trợ giúp viên pháp lý/ luật sư tham gia đại diện ngoài tố tụng

33

Tham gia làm cộng tác viên trợ giúp pháp lý

34

Cử trợ giúp viên pháp lý/ luật sư tham gia tố tụng

35

Thay đổi, bổ sung hợp đồng cộng tác với cộng tác viên

36

Thay thế trợ giúp viên, luật sư tham gia đại diện ngoài tố tụng

37

Thay thế trợ giúp viên, luật sư tham gia tố tụng

38

Chấm dứt hợp đồng làm cộng tác viên

39

Cử người thực hiện trợ giúp pháp lý tham gia hòa giải trong trợ giúp pháp lý

III. Lĩnh vực Bổ trợ Tư pháp

40

Thủ tục đăng ký hành nghề cho Công chứng viên

41

Thủ tục thay đổi thành viên hợp danh của Văn phòng công chứng

42

Thủ tục chấm dứt hoạt động Văn phòng công chứng do bị thu hồi quyết định cho phép thành lập

43

Thủ tục chấm dứt hoạt động Văn phòng công chứng trong trường hợp bị hợp nhất, bị sáp nhập

44

Th tc b nhim li Công chng viên

45

Th tc hp nht Văn phòng công chứng

46

Th tc đăng hoạt động Văn phòng công chứng hợp nhất

47

Thủ tục sáp nhập Văn phòng công chứng

48

Th tục thay đổi nội dung đăng hoạt động Văn phòng công chứng nhận sáp nhập

49

Th tc chuyển nhượng Văn phòng công chứng

50

Thủ tục thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng được chuyển nhượng

51

Thủ tục đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng

52

Thủ tục tiếp nhận hồ sơ bổ nhiệm Công chứng viên

53

Thủ tục tiếp nhận hồ sơ miễn nhiệm Công chứng viên trong trường hợp Công chứng viên có nguyện vọng được miễn nhiệm hoặc chuyển làm công việc khác

54

Thủ tục miễn nhiệm Công chứng viên trong trường hợp Công chứng viên bị miễn nhiệm

55

Thủ tục thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng

56

Thủ tục chấm dứt hoạt động của Văn phòng công chứng trong trường hợp Văn phòng công chứng tự chấm dứt hoạt động

57

Thủ tục thành lập Văn phòng công chứng

58

Quyết định hủy bỏ quyết định tạm đình chỉ hành nghề công chứng

59

Th tc tạm đình chỉ hành ngh công chng

60

Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người được miễn tập sự hành nghề luật sư

61

Thủ tục cấp lại chứng chỉ hành nghề luật sư

62

Thủ tục thay đổi người đại diện theo pháp luật của tổ chức hành nghề luật sư

63

Thủ tục hợp nhất công ty luật

64

Thủ tục sáp nhập công ty ty luật

65

Thủ tục chuyển đổi Văn phòng luật sư thành Công ty luật

66

Thủ tục cấp lại Thẻ tư vấn viên pháp luật

67

Thủ tục cấp Thẻ tư vấn viên pháp luật

68

Thủ tục đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư

69

Thủ tục đăng ký hoạt động của chi nhánh, Công ty luật nước ngoài

70

Thủ tục cấp giấy đăng ký chuyển đổi công ty luật TNHH và công ty luật hợp danh

71

Thủ tục đăng ký hành nghề luật sư với tư cách cá nhân

72

Thủ tục thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư

73

Thủ tục đăng ký hoạt động chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư

74

Thủ tục đăng ký hoạt động của chi nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam

75

Thủ tục thành lập Văn phòng giao dịch của tổ chức hành nghề luật sư

76

Thủ tục thay đổi nội dung đăng ký hành nghề luật sư với tư cách cá nhân

77

Thủ tục thay đổi đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài

78

Thủ tục chấm dứt hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật trong trường hợp bị thu hồi Giấy đăng ký hoạt động

79

Thủ tục chấm dứt hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật trong trường hợp theo quyết định của tổ chức chủ quản

80

Thủ tục chấm dứt hoạt động của Trung tâm tư vấn, hỗ trợ hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài

81

Th tc cp phép thành lập văn phòng giám định pháp

82

Th tục đăng hoạt động Văn phòng giám định pháp

83

Thủ tục thẩm định hồ sơ Tổ chức Đại hội nhiệm kỳ Đoàn luật sư

84

Thủ tục thẩm định hồ sơ đề nghị Phê chuẩn kết quả Đại hội Đoàn luật sư

85

Thủ tục Thẩm định hồ sơ phê duyệt Điều lệ Đoàn luật sư

86

Thủ tục Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động cho chi nhánh, công ty luật nước ngoài do bị mất, bị rách, bị cháy hoặc bị tiêu huỷ dưới hình thức khác

87

Thủ tục Đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật

88

Thủ tục Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật, Chi nhánh Trung tâm tư vấn pháp luật

89

Thủ tục Đăng hoạt động ca Chi nhánh của Trung tâm vấn pháp lut

90

Thủ tục thu hồi Thẻ tư vấn viên pháp luật

91

Cấp Giấy đăng ký hoạt động cho Trung tâm, cấp lại giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn, hỗ trợ hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài

92

Thủ tục thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động cho Trung tâm tư vấn, hỗ trợ hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài (trong trường hợp thay đổi tên gọi, địa điểm)

93

Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn, hỗ trợ hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài (trong trường hợp thay đổi người đứng đầu Trung tâm hoặc nội dung hoạt động)

94

Thủ tục công nhận và cấp thẻ Cộng tác viên trợ giúp pháp lý

95

Thủ tục Cấp lại thẻ Cộng tác viên trợ giúp pháp lý

96

Thủ tục Thu hồi thẻ Cộng tác viên trợ giúp pháp lý

97

Thủ tục Thu hồi Giấy tham gia trợ giúp pháp lý

98

Thủ tục Đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý

99

Thủ tục Thay đổi Giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý

100

Thủ tục Đăng ký hoạt động Trung tâm Trọng tài thương mại

101

Thủ tục Đăng ký hoạt động của chi nhánh Trung tâm Trọng tài thương mại

102

Thủ tục Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm Trọng tài thương mại

103

Thủ tục Chm dt hoạt động Chi nhánh ca Trung tâm Trng tài

104

Bổ nhiệm giám định viên tư pháp

105

Miễn nhiệm giám định viên tư pháp

106

Thủ tục Thẩm định hồ sơ thành lập Đoàn luật sư.

107

Thủ tục Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động do thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của công ty luật nước ngoài

108

Thủ tục đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản với tư cách cá nhân

109

Thủ tục chấm dứt hành nghề quản lý, thanh lý tài sản của Quản tài viên hành nghề với tư cách cá nhân

110

Thủ tục đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản đối với doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản

111

Thủ tục chấm dứt hoạt động, chấm dứt hành nghề quản lý, thanh lý tài sản của doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản

112

Thủ tục thay đổi thông tin đăng ký hành nghề của Quản tài viên hành nghề với tư cách cá nhân

113

Thủ tục thay đổi thông tin đăng ký hành nghề của doanh nghiệp hành nghề quản lý, thanh lý tài sản

114

Thủ tục đăng ký bổ sung Quản tài viên hành nghề trong doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản

115

Thủ tục tạm đình chỉ, gia hạn việc tạm đình chỉ hành nghề đối với Quản tài viên đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự hoặc đang bị áp dụng biện pháp xử lý hành chính

116

Thủ tục tạm đình chỉ hành nghề đối với Quản tài viên là luật sư bị tước quyền

 

sử dụng chứng chỉ hành nghề luật sư; bị tạm đình chỉ tư cách thành viên Đoàn luật sư

117

Thủ tục tạm đình chỉ hành nghề đối với Quản tài viên là kiểm toán viên hành nghề bị tước quyền sử dụng Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề kiểm toán; bị đình chỉ hành nghề kiểm toán theo quy định của pháp luật về xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực kiểm toán độc lập; Quản tài viên là kiểm toán viên bị tước quyền sử dụng chứng chỉ kiểm toán viên theo quy định của pháp luật

118

Thủ tục tạm đình chỉ, gia hạn việc tạm đình chỉ hành nghề đối với doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản

119

Thủ tục hủy bỏ quyết định tạm đình chỉ hành nghề đối với Quản tài viên, doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản trước thời hạn

120

Thủ tục thu hồi quyết định cho phép thành lập Văn phòng công chứng

121

Thủ tục xóa đăng ký hành nghề của Công chứng viên

122

Thủ tục thông báo về việc mua bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp của Công chứng viên

123

Thủ tục thành lập Hội công chứng viên

124

Thủ tục đăng ký tập sự hành nghề công chứng

125

Thủ tục thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng (trường hợp Người tập sự thay đổi nơi tập sự sang tổ chức hành nghề công chứng khác trong cùng một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương)

126

Thủ tục thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng (trường hợp Người tập sự thay đổi nơi tập sự sang tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác)

127

Thủ tục chấm dứt tập sự hành nghề công chứng

128

Thủ tục đăng ký tập sự lại

129

Thủ tục báo cáo kết quả tập sự hành nghề công chứng

130

Thủ tục chấm dứt tập sự hành nghề công chứng trong trường hợp bị xóa tên

 

khỏi Danh sách Người tập sự

131

Thủ tục đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề công chứng

IV. Lĩnh vực Hành chính Tư pháp

132

Xác nhận là người gốc Việt Nam

133

Điều chỉnh hộ tịch

134

Ghi vào Sổ hộ tịch việc ly hôn đã tiến hành ở nước ngoài

135

Đăng ký lại việc Nuôi con nuôi

136

Thủ tục giải quyết việc công dân Việt Nam thường trú ở khu vực biên giới Việt Nam - Campuchia nhận trẻ em Campuchia làm con nuôi (Xã Thông Bình, Tân Hội Cơ, Bình Phú thuộc huyện Tân Hồng; xã Bình Thạnh, Tân Hội thuộc thị xã Hồng Ngự; xã Thường Thới Hậu A, Thường Thới Hậu B, Thường Phước 1 thuộc huyện Hồng Ngự)

137

Nhập quốc tịch Việt Nam

138

Trở lại quốc tịch Việt Nam

139

Thôi quốc tịch Việt Nam

140

Xác nhận có quốc tịch Việt Nam

141

Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài

142

Công nhận việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài ở nước ngoài

143

Ghi vào sổ hộ tịch việc nhận cha, mẹ, con của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

144

Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài

145

Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài

146

Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài

147

Đăng ký lại việc sinh, kết hôn, tử

148

Đăng ký việc giám hộ có yếu tố nước ngoài

149

Đăng ký chấm dứt, thay đổi việc giám hộ có yếu tố nước ngoài

150

Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch

151

Cấp lại bản chính giấy khai sinh

152

Thay đổi, cải chính hộ tịch, xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính, bổ sung hộ tịch (Áp dụng đối với công dân Việt Nam định cư tại nước ngoài, người nước ngoài đã đăng ký hộ tịch trước đây cơ quan có thẩm quyền của tỉnh Đồng Tháp)

153

Ghi vào sổ hộ tịch việc khai sinh và ghi chú vào sổ đăng ký con nuôi đã đăng ký tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

154

Cấp Phiếu Lý lịch tư pháp

B. Cấp huyện

I. Lĩnh vực Chứng thực

1

Chứng thực hợp đồng mua bán nhà ở đô thị

2

Chứng thực hợp đồng cho thuê nhà ở đô thị

3

Chứng thực hợp đồng tặng cho nhà ở đô thị

4

Chứng thực hợp đồng đổi nhà ở đô thị

5

Chứng thực hợp đồng thế chấp nhà ở đô thị

6

Chứng thực hợp đồng cho mượn nhà ở đô thị

7

Chứng thực hợp đồng cho ở nhờ nhà đô thị

8

Chứng thực hợp đồng uỷ quyền quản lý nhà ở đô thị

9

Chứng thực văn bản thoả thuận phân chia di sản

10

Chứng thực văn bản khai nhận di sản

11

Chứng thực bản sao từ bản chính các giấy tờ, văn bản bằng tiếng nước ngoài

12

Chứng thực chữ ký của người dịch trong các giấy tờ, văn bản từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt hoặc từ tiếng Việt sang tiếng nước ngoài; chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản bằng tiếng nước ngoài và giấy tờ, văn bản song ngữ

13

Chứng thực bản sao từ bản chính các giấy tờ, văn bản có tính chất song ngữ

14

Chứng thực điểm chỉ trong văn bản tiếng nước ngoài

15

Chứng thực bản sao từ bản chính các giấy tờ, văn bản bằng tiếng Việt

16

Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản bằng tiếng Việt

II. Lĩnh vực Hộ tịch

17

Điều chỉnh nội dung trong sổ hộ tịch và các giấy tờ hộ tịch khác (không phải sổ đăng ký khai sinh và bản chính giấy khai sinh)

18

Ghi vào sổ những nội dung thay đổi cải chính hộ tịch, bổ sung hộ tịch, điều chỉnh hộ tịch đã thực hiện tại cấp xã

19

Ghi vào sổ hộ tịch các thay đổi hộ tịch khác bao gồm: Xác định cha, mẹ, con (do Toà án xác định); thay đổi quốc tịch; ly hôn; hủy việc kết hôn trái pháp luật

20

Cấp lại bản chính giấy khai sinh

21

Cấp bản sao các giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch

22

Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên và xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính cho mọi trường hợp không phân biệt độ tuổi

C. Cấp xã

I. Lĩnh vực Hộ tịch

1

Thủ tục đăng ký kết hôn

2

Thủ tục đăng ký lại kết hôn

3

Thủ tục cấp bản sao giấy chứng nhận kết hôn

4

Thủ tục đăng ký giấy xác nhận tình trạng hôn nhân

5

Thủ tục cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân (cho công dân Việt Nam cư trú trong nước để đăng ký kết hôn với người nước ngoài tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài ở nước ngoài)

6

Thủ tục đăng ký khai sinh

7

Thủ tục đăng ký khai sinh cho trẻ em bị bỏ rơi

8

Thủ tục đăng ký khai sinh cho trẻ chết sơ sinh

9

Thủ tục đăng ký khai sinh quá hạn

10

Thủ tục đăng ký lại việc sinh

11

Thủ tục cấp bản sao giấy khai sinh

12

Thủ tục đăng ký khai tử

13

Thủ tục đăng ký khai tử cho trẻ chết sơ sinh

14

Thủ tục đăng ký khai tử cho người bị tòa án tuyên bố là đã chết

15

Thủ tục đăng ký khai tử quá hạn

16

Thủ tục đăng ký lại việc tử

17

Thủ tục cấp bản sao giấy chứng tử

18

Thủ tục đăng ký việc nuôi con nuôi

19

Thủ tục đăng ký lại việc nuôi con nuôi

20

Thủ tục cấp bản sao quyết định nuôi con nuôi

21

Thủ tục đăng ký việc giám hộ

22

Thủ tục đăng ký chấm dứt việc giám hộ, thay đổi giám hộ

23

Thủ tục cấp bản sao quyết định công nhận việc giám hộ

24

Thủ tục đăng ký việc nhận con

25

Thủ tục đăng ký việc nhận cha, mẹ. Trường hợp con đã thành niên nhận cha, mẹ

26

Thủ tục đăng ký việc nhận cha, mẹ. Trường hợp cha/mẹ/người giám hộ nhận mẹ/cha cho con chưa thành niên

27

Thủ tục cấp bản sao quyết định việc nhận cha, mẹ, con

28

Thủ tục bổ sung, cải chính sổ đăng ký khai sinh và giấy khai sinh của người con trong việc nhận cha, mẹ, con

29

Thủ tục thay đổi, cải chính hộ tịch, xác nhận lại dân tộc, xác định giới tính, bổ sung hộ tịch, điều chỉnh hộ tịch

30

Thủ tục cấp bản sao quyết định thay đổi, cải chính hộ tịch, xác nhận lại dân tộc, xác định giới tính, bổ sung hộ tịch, điều chỉnh hộ tịch

31

Thủ tục điều chỉnh nội dung trong sổ hộ tịch và các giấy tờ hộ tịch khác (không phải là Giấy khai sinh)

II. Lĩnh vực Chứng thực

32

Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc

33

Thủ tục chứng thực bản sao từ bản chính các giấy tờ, văn bản do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận

34

Thủ tục chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản, trừ việc chứng thực chữ ký người dịch

35

Thủ tục chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản

36

Thủ tục chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến thực hiện các quyền của người sử dụng đất theo quy định của Luật Đất đai tại UBND cấp xã chưa chuyển giao sang tổ chức hành nghề công chứng

37

Thủ tục chứng thực di chúc

38

Thủ tục chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản, văn bản khai nhận di sản

39

Thủ tục chứng thực văn bản từ chối nhận di sản

40

Thủ tục chứng thực hợp đồng, giao dịch về nhà ở theo quy định của Luật Nhà ở tại UBND cấp xã chưa chuyển giao sang tổ chức hành nghề công chứng

41

Thủ tục chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng giao dịch

42

Thủ tục sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực

43

Thủ tục cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực

 

PHẦN II. NỘI DUNG CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP, UBND CẤP HUYỆN, UBND CẤP XÃ, MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG (Đính kèm theo file)

 

 

HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 574/QĐ-UBND-HC năm 2015 công bố thủ tục hành chính về lĩnh vực Tư pháp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp, Uỷ ban nhân dân cấp huyện và Uỷ ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

  • Số hiệu: 574/QĐ-UBND-HC
  • Loại văn bản: Quyết định
  • Ngày ban hành: 19/06/2015
  • Nơi ban hành: Tỉnh Đồng Tháp
  • Người ký: Nguyễn Văn Dương
  • Ngày công báo: Đang cập nhật
  • Số công báo: Đang cập nhật
  • Ngày hiệu lực: 19/06/2015
  • Ngày hết hiệu lực: 02/03/2016
  • Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
Tải văn bản