Tóm tắt Công văn 8405/TCHQ-GSQL về việc tham gia ý kiến về Danh mục hàng hóa đối với một số dòng hàng
Công văn 8405/TCHQ-GSQL do Tổng cục Hải quan ban hành nhằm mục đích trưng cầu ý kiến đóng góp từ các cơ quan, đơn vị liên quan đối với Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu cho một số dòng hàng cụ thể. Đây là một bước nghiệp vụ quan trọng nhằm hoàn thiện hệ thống phân loại hàng hóa, áp mã HS và đảm bảo tính thống nhất trong quá trình thực thi pháp luật hải quan.
Các nội dung cốt lõi của văn bản bao gồm:
- Mục đích lấy ý kiến: Thu thập các phản hồi, đề xuất từ các Cục Hải quan tỉnh, thành phố và các đơn vị liên quan nhằm rà soát, điều chỉnh và hoàn thiện Danh mục hàng hóa đối với một số dòng hàng cụ thể, tránh các vướng mắc phát sinh trong quá trình thông quan thực tế.
- Đối tượng tham gia đóng góp ý kiến: Các đơn vị hải quan địa phương, các chuyên gia và các tổ chức có liên quan trực tiếp đến hoạt động phân loại, áp mã và xác định trị giá hải quan đối với các nhóm hàng hóa được đề cập.
- Yêu cầu thực hiện: Các đơn vị được yêu cầu nghiên cứu kỹ lưỡng thực tế áp dụng mã số hàng hóa (mã HS), các khó khăn, vướng mắc trong quá trình phân loại tại đơn vị mình để đưa ra các kiến nghị sửa đổi, bổ sung danh mục một cách chính xác, khoa học và phù hợp với thực tiễn thương mại quốc tế.
Lưu ý: Do giới hạn về nội dung trích xuất chi tiết của văn bản gốc (phần mở đầu và các điều khoản từ Điều 1 đến Điều 4 chưa được cung cấp đầy đủ dữ liệu cụ thể), người đọc cần đối chiếu trực tiếp với văn bản gốc của Tổng cục Hải quan để nắm rõ danh mục chi tiết các dòng hàng và các hướng dẫn kỹ thuật kèm theo.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| BỘ TÀI CHÍNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 8405/TCHQ-GSQL | Hà Nội, ngày 07 tháng 07 năm 2014 |
Kính gửi: Cục Quản lý Dược - Bộ Y tế
Tổng cục Hải quan nhận được công văn số 4466/QLD-KD ngày 25/3/2014 của Cục Quản lý Dược - Bộ Y tế đề nghị tham gia ý kiến đối với Danh mục của dự thảo Thông tư quy định Danh mục thuốc dùng cho người và mỹ phẩm. Về cơ bản, Tổng cục Hải quan nhất trí với Danh mục của dự thảo Thông tư do Cục Quản lý Dược - Bộ Y tế soạn thảo, ngoài ra, Tổng cục Hải quan có ý kiến tham gia đối với một số dòng hàng cụ thể của Danh mục như sau:
1. Tại Danh mục Mã số hàng hóa dược liệu nhập khẩu vào Việt Nam:
| STT | Tên dược liệu bằng tiếng Việt | Tên dược liệu bằng tiếng Latinh | Bộ phận dùng | Mã số theo dự thảo | Mã số TCHQ rà soát | ||
| 1 | Actisô | Cynara scolymus Asteraceae | Lá | 74 | 90 | 99 | 07099100 |
| 10 | Bạch biển đậu (Đậu ván trắng) | Lablab purpureus Fabaceae | Hạt | 713 | 90 | 90 | 07139090 |
| 151 | Đại táo | Ziziphus jujuba var, inermis Rhamnaceae | Quả | 0802 | 90 | 0 | 08134090 |
| 162 | Đậu đen (Đạm đậu sị) | Vigna cylindrica | Hạt | 713 | 39 | 90 | 07133990 |
| 177 | Địa long | - Pheretima aspergillum Megascolecidae | Toàn thân | 0510 | 00 | 90 | 03079920 |
| 368 | Phật thủ | Citrus medica var digitata Rutaceae | Quả | 0805 | 50 | 00 | 12119019 |
2. Danh mục mã số hàng hóa mỹ phẩm nhập khẩu vào Việt Nam
| STT | Mô tả hàng hóa | Mã số theo dự thảo | Mã số TCHQ rà soát | |||
| 1 | Kem, nhũ dịch, dung dịch, gel và dầu bôi trên da (tay, mặt, chân) | Kem và nước thơm dùng cho mặt và da | 3304 | 99 | 10 | 33049930 |
| 3 | Các chất nền tô màu (dạng lỏng, nhão, bột) | 3004 | 99 | 90 | 33049990 | |
| 4 | Phấn trang điểm, phấn dùng sau khi tắm, phấn vệ sinh | 3004 | 91 | 0 | 33049930 | |
| 6 | Nước hoa, nước vệ sinh, dầu thơm | Nước hoa và dầu thơm | 3303 | 0 | 0 | 33030000 |
| 9 | Sản phẩm khử mùi cơ thể và chống ra mồ hôi | 3307 | 20 | 0 | 33072000 | |
3. Danh mục mã số hàng hóa thuốc bán thành phẩm nhập khẩu vào Việt Nam
| STT | Tên bán thành phẩm | Dạng dùng | Mã số theo dự thảo | Mã số TCHQ rà soát | ||
| 515 | Gentamycin | Các dạng | 3003 | 10 | 00 | 30031090 |
| 1066 | Streptomycin | Các dạng | 3003 | 10 | 00 | 30031090 |
4. Danh mục mã số hàng hóa nguyên liệu làm thuốc dùng cho người nhập khẩu vào Việt Nam
| STT | Tên bán thành phẩm | Dạng dùng | Mã số theo dự thảo | Mã số TCHQ rà soát | Ghi chú | ||
| 190 | Carbazochrome sodium sulfonate | Các dạng | 3003 | 90 | 00 | 29339990 |
|
| 498 | Glucose | Các dạng | 2940 | 00 | 00 |
| Đề nghị bỏ dòng hàng này vì trùng tên hàng với dòng hàng có STT 497 |
| 532 | Hydrotalcite (Magne Nhôm Hydroxyd - Carbonat Hydrat) | Các dạng | 3824 | 90 | 90 | 38249099 |
|
| 565 | Isapgol Husk | Các dạng | 1211 | 90 |
| 29399990 |
|
| 727 | Microcrystalline Hydroxyapatitie Complex | Các dạng | 506 | 90 | 00 | 29419000 |
|
5. Danh mục mã số hàng hóa thuốc thành phẩm dạng phối hợp nhập khẩu vào Việt Nam
| STT | Tên bán thành phẩm | Dạng dùng | Mã số theo dự thảo | Mã số TCHQ rà soát | Ghi chú | ||
| 865 | Odergo | Dihydroergocristine mesylate 333,0 mcg; Dihydroergocryptine mesylate 333,0mcg; Dihydroergocomine mesylate 333,0mcg (tương đương Dihydroergotoxine mesylate 1mg) | Viên nén | 3003 | 40 | 90 | 30049099 |
6. Danh mục mã số hàng hóa thuốc thành phẩm dạng đơn chất nhập khẩu vào Việt Nam
| STT | Tên bán thành phẩm | Dạng dùng | Mã số theo dự thảo | Mã số TCHQ rà soát | ||
| 625 | Insulin | Các dạng | 3004 | 31 | 0 | 30043100 |
Tổng cục Hải quan có ý kiến tham gia để Quý Cục được biết, tổng hợp. Trân trọng cảm ơn sự phối hợp của Cục Quản lý Dược - Bộ Y tế./.
|
Nơi nhận: | KT. TỔNG CỤC TRƯỞNG |
- 1Công văn số 2472/TCHQ-GSQL về việc lấy ý kiến tham gia dự thảo quy trình quản lý nguyên liệu nhập sản xuất xuất khẩu do Tổng cục Hải quan ban hành
- 2Công văn 2967/BTC-TCT năm 2015 xin ý kiến tham gia về áp dụng chính sách ưu đãi đầu tư do Bộ Tài chính ban hành
- 3Công văn 8923/BTC-HCSN năm 2015 về lấy ý kiến tham gia vào dự thảo Thông tư do Bộ Tài chính ban hành
- 1Công văn số 2472/TCHQ-GSQL về việc lấy ý kiến tham gia dự thảo quy trình quản lý nguyên liệu nhập sản xuất xuất khẩu do Tổng cục Hải quan ban hành
- 2Công văn 2967/BTC-TCT năm 2015 xin ý kiến tham gia về áp dụng chính sách ưu đãi đầu tư do Bộ Tài chính ban hành
- 3Công văn 8923/BTC-HCSN năm 2015 về lấy ý kiến tham gia vào dự thảo Thông tư do Bộ Tài chính ban hành
Công văn 8405/TCHQ-GSQL năm 2014 về tham gia ý kiến về Danh mục hàng hóa đối với một số dòng hàng do Tổng cục Hải quan ban hành
- Số hiệu: 8405/TCHQ-GSQL
- Loại văn bản: Công văn
- Ngày ban hành: 07/07/2014
- Nơi ban hành: Tổng cục Hải quan
- Người ký: Vũ Ngọc Anh
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 07/07/2014
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
