Giới thiệu về Công văn 7843/TCHQ-GSQL năm 2017
Công văn 7843/TCHQ-GSQL được Tổng cục Hải quan ban hành nhằm giải quyết các vướng mắc phát sinh trong quá trình thực hiện thủ tục hải quan, đặc biệt là tình trạng các tờ khai hải quan đã hoàn thành thủ tục thực tế nhưng chưa được xác nhận "đã qua khu vực giám sát" trên hệ thống thông tin hải quan. Việc chậm trễ hoặc thiếu sót trong khâu xác nhận này gây ảnh hưởng trực tiếp đến quyền lợi của doanh nghiệp, đặc biệt là trong việc hoàn thuế, không thu thuế và thanh khoản hợp đồng gia công, sản xuất xuất khẩu.
Các nội dung hướng dẫn trọng tâm của Công văn 7843/TCHQ-GSQL
- Nguyên tắc xử lý vướng mắc chung
- Tổng cục Hải quan yêu cầu Cục Hải quan các tỉnh, thành phố chỉ đạo các Chi cục Hải quan cửa khẩu và Chi cục Hải quan nơi đăng ký tờ khai phối hợp chặt chẽ để kiểm tra, xác minh thông tin thực tế của hàng hóa.
- Ưu tiên giải quyết nhanh chóng cho doanh nghiệp nếu có đầy đủ chứng từ chứng minh hàng hóa đã thực tế đi qua khu vực giám sát hải quan, tránh gây ách tắc dòng vốn và hoạt động sản xuất kinh doanh.
- Việc xác nhận thủ công trên hệ thống chỉ được thực hiện sau khi đã đối chiếu kỹ lưỡng giữa dữ liệu hệ thống và hồ sơ giấy tờ thực tế do doanh nghiệp cung cấp.
- Quy trình xử lý đối với tờ khai xuất khẩu chưa được xác nhận qua khu vực giám sát
- Bước 1: Tiếp nhận yêu cầu và hồ sơ từ doanh nghiệp: Cơ quan hải quan tiếp nhận văn bản đề nghị của doanh nghiệp kèm theo các chứng từ chứng minh hàng hóa đã thực xuất khẩu như: Vận đơn (Bill of Lading) có xác nhận của hãng vận chuyển, danh sách container hoặc danh sách hàng hóa đã qua khu vực giám sát, hoặc các chứng từ thanh toán qua ngân hàng.
- Bước 2: Kiểm tra và đối chiếu thông tin: Công chức hải quan giám sát tiến hành đối chiếu thông tin trên hệ thống hải quan điện tử với hồ sơ giấy. Kiểm tra xem hàng hóa đã được xếp lên phương tiện vận tải xuất cảnh hay chưa.
- Bước 3: Xác nhận trên hệ thống: Trường hợp xác định hàng hóa đã thực tế xuất khẩu nhưng hệ thống gặp lỗi kỹ thuật hoặc chưa cập nhật kịp thời, Chi cục Hải quan nơi hàng hóa vận chuyển đi thực hiện việc xác nhận "hàng đã qua khu vực giám sát" trên hệ thống theo thẩm quyền.
- Quy trình xử lý đối với tờ khai nhập khẩu chưa được xác nhận qua khu vực giám sát
- Đối với hàng hóa nhập khẩu: Áp dụng tương tự đối với các trường hợp hàng hóa đã được đưa ra khỏi khu vực giám sát hải quan (đã giải phóng hàng hoặc thông quan) nhưng trên hệ thống chưa ghi nhận trạng thái tương ứng.
- Xác minh qua chứng từ kho bãi: Cơ quan hải quan căn cứ vào phiếu xuất kho, phiếu giao nhận hàng hóa của cảng, kho bãi, hoặc xác nhận của doanh nghiệp kinh doanh cảng để làm cơ sở cập nhật trạng thái trên hệ thống.
- Trách nhiệm của các bên liên quan
- Đối với cơ quan hải quan: Phải bố trí công chức trực ban, tiếp nhận và xử lý ngay các phản ánh của doanh nghiệp liên quan đến lỗi hệ thống. Nghiêm cấm hành vi kéo dài thời gian xử lý gây phiền hà cho người khai hải quan. Đồng thời, phải báo cáo kịp thời về Cục Công nghệ thông tin và Thống kê hải quan nếu phát hiện lỗi hệ thống mang tính hệ thống.
- Đối với doanh nghiệp khai báo: Có trách nhiệm cung cấp đầy đủ, trung thực các chứng từ, hồ sơ chứng minh hàng hóa đã thực tế qua khu vực giám sát. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp của các chứng từ đã xuất trình cho cơ quan hải quan.
Ý nghĩa thực tiễn của văn bản
Công văn 7843/TCHQ-GSQL đóng vai trò là giải pháp tình thế nhưng vô cùng thiết thực, giúp tháo gỡ điểm nghẽn kỹ thuật trong quá trình vận hành hệ thống thông quan tự động VNACCS/VCIS và hệ thống giám sát hải quan tự động (VASSCM). Văn bản này giúp bảo vệ quyền lợi chính đáng của các doanh nghiệp xuất nhập khẩu chấp hành tốt pháp luật, đồng thời nâng cao tinh thần trách nhiệm và tính chủ động của công chức hải quan tại cơ sở trong việc hỗ trợ người nộp thuế.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| BỘ TÀI CHÍNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 7843/TCHQ-GSQL | Hà Nội, ngày 30 tháng 11 năm 2017 |
Kính gửi: Cục Hải quan các tỉnh, thành phố.
Trong quá trình kết nối hệ thống thông tin để quản lý hàng hóa đưa vào, đưa ra giữa cơ quan hải quan với Tổng Công Ty Tân cảng Sài Gòn tại cảng Tân cảng - Cát Lái theo quy định tại Điều 41 Luật Hải quan năm 2014, Tổng cục Hải quan nhận được báo cáo vướng mắc về việc công chức hải quan tại Chi cục HQCK cảng SGKV I - Cục Hải quan TP Hồ Chí Minh đã xác nhận trên Hệ thống của Tổng Công ty Tân cảng Sài Gòn (Hệ thống TOPO) hàng hóa thực tế đã qua khu vực giám sát (KVGS) nhưng tờ khai hải quan vẫn chưa được xác nhận trên Hệ thống e-customs và qua rà soát, Tổng cục Hải quan xác định một trong nguyên nhân là do người khai hải quan khai sai mã địa điểm lưu kho hàng chờ thông quan dự kiến (đối với tờ khai nhập khẩu) hoặc khai sai mã địa điểm đích cho vận chuyển bảo thuế (đối với tờ khai xuất khẩu); vì vậy, Tổng cục Hải quan yêu cầu các đơn vị thực hiện nội dung sau:
1. Đối với các Cục Hải quan tỉnh, thành phố có tờ khai thuộc danh sách như nêu tại Phụ lục I, Phụ lục II gửi kèm công văn này thì chỉ đạo các Chi cục trực thuộc thực hiện chuyển địa điểm giám sát đối với các tờ khai có liên quan theo đúng mã địa điểm lưu kho hàng thực tế khi qua KVGS (đối với tờ khai nhập khẩu) hoặc theo đúng mã địa điểm đích cho vận chuyển bảo thuế thực tế hàng hóa xuất khẩu (đối với tờ khai xuất khẩu) thông qua chức năng IX.1F “Chuyển địa điểm giám sát” trên Hệ thống e-Customs; đồng thời, cập nhật thông tin bổ sung thông qua chức năng CNO/CNO11 trên Hệ thống VNACCS.
2. Chỉ đạo các Chi cục Hải quan trực thuộc tăng cường công tác kiểm tra, hướng dẫn người khai hải quan khai đúng các chỉ tiêu thông tin: mã hiệu phương thức vận chuyển, mã địa điểm lưu kho, mã địa điểm đích cho vận chuyển bảo thuế, mã địa điểm xếp hàng trên tờ khai hải quan theo quy định tại Phụ lục 2 Thông tư 38/2015/TT-BTC ngày 25/03/2015 của Bộ Tài chính và lưu ý:
a) Đối với trường hợp phải kiểm tra hồ sơ, kiểm tra thực tế hàng hóa, công chức hải quan khi kiểm tra cần kiểm tra tính chính xác, sự phù hợp giữa các chỉ tiêu khai báo như nêu trên với hồ sơ hải quan để phát hiện sai sót, kịp thời điều chỉnh (nếu có);
b) Hướng dẫn người khai hải quan khai chính xác mã địa điểm ,đích cho vận chuyển bảo thuế (đối với tờ khai xuất khẩu) hoặc mã địa điểm lưu kho hàng chờ thông quan dự kiến (đối với tờ khai nhập khẩu) theo quy định tại Phụ lục 2 Thông tư 38/2015/TT-BTC và không sử dụng mã tạm (đuôi OZZ) khi khai báo các chỉ tiêu thông tin này trên tờ khai hải quan. Đối với các trường hợp khai sai, yêu cầu người khai hải quan khai bổ sung theo quy định tại Điều 20 Thông tư 38/2015/TT-BTC.
Các Cục Hải quan tỉnh, thành phố (có tờ khai thuộc danh sách như nêu tại Phụ lục I hoặc Phụ lục II) báo cáo kết quả thực hiện nội dung điểm 1 nêu trên gửi về Tổng cục Hải quan (qua Cục GSQL về Hải quan và Cục CNTT&TK Hải quan) trước ngày 07/12/2017.
Tổng cục Hải quan thông báo để các đơn vị biết, thực hiện.
|
| KT. TỔNG CỤC TRƯỞNG |
PHỤ LỤC I
DANH SÁCH TỜ KHAI NHẬP KHẨU CHƯA XÁC NHẬN QUA KVGS TRÊN HỆ THỐNG E-CUSTOMS CẦN RÀ SOÁT DO NGƯỜI KHAI KHAI SAI MÃ ĐỊA ĐIỂM LƯU KHO TRÊN TỜ KHAI HẢI QUAN
(Đính kèm công văn số 7843/TCHQ-GSQL ngày 30 tháng 11 năm 2017 của Tổng cục Hải quan)
| STT | Số tờ khai | Mã địa địa điểm lưu kho theo khai báo trên tờ khai hải quan | Mã địa điểm lưu kho hàng thực tế khi qua KVGS | Mã Chi cục nơi đăng ký tờ khai | Tên đơn vị đăng ký tờ khai hải quan |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | |
| 1 | 101465533632 | 02CIRZZ | 02CIS01 | 40D1 | Chi cục Hải quan Đà Lạt - Cục HQ tỉnh Đắk lắk |
| 2 | 101332052841 | 02CIRZZ | 02CIS01 | 02PL | Chi cục HQ Hưng Yên - Cục Hải quan TP Hải Phòng |
| 3 | 101522148933 | 02CIRZZ | 02CIS01 | 40D1 | Chi cục Hải quan Đà Lạt - Cục HQ tỉnh Đắk lắk |
| 4 | 101457679411 | 02CIRZZ | 02CIS01 | 49C2 | Chi cục Hải quan Sadec - Cục Hải quan Đồng Tháp |
| 5 | 101603566633 | 02CIRZZ | 02CIS01 | 18BC | Chi cục Hải quan Bắc Giang - Cục Hải quan Bắc Ninh |
| 6 | 101539589323 | 02CIRZZ | 02CIS01 | 40D1 | Chi cục Hải quan Đà Lạt - Cục HQ tỉnh Đắk lắk |
| 7 | 101594507012 | 02CIRZZ | 02CIS01 | 18BC | Chi cục Hải quan Bắc Giang - Cục Hải quan Bắc Ninh |
| 8 | 101495423410 | 02CIS02 | 02CIS01 | 02PG | Chi cục Hải quan quản lý hàng đầu tư - Cục Hải quan TP. Hồ Chí Minh |
| 9 | 101528110020 | 02CIS02 | 02CIS01 | 02PG | Chi cục Hải quan quản lý hàng đầu tư - Cục Hải quan TP. Hồ Chí Minh |
| 10 | 101528024620 | 02CIS02 | 02CIS01 | 02PG | Chi cục Hải quan quản lý hàng đầu tư - Cục Hải quan TP. Hồ Chí Minh |
| 11 | 101435091921 | 02CIS02 | 02CIS01 | 02PG | Chi cục Hải quan quản lý hàng đầu tư - Cục Hải quan TP. Hồ Chí Minh |
| 12 | 101596969350 | 02CIS02 | 02CIS01 | 02PG | Chi cục Hải quan quản lý hàng đầu tư - Cục Hải quan TP. Hồ Chí Minh |
| 13 | 101476676561 | 02CIS02 | 02CIS01 | 02PG | Chi cục Hải quan quản lý hàng đầu tư - Cục Hải quan TP. Hồ Chí Minh |
| 14 | 101599925010 | 02CIS02 | 02CIS01 | 02PG | Chi cục Hải quan quản lý hàng đầu tư - Cục Hải quan TP. Hồ Chí Minh |
| 15 | 101539379320 | 02CIS02 | 02CIS01 | 02PG | Chi cục Hải quan quản lý hàng đầu tư - Cục Hải quan TP. Hồ Chí Minh |
| 16 | 101562089640 | 02CIS02 | 02CIS01 | 02PG | Chi cục Hải quan quản lý hàng đầu tư - Cục Hải quan TP. Hồ Chí Minh |
| 17 | 101562074240 | 02CIS02 | 02CIS01 | 02PG | Chi cục Hải quan quản lý hàng đầu tư - Cục Hải quan TP. Hồ Chí Minh |
| 18 | 101476704601 | 02CIS02 | 02CIS01 | 02PG | Chi cục Hải quan quản lý hàng đầu tư - Cục Hải quan TP. Hồ Chí Minh |
| 19 | 101447930731 | 02CIS02 | 02CIS01 | 02PG | Chi cục Hải quan quản lý hàng đầu tư - Cục Hải quan TP. Hồ Chí Minh |
| 20 | 101489104141 | 02CIS02 | 02CIS01 | 02PG | Chi cục Hải quan quản lý hàng đầu tư - Cục Hải quan TP. Hồ Chí Minh |
| 21 | 101474291440 | 02CIS02 | 02CIS01 | 02PG | Chi cục Hải quan quản lý hàng đầu tư - Cục Hải quan TP. Hồ Chí Minh |
| 22 | 101500992721 | 02CIS02 | 02CIS01 | 02PG | Chi cục Hải quan quản lý hàng:đầu tư - Cục Hải quan TP. Hồ Chí Minh |
| 23 | 101539292260 | 02CIS02 | 02CIS01 | 02PG | Chi cục Hải quan quản lý hàng đầu tư - Cục Hải quan TP. Hồ Chí Minh |
| 24 | 101459050121 | 02CIS02 | 02CIS01 | 02PG | Chi cục Hải quan quản lý hàng đầu tư - Cục Hải quan TP. Hồ Chí Minh |
| 25 | 101408607752 | 02CIS02 | 02CIS01 | 54CD | Chi cục Hải quan Vĩnh Long - Cục Hải quan TP Cần Thơ |
| 26 | 101428679554 | 45F1CF1 | 02CIS01 | 45F1 | Chi cục HQ KCN Trảng Bàng - Cục HQ tỉnh Tây Ninh |
| 27 | 101446762914 | 45F1CF1 | 02CIS01 | 45F1 | Chi cục HQ KCN Trảng Bàng - Cục HQ tỉnh Tây Ninh |
| 28 | 101564168200 | 48CFCF2 | 02CIS01 | 48CF | Chi cục HQ Bến Lức - Cục HQ tỉnh Long An |
| 29 | 101344010461 | 51C1Z20 | 02CIS01 | 51C1 | Chi cục HQ CK Cảng Phú Mỹ - Cục HQ tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
PHỤ LỤC II
DANH SÁCH TỜ KHAI XUẤT KHẨU CHƯA XÁC NHẬN QUA KVGS TRÊN HỆ THỐNG E-CUSTOMS DO NGƯỜI KHAI HẢI QUAN KHAI SAI MÃ ĐỊA ĐIỂM ĐÍCH CHO VẬN CHUYỂN BẢO THUẾ TRÊN TỜ KHAI HẢI QUAN
(Đính kèm công văn số 7843/TCHQ-GSQL ngày 30 tháng 11 năm 2017 của Tổng cục Hải quan)
| STT | Số tờ khai | Mã địa điểm đích cho vận chuyển bảo thuế khai báo trên tờ khai hải quan | Mã địa điểm đích cho vận chuyển bảo thuế thực tế hàng hóa xuất khẩu | Mã đơn vị đăng ký tờ khai | Tên đơn vị đăng ký tờ khai |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | |
| 1 | 301137212850 | 51CIS03 | 02CIS01 | 01M1 | Chi cục HQ Hà Tây - Cục HQ TP Hà Nội |
| 2 | 301427222520 | 02CIRZZ | 02CIS01 | 48BI | Chi cục HQ Đức Hòa - Cục Hải quan Long An |
| 3 | 301176302250 | 02CIOZZ | 02CIS01 | 48BI | Chi cục HQ Đức Hòa - Cục Hải quan Long An |
| 4 | 301375266900 | 61PAC34 | 02CIS01 | 61PA | Chi cục HQ Chơn Thành - Cục HQ tỉnh Bình Phước |
| 5 | 301267891540 | 41CBC29 | 02CIS01 | 41CB | Chi cục HQ CK Cảng Nha Trang - Cục HQ tỉnh Khánh Hòa |
| 6 | 301519607930 | 02CIOZZ | 02CIS01 | 43PC | Chi cục Hải quan Thủ Dầu Một - Cục Hải quan tỉnh Bình Dương |
| 7 | 301496590050 | 02CIOZZ | 02CIS01 | 43PC | Chi cục Hải quan Thủ Dầu Một - Cục Hải quan tỉnh Bình Dương |
| 8 | 301257544400 | 02CIOZZ | 02CIS01 | 40BC | Chi cục Hải quan Buôn Mê Thuột - Cục HQ Đắk Lắk |
| 9 | 301304390940 | 02CIOZZ | 02CIS01 | 40BC | Chi cục Hải quan Buôn Mê Thuột - Cục HQ Đắk Lắk |
| 10 | 301305634510 | 02CIOZZ | 02CIS01 | 40BC | Chi cục Hải quan Buôn Mê Thuột - Cục HQ Đắk Lắk |
| 11 | 301335906340 | 02CIOZZ | 02CIS01 | 40BC | Chi cục Hải quan Buôn Mê Thuột - Cục HQ Đắk Lắk |
| 12 | 301272017820 | 02CIOZZ | 02CIS01 | 40BC | Chi cục Hải quan Buôn Mê Thuột - Cục HQ Đắk Lắk |
| 13 | 301189723720 | 02CIOZZ | 02CIS01 | 40BC | Chi cục Hải quan Buôn Mê Thuột - Cục HQ Đắk Lắk |
| 14 | 301197719600 | 02CIOZZ | 02CIS01 | 40BC | Chi cục Hải quan Buôn Mê Thuột - Cục HQ Đắk Lắk |
| 15 | 301423003250 | 02CIOZZ | 02CIS01 | 40BC | Chi cục Hải quan Buôn Mê Thuột - Cục HQ Đắk Lắk |
| 16 | 301272013840 | 02CIOZZ | 02CIS01 | 40BC | Chi cục Hải quan Buôn Mê Thuột - Cục HQ Đắk Lắk |
| 17 | 301254397640 | 02CIOZZ | 02CIS01 | 40BC | Chi cục Hải quan Buôn Mê Thuột - Cục HQ Đắk Lắk |
| 18 | 301344922820 | 02CIOZZ | 02CIS01 | 40BC | Chi cục Hải quan Buôn Mê Thuột - Cục HQ Đắk Lắk |
| 19 | 301304302630 | 02CIOZZ | 02CIS01 | 40BC | Chi cục Hải quan Buôn Mê Thuột - Cục HQ Đắk Lắk |
| 20 | 301250494000 | 02CIOZZ | 02CIS01 | 40BC | Chi cục Hải quan Buôn Mê Thuột - Cục HQ Đắk Lắk |
| 21 | 301459331300 | 02CIRZZ | 02CIS01 | 45F1 | Chi cục HQ Trảng Bàng - Cục HQ Tây Ninh |
| 22 | 301434814940 | 02CIZ43 | 02CIS01 | 02PJ | Chi cục HQ Quản lý hàng Gia Công - Cục HQ TP Hồ Chí Minh |
| 23 | 301159764420 | 02CIOZZ | 02CIS01 | 02PJ | Chi cục HQ Quản lý hàng Gia Công - Cục HQ TP Hồ Chí Minh |
| 24 | 301372199830 | 02CIOZZ | 02CIS01 | 02PJ | Chi cục HQ Quản lý hàng Gia Công - Cục HQ TP Hồ Chí Minh |
| 25 | 301458112710 | 02CIOZZ | 02CIS01 | 02PJ | Chi cục HQ Quản lý hàng Gia Công - Cục HQ TP Hồ Chí Minh |
| 26 | 301327521630 | 02CIOZZ | 02CIS01 | 02PJ | Chi cục HQ Quản lý hàng Gia Công - Cục HQ TP Hồ Chí Minh |
| 27 | 301381001520 | 02CIOZZ | 02CIS01 | 02PJ | Chi cục HQ Quản lý hàng Gia Công - Cục HQ TP Hồ Chí Minh |
| 28 | 301349446440 | 02CIOZZ | 02CIS01 | 02PJ | Chi cục HQ Quản lý hàng Gia Công - Cục HQ TP Hồ Chí Minh |
| 29 | 301349370400 | 02CIZ43 | 02CIS01 | 02PJ | Chi cục HQ Quản lý hàng Gia Công - Cục HQ TP Hồ Chí Minh |
| 30 | 301372013410 | 02CIOZZ | 02CIS01 | 02PJ | Chi cục HQ Quản lý hàng Gia Công - Cục HQ TP Hồ Chí Minh |
| 31 | 301349284260 | 02CIZ43 | 02CIS01 | 02PJ | Chi cục HQ Quản lý hàng Gia Công - Cục HQ TP Hồ Chí Minh |
| 32 | 301168846550 | 02CIOZZ | 02CIS01 | 02PJ | Chi cục HQ Quản lý hàng Gia Công - Cục HQ TP Hồ Chí Minh |
| 33 | 301202130410 | 02CIOZZ | 02CIS01 | 02PJ | Chi cục HQ Quản lý hàng Gia Công - Cục HQ TP Hồ Chí Minh |
| 34 | 301338140260 | 02CIOZZ | 02CIS01 | 02PJ | Chi cục HQ Quản lý hàng Gia Công - Cục HQ TP Hồ Chí Minh |
| 35 | 301172731110 | 02CIOZZ | 02CIS01 | 02PJ | Chi cục HQ Quản lý hàng Gia Công - Cục HQ TP Hồ Chí Minh |
| 36 | 301349240640 | 02CIZ43 | 02CIS01 | 02PJ | Chi cục HQ Quản lý hàng Gia Công - Cục HQ TP Hồ Chí Minh |
| 37 | 301478686630 | 02CIOZZ | 02CIS01 | 02PJ | Chi cục HQ Quản lý hàng Gia Công - Cục HQ TP Hồ Chí Minh |
| 38 | 301242634731 | 02CIOZZ | 02CIS01 | 02PJ | Chi cục HQ Quản lý hàng Gia Công - Cục HQ TP Hồ Chí Minh |
| 39 | 301151709150 | 02CIOZZ | 02CIS01 | 02PJ | Chi cục HQ Quản lý hàng Gia Công - Cục HQ TP Hồ Chí Minh |
| 40 | 301274126110 | 02CIOZZ | 02CIS01 | 02PJ | Chi cục HQ Quản lý hàng Gia Công - Cục HQ TP Hồ Chí Minh |
| 41 | 301212039721 | 02CIOZZ | 02CIS01 | 02PJ | Chi cục HQ Quản lý hàng Gia Công - Cục HQ TP Hồ Chí Minh |
| 42 | 301336910030 | 02CIOZZ | 02CIS01 | 02PJ | Chi cục HQ Quản lý hàng Gia Công - Cục HQ TP Hồ Chí Minh |
| 43 | 301294108310 | 02CIOZZ | 02CIS01 | 02PJ | Chi cục HQ Quản lý hàng Gia Công - Cục HQ TP Hồ Chí Minh |
| 44 | 301482874840 | 02CIOZZ | 02CIS01 | 02PJ | Chi cục HQ Quản lý hàng Gia Công - Cục HQ TP Hồ Chí Minh |
| 45 | 301302604210 | 02CIOZZ | 02CIS01 | 02PJ | Chi cục HQ Quản lý hàng Gia Công - Cục HQ TP Hồ Chí Minh |
| 46 | 301352316110 | 02CIOZZ | 02CIS01 | 02PJ | Chi cục HQ Quản lý hàng Gia Công - Cục HQ TP Hồ Chí Minh |
| 47 | 301520811820 | 02CIOZZ | 02CIS01 | 02PJ | Chi cục HQ Quản lý hàng Gia Công - Cục HQ TP Hồ Chí Minh |
| 48 | 301274976610 | 02CIOZZ | 02CIS01 | 02PJ | Chi cục HQ Quản lý hàng Gia Công - Cục HQ TP Hồ Chí Minh |
| 49 | 301392645650 | 02CIOZZ | 02CIS01 | 02PJ | Chi cục HQ Quản lý hàng Gia Công - Cục HQ TP Hồ Chí Minh |
| 50 | 301147893450 | 02PJOZZ | 02CIS01 | 02PJ | Chi cục HQ Quản lý hàng Gia Công - Cục HQ TP Hồ Chí Minh |
| 51 | 301243994020 | 02CIOZZ | 02CIS01 | 02PG | Chi cục HQ Quản lý hàng Đầu Tư - Cục HQ TP Hồ Chí Minh |
| 52 | 301285080630 | 02CIOZZ | 02CIS01 | 02PG | Chi cục HQ Quản lý hàng Đầu Tư - Cục HQ TP Hồ Chí Minh |
| 53 | 301150922500 | 02CIOZZ | 02CIS01 | 02PG | Chi cục HQ Quản lý hàng Đầu Tư - Cục HQ TP Hồ Chí Minh |
| 54 | 301144038700 | 02CIOZZ | 02CIS01 | 02PG | Chi cục HQ Quản lý hàng Đầu Tư - Cục HQ TP Hồ Chí Minh |
| 55 | 301284752920 | 02CIOZZ | 02CIS01 | 02PG | Chi cục HQ Quản lý hàng Đầu Tư - Cục HQ TP Hồ Chí Minh |
| 56 | 301476876760 | 02CIOZZ | 02CIS01 | 02PG | Chi cục HQ Quản lý hàng Đầu Tư - Cục HQ TP Hồ Chí Minh |
| 57 | 301336169320 | 02CIOZZ | 02CIS01 | 02PG | Chi cục HQ Quản lý hàng Đầu Tư - Cục HQ TP Hồ Chí Minh |
| 58 | 301250647411 | 02CIOZZ | 02CIS01 | 02PG | Chi cục HQ Quản lý hàng Đầu Tư - Cục HQ TP Hồ Chí Minh |
| 59 | 301297091010 | 02CIOZZ | 02CIS01 | 02PG | Chi cục HQ Quản lý hàng Đầu Tư - Cục HQ TP Hồ Chí Minh |
| 60 | 301162579560 | 02CIOZZ | 02CIS01 | 02PG | Chi cục HQ Quản lý hàng Đầu Tư - Cục HQ TP Hồ Chí Minh |
| 61 | 301305913220 | 02CIOZZ | 02CIS01 | 02PG | Chi cục HQ Quản lý hàng Đầu Tư - Cục HQ TP Hồ Chí Minh |
| 62 | 301177778550 | 02CIOZZ | 02CIS01 | 02PG | Chi cục HQ Quản lý hàng Đầu Tư - Cục HQ TP Hồ Chí Minh |
| 63 | 301290840930 | 02CIOZZ | 02CIS01 | 02PG | Chi cục HQ Quản lý hàng Đầu Tư - Cục HQ TP Hồ Chí Minh |
| 64 | 301437109060 | 02CIOZZ | 02CIS01 | 02PG | Chi cục HQ Quản lý hàng Đầu Tư - Cục HQ TP Hồ Chí Minh |
| 65 | 301384351831 | 02CIOZZ | 02CIS01 | 02PG | Chi cục HQ Quản lý hàng Đầu Tư - Cục HQ TP Hồ Chí Minh |
| 66 | 301151176930 | 02CIOZZ | 02CIS01 | 02PG | Chi cục HQ Quản lý hàng Đầu Tư - Cục HQ TP Hồ Chí Minh |
| 67 | 301475968860 | 02CIOZZ | 02CIS01 | 02PG | Chi cục HQ Quản lý hàng Đầu Tư - Cục HQ TP Hồ Chí Minh |
| 68 | 301143223310 | 02CIOZZ | 02CIS01 | 02PG | Chi cục HQ Quản lý hàng Đầu Tư - Cục HQ TP Hồ Chí Minh |
| 69 | 301154297050 | 02CIOZZ | 02CIS01 | 02PG | Chi cục HQ Quản lý hàng Đầu Tư - Cục HQ TP Hồ Chí Minh |
| 70 | 301349121200 | 02CIOZZ | 02CIS01 | 02PG | Chi cục HQ Quản lý hàng Đầu Tư - Cục HQ TP Hồ Chí Minh |
| 71 | 301273477910 | 02CIOZZ | 02CIS01 | 02PG | Chi cục HQ Quản lý hàng Đầu Tư - Cục HQ TP Hồ Chí Minh |
| 72 | 301174884640 | 02CIOZZ | 02CIS01 | 02PG | Chi cục HQ Quản lý hàng Đầu Tư - Cục HQ TP Hồ Chí Minh |
| 73 | 301302376120 | 02CIOZZ | 02CIS01 | 02PG | Chi cục HQ Quản lý hàng Đầu Tư - Cục HQ TP Hồ Chí Minh |
| 74 | 301188690410 | 02CIOZZ | 02CIS01 | 02PG | Chi cục HQ Quản lý hàng Đầu Tư - Cục HQ TP Hồ Chí Minh |
| 75 | 301322066420 | 02CIOZZ | 02CIS01 | 02PG | Chi cục HQ Quản lý hàng Đầu Tư - Cục HQ TP Hồ Chí Minh |
| 76 | 301263681850 | 02CIOZZ | 02CIS01 | 02PG | Chi cục HQ Quản lý hàng Đầu Tư - Cục HQ TP Hồ Chí Minh |
| 77 | 301212641830 | 02CIOZZ | 02CIS01 | 02PG | Chi cục HQ Quản lý hàng Đầu Tư - Cục HQ TP Hồ Chí Minh |
| 78 | 301193166800 | 02CIOZZ | 02CIS01 | 02PG | Chi cục HQ Quản lý hàng Đầu Tư - Cục HQ TP Hồ Chí Minh |
| 79 | 301413854250 | 02CIOZZ | 02CIS01 | 02PG | Chi cục HQ Quản lý hàng Đầu Tư - Cục HQ TP Hồ Chí Minh |
| 80 | 301199381250 | 02CIOZZ | 02CIS01 | 02PG | Chi cục HQ Quản lý hàng Đầu Tư - Cục HQ TP Hồ Chí Minh |
| 81 | 301135231040 | 02CIOZZ | 02CIS01 | 02PG | Chi cục HQ Quản lý hàng Đầu Tư - Cục HQ TP Hồ Chí Minh |
| 82 | 301360096610 | 02CIOZZ | 02CIS01 | 02PG | Chi cục HQ Quản lý hàng Đầu Tư - Cục HQ TP Hồ Chí Minh |
| 83 | 301434608220 | 02CIOZZ | 02CIS01 | 02PG | Chi cục HQ Quản lý hàng Đầu Tư - Cục HQ TP Hồ Chí Minh |
| 84 | 301466043451 | 02CIOZZ | 02CIS01 | 02PG | Chi cục HQ Quản lý hàng Đầu Tư - Cục HQ TP Hồ Chí Minh |
| 85 | 301151073440 | 02CIOZZ | 02CIS01 | 02PG | Chi cục HQ Quản lý hàng Đầu Tư - Cục HQ TP Hồ Chí Minh |
| 86 | 301326222760 | 02CIOZZ | 02CIS01 | 02PG | Chi cục HQ Quản lý hàng Đầu Tư - Cục HQ TP Hồ Chí Minh |
| 87 | 301198466720 | 02CIOZZ | 02CIS01 | 02PG | Chi cục HQ Quản lý hàng Đầu Tư - Cục HQ TP Hồ Chí Minh |
| 88 | 301404059150 | 02CIOZZ | 02CIS01 | 02PG | Chi cục HQ Quản lý hàng Đầu Tư - Cục HQ TP Hồ Chí Minh |
| 89 | 301221858510 | 02CIOZZ | 02CIS01 | 02PG | Chi cục HQ Quản lý hàng Đầu Tư - Cục HQ TP Hồ Chí Minh |
| 90 | 301435488600 | 02CIOZZ | 02CIS01 | 02PG | Chi cục HQ Quản lý hàng Đầu Tư - Cục HQ TP Hồ Chí Minh |
| 91 | 301288737060 | 02CIOZZ | 02CIS01 | 02PG | Chi cục HQ Quản lý hàng Đầu Tư - Cục HQ TP Hồ Chí Minh |
| 92 | 301276753210 | 02CIOZZ | 02CIS01 | 02PG | Chi cục HQ Quản lý hàng Đầu Tư - Cục HQ TP Hồ Chí Minh |
| 93 | 301414954060 | 02CIOZZ | 02CIS01 | 02PG | Chi cục HQ Quản lý hàng Đầu Tư - Cục HQ TP Hồ Chí Minh |
| 94 | 301294916810 | 02CIOZZ | 02CIS01 | 02PG | Chi cục HQ Quản lý hàng Đầu Tư - Cục HQ TP Hồ Chí Minh |
| 95 | 301508264760 | 02CIOZZ | 02CIS01 | 02PG | Chi cục HQ Quản lý hàng Đầu Tư - Cục HQ TP Hồ Chí Minh |
| 96 | 301221852540 | 02CIOZZ | 02CIS01 | 02PG | Chi cục HQ Quản lý hàng Đầu Tư - Cục HQ TP Hồ Chí Minh |
| 97 | 301263906660 | 02CIOZZ | 02CIS01 | 02PG | Chi cục HQ Quản lý hàng Đầu Tư - Cục HQ TP Hồ Chí Minh |
| 98 | 301284019060 | 02CIOZZ | 02CIS01 | 02PG | Chi cục HQ Quản lý hàng Đầu Tư - Cục HQ TP Hồ Chí Minh |
| 99 | 301220708630 | 02CIOZZ | 02CIS01 | 02PG | Chi cục HQ Quản lý hàng Đầu Tư - Cục HQ TP Hồ Chí Minh |
| 100 | 301371174700 | 02CIOZZ | 02CIS01 | 02PG | Chi cục HQ Quản lý hàng Đầu Tư - Cục HQ TP Hồ Chí Minh |
| 101 | 301471460640 | 02CIOZZ | 02CIS01 | 02PG | Chi cục HQ Quản lý hàng Đầu Tư - Cục HQ TP Hồ Chí Minh |
| 102 | 301542219110 | 02CIOZZ | 02CIS01 | 02PG | Chi cục HQ Quản lý hàng Đầu Tư - Cục HQ TP Hồ Chí Minh |
| 103 | 301300045930 | 02CIOZZ | 02CIS01 | 02PG | Chi cục HQ Quản lý hàng Đầu Tư - Cục HQ TP Hồ Chí Minh |
| 104 | 301156909600 | 02CIOZZ | 02CIS01 | 02PG | Chi cục HQ Quản lý hàng Đầu Tư - Cục HQ TP Hồ Chí Minh |
| 105 | 301397807560 | 02CIRZZ | 02CIS01 | 47NG | Chi cục HQ Nhơn Trạch - Cục HQ tỉnh Đồng Nai |
| 106 | 301145689630 | 02CIOZZ | 02CIS01 | 51BE | Chi cục HQ Cảng Cát Lở - Cục HQ tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| 107 | 301161801860 | 02CIOZZ | 02CIS01 | 51BE | Chi cục HQ Cảng Cát Lở - Cục HQ tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| 108 | 301145753810 | 02CIOZZ | 02CIS01 | 51BE | Chi cục HQ Cảng Cát Lở - Cục HQ tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| 109 | 301217507860 | 02CIOZZ | 02CIS01 | 40D1 | Chi cục Hải quan Đà Lạt - Cục HQ Đắk Lắk |
| 110 | 301186949360 | 02CIOZZ | 02CIS01 | 40D1 | Chi cục Hải quan Đà Lạt - Cục HQ Đắk Lắk |
| 111 | 301330677710 | 02CIOZZ | 02CIS01 | 40D1 | Chi cục Hải quan Đà Lạt - Cục HQ Đắk Lắk |
| 112 | 301227808030 | 02CIOZZ | 02CIS01 | 40D1 | Chi cục Hải quan Đà Lạt - Cục HQ Đắk Lắk |
| 113 | 301314788260 | 02CIOZZ | 02CIS01 | 40D1 | Chi cục Hải quan Đà Lạt - Cục HQ Đắk Lắk |
| 114 | 301283163110 | 02CIOZZ | 02CIS01 | 40D1 | Chi cục Hải quan Đà Lạt - Cục HQ Đắk Lắk |
| 115 | 301174630650 | 02CIOZZ | 02CIS01 | 40D1 | Chi cục Hải quan Đà Lạt - Cục HQ Đắk Lắk |
| 116 | 301464050550 | 02CIOZZ | 02CIS01 | 40D1 | Chi cục Hải quan Đà Lạt - Cục HQ Đắk Lắk |
| 117 | 301186949950 | 02CIOZZ | 02CIS01 | 40D1 | Chi cục Hải quan Đà Lạt - Cục HQ Đắk Lắk |
| 118 | 301190595660 | 02CIOZZ | 02CIS01 | 40D1 | Chi cục Hải quan Đà Lạt - Cục HQ Đắk Lắk |
| 119 | 301229508330 | 02CIOZZ | 02CIS01 | 40D1 | Chi cục Hải quan Đà Lạt - Cục HQ Đắk Lắk |
| 120 | 301171190260 | 02CIOZZ | 02CIS01 | 40D1 | Chi cục Hải quan Đà Lạt - Cục HQ Đắk Lắk |
| 121 | 301222049940 | 02CIOZZ | 02CIS01 | 40D1 | Chi cục Hải quan Đà Lạt - Cục HQ Đắk Lắk |
| 122 | 301336259620 | 02CIOZZ | 02CIS01 | 40D1 | Chi cục Hải quan Đà Lạt - Cục HQ Đắk Lắk |
| 123 | 301174640120 | 02CIOZZ | 02CIS01 | 40D1 | Chi cục Hải quan Đà Lạt - Cục HQ Đắk Lắk |
| 124 | 301311643160 | 02CIOZZ | 02CIS01 | 40D1 | Chi cục Hải quan Đà Lạt - Cục HQ Đắk Lắk |
| 125 | 301140934900 | 02CIOZZ | 02CIS01 | 40D1 | Chi cục Hải quan Đà Lạt - Cục HQ Đắk Lắk |
| 126 | 301190547360 | 02CIOZZ | 02CIS01 | 40D1 | Chi cục Hải quan Đà Lạt - Cục HQ Đắk Lắk |
| 127 | 301238127320 | 02CIOZZ | 02CIS01 | 40D1 | Chi cục Hải quan Đà Lạt - Cục HQ Đắk Lắk |
| 128 | 301344499760 | 02CIOZZ | 02CIS01 | 40D1 | Chi cục Hải quan Đà Lạt - Cục HQ Đắk Lắk |
| 129 | 301200932010 | 02CIOZZ | 02CIS01 | 40D1 | Chi cục Hải quan Đà Lạt - Cục HQ Đắk Lắk |
| 130 | 301161413250 | 02CIOZZ | 02CIS01 | 40D1 | Chi cục Hải quan Đà Lạt - Cục HQ Đắk Lắk |
| 131 | 301142992420 | 02CIOZZ | 02CIS01 | 40D1 | Chi cục Hải quan Đà Lạt - Cục HQ Đắk Lắk |
| 132 | 301311636050 | 02CIOZZ | 02CIS01 | 40D1 | Chi cục Hải quan Đà Lạt - Cục HQ Đắk Lắk |
- 1Công văn 159/TCHQ-QLRR năm 2017 vướng mắc trong phân luồng tờ khai do Cục Quản lý rủi ro ban hành
- 2Công văn 5455/TCHQ-QLRR năm 2017 trả lời vướng mắc liên quan đến phân luồng tờ khai của doanh nghiệp do Tổng cục Hải quan ban hành
- 3Công văn 7278/TCHQ-GSQL năm 2017 về vướng mắc việc nộp C/O trong trường hợp tờ khai luồng xanh do Tổng cục Hải quan ban hành
- 4Công văn 16789/BTC-TCHQ năm 2017 về vướng mắc C/O do Bộ Tài chính ban hành
- 5Quyết định 2722/QĐ-BTC năm 2017 về áp dụng thí điểm quản lý, giám sát hải quan tự động đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh tại cảng biển, cảng hàng không dân dụng quốc tế do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 1Luật Hải quan 2014
- 2Thông tư 38/2015/TT-BTC Quy định về thủ tục hải quan; kiểm tra, giám sát hải quan; thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 3Công văn 159/TCHQ-QLRR năm 2017 vướng mắc trong phân luồng tờ khai do Cục Quản lý rủi ro ban hành
- 4Công văn 5455/TCHQ-QLRR năm 2017 trả lời vướng mắc liên quan đến phân luồng tờ khai của doanh nghiệp do Tổng cục Hải quan ban hành
- 5Công văn 7278/TCHQ-GSQL năm 2017 về vướng mắc việc nộp C/O trong trường hợp tờ khai luồng xanh do Tổng cục Hải quan ban hành
- 6Công văn 16789/BTC-TCHQ năm 2017 về vướng mắc C/O do Bộ Tài chính ban hành
- 7Quyết định 2722/QĐ-BTC năm 2017 về áp dụng thí điểm quản lý, giám sát hải quan tự động đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh tại cảng biển, cảng hàng không dân dụng quốc tế do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
Công văn 7843/TCHQ-GSQL năm 2017 xử lý vướng mắc tờ khai chưa được xác nhận qua khu vực giám sát do Tổng cục Hải quan ban hành
- Số hiệu: 7843/TCHQ-GSQL
- Loại văn bản: Công văn
- Ngày ban hành: 30/11/2017
- Nơi ban hành: Tổng cục Hải quan
- Người ký: Vũ Ngọc Anh
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 30/11/2017
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
