Tổng quan về Công văn 6271/BYT-VPB6
Công văn 6271/BYT-VPB6 được Bộ Y tế ban hành nhằm thực hiện việc cập nhật, công bố danh mục các thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực Giám định y khoa. Đây là văn bản chỉ đạo quan trọng nhằm chuẩn hóa các quy trình, thủ tục hành chính, tạo điều kiện thuận lợi cho người dân, người lao động và các tổ chức khi thực hiện giám định y khoa tại các cơ quan có thẩm quyền.
Nội dung trọng tâm của Công văn 6271/BYT-VPB6
Văn bản tập trung vào các nội dung cốt lõi sau đây nhằm thống nhất và nâng cao hiệu quả quản lý nhà nước trong lĩnh vực giám định y khoa:
- Cập nhật danh mục thủ tục hành chính: Thực hiện rà soát, sửa đổi, bổ sung và hệ thống hóa lại toàn bộ các thủ tục hành chính liên quan đến giám định y khoa thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Y tế, Sở Y tế và các Hội đồng Giám định y khoa các cấp.
- Công khai, minh bạch thông tin: Yêu cầu các đơn vị liên quan thực hiện niêm yết công khai, đầy đủ, rõ ràng các thủ tục hành chính đã được cập nhật tại trụ sở làm việc và trên Cổng thông tin điện tử của đơn vị để người dân dễ dàng tiếp cận.
- Nâng cao hiệu quả giải quyết thủ tục: Đảm bảo quy trình tiếp nhận, xử lý hồ sơ giám định y khoa được thực hiện nhanh chóng, đúng đối tượng, đúng quy định pháp luật, giảm thiểu tối đa phiền hà và thời gian chờ đợi cho người bệnh cũng như người lao động.
- Trách nhiệm thi hành của các cơ quan: Giao nhiệm vụ cụ thể cho Văn phòng Bộ Y tế, Cục Quản lý Khám, chữa bệnh, các Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các Hội đồng Giám định y khoa trong việc triển khai thực hiện, hướng dẫn và giám sát quá trình áp dụng các thủ tục mới.
Ý nghĩa và tác động của văn bản
Việc ban hành Công văn 6271/BYT-VPB6 góp phần đẩy mạnh tiến trình cải cách hành chính trong ngành y tế. Việc chuẩn hóa danh mục thủ tục hành chính giúp các cơ quan thực thi áp dụng thống nhất trên phạm vi cả nước, đồng thời giúp người dân dễ dàng giám sát và thực hiện quyền lợi liên quan đến giám định y khoa một cách minh bạch, đúng pháp luật.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| BỘ Y TẾ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 6271/BYT-VPB6 | Hà Nội, ngày 22 tháng 10 năm 2018 |
| Kính gửi: | - Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; |
Bộ Y tế đã hoàn thành rà soát và cập nhật danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước được đăng tải công khai trên Cơ sở Dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính; trong đó lĩnh vực Giám định y khoa gồm 47 thủ tục (Phụ lục 1), chi tiết như sau:
- Thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Y tế: 01 thủ tục (Phụ lục 2).
- Thuộc thẩm quyền giải quyết của các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương: 29 thủ tục (Phụ lục 3).
- Thuộc thẩm quyền giải quyết của Viện Giám định y khoa Trung ương: 17 thủ tục (Phụ lục 4).
Bộ Y tế thông báo để các Cơ quan, đơn vị triển khai thực hiện việc công bố, công khai các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết theo các quy định hiện hành.
PHỤ LỤC 1
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC LĨNH VỰC GIÁM ĐỊNH Y KHOA THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ Y TẾ
(Cập nhật đến ngày 15/10/2018)
| STT | Mã số | Tên thủ tục hành chính | Đơn vị thực hiện | Căn cứ pháp lý | ||
| Luật | Nghị định | Thông tư | ||||
| 1 | B-BYT-179971-TT | Đề nghị được thực hiện kỹ thuật xác định lại giới tính đối với người đủ 16 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi. | Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được phép can thiệp y tế để xác định lại giới tính; |
| 88/2008/NĐ-CP; | 29/2010/TT-BYT; |
| 2 | B-BYT-179978-TT | Đề nghị được thực hiện kỹ thuật xác định lại giới tính đối với người đủ 18 tuổi trở lên. | Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được phép can thiệp y tế để xác định lại giới tính; |
| 88/2008/NĐ-CP; | 29/2010/TT-BYT; |
| 3 | B-BYT-179885-TT | Công nhận cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Bộ Y tế đủ điều kiện thực hiện can thiệp y tế để xác định lại giới tính | Vụ Sức khỏe bà mẹ trẻ em; |
| 88/2008/NĐ-CP; | 29/2010/TT-BYT; |
| 4 | B-BYT-179951-TT | Công nhận cơ sở đủ điều kiện thực hiện can thiệp y tế để xác định lại giới tính đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc sở Y tế, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của y tế ngành, bệnh viện tư nhân thuộc địa bàn quản lý | Sở Y tế các tỉnh, thành phố; |
| 88/2008/NĐ-CP; | 29/2010/TT-BYT; |
| 5 | B-BYT-179961-TT | Đề nghị được thực hiện kỹ thuật xác định lại giới tính đối với người chưa đủ 16 tuổi. | Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được phép can thiệp y tế để xác định lại giới tính; |
| 88/2008/NĐ-CP; | 29/2010/TT-BYT; |
| 6 | B-BYT-279265-TT | Khám giám định đối với trường hợp đã được xác định tỷ lệ tạm thời do Viện Giám định y khoa Trung ương thực hiện | Viện Giám định y khoa trung ương; | 04/2012/UBTVQH13 | 31/2013/NĐ-CP; | 45/2014/TTLT-BYT-BLĐTBXH, |
| 7 | B-BYT-279266-TT | Khám giám định đối với trường hợp bổ sung vết thương do Viện Giám định y khoa Trung ương thực hiện | Viện Giám định y khoa trung ương; | 04/2012/UBTVQH13 | 31/2013/NĐ-CP; | 45/2014/TTLT-BYT-BLĐTBXH; |
| 8 | B-BYT-279267-TT | Khám giám định đối với trường hợp vết thương còn sót do Viện Giám định y khoa Trung ương thực hiện | Viện Giám định y khoa trung ương; | 04/2012/UBTVQH13 | 31/2013/NĐ-CP; | 45/2014/TTLT-BYT-BLĐTBXH; |
| 9 | B-BYT-279268-TT | Khám giám định đối với trường hợp vết thương tái phát do Viện Giám định y khoa Trung ương thực hiện | Viện Giám định y khoa trung ương; | 04/2012/UBTVQH13 | 31/2013/NĐ-CP; | 45/2014/TTLT-BYT-BLĐTBXH; |
| 10 | B-BYT-279269-TT | Khám giám định đối với trường hợp do vượt khả năng chuyên môn do Viện Giám định y khoa Trung ương thực hiện | Viện Giám định y khoa trung ương; | 04/2012/UBTVQH13 | 31/2013/NĐ-CP; | 45/2014/TTLT-BYT-BLĐTBXH; |
| 11 | B-BYT-279270-TT | Khám giám định phúc quyết theo yêu cầu của cơ quan quản lý nhà nước do viện Giám định y khoa Trung ương thực hiện | Viện Giám định y khoa trung ương; | 04/2012/UBTVQH13 | 31/2013/NĐ-CP; | 45/2014/TTLT-BYT-BLĐTBXH; |
| 12 | B-BYT-279271-TT | Khám giám định phúc quyết theo đề nghị của đối tượng khám giám định do Viện Giám định y khoa Trung ương thực hiện | Viện Giám định y khoa trung ương; | 04/2012/UBTVQH13 | 31/2013/NĐ-CP; | 45/2014/TTLT-BYT-BLĐTBXH; |
| 13 | B-BYT-279272-TT | Khám giám định phúc quyết lần cuối theo yêu cầu của cơ quan quản lý nhà nước do Viện Giám định y khoa Trung ương thực hiện | Viện Giám định y khoa trung ương; | 04/2012/UBTVQH13 | 31/2013/NĐ-CP; | 45/2014/TTLT-BYT-BLĐTBXH; |
| 14 | B-BYT-279273-TT | Khám giám định phúc quyết lần cuối theo yêu cầu của đối tượng do Viện Giám định y khoa Trung ương thực hiện | Viện Giám định y khoa trung ương; | 04/2012/UBTVQH13 | 31/2013/NĐ-CP; | 45/2014/TTLT-BYT-BLĐTBXH |
| 15 | B-BYT-279274-TT | Khám giám định thương tật lần đầu do Trung tâm giám định y khoa tỉnh, thành phố hoặc Trung tâm giám định y khoa thuộc Bộ Giao thông vận tải thực hiện | Trung tâm giám định y khoa tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; Trung tâm giám định y khoa, Bộ GTVT; | 04/2012/UBTVQH13 | 31/2013/NĐ-CP; | 45/2014/TTLT-BYT-BLĐTBXH; |
| 16 | B-BYT-279275-TT | Khám giám định đối với trường hợp đã được xác định tỷ lệ tạm thời do Trung tâm giám định y khoa tỉnh, thành phố thực hiện | Trung tâm giám định y khoa tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; | 04/2012/UBTVQH13 | 31/2013/NĐ-CP; | 45/2014/TTLT-BYT-BLĐTBXH; |
| 17 | B-BYT-279276-TT | Khám giám định đối với trường hợp bổ sung vết thương do Trung tâm giám định y khoa tỉnh, thành phố thực hiện | Trung tâm giám định y khoa tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; | 04/2012/UBTVQH13 | 31/2013/NĐ-CP; | 45/2014/TTLT-BYT-BLĐTBXH; |
| 18 | B-BYT-279277-TT | Khám giám định đối với trường hợp vết thương còn sót do Trung tâm giám định y khoa tỉnh, thành phố thực hiện | Trung tâm giám định y khoa tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; | 04/2012/UBTVQH13 | 31/2013/NĐ-CP; | 45/2014/TTLT-BYT-BLĐTBXH; |
| 19 | B-BYT-279278-TT | Khám giám định đối với trường hợp vết thương tái phát do Trung tâm giám định y khoa tỉnh, thành phố thực hiện | Trung tâm giám định y khoa tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; | 04/2012/UBTVQH13 | 31/2013/NĐ-CP; | 45/2014/TTLT-BYT-BLĐTBXH; |
| 20 | B-BYT-286690-TT | Khám giám định phúc quyết mức độ khuyết tật đối với trường hợp người khuyết tật không đồng ý với kết luận của Hội đồng Giám định y khoa cấp tỉnh | Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh; | 51/2010/QH12 | 28/2012/NĐ-CP; 63/2012/NĐ-CP; 186/2007/NĐ-CP; | 34/2012/TTLT-BYT-BLĐTBXH; |
| 21 | B-BYT-286691-TT | Khám giám định phúc quyết mức độ khuyết tật đối với trường hợp đại diện hợp pháp của người khuyết tật không đồng ý với kết luận của Hội đồng Giám định y khoa cấp tỉnh | Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh; | 51/2010/QH12 | 28/2012/NĐ-CP; 63/2012/NĐ-CP; 186/2007/NĐ-CP; | 34/2012/TTLT-BYT-BLĐTBXH, |
| 22 | B-BYT-286692-TT | Khám giám định mức độ khuyết tật đối với trường hợp Hội đồng xác định mức độ khuyết tật không đưa ra được kết luận về mức độ khuyết tật | Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh; | 51/2010/QH12 | 28/2012/NĐ-CP; 63/2012/NĐ-CP; 186/2007/NĐ-CP; | 34/2012/TTLT-BYT-BLĐTBXH; |
| 23 | B-8YT-286693-TT | Khám giám định mức độ khuyết tật đối với trường hợp người khuyết tật không đồng ý với kết luận của Hội đồng xác định mức độ khuyết tật | Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh; | 51/2010/QH12 | 28/2012/NĐ-CP; 63/2012/NĐ-CP; 186/2007/NĐ-CP; | 34/2012/TTLT-BYT-BLĐTBXH; |
| 24 | B-BYT-286694-TT | Khám giám định mức độ khuyết tật đối với trường hợp đại diện hợp pháp của người khuyết tật (bao gồm cá nhân, cơ quan, tổ chức) không đồng ý với kết luận của Hội đồng xác định mức độ khuyết tật | Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh; | 51/2010/QH12 | 28/2012/NĐ-CP; 63/2012/NĐ-CP; 186/2007/NĐ-CP; | 34/2012/TTLT-BYT-BLĐTBXH; |
| 25 | B-BYT-286695-TT | Khám giám định đối với trường hợp người khuyết tật có bằng chứng xác thực về việc xác định mức độ khuyết tật của Hột đồng xác định mức độ khuyết tật không khách quan, không chính xác. | Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh; | 51/2010/QH12 | 28/2012/NĐ-CP; 63/2012/NĐ-CP; 186/2007/NĐ-CP; | 34/2012/TTLT-BYT-BLĐTBXH; |
| 26 | B-BYT-286696-TT | Khám giám định đối với trường hợp đại diện hợp pháp của người khuyết tật (cá nhân, cơ quan, tổ chức) có bằng chứng xác thực về việc xác định mức độ khuyết tật của Hội đồng xác định mức độ khuyết tật không khách quan, không chính xác. | Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh; | 51/2010/QH12 | 28/2012/NĐ-CP; 63/2012/NĐ-CP; 186/2007/NĐ-CP; | 34/2012/TTLT-BYT-BLĐTBXH; |
| 27 | B-BYT-286697-TT | Khám giám định phúc quyết mức độ khuyết tật đối với trường hợp người khuyết tật không đồng ý với kết luận của Hội đồng Giám định y khoa đã ban hành Biên bản khám giám định | Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh; | 51/2010/QH12 | 28/2012/NĐ-CP; 63/2012/NĐ-CP; 186/2007/NĐ-CP; | 34/2012/TTLT-BYT-BLĐTBXH; |
| 28 | B-BYT-286698-TT | Khám giám định phúc quyết mức độ khuyết tật đối với trường hợp đại diện người khuyết tật (cá nhân, cơ quan, tổ chức) không đồng ý với kết luận của Hội đồng Giám định y khoa đã ban hành Biên bản khám giám định | Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh; | 51/2010/QH12 | 28/2012/NĐ-CP; 63/2012/NĐ-CP; 186/2007/NĐ-CP; | 34/2012/TTLT-BYT-BLĐTBXH; |
| 29 | B-BYT-286809-TT | Khám giám định phúc quyết do vượt khả năng chuyên môn của Hội đồng GĐYK cấp tỉnh | Hội đồng giám định y khoa trung ương; | 26/2005/PL- UBTVQH11; | 31/2013/NĐ-CP; | 20/2016/TTLT-BYT-BLĐTBXH; |
| 30 | B-BYT-286810-TT | Khám giám định phúc quyết trong trường hợp đối tượng không đồng ý với kết quả khám giám định lần đầu | Hội đồng giám định y khoa trung ương; | 26/2005/PL- UBTVQH11; | 31/2013/NĐ-CP; | 20/2016/TTLT-BYT-BLĐTBXH: |
| 31 | B-BYT-286811-TT | Khám giám định phúc quyết theo đề nghị của Cục Quản lý Khám, chữa bệnh, Bộ Y tế hoặc Cục Người có công, Bộ LĐTBXH | Hội đồng giám định y khoa trung ương; | 26/2005/PL- UBTVQH11; | 31/2013/NĐ-CP; | 20/2016/TTLT-BYT-BLĐTBXH; |
| 32 | B-BYT-286812-TT | Khám giám định phúc quyết lần cuối trong trường hợp đối tượng không đồng ý với kết quả khám giám định của Hội đồng GĐYK cấp Trung ương | Hội đồng giám định y khoa trung ương; | 26/2005/PL- UBTVQH11; | 31/2013/NĐ-CP; | 20/2016/TTLT-BYT-BLĐTBXH; |
| 33 | B-BYT-286813-TT | Khám giám định phúc quyết lần cuối theo đề nghị của Cục Quản lý Khám, chữa bệnh, Bộ Y tế hoặc Cục Người có công, Bộ LĐTBXH | Hội đồng giám định y khoa trung ương; | 26/2005/PL- UBTVQH11; | 31/2013/NĐ-CP; | 20/2016/TTLT-BYT-BLĐTBXH; |
| 34 | B-BYT-286814-TT | Khám GĐYK lần đầu đối với người hoạt động kháng chiến bị phơi nhiễm với chất độc hóa học quy định tại Điều 38 Nghị định số 31/2013/NĐ-CP ngày 09 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng. | Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh; | 26/2005/PL- UBTVQH11; | 31/2013/NĐ-CP; | 20/2016/TTLT-BYT-BLĐTBXH; |
| 35 | B-BYT-286815-TT | Khám GĐYK lần đầu đối với con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị phơi nhiễm với chất độc hóa học quy định tại Điều 38 Nghị định số 31/2013/NĐ-CP ngày 09 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng | Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh; | 26/2005/PL- UBTVQH11; | 31/2013/NĐ-CP; | 20/2016/TTLT-BYT-BLĐTBXH; |
| 36 | BYT-286978 | Khám giám định thương tật lần đầu do tai nạn lao động | Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh; | 84/2015/QH13; 58/2014/QH13; |
| 243/2016,TT-BTC; 56/2017/TT-BYT; |
| 37 | BYT-286979 | Khám giám định lần đầu do bệnh nghề nghiệp | Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh; | 84/2015/QH13; 58/2014/QH13; |
| 243/2016/TT-BTC; 56/2017/TT-BYT, |
| 38 | BYT-286980 | Khám giám định để thực hiện chế độ hưu trí đối với người lao động | Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh; | 84/2015/QH13; 58/2014/QH13; |
| 243/2016/TT-BTC; 56/2017/TT-BYT; |
| 39 | BYT-286981 | Khám giám định để thực hiện chế độ tử tuất | Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh; | 84/2015/QH13; 58/2014/QH13; |
| 243/2016/TT-BTC; 56/2017/TT-BYT, |
| 40 | BYT-286982 | Khám giám định để xác định lao động nữ không đủ sức khỏe để chăm sóc con sau khi sinh hoặc sau khi nhận con do nhờ người mang thai hộ hoặc phải nghỉ dưỡng thai | Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh; | 84/2015/QH13; 58/2014/QH13; |
| 243/2016/TT-BTC; 56/2017/TT-BYT; |
| 41 | BYT-286983 | Khám giám định để hưởng bảo hiểm xã hội một lần | Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh; | 84/2015/QH13; 58/2014/QH13; |
| 243/2016/TT-BTC; 56/2017/TT-BYT, |
| 42 | BYT-286984 | Khám giám định lại đối với trường hợp tái phát tổn thương do tai nạn lao động | Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh; | 84/2015/QH13; 58/2014/QH13; |
| 243/2016/TT-BTC; 56/2017/TT-BYT; |
| 43 | BYT-286985 | Khám giám định lại bệnh nghề nghiệp tái phát | Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh; | 84/2015/QH13; 58/2014/QH13; |
| 243/2016/TT-BTC; 56/2017/TT-BYT; |
| 44 | BYT-286986 | Khám giám định tổng hợp | Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh; | 84/2015/QH13; 58/2014/QH13; |
| 243/2016/TT-BTC; 56/2017/TT-BYT; |
| 45 | BYT-286987 | Khám giám định phúc quyết do vượt quá khả năng chuyên môn | Hội đồng giám định y khoa Trung ương | 84/2015/QH13; 58/2014/QH13; |
| 243/2016/TT-BTC; 56/2017/TT-BYT; |
| 46 | BYT-286988 | Khám giám định phúc quyết theo đề nghị của tổ chức, cá nhân | Hội đồng giám định y khoa Trung ương | 84/2015/QH13; 58/2014/QH13; |
| 243/2016/TT-BTC; 56/2017/TT-BYT; |
| 47 | BYT-286989 | Khám giám định phúc quyết lần cuối | Hội đồng giám định y khoa Trung ương | 84/2015/QH13; 58/2014/QH13; |
| 243/2016/TT-BTC; 56/2017/TT-BYT; |
PHỤ LỤC 2
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC LĨNH VỰC GIÁM ĐỊNH Y KHOA THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BỘ Y TẾ
(Cập nhật đến ngày 15/10/2018)
| STT | Mã số | Tên thủ tục hành chính | Đơn vị thực hiện | Căn cứ pháp lý | ||
| Luật | Nghị định | Thông tư | ||||
| 1 | B-BYT-179885- TT | Công nhận cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Bộ Y tế đủ điều kiện thực hiện can thiệp y tế để xác định lại giới tính | Vụ Sức khỏe bà mẹ trẻ em; |
| 88/2008/NĐ-CP; | 29/2010/TT-BYT; |
PHỤ LỤC 3
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC LĨNH VỰC GIÁM ĐỊNH Y KHOA THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CÁC TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TƯ
(Cập nhật đến ngày 15/10/2018)
| STT | Mã số | Tên thủ tục hành chính | Đơn vị thực hiện | Căn cứ pháp lý | ||
| Luật | Nghị định | Thông tư | ||||
| 1 | B-BYT-179971-TT | Đề nghị được thực hiện kỹ thuật xác định lại giới tính đối với người đủ 16 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi. | Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được phép can thiệp y tế để xác định lại giới tính; |
| 88/2008/NĐ-CP; | 29/2010/TT-BYT; |
| 2 | B-BYT-179978-TT | Đề nghị được thực hiện kỹ thuật xác định lại giới tính đối với người đủ 18 tuổi trở lên. | Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được phép can thiệp y tế để xác định lại giới tính; |
| 88/2008/NĐ-CP; | 29/2010/TT-BYT; |
| 3 | B-BYT-179951-TT | Công nhận cơ sở đủ điều kiện thực hiện can thiệp y tế để xác định lại giới tính đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Sở Y tế, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của y tế ngành, bệnh viện tư nhân thuộc địa bàn quản lý | Sở Y tế các tỉnh, thành phố; |
| 88/2008/NĐ-CP; | 29/2010/TT-BYT; |
| 4 | B-BYT-179961-TT | Đề nghị được thực hiện kỹ thuật xác định lại giới tính đối với người chưa đủ 16 tuổi. | Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được phép can thiệp y tế để xác định lại giới tính; |
| 88/2008/NĐ-CP; | 29/2010/TT-BYT; |
| 5 | B-BYT-279274-TT | Khám giám định thương tật lần đầu do Trung tâm giám định y khoa tỉnh, thành phố hoặc Trung tâm giám định y khoa thuộc Bộ Giao thông vận tải thực hiện | Trung tâm giám định y khoa tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; Trung tâm giám định y khoa, Bộ GTVT; | 04/2012/UBTVQH13 | 31/2013/NĐ-CP; | 45/2014/TTLT-BYT-BLĐTBXH; |
| 6 | B-BYT-279275-TT | Khám giám định đối với trường hợp đã được xác định tỷ lệ tạm thời do Trung tâm giám định y khoa tỉnh, thành phố thực hiện | Trung tâm giám định y khoa tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; | 04/2012/UBTVQH13 | 31/2013/NĐ-CP; | 45/2014/TTLT-BYT-BLĐTBXH; |
| 7 | B-BYT-279276-TT | Khám giám định đối với trường hợp bổ sung vết thương do Trung tâm giám định y khoa tỉnh, thành phố thực hiện | Trung tâm giám định y khoa tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; | 04/2012/UBTVQH13 | 31/2013/NĐ-CP; | 45/2014/TTLT-BYT-BLĐTBXH; |
| 8 | B-BYT-279277-TT | Khám giám định đối với trường hợp vết thương còn sót do Trung tâm giám định y khoa tỉnh, thành phố thực hiện | Trung tâm giám định y khoa tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; | 04/2012/UBTVQH13 | 31/2013/NĐ-CP; | 45/2014/TTLT-BYT-BLĐTBXH; |
| 9 | B-BYT-279278-TT | Khám giám định đối với trường hợp vết thương tái phát do Trung tâm giám định y khoa tỉnh, thành phố thực hiện | Trung tâm giám định y khoa tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; | 04/2012/UBTVQH13 | 31/2013/NĐ-CP; | 45/2014/TTLT-BYT-BLĐTBXH; |
| 10 | B-BYT-286690-TT | Khám giám định phúc quyết mức độ khuyết tật đối với trường hợp người khuyết tật không đồng ý với kết luận của Hội đồng Giám định y khoa cấp tỉnh | Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh; | 51/2010/QH12 | 28/2012/NĐ-CP; 63/2012/NĐ-CP; 186/2007/NĐ-CP; | 34/2012/TTLT-BYT-BLĐTBXH; |
| 11 | B-BYT-286691-TT | Khám giám định phúc quyết mức độ khuyết tật đối với trường hợp đại diện hợp pháp của người khuyết tật không đồng ý với kết luận của Hội đồng Giám định y khoa cấp tỉnh | Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh; | 51/2010/QH12 | 28/2012/NĐ-CP; 63/2012/NĐ-CP; 186/2007/NĐ-CP, | 34/2012/TTLT-BYT-BLĐTBXH; |
| 12 | B-BYT-286692-TT | Khám giám định mức độ khuyết tật đối với trường hợp Hội đồng xác định mức độ khuyết tật không đưa ra được kết luận về mức độ khuyết tật | Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh; | 51/2010/QH12 | 28/2012/NĐ-CP; 63/2012/NĐ-CP; 186/2007/NĐ-CP; | 34/2012/TTLT-BYT-BLĐTBXH; |
| 13 | B-BYT-286693-TT | Khám giám định mức độ khuyết tật đối với trường hợp người khuyết tật không đồng ý với kết luận của Hội đồng xác định mức độ khuyết tật | Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh; | 51/2010/QH12 | 28/2012/NĐ-CP; 63/2012/NĐ-CP; 186/2007/NĐ-CP; | 34/2012/TTLT-BYT-BLĐTBXH; |
| 14 | B-BYT-286694-TT | Khám giám định mức độ khuyết tật đối với trường hợp đại diện hợp pháp của người khuyết tật (bao gồm cá nhân, cơ quan, tổ chức) không đồng ý với kết luận của Hội đồng xác định mức độ khuyết tật | Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh; | 51/2010/QH12 | 28/2012/NĐ-CP; 63/2012/NĐ-CP; 186/2007/NĐ-CP; | 34/2012/TTLT-BYT-BLĐTBXH; |
| 15 | B-BYT-286695-TT | Khám giám định đối với trường hợp người khuyết tật có bằng chứng xác thực về việc xác định mức độ khuyết tật của Hội đồng xác định mức độ khuyết tật không khách quan, không chính xác. | Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh; | 51/2010/QH12 | 28/2012/NĐ-CP; 63/2012/NĐ-CP; 186/2007/NĐ-CP; | 34/2012/TTLT-BYT-BLĐTBXH; |
| 16 | B-BYT-286696-TT | Khám giám định đối với trường hợp đại diện hợp pháp của người khuyết tật (cá nhân, cơ quan, tổ chức) có bằng chứng xác thực về việc xác định mức độ khuyết tật của Hội đồng xác định mức độ khuyết tật không khách quan, không chính xác, | Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh; | 51/2010/QH12 | 28/2012/NĐ-CP, 63/2012/NĐ-CP; 186/2007/NĐ-CP; | 34/2012/TTLT-BYT-BLĐTBXH; |
| 17 | B-BYT-286697-TT | Khám giám định phúc quyết mức độ khuyết tật đối với trường hợp người khuyết tật không đồng ý với kết luận của Hội đồng Giám định y khoa đã ban hành Biên bản khám giám định | Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh; | 51/2010/QH12 | 28/2012/NĐ-CP; 63/2012/NĐ-CP; 186/2007/NĐ-CP; | 34/2012/TTLT-BYT-BLĐTBXH; |
| 18 | B-BYT-286698-TT | Khám giám định phúc quyết mức độ khuyết tật đối với trường hợp đại diện người khuyết tật (cá nhân, cơ quan, tổ chức) không đồng ý với kết luận của Hội đồng Giám định y khoa đã ban hành Biên bản khám giám định | Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh; | 51/2010/QH12 | 28/2012/NĐ-CP; 63/2012/NĐ-CP; 186/2007/NĐ CP; | 34/2012/TTLT-BYT-BLĐTBXH; |
| 19 | B-BYT-286814-TT | Khám GĐYK lần đầu đối với người hoạt động kháng chiến bị phơi nhiễm với chất độc hóa học quy định tại Điều 38 Nghị định số 31/2013/NĐ-CP ngày 09 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng. | Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh; | 51/2010/QH12 | 31/2013/NĐ-CP; | 20/2016/TTLT-BYT-BLĐTBXH; |
| 20 | B-BYT-286815-TT | Khám GĐYK lần đầu đối với con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị phơi nhiễm với chất độc hóa học quy định tại Điều 38 Nghị định số 31/2013/NĐ-CP ngày 09 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết hướng dẫn thi hành một số điều của Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng | Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh; | 26/2005/PL-UBTVQH11; | 31/2013/NĐ-CP; | 20/2016/TTLT-BYT-BLĐTBXH; |
| 21 | BYT-286978 | Khám giám định thương tật lần đầu do tai nạn lao động | Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh; | 84/2015/QH13; 58/2014/QH13; |
| 243/2016/TT-BTC; 56/2017/TT-BYT; |
| 22 | BYT-286979 | Khám giám định lần đầu do bệnh nghề nghiệp | Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh; | 84/2015/QH13; 58/2014/QH13; |
| 243/2016/TT-BTC; 56/2017/TT-BYT; |
| 23 | BYT-286980 | Khám giám định để thực hiện chế độ hưu trí đối với người lao động | Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh; | 84/2015/QH13; 58/2014/QH13; |
| 243/2016/TT-BTC; 56/2017/TT-BYT; |
| 24 | BYT-286981 | Khám giám định để thực hiện chế độ tử tuất | Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh; | 84/2015/QH13; 58/2014/QH13; |
| 243/2016/TT-BTC; 56/2017/TT-BYT; |
| 25 | BYT-286982 | Khám giám định để xác định lao động nữ không đủ sức khỏe để chăm sóc con sau khi sinh hoặc sau khi nhận con do nhờ người mang thai hộ hoặc phải nghỉ dưỡng thai | Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh; | 84/2015/QH13; 58/2014/QH13; |
| 243/2018/TT-BTC; 56/2017/TT-BYT; |
| 26 | BYT-286983 | Khám giám định để hưởng bảo hiểm xã hội một lần | Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh; | 84/2015/QH13; 58/2014/QH13; |
| 243/2016/TT-BTC; 56/2017/TT-BYT; |
| 27 | BYT-286984 | Khám giám định lại đối với trường hợp tái phát tổn thương do tai nạn lao động | Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh; | 84/2015/QH13; 58/2014/QH13; |
| 243/2016/TT-BTC; 56/2017/TT-BYT; |
| 28 | BYT-2S6985 | Khám giám định lại bệnh nghề nghiệp tái phát | Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh; | 84/2015/QH13; 58/2014/QH13; |
| 243/2016/TT-BTC; 56/2017/TT-BYT; |
| 29 | BYT-286986 | Khám giám định tổng hợp | Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh; | 84/2015/QH13; 58/2014/QH13; |
| 243/2016/TT-BTC; 56/2017/TT-BYT; |
PHỤ LỤC 4
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC LĨNH VỰC GIÁM ĐỊNH Y KHOA THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA VIỆN GIÁM ĐỊNH Y KHOA TƯ
(Cập nhật đến ngày 15/10/2018)
| STT | Mã số | Tên thủ tục hành chính | Đơn vị thực hiện | Căn cứ pháp lý | ||
| Luật | Nghị định | Thông tư | ||||
| 1 | B-BYT-279265-TT | Khám giám định đối với trường hợp đã được xác định tỷ lệ tạm thời do Viện Giám định y khoa Trung ương thực hiện | Viện Giám định y khoa trung ương; | 04/2012/UBTVQH13 | 31/2013/NĐ-CP; | 45/2014/TTLT-BYT-BLĐTBXH; |
| 2 | B-BYT-279266-TT | Khám giám định đối với trường hợp bổ sung vết thương do Viện Giám định y khoa Trung ương thực hiện | Viện Giám định y khoa trung ương; | 04/2012/UBTVQH13 | 31/2013/NĐ-CP; | 45/2014/TTLT-BYT-BLĐTBXH; |
| 3 | B-BYT-279267-TT | Khám giám định đối với trường hợp vết thương còn sót do Viện Giám định y khoa Trung ương thực hiện | Viện Giám định y khoa trung ương; | 04/2012/UBTVQH13 | 31/2013/NĐ-CP; | 45/2014/TTLT-BYT-BLĐTBXH; |
| 4 | B-BYT-279268-TT | Khám giám định đối với trường hợp vết thương tái phát do Viện Giám định y khoa Trung ương thực hiện | Viện Giám định y khoa trung ương; | 04/2012/UBTVQH13 | 31/2013/NĐ-CP; | 45/2014/TTLT-BYT-BLĐTBXH; |
| 5 | B-BYT-279269-TT | Khám giám định đối với trường hợp do vượt khả năng chuyên môn do Viện Giám định y khoa Trung ương thực hiện | Viện Giám định y khoa trung ương; | 04/2012/UBTVQH13 | 31/2013/NĐ-CP; | 45/2014/TTLT-BYT-BLĐTBXH; |
| 6 | B-BYT-279270-TT | Khám giám định phúc quyết theo yêu cầu của cơ quan quản lý nhà nước do Viện Giám định y khoa Trung ương thực hiện | Viện Giám định y khoa trung ương; | 04/2012/UBTVQH13 | 31/2013/NĐ-CP; | 45/2014/TTLT-BYT-BLĐTBXH; |
| 7 | B-BYT-279271-TT | Khám giám định phúc quyết theo đề nghị của đối tượng khám giám định do Viện Giám định y khoa Trung ương thực hiện | Viện Giám định y khoa trung ương; | 04/2012/UBTVQH13 | 31/2013/NĐ-CP; | 45/2014/TTLT-BYT-BLĐTBXH; |
| 8 | B-BYT-279272-TT | Khám giám định phúc quyết lần cuối theo yêu cầu của cơ quan quản lý nhà nước do viện Giám đinh y khoa Trung ương thực hiện | Viện Giám định y khoa trung ương; | 04/2012/UBTVQH13 | 31/2013/NĐ-CP; | 45/2014/TTLT-BYT-BLĐTBXH; |
| 9 | B-BYT-279273-TT | Khám giám định phúc quyết lần cuối theo yêu cầu của đối tượng do Viện Giám định y khoa Trung ương thực hiện | Viện Giám định y khoa trung ương; | 04/2012/UBTVQH13 | 31/2013/NĐ-CP; | 45/2014/TTLT-BYT-BLĐTBXH; |
| 10 | B-BYT-286B09-TT | Khám giám định phúc quyết do vượt khả năng chuyên môn của Hội đồng GĐYK cấp tỉnh | Hội đồng giám định y khoa trung ương; | 26/2005/PL-UBTVQH11; | 31/2013/NĐ-CP; | 20/2015/TTLT-BYT-BLĐTBXH; |
| 11 | B-BYT-286810-TT | Khám giám định phúc quyết trong trường hợp đối tượng không đồng ý vơi kết quả khám giám định lần đầu | Hội đồng giám định y khoa trung ương; | 26/2005/PL- UBTVQH11; | 31/2013/NĐ-CP; | 20/2016/TTLT-BY7-BLĐTBXH; |
| 12 | B-BYT-286811-TT | Khám giám định phúc quyết theo đề nghị của Cục Quản lý Khám, chữa bệnh, Bộ Y tế hoặc Cục Người có công, Bộ LĐTBXH | Hội đồng giám định y khoa trung ương; | 26/2005/PL- UBTVQH11; | 31/2013/NĐ-CP; | 20/2016/TTLT-BYT-BLĐTBXH; |
| 13 | B-BYT-286812-TT | Khám giám định phúc quyết lần cuối trong trường hợp đối tượng không đồng ý với kết quả khám giám định của Hội đồng GĐYK cấp TƯ | Hội đồng giám định y khoa trung ương; | 26/2005/PL- UBTVQH11; | 31/2013/NĐ-CP; | 20/2016/TTLT-BYT-BLĐTBXH; |
| 14 | B-BYT-286813-TT | Khám giám định phúc quyết lần cuối theo đề nghị của Cục Quản lý Khám, chữa bệnh, Bộ Y tế hoặc Cục Người có công, Bộ LĐTBXH | Hội đồng giám định y khoa trung ương; | 26/2005/PL-UBTVQH11; | 31/2013/NĐ-CP; | 20/2016/TTLT-BYT-BLĐTBXH; |
| 15 | BYT-286987 | Khám giám định phúc quyết do vượt quá khả năng chuyên môn | Hội đồng giám định y khoa trung ương; | 84/2015/QH13; 58/2014/QH13; |
| 243/2016/TT-BTC; 56/2017/TT-BYT; |
| 16 | BYT-286988 | Khám giám định phúc quyết theo đề nghị của tổ chức, cá nhân | Hội đồng giám định y khoa trung ương; | 84/2015/QH13; 58/2014/QH13; |
| 243/2016/TT-BTC; 56/2017/TT-BYT; |
| 17 | BYT-286989 | Khám giám định phúc quyết lần cuối | Hội đồng giám định y khoa trung ương; | 84/2015/QH13; 58/2014/QH13 |
| 243/2016/TT-BTC; 56/2017/TT-BYT; |
- 1Quyết định 2138/QĐ-BYT năm 2014 công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Y tế
- 2Quyết định 4690/QĐ-BYT năm 2015 công bố thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế trong lĩnh vực giám định Y khoa do Bộ Y tế ban hành
- 3Quyết định 5229/QĐ-BYT năm 2018 công bố thủ tục hành chính mới/ bị bãi bỏ lĩnh vực Dược phẩm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế
- 4Quyết định 1003/QĐ-BYT năm 2019 về "Mẫu Hồ sơ Khám giám định y khoa" do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
- 5Công văn 3639/BHXH-CNTT năm 2019 về tạo lập biên bản Giám định y khoa do Bảo hiểm xã hội Việt Nam ban hành
- 6Công văn 4640/BYT-KCB năm 2018 về tăng cường quản lý công tác khám, giám định y khoa do Bộ Y tế ban hành
- 1Quyết định 2138/QĐ-BYT năm 2014 công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Y tế
- 2Quyết định 4690/QĐ-BYT năm 2015 công bố thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế trong lĩnh vực giám định Y khoa do Bộ Y tế ban hành
- 3Quyết định 5229/QĐ-BYT năm 2018 công bố thủ tục hành chính mới/ bị bãi bỏ lĩnh vực Dược phẩm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế
- 4Quyết định 1003/QĐ-BYT năm 2019 về "Mẫu Hồ sơ Khám giám định y khoa" do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
- 5Công văn 3639/BHXH-CNTT năm 2019 về tạo lập biên bản Giám định y khoa do Bảo hiểm xã hội Việt Nam ban hành
- 6Công văn 4640/BYT-KCB năm 2018 về tăng cường quản lý công tác khám, giám định y khoa do Bộ Y tế ban hành
Công văn 6271/BYT-VPB6 năm 2018 về cập nhật danh mục thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực Giám định y khoa do Bộ Y tế ban hành
- Số hiệu: 6271/BYT-VPB6
- Loại văn bản: Công văn
- Ngày ban hành: 22/10/2018
- Nơi ban hành: Bộ Y tế
- Người ký: Hà Anh Đức
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 22/10/2018
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
