Tóm tắt Công văn 6269/BYT-BH năm 2019 về diễn giải chi tiết các phụ lục thuộc Quyết định 4905/QĐ-BYT
Công văn 6269/BYT-BH do Bộ Y tế ban hành là văn bản hướng dẫn nghiệp vụ quan trọng, nhằm diễn giải chi tiết và làm rõ phương thức áp dụng các phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 4905/QĐ-BYT. Văn bản này đóng vai trò chủ đạo trong việc tháo gỡ các vướng mắc phát sinh, thống nhất cách hiểu và thực hiện các quy định về bảo hiểm y tế giữa cơ quan quản lý, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh và cơ quan bảo hiểm xã hội.
Các nội dung cốt lõi của văn bản:
- Phần mở đầu và các điều khoản đầu (Từ Điều 1 đến Điều 4): Tập trung xác định rõ phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng và nguyên tắc chung trong việc triển khai các phụ lục. Đây là nền tảng pháp lý định hình cách thức phối hợp giữa các bên liên quan trong quy trình giám định và thanh quyết toán chi phí khám, chữa bệnh bảo hiểm y tế.
- Hướng dẫn chi tiết các phụ lục: Diễn giải cụ thể các danh mục, mã hóa dịch vụ y tế, quy trình kỹ thuật hoặc các biểu mẫu báo cáo được quy định tại Quyết định 4905/QĐ-BYT. Việc làm rõ này giúp hạn chế tối đa sai sót trong khâu lập hồ sơ, đồng bộ hóa dữ liệu và đảm bảo quyền lợi hợp pháp của người tham gia bảo hiểm y tế.
- Trách nhiệm tổ chức thực hiện: Quy định rõ vai trò của các cơ sở y tế trong việc cập nhật, áp dụng đúng hướng dẫn và trách nhiệm của cơ quan bảo hiểm xã hội trong việc phối hợp thực hiện, thanh toán chi phí theo đúng danh mục được diễn giải.
Ý nghĩa thực tiễn của văn bản:
Công văn 6269/BYT-BH giúp chuẩn hóa quy trình nghiệp vụ y tế, tăng cường tính minh bạch và hiệu quả trong quản lý quỹ bảo hiểm y tế. Việc diễn giải chi tiết từ Điều 1 đến Điều 4 và các phụ lục liên quan tạo hành lang pháp lý rõ ràng, giúp các cơ sở y tế chủ động hơn trong công tác khám, chữa bệnh và thanh toán chi phí y tế thường niên.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| BỘ Y TẾ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 6269/BYT-BH | Hà Nội, ngày 24 tháng 10 năm 2019 |
| Kính gửi: | - Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; |
Ngày 21/10/2019, Bộ trưởng Bộ Y tế đã ban hành Quyết định số 4905/QĐ-BYT về việc Sửa đổi, bổ sung Phụ lục số 05 (danh mục mã thuốc tân dược) ban hành kèm theo Quyết định số 7603/QĐ-BYT ngày 25/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế về ban hành bộ mã danh mục dùng chung áp dụng trong quản lý khám bệnh, chữa bệnh và thanh toán bảo hiểm y tế (Sau đây gọi tắt là Quyết định số 4905/QĐ-BYT). Để thuận tiện cho các đơn vị trong việc thực hiện cập nhật, bổ sung danh mục thuốc kịp thời, chính xác, Bộ Y tế cung cấp diễn giải chi tiết các phụ lục trong file “Các phụ lục đính chính, sửa đổi” ban hành kèm theo quyết định số 4905/QĐ-BYT như sau:
1. Sheet “Tổng hợp” (Cung cấp danh sách, số lượng thuốc, số lượng hoạt chất thuộc các danh mục trong Quyết định số 7603 và Quyết định số 4905).
2. Sheet “Danh mục hoạt chất đổi mã”, với tổng số 19 hoạt chất, bao gồm các thông tin:
• Tên hoạt chất;
• Mã hoạt chất theo Quyết định 7603;
• Mã hoạt chất đính chính theo quyết định số 4905 và,
• Số lượng thuốc tương ứng với mỗi hoạt chất.
3. Sheet “Danh mục thuốc đổi mã (Căn cứ vào hoạt chất đổi mã)”, liệt kê danh sách chi tiết 328 thuốc của 19 hoạt chất đổi mã.
4. Sheet “Danh mục thuốc bổ sung vào phụ lục 05.1 (được cơ quan BHXH thanh toán)”, liệt kê danh sách 06 mã hoạt chất với số lượng thuốc tương ứng như sau:
| STT | Mã hoạt chất | Số lượng thuốc |
| 1 | 40.1019 | 1 |
| 2 | 40.14 | 2 |
| 3 | 40.482 | 3 |
| 4 | 40.553 | 120 |
| 5 | 40.759 | 1 |
| 6 | 40.774 | 1 |
|
| Tổng cộng | 128 |
5. Sheet “Danh mục thuốc loại khỏi phụ lục 05.1 (không được cơ quan BHXH thanh toán), liệt kê danh sách 04 mã hoạt chất với số lượng thuốc tương ứng như sau:
| STT | Mã hoạt chất | Số lượng thuốc | Ghi chú |
| 1 | 40.180 | 18 |
|
| 2 | 40.324 | 1 |
|
| 3 | 40.328 | 2 |
|
| 4 | 40.30.303 | 1 | Loại bỏ thuốc hoạt chất Voriconazole đường Tiêm do Thông tư 30/2018/TT- BYT chỉ quy định thanh toán đối với đường Uống |
|
| Tổng cộng | 22 |
|
6. Sheet “Danh mục thuốc bổ sung vào phụ lục 05.4 (bổ sung vào danh mục thuốc loại)”, liệt kê danh sách 04 mã hoạt chất với số lượng thuốc tương ứng như sau:
| STT | Mã hoạt chất | Số lượng thuốc | Ghi chú |
| 1 | 40.180 | 18 |
|
| 2 | 40.324 | 1 |
|
| 3 | 40.328 | 2 |
|
| 4 | 40.30.303 | 1 | Loại bỏ thuốc hoạt chất Voriconazole đường Tiêm, do Thông tư 30/2018/TT-BYT chỉ quy định thanh toán đối với đường Uống |
|
| Tổng cộng | 22 |
|
7. Sheet “Danh mục thuốc loại khỏi phụ lục 05.4 (bổ sung trở lại phụ lục 05.1, thuốc được cơ quan BHXH thanh toán)”, liệt kê danh sách 06 mã hoạt chất với số lượng thuốc tương ứng như sau:
| STT | Mã hoạt chất | Số lượng thuốc |
| 1 | 40.1019 | 1 |
| 2 | 40.14 | 2 |
| 3 | 40.482 | 3 |
| 4 | 40.553 | 120 |
| 5 | 40.759 | 1 |
| 6 | 40.774 | 1 |
|
| Tổng cộng | 128 |
8. Sheet “Danh mục hoạt chất bổ sung phụ lục 05.7 (loại hoạt chất)”, liệt kê danh sách 03 hoạt chất cụ thể như sau:
| STT | Mã hoạt chất | Tên hoạt chất | Đường dùng | Mã đường dùng |
| 1 | 40.328 | Mefloquin | Uống | 1.01 |
| 2 | 40.180 | Ceftezol | Tiêm | 2.10 |
| 3 | 40.324 | Amodiaquin | Uống | 1.01 |
9. Sheet “Danh mục hoạt chất loại khỏi phụ lục 05.7 (bổ sung hoạt chất, bổ sung thuốc được cơ quan BHXH thanh toán)”, liệt kê danh sách 07 hoạt chất cụ thể như sau:
| STT | Mã hoạt chất | Tên hoạt chất | Đường dùng | Mã đường dùng |
| 1 | 40.103 | Đồng sulfat | Uống | 1.01 |
| 2 | 40.480 | Nicorandil | Tiêm | 2.10 |
| 3 | 40.482 | Adenosin triphosphat | Uống | 1.01 |
| 4 | 40.553 | Fenofibrat | Uống (viên tác dụng chậm) | 1.01 |
| 5 | 40.874 | Nandrolon monosodium | Nhỏ mắt | 6.01 |
| 6 | 40.937 | Rotundin | Tiêm | 2.10 |
| 7 | 40.1019 | Magnesi aspartat + kali aspartat | Tiêm | 2.10 |
10. Sheet “Danh mục hoạt chất bổ sung phụ lục 05.8 (hoạt chất loại đường dùng)”, liệt kê danh sách 04 hoạt chất cụ thể như sau:
| STT | Mã hoạt chất | Tên hoạt chất | Đường dùng | Mã đường dùng |
| 1 | 40.103 | Đồng sulfat | Uống | 1.01 |
| 2 | 40.480 | Nicorandil | Tiêm | 2.10 |
| 3 | 40.874 | Nandrolon monosodium | Nhỏ mắt | 6.01 |
| 4 | 40.937 | Rotundin | Tiêm | 2.10 |
11. Sheet “Danh mục thuốc bỏ dấu sao”, liệt kê danh sách 18 mã hoạt chất với số lượng thuốc tương ứng như sau:
| STT | Mã hoạt chất | Số lượng thuốc |
| 1 | 40.168 | 95 |
| 2 | 40.174 | 33 |
| 3 | 40.183 | 188 |
| 4 | 40.192 | 42 |
| 5 | 40.197 | 26 |
| 6 | 40.205 | 25 |
| 7 | 40.218 | 9 |
| 8 | 40.228 | 40 |
| 9 | 40.229 | 1 |
| 10 | 40.230 | 4 |
| 11 | 40.231 | 8 |
| 12 | 40.250 | 2 |
| 13 | 40.258 | 43 |
| 14 | 40.272 | 8 |
| 15 | 40.271 | 11 |
| 16 | 40.399 | 4 |
| 17 | 40.171 | 59 |
| 18 | 40.172 | 146 |
|
| Tổng cộng | 744 |
12. Sheet “Danh mục thuốc bỏ dấu sao”, liệt kê danh sách 10 mã hoạt chất với số lượng thuốc tương ứng như sau:
| STT | Mã hoạt chất | Số lượng thuốc |
| 1 | Acid amin* | 11 |
| 2 | Doripenem* | 5 |
| 3 | Ertapenem* | 3 |
| 4 | Imipenem + cilastatin* | 5 |
| 5 | Meropenem* | 13 |
| 6 | Fosfomycin* | 15 |
| 7 | Linezolid* | 5 |
| 8 | Teicoplanin* | 1 |
| 9 | Amphotericin B* | 2 |
| 10 | Voriconazole* | 5 |
|
| Tổng cộng | 65 |
13. Sheet “Danh mục mã đường dùng”, liệt kê 65 mã đường dùng thuốc, trong đó bổ sung 02 mã đường dùng mới như sau:
| STT | Mã đường dùng | Đường dùng/dạng dùng |
| 1 | 5.11 | Đường nội khí quản |
| 2 | 9.19 | Tại chỗ (ngâm vào khoang màng bụng) |
Bộ Y tế đề nghị thủ trưởng các đơn vị nghiên cứu, chỉ đạo các đơn vị thuộc quyền quản lý, các khoa, phòng có liên quan trong đơn vị thực hiện rà soát, điều chỉnh lại danh mục thuốc đang sử dụng tại đơn vị và ánh xạ danh mục trên Cổng tiếp nhận dữ liệu Hệ thống Thông tin giám định BHYT của cơ quan bảo hiểm xã hội theo đúng quy định tại quyết định này, nhằm bảo đảm thực hiện trích chuyển dữ liệu đúng, đủ, kịp thời theo quy định.
Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc phát sinh đề nghị các cơ sở KBCB phản ánh kịp thời về Bộ Y tế (Vụ Bảo hiểm y tế) để được tổng hợp xem xét, giải quyết./.
|
| TL. BỘ TRƯỞNG |
- 1Quyết định 2518/QĐ-BNN-TC năm 2010 điều chỉnh Phụ lục 1 tại Quyết định 3337/QĐ-BNN-TC phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật Mua sắm bổ sung thiết bị phân tích thuốc trừ sâu cho Phòng kiểm nghiệm Trung tâm vùng 1 do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 2Công văn 420/KCB-QLCL&CĐT năm 2019 về bảo đảm công tác khám, chữa bệnh trong dịp nghỉ lễ 30/4 và 1/5/2019 do Cục Quản lý khám, chữa bệnh ban hành
- 3Quyết định 4043/QĐ-BYT năm 2019 đính chính về nồng độ/hàm lượng và đơn vị tính của 02 thuốc và loại bỏ 11 thuốc khỏi Danh mục thuốc sản xuất trong nước đáp ứng yêu cầu về điều trị, giá thuốc và khả năng cung cấp tại Phụ lục kèm theo Thông tư 03/2019/TT-BYT Danh mục thuốc sản xuất trong nước đáp ứng yêu cầu về điều trị, giá thuốc và khả năng cung cấp do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
- 4Công văn 6459/BYT-BH năm 2019 về diễn giải chi tiết các phụ lục thuộc Quyết định 4905/QĐ-BYT do Bộ Y tế ban hành
- 1Quyết định 2518/QĐ-BNN-TC năm 2010 điều chỉnh Phụ lục 1 tại Quyết định 3337/QĐ-BNN-TC phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật Mua sắm bổ sung thiết bị phân tích thuốc trừ sâu cho Phòng kiểm nghiệm Trung tâm vùng 1 do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 2Thông tư 30/2018/TT-BYT về danh mục và tỷ lệ, điều kiện thanh toán đối với thuốc hóa dược, sinh phẩm, thuốc phóng xạ và chất đánh dấu thuộc phạm vi được hưởng của người tham gia bảo hiểm y tế do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
- 3Quyết định 7603/QĐ-BYT năm 2018 về Bộ mã danh mục dùng chung áp dụng trong quản lý khám bệnh, chữa bệnh và thanh toán bảo hiểm y tế (phiên bản số 6) do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
- 4Công văn 420/KCB-QLCL&CĐT năm 2019 về bảo đảm công tác khám, chữa bệnh trong dịp nghỉ lễ 30/4 và 1/5/2019 do Cục Quản lý khám, chữa bệnh ban hành
- 5Quyết định 4043/QĐ-BYT năm 2019 đính chính về nồng độ/hàm lượng và đơn vị tính của 02 thuốc và loại bỏ 11 thuốc khỏi Danh mục thuốc sản xuất trong nước đáp ứng yêu cầu về điều trị, giá thuốc và khả năng cung cấp tại Phụ lục kèm theo Thông tư 03/2019/TT-BYT Danh mục thuốc sản xuất trong nước đáp ứng yêu cầu về điều trị, giá thuốc và khả năng cung cấp do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
- 6Quyết định 4905/QĐ-BYT năm 2019 sửa đổi Phụ lục 05 (danh mục mã thuốc tân dược) kèm theo Quyết định 7603/QĐ-BYT về Bộ mã danh mục dùng chung áp dụng trong quản lý khám bệnh, chữa bệnh và thanh toán bảo hiểm y tế (Phiên bản số 6) do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
Công văn 6269/BYT-BH năm 2019 về diễn giải chi tiết các phụ lục thuộc Quyết định 4905/QĐ-BYT do Bộ Y tế ban hành
- Số hiệu: 6269/BYT-BH
- Loại văn bản: Công văn
- Ngày ban hành: 24/10/2019
- Nơi ban hành: Bộ Y tế
- Người ký: Đặng Hồng Nam
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 24/10/2019
- Ngày hết hiệu lực: 01/11/2019
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
