Công văn 5079/TCHQ-TXNK năm 2016 do Tổng cục Hải quan ban hành nhằm hướng dẫn và đôn đốc Cục Hải quan các tỉnh, thành phố thực hiện các biện pháp quản lý, cưỡng chế và xử lý nợ thuế quá hạn một cách quyết liệt, hiệu quả. Văn bản tập trung vào việc phân loại nợ thuế, áp dụng các biện pháp cưỡng chế theo quy định của pháp luật và cập nhật thông tin nợ thuế trên hệ thống quản lý hải quan.
- Phân loại và rà soát các khoản nợ thuế quá hạn
- Các Chi cục Hải quan có trách nhiệm rà soát, phân loại chính xác các khoản nợ thuế của doanh nghiệp phát sinh tại đơn vị mình quản lý.
- Phân định rõ ràng giữa nợ có khả năng thu hồi, nợ khó thu hồi (doanh nghiệp giải thể, phá sản, bỏ trốn khỏi địa chỉ kinh doanh) và nợ chờ xử lý (đang trong quá trình khiếu nại, chờ khoanh nợ, xóa nợ).
- Yêu cầu cập nhật kịp thời, chính xác trạng thái nợ thuế của từng doanh nghiệp lên Hệ thống kế toán thuế tập trung và Hệ thống VNACCS/VCIS để đảm bảo tính đồng bộ dữ liệu trên toàn quốc.
- Áp dụng nghiêm ngặt các biện pháp cưỡng chế thi hành quyết định hành chính thuế
- Đối với các khoản nợ quá hạn quá 90 ngày, cơ quan Hải quan phải thực hiện ngay các biện pháp cưỡng chế theo đúng trình tự quy định tại Luật Quản lý thuế.
- Các biện pháp cưỡng chế bao gồm: Trích tiền từ tài khoản của đối tượng bị cưỡng chế tại kho bạc nhà nước, tổ chức tín dụng; Khấu trừ một phần tiền lương hoặc thu nhập; Dừng làm thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu.
- Trường hợp đã áp dụng các biện pháp cưỡng chế nêu trên nhưng vẫn không thu hồi được nợ thuế, cơ quan Hải quan tiến hành các bước tiếp theo như: Ngừng sử dụng hóa đơn; Kê biên tài sản, bán đấu giá tài sản kê biên; Thu tiền, tài sản khác của đối tượng bị cưỡng chế do tổ chức, cá nhân khác đang nắm giữ; Thu hồi giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.
- Phối hợp liên ngành và xử lý vướng mắc trong quá trình thu hồi nợ
- Tăng cường phối hợp với các cơ quan chức năng như cơ quan Thuế nội địa, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ngân hàng thương mại và chính quyền địa phương để xác minh thông tin tài khoản, tình trạng hoạt động và tài sản của doanh nghiệp nợ thuế.
- Đối với các trường hợp doanh nghiệp có nợ thuế quá hạn nhưng phát sinh nhu cầu xuất nhập khẩu hàng hóa phục vụ an ninh, quốc phòng, thiên tai, dịch bệnh hoặc các trường hợp đặc biệt khác, Cục Hải quan các tỉnh, thành phố phải báo cáo kịp thời về Tổng cục Hải quan để xem xét giải quyết theo thẩm quyền.
- Nghiêm túc xem xét trách nhiệm của công chức, đơn vị hải quan để xảy ra tình trạng nợ thuế kéo dài, nợ mới phát sinh không được xử lý kịp thời hoặc áp dụng biện pháp cưỡng chế không đúng quy định.
- Ý nghĩa và mục tiêu của văn bản
Công văn 5079/TCHQ-TXNK đóng vai trò quan trọng trong việc siết chặt kỷ cương quản lý thuế trong lĩnh vực xuất nhập khẩu. Việc triển khai đồng bộ các giải pháp trong công văn giúp giảm thiểu nợ đọng thuế, tăng thu cho ngân sách nhà nước, đồng thời tạo môi trường kinh doanh lành mạnh, bình đẳng giữa các doanh nghiệp chấp hành tốt nghĩa vụ thuế.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| BỘ TÀI CHÍNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 5079/TCHQ-TXNK | Hà Nội, ngày 02 tháng 06 năm 2016 |
Kính gửi: Công ty TNHH Thương Mại&Kho Vận DEVYT.
(Đ/c: Tầng T, số 5 Đào Duy Anh, Đống Đa, Hà Nội)
Tổng cục Hải quan nhận được công văn số 154/CV-KV ngày 25/05/2016 của Công ty TNHH Thương Mại và Kho vận Devyt kiến nghị vướng mắc liên quan đến việc nợ thuế quá hạn của tờ khai số 300816691250 đăng ký ngày 06/5/2016. Về vấn đề này, Tổng cục Hải quan có ý kiến như sau:
Qua tra cứu trên Hệ thống Kế toán thuế tập trung thì đến ngày 01/6/2016, Công ty không còn nợ thuế quá hạn của tờ khai số 300816691250 nêu trên (đính kèm).
Tổng cục Hải quan thông báo để Công ty được biết./.
|
| TL. TỔNG CỤC TRƯỞNG |
KHÔNG ÁP DỤNG
TỔNG CỤC HẢI QUAN
TRA CỨU DANH SÁCH TỜ KHAI NỢ THUẾ
DANH SÁCH TỜ KHAI NỢ THUẾ NGÀY: 01/06/2016
Tên đơn vị: Công Ty TNHH Thương Mại Và Kho Vận Devyt
Mã số thuế: 0104191408
Ngày In: 1/6/2016 Giờ: 14:27:52
| STT | Ngày Lập DS | TỜ KHAI | Nợ Thuế | ||||||||||||
| Số | Ngày ĐK | Loại Hình | Loại Tiền | XK | NK | VAT | TTĐB | Thuế TV | BVMT | Khác | Tổng tiền | ||||
| NỢ QUÁ HẠN | |||||||||||||||
|
| CHI CỤC HQ CK CẢNG HP KV III - CỤC HẢI QUAN TP HẢI PHÒNG | ||||||||||||||
| 1 | 31/05/2016 | 30082116 | 09/05/2016 | G21 | Thuế xuất nhập khẩu | 8.857.045 |
|
|
|
|
|
| 8.857.045 | ||
| NỢ TRONG HẠN | |||||||||||||||
| CHI CỤC HQ CK CẢNG HP KV I - CỤC HẢI QUAN TP HẢI PHÒNG | |||||||||||||||
| 2 | 31/05/2016 | 10082853 | 21/04/2016 | G11 | Thuế xuất nhập khẩu |
| 159.761.165 |
|
|
|
|
| 159.761.165 | ||
| 3 | 31/05/2016 | 10083882 | 28/04/2016 | G11 | Thuế xuất nhập khẩu |
| 155.416.250 |
|
|
|
|
| 155.416.250 | ||
| 4 | 31/05/2016 | 10083884 | 28/04/2016 | G11 | Thuế xuất nhập khẩu |
| 137.838.750 |
|
|
|
|
| 137.838.750 | ||
| 5 | 31/05/2016 | 10083888 | 28/04/2016 | G11 | Thuế xuất nhập khẩu |
| 207.514.625 |
|
|
|
|
| 207.514.625 | ||
| 6 | 31/05/2016 | 10083890 | 28/04/2016 | G11 | Thuế xuất nhập khẩu |
| 144.402.500 |
|
|
|
|
| 144.402.500 | ||
| 7 | 31/05/2016 | 10083893 | 28/04/2016 | G11 | Thuế xuất nhập khẩu |
| 133.500.000 |
|
|
|
|
| 133.500.000 | ||
| 8 | 31/05/2016 | 10083895 | 28/04/2016 | G11 | Thuế xuất nhập khẩu |
| 168.336.825 |
|
|
|
|
| 168.336.825 | ||
| 9 | 31/05/2016 | 10084395 | 04/05/2016 | G11 | Thuế xuất nhập khẩu |
| 150.221.250 |
|
|
|
|
| 150.221.250 | ||
| 10 | 31/05/2016 | 10084398 | 04/05/2016 | G11 | Thuế xuất nhập khẩu |
| 161.348.750 |
|
|
|
|
| 161.348.750 | ||
| 11 | 31/05/2016 | 10084753 | 05/05/2016 | G11 | Thuế xuất nhập khẩu |
| 202.261.229 |
|
|
|
|
| 202.261.229 | ||
|
| CHI CỤC HQ CK CẢNG HP KV I - CỤC HẢI QUAN TP HẢI PHÒNG | ||||||||||||||
| 12 | 31/05/2016 | 10084755 | 05/05/2016 | G11 | Thuế xuất nhập khẩu |
| 155.785.000 |
|
|
|
|
| 155.785.000 | ||
| 13 | 31/05/2016 | 10084757 | 05/05/2016 | G11 | Thuế xuất nhập khẩu |
| 145.770.250 |
|
|
|
|
| 145.770.250 | ||
| 14 | 31/05/2016 | 10084758 | 05/05/2016 | G11 | Thuế xuất nhập khẩu |
| 155.785.000 |
|
|
|
|
| 155.785.000 | ||
| 15 | 31/05/2016 | 10085536 | 11/05/2016 | G11 | Thuế xuất nhập khẩu |
| 233.677.500 |
|
|
|
|
| 233.677.500 | ||
| 16 | 31/05/2016 | 10085746 | 12/05/2016 | G11 | Thuế xuất nhập khẩu |
| 152.446.750 |
|
|
|
|
| 152.446.750 | ||
| 17 | 31/05/2016 | 10085748 | 12/05/2016 | G11 | Thuế xuất nhập khẩu |
| 153.003.125 |
|
|
|
|
| 153.003.125 | ||
| 18 | 31/05/2016 | 10087437 | 24/05/2016 | G11 | Thuế xuất nhập khẩu |
| 140.054.063 |
|
|
|
|
| 140.054.063 | ||
| 19 | 31/05/2016 | 10087691 | 26/05/2016 | G11 | Thuế xuất nhập khẩu |
| 155.925.000 |
|
|
|
|
| 155.925.000 | ||
| 20 | 31/05/2016 | 10088161 | 30/05/2016 | G11 | Thuế xuất nhập khẩu |
| 154.146.000 |
|
|
|
|
| 154.146.000 | ||
|
| CHI CỤC HQ CK CẢNG HP KV II - CỤC HẢI QUAN TP HẢI PHÒNG | ||||||||||||||
| 21 | 31/05/2016 | 10087111 | 23/05/2016 | G11 | Thuế xuất nhập khẩu |
| 162.919.350 |
|
|
|
|
| 162.919.350 | ||
| 22 | 31/05/2016 | 10087113 | 23/05/2016 | G11 | Thuế xuất nhập khẩu |
| 162.919.350 |
|
|
|
|
| 162.919.350 | ||
| 23 | 31/05/2016 | 10088033 | 28/05/2016 | G11 | Thuế xuất nhập khẩu |
| 150.456.488 |
|
|
|
|
| 150.456.488 | ||
| 24 | 31/05/2016 | 10088136 | 30/05/2016 | G11 | Thuế xuất nhập khẩu |
| 150.795.000 |
|
|
|
|
| 150.795.000 | ||
|
| CHI CỤC HQ CK CẢNG HP KV III - CỤC HẢI QUAN TP HẢI PHÒNG | ||||||||||||||
| 25 | 31/05/2016 | 10083306 | 25/04/2016 | G11 | Thuế xuất nhập khẩu |
| 155.193.750 |
|
|
|
|
| 155.193.750 | ||
| 26 | 31/05/2016 | 10083714 | 27/04/2016 | G11 | Thuế xuất nhập khẩu |
| 155.193.750 |
|
|
|
|
| 155.193.750 | ||
| 27 | 31/05/2016 | 10084145 | 29/04/2016 | G11 | Thuế xuất nhập khẩu |
| 234.042.188 |
|
|
|
|
| 234.042.188 | ||
| 28 | 31/05/2016 | 10084387 | 04/05/2016 | G11 | Thuế xuất nhập khẩu |
| 155.785.000 |
|
|
|
|
| 155.785.000 | ||
| 29 | 31/05/2016 | 10084389 | 04/05/2016 | G11 | Thuế xuất nhập khẩu |
| 155.785.000 |
|
|
|
|
| 155.785.000 | ||
| 30 | 31/05/2016 | 10084391 | 04/05/2016 | G11 | Thuế xuất nhập khẩu |
| 141.207.975 |
|
|
|
|
| 141.207.975 | ||
| 31 | 31/05/2016 | 10085036 | 07/05/2016 | G11 | Thuế xuất nhập khẩu |
| 351.948.916 |
|
|
|
|
| 351.948.916 | ||
| 32 | 31/05/2016 | 10085037 | 07/05/2016 | G11 | Thuế xuất nhập khẩu |
| 309.900.875 |
|
|
|
|
| 309.900.875 | ||
|
| CHI CỤC HQ CK CẢNG HP KV III - CỤC HẢI QUAN TP HẢI PHÒNG | ||||||||||||||
| 33 | 31/05/2016 | 10085161 | 09/05/2016 | G11 | Thuế xuất nhập khẩu |
| 151.334.000 |
|
|
|
|
| 151.334.000 | ||
| 34 | 31/05/2016 | 10085164 | 09/05/2016 | G11 | Thuế xuất nhập khẩu |
| 160.514.188 |
|
|
|
|
| 160.514.188 | ||
| 35 | 31/05/2016 | 10085165 | 09/05/2016 | G11 | Thuế xuất nhập khẩu |
| 139.655.689 |
|
|
|
|
| 139.655.689 | ||
| 36 | 31/05/2016 | 10085789 | 12/05/2016 | G11 | Thuế xuất nhập khẩu |
| 314.073.688 |
|
|
|
|
| 314.073.688 | ||
| 37 | 31/05/2016 | 10085793 | 12/05/2016 | G11 | Thuế xuất nhập khẩu |
| 236.681.925 |
|
|
|
|
| 236.681.925 | ||
| 38 | 31/05/2016 | 10085794 | 12/05/2016 | G11 | Thuế xuất nhập khẩu |
| 159.902.175 |
|
|
|
|
| 159.902.175 | ||
| 39 | 31/05/2016 | 10085885 | 13/05/2016 | G11 | Thuế xuất nhập khẩu |
| 234.094.781 |
|
|
|
|
| 234.094.781 | ||
| 40 | 31/05/2016 | 10086536 | 18/05/2016 | G11 | Thuế xuất nhập khẩu |
| 153.663.000 |
|
|
|
|
| 153.663.000 | ||
| 41 | 31/05/2016 | 10087032 | 21/05/2016 | G11 | Thuế xuất nhập khẩu |
| 230.046.873 |
|
|
|
|
| 230.046.873 | ||
| 42 | 31/05/2016 | 10087227 | 23/05/2016 | G11 | Thuế xuất nhập khẩu |
| 200.875.950 |
|
|
|
|
| 200.875.950 | ||
| 43 | 31/05/2016 | 10087230 | 23/05/2016 | G11 | Thuế xuất nhập khẩu |
| 151.358.625 |
|
|
|
|
| 151.358.625 | ||
| 44 | 31/05/2016 | 10087335 | 24/05/2016 | G11 | Thuế xuất nhập khẩu |
| 155.925.000 |
|
|
|
|
| 155.925.000 | ||
| 45 | 31/05/2016 | 10087424 | 24/05/2016 | G11 | Thuế xuất nhập khẩu |
| 157.094.438 |
|
|
|
|
| 157.094.438 | ||
| 46 | 31/05/2016 | 10087684 | 26/05/2016 | G11 | Thuế xuất nhập khẩu |
| 153.697.500 |
|
|
|
|
| 153.697.500 | ||
| 47 | 31/05/2016 | 10088049 | 28/05/2016 | G11 | Thuế xuất nhập khẩu |
| 150.356.250 |
|
|
|
|
| 150.356.250 | ||
| 48 | 31/05/2016 | 10088050 | 28/05/2016 | G11 | Thuế xuất nhập khẩu |
| 256.365.203 |
|
|
|
|
| 256.365.203 | ||
| 49 | 31/05/2016 | 10088078 | 28/05/2016 | G11 | Thuế xuất nhập khẩu |
| 115.473.600 |
|
|
|
|
| 115.473.600 | ||
| TỔNG CỘNG | 8.857.045 | 8.474.454.559 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 8.483.311.604 | |||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- 1Công văn 1432/TCHQ-KTTT giải quyết nợ thuế quá hạn do Tổng cục Hải quan ban hành
- 2Công văn 6316/TCHQ-TXNK năm 2014 vướng mắc hệ thống kế toán thuế kết nối VNACCS/VCIS về doanh nghiệp đã nộp thuế nhưng vẫn có trong danh sách tờ khai nợ thuế quá hạn do Tổng cục Hải quan ban hành
- 3Công văn 2830/TCHQ-TXNK năm 2016 về nợ thuế quá hạn thuộc đối tượng ghi thu ghi chi do Tổng cục Hải quan ban hành
- 1Công văn 1432/TCHQ-KTTT giải quyết nợ thuế quá hạn do Tổng cục Hải quan ban hành
- 2Công văn 6316/TCHQ-TXNK năm 2014 vướng mắc hệ thống kế toán thuế kết nối VNACCS/VCIS về doanh nghiệp đã nộp thuế nhưng vẫn có trong danh sách tờ khai nợ thuế quá hạn do Tổng cục Hải quan ban hành
- 3Công văn 2830/TCHQ-TXNK năm 2016 về nợ thuế quá hạn thuộc đối tượng ghi thu ghi chi do Tổng cục Hải quan ban hành
Công văn 5079/TCHQ-TXNK năm 2016 về nợ thuế quá hạn do Tổng cục Hải quan ban hành
- Số hiệu: 5079/TCHQ-TXNK
- Loại văn bản: Công văn
- Ngày ban hành: 02/06/2016
- Nơi ban hành: Tổng cục Hải quan
- Người ký: Nguyễn Hải Trang
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 02/06/2016
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
