Giới thiệu chung về Công văn 3228/TPHCM-QLĐ năm 2025
Công văn 3228/TPHCM-QLĐ được ban hành bởi Cục Thuế Thành phố Hồ Chí Minh vào năm 2025, tập trung vào việc hướng dẫn, đôn đốc và quản lý công tác kê khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh. Đây là văn bản chỉ đạo nghiệp vụ quan trọng nhằm đảm bảo tính minh bạch, chính xác và kịp thời trong việc thực hiện nghĩa vụ tài chính của người nộp thuế đối với ngân sách nhà nước.
Các nội dung trọng tâm về kê khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
Dựa trên các quy định pháp luật hiện hành về quản lý thuế và thuế sử dụng đất phi nông nghiệp, văn bản hướng tới các mục tiêu và nội dung cốt lõi sau:
- Đối tượng thực hiện kê khai: Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất phi nông nghiệp thuộc đối tượng chịu thuế theo quy định của Luật Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp trên địa bàn thành phố.
- Thời hạn và phương thức kê khai: Hướng dẫn chi tiết về thời hạn nộp tờ khai thuế, các trường hợp khai thay đổi thông tin về đất đai (như thay đổi diện tích, mục đích sử dụng, chủ sở hữu) và phương thức nộp hồ sơ khai thuế trực tiếp hoặc qua hệ thống điện tử.
- Trách nhiệm của cơ quan thuế địa phương: Chi cục Thuế các quận, huyện và khu vực có trách nhiệm rà soát, đối chiếu dữ liệu đất đai, hỗ trợ người nộp thuế hoàn thành thủ tục kê khai đúng quy định, tránh thất thu ngân sách nhà nước.
- Phối hợp liên ngành: Tăng cường sự phối hợp giữa cơ quan thuế và cơ quan tài nguyên môi trường, ủy ban nhân dân cấp xã/phường để xác định chính xác diện tích, vị trí và mục đích sử dụng đất làm căn cứ tính thuế.
Ý nghĩa và tầm quan trọng của văn bản
Công văn 3228/TPHCM-QLĐ đóng vai trò thiết thực trong việc chuẩn hóa quy trình quản lý thuế đất phi nông nghiệp tại đô thị lớn như Thành phố Hồ Chí Minh. Việc triển khai tốt công văn này giúp:
- Hạn chế tình trạng chậm kê khai hoặc kê khai không đầy đủ của người sử dụng đất.
- Nâng cao hiệu quả ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý thuế đất đai.
- Đảm bảo nguồn thu ngân sách ổn định và công bằng xã hội trong việc thực hiện nghĩa vụ tài chính về đất đai.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| CỤC THUẾ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 3228/TPHCM-QLĐ | Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 02 tháng 10 năm 2025 |
Kính gửi: Tổ chức, Doanh nghiệp đang sử dụng đất
Căn cứ Căn cứ Luật Quản lý thuế và các văn bản hướng dẫn thi hành;
Căn cứ Luật Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp số 48/2010/QH12 có hiệu lực pháp luật từ ngày 01/01/2012;
Căn cứ Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế sử dụng đất phi nông nghiệp.
Qua rà soát trên hệ thống quản lý Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp có nhiều Tổ chức, doanh nghiệp chưa nộp Tờ khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp hoặc có nộp nhưng chưa đầy đủ theo từng Chu kỳ khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp theo quy định.
Nhằm hỗ trợ các Tổ chức, doanh nghiệp tránh phải bị xử lý vi phạm chậm nộp Tờ kê khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp và thực hiện nghĩa vụ nộp thuế sử dụng đất phi nông nghiệp theo quy định.
Thuế Thành phố Hồ Chí Minh thông báo đến các Tổ chức, doanh nghiệp chưa nộp Tờ khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp hoặc đã nộp nhưng chưa đầy đủ thực hiện ngay việc nộp Tờ kê khai Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp các khu đất đang đứng tên sử dụng đất (theo Mẫu số: 02/TK-SDDPNN ban hành kèm theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021 của Bộ Tài chính).
Hồ sơ khai Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp đơn vị nộp trực tiếp tại cơ quan Thuế, theo địa chỉ: số 63 đường Vũ Tông Phan, phường Bình Trưng, Thành phố Hồ Chí Minh).
Trường hợp có vướng mắc, quý tổ chức, doanh nghiệp liên hệ theo số điện thoại: 0908845218 để được hướng dẫn.
Thuế Thành phố Hồ Chí Minh thông báo đến Đơn vị biết để thực hiện./.
|
| KT. TRƯỞNG THUẾ THÀNH PHỐ |
|
| Mẫu số: 02/TK-SDDPNN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
TỜ KHAI THUẾ SỬ DỤNG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
(Áp dụng đối với tổ chức)
[01] Kỳ tính thuế: Năm……….
[02] Lần đầu: □ [03] Bổ sung lần thứ:...
1. Người nộp thuế:
[04] Tên người nộp thuế: …………………………………………………………………………….
| [05] Mã số thuế: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
[06] Địa chỉ trụ sở:
[06.1] Số nhà:…………………………………….. [06.2] Đường/phố: ……………………………….
[06.3] Tổ/thôn:……………………………………. [06.4] Phường/xã/thị trấn: ……………………….
[06.5] Quận/huyện:……………………………… [06.6] Tỉnh/Thành phố: ……………………………
2. Đại lý thuế (nếu có):
[07] Tên đại lý thuế: ………………………………………………………………………………………
| [08] Mã số thuế: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
[09] Hợp đồng đại lý thuế: Số:…………………………….. Ngày:……………………………………
3. Thửa đất chịu thuế:
[10] Thông tin người sử dụng đất:
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | MST | CMND/CCCD/Hộ chiếu | Tỷ lệ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
[11] Địa chỉ thửa đất:
[11.1] Số nhà:…………………………………….. [11.2] Đường/phố: ……………………………….
[11.3] Tổ/thôn:……………………………………. [11.4] Phường/xã/thị trấn: ……………………….
[11.5] Quận/huyện:………………………………. [11.6] Tỉnh/Thành phố: …………………………..
[12] Đã có giấy chứng nhận: □
[12.1] Số giấy chứng nhận:……………………… [12.2] Ngày cấp: ………………………………….
[12.3] Thửa đất số:………………………………… [12.4] Tờ bản đồ số: ……………………………..
[12.5] Diện tích:………………………………….. [12.6] Loại đất/ Mục đích sử dụng: ……………….
[13] Thời điểm bắt đầu sử dụng đất: ………………………………………………………………….
[14] Thời điểm thay đổi thông tin của thửa đất: ………………………………………………………
4. Đối tượng miễn, giảm thuế [15] (ghi rõ trường hợp thuộc diện được miễn, giảm thuế):
………………………………………………………………………………………………………………
5. Căn cứ tính thuế
[16] Diện tích đất thực tế sử dụng:……………………………………………………………………..
[17] Thông tin xác định giá đất:…………..……………………………………………………………..
[17.1] Loại đất/ Mục đích sử dụng:……………………………………………………………………..
[17.2] Tên đường/vùng:……………………….. [17.3] Đoạn đường/khu vực: …………………….
[17.4] Loại đường:…………………………….. [17.5] Vị trí/hạng: ……………………….…………
[17.6] Giá đất:………………………………….. [17.7] Hệ số (đường/hẻm...): ……………………
[17.8] Giá 1 m2 đất (Giá theo mục đích sử dụng): …………………………………………………..
6. Tính thuế
6.1. Đất ở (tính cho đất ở, bao gồm cả trường hợp sử dụng đất ở để kinh doanh)
Tính trên diện tích có quyền sử dụng
[18] Diện tích:………….. [19] Số thuế phải nộp ([19] = [18]x[17.8]x0,03%): …………………..
6.2. Đất ở nhà nhiều tầng nhiều hộ ở, nhà chung cư - Tính trên diện tích sàn có quyền sử dụng
[20] Diện tích:……………………………. [21] Hệ số phân bổ: ……………………………………..
[22] Số thuế phải nộp ([22]=[20]x[21]x[17.8]x0,03%): ……………………………………………..
6.3. Đất sản xuất kinh doanh - Tính trên diện tích sử dụng đúng mục đích:
[23] Diện tích:………………… [24] Hệ số phân bổ (đối với nhà nhiều tầng nhiều hộ ở, nhà chung cư):…………………………. (Khi không điền hoặc để bằng 0, hệ số sẽ được tính bằng 1).
[25] Số thuế phải nộp ([25] = [23]x[24]x[17.8]x0,03%): …………………………………………….
6.4. Đất sử dụng không đúng mục đích hoặc chưa sử dụng theo đúng quy định:
[26] Mục đích đang sử dụng: …………………………………………………………………………..
[27] Hệ số phân bổ (đối với nhà nhiều tầng nhiều hộ ở, nhà chung cư): ………………………….
(Khi không điền hoặc để bằng 0, hệ số sẽ được tính bằng 1).
[28] Diện tích:…………………………… [29] Giá 1m2 đất: ……………………………………………
[30] Số thuế phải nộp ([30]=[28]x[29]x[27]x0,15%): …………………………………………………
6.5. Đất lấn, chiếm:
[31] Mục đích đang sử dụng: ……….……………………………………………………………………
[32] Hệ số phân bổ (đối với nhà nhiều tầng nhiều hộ ở, nhà chung cư): …………………………..
(Khi không điền hoặc để bằng 0, hệ số sẽ được tính bằng 1).
[33] Diện tích:…………………………… [34] Giá 1m2 đất: …………………………………………..
[35] Số thuế phải nộp ([35]=[33]x[34]x[32]x0,2%): …………………………………………………
7. Tổng số thuế phải nộp trước miễn giảm [36] ([36]=[19]+[22]+[25]+[30]+[35]):
………………………………………………………………………………………………………………
8. Số thuế được miễn, giảm [37]: ……………………………………………………………………
9. Tổng số thuế phải nộp [38] ([38]=[36]-[37]): ……………………………………………………
10. Nộp cho cả thời kỳ ổn định (trong chu kỳ ổn định 5 năm) [39] ([39]=[38]x (5 hoặc số năm còn lại của chu kỳ ổn định): …………………………………………………………………………….
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai./.
| NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ Họ và tên: ………………………………… Chứng chỉ hành nghề số: ………………. | ..., ngày…. tháng…. năm…. |
Công văn 3228/TPHCM-QLĐ năm 2025 kê khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp do Thuế Thành phố Hồ Chí Minh ban hành
- Số hiệu: 3228/TPHCM-QLĐ
- Loại văn bản: Công văn
- Ngày ban hành: 02/10/2025
- Nơi ban hành: Cục thuế thành phố Hồ Chí Minh
- Người ký: Phan Văn Dũng
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 02/10/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
