Tổng quan về Công văn 2996/BGDĐT-KHTC
Công văn 2996/BGDĐT-KHTC được ban hành bởi Bộ Giáo dục và Đào tạo (Vụ Kế hoạch - Tài chính) nhằm mục đích thu thập, tổng hợp và cung cấp số liệu chi tiết về tình hình chi ngân sách nhà nước dành cho lĩnh vực giáo dục và đào tạo. Đây là văn bản chỉ đạo nghiệp vụ quan trọng phục vụ công tác thống kê, đánh giá hiệu quả sử dụng ngân sách và xây dựng kế hoạch tài chính cho các giai đoạn tiếp theo.
Các nội dung trọng tâm của Công văn 2996/BGDĐT-KHTC
Dựa trên danh mục và thông tin quản lý nhà nước, văn bản tập trung vào các yêu cầu báo cáo số liệu cụ thể sau:
- Báo cáo số liệu chi ngân sách nhà nước: Yêu cầu các đơn vị, địa phương thực hiện rà soát, thống kê và cung cấp chính xác số liệu kinh phí đã thực hiện, quyết toán hoặc dự toán chi ngân sách nhà nước cho giáo dục và đào tạo theo đúng biểu mẫu quy định.
- Số liệu về các Chương trình, Dự án (DA): Tập trung làm rõ nguồn vốn đầu tư, chi thường xuyên phân bổ cho các chương trình mục tiêu quốc gia, các dự án thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo đang triển khai hoặc đã hoàn thành trong kỳ báo cáo.
- Mục đích sử dụng số liệu: Làm cơ sở để Bộ Giáo dục và Đào tạo phối hợp với Bộ Tài chính và các cơ quan liên quan đánh giá tỷ lệ chi ngân sách cho giáo dục, đồng thời phục vụ công tác giải trình trước Quốc hội và Chính phủ về việc phân bổ nguồn lực cho giáo dục.
Yêu cầu thực hiện đối với các cơ quan, đơn vị liên quan
- Tính chính xác và kịp thời: Các số liệu cung cấp phải đảm bảo tính trung thực, khách quan, khớp đúng với số liệu quyết toán ngân sách nhà nước đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
- Thời hạn báo cáo: Các đơn vị chịu trách nhiệm gửi báo cáo về Bộ Giáo dục và Đào tạo (Vụ Kế hoạch - Tài chính) đúng thời gian yêu cầu để tổng hợp chung trên phạm vi cả nước.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2996/BGDĐT-KHTC | Hà Nội, ngày 13 tháng 7 năm 2017 |
Kính gửi: Các sở giáo dục và đào tạo
Để phục vụ yêu cầu quản lý nhà nước về giáo dục và đào tạo, xây dựng báo cáo theo yêu cầu của Quốc Hội, Bộ Giáo dục và Đào tạo kính đề nghị Sở Giáo dục và Đào tạo cung cấp các số liệu liên quan với các nội dung như sau:
Báo cáo số liệu học sinh, quy mô học sinh; ngân sách nhà nước cấp cho các cơ sở giáo dục và đào tạo giai đoạn 2011-2016 (chi tiết theo biểu mẫu gửi kèm)
Báo cáo kèm theo biểu mẫu gửi về Bộ Giáo dục và Đào tạo (qua Vụ Kế hoạch - Tài chính, số 35 Đại Cồ Việt, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội, Email: khaosatngansachgiaoduc@moet.edu.vn trước ngày 15/7/2017.
Trong quá trình triển khai thực hiện, mọi thắc mắc xin liên hệ với đ/c Nguyễn Thị Huy, số điện thoại 0912383960.
Trân trọng cảm ơn sự phối hợp./.
|
| KT. BỘ TRƯỞNG |
Mẫu: TINH001
CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG CHO LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Tỉnh/Thành phố: ………………………………………
Năm: ………………………. (Biểu này được lập theo từng năm từ 2011 đến 2016)
ĐVT: Tỷ đồng
| STT | NỘI DUNG | Mầm non | Tiểu học | Trung học cơ sở | Trung học phổ thông | Giáo dục khác (đại học, sau đại học...) | Dạy nghề |
| 1 | CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN |
|
|
|
|
|
|
| 2 | CHI THƯỜNG XUYÊN |
|
|
|
|
|
|
| 2,1 | Giao tự chủ, trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1.1 | Chi thanh toán cho cá nhân |
|
|
|
|
|
|
| 2.1.2 | Chi phục vụ các hoạt động giảng dạy, học tập (chi khác) |
|
|
|
|
|
|
| 2,2 | Không tự chủ, trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.2.1 | Chi thực hiện chế độ, chính sách cho học sinh, sinh viên |
|
|
|
|
|
|
| 2.2.2 | Chi thực hiện các nhiệm vụ khác (nếu có) |
|
|
|
|
|
|
| 3 | CHI CHƯƠNG TRÌNH, MỤC TIÊU VÀ DỰ ÁN (CHÍNH SÁCH TRUNG ƯƠNG BAN HÀNH) |
|
|
|
|
|
|
| 3,1 | Chương trình, DA …………. |
|
|
|
|
|
|
| 3.1.1 | Chi đầu tư phát triển |
|
|
|
|
|
|
| 3.1.2 | Chi thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
| ……. | ………………………………… |
|
|
|
|
|
|
| 3.... | Chi dự án ODA |
|
|
|
|
|
|
| 3.... | Dự án ………………………… |
|
|
|
|
|
|
| 3.... | Chi đầu tư phát triển |
|
|
|
|
|
|
| 3.... | Chi thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
| …… | ………………………………… |
|
|
|
|
|
|
| 4 | CHI CHƯƠNG TRÌNH, MỤC TIÊU VÀ DỰ ÁN (CHÍNH SÁCH ĐỊA PHƯƠNG BAN HÀNH) |
|
|
|
|
|
|
| 4,1 | Chương trình DA ………….. |
|
|
|
|
|
|
| 4.1.1 | Chi đầu tư phát triển |
|
|
|
|
|
|
| 4.1.2 | Chi thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
| ……. | ………………………………… |
|
|
|
|
|
|
|
| Chi dự án ODA |
|
|
|
|
|
|
| 4.... | Dự án ……………….............. |
|
|
|
|
|
|
| 4.... | Chi đầu tư phát triển |
|
|
|
|
|
|
| 4.... | Chi thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
| ……. | ………………………………… |
|
|
|
|
|
|
|
| ………., ngày….tháng….năm |
Mẫu: TINH002
SỐ LIỆU CƠ SỞ VẬT CHẤT CỦA CÁC CƠ SỞ GD&ĐT Ở ĐỊA PHƯƠNG THEO CẤP HỌC
Tỉnh/Thành phố: ……………………………………
| Cấp học | Số học sinh, sinh viên (người) | Loại phòng và giá trị tài sản theo sổ sách kế toán | |||||||||||
| Phòng học | Phòng tin học ngoại ngữ | Phòng thực hành | Phòng làm việc giáo viên | Phòng vệ sinh | Phòng khác | ||||||||
| Số lượng (phòng) | Giá trị (Tr. đồng) | Số lượng (phòng) | Giá trị (Tr. đồng) | Số lượng (phòng) | Giá trị (Tr. đồng) | Số lượng (phòng) | Giá trị (Tr. đồng) | Số lượng (phòng) | Giá trị (Tr. đồng) | Số lượng (phòng) | Giá trị (Tr. đồng) | ||
| Năm 2011 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Mầm non |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tiểu học |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| THCS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| THPT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trung cấp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Cao đẳng, Đại học |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Năm 2012 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Mầm non |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tiểu học |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| THCS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| THPT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trung cấp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Cao đẳng, Đại học |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Năm 2013 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Mầm non |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tiểu học |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| THCS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| THPT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trung cấp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Cao đẳng, Đại học |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Năm 2014 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Mầm non |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tiểu học |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| THCS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| THPT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trung cấp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Cao đẳng, Đại học |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Năm 2015 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Mầm non |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tiểu học |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| THCS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| THPT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trung cấp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Cao đẳng, Đại học |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Năm 2016 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Mầm non |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tiểu học |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| THCS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| THPT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trung cấp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Cao đẳng, Đại học |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ………., ngày….tháng….năm |
- 1Công văn 2427/BGDĐT-KHTC hướng dẫn định mức chi lệ phí dự thi, dự tuyển (lệ phí tuyển sinh) và kinh phí hỗ trợ từ ngân sách nhà nước cho kỳ thi trung học phổ thông quốc gia năm 2016 do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành
- 2Công văn 564/BGDĐT-KHTC năm 2017 hướng dẫn nội dung chi, định mức chi kinh phí ngân sách nhà nước cấp năm 2016 để thực hiện Đề án ‘‘Dạy và học ngoại ngữ trong hệ thống giáo dục quốc dân do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành
- 3Công văn 3000/BGDĐT-KHTC năm 2017 cung cấp số liệu chi ngân sách nhà nước cho giáo dục và đào tạo do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành
- 4Quyết định 749/QĐ-BTC năm 2005 về cung cấp số liệu ngân sách nhà nước cho các tổ chức tài chính - tiền tệ quốc tế và các nước đối tác do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 1Công văn 2427/BGDĐT-KHTC hướng dẫn định mức chi lệ phí dự thi, dự tuyển (lệ phí tuyển sinh) và kinh phí hỗ trợ từ ngân sách nhà nước cho kỳ thi trung học phổ thông quốc gia năm 2016 do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành
- 2Công văn 564/BGDĐT-KHTC năm 2017 hướng dẫn nội dung chi, định mức chi kinh phí ngân sách nhà nước cấp năm 2016 để thực hiện Đề án ‘‘Dạy và học ngoại ngữ trong hệ thống giáo dục quốc dân do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành
- 3Công văn 3000/BGDĐT-KHTC năm 2017 cung cấp số liệu chi ngân sách nhà nước cho giáo dục và đào tạo do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành
- 4Quyết định 749/QĐ-BTC năm 2005 về cung cấp số liệu ngân sách nhà nước cho các tổ chức tài chính - tiền tệ quốc tế và các nước đối tác do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
Công văn 2996/BGDĐT-KHTC năm 2017 về cung cấp số liệu chi ngân sách nhà nước cho giáo dục và đào tạo do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành
- Số hiệu: 2996/BGDĐT-KHTC
- Loại văn bản: Công văn
- Ngày ban hành: 13/07/2017
- Nơi ban hành: Bộ Giáo dục và Đào tạo
- Người ký: Phạm Mạnh Hùng
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 13/07/2017
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
