Tổng quan về Công văn 1234/BYT-DP năm 2023
Công văn 1234/BYT-DP được Bộ Y tế ban hành vào ngày 10 tháng 03 năm 2023 nhằm mục đích tăng cường rà soát, cập nhật và làm sạch dữ liệu tiêm chủng COVID-19. Đây là nhiệm vụ trọng tâm nhằm đảm bảo tính chính xác, thống nhất của dữ liệu tiêm chủng trên Hệ thống quản lý tiêm chủng vắc xin phòng COVID-19, phục vụ hiệu quả cho việc kết nối, chia sẻ với Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư theo Đề án 06 của Chính phủ.
Các nội dung chỉ đạo trọng tâm của Bộ Y tế
Để hoàn thành mục tiêu làm sạch dữ liệu tiêm chủng, Bộ Y tế yêu cầu các cơ quan, đơn vị liên quan tập trung thực hiện các nhiệm vụ cốt lõi sau:
- Tăng cường rà soát và cập nhật thông tin tiêm chủng: Các Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm chỉ đạo các cơ sở tiêm chủng trên địa bàn thực hiện rà soát triệt để các đối tượng đã tiêm chủng vắc xin phòng COVID-19 nhưng chưa được cập nhật thông tin hoặc thông tin còn sai sót trên Hệ thống. Tiến hành nhập bổ sung ngay các mũi tiêm còn thiếu của người dân lên hệ thống phần mềm.
- Xử lý dứt điểm các phản ánh của người dân: Các cơ sở tiêm chủng phải chủ động tiếp nhận và giải quyết nhanh chóng các phản ánh của người dân về thông tin tiêm chủng COVID-19 thông qua Cổng thông tin tiêm chủng hoặc ứng dụng Sổ sức khỏe điện tử. Tuyệt đối không để xảy ra tình trạng chậm trễ, gây phiền hà cho người dân khi thực hiện xác nhận thông tin tiêm chủng.
- Phối hợp chặt chẽ với lực lượng Công an địa phương: Các đơn vị y tế phối hợp chặt chẽ với cơ quan Công an cấp xã, phường, thị trấn để thực hiện đối soát, xác minh thông tin người tiêm chủng với Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư. Đối với các trường hợp thông tin không trùng khớp hoặc thiếu thông tin định danh (số định danh cá nhân/CCCD), cần khẩn trương xác minh để cập nhật, bổ sung chính xác.
- Ký số xác nhận hộ chiếu vắc xin: Đẩy nhanh tiến độ ký số chứng nhận tiêm chủng COVID-19 (Hộ chiếu vắc xin) cho người dân đã tiêm chủng đủ mũi theo quy định. Đảm bảo tất cả người dân đã tiêm chủng đều được cấp Hộ chiếu vắc xin kịp thời để phục vụ nhu cầu đi lại và giao thương quốc tế.
Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức liên quan
Công văn 1234/BYT-DP phân định rõ trách nhiệm của từng cấp quản lý nhằm đảm bảo tính hiệu quả và tiến độ đề ra:
- Sở Y tế các tỉnh, thành phố: Chịu trách nhiệm toàn diện trước Bộ Y tế về tiến độ và kết quả làm sạch dữ liệu tiêm chủng trên địa bàn quản lý. Thường xuyên kiểm tra, đôn đốc và tháo gỡ khó khăn cho các cơ sở tiêm chủng cấp dưới.
- Các cơ sở tiêm chủng (bao gồm cả công lập và tư nhân): Là đơn vị trực tiếp thực hiện việc rà soát, đối chiếu, cập nhật dữ liệu và ký số. Người đứng đầu cơ sở tiêm chủng chịu trách nhiệm trực tiếp nếu để xảy ra sai sót, chậm trễ trong việc cập nhật dữ liệu ảnh hưởng đến quyền lợi của người dân.
- Các Viện Vệ sinh dịch tễ, Viện Pasteur: Có trách nhiệm hỗ trợ kỹ thuật, đôn đốc, giám sát việc triển khai thực hiện của các địa phương thuộc địa bàn được phân công phụ trách; tổng hợp báo cáo kết quả về Bộ Y tế (Cục Y tế dự phòng) theo quy định.
Ý nghĩa và tầm quan trọng của văn bản
Việc ban hành Công văn 1234/BYT-DP thể hiện sự quyết tâm của Bộ Y tế trong việc hoàn thiện cơ sở dữ liệu ngành y tế, đóng góp vào tiến trình chuyển đổi số quốc gia. Dữ liệu tiêm chủng chính xác không chỉ bảo vệ quyền lợi hợp pháp của người dân mà còn là cơ sở khoa học quan trọng để ngành y tế đánh giá hiệu quả miễn dịch cộng đồng, từ đó xây dựng các kịch bản ứng phó phù hợp với dịch bệnh trong tình hình mới.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| BỘ Y TẾ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1234/BYT-DP | Hà Nội, ngày 10 tháng 3 năm 2023 |
Kính gửi: Đồng chí Chủ tịch UBND tỉnh, TP trực thuộc Trung ương
Căn cứ Quyết định số 06/QĐ-TTg ngày 06/01/2022 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án 06 phát triển ứng dụng dữ liệu về dân cư, định danh và xác thực điện tử phục vụ chuyển đổi số quốc gia giai đoạn 2022-2025, tầm nhìn đến năm 2030 (sau đây viết tắt là Đề án 06), trong thời gian qua Bộ Y tế cùng các Bộ, ngành Trung ương và các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương đã nỗ lực triển khai và đạt được một số thành tích nhất định về công tác tiêm chủng vắc xin phòng COVID-19
Theo báo cáo tổng hợp số liệu tiêm chủng vắc xin phòng COVID-19, tính đến ngày 31/01/2023, tổng số vắc xin mũi tiêm thực tế đã thực hiện trên cả nước: 266.118.289 mũi tiêm, trong đó số mũi tiêm đã được cập nhật lên Hệ thống tiêm chủng vắc xin phòng COVID-19 (Hệ thống: https://tiemchungcovid19.moh.gov.vn): 251.392.985 mũi tiêm, còn 13.178.251 mũi tiêm chưa được nhập lên hệ thống.
Theo báo cáo của một số địa phương, nguyên nhân của tình trạng trên là do các địa phương chưa nhập kịp thời các mũi tiêm đã thực hiện, không có đủ thông tin các mũi tiêm từ lực lượng vũ trang, mũi tiêm cho phạm nhân, trung tâm cai nghiện, trung tâm bảo trợ xã hội... Hiện tại ngành y tế địa phương không thể hồi cứu lại thông tin do đối tượng thay đổi nơi cư trú và khó xác minh lại thông tin để nhập bổ sung lên Hệ thống.
Thực hiện ý kiến chỉ đạo của Phó Thủ tướng Chính phủ tại cuộc họp ngày 16/11/2022 về triển khai Đề án 06 và để đảm bảo việc quản lý, sử dụng vắc xin hiệu quả, đúng quy định, Bộ Y tế trân trọng đề nghị Đồng chí Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quan tâm chỉ đạo Tổ công tác Đề án 06, Sở Y tế và các đơn vị liên quan trên địa bàn thực hiện nội dung sau:
1. Chỉ đạo các đơn vị liên quan tại địa phương rà soát, tổng hợp tình trạng nhập dữ liệu (biểu mẫu kèm theo), phối hợp và thống nhất số liệu mũi tiêm đã thực hiện và báo cáo từ các nguồn (báo cáo nhanh hàng ngày, báo cáo bằng văn bản, số liệu nhập trên Hệ thống) và nhập bổ sung các thông tin mũi tiêm còn thiếu lên Hệ thống tiêm chủng vắc xin phòng COVID-19 (https://tiemchungcovid19.moh.gov.vn) tính đến ngày 31/01/2023.
Văn bản báo cáo tình hình triển khai rà soát, cập nhật dữ liệu tiêm chủng phòng COVID-19 đề nghị gửi về Cục Công nghệ thông tin, Viện Vệ sinh dịch tễ Trung ương (kèm theo file điện tử qua e-mail: tcmr.qg@gmail.com) - Bộ Y tế trước ngày 15/03/2023 để tổng hợp báo cáo Thủ tướng Chính phủ.
(Xin gửi kèm Bảng tổng hợp tình hình cập nhật thông tin tiêm chủng COVID-19 của các địa phương)
Trân trọng cảm ơn./.
|
| KT. BỘ TRƯỞNG |
BẢNG TỔNG HỢP VÀ KẾT QUẢ CẬP NHẬT, RÀ SOÁT DỮ LIỆU TIÊM CHỦNG PHÒNG COVID-19
(Số liệu tính đến ngày 31/01/2023)
(Kèm theo Công văn số 1234/BYT-DP ngày 10/03/2023 của Bộ Y tế)
| TT | Tỉnh/TP | Kết quả tiêm cho nhóm từ 18 tuổi trở lên | Kết quả tiêm nhóm 12-17 tuổi | Kết quả tiêm nhóm 5-11 tuổi | Tổng số mũi tiêm địa phương báo cáo về Viện VSDT TƯ (31/01/2023) | Tổng số mũi tiêm địa phương nhập liệu trên Hệ thống tiêm chủng vắc xin phòng COVID-19 | So sánh chênh lệch số liệu chưa nhập lên Hệ thống | Kết quả rà soát của địa phương tính đến ngày 31/01/2023 | ||||||||
| Mũi 1 | Mũi 2 | Mũi 3 (vx Abdala) | Liều bổ sung | Liều nhắc 1 (Mũi 3) | Liều nhắc 2 (Mũi 4) | Mũi 1 | Mũi 2 | Mũi 3 | Mũi 1 | Mũi 2 | ||||||
| a | b | c | d | e | f | g | h | i | j | k | l | m | n= c … m | o | p=n-o | q |
| 1 | Hà Nội | 6.239.208 | 6.028.696 | 0 | 217.574 | 4.624.602 | 1.431.755 | 732.707 | 719.765 | 406.851 | 672.432 | 493.737 | 21.567.327 |
|
|
|
| 2 | Hải Phòng | 1.714.880 | 1.606.774 | 0 | 594.794 | 960.684 | 231.314 | 187.990 | 192.179 | 112.476 | 278.504 | 165.561 | 6.045.156 |
|
|
|
| 3 | Thái Bình | 1.166.115 | 1.214.090 | 98.839 | 280.353 | 789.256 | 193.642 | 158.253 | 155.837 | 100.205 | 179.451 | 136.711 | 4.472.752 |
|
|
|
| 4 | Nam Định | 1.151.340 | 1.138.341 | 0 | 57.360 | 966.906 | 235.813 | 167.780 | 167.455 | 116.745 | 209.163 | 178.431 | 4.389.334 |
|
|
|
| 5 | Hà Nam | 586.953 | 584.677 | 0 | 280.102 | 439.150 | 109.034 | 74.738 | 73.937 | 48.175 | 97.929 | 83.248 | 2.377.943 |
|
|
|
| 6 | Ninh Bình | 665.095 | 668.459 | 0 | 226.900 | 625.838 | 219.241 | 86.516 | 85.129 | 65.369 | 125.951 | 109.533 | 2.878.031 |
|
|
|
| 7 | Thanh Hóa | 2.205.107 | 2.145.477 | 295.189 | 434.101 | 2.137.114 | 667.274 | 295.034 | 292.949 | 255.624 | 466.323 | 433.066 | 9.627.258 |
|
|
|
| 8 | Bắc Giang | 1.291.421 | 1.288.142 | 0 | 159.744 | 1.255.711 | 756.678 | 150.049 | 150.049 | 149.020 | 254.162 | 253.816 | 5.708.792 |
|
|
|
| 9 | Bắc Ninh | 1.141.288 | 1.106.456 | 0 | 360.518 | 844.086 | 357.179 | 120.518 | 116.580 | 99.822 | 173.123 | 162.109 | 4.481.679 |
|
|
|
| 10 | Phú Thọ | 1.006.451 | 1.011.425 | 667 | 294.995 | 695.038 | 195.653 | 134.712 | 135.457 | 97.607 | 165.290 | 131.849 | 3.869.144 |
|
|
|
| 11 | Vĩnh Phúc | 797.352 | 781.666 | 0 | 243.586 | 635.621 | 207.760 | 126.750 | 123.758 | 89.488 | 148.257 | 115.389 | 3.269.627 |
|
|
|
| 12 | Hải Dương | 1.336.470 | 1.318.307 | 6.607 | 103.592 | 1.099.248 | 230.566 | 157.247 | 156.520 | 117.356 | 210.783 | 168.218 | 4.904.914 |
|
|
|
| 13 | Hưng Yên | 826.440 | 826.644 | 0 | 307.853 | 589.094 | 85.881 | 115.084 | 117.918 | 64.726 | 135.003 | 98.607 | 3.167.250 |
|
|
|
| 14 | Thái Nguyên | 916.705 | 888.549 | 12.792 | 204.372 | 692.037 | 233.297 | 115.840 | 118.845 | 98.592 | 156.045 | 134.782 | 3.571.856 |
|
|
|
| 15 | Bắc Kạn | 214.217 | 209.412 | 0 | 14.506 | 190.727 | 58.383 | 27.604 | 27.049 | 19.791 | 37.000 | 30.510 | 829.199 |
|
|
|
| 16 | Quảng Ninh | 1.018.852 | 999.326 | 0 | 31.879 | 962.928 | 578.410 | 129.140 | 131.028 | 106.695 | 181.631 | 158.119 | 4.298.008 |
|
|
|
| 17 | Hòa Bình | 563.891 | 545.757 | 758 | 226.992 | 442.980 | 151.125 | 80.117 | 78.620 | 53.027 | 113.975 | 103.160 | 2.360.402 |
|
|
|
| 18 | Nghệ An | 2.051.482 | 2.040.790 | 499.033 | 83.241 | 1.962.077 | 355.349 | 266.569 | 259.669 | 223.047 | 361.611 | 272.712 | 8.375.580 |
|
|
|
| 19 | Hà Tĩnh | 804.430 | 792.100 | 0 | 119.953 | 677.387 | 159.258 | 119.924 | 115.632 | 75.244 | 132.971 | 102.277 | 3.099.176 |
|
|
|
| 20 | Lai Châu | 258.873 | 251.759 | 529 | 108.343 | 215.347 | 57.910 | 56.492 | 53.568 | 40.680 | 76.905 | 72.132 | 1.192.538 |
|
|
|
| 21 | Lạng Sơn | 514.976 | 512.779 | 0 | 0 | 465.308 | 214.514 | 71.985 | 70.590 | 55.532 | 102.529 | 92.218 | 2.100.431 |
|
|
|
| 22 | Tuyên Quang | 495.389 | 493.901 | 253 | 86.622 | 392.713 | 222.773 | 79.619 | 81.378 | 57.941 | 116.100 | 100.337 | 2.127.026 |
|
|
|
| 23 | Hà Giang | 493.760 | 486.427 | 557 | 216.624 | 402.202 | 111.811 | 90.971 | 90.057 | 66.065 | 134.627 | 118.500 | 2.211.601 |
|
|
|
| 24 | Cao Bằng | 353.076 | 341.722 | 0 | 73.557 | 237.809 | 88.567 | 48.997 | 46.178 | 25.692 | 66.383 | 53.317 | 1.335.298 |
|
|
|
| 25 | Yên Bái | 522.285 | 519.245 | 0 | 266.379 | 478.775 | 158.032 | 82.840 | 81.647 | 64.954 | 119.288 | 103.275 | 2.396.720 |
|
|
|
| 26 | Lào Cai | 484.591 | 466.355 | 16 | 261.469 | 400.901 | 231.548 | 86.036 | 84.893 | 66.283 | 116.498 | 106.084 | 2.304.674 |
|
|
|
| 27 | Sơn La | 743.394 | 732.045 | 2.362 | 0 | 672.665 | 313.757 | 149.887 | 144.933 | 111.002 | 188.534 | 170.510 | 3.229.089 |
|
|
|
| 28 | Điện Biên | 339.795 | 328.360 | 0 | 202.390 | 257.991 | 62.019 | 71.509 | 68.571 | 50.324 | 103.607 | 95.081 | 1.579.647 |
|
|
|
| 29 | Quảng Bình | 543.742 | 532.453 | 0 | 177.939 | 338.337 | 91.857 | 83.015 | 81.488 | 41.050 | 91.524 | 60.068 | 2.041.473 |
|
|
|
| 30 | Quảng Trị | 434.681 | 424.170 | 10.632 | 48.914 | 326.510 | 79.892 | 67.559 | 65.042 | 31.129 | 62.895 | 44.971 | 1.596.395 |
|
|
|
| 31 | TT-Huế | 788.301 | 771.730 | 0 | 288.307 | 520.214 | 142.365 | 107.217 | 104.628 | 62.437 | 108.896 | 78.687 | 2.972.782 |
|
|
|
| 32 | Đà Nẵng | 881.979 | 868.387 | 0 | 82.667 | 656.105 | 194.526 | 106.782 | 103.976 | 42.998 | 87.900 | 47.459 | 3.072.779 |
|
|
|
| 33 | Quảng Nam | 1.088.457 | 1.062.052 | 32.686 | 399.551 | 690.369 | 264.667 | 136.132 | 137.405 | 86.335 | 142.502 | 79.580 | 4.119.736 |
|
|
|
| 34 | Quảng Ngãi | 856.910 | 820.244 | 0 | 125.950 | 600.258 | 197.260 | 118.376 | 117.796 | 54.769 | 111.294 | 80.150 | 3.083.007 |
|
|
|
| 35 | Bình Định | 1.056.374 | 1.026.616 | 53.995 | 369.437 | 671.567 | 191.542 | 146.458 | 144.910 | 85.283 | 148.213 | 109.838 | 4.004.233 |
|
|
|
| 36 | Phú Yên | 627.655 | 609.482 | 511 | 79.142 | 371.443 | 92.160 | 88.610 | 86.475 | 41.473 | 85.663 | 62.300 | 2.144.914 |
|
|
|
| 37 | Khánh Hòa | 975.009 | 975.545 | 10 | 64.257 | 802.412 | 182.336 | 122.535 | 119.195 | 70.519 | 121.217 | 82.833 | 3.515.868 |
|
|
|
| 38 | Ninh Thuận | 433.100 | 407.059 | 0 | 65.834 | 291.048 | 79.303 | 62.714 | 59.344 | 34.309 | 66.770 | 55.959 | 1.555.440 |
|
|
|
| 39 | Bình Thuận | 917.539 | 893.316 | 7.207 | 186.729 | 527.721 | 113.207 | 134.065 | 127.415 | 56.907 | 110.643 | 76.741 | 3.151.490 |
|
|
|
| 40 | Kon Tum | 322.635 | 323.126 | 10.696 | 96.150 | 279.106 | 60.236 | 60.546 | 57.957 | 49.085 | 88.783 | 84.398 | 1.432.718 |
|
|
|
| 41 | Gia Lai | 1.002.334 | 935.273 | 80.425 | 219.802 | 682.381 | 139.608 | 176.461 | 172.794 | 105.512 | 202.805 | 147.697 | 3.865.092 |
|
|
|
| 42 | Đắc Lắc | 1.263.298 | 1.216.105 | 0 | 393.402 | 771.672 | 243.289 | 188.697 | 177.286 | 126.058 | 206.821 | 141.604 | 4.728.232 |
|
|
|
| 43 | Đắc Nông | 403.620 | 400.596 | 0 | 223.843 | 301.699 | 59.984 | 69.146 | 66.947 | 61.159 | 95.054 | 83.537 | 1.765.585 |
|
|
|
| 44 | Tp. HCM | 7.403.818 | 6.718.109 | 9 | 689.562 | 4.575.027 | 1.570.978 | 760.969 | 730.182 | 267.889 | 535.983 | 339.981 | 23.592.507 |
|
|
|
| 45 | BR-VT | 971.233 | 916.832 | 0 | 28.757 | 705.369 | 178.794 | 117.161 | 114.509 | 62.594 | 101.021 | 61.484 | 3.257.754 |
|
|
|
| 46 | Đồng Nai | 2.557.841 | 2.470.748 | 9 | 329.670 | 1.242.772 | 452.146 | 304.547 | 335.683 | 122.901 | 274.353 | 185.998 | 8.276.668 |
|
|
|
| 47 | Tiền Giang | 1.327.385 | 1.287.688 | 131.494 | 107.130 | 1.057.651 | 440.572 | 164.417 | 165.942 | 123.905 | 165.650 | 152.574 | 5.124.408 |
|
|
|
| 48 | Long An | 1.502.715 | 1.469.761 | 0 | 23.115 | 1.200.267 | 717.061 | 175.275 | 165.088 | 120.453 | 168.361 | 152.724 | 5.694.820 |
|
|
|
| 49 | Lâm Đồng | 985.782 | 980.336 | 2 | 563.802 | 741.402 | 287.011 | 144.142 | 142.123 | 128.283 | 169.496 | 158.260 | 4.300.639 |
|
|
|
| 50 | Tây Ninh | 949.511 | 916.837 | 0 | 31.778 | 624.558 | 200.498 | 114.520 | 108.488 | 72.141 | 108.024 | 74.769 | 3.201.124 |
|
|
|
| 51 | Cần Thơ | 946.409 | 931.963 | 6.018 | 271.976 | 656.455 | 251.463 | 113.294 | 110.431 | 77.012 | 121.294 | 108.929 | 3.595.244 |
|
|
|
| 52 | Sóc Trăng | 903.356 | 812.302 | 0 | 451.287 | 646.294 | 262.950 | 118.977 | 113.796 | 91.326 | 152.102 | 143.399 | 3.695.789 |
|
|
|
| 53 | An Giang | 1.380.780 | 1.370.650 | 192.127 | 332.517 | 812.019 | 320.046 | 212.351 | 200.088 | 136.988 | 207.501 | 180.116 | 5.345.183 |
|
|
|
| 54 | Bến Tre | 1.025.976 | 1.017.945 | 0 | 104.109 | 906.478 | 322.946 | 111.061 | 110.410 | 76.343 | 126.304 | 113.816 | 3.915.388 |
|
|
|
| 55 | Trà Vinh | 702.098 | 694.032 | 0 | 27.154 | 635.208 | 257.336 | 99.611 | 96.443 | 73.963 | 106.264 | 89.408 | 2.781.517 |
|
|
|
| 56 | Vĩnh Long | 783.079 | 780.913 | 0 | 290.711 | 555.808 | 357.109 | 95.361 | 92.666 | 68.549 | 108.614 | 96.490 | 3.229.300 |
|
|
|
| 57 | Đồng Tháp | 1.165.454 | 1.242.132 | 277 | 389.446 | 711.053 | 329.813 | 162.024 | 151.558 | 90.619 | 166.211 | 160.688 | 4.569.275 |
|
|
|
| 58 | Bình Dương | 2.424.054 | 2.127.924 | 94 | 87.739 | 1.689.057 | 403.363 | 208.386 | 196.807 | 104.451 | 230.293 | 162.937 | 7.635.105 |
|
|
|
| 59 | Bình Phước | 757.286 | 730.517 | 119 | 242.442 | 471.496 | 170.998 | 111.205 | 106.643 | 75.812 | 124.136 | 96.396 | 2.887.050 |
|
|
|
| 60 | Kiên Giang | 1.238.175 | 1.189.877 | 73.665 | 0 | 882.187 | 323.497 | 170.510 | 165.600 | 101.792 | 206.535 | 176.131 | 4.527.969 |
|
|
|
| 61 | Cà Mau | 820.518 | 810.164 | 0 | 421.748 | 604.673 | 251.621 | 127.350 | 127.030 | 101.620 | 134.044 | 129.321 | 3.528.089 |
|
|
|
| 62 | Bạc Liêu | 569.333 | 563.381 | 0 | 187.514 | 410.244 | 185.136 | 89.379 | 87.572 | 66.453 | 93.697 | 82.816 | 2.335.525 |
|
|
|
| 63 | Hậu Giang | 533.489 | 517.895 | 0 | 156.572 | 425.780 | 190.522 | 74.063 | 73.156 | 57.671 | 91.140 | 80.136 | 2.200.424 |
|
|
|
BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN QUẢN LÝ DỮ LIỆU MŨI TIÊM TRÊN HỆ THỐNG TIÊM CHỦNG VẮC XIN COVID-19
(Kèm theo Công văn số 1234/BYT-DP ngày 10/03/2023 của Bộ Y tế)
I. Tình hình nhập dữ liệu:
| TT | Tên đơn vị | Tổng số mũi tiêm đã thực hiện (*) | Tổng số mũi tiêm đã nhập lên Hệ thống | Tổng số mũi tiêm chưa nhập trên Hệ thống (**) | Lý do, khó khăn, vướng mắc về việc chưa nhập thông tin lên Hệ thống (***) | Ghi chú | ||||||
| Số đối tượng không có thông tin | Số đối tượng đã đi khỏi địa phương | Số người thuộc lực lượng công an | Số người thuộc lực lượng quân đội | Đối tượng phạm nhân | Đối tượng TT cai nghiện, TT bảo trợ xã hội | Khác (ghi rõ nhóm đối tượng) ……… | ||||||
| 1. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tổng cộng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
*: Tổng số mũi tiêm đã thực hiện tính đến ngày 31/01/2023 (gồm từng loại vắc xin, từng nhóm đối tượng, từng mũi tiêm...)
**: Tổng số mũi tiêm chưa nhập trên Hệ thống tính đến ngày 31/01/2023 (Liệt kê các nhóm đối tượng...)
***: Liệt kê các lý do, khó khăn của đơn vị trong việc nhập liệu đối tượng lên Hệ thống
II. Các biện pháp đã thực hiện:
1. Chỉ đạo, điều hành:
2. Hoạt động chuyên môn:
3. Phối hợp liên ngành:
4. Kết quả triển khai hoạt động:
5. Khó khăn, đề xuất:
III. Cập nhật tình hình thực hiện đến ngày 31/01/2023:
1. Số mũi tiêm đã xác minh và nhập trên Hệ thống
| TT | Tên đơn vị | Số mũi tiêm đã xác minh và nhập trên Hệ thống | Tổng số mũi tiêm đã được xác minh và nhập trên Hệ thống | ||||||
| Nhóm 1 | Nhóm 2 | Nhóm 3 | Nhóm 4 | Nhóm 5 | Nhóm 6 | Khác (ghi rõ nhóm đối tượng) ……… | |||
| 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tổng cộng |
|
|
|
|
|
|
|
| |
2. Số mũi tiêm đã xác minh và không thể nhập lên Hệ thống
3. Số mũi tiêm chưa xác minh được:
4. Số mũi tiêm báo cáo trùng lặp:
5. Số mũi tiêm cần điều chỉnh:
| Người lập bảng | Lãnh đạo đơn vị |
- 1Công văn 1975/BYT-CNTT năm 2022 về "làm sạch" dữ liệu tiêm chủng COVID-19 và triển khai ký xác nhận "Hộ chiếu vắc xin" do Bộ Y tế ban hành
- 2Công văn 2262/BYT-CNTT năm 2022 hướng dẫn Quy trình "làm sạch" dữ liệu tiêm chủng COVID-19 do Bộ Y tế ban hành
- 3Công văn 4322/BYT-CNTT năm 2022 về đôn đốc thực hiện cập nhật, "làm sạch" dữ liệu tiêm chủng COVID-19 do Bộ Y tế ban hành
- 1Quyết định 06/QĐ-TTg năm 2022 phê duyệt Đề án phát triển ứng dụng dữ liệu về dân cư, định danh và xác thực điện tử phục vụ chuyển đổi số quốc gia giai đoạn 2022-2025, tầm nhìn đến năm 2030 do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 2Công văn 1975/BYT-CNTT năm 2022 về "làm sạch" dữ liệu tiêm chủng COVID-19 và triển khai ký xác nhận "Hộ chiếu vắc xin" do Bộ Y tế ban hành
- 3Công văn 2262/BYT-CNTT năm 2022 hướng dẫn Quy trình "làm sạch" dữ liệu tiêm chủng COVID-19 do Bộ Y tế ban hành
- 4Công văn 4322/BYT-CNTT năm 2022 về đôn đốc thực hiện cập nhật, "làm sạch" dữ liệu tiêm chủng COVID-19 do Bộ Y tế ban hành
- 5Công văn 4549/BYT-CNTT năm 2022 thực hiện cập nhật, "làm sạch" dữ liệu tiêm chủng COVID-19 do Bộ Y tế ban hành
Công văn 1234/BYT-DP năm 2023 về tăng cường rà soát, cập nhật dữ liệu tiêm chủng COVID-19 do Bộ Y tế ban hành
- Số hiệu: 1234/BYT-DP
- Loại văn bản: Công văn
- Ngày ban hành: 10/03/2023
- Nơi ban hành: Bộ Y tế
- Người ký: Nguyễn Thị Liên Hương
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 10/03/2023
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
