Điều 15 Văn bản hợp nhất 03/VBHN-BNNPTNT năm 2022 hợp nhất Nghị định quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực Lâm nghiệp do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
Điều 15. Vi phạm quy định về trồng rừng thay thế[16]
Hành vi chậm trồng rừng thay thế theo phương án trồng rừng được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt bị xử phạt như sau:
1. Chậm trồng rừng thay thế diện tích dưới 01 ha:
a) Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối với hành vi chậm trồng rừng thay thế từ 01 năm đến dưới 02 năm;
b) Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với hành vi chậm trồng rừng thay thế từ 02 năm đến dưới 03 năm;
c) Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với hành vi chậm trồng rừng thay thế từ 03 năm trở lên.
2. Chậm trồng rừng thay thế diện tích từ 01 ha đến dưới 03 ha:
a) Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối với hành vi chậm trồng rừng thay thế từ 01 năm đến dưới 02 năm;
b) Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với hành vi chậm trồng rừng thay thế từ 02 năm đến dưới 03 năm;
c) Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối với hành vi chậm trồng rừng thay thế từ 03 năm trở lên.
3. Chậm trồng rừng thay thế diện tích từ 03 ha đến dưới 05 ha:
a) Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 35.000.000 đồng đối với hành vi chậm trồng rừng thay thế từ 01 năm đến dưới 02 năm;
b) Phạt tiền từ 35.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối với hành vi chậm trồng rừng thay thế từ 02 năm đến dưới 03 năm;
c) Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối với hành vi chậm trồng rừng thay thế từ 03 năm trở lên.
4. Chậm trồng rừng thay thế diện tích từ 05 ha đến dưới 07 ha:
a) Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 55.000.000 đồng đối với hành vi chậm trồng rừng thay thế từ 01 năm đến dưới 02 năm;
b) Phạt tiền từ 55.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối với hành vi chậm trồng rừng thay thế từ 02 năm đến dưới 03 năm;
c) Phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 70.000.000 đồng đối với hành vi chậm trồng rừng thay thế từ 03 năm trở lên.
5. Chậm trồng rừng thay thế diện tích từ 07 ha đến dưới 10 ha:
a) Phạt tiền từ 70.000.000 đồng đến 75.000.000 đồng đối với hành vi chậm trồng rừng thay thế từ 01 năm đến dưới 02 năm;
b) Phạt tiền từ 75.000.000 đồng đến 80.000.000 đồng đối với hành vi chậm trồng rừng thay thế từ 02 năm đến dưới 03 năm;
c) Phạt tiền từ 80.000.000 đồng đến 90.000.000 đồng đối với hành vi chậm trồng rừng thay thế từ 03 năm trở lên.
6. Chậm trồng rừng thay thế diện tích từ 10 ha đến dưới 15 ha:
a) Phạt tiền từ 90.000.000 đồng đến 95.000.000 đồng đối với hành vi chậm trồng rừng thay thế từ 01 năm đến dưới 02 năm;
b) Phạt tiền từ 95.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối với hành vi chậm trồng rừng thay thế từ 02 năm đến dưới 03 năm;
c) Phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 115.000.000 đồng đối với hành vi chậm trồng rừng thay thế từ 03 năm trở lên.
7. Chậm trồng rừng thay thế diện tích từ 15 ha đến dưới 20 ha:
a) Phạt tiền từ 115.000.000 đồng đến 120.000.000 đồng đối với hành vi chậm trồng rừng thay thế từ 01 năm đến dưới 02 năm;
b) Phạt tiền từ 120.000.000 đồng đến 125.000.000 đồng đối với hành vi chậm trồng rừng thay thế từ 02 năm đến dưới 03 năm;
c) Phạt tiền từ 125.000.000 đồng đến 140.000.000 đồng đối với hành vi chậm trồng rừng thay thế từ 03 năm trở lên.
8. Chậm trồng rừng thay thế diện tích từ 20 ha đến dưới 25 ha:
a) Phạt tiền từ 140.000.000 đồng đến 145.000.000 đồng đối với hành vi chậm trồng rừng thay thế từ 01 năm đến dưới 02 năm;
b) Phạt tiền từ 145.000.000 đồng đến 150.000.000 đồng đối với hành vi chậm trồng rừng thay thế từ 02 năm đến dưới 03 năm;
c) Phạt tiền từ 150.000.000 đồng đến 165.000.000 đồng đối với hành vi chậm trồng rừng thay thế từ 03 năm trở lên.
9. Chậm trồng rừng thay thế diện tích từ 25 ha đến dưới 30 ha:
a) Phạt tiền từ 165.000.000 đồng đến 170.000.000 đồng đối với hành vi chậm trồng rừng thay thế từ 01 năm đến dưới 02 năm;
b) Phạt tiền từ 170.000.000 đồng đến 175.000.000 đồng đối với hành vi chậm trồng rừng thay thế từ 02 năm đến dưới 03 năm;
c) Phạt tiền từ 175.000.000 đồng đến 190.000.000 đồng đối với hành vi chậm trồng rừng thay thế từ 03 năm trở lên.
10. Chậm trồng rừng thay thế diện tích từ 30 ha đến dưới 35 ha:
a) Phạt tiền từ 190.000.000 đồng đến 195.000.000 đồng đối với hành vi chậm trồng rừng thay thế từ 01 năm đến dưới 02 năm;
b) Phạt tiền từ 195.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng đối với hành vi chậm trồng rừng thay thế từ 02 năm đến dưới 03 năm;
c) Phạt tiền từ 200.000.000 đồng đến 215.000.000 đồng đối với hành vi chậm trồng rừng thay thế từ 03 năm trở lên.
11. Chậm trồng rừng thay thế diện tích từ 35 ha đến dưới 40 ha:
a) Phạt tiền từ 215.000.000 đồng đến 220.000.000 đồng đối với hành vi chậm trồng rừng thay thế từ 01 năm đến dưới 02 năm;
b) Phạt tiền từ 220.000.000 đồng đến 225.000.000 đồng đối với hành vi chậm trồng rừng thay thế từ 02 năm đến dưới 03 năm;
c) Phạt tiền từ 225.000.000 đồng đến 240.000.000 đồng đối với hành vi chậm trồng rừng thay thế từ 03 năm trở lên.
12. Chậm trồng rừng thay thế diện tích từ 40 ha đến dưới 45 ha:
a) Phạt tiền từ 240.000.000 đồng đến 245.000.000 đồng đối với hành vi chậm trồng rừng thay thế từ 01 năm đến dưới 02 năm;
b) Phạt tiền từ 245.000.000 đồng đến 250.000.000 đồng đối với hành vi chậm trồng rừng thay thế từ 02 năm đến dưới 03 năm;
c) Phạt tiền từ 250.000.000 đồng đến 265.000.000 đồng đối với hành vi chậm trồng rừng thay thế từ 03 năm trở lên.
13. Chậm trồng rừng thay thế diện tích từ 45 ha đến dưới 50 ha:
a) Phạt tiền từ 265.000.000 đồng đến 270.000.000 đồng đối với hành vi chậm trồng rừng thay thế từ 01 năm đến dưới 02 năm;
b) Phạt tiền từ 270.000.000 đồng đến 275.000.000 đồng đối với hành vi chậm trồng rừng thay thế từ 02 năm đến dưới 03 năm;
c) Phạt tiền từ 275.000.000 đồng đến 290.000.000 đồng đối với hành vi chậm trồng rừng thay thế từ 03 năm trở lên.
14. Chậm trồng rừng thay thế diện tích từ 50 ha đến dưới 60 ha:
a) Phạt tiền từ 290.000.000 đồng đến 300.000.000 đồng đối với hành vi chậm trồng rừng thay thế từ 01 năm đến dưới 02 năm;
b) Phạt tiền từ 300.000.000 đồng đến 310.000.000 đồng đối với hành vi chậm trồng rừng thay thế từ 02 năm đến dưới 03 năm;
c) Phạt tiền từ 310.000.000 đồng đến 325.000.000 đồng đối với hành vi chậm trồng rừng thay thế từ 03 năm trở lên.
15. Chậm trồng rừng thay thế diện tích từ 60 ha đến dưới 70 ha:
a) Phạt tiền từ 325.000.000 đồng đến 335.000.000 đồng đối với hành vi chậm trồng rừng thay thế từ 01 năm đến dưới 02 năm;
b) Phạt tiền từ 335.000.000 đồng đến 345.000.000 đồng đối với hành vi chậm trồng rừng thay thế từ 02 năm đến dưới 03 năm;
c) Phạt tiền từ 345.000.000 đồng đến 360.000.000 đồng đối với hành vi chậm trồng rừng thay thế từ 03 năm trở lên.
16. Chậm trồng rừng thay thế diện tích từ 70 ha đến dưới 80 ha:
a) Phạt tiền từ 360.000.000 đồng đến 370.000.000 đồng đối với hành vi chậm trồng rừng thay thế từ 01 năm đến dưới 02 năm;
b) Phạt tiền từ 370.000.000 đồng đến 380.000.000 đồng đối với hành vi chậm trồng rừng thay thế từ 02 năm đến dưới 03 năm;
c) Phạt tiền từ 380.000.000 đồng đến 395.000.000 đồng đối với hành vi chậm trồng rừng thay thế từ 03 năm trở lên.
17. Chậm trồng rừng thay thế diện tích từ 80 ha đến dưới 90 ha:
a) Phạt tiền từ 395.000.000 đồng đến 405.000.000 đồng đối với hành vi chậm trồng rừng thay thế từ 01 năm đến dưới 02 năm;
b) Phạt tiền từ 405.000.000 đồng đến 415.000.000 đồng đối với hành vi chậm trồng rừng thay thế từ 02 năm đến dưới 03 năm;
c) Phạt tiền từ 415.000.000 đồng đến 430.000.000 đồng đối với hành vi chậm trồng rừng thay thế từ 03 năm trở lên.
18. Chậm trồng rừng thay thế diện tích từ 90 ha đến dưới 100 ha:
a) Phạt tiền từ 430.000.000 đồng đến 440.000.000 đồng đối với hành vi chậm trồng rừng thay thế từ 01 năm đến dưới 02 năm;
b) Phạt tiền từ 440.000.000 đồng đến 450.000.000 đồng đối với hành vi chậm trồng rừng thay thế từ 02 năm đến dưới 03 năm;
c) Phạt tiền từ 450.000.000 đồng đến 465.000.000 đồng đối với hành vi chậm trồng rừng thay thế từ 03 năm trở lên.
19. Chậm trồng rừng thay thế diện tích từ 100 ha trở lên:
a) Phạt tiền từ 465.000.000 đồng đến 475.000.000 đồng đối với hành vi chậm trồng rừng thay thế từ 01 năm đến dưới 02 năm;
b) Phạt tiền từ 475.000.000 đồng đến 485.000.000 đồng đối với hành vi chậm trồng rừng thay thế từ 02 năm đến dưới 03 năm;
c) Phạt tiền từ 485.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng đối với hành vi chậm trồng rừng thay thế từ 03 năm trở lên.
Văn bản hợp nhất 03/VBHN-BNNPTNT năm 2022 hợp nhất Nghị định quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực Lâm nghiệp do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- Số hiệu: 03/VBHN-BNNPTNT
- Loại văn bản: Văn bản hợp nhất
- Ngày ban hành: 28/03/2022
- Nơi ban hành: Quốc hội
- Người ký: Lê Quốc Doanh
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 28/03/2022
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Điều 4. Hình thức xử phạt, biện pháp khắc phục hậu quả
- Điều 5. Đơn vị tính để xác định thiệt hại do hành vi vi phạm hành chính gây ra
- Điều 6. Áp dụng xử phạt vi phạm hành chính
- Điều 7. Lấn, chiếm rừng
- Điều 8. Khai thác trái phép môi trường rừng và thực hiện các dịch vụ, kinh doanh trái phép trong rừng
- Điều 9. Vi phạm quy định về chi trả dịch vụ môi trường rừng
- Điều 10. Vi phạm quy định về quản lý rừng bền vững
- Điều 11. Vi phạm quy định về hồ sơ, thủ tục khai thác lâm sản có nguồn gốc hợp pháp
- Điều 12. Vi phạm quy định về chuyển mục đích sử dụng rừng
- Điều 13. Khai thác rừng trái pháp luật
- Điều 14. Vi phạm quy định về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp[15]
- Điều 15. Vi phạm quy định về trồng rừng thay thế[16]
- Điều 16. Vi phạm các quy định chung của Nhà nước về bảo vệ rừng
- Điều 17. Vi phạm các quy định của pháp luật về phòng cháy và chữa cháy rừng gây cháy rừng
- Điều 18. Vi phạm quy định về phòng trừ sinh vật hại rừng
- Điều 19. Phá hủy các công trình bảo vệ và phát triển rừng
- Điều 20. Phá rừng trái pháp luật
- Điều 21. Vi phạm các quy định về bảo vệ động vật rừng
- Điều 22. Vận chuyển lâm sản trái pháp luật
- Điều 23. Tàng trữ, mua bán, xuất khẩu, nhập khẩu, chế biến lâm sản trái pháp luật[45]
- Điều 24. Vi phạm quy định về quản lý hồ sơ lâm sản trong vận chuyển, mua bán, cất giữ, chế biến lâm sản
- Điều 25. Thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính
- Điều 26. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Kiểm lâm
- Điều 27. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp
- Điều 28. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của thanh tra chuyên ngành trong lĩnh vực Lâm nghiệp
- Điều 29. Thẩm quyền xử phạt của Công an nhân dân[80]
- Điều 30. Thẩm quyền xử phạt của Bộ đội Biên phòng
- Điều 31. Thẩm quyền xử phạt của Cảnh sát biển
- Điều 32. Thẩm quyền xử phạt của Quản lý thị trường
- Điều 33. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Hải quan
- Điều 34. Phân định thẩm quyền xử phạt
- Điều 35. Xác định thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính