Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 290:1986
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 290:1986 về Đinh tán mũ chìm được xây dựng trên cơ sở hoàn toàn phù hợp với tiêu chuẩn khối tương trợ kinh tế SEV 1020-78. Đây là văn bản kỹ thuật quy định các yêu cầu cơ bản đối với sản phẩm đinh tán mũ chìm sử dụng trong ngành cơ khí chế tạo, xây dựng và các ngành công nghiệp liên quan tại Việt Nam.
Nội dung chi tiết các điều khoản đầu (Từ Điều 1 đến Điều 4)
Điều 1: Phạm vi áp dụng và phân loại sản phẩm
- Tiêu chuẩn này áp dụng đối với các loại đinh tán mũ chìm có đường kính thân định mức từ 1 mm đến 36 mm.
- Quy định phạm vi sử dụng trong các mối ghép cơ khí yêu cầu bề mặt phẳng sau khi tán, không gây cản trở cơ học cho các chi tiết chuyển động xung quanh.
- Xác định mối liên kết kỹ thuật giữa tiêu chuẩn quốc gia TCVN và tiêu chuẩn quốc tế SEV 1020-78 nhằm đảm bảo tính đồng bộ và khả năng lắp lẫn của sản phẩm trong giao thương quốc tế.
Điều 2: Kích thước và thông số hình học cơ bản
- Quy định chi tiết về các thông số kích thước hình học của đinh tán mũ chìm bao gồm: đường kính thân đinh tán, đường kính mũ đinh tán, chiều cao mũ chìm, góc vát của mũ và chiều dài toàn bộ của đinh tán.
- Xác định dung sai cho phép đối với từng kích thước danh nghĩa nhằm đảm bảo độ chính xác trong quá trình gia công chế tạo và lắp ráp.
- Bảng thông số kích thước được thiết lập cụ thể cho từng dải đường kính, giúp người thiết kế và nhà sản xuất dễ dàng tra cứu và áp dụng đồng nhất.
Điều 3: Yêu cầu kỹ thuật và vật liệu chế tạo
- Quy định về vật liệu chế tạo đinh tán mũ chìm, bao gồm các loại thép carbon, thép hợp kim, đồng, đồng thau, nhôm và hợp kim nhôm. Vật liệu phải đảm bảo tính dẻo cao để dễ dàng biến dạng định hình khi tán nhưng vẫn đạt độ bền liên kết yêu cầu.
- Yêu cầu về chất lượng bề mặt: Bề mặt đinh tán phải nhẵn mịn, không được có các khuyết tật như vết nứt, rạn, xước sâu, ba-via hoặc các vết gỉ sét làm ảnh hưởng đến khả năng chịu lực của mối ghép.
- Quy định về lớp mạ bảo vệ chống ăn mòn (nếu có) và các yêu cầu kỹ thuật đối với lớp phủ bề mặt để tăng tuổi thọ cho chi tiết trong môi trường làm việc khắc nghiệt.
Điều 4: Phương pháp thử và quy tắc nghiệm thu
- Xác định các phương pháp thử nghiệm cơ lý tính của đinh tán bao gồm: thử nghiệm kéo, thử nghiệm cắt, và thử nghiệm công nghệ (thử tán nguội hoặc tán nóng để kiểm tra độ dẻo của mũ và thân đinh tán).
- Quy định quy tắc lấy mẫu kiểm tra theo lô sản phẩm, xác định tỷ lệ phế phẩm cho phép và các điều kiện để chấp nhận hoặc bác bỏ một lô hàng đinh tán mũ chìm khi nghiệm thu thực tế.
- Yêu cầu về ghi nhãn, bao gói, vận chuyển và bảo quan sản phẩm đinh tán sau khi xuất xưởng để tránh hư hỏng vật lý và hóa học trước khi đưa vào sử dụng.
Ý nghĩa thực tiễn của tiêu chuẩn
TCVN 290:1986 đóng vai trò là công cụ kỹ thuật pháp lý giúp các doanh nghiệp sản xuất cơ khí trong nước chuẩn hóa quy trình công nghệ, nâng cao chất lượng sản phẩm đinh tán mũ chìm đạt tiêu chuẩn quốc tế. Đồng thời, việc áp dụng tiêu chuẩn này giúp các đơn vị thiết kế và thi công công trình lựa chọn đúng chủng loại vật tư, đảm bảo an toàn tuyệt đối cho các kết cấu liên kết bằng đinh tán.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
TIÊU CHUẨN VIỆT NAM
TCVN 290-86
ĐINH TÁN MŨ CHÌM
Countersunk head rivets
Tiêu chuẩn này thay thế cho TCVN 290-68.
Tiêu chuẩn này áp dụng cho các đinh tán mũ chìm dùng trong chế tạo máy nói chung, đường kính thân từ 1 đến 36 mm, cấp chính xác B và C.
Đinh tán mũ chìm phải thỏa mãn các yêu cầu của TCVN 281-86 và các yêu cầu quy định trong tiêu chuẩn này.
Tiêu chuẩn này phù hợp với tiêu chuẩn SEV 1020-78.
1. KÍCH THƯỚC
1.1. Kích thước đinh tán phải phù hợp với các chỉ dẫn trên hình vẽ và trong bảng 1, 2.

* Kích thước tham khảo
mm Bảng 1
| Đường kính thân d | 1 | 1,2 | 1,6 | 2 | 2,5 | 3 | 4 | 5 | 6 | 8 | 10 | 12 | (14) | 16 | 20 | 24 | 30 | 36 |
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 283:1986 (ST SEV 1021-78) về Đinh tán mũ thấp nửa chìm do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 285:1986 về Đinh tán mũ bằng
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 287:1986 (SEV 1022-78) về Đinh tán mũ nửa chìm
- 4Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 288:1986 (SEV 1024-78) về Đinh tán mũ côn
- 5Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4220:1986 về Đinh tán mũ chỏm cầu
- 6Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4221:1986 về Đinh tán mũ chỏm cầu thấp
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 16-2:2008 (ISO 5845 - 2 : 1995) về Bản vẽ kỹ thuật - Biểu diễn đơn giản mối ghép chặt - Phần 2 – Đinh tán cho thiết bị hàng không
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2506:1978 về Đinh vít đầu nửa chìm - Kích thước
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2184:1977 về Vít định vị có lỗ sáu cạnh, đuôi bằng – Kết cấu và kích thước
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2505:1978 về Đinh vít đầu chìm - Kích thước
- 1Quyết định 2846/QĐ-BKHCN năm 2008 công bố tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 281:1986 về Đinh tán - Phân loại và yêu cầu kỹ thuật do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 283:1986 (ST SEV 1021-78) về Đinh tán mũ thấp nửa chìm do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 4Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 285:1986 về Đinh tán mũ bằng
- 5Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 287:1986 (SEV 1022-78) về Đinh tán mũ nửa chìm
- 6Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 288:1986 (SEV 1024-78) về Đinh tán mũ côn
- 7Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4220:1986 về Đinh tán mũ chỏm cầu
- 8Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4221:1986 về Đinh tán mũ chỏm cầu thấp
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 16-2:2008 (ISO 5845 - 2 : 1995) về Bản vẽ kỹ thuật - Biểu diễn đơn giản mối ghép chặt - Phần 2 – Đinh tán cho thiết bị hàng không
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2506:1978 về Đinh vít đầu nửa chìm - Kích thước
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2184:1977 về Vít định vị có lỗ sáu cạnh, đuôi bằng – Kết cấu và kích thước
- 12Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2505:1978 về Đinh vít đầu chìm - Kích thước
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 290:1986 (SEV 1020-78) về Đinh tán mũ chìm
- Số hiệu: TCVN290:1986
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/1986
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 30/07/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
