Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2032:1977
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2032:1977 là văn bản kỹ thuật quy định các yêu cầu cơ bản đối với lò xo đĩa được sử dụng trong ngành chế tạo máy và cơ khí chính xác. Lò xo đĩa là chi tiết cơ khí có dạng hình nón cụt, có khả năng chịu tải trọng lớn trong không gian hạn chế, thường được dùng để giảm chấn, duy trì lực ép hoặc tích lũy năng lượng.
Phạm vi áp dụng (Điều 1)
Điều khoản này xác định rõ đối tượng và phạm vi điều chỉnh của tiêu chuẩn:
- Tiêu chuẩn áp dụng cho các loại lò xo đĩa làm bằng thép, hoạt động trong điều kiện tải trọng tĩnh hoặc tải trọng biến đổi tuần hoàn.
- Quy chuẩn này là căn cứ pháp lý và kỹ thuật bắt buộc đối với các cơ sở thiết kế, chế tạo, nghiệm thu và sử dụng lò xo đĩa tại Việt Nam.
Kích thước cơ bản và ký hiệu (Điều 2)
Quy định chi tiết về các thông số hình học cốt lõi của lò xo đĩa nhằm đảm bảo tính lắp lẫn và đồng bộ trong chế tạo cơ khí:
- Đường kính ngoài (D): Kích thước giới hạn tối đa của đĩa lò xo.
- Đường kính trong (d): Kích thước lỗ tâm, đảm bảo khả năng định tâm trên trục dẫn hướng.
- Chiều dày đĩa (t): Chiều dày của vật liệu chế tạo, quyết định trực tiếp đến độ cứng và khả năng chịu lực của lò xo.
- Chiều cao phần côn tự do (h0): Khoảng cách từ mặt đáy đến đỉnh hình nón khi lò xo ở trạng thái không chịu tải.
- Ký hiệu quy ước: Tiêu chuẩn hướng dẫn cách thiết lập ký hiệu sản phẩm dựa trên các thông số kích thước chính để thuận tiện cho việc đặt hàng và quản lý kỹ thuật.
Yêu cầu kỹ thuật đối với vật liệu và chế tạo (Điều 3)
Để đảm bảo độ bền và tính năng đàn hồi ổn định, tiêu chuẩn đặt ra các yêu cầu nghiêm ngặt:
- Vật liệu chế tạo: Phải sử dụng các loại thép lò xo chuyên dụng (ví dụ như thép hợp kim silic - mangan 60Si2Mn hoặc các mác thép tương đương) có giới hạn đàn hồi cao và khả năng chống mỏi tốt.
- Độ cứng sau nhiệt luyện: Lò xo đĩa sau khi tôi và ram phải đạt được độ cứng bề mặt và độ cứng lõi theo quy định (thường đo bằng thang đo Rockwell C - HRC) để tránh hiện tượng biến dạng dư hoặc nứt vỡ khi làm việc.
- Chất lượng bề mặt: Bề mặt lò xo không được có các khuyết tật như vết nứt, vết xước sâu, rỉ sét hoặc lớp thoát cacbon quá mức cho phép. Các cạnh sắc phải được vê tròn để giảm tập trung ứng suất.
Phương pháp thử và quy tắc nghiệm thu (Điều 4)
Quy trình kiểm tra chất lượng sản phẩm trước khi xuất xưởng hoặc đưa vào sử dụng:
- Kiểm tra kích thước: Sử dụng các dụng cụ đo chuyên dụng để xác định sai lệch giới hạn của đường kính, chiều dày và chiều cao tự do so với bản vẽ thiết kế.
- Thử nghiệm đặc tính lực đàn hồi: Tiến hành nén lò xo đến các chiều cao xác định để đo lực phản hồi, đảm bảo đường đặc tính lực - biến dạng nằm trong phạm vi dung sai cho phép.
- Kiểm tra độ bền mỏi và độ biến dạng dư: Thực hiện thử nghiệm nén giới hạn hoặc nén chu kỳ để đánh giá khả năng phục hồi trạng thái ban đầu của lò xo đĩa sau khi chịu tải.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Disk springs
Tiêu chuẩn này áp dụng cho lò xo đĩa chịu tải lớn.
1. KIỂU, THÔNG SỐ VÀ KÍCH THƯỚC CƠ BẢN
1.1. Lò xo đĩa phải được chế tạo theo các kiểu sau:
BT – lò xo cấp chính xác bình thường, chế tạo bằng phương pháp dập và không cần gia công cơ các bề mặt cạnh.
C – lò xo cấp chính xác nâng cao, chế tạo bằng phương pháp dập và cần phải gia công cơ các bề mặt cạnh.
1.2. Lò xo được phân loại:
Theo đặc trưng:
a) lò xo độ cứng lớn (
≤ 0,6),
trong đó:
fmax – chiều cao của côn trong;
S – chiều dày của lò xo.
b) lò xo độ cứng nhỏ (0,6 ≤
≤ 1,5);
theo điều kiện làm việc:
c) lò xo chịu tải tĩnh ......................................... T
d) lò xo chịu tải động ...................................... Đ
đ) lò xo chịu tải nhiều lần ................................. NL.
1.3. Hình dạng, thông số và kích thước cơ bản của lò xo dĩa phải phù hợp với các hình 1, 2 và bảng 1 của tiêu chuẩn này.

Bảng 1
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2023:1977 về Lò xo xoắn trụ nén loại I cấp 4 bằng thép mặt cắt tròn - Thông số cơ bản
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2024:1977 về Lò xo xoắn trụ nén và kéo loại II cấp 1 bằng thép mặt cắt tròn - Thông số cơ bản
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2025:1977 về Lò xo xoắn trụ nén và kéo loại II cấp 2 bằng thép mặt cắt tròn - Thông số cơ bản
- 4Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2026:1977 về Lò xo xoắn trụ nén và kéo loại II cấp 3 bằng thép mặt cắt tròn - Thông số cơ bản
- 5Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2027:1977 về Lò xo xoắn trụ nén loại II cấp 4 bằng thép mặt cắt tròn - Thông số cơ bản
- 6Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2028:1977 về Lò xo xoắn trụ nén loại III cấp 1 bằng thép mặt cắt tròn - Thông số cơ bản
- 7Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2029:1977 về Lò xo xoắn trụ nén loại III cấp 2 bằng thép mặt cắt tròn - Thông số cơ bản
- 8Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2030:1977 về Lò xo xoắn trụ nén loại III cấp 3 bằng thép mặt cắt tròn - Thông số cơ bản
- 9Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2031:1977 về Lò xo xoắn trụ nén và kéo bằng thép mặt cắt tròn - Yêu cầu kỹ thuật
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14-2:2008 (ISO 2162 - 2 : 1993) về Tài liệu kỹ thuật cho sản phẩm - Lò xo - Phần 2 : Biểu diễn thông số cho lò xo xoắn trụ nén
- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2023:1977 về Lò xo xoắn trụ nén loại I cấp 4 bằng thép mặt cắt tròn - Thông số cơ bản
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2024:1977 về Lò xo xoắn trụ nén và kéo loại II cấp 1 bằng thép mặt cắt tròn - Thông số cơ bản
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2025:1977 về Lò xo xoắn trụ nén và kéo loại II cấp 2 bằng thép mặt cắt tròn - Thông số cơ bản
- 4Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2026:1977 về Lò xo xoắn trụ nén và kéo loại II cấp 3 bằng thép mặt cắt tròn - Thông số cơ bản
- 5Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2027:1977 về Lò xo xoắn trụ nén loại II cấp 4 bằng thép mặt cắt tròn - Thông số cơ bản
- 6Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2028:1977 về Lò xo xoắn trụ nén loại III cấp 1 bằng thép mặt cắt tròn - Thông số cơ bản
- 7Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2029:1977 về Lò xo xoắn trụ nén loại III cấp 2 bằng thép mặt cắt tròn - Thông số cơ bản
- 8Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2030:1977 về Lò xo xoắn trụ nén loại III cấp 3 bằng thép mặt cắt tròn - Thông số cơ bản
- 9Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2031:1977 về Lò xo xoắn trụ nén và kéo bằng thép mặt cắt tròn - Yêu cầu kỹ thuật
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14-2:2008 (ISO 2162 - 2 : 1993) về Tài liệu kỹ thuật cho sản phẩm - Lò xo - Phần 2 : Biểu diễn thông số cho lò xo xoắn trụ nén
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2032:1977 về Lò xo đĩa
- Số hiệu: TCVN2032:1977
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/1977
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 19/08/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
