Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9980:2013
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9980:2013 quy định phương pháp định lượng vi khuẩn họ Enterobacteriaceae trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi bằng cách sử dụng đĩa đếm Petrifilm. Đây là một phương pháp hiện đại, nhanh chóng và có độ chính xác cao, giúp tối ưu hóa quy trình kiểm nghiệm vi sinh so với các phương pháp truyền thống sử dụng môi trường thạch đĩa thông thường.
- Phạm vi áp dụng (Điều 1)
- Tiêu chuẩn này quy định quy trình kỹ thuật cụ thể để định lượng vi khuẩn thuộc họ Enterobacteriaceae có trong các sản phẩm thực phẩm phục vụ cho con người.
- Tiêu chuẩn cũng áp dụng hoàn toàn đối với các sản phẩm thức ăn chăn nuôi, nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi và các mẫu môi trường trong khu vực sản xuất, chế biến thực phẩm.
- Phương pháp sử dụng đĩa đếm Petrifilm Enterobacteriaceae (đĩa Petrifilm EB) được thiết kế để thay thế hoặc bổ sung cho các phương pháp đổ đĩa truyền thống, giúp rút ngắn thời gian phân tích và giảm thiểu thao tác chuẩn bị môi trường phức tạp.
- Tài liệu viện dẫn (Điều 2)
- Để áp dụng tiêu chuẩn này một cách chính xác và đồng bộ, cần phải viện dẫn và phối hợp sử dụng các tài liệu tiêu chuẩn liên quan về vi sinh vật học thực phẩm và thức ăn chăn nuôi.
- TCVN 6404 (ISO 7218) về Nguyên tắc chung về kiểm tra vi sinh vật: Đây là tài liệu nền tảng quy định các yêu cầu kỹ thuật chung, trang thiết bị, phòng thí nghiệm và cách thức vận hành trong phân tích vi sinh.
- Các tiêu chuẩn thuộc bộ TCVN 6507 (ISO 6887) về chuẩn bị mẫu thử, huyền phù ban đầu và các dung dịch pha loãng thập phân để kiểm tra vi sinh vật đối với từng loại thực phẩm cụ thể.
- Trong trường hợp các tài liệu viện dẫn có sự thay đổi, bổ sung hoặc được thay thế bằng phiên bản mới, người sử dụng cần áp dụng phiên bản mới nhất của tài liệu đó.
- Thuật ngữ và định nghĩa (Điều 3)
- Enterobacteriaceae trên đĩa Petrifilm: Được định nghĩa là các vi sinh vật hình thành các khuẩn lạc đặc trưng trên đĩa đếm Petrifilm Enterobacteriaceae dưới các điều kiện nuôi cấy được quy định trong tiêu chuẩn này.
- Khuẩn lạc đặc trưng của Enterobacteriaceae trên đĩa Petrifilm EB là những khuẩn lạc màu đỏ, có kèm theo bọt khí và/hoặc có vùng màu vàng xung quanh khuẩn lạc (vùng màu vàng xuất hiện do quá trình lên men glucose sinh axit làm thay đổi màu của chất chỉ thị pH).
- Định nghĩa này đóng vai trò quyết định giúp kiểm nghiệm viên nhận diện chính xác đối tượng cần đếm, tránh nhầm lẫn với các nhóm vi khuẩn khác không thuộc họ Enterobacteriaceae.
- Nguyên tắc của phương pháp (Điều 4)
- Phương pháp dựa trên việc sử dụng đĩa đếm Petrifilm Enterobacteriaceae đã được chuẩn bị sẵn, chứa các chất dinh dưỡng thích hợp cho sự phát triển của họ vi khuẩn này, chất tạo gel hòa tan trong nước lạnh và chất chỉ thị màu để phát hiện hoạt độ enzyme cũng như khả năng sinh axit/khí.
- Mẫu thử được đồng nhất và pha loãng theo các bậc thập phân thích hợp bằng dung dịch pha loãng tiêu chuẩn.
- Huyền phù mẫu hoặc dung dịch pha loãng được cấy trực tiếp lên đĩa Petrifilm EB với thể tích quy định (thường là 1 ml).
- Tiến hành ủ đĩa ở nhiệt độ thích hợp (thường là 35 độ C hoặc 37 độ C) trong khoảng thời gian quy định (thường là 24 giờ).
- Sau thời gian ủ, tiến hành đếm các khuẩn lạc màu đỏ có bọt khí và/hoặc có vùng màu vàng xung quanh để tính toán mật độ Enterobacteriaceae có trong một đơn vị khối lượng (g) hoặc thể tích (ml) mẫu ban đầu.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Microbiology of food and animal feeding stuffs – Enumeration of Enterobacteriaceae using PetrifilmTM count plate
Lời nói đầu
TCVN 9980:2013 được xây dựng trên cơ sở AOAC 2003.01 Enumeration of Enterobacteriaceae in Selected Foods. PetrifilmTM Enterobacteriaceae Count Plate Method;
TCVN 9980:2013 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/F13 Phương pháp phân tích và lấy mẫu biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
THỰC PHẨM VÀ THỨC ĂN CHĂN NUÔI – ĐỊNH LƯỢNG ENTEROBACTERIACEAE BẰNG PHƯƠNG PHÁP SỬ DỤNG ĐĨA ĐẾM PETRIFILMTM
Microbiology of food and animal feeding stuffs – Enumeration of Enterobacteriaceae using PetrifilmTM count plate
Tiêu chuẩn này quy định phương pháp sử dụng đĩa đếm PetrifilmTM để định lượng Enterobacteriaceae (EB) trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi.
Phương pháp này đã được đánh giá liên phòng thử nghiệm, các kết quả được nêu trong Phụ lục A và Tài liệu tham khảo [1].
Phương pháp này sử dụng các đĩa cấy chứa môi trường dinh dưỡng khô với chỉ thị pH và chất tạo đông tan được trong nước lạnh. Cho các dung dịch huyền phù mẫu thử chưa pha loãng hoặc đã pha loãng vào các đĩa với lượng 1 ml mỗi đĩa. Dàn đều dung dịch huyền phù trên diện tích khoảng 20 cm2. Chất tạo đông có trong thành phần của đĩa sẽ làm môi trường dinh dưỡng trong đĩa đông lại. Đĩa được ủ ấm ở 37 oC ± 1 oC trong 24 h ± 2 h rồi đếm khuẩn lạc.
Chỉ sử dụng thuốc thử tinh khiết phân tích và nước cất hoặc nước có chất lượng tương đương, trừ khi có quy định khác.
3.1. Nước dùng để pha loãng (dung dịch nước đệm phosphat)
Hòa tan 34 g kali dihydro phosphat (KH2PO4) vào 500 ml nước đựng trong bình định mức 1 lít, chỉnh pH đến 7,2 bằng khoảng 175 ml dung dịch natri hydroxit 1 M và thêm nước đến vạch. Pha loãng 1,25 ml dung dịch này đến 1 lít bằng nước đã đun sôi và để nguội, rồi hấp áp lực 15 min ở 121 oC.
Nước dùng để pha loãng không được chứa xitrat, bisulfit hoặc thiosulfat vì có thể gây ức chế sự phát triển của vi sinh vật.
3.2. Natri hydroxit (NaOH) vô trùng, dung dịch 1 M
Hòa tan 40 g NaOH trong nước và thêm nước đến 1 lít. Hấp áp lực 15 min ở 121 oC.
3.3. Chất chỉ thị pH.
3.4. Chất chỉ thị màu tetrazolium.
3.5. Chất dinh dưỡng glucose mật đỏ tím (violet red bile glucose – VRBG).
3.6. Chất tạo đông tan được trong nước lạnh.
Sử dụng các thiết bị, dụng cụ của phòng thử nghiệm vi sinh thông thường và các thiết bị, dụng cụ sau đây:
4.1. Đĩa đếm Enterobacteriaceae PetrifilmTM1)
Đĩa chứa các chất dinh dưỡng glucose mật đỏ tím (3.5), chỉ thị pH (3.3), chất tạo đông tan được trong nước lạnh (3.6) và chất chỉ thị màu tetrazolium. Vùng sinh trưởng được khoanh tròn trên mỗi đĩa chứa khoảng hai mươi ô vuông, mỗi ô có diện tích 1 cm2 trên màng nền.
4.2. Dụng cụ dàn mẫu bằng chất dẻo (gồm một mặt có gờ và một mặt láng), được cung cấp cùng với đĩa đếm (4.1), để dàn đều huyền phù lên khắp vùng sinh trưởng của đĩa.
4.3. Pipet, đã được hiệu chuẩn, dùng để phân tích vi sinh vật hoặc pipet dạng xyranh có thể phân phối
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7715-3:2013 (ISO/TS 10272-3 : 2010) về Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi - Phương pháp phát hiện và định lượng Campylobacter spp. - Phần 3: Phương pháp bán định lượng
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6404:2008 (ISO 7218 : 2007) về Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Yêu cầu chung và hướng dẫn kiểm tra vi sinh vật
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8131:2009 (ISO 21567 : 2004) về Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi - Phương pháp phát hiện Shigella Spp
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12439:2018 (CODEX STAN 181-1991) về Thức ăn công thức để kiểm soát cân nặng
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7715-3:2013 (ISO/TS 10272-3 : 2010) về Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi - Phương pháp phát hiện và định lượng Campylobacter spp. - Phần 3: Phương pháp bán định lượng
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6404:2008 (ISO 7218 : 2007) về Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Yêu cầu chung và hướng dẫn kiểm tra vi sinh vật
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8131:2009 (ISO 21567 : 2004) về Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi - Phương pháp phát hiện Shigella Spp
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12439:2018 (CODEX STAN 181-1991) về Thức ăn công thức để kiểm soát cân nặng
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9980:2013 về Thực phẩm và thức ăn chăn nuôi – Định lượng Enterobacteriaceae bằng phương pháp sử dụng đĩa đếm Petrifilm
- Số hiệu: TCVN9980:2013
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2013
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 02/09/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
