Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8805-1:2012
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8805-1:2012 hoàn toàn tương đương với tiêu chuẩn quốc tế ISO 7256-1:1984 về "Thiết bị gieo - Phương pháp thử - Phần 1: Máy gieo từng hạt". Đây là văn bản kỹ thuật nền tảng quy định các nguyên tắc, quy trình và phương pháp thử nghiệm thống nhất nhằm đánh giá chính xác tính năng vận hành của các loại máy gieo hạt đơn (máy gieo từng hạt chính xác) trong ngành nông nghiệp.
Phân tích chi tiết nội dung cốt lõi từ Điều 1 đến Điều 4
Phần mở đầu và các điều khoản đầu tiên của tiêu chuẩn thiết lập khung pháp lý và kỹ thuật cơ bản cho toàn bộ quy trình thử nghiệm. Nội dung chi tiết bao gồm các điểm trọng tâm sau:
- Điều 1: Phạm vi áp dụng (Scope)
- Tiêu chuẩn này quy định các phương pháp thử nghiệm bắt buộc và tự nguyện đối với máy gieo từng hạt nhằm xác định độ chính xác phân bổ hạt, khoảng cách gieo thực tế và các chỉ số vận hành cơ học liên quan.
- Đối tượng áp dụng bao gồm các phòng thử nghiệm máy nông nghiệp, các nhà sản xuất, nhập khẩu thiết bị gieo hạt và các cơ quan quản lý chất lượng máy móc nông nghiệp tại Việt Nam.
- Tiêu chuẩn tập trung đánh giá tính năng kỹ thuật của bộ phận phân phối hạt trong cả hai điều kiện: thử nghiệm trong phòng thí nghiệm và thử nghiệm thực tế trên đồng ruộng.
- Điều 2: Tài liệu viện dẫn (Normative references)
- Quy định các tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế liên quan bắt buộc phải áp dụng phối hợp để đảm bảo tính đồng bộ về thuật ngữ, phương pháp đo lường và quy chuẩn kỹ thuật của thiết bị gieo hạt.
- Các tài liệu viện dẫn này là nền tảng để đối chiếu sai số và hiệu chuẩn các thiết bị đo lường phụ trợ dùng trong quá trình thử nghiệm.
- Điều 3: Thuật ngữ và định nghĩa (Terms and definitions)
- Làm rõ các khái niệm chuyên ngành cốt lõi như: "máy gieo từng hạt" (precision drill), "khoảng cách gieo lý thuyết", "khoảng cách gieo thực tế", "tỷ lệ hạt đôi" (multiple seeds), "tỷ lệ bỏ sót hạt" (missed seeds) và "độ lệch chuẩn của khoảng cách gieo".
- Việc thống nhất các định nghĩa này giúp loại bỏ các sai lệch trong cách hiểu, cách tính toán và biểu diễn kết quả giữa các đơn vị thử nghiệm khác nhau.
- Điều 4: Yêu cầu chung về điều kiện thử nghiệm (General requirements)
- Quy định công tác chuẩn bị trước khi thử nghiệm, bao gồm việc kiểm tra trạng thái kỹ thuật của máy gieo và lựa chọn loại hạt giống thử nghiệm tiêu chuẩn (về kích thước, hình dáng, độ ẩm và độ sạch).
- Xác định các thông số môi trường cần kiểm soát chặt chẽ như nhiệt độ, độ ẩm không khí và đặc tính của bề mặt băng tải thử nghiệm đối với các phép thử trong phòng thí nghiệm.
- Yêu cầu các thiết bị đo lường, cảm biến ghi nhận khoảng cách hạt phải được hiệu chuẩn nghiêm ngặt để đảm bảo sai số phép đo nằm trong giới hạn cho phép của tiêu chuẩn.
Ý nghĩa thực tiễn của văn bản
Việc tuân thủ nghiêm ngặt các quy định từ Điều 1 đến Điều 4 của TCVN 8805-1:2012 giúp đảm bảo tính khách quan, chính xác và có thể tái lập của các kết quả thử nghiệm máy gieo hạt. Đây là cơ sở khoa học quan trọng giúp các nhà sản xuất cải tiến công nghệ gieo hạt chính xác, đồng thời hỗ trợ người nông dân lựa chọn được thiết bị đạt chuẩn, tối ưu hóa lượng hạt giống và nâng cao năng suất cây trồng.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
THIẾT BỊ GIEO – PHƯƠNG PHÁP THỬ - PHẦN 1: MÁY GIEO TỪNG HẠT
Sowing equipment – Test method – Part 1: Single seed drills (precision drills)
Lời nói đầu
TCVN 8805-1 : 2012 hoàn toàn tương đương với tiêu chuẩn ISO 7256-1:1984.
TCVN 8805 -1 : 2012 do Trung tâm Giám định Máy và Thiết bị biên soạn,
Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Bộ TCVN 8805: 2012 (ISO 7256) Thiết bị gieo – Phương pháp thử bao gồm 2 phần sau đây:
- Phần 1: Máy gieo từng hạt;
- Phần 2: Máy gieo hạt theo hàng.
THIẾT BỊ GIEO – PHƯƠNG PHÁP THỬ - PHẦN 1: MÁY GIEO TỪNG HẠT
Sowing equipment – Test method – Part 1: Single seed drills (precision drills)
Tiêu chuẩn này quy định phương pháp thử cho phép gieo từng hạt (Máy gieo chính xác).
Trong tiêu chuẩn này sử dụng các thuật ngữ và định nghĩa sau:
2.1.
Máy gieo từng hạt (single seed drills)
Máy gieo có cơ cấu định lượng, phân phối từng hạt và lấp hạt theo khoảng cách đã được định trước để tạo thành hàng gieo.
CHÚ THÍCH: Hầu hết máy gieo có các khoảng cách đều, phép thử chỉ đề cập đến loại máy này.
2.2.
Bộ phận gieo hạt (sowing unit)
Bộ phận thông thường bao gồm cơ cấu định lượng và lấp hạt.
2.3.
Cơ cấu định lượng hạt (metering mechanism)
Cơ cấu lấy từng hạt hoặc nhóm hạt từ thùng chứa hạt và nhả chúng ra thành hàng.
2.4.
Bộ phận lấp hạt (burying device)
Bộ phận thông thường bao gồm lưỡi rạch hàng, bộ phận điều chỉnh độ sâu lưỡi rạch hàng và bộ phận lấp hạt.
2.5. Lưỡi rạch hàng (coulter)
Bộ phận tạo rãnh để gieo hạt vào đó.
2.6.
Tốc độ dòng hạt (flow rate)
Lượng hạt được phân phối tính theo số hạt, khối lượng hoặc thể tích hạt trên một đơn vị thời gian 1).
2.7.
Mức gieo (application rate)
Lượng hạt được gieo tính theo số hạt, khối lượng hoặc thể tích hạt trên một đơn vị chiều dài hay diện tích[1]).
2.8.
Khoảng cách hạt (spacing)
Khoảng cách giữa hai hạt liên tiếp trong hàng.
Khoảng cách hạt lý thuyết: Khoảng cách bố trí trên cơ cấu điều khiển do nhà chế tạo công bố.
2.9.
Thiếu hạt (miss)
Khoảng cách giữa hai hạt liên tiếp gieo thực tế lớn hơn 1,5 lần khoảng cách lý thuyết được coi là thiếu hạt (xem 5.1.1.).
2.10
Thừa hạt (multiples)
Khoảng cách giữa hạt liên tiếp gieo thực tế nhỏ hơn 0,5 lần khoảng cách lý thuyết được coi là thừa hạt (xem 5.1.1).
3.1. Máy gieo hạt
3.1.1. Chọn mẫu
Máy gieo đem thử phải do đại
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8805-1:2012 (ISO 7256-1 : 1984) về Thiết bị gieo - Phương pháp thử - Phần 1: Máy gieo từng hạt
- Số hiệu: TCVN8805-1:2012
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2012
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 05/08/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
