Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7645:2007
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7645:2007 hoàn toàn tương đương với tiêu chuẩn quốc tế ISO 1703:2005. Tiêu chuẩn này quy định về ký hiệu và tên gọi đối với các dụng cụ lắp ráp vít và đai ốc. Đây là văn bản kỹ thuật quan trọng giúp thống nhất cách gọi tên, ký hiệu hóa các loại dụng cụ cầm tay và dụng cụ máy dùng để siết, mở các mối liên kết ren (vít và đai ốc) tại Việt Nam phù hợp với thông lệ quốc tế.
Nội dung chi tiết Phần mở đầu và các Điều khoản đầu (Từ Điều 1 đến Điều 4)
Dưới đây là phân tích chi tiết các quy định cốt lõi được thiết lập trong các điều khoản đầu tiên của tiêu chuẩn:
- Điều 1: Phạm vi áp dụng (Scope)
- Tiêu chuẩn này thiết lập một hệ thống thuật ngữ, tên gọi và ký hiệu thống nhất cho các dụng cụ lắp ráp vít và đai ốc bằng tay hoặc bằng máy.
- Đối tượng áp dụng bao gồm các nhà sản xuất, đơn vị nhập khẩu, thử nghiệm và người sử dụng các loại dụng cụ như cờ lê (chìa vặn), mỏ lết, đầu khẩu (ống lồng), tay vặn, tua vít và các phụ kiện liên quan.
- Tiêu chuẩn không áp dụng cho các dụng cụ chuyên dụng đặc biệt không thuộc nhóm dụng cụ lắp ráp phổ thông.
- Điều 2: Tài liệu viện dẫn (Normative references)
- Các tài liệu viện dẫn trong tiêu chuẩn này là cực kỳ cần thiết cho việc áp dụng. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất (bao gồm cả các sửa đổi).
- Các tài liệu liên quan chặt chẽ bao gồm các tiêu chuẩn về kích thước đầu nối, dung sai của dụng cụ vặn và các tiêu chuẩn kỹ thuật về thử nghiệm độ bền của dụng cụ cầm tay.
- Điều 3: Thuật ngữ và định nghĩa (Terms and definitions)
- Tiêu chuẩn đưa ra các định nghĩa cơ bản để phân biệt rõ ràng giữa các nhóm dụng cụ khác nhau, tránh sự nhầm lẫn trong thương mại và kỹ thuật.
- Dụng cụ cầm tay (Hand-operated tools): Các dụng cụ được vận hành hoàn toàn bằng lực tay của con người, không có sự hỗ trợ của nguồn động lực bên ngoài.
- Dụng cụ máy (Machine-operated tools/Power tools): Các dụng cụ được thiết kế để sử dụng với nguồn động lực ngoài như khí nén, điện hoặc thủy lực (ví dụ: đầu khẩu dùng cho súng siết ốc).
- Định nghĩa chi tiết về các bộ phận cấu thành của dụng cụ như: đầu ngậm (jaw), tay cầm (handle), đầu nối truyền lực (drive square) và các cơ cấu bánh cóc (ratchet).
- Điều 4: Ký hiệu và cách trình bày tên gọi (Symbols and designation)
- Hệ thống ký hiệu kích thước: Quy định các ký hiệu chữ cái tiêu chuẩn cho các kích thước hình học cốt lõi của dụng cụ. Ví dụ: ký hiệu đường kính ngoài, chiều dài tổng thể, kích thước danh nghĩa của đầu vặn (khẩu độ).
- Nguyên tắc gọi tên: Tên gọi của dụng cụ phải được cấu thành từ tên cơ bản của dụng cụ kết hợp với các thông số kỹ thuật đặc trưng (như kích thước đầu vặn, kiểu dáng thân).
- Sự tương thích ngôn ngữ: Tiêu chuẩn cung cấp bảng đối chiếu thuật ngữ song ngữ (tiếng Việt và tiếng Anh) nhằm đảm bảo tính chính xác khi dịch thuật, giao thương quốc tế và soạn thảo tài liệu kỹ thuật đi kèm sản phẩm.
Ý nghĩa và tầm quan trọng của việc áp dụng tiêu chuẩn
Việc áp dụng nghiêm túc TCVN 7645:2007 (ISO 1703:2005) từ Điều 1 đến Điều 4 giúp loại bỏ các rào cản kỹ thuật trong thương mại quốc tế. Việc đồng nhất ký hiệu và tên gọi giúp các doanh nghiệp sản xuất cơ khí trong nước dễ dàng tiếp cận thị trường xuất khẩu, đồng thời giúp người tiêu dùng trong nước lựa chọn đúng chủng loại dụng cụ phù hợp với nhu cầu kỹ thuật, đảm bảo an toàn lao động và hiệu quả sản xuất.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
DỤNG CỤ LẮP RÁP VÍT VÀ ĐAI ỐC - KÝ HIỆU VÀ TÊN GỌI
Assembly tools for screws and nuts - Designation and nomenclature
Lời nói đầu
TCVN 7645 : 2007 thay thế cho TCVN 159 : 86, TCVN 160 : 86, TCVN 161 : 86 và TCVN 162 : 86.
TCVN 7645 : 2007 hoàn toàn tương đương ISO 1703 : 2005.
TCVN 7645 : 2007 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn TCVN/TC 39 Máy công cụ biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
DỤNG CỤ LẮP RÁP VÍT VÀ ĐAI ỐC - KÝ HIỆU VÀ TÊN GỌI
Assembly tools for screws and nuts - Designation and nomenclature
Tiêu chuẩn này đưa ra tên gọi bằng tiếng Việt, tiếng Anh và tiếng Pháp cho các dụng cụ lắp ráp vít và đai ốc.
IEC 60900, Live working - Hand tools for use up to 1 000 V a.c. and 1500 V d.c. (Làm việc với dòng điện - Dụng cụ cầm tay sử dụng với dòng điện xoay chiều có điện áp tới 1000 V và dòng điện một chiều có điện áp tới 1500 V).
ISO 2351-1, Assembly tools for screws and nuts - Machine-operated screwdriver bits - Part 1: Screwdriver bits for slotted head screws (Dụng cụ lắp ráp vít và đai ốc - Đầu chìa vặn vít máy - Phần 1: Đầu chìa vặn vít dùng cho vít có đầu xẻ rãnh).
ISO 2351-2, Assembly tools for screws and nuts - Machine-operated screwdriver bits - Part 2: Screwdriver bits for cross-recessed head screws (Dụng cụ lắp ráp vít và đai ốc - Đầu chìa vặn vít máy - Phần 2: Đầu chìa vặn vít dùng cho vít đầu có rãnh ngang).
ISO 2351-3, Assembly tools for screws and nuts - Machine-operated screwdriver bits - Part 3: Screwdriver bits for hexagon socket screws (Dụng cụ lắp ráp vít và đai ốc - Đầu chìa vặn vít máy - Phần 3: Đầu chìa vặn vít dùng cho vít có đầu lỗ sáu cạnh).
ISO 2725-1, Assembly tools for screws and nuts - Square drive sockets - Part 1: Hand-operated sockets - Dimensions (Dụng cụ lắp ráp vít và đai ốc - Đầu có lỗ vặn hình vuông - Phần 1: Đầu vặn bằng tay - Kích thước).
ISO 2725-2, Assembly tools for screws and nuts - Square drive sockets - Part 2: Machine-operated sockets ("impact") - Dimensions (đầu có lỗ vặn hình vuông - Phần 2: Đầu lỗ vặn bằng máy "va đập" - Kích thước.
ISO 2936, Assembly tools for screws and nuts - Hexagon socket screw keys (Dụng cụ lắp ráp vít và đai ốc - Chìa vặn vít có lỗ vặn sáu cạnh).
ISO 3315, Assembly tools for screws and nuts - Driving parts for hand-operated square drive Socket wrenches - Dimensions and tests (Dụng cụ lắp ráp vít và đai ốc - Phần dẫn động dùng cho các chìa vặn tay, đầu có lỗ vặn hình vuông - Kích thước và thử nghiệm).
ISO 3316, Assembly tools for screws and nuts - Attachments for hand-operated square drive socket wrenches - Dimensions and tests (Dụng cụ lắp ráp vít và đai ốc - Dụng cụ dùng cho các chìa vặn tay đầu có lỗ vặn hình vuông - Kích thước và thử nghiệm).
ISO 3317, Assembly tools for screws and nuts - Square drive extension hexagon insert, for power socket wrenches (Dụng cụ lắp ráp vít và đai ốc - Phần lắp thêm hình sáu cạnh có đầu bốn cạnh dùng cho chìa vặn máy có lỗ).
ISO 4229, Assembly tools for screws and nuts - Single-head engineer's wrenches - Gaps from 50 to 120 mm (Dụng cụ lắp ráp vít và đai ốc - Chìa vặn một đầu - Kích thước miệng chìa vặn từ 50 đến 120 mm).
ISO 6787, Assembly tools for screws and nuts - Adjustable wrenches (Dụng cụ lắp ráp vít và đai ốc - Chìa vặn điều chỉnh).
ISO 6788, Assembly tools for screws and nuts - Four-way Socket wrenches - Dimensions and torque test (Dụng cụ lắp ráp vít và đai ốc - Chìa vặn có rãnh chữ thập - Kích thước và thử momen xoắn).
I
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7646-1:2007 (ISO 2380-1 : 2004) về Dụng cụ lắp ráp vít và đai ốc - Chìa vặn vít dùng cho vít có đầu xẻ rãnh - Phần 1: Đầu chìa vặn vít tay và chìa vặn vít máy
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7646-2:2007 (ISO 2380-2 : 2004) về Dụng cụ lắp ráp vít và đai ốc - Chìa vặn dùng cho vít có đầu xẻ rãnh - Phần 2: Yêu cầu chung, chiều dài thân và ghi nhãn chìa vặn vít tay
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1903:1976 về Đai ốc sáu cạnh xẻ rãnh (nửa tinh) - Kích thước
- 1Quyết định 913/QĐ-BKHCN năm 2007 công bố tiêu chuẩn Quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7646-1:2007 (ISO 2380-1 : 2004) về Dụng cụ lắp ráp vít và đai ốc - Chìa vặn vít dùng cho vít có đầu xẻ rãnh - Phần 1: Đầu chìa vặn vít tay và chìa vặn vít máy
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7646-2:2007 (ISO 2380-2 : 2004) về Dụng cụ lắp ráp vít và đai ốc - Chìa vặn dùng cho vít có đầu xẻ rãnh - Phần 2: Yêu cầu chung, chiều dài thân và ghi nhãn chìa vặn vít tay
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1903:1976 về Đai ốc sáu cạnh xẻ rãnh (nửa tinh) - Kích thước
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7645:2007 (ISO 1703 : 2005) về Dụng cụ lắp ráp vít và đai ốc - Ký hiệu và tên gọi
- Số hiệu: TCVN7645:2007
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2007
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 31/07/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
